Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 20:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Ý |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220611110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 20:34:00 đến ngày 2022-06-10 20:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,321,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: Có thi công các hạng mục chính: Đập đất, mái kè gia cố đá hộc hoặc tấm lát trong khung dầm bê tông cốt thép kết hợp cống lấy nước, ….- Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt Dự án, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc và phải có hoá đơn xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng].Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, Vệ sinh lao động.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng nghiệm thu thanh toán, hồ sơ hoàn công, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình thủy lợi, giao thông xây dựng DD&CN hoặc tương đương.- Đã phụ trách khối lượng nghiệm thu thanh toán, hồ sơ hoàn công, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.- Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành công trình thủy lợi, giao thông, xây dựng DD&CN hoặc tương đương.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 (Có Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm ≥ 10T (Có Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu - sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10,0 T (Có Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn (Có Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 40CV (Có Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Ý |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa khắc phục hư hỏng và nâng cấp Đê Cây Khế, xã Cự Nẫm 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự phòng ngân sách trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - 1 bản gốc và 1 bản sao toàn bộ các tài liệu đăng tải trong E-HSDT khi tiến hành thương thảo bao gồm: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết quý I năm 2022, thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) năng lực kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Cự Nẫm, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0942.072.381
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Việt Ý, 47 Phan Bội Châu, TP. Đồng Hới. tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0855.195.777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Lương. Chủ tịch UBND xã Cự Nẫm. Điện thoại: 0942.072.381 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Việt Ý, 47 Phan Bội Châu, TP. Đồng Hới. tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0855.195.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Cự Nẫm, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0942.072.381 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIA CỐ ĐẬP ĐẤT (I+II) | |||
| B | ĐẬP CHÍNH | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.000 | m2 |
| 2 | Đào san đường vận chuyển vào đập bằng máy đào 1,25m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | ca |
| 3 | Đào đất phong hóa bằng máy đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.614,61 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào phong hóa đi đổ bằng ôtô 7T cự ly 1km, đất C1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.614,61 | m3 |
| 5 | Đào bạt mái thượng lưu bằng máy đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.008,01 | m3 |
| 6 | Đào bạt mái hạ lưu bằng máy đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 46,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất đê quây dt=1,65t/m3 bằng máy đầm 16T, ủi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.540,15 | m3 |
| 8 | Đắp đất tường chống thấm dt>=1,75 t/m3; K=0,95 (sử dụng đất mỏ VL1) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6.222,02 | m3 |
| 9 | Đắp đập bằng máy đầm, dt >=1,75 t/m3 (tận dụng đất đào móng đập + đất đào móng cống VC) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.191,24 | m3 |
| 10 | Đắp đập bằng máy đầm, dt >=1,75 t/m3 (sử dụng đất mỏ VL2) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.393,29 | m3 |
| 11 | Đào phá đê quai bằng máy đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.032,12 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào phá đi đổ bằng ôtô 7T cự ly 1km, đất C2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.032,12 | m3 |
| 13 | Đào rảnh tiêu nước mái hạ lưu, đất C2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,62 | m3 |
| 14 | Trồng cỏ mái đập | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.391,39 | m2 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật mái đập | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.186,47 | m2 |
| 16 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm lót | Như bản vẽ thi công kèm theo | 300,09 | m3 |
| 17 | Đá hộc lát khan mái đập | Như bản vẽ thi công kèm theo | 304,23 | m3 |
| 18 | Làm đống đá tiêu nước bằng đá hộc xếp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 421,06 | m3 |
| 19 | Bê tông khung dầm mái đập M250, đá 1x2, S2-4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 62,25 | m3 |
| 20 | Bê tông cừ chân mái đập M250, đá 2x4, S2-4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,8 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép khung dầm D | Như bản vẽ thi công kèm theo | 803,29 | kg |
| 22 | SXLD cốt thép khung dầm D | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.277,78 | kg |
| 23 | 2 lớp giấy dầu 3 nhựa đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60,2 | m2 |
| 24 | Lót vải bạt xác rắn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,99 | m2 |
| 25 | SXLD ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 85,58 | m2 |
| 26 | SXLD ván khuôn khung dầm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 431,8 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 dày 7,7mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 28 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | ca |
| C | ĐẬP PHỤ | |||
| 1 | Đào đất phong hóa bằng máy đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 185,34 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào phong hóa đi đổ bằng ôtô 7T cự ly 1km, đất C1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 185,34 | m3 |
| 3 | Đắp đập bằng máy đầm, dt >=1,75 t/m3 (sử dụng đất đào móng cống) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 681,96 | m3 |
| 4 | Trồng cỏ mái đập | Như bản vẽ thi công kèm theo | 627,18 | m2 |
| D | CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cống cũ bằng búa thủy lực | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bê tông đi đổ bằng ôtô 7T cự ly 1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,2 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.808,91 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào móng ra bãi tập kết đập chính để đắp, cự ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.723,38 | m3 |
| 5 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc bọc ống cống, dt >=1,75 t/m3; K=0,9 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 471,56 | m3 |
| 6 | Đắp móng cống bằng máy đầm 16T, dt >=1,75 t/m3 (sử dụng đất đào móng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.085,53 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm lót | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,99 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, S2-4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,58 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M250, đá 2x4, S2-4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,96 | m3 |
| 10 | Bê tông bọc ống cống M250, đá 1x2, S2-4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,15 | m3 |
| 11 | Bê tông tường M250, đá 1x2, S2-4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,23 | m3 |
| 12 | Bê tông bậc lên xuống M250, đá 2x4, S2-4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,1 | m3 |
| 13 | Bê tông sân nền M250, đá 2x4, S2-4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,53 | m3 |
| 14 | Bê tông trụ M250, đá 1x2, S2-4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,43 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm M250, đá 1x2, S2-4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,46 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, S2-4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2 | m3 |
| 17 | Bê tông ô văng, lanh tô M250, đá 1x2, S2-4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,45 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, S2-4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,64 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan G>50kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | tấm |
| 20 | SXLD ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 147,31 | m2 |
| 21 | SXLD ván khuôn tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 170,69 | m2 |
| 22 | SXLD ván khuôn trụ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,64 | m2 |
| 23 | SXLD ván khuôn sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,31 | m2 |
| 24 | SXLD ván khuôn ô văng, lanh tô | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,11 | m2 |
| 25 | 2 lớp giấy dầu 3 nhựa đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,96 | m2 |
| 26 | Làm khớp nối nhựa PVC | Như bản vẽ thi công kèm theo | 57,6 | m |
| 27 | Xây tường gạch dày >10cm, h | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,13 | m3 |
| 28 | Trát tường, trần dày 1,5cm, vữa M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,94 | m2 |
| 29 | Quét vôi trắng 3 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,94 | m2 |
| 30 | Trát vữa tạo dốc đỉnh sàn, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,84 | m2 |
| 31 | SXLD cửa thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 188,4 | kg |
| 32 | Xây đá hộc mặt bằng VXM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,5 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép móng D | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.425,57 | kg |
| 34 | SXLD cốt thép móng D | Như bản vẽ thi công kèm theo | 481,87 | kg |
| 35 | SXLD cốt thép tường D | Như bản vẽ thi công kèm theo | 792,43 | kg |
| 36 | SXLD cốt thép tường D | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.188,1 | kg |
| 37 | SXLD cốt thép dầm D | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,39 | kg |
| 38 | SXLD cốt thép dầm D | Như bản vẽ thi công kèm theo | 73,69 | kg |
| 39 | SXLD cốt thép sàn mái D | Như bản vẽ thi công kèm theo | 131,32 | kg |
| 40 | SXLD cốt thép trụ D | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,81 | kg |
| 41 | SXLD cốt thép trụ D | Như bản vẽ thi công kèm theo | 71,51 | kg |
| 42 | SXLD cốt thép ô văng, lanh tô D | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,37 | kg |
| 43 | SXLD cốt thép ô văng, lanh tô D | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,11 | kg |
| 44 | SXLD cốt thép tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 165,36 | kg |
| 45 | Lắp đặt ống thép 6m bằng pp hàn điểm, D400 dày 7,14mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 47 | m |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích D400 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt bích thép D400 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cặp |
| 48 | Gia công cút thép D400 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 49 | SXLD hoa sắt vuông cửa sổ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4 | m2 |
| 50 | Thang sắt (gia công trọn gói) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,32 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: Có thi công các hạng mục chính: Đập đất, mái kè gia cố đá hộc hoặc tấm lát trong khung dầm bê tông cốt thép kết hợp cống lấy nước, ….- Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt Dự án, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc và phải có hoá đơn xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng].Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, Vệ sinh lao động.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng nghiệm thu thanh toán, hồ sơ hoàn công, quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình thủy lợi, giao thông xây dựng DD&CN hoặc tương đương.- Đã phụ trách khối lượng nghiệm thu thanh toán, hồ sơ hoàn công, quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.- Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành công trình thủy lợi, giao thông, xây dựng DD&CN hoặc tương đương.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,5m3 (Có Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định) | 3 |
| 2 | Máy đầm | đầm ≥ 10T (Có Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định) | 1 |
| 3 | Cần cẩu - sức nâng | ≥ 10,0 T (Có Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 tấn (Có Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định) | 3 |
| 5 | Máy ủi | ≥ 40CV (Có Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định) | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | 70Kg | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 11 | Máy hàn | 23KW | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn | 5KW | 2 |
| 13 | Máy phát điện | 5KVA | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | đo cao độ | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | bơm nước | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi