Gói thầu: Xây lắp: Xây dựng Trường Mầm non Tân Lập, huyện Đồng Phú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Xây dựng Trường Mầm non Tân Lập, huyện Đồng Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20220316053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 20:29:00 đến ngày 2022-06-13 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,222,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7334E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.466E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.111.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.111.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp. Có Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng dân dụngTài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đống thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 14-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp: Xây dựng Trường Mầm non Tân Lập, huyện Đồng Phú Xây dựng Trường Mầm non Tân Lập, huyện Đồng Phú 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp. (trường hợp liên danh tất cả các thành viên liên danh phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp) Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: + Hóa đơn xuất của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh đã xuất cho chủ đầu tư các công trình từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành. + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (Nhà thầu phải cung cấp thông tin sau đây để chứng minh: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng) - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết tín dụng thì bản cam kết tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và đảm bảo cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng giá trị được quy định tại tiêu chuẩn 3.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Đồng Phú. Địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 06 PHÒNG HỌC (NỐI TẾP VỚI KHỐI 08 PHÒNG ĐÃ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6494 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2769 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0588 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,833 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1521 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1108 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp nền nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 111,08 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1108 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1108 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,7461 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,6206 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3103 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6906 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0636 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4384 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,849 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2503 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4225 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2042 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6055 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3773 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9702 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8131 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6992 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1494 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,1399 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5786 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5112 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1649 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5994 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7483 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9202 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2005 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1827 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4066 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,0411 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,7015 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,022 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,9946 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,4478 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,5224 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,0308 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,296 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,62 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5569 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 188,0674 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,6473 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,7574 | m3 |
| 49 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,96 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 388,0016 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.485,1007 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,774 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 168,73 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 726,358 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,8 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 939,202 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 961,062 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.540,2788 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 388,0016 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.096,1332 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 87,5 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,59 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 94,58 | m |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 726,7105 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 67 | Ốp đá chẻ tự do vào chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,1685 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 613,782 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72,96 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,684 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,035 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,696 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 145,196 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật | 145,196 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,221 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,221 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9321 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 129,48 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,0691 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1251 | tấn |
| 81 | SX cửa nhôm : | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84 | m2 |
| 82 | SX kính dày 5ly cửa đi,cửa sổ khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,2691 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,48 | m2 |
| 84 | Khoá cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 85 | Sản xuất lan can INOX cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 135,501 | Kg |
| 86 | Sản xuất lắp đặt quả cầu INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,7367 | 100m2 |
| 88 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,48 | m2 |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tủ điện KL 300 x 400 x150(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 12 | hộp | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 348 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 720 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 110 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 111 | Lắp đặt cáp đồng trần 15mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 112 | Lắp đặt ốc siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 113 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 3,96 | m3 | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 111 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66 | bộ |
| 128 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 129 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,5148 | m2 |
| 130 | SX và lắp dựng vách ngăn tâm Coposite chống nước + khung Inox + phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2125 | 100m3 |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,42 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 135 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0879 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8785 | m3 |
| 138 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | m2 |
| 139 | SX và lắp dựng ống buy ĐK 1m, dài 3m (giếng thấm ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC + THÁP BÚT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2173 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0863 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3036 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4523 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp nền nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 338,436 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3844 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3844 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,9954 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,6966 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1176 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6281 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4792 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1578 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,4428 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3575 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,1417 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4469 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4846 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4777 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1216 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0744 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,324 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2923 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2066 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0309 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4513 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5464 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4911 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5068 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2244 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4137 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,7103 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,714 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,2048 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,816 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,5714 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,8395 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,044 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92,1921 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,814 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,844 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,2181 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 167,1374 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,962 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,8739 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95,429 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 623,3615 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.534,694 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,7776 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 904,402 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,5456 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,98 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,67 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 188,584 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 385,56 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,4 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 166,7 | m |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.369,0112 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.318,064 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 223,252 | m2 |
| 63 | Ốp đá chẻ tự do vào chân tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92,129 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 803,562 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85,76 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.335,1372 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.213,6505 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào phào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 616,66 | m |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.939,0891 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 627,1445 | m2 |
| 73 | Sơn phào kép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 616,66 | m |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,096 | m2 |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,096 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8072 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8072 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,4873 | 100m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5006 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 108,64 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 108,64 | m2 |
| 82 | Gia công cửa nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,6 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,6 | m2 |
| 84 | SX kính dày 5ly cửa đi,cửa sổ khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,2784 | m2 |
| 85 | SX và lắp đặt khóa cửa (Khóa cấm tay) (Khóa Solex) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 86 | SX và lắp đặt khóa cửa (khóa bấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 87 | Gia công lan can bằng INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật | 334,7 | kg |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,4848 | m2 |
| 89 | Sản xuất lắp đặt qủa cầu INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,952 | 100m2 |
| 91 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m2 |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tủ điện KL 300 x 400 x150(gồm có:đèn báo pha,thanh cái đồng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 102 | hộp |
| 103 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 208 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.747 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 693,6 | m |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 108 | Bulon siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 206 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 103 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88 | bộ |
| 126 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 127 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,6864 | m2 |
| 128 | SX và lắp dựng vách ngăn tâm Coposite chống nước + khung Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 129 | Hoá chất giảm điện trở Erico(11.34kg/bao) (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bao |
| 130 | SXLĐ kim thu sét Inges co Rbv=75m. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | SXLD trụ kim STK D40, dày 2ly,L=5m phủ sơn kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 132 | SXLD giá đỡ trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 133 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng L2.4m,D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 134 | Bulon siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 136 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp uPVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 138 | Hộp kiểm tra đo điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt cáp lụa neo 8mm2+4 bộ tăng cơ 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 140 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2125 | 100m3 |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,42 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 144 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0879 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8785 | m3 |
| 147 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,8 | m2 |
| 148 | SX và lắp dựng ống buy ĐK 1m, dài 3m (giếng thấm ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI 06 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8632 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1728 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0204 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5047 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3553 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109,516 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0952 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,4674 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,882 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0079 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3274 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5573 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2847 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8202 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,3128 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4104 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1431 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9479 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1149 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2078 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0058 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8128 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7255 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5551 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4299 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0337 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5271 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1748 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,476 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,9931 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1822 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3789 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,4573 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,367 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,093 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,205 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,0413 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,334 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,6631 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2119 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,4449 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,268 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 116,6789 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,3824 | m3 |
| 47 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,82 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 417,1968 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,42 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 916,428 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 470,3018 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 731,274 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,0757 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 145,385 | m2 |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 435,5 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 180,6 | m |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 991,5547 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,2132 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 878,292 | m2 |
| 62 | Ốp đá chẻ tụ do chân tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,82 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 654,62 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,12 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,222 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,18 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 991,5547 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.333,6248 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào phào kép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 435,5 | m |
| 71 | Bả bằng bột bả vào phào chỉ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 174 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.857,5627 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 417,1968 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,14 | m2 |
| 75 | Sơn phào kép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 435,5 | m |
| 76 | Sơn chỉ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 174 | m |
| 77 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,6 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,117 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,117 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,7042 | 100m2 |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9693 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110,28 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110,28 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 86 | SX kính dày 5ly cửa đi,cửa sổ khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120,194 | m2 |
| 87 | SX và lắp đặt khóa cửa (khóa cầm tay) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 88 | SX và lắp đặt khóa cửa (khóa bấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 89 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2994 | tấn |
| 90 | Sản xuất lắp đặt qủa cầu INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,768 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện KL 300 x 400 x150(gồm có đèn báo pha, thanh cái đồng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 102 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 156 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 384 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 926 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 519 | m |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 107 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 108 | Bulon siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 122 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,176 | m2 |
| 124 | SX và lắp dựng vách ngăn bằng tấm Coposite chống nước + phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2125 | 100m3 |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,42 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 129 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0879 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8785 | m3 |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,8 | m2 |
| 133 | SX và lắp dựng ống buy ĐK 1m, dài 3m (giếng thấm ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1279 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,528 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1532 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0892 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1019 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,524 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,486 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1212 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3361 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1343 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1512 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0557 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0711 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1178 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0885 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0762 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4439 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0439 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0209 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0476 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0862 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0849 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,565 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,457 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,1011 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6565 | m3 |
| 31 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,24 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66,9025 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,6325 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66,08 | m2 |
| 40 | Ốp đá chẻ tự do chân tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,46 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 129,735 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào phào chỉ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,8325 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66,9025 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 49 | Sơn chỉ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1148 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1148 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4087 | 100m2 |
| 54 | SX cửa khung nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,72 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,72 | m2 |
| 56 | SX và lắp đặt khóa cửa (khóa cầm tay) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tủ điện KL 300 x 400 x150(gồm có đèn báo pha,thanh cái đồng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 82 | SX và lắp dựng vỏch ngăn tấm Coposite chống nước + khung Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2125 | 100m3 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,42 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,992 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0879 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0521 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8785 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,8 | m2 |
| 92 | SX và lắp dựng ống buy ĐK 1m, dài 3m (giếng thấm ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2511 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2925 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1571 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2691 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp nền nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,752 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1875 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,124 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,242 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,884 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7865 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4032 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1503 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1516 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1954 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2538 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1647 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9252 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4337 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1697 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,0058 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,032 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1944 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9592 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,41 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,5755 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,0972 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,02 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 125,4 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96,8 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200,224 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99,6 | m |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,3 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 122,1 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,53 | m2 |
| 39 | Ốp đá chẻ tự do vào chân tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,02 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 87,04 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,71 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 291,68 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào phào chỉ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 97,2 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 225,51 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 119,88 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 119,88 | m2 |
| 49 | Sơn chỉ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 97,2 | m |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,14 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,84 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,84 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5653 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5653 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5004 | 100m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7075 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,2692 | m2 |
| 58 | SX kính dày 5ly cửa đi,cửa sổ khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,244 | m2 |
| 59 | SX và lắp đặt khóa cửa (khóa cầm tay) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 60 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 61 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7075 | m2 |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tủ điện KL 300 x 400 x150(gồm đèn báo pha,thanh cái đồng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 290 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 77 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | ốc xiết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Xây hố kiểm tra tiếp địa hệ thống điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2033 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,928 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0461 | tấn |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,6 | m2 |
| 99 | Lớp đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,952 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0214 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0214 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0284 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3904 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9475 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0183 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0193 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2139 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4974 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2784 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,144 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1685 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0757 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0757 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1685 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1547 | 100m2 |
| 22 | SX bu lông D14 liên kết vì kèo L=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC -THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4112 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0664 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3448 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,056 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0735 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5776 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6911 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,1448 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,6142 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 127,68 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,76 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,76 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật | 127,68 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 127,68 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm cản nước Sika waterbars V-25 (CV số 312/TCKH-ĐT ngày 27/12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 16 | Sản xuất nhà khung thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0233 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0233 | tấn |
| 18 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1202 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0295 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0295 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5578 | 100m2 |
| 25 | Khóa cửa ( khó bấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,2 | 10 đầu |
| 27 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 5 chuông |
| 28 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 5 nút |
| 29 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 5 nút |
| 32 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.251 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 625,5 | m |
| 35 | SX và Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 36 | Điện trở kiểm soát cuối tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 97,8718 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,1127 | m3 |
| 39 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,7664 | m3 |
| 40 | Lót gạch thẻ làm dấu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4.705,375 | Viên |
| 41 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | 100m |
| 43 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa 1 chiều KL gang đúc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt co, nối, chữ Y STK phi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt co, nối, chữ Y STK phi 65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 47 | SX&LĐ hộp nước chữa cháy 600*500*180 ( gồm vòi,ống vải gai và lăng phun) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống chống rung cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 328,24 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 164,12 | m |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7871 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7069 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0742 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,927 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4231 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 64 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3617 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,72 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,5005 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 166,3628 | m2 |
| 68 | Sản xuất+ Lắp dựng nắp hố ga bằng gang KT (1000x1000)m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 69 | Sản xuất + Lắp dựng nắp mương bằng gang KT (800x500)m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 123 | cái |
| 70 | SX + lắp dựng bi cống BTCT ĐK 800 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,8 | m |
| 71 | Gioăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 72 | SX gối đở cống ĐK 800 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,62 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 762 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,62 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,62 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 6 | Vận chuyển xà bền khối nhà cũ thanh lý | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | chuyến |
| 7 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.549 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.549 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.549 | m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | 100m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.310 | m2 |
| 12 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.006 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.006 | m2 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.006 | m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9347 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 934,65 | m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,782 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,173 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN CHƠI - VƯỜN CỔ TÍCH- ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,5352 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2069 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1554 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3508 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 206,1712 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,2717 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,798 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,0004 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,0735 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,8124 | m2 |
| 11 | SX lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 474,754 | Kg |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 326,6624 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,4474 | m3 |
| 14 | Lót thảm cỏ nhân tạo trên mặt bê tông sân vườn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 274,474 | m2 |
| 15 | SX lắp đặt 2 cây cổ thụ giả XM làm trụ cổng , Đường kính gốc 1m,Đường kính đọt 0,5m cao 4,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 16 | SX, trồng cây chiều tím cao 0,5m men theo chu vi vườn và lối đi, cách khoản 0,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 995,26 | Cây |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0233 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0837 | tấn |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,192 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,5911 | m3 |
| 26 | SX và lắp dựng trụ điện bê tông li tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 30 | SXLD Bu lông tráng kẽm ĐK 14mm, dài 30Cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 31 | SXLD Kẹp quay U | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 32 | SXLD Sứ ống chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 33 | Bộ chằng lệch hoặc chằng đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,6329 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8671 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 136 | m |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 114 | m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7334E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.466E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.111.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.111.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp. Có Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng dân dụngTài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực gồm: Bằng đại học phù hợp với gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 5 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 7 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đống thầu) | 1 |
| 10 | Máy tời hoặc máy vận thăng | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 11 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe) | 1 |
| 12 | Máy mài | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 13 | Giàn giáo | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn) | 300 |
| 14 | Máy lu | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi