Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611043-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220544276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 22:28:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,798,774,855 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.198162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.39632E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi có các công việc xây-lắp chính tương tự với nội dung công việc của gói thầu này*** Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- 01 nhân sự tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;*** Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (1 bộ = 2 chân + 2 chéo)
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Sửa chữa Trụ sở Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư Vấn Và Đầu Tư Xây Dựng Hoàng Ngân Ninh Thuận - Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thương mại 139 - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư Vấn Và Đầu Tư Xây Dựng Hoàng Ngân Ninh Thuận - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ Phần OSEA


- Bên mời thầu: TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN , địa chỉ: 161 Thống Nhất, TP.Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1)Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp; 2)Tài liệu quy định tại số thứ tự 03 tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của Mẫu số 03 thuộc chương IV của E-HSMT 3)Tài liệu chứng minh nhân sự - Hợp đồng thi công tương tự mà nhân sự đã tham gia và tài liệu chứng minh có sự tham gia của nhân sự vào đúng hợp đồng đó - Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình nhân sự đã tham gia 4)Tài liệu chứng minh tài chính - Báo cáo tài chính năm 2019 đến 2021 (kèm thông báo chấp nhận tờ khai của cơ quan thuế). Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế trước thời điểm đóng thầu theo đúng quy định của pháp luật. Với Tổng công ty, Công ty mẹ tham gia đấu thầu ngoài tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với Tổng công ty, Công ty mẹ phải kèm tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với công ty thành viên, công ty con (hạch toán độc lập)”. Liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này. Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu thể hiện việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, Báo cáo kiểm toán (nếu có), Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế trước thời điểm đóng thầu theo đúng quy định của pháp luật 5)Tài liệu thể hiện đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu nhà thầu nộp bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì được đánh giá là hợp lệ khi được đại diện hợp pháp tổ chức tín dụng đó ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Chủ đầu tư và không kèm theo bất kỳ điều kiện nào) * Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Toà án nhân dân tỉnh Ninh Thuận; Báo đấu thầu: 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíHồ sơ thiết kế kèm theo9bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaHồ sơ thiết kế kèm theo9bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuHồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Hồ sơ thiết kế kèm theo9bộ
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiHồ sơ thiết kế kèm theo1.210,81m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngHồ sơ thiết kế kèm theo1.210,81m2
7Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngHồ sơ thiết kế kèm theo359,8061m2
8Tháo dỡ trầnHồ sơ thiết kế kèm theo203,64m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiHồ sơ thiết kế kèm theo42,931m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5THồ sơ thiết kế kèm theo42,931m3
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụHồ sơ thiết kế kèm theo5.342.116m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnHồ sơ thiết kế kèm theo1.760,041m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗHồ sơ thiết kế kèm theo534,19m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiHồ sơ thiết kế kèm theo397,35m2
15Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế kèm theo359,806m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngHồ sơ thiết kế kèm theo359,8061m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngHồ sơ thiết kế kèm theo4.511.4811m2
18Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế kèm theo2.488,2671m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế kèm theo2.613,8331m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế kèm theo4.799.1121m2
21Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Hồ sơ thiết kế kèm theo1.210,811m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoHồ sơ thiết kế kèm theo203,641m2
23Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng tấmHồ sơ thiết kế kèm theo534,191m2
24Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế kèm theo397,351m2
25Lắp đặt chậu xí bệtHồ sơ thiết kế kèm theo9bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế kèm theo9bộ
27Lắp đặt chậu tiểu namHồ sơ thiết kế kèm theo2bộ
28Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmHồ sơ thiết kế kèm theo9cái
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHồ sơ thiết kế kèm theo9cái
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế kèm theo21,057100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mHồ sơ thiết kế kèm theo12,849100m2
32Tháo dỡ trầnHồ sơ thiết kế kèm theo111,074m2
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiHồ sơ thiết kế kèm theo112,954m2
34Phá dỡ nền láng vữa xi măngHồ sơ thiết kế kèm theo112,954m2
35Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiHồ sơ thiết kế kèm theo4,163m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5THồ sơ thiết kế kèm theo4,163m3
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụHồ sơ thiết kế kèm theo132,012m2
38Tháo bóng đèn+dây điện hư hỏngHồ sơ thiết kế kèm theo2công
39Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnHồ sơ thiết kế kèm theo45bộ
40Lắp đặt dây đơn, loại dây Hồ sơ thiết kế kèm theo120m
41Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoHồ sơ thiết kế kèm theo111,0741m2
42Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngHồ sơ thiết kế kèm theo243,0861m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế kèm theo243,0861m2
44Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Hồ sơ thiết kế kèm theo84,7071m2
45Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cmHồ sơ thiết kế kèm theo28,2471m2
46Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít dày 2cmHồ sơ thiết kế kèm theo55,5841m2
47Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mHồ sơ thiết kế kèm theo3,999100m2
B SỬA CHỮA NHÀ XÉT XỬ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụHồ sơ thiết kế kèm theo1.508,523m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnHồ sơ thiết kế kèm theo670,932m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngHồ sơ thiết kế kèm theo1.042,6981m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế kèm theo950,2071m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế kèm theo1.236,971m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế kèm theo942,4851m2
7Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế kèm theo10,904100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mHồ sơ thiết kế kèm theo6,127100m2
C SỬA CHỮA NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Tháo dỡ trầnHồ sơ thiết kế kèm theo10,4m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụHồ sơ thiết kế kèm theo75,72m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnHồ sơ thiết kế kèm theo6,84m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngHồ sơ thiết kế kèm theo61,981m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế kèm theo6,841m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế kèm theo52,351m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế kèm theo16,471m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế kèm theo13,74m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗHồ sơ thiết kế kèm theo19,98m2
10Cung cấp hoa sắt cửa sổHồ sơ thiết kế kèm theo7,56m2
11Lắp dựng hoa sắt cửaHồ sơ thiết kế kèm theo7,56m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế kèm theo27,541m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoHồ sơ thiết kế kèm theo10,41m2
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo0,16m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế kèm theo0,053m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo0,032m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo0,072m3
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế kèm theo4,5m
19Cột thép D90Hồ sơ thiết kế kèm theo40,64kg
20Lắp dựng cột thép các loạiHồ sơ thiết kế kèm theo0,041tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Hồ sơ thiết kế kèm theo0,023tấn
22Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngHồ sơ thiết kế kèm theo0,021tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Hồ sơ thiết kế kèm theo0,023tấn
24Gia công giằng mái thépHồ sơ thiết kế kèm theo0,021tấn
25Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế kèm theo0,037tấn
26Cung cấp xà gồ thép 60*30*1,4Hồ sơ thiết kế kèm theo18,8md
27Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bểHồ sơ thiết kế kèm theo0,006tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế kèm theo0,123100m2
29Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế kèm theo9,6651m2
30Bu lông D12Hồ sơ thiết kế kèm theo8cái
31Bu lông D10Hồ sơ thiết kế kèm theo8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.198162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.39632E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi có các công việc xây-lắp chính tương tự với nội dung công việc của gói thầu này*** Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- 01 nhân sự tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;*** Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
2 Máy cắt gạch Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
3 Máy hàn Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
4 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
5 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 2,5 tấn1
6 Giàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->