Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220607217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 21:42:00 đến ngày 2022-06-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,700,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng 03 tầng trở lên, có đầy đủ các hạng mục và công việc tương tự với gói thầu đang xét.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 5 năm, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng, sửa chữa, cải tạo cao 3 tầng, cấp II trở lên trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng hạng II trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạng sử dụng, có hợp đồng lao động với Nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 3 năm, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng, sửa chữa, cải tạo cao 3 tầng, cấp II trở lên trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), có hợp đồng lao động với Nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 3 năm, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng, sửa chữa, cải tạo cao 3 tầng, cấp II trở trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), có hợp đồng lao động với Nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 3 năm, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng, sửa chữa, cải tạo cao 3 tầng, cấp II trở lên trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), có hợp đồng lao động với Nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 3 năm, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng, sửa chữa, cải tạo cao 3 tầng, cấp II trở lên trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), có hợp đồng lao động với Nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân thi công trực tiếp gồm: thợ nề 5 người, thợ sơn 3 người, thợ sắt 2 người, thợ điện 2 người, thợ cấp thoát nước 2 người, thợ hàn cắt 2 người, thợ giàn giáo 2 người,vận hành vận thăng 1 người, vận hành máy đào 1 người. Tất cả công nhân phải có giấy chứng nhân huấn luyện nghề trở lên, có thẻ an toàn lao động còn hạn sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Vận thăng lồng 1 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l -380l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi bê tông, đầm cóc ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài ≥ 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch ≥ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn ≥ 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan ≥ 2,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước ≥ 1,5 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Giàn giáo thép (m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây dựng công trình Công trình: Sửa chữa trụ sở Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc cơ quan 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (Đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II và có lĩnh vực nghành nghề đúng với gói thầu tham dự; văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi (65, Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3822893) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi (65, Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3822893) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi (65, Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3715156) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi (96, Nguyễn Nghiêm, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3822868) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng ( 1cm gạch + 2cm vữa) | Theo thiết kế được duyệt | 78,545 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ nhà vệ sinh (dày 37cm) bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế được duyệt | 33,966 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt | 504,42 | m2 |
| 4 | Cạo sủi, vệ sinh sê nô mái trước khi chống thấm | Theo thiết kế được duyệt | 265,37 | m2 |
| 5 | Vệ sinh meo mốc, hoen ố lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 3.660,725 | m2 |
| 6 | Vệ sinh meo mốc, hoen ố lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 2.646,455 | m2 |
| 7 | Vệ sinh meo mốc, hoen ố lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 3.337,873 | m2 |
| 8 | Cạo sủi lớp vôi, sơn cũ bong tróc trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 305,89 | m2 |
| 9 | Cạo sủi lớp vôi, sơn cũ bong tróc trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 559,38 | m2 |
| 10 | Cạo sủi lớp vôi, sơn cũ bong tróc trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 535,8 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công, cửa gỗ sơn lại | Theo thiết kế được duyệt | 564,03 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công, khối lượng cửa thay mới | Theo thiết kế được duyệt | 123,78 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách kính bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 62,285 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 1.011,82 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 34,56 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo thiết kế được duyệt | 257,77 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải xây dựng từ lầu 1,2,3 xuống đất bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được duyệt | 73,342 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế được duyệt | 0,959 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải xây dựng 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế được duyệt | 3,835 | 100m3/1km |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 22,256 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m – Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 26,182 | 100m2 |
| B | Cải tạo phần xây dựng | |||
| 1 | Chống thấm bằng Sika Topseal 107 2 lớp theo quy trình thiết kế | Theo thiết kế được duyệt | 265,37 | m2 |
| 2 | Chống thấm bằng Sika Topseal 107 3 lớp theo quy trình thiết kế | Theo thiết kế được duyệt | 129,33 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 33,966 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch – Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 131,84 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch granite bóng gương – Nano tiết diện gạch 600x600 | Theo thiết kế được duyệt | 2.453,033 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột – (sử dụng gạch lát nền 600x600 cắt ốp đồng bộ) | Theo thiết kế được duyệt | 99,91 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, đánh bóng mặt đá granite bậc cấp sảnh đón, bậc cấp cầu thang. Đã bao gồm bánh đánh bóng, dầu đánh bóng đá, máy đánh bóng và vật tư phụ khác | Theo thiết kế được duyệt | 288,339 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt trần thạch cao chống ẩm, khung xương chìm Vĩnh Tường | Theo thiết kế được duyệt | 120,63 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 680,01 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 535,8 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 305,89 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 6.887,28 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 4.179,563 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60 | Theo thiết kế được duyệt | 504,42 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt vách kính khung nhôm cao cấp, hệ VIP 80 dày 1,5-2mm, kính cường lực 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 62,285 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cửa đi mở quay 1 cánh, khung bao 60x60mm dày 1,6mm, kính cường lực 8mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt | 72,66 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa đi Pano kính nhóm 3, khóa thường, không khuôn | Theo thiết kế được duyệt | 35,28 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sổ kính gỗ nhóm 3, khóa thường, không khuôn | Theo thiết kế được duyệt | 15,84 | m2 |
