Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220608606-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 21:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP đầu tư và Tổng Hợp Tiến Việt |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220587971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 17:53:00 đến ngày 2022-06-10 21:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,759,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Hợp đồng là công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp nước,công trình cấp nước Hạng mục cấp nước tối thiểu 620.000.000 VNĐ)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng cho các hợp đồng tương tự- Giá trị hợp đồng tương tự được tính là giá trị nghiệm thu thanh toán của chủ đầu tư cho các hạng mục tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.235.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựngCó bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề GS TCXD công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (Có xác nhận chủ đầu tư, bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư cấp thoát nước(Có bằng tốt nghiệp đại học, có bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động trở lên (Có bằng tốt nghiệp đại học, Có bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,4-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP đầu tư và Tổng Hợp Tiến Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL.01 Xây dựng công trình Nâng cấp đường ống cấp nước sạch từ Kỳ Hải về xã Kỳ Thư 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ và xác nhận năng lực kinh nghiệm của chủ đầu tư đã tham gia các công trình tương tự. - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 *Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC , + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công: Có biểu đồ huy động máy móc + nhân công + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật + Bản scan phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng. + Biên bản xác nhận chủ đầu tư về việc nhân sự kê khai đã hoàn thành hợp đồng tương tự được quy định tại phần tiêu chí về nhân sự. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thư; Địa chỉ xã Kỳ Thư, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thư; Địa chỉ xã Kỳ Thư, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và tổng hợp Tiến Việt. Địa chỉ: KP Linh Tân, phường Thạch Linh, TP Hà Tĩnh. Điện thoại: 0939 393 568 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Mô tả theo chương V | 16,6765 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D160x160, chiều dày 9,5mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D160x90, chiều dày 9,5mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D160x135 độ, chiều dày 9,5mm | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D160x90 độ, chiều dày 9,5mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D160x110 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt BU nhựa HDPE D160 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống D150 | Mô tả theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt mối nối đặc biệt EE D150 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối đặc biệt BE D150 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng BB quy cách đồng hồ D150 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích BB D150 (Theo tiêu chuẩn châu Âu, thân van, cánh van được đúc bằng gang dẻo, trục van bằng thép không rỉ, cánh van được bọc bằng chất liệu nhựa đặc biệt POM, hoặc EDPM chịu được sự mài mòn cao, thân van được sơn phủ Epoxy, bằng phương pháp nhúng nóng ở độ sôi lên đến 200 độ C, chịu được sự mài mòn trong mọi môi trường nước, không bị co nứt, bong tróc) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Roăng dẹt cao su D150 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Bu lông mạ kẽm M16x80 | Mô tả theo chương V | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D200x5.56mm (Ống lồng) | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D160 | Mô tả theo chương V | 16,6765 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước HDPE D160 | Mô tả theo chương V | 16,6765 | 100m |
| B | Cụm xả khí (SL06 cụm) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D160x1.1/4" | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32x2.3mm (Xả khí) | Mô tả theo chương V | 0,015 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van chặn ren đồng D32 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D32 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đấu nối thép tráng kẽm D32 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D200 làm chụp bảo vệ van xả khí dày 5.56mm | Mô tả theo chương V | 0,015 | 100m |
| 7 | Băng cuộn ren | Mô tả theo chương V | 3 | cuộn |
| 8 | Ổ khóa Việt Tiệp | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Thép D8 làm nắp hố van xả khí | Mô tả theo chương V | 9 | kg |
| 10 | Gia công gông thép bảo vệ van xả khí | Mô tả theo chương V | 0,099 | tấn |
| 11 | Lắp đặt gông thép bảo vệ van xả khí | Mô tả theo chương V | 0,099 | tấn |
| 12 | Bu lông mạ kẽm M12x100 | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| C | Cụm xả cặn | |||
| 1 | Lắp đặt tê xả cặn KBK có ngàm D150x80 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn mặt bích BB, đường kính van D80 xả cặn | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Roăng dẹt cao su D80 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt BU nhựa HDPE D90 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp bích thép rỗng D80 10K | Mô tả theo chương V | 1 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Bu lông M16x80 | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| D | Hố van chặn đầu nguồn SL01 hố; Hố van xả cặn SL 01 hố; Hố van chặn trên tuyến SL01 hố | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 3,9398 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 1,3133 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,3899 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 1,075 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,048 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,315 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,1484 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 9,156 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,68 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 13 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả theo chương V | 0,0349 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả theo chương V | 0,0349 | tấn |
| E | Phần Xây dựng | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường | Mô tả theo chương V | 285,598 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo chương V | 249,8983 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả theo chương V | 249,8983 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo chương V | 250,4743 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát vỉa hè | Mô tả theo chương V | 42 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông lót | Mô tả theo chương V | 2,52 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo chương V | 2,52 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả theo chương V | 42 | m2 |
| 9 | Cắt khe dọc đường nhựa, chiều dày mặt đường | Mô tả theo chương V | 0,4 | 100m |
| 10 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Mô tả theo chương V | 14 | m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả theo chương V | 3,5 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 14 | Nhựa carbon Asphalt | Mô tả theo chương V | 1,4 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ bê tông thành mương | Mô tả theo chương V | 0,576 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,576 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,642 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 294,1891 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tính 70% đắp máy, đã trừ tiết diện ống) | Mô tả theo chương V | 2,2968 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Tính 30% đắp thủ công) | Mô tả theo chương V | 98,4342 | m3 |
| 21 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép V50x50x5 làm thép đai neo ống | Mô tả theo chương V | 0,2041 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép V50x50x5 | Mô tả theo chương V | 0,2041 | tấn |
| 23 | Bu lông Inox 304 M12x100 lắp đai neo ống | Mô tả theo chương V | 160 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Hợp đồng là công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp nước,công trình cấp nước Hạng mục cấp nước tối thiểu 620.000.000 VNĐ)- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng cho các hợp đồng tương tự- Giá trị hợp đồng tương tự được tính là giá trị nghiệm thu thanh toán của chủ đầu tư cho các hạng mục tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.235.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựngCó bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hành nghề GS TCXD công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (Có xác nhận chủ đầu tư, bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | 01 Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư cấp thoát nước(Có bằng tốt nghiệp đại học, có bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động trở lên (Có bằng tốt nghiệp đại học, Có bản cam kết của nhân sự tham gia gói thầu kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào 0,4-1,25m3 | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5-12T | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi