Gói thầu: Thi công xây dựng công trình vỉa hè, chiếu sáng đường Lạc Long Quân, Huyền Trân Công Chúa, lô Thanh Thanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220584789-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình vỉa hè, chiếu sáng đường Lạc Long Quân, Huyền Trân Công Chúa, lô Thanh Thanh
Số hiệu KHLCNT 20220582623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 17:18:00 đến ngày 2022-06-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,204,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét với tổng giá trị các hạng mục >= 6.500.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình điện chiếu sáng hoặc đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệm đại học tài chính, kế toán. Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng của 1 công trình hạ tầng kỹ thuật.(kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã đề xuất).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích >=10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh hơi >=6T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan ngầm có định hướng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 4
14-Xe nâng, chiều cao nâng>= 12m
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình vỉa hè, chiếu sáng đường Lạc Long Quân, Huyền Trân Công Chúa, lô Thanh Thanh
Vỉa hè, chiếu sáng đường Lạc Long Quân, Huyền Trân Công Chúa, lô Thanh Thanh
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại/Fax: 02633.843.153
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH EMS Group Việt Nam - Mã số thuế 0315193919 - Tư vấn lập, thẩm định E-HSM, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại/Fax: 02633.843.153


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại/Fax: 02633.843.153
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN VỈA HÈ
1Cắt mặt nền BTXM6,05100 m
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III16,282100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III16,282100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III(*4)16,282100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (*4)16,282100 m3 đất nguyên thổ/1km
B VỈA HÈ
1Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x21.187,63m3
2Lát vỉa hè bằng gạch Terrazoo 40cm x 40cm x3cm Mác 100 XM PCB409.896,87m2
C HỐ GA
1Đào đất hố thu, đất cấp II2,295100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,745100 m3
3Láng nền chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB4084,48m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x221,25m3
5Bê tông hố ga Mác 200 XM PCB40 đá 1x248,37m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài4,862100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,035tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,088tấn
9Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép1,344tấn
D TẤM ĐAN HỐ GA
1Lắp đặt tấm đan66cấu kiện
2Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x23,34m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,308100 m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính ≤ 10mm1,048tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính > 10mm1,132tấn
6Sản xuất cấu kiện thép hình3,775tấn
E CỬA THU
1Láng nền chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB4026,92m2
2Bê tông cửa thu Mác 250 XM PCB40 đá 1x26,85m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu0,445100 m2
4Bê tông giằng bó vỉa Mác 250 XM PCB40 đá 1x21,03m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng bó vỉa0,09100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép giằng bó vỉa, đường kính ≤ 10mm0,066tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép giằng bó vỉa, đường kính > 10mm0,13tấn
8Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép1,414tấn
9Lắp lưới chắn rác, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg33cấu kiện
F CỐNG HỘP (60x80)cm BĂNG ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 6cm0,96100 m
2Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 15cm6m
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II2,03100 m3 đất nguyên thổ
4Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,056,16m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 471,1m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x211,23m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x232,67m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,22100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,56100 m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mm2,08tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm2,05tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu90cấu kiện
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm54đoạn ống
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu90cấu kiện
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x217,82m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,72100 m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm2,19tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm0,76tấn
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,430,68m2
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,33100 m3
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 62,36m3
22Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x25,52m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài0,17100 m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m21,89100 m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm1,89100 m2
G THOÁT NƯỚC DỌC B500