| 19 | Sản xuất khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 3, KT 50x120 | Theo thiết kế được duyệt | 134,2 | m |
| 20 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo thiết kế được duyệt | 134,2 | 1m |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế được duyệt | 615,15 | 1m2 |
| 22 | Thay mới tay nắm cửa hư hỏng, tay nắm có khóa , kích thước 48x200mm, kiểu tay nắm khóa thông dụng, tay ốp khóa bằng hợp kim mạ Ni, thân khóa bằng tôn thép dày 1,5mm, then khóa bằng đồng thau | Theo thiết kế được duyệt | 110 | bộ |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 451,224 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 485,784 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 257,77 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 10,118 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lam chữ ‘Z’ che nắng | Theo thiết kế được duyệt | 191,854 | m2 |
| C | Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, tường hộp kỹ thuật để thay ống thoát nước mái hư hỏng bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 3,617 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m – Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,298 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,617 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 36,168 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 36,168 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 36,168 | m2 |
| 8 | Thay mới cầu chắn rác mái D90 inox | Theo thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Theo thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu – KT 200mm | Theo thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPr, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m – Đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPr , nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m – Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m – Đường kính 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m – Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m – Đường kính 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,78 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa – Đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa – Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – D60, D60/34 | Theo thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPr – Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 78 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| D | Cấp điện, chống sét | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ các thiết bị điện hư hỏng, không đảm bảo sử dụng | Theo thiết kế được duyệt | 20 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn led tuyp 1 bóng, 1,2m 16w-220V | Theo thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Double light 1,2m 36w-220V | Theo thiết kế được duyệt | 112 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D225 18w/220 | Theo thiết kế được duyệt | 124 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần 300x300 12w/220 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần trần D1400, 3 chức năng hẹn giờ , cánh quạt phủ sơn chống gỉ sét, công suất 59W có điều khiển từ xa | Theo thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo thiết kế được duyệt | 58 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo thiết kế được duyệt | 282 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 ( tính 10% khối lượng dây) | Theo thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 ( tính 10% khối lượng dây) | Theo thiết kế được duyệt | 385,8 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn – Đường kính ≤15mm | Theo thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 15 | Đóng lưới mắt cáo mạ kẽm, ô lưới 6x12mm vị trí đục tường đi dây ( chiều rộng đục 15cm) | Theo thiết kế được duyệt | 52,5 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 52,5 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ( vị trí cắt tường đi dây) | Theo thiết kế được duyệt | 52,5 | m2 |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét phóng chủ động INGESCO, Rp=45m. Bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét 50mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 20 | Đo đạc, kiểm tra điện trở | Theo thiết kế được duyệt | 1 | lần |
| E | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ8 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng 03 tầng trở lên, có đầy đủ các hạng mục và công việc tương tự với gói thầu đang xét.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 5 năm, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng, sửa chữa, cải tạo cao 3 tầng, cấp II trở lên trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng hạng II trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạng sử dụng, có hợp đồng lao động với Nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 3 năm, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng, sửa chữa, cải tạo cao 3 tầng, cấp II trở lên trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), có hợp đồng lao động với Nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 3 năm, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng, sửa chữa, cải tạo cao 3 tầng, cấp II trở trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), có hợp đồng lao động với Nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 3 năm, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng, sửa chữa, cải tạo cao 3 tầng, cấp II trở lên trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), có hợp đồng lao động với Nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 3 năm, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng, sửa chữa, cải tạo cao 3 tầng, cấp II trở lên trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), có hợp đồng lao động với Nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân trực tiếp thi công | 20 | Công nhân thi công trực tiếp gồm: thợ nề 5 người, thợ sơn 3 người, thợ sắt 2 người, thợ điện 2 người, thợ cấp thoát nước 2 người, thợ hàn cắt 2 người, thợ giàn giáo 2 người,vận hành vận thăng 1 người, vận hành máy đào 1 người. Tất cả công nhân phải có giấy chứng nhân huấn luyện nghề trở lên, có thẻ an toàn lao động còn hạn sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ ≥ 8 tấn | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) | 1 |
| 3 | Ôtô tưới nước | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) | 1 |
| 4 | Vận thăng lồng 1 tấn | Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l -380l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi bê tông, đầm cóc ≥1,5KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy phát điện ≥ 5kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy mài ≥ 2,5kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch ≥ 1,7kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn ≥ 23 kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan ≥ 2,5 kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy bơm nước ≥ 1,5 HP | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy tời | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Giàn giáo thép (m) | Còn sử dụng tốt | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi