Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp tuyến NS1.1, NS3, NS4, NS5, NS6, NS7, NS8, NS9, NS12, NS13, NS14, NS15, NS16

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607299-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 22:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp tuyến NS1.1, NS3, NS4, NS5, NS6, NS7, NS8, NS9, NS12, NS13, NS14, NS15, NS16
Số hiệu KHLCNT 20220606484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 22:41:00 đến ngày 2022-06-23 22:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,171,388,061 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc công trình HTKT (xét công việc tương đương) cấp IV trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Thuỷ lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư thủy lợi: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư HTKT: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc giao thông hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần cẩu hoặc ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp tuyến NS1.1, NS3, NS4, NS5, NS6, NS7, NS8, NS9, NS12, NS13, NS14, NS15, NS16
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến tiêu thoát nước trục chính xã Nam Sơn
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức khảo sát, lập dự án: Công ty CP tư vấn XD và chuyển giao công nghệ + Tổ chức khảo sát, lập TK BVTC - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ. + Tổ chức thẩm tra thiết kế, dự toán: Văn phòng tư vấn thẩm định thiết kế và giám định chất lượng công trình. - Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Công nghệ số 1 Việt Nam - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Sóc Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến NS 1.1
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,914100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5019100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3144100m3
4Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần còn thiếu sẽ mua vể để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,815m3
5Vận chuyển điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7612100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1997100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4159100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,6km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4159100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8629100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,6km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8629100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2788100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,44m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,98m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200, giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,43m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5713100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7323100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9319tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép = 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5504tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép = 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8237tấn
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,26m2
21Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,17m3
22Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè - Loại có ngàm,Bê tông tấm âm dương KT40x40x15 đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114m3
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm bê tông đúc sẵn lát mái kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,03100m2
24Lắp ghép các tấm bê tông định hình lát mái kè loại có ngàm trên cạn, trọng lượng tấm bê tông > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.771tấm
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,525tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,525tấn
27Vải lọc địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,36100m2
28Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,3625100m
B Tuyến NS3
1Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3, vét hữu cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7902100m3
2Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,3434100m3
3Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9623100m3
4Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần còn thiếu sẽ mua vể để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT772,044m3
5Vận chuyển điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8159100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,3548100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,1336100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,1336100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1925100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1925100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,9503100m3
12Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,576m3
13Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6832100m3
14Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6832100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6832100m3
16Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34ca
17Tấm chống lầyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT172,62kg
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT168cấu kiện
19Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2981100m3
20Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8437100m3
21Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2956100m3
22Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất đắp còn thiếu sẽ mua vềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,144m3
23Vận chuyển điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0292100m3
24Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,072m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5965100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1418100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3.7km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1418100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2591100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3.7km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2591100m3
30San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4009100m3
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,19m3
32Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2374100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT147,59m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9951100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT236,97m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.360,15m2
37Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,78m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200, giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,08m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4068tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép = 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7688tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4801100m2
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,8m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4095tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7741tấn
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3551100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8361 cấu kiện
47Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0774100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,43m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0271100m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,24m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,49m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trần cống d=8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0316tấn
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trần cống d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0443tấn
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1103100m2
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
57Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,069100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m3
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0211100m2
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,07m3
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,8m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200, giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,14m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,002tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép = 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0037tấn
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0188100m2
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,46m3
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0039tấn
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0359tấn
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0267100m2
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
71Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6m3
72Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,11m3
73Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0271100m3
74Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 3.7km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0271100m3
75Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,08m3
76Cắt mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07100m
77Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0308100m3
78Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 3.7km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0308100m3
79Hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,08m3
C Tuyến NS5
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5743100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8324100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,4339100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1251100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4067100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0.5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4067100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2963100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0.5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2963100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,703100m3
D Tuyến NS6
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4176100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6673100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,7585100m3
4Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất đắp còn thiếu sẽ mua vềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.407,539m3
5Vận chuyển điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,2854100m3
6Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT278,929m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,1036100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,0849100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,0849100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1517100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1517100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,0598100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT197,13m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT420,36m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,099tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,1806tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2351100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT695,1m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,5512tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5436tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,4475tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,576100m2
23Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,95m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,57m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênh, d=8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5127tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênh, d=12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,197tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7144100m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4641 cấu kiện
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan qua kênh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,79m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7343tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan cầu qua kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7598100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,65m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp cống, đường kính cốt thép = 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3046tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp cống, đường kính cốt thép = 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3786tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5055100m2
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,36m3
37Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1336100m3
38Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1336100m3
39Hoàn trả mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,03m3
40Tháo dỡ cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20đoạn ống
41Tháo dỡ cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5đoạn ống
42Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m3
43Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m3
44Thi công lớp đá đệm móng, cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,93m3
45Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,677m3
46Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3214100m3
47Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3214100m3
48San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3214100m3
49Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25ca
E Tuyến NS 7
1Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3, vét hữu cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,304100m3
2Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3, vét bùnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5159100m3
3Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,7868100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,7132100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1534100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,1486100m3
7Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần còn thiếu sẽ mua vể để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.529,703m3
8Vận chuyển điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,8387100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,3202100m3
10Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,4483100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,6865100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2.6km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,6865100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,3871100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2.6km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,3871100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,658100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT297m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT352,37m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200, dầm đỉnh, dầm chânTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.073,97m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,0034100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,4912100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,9254tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,6852tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,5769tấn
24Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT912,24m2
25Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT496,64m3
26Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè - Loại có ngàm,Bê tông tấm âm dương KT40x40x15 đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.490m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm bê tông đúc sẵn lát mái kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT208,5888100m2
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62.080cấu kiện
29Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT372,510 tấn/1km
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62.080cấu kiện
31Lắp ghép các tấm bê tông định hình lát mái kè loại có ngàm trên cạn, trọng lượng tấm bê tông > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62.080tấm
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8288tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8288tấn
34Vải lọc địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,6191100m2
35Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT744,85100m
36Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT241,56m3
37Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,392100m3
38Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,392100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,392100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2.6km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,392100m3
41San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,392100m3
42Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44ca
43Tấm chống lầyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT172,62kg
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT420cấu kiện
45San ủi đất tạo mặt bằng đường thi công bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,7688100m3
F Tuyến NS8
1Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3, vét hữu cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1656100m3
2Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3, vét bùnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT117,2957100m3
3Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,9117100m3
4Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần còn thiếu sẽ mua vể để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT643,115m3
5Vận chuyển điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,9435100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,0461100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,918100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,4613100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4.4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,4613100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9823100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4.4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,9823100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126,37100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,84m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109,66m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6357100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2775tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =14mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1045tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109,66m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0082100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,093tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7542tấn
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,84m2
23Vải lọc địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5593100m2
24Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,41m3
25Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,464100m
26Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,372100m
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,04m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,78m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200, dầm chân, dầm đỉnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT232,22m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,4961100m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7652100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7424tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép = 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1467tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép = 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2734tấn
35Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT188,78m2
36Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108,21m3
37Sản xuất tấm bê tông định hình lát mái kè - Loại có ngàm,Bê tông tấm âm dương KT40x40x15 đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT324m3
38Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm bê tông đúc sẵn lát mái kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,4474100m2
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13.526cấu kiện
40Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8110 tấn/1km
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13.526cấu kiện
42Lắp ghép các tấm bê tông định hình lát mái kè loại có ngàm trên cạn, trọng lượng tấm bê tông > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13.526tấm
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4879tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4879tấn
45Vải lọc địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,7688100m2
46Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,0025100m
47Mua đất để đắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107,36m3
48Đắp đê quây bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,952100m3
49Phá dỡ đê quây bằng máy đào 0,8m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,952100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,952100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4.4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,952100m3
52San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,952100m3
53Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19ca
54Tấm chống lầyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT172,62kg
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT420cấu kiện
G Tuyến NS9
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7465100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0525100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0751100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7663100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,799100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,799100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2322100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2322100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0312100m3
H Tuyến NS12
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,33100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,8532100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5115100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,33100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0.6km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,33100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8906100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0.6km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8906100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2206100m3
I Tuyến NS 13
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4655100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,809100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9794100m3
4Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất đắp còn thiếu sẽ mua vềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT197,44m3
5Vận chuyển điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6268100m3
6Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,072m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2565100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2745100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2745100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1959100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1959100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4704100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,7m3
14Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9147100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,46m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1702100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,78m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT874,41m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,38m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200, giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,87m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1589tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6621tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0918100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,86m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang d=6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0153tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0933tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1717100m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1081 cấu kiện
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,34m3
30Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0781100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,39m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0293100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,54m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,4m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,44m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trần cống d=8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0301tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trần cống d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0401tấn
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1053100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0032tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0236tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71 cấu kiện
45Phá dỡ mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m3
46Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m3
47Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m3
48Hoàn trả mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m3
49Tháo dỡ cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5đoạn ống
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025100m3
52Bơm nước hố móng ,máy bơm 75CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2ca
J Tuyến NS14
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6492100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,244100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7399100m3
4Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất đắp còn thiếu sẽ mua vềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT287,061m3
5Vận chuyển điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7535100m3
6Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,023m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1421100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8932100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8932100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,548100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,548100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4412100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,99m3
14Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7886100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,68m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2746100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT152,45m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.081,65m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,7m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200, giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,39m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1658tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép = 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,691tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1395100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,56m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang d=6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1529tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3125100m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1121 cấu kiện
29Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0729100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,52m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0277100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,27m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,8m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,59m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trần cống d=8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0316tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trần cống d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0443tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1119100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
39Phá dỡ bê tông mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,027100m3
40Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,027100m3
41Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,027100m3
42Hoàn trả bê tông mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7m3
43Tháo dỡ cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5đoạn ống
44Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025100m3
45Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025100m3
K Tuyến NS 15
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4009100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9681100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9538100m3
4Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần đất đắp còn thiếu sẽ mua vềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,042m3
5Vận chuyển điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5304100m3
6Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,486m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1037100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,369100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3.8km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,369100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7908100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3.8km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7908100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1598100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,74m3
14Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3341100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,4m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3511100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,13m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.019,01m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,6m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200, giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,36m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1788tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép = 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7449tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2129100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,25m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang d=6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0208tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6341tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2508100m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1201 cấu kiện
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28m3
30Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0568100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,19m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0245100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,38m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,4m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,25m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trần cống d=8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0316tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trần cống d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0443tấn
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0914100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
40Phá dỡ mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m3
41Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m3
42Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 3.8km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m3
43Hoàn trả mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4m3
44Tháo dỡ cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4đoạn ống
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3.8km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m3
L Tuyến NS 16
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0297100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5221100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8762100m3
4Sau khi tận dụng đất đào để đắp phần còn thiếu mua vềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT296,183m3
5Vận chuyển điều phối đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1208100m3
6Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,389m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,615100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5518100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5518100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5518100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9752100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9752100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9752100m3
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,527100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,06m3
16Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2475100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT147,87m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1691100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT196,9m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.692,71m2
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,16m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200, giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,4m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép =6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2864tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép = 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1933tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng dọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9676100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,15m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang d=6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0348tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng ngang d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2177tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5008100m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1961 cấu kiện
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,82m3
32Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1633100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,38m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,063100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,83m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,4m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,49m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trần cống d=8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0719tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trần cống d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,099tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2468100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0042tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3217tấn
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,068100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201 cấu kiện
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,84m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4938100m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6069100m2
50Rải nilong lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1151100m2
51Phá dỡ mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,069100m3
52Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,069100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,069100m3
54Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 0.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,069100m3
55Hoàn trả bê tông mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9m3
56Tháo dỡ cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11đoạn ống
57Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,055100m3
58Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,055100m3
59Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 0.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,055100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc công trình HTKT (xét công việc tương đương) cấp IV trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Thuỷ lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 6 Các cán bộ kỹ thuật+ Kỹ sư thủy lợi: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Kỹ sư HTKT: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, CMTND hoặc thẻ căn cước33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 4 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội:- Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, cơ giới- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 02 công trình thủy lợi hoặc HTKT hoặc giao thông hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy bơm nước ≥ 5m3/h Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn5
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy phát điện ≥ 5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực2
12 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
15 Cần cẩu hoặc ô tô có cẩu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->