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III3,57100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III3,57100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III3,57100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III3,57100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951100 m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0321,3m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài11,71100 m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2158,51m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp2,06100 m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x229,99m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn3,75tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn4,18tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu714cấu kiện
H THOÁT NƯỚC DỌC CỐNG D80-VH
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II9,689100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II4,647100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*4)4,647100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(*4)4,647100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,956,022100 m3
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mm120đoạn ống
7Đào đất gối cống, đất cấp II17,09m3 đất nguyên thổ
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 45,34m3
9Cung cấp gối cống240cấu kiện
10Lắp đặt gối cống240cấu kiện
11Lắp đặt Joint cống D800mm240sợi
12Trám mối nối chiều dày trát 3cm Mác 10023,51m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II3,822100 m3 đất nguyên thổ
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*4)3,822100 m3 đất nguyên thổ/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(*4)3,822100 m3 đất nguyên thổ/1km
I PHẦN XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG
1Đào mương cáp chiếu sáng bằng máy đào, đất cấp II ) (0.5+0.35)/2*(0.75-0.15)*md/1004,004100 m3
2Đắp cát mương cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 ((0,35+0,451)/2*0,495*md - trừ thể tích ống (0.002*md) - thể tích gạch thẻ (0.00046m3/viên gạch * số viên gạch))/1002,99100 m3
3Xếp gạch thẻ bảo vệ đường cáp ngầm (gạch chỉ x7,5x3,5x17,5 cm) (10viên/m x md)18,8431000 viên
4Rải băng cảnh báo cáp ngầm (md*0.3 (độ rộng băng cảnh báo)/1004,71100 m2
5Đắp đất mương cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90; ((0,451+0,471)/2x0,08xmd mương cáp + 0,166m3/móng trụ*móng)/1000,657100 m3
6Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II (1.1*1.1*0.7)*móng36,966m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột đèn chiếu sáng (3,208m2/móng)1,508100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cổ móng trụ đèn chiếu sáng (0,16m2/móng)0,075100 m2
9Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng Mác 200 XM PCB40, đá 1x229,187m3
10Đào móng tủ điện bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II (0,5*0,3*0,7*móng)0,105m3
11Bê tông móng tủ đèn chiếu sáng Mác 200 XM PCB40, đá 1x2 (0,12m3/móng x móng)0,12m3
12Đào hố khoan băng đường bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II (1*2*1*hố)48m3
13Đắp đất hố khoan băng đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,48100 m3
14Khoan đặt cáp điện ngầm, khoan ngầm trên cạn, khoan đặt 01 sợi cáp ngầm2,24100 m
J PHẦN LẮP ĐẶT CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng Trụ đèn STK cao 9m, dày 4mm19cột
2Lắp dựng Trụ đèn STK cao 8m, dày 4mm28cột
3Lắp đặt Cần đèn kiểu D60x3mm (cao 2m - vươn xa 1,5m)47cần đèn
4Lắp đèn LED 120W, 220V, 5 cấp công suất, tích hợp bộ điều khiển thông minh28bộ
5Lắp đèn LED 150W, 220V, 5 cấp công suất, tích hợp bộ điều khiển thông minh19bộ
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 2x2,5mm²5,36100 m
7Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng Cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 2x10mm² (mx1,015)20,797100 m
8Lắp đặt cáp ngầm đấu nối tủ điện chiếu sáng CXV/DSTA 2x25mm²0,15100 m
9Lắp Bảng điện + Đomino 3P-60A47bảng
10Lắp đặt Lắp đặt Aptomat 1P 6A47cái
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điện48bộ
12Luồn cáp ngầm cửa cột90đầu cáp
13Làm đầu cáp ngầm90đầu cáp
14Lắp cửa cột47cửa
15Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40mm bảo vệ cáp ngầm17,87100 m
16Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa, đường kính ống 20mm0,94100 m
17Lắp đặt ống thép Ø60mm bảo vệ cáp ngầm2,24100 m
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao 1tủ
19Lắp đặt ống nhựa PVC D606m
20Đầu Cosse ép Cu-25mm²52cái
21Đầu Cosse ép Cu-2,5mm²188cái
22Khung Boulon móng trụ M24x675 + tán + londen47bộ
23Khung Boulon móng tủ điện M16x750 + tán + londen1bộ
24Dây đai cùm ống nhựa + khóa đai D603cái
25Co Ống nhựa PVC D603cái
26Cọc mốc cảnh báo cáp ngầm, loại sứ D120 (20m/cái: md/20m))79cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét với tổng giá trị các hạng mục >= 6.500.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã đề xuất)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình điện chiếu sáng hoặc đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã đề xuất)43
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệm đại học tài chính, kế toán. Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng của 1 công trình hạ tầng kỹ thuật.(kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã đề xuất).21
5 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích >=10T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Cần trục bánh hơi >=6T Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
3 Máy cắt uốn 5 kW Hóa đơn mua bán2
4 Máy đầm bàn 1 kW Hóa đơn mua bán6
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Hóa đơn mua bán4
6 Máy đầm dùi 1,5 kW Hóa đơn mua bán3
7 Máy đào >=0,8m3 Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
8 Máy hàn 23 kW Hóa đơn mua bán5
9 Máy trộn bê tông 250l Hóa đơn mua bán4
10 Máy trộn vữa 150l Hóa đơn mua bán2
11 Máy cắt bê tông Hóa đơn mua bán1
12 Máy khoan ngầm có định hướng Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
13 Ô tô tự đổ >=10T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe4
14 Xe nâng, chiều cao nâng>= 12m Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->