Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611207-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220565397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn viện trợ không hoàn lại của Đại sứ quán Nhật Bản tại Việt Nam và vốn đối ứng của UBND xã Thanh Lâm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 21:51:00 đến ngày 2022-06-11 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,079,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Xây dựng lớp học Trường mầm non Thanh Lâm, xã Thanh Lâm, huyện Thanh Chương
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn viện trợ không hoàn lại của Đại sứ quán Nhật Bản tại Việt Nam và vốn đối ứng của UBND xã Thanh Lâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT , địa chỉ: KM số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Lâm, huyện Thanh Chương; Địa chỉ: Xã Thanh Lâm, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKT-KT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An (địa chỉ: Khối 6A, thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng thương mại HNT (địa chỉ: Km số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phương Lộc (địa chỉ: Xóm 8, xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan thẩm định BCKT-KT: Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An (địa chỉ: Số 8, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An).


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT , địa chỉ: KM số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Lâm, huyện Thanh Chương; Địa chỉ: Xã Thanh Lâm, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Lâm, huyện Thanh Chương; Địa chỉ: Xã Thanh Lâm, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Thanh - Chủ tịch UBND xã; Địa chỉ: Xã Thanh Lâm, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An (địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP Vinh tỉnh Nghệ An; Số điện thoại đường dây nóng: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính); số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983.037.314).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,755100m3
2Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16,619m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,878m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt25,085m3
5Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,28100m2
6Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,876Tấn
7Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,603Tấn
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt33,713m3
9Xây đá hộc, xây móng, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt75,456m3
10Ván khuôn dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,752100m2
11Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,298Tấn
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,54Tấn
13Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt19,522m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,575100m3
15Đất cấp phối tự nhiên trên phương tiện vận chuyển tại vị trí lấy đấtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.029,9m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.029,9m3
17Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt39,95m3
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,471100m2
2Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,263Tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,677Tấn
4Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,744m3
5Ván khuôn dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,686100m2
6Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,458Tấn
7Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,493Tấn
8Cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,285Tấn
9Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16m3
10Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16,002m3
11Ván khuôn sàn máiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,664100m2
12Cốt thép sàn mái, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,163Tấn
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,517100m3
14Bê tông dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt51,716m3
15Ván khuôn lanh tôMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,829100m2
16Cốt thép lanh tô, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,239Tấn
17Cốt thép lanh tôMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,462Tấn
18Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,156m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt129,576m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,605m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,758m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,19m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt702,687m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt277,958m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt31,702m2
26Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt190,94m2
27Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22,506m2
28Trát dầm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt168,57m2
29Trát trần, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt466,35m2
30Trát gờ chỉ, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt103,4m
31Đắp phào đơn, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt34,78m
32Đắp phào kép, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt175,46m
33Gia công xà gồ thép C80x40x15x2mm mạ kẽmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,704Tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,704Tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,66100m2
36Ke chống bãoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2.264Cái
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt121,365m2
2Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt43,813m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt356,748m2
4Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22,262m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt859,28m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt869,39m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt452,533m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.276,137m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt31,702m2
10Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay phù hợp QCVN 16-2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6,38mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt31,2m2
11Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay phù hợp QCVN 16-2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6,38mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14,04m2
12Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay phù hợp QCVN 16-2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6,38mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15,12m2
13Cửa sổ nhôm kính mở hất phù hợp QCVN 16-2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6,38mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,1m2
14Vách cố định nhôm kính phù hợp QCVN 16-2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6,38mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,99m2
15Hoa sắt cửa sổ đặc 12x12mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22,32m2
16Gia công lan canMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,761Tấn
17Lắp dựng lan can bằng thép hộpMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt63,443m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt126,886m2
19Cửa vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm bao gồm phụ kiện đi kèm inox 304Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,36m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp nổi tròn 24WMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11Bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22Bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20Cái
8Lắp đặt tủ điện nhựa 400x600x200 âm tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Hộp
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 150x150mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Hộp
10Lắp đặt đế âmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt40Hộp
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt90m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt150m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt350m
18Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt100m
19Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt350m
E PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Bộ
3Dây mềm cấp nước inox 304Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Bộ
6Lắp đặt bình tắm nóng lạnhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Bộ
7Mặt đá granit đặt chậu âmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,6m2
8Giá inox để mặt đá đặt chậuMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Vòi inox rumine)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Bộ
11Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
12Lắp đặt kệ kínhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
13Lắp đặt giá treo khănMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
14Lắp đặt gương soiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1bể
16Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,12100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,4100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,04100m
20Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20Cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
23Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30Cái
24Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
25Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 8,3mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 8,3mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-20mm, chiều dày 5,4mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
29Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
30Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
31Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
32Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt40Cái
33Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt40Cái
34Lắp đặt van cầu PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
35Bịt nhựa D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt40Cái
36Van phao điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
37Máy bơm nước HQMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,3100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,2100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,5100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,6100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 34mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
46Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính 60mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
47Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính 90mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
48Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính 110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 34mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
50Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 60mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
51Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 90mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
52Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Cái
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90-60mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 60-34mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
55Bịt nhựa D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20Cái
56Bịt Nhựa D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
57Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
58Bình chữa cháy VN MFZ4Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bình
59Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy âm tường kích thước 400x500x180mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Hộp
60Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
61Đào móng tiếp địa, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,04m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,04m3
63Lắp đặt kim thu sét dài 1mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
64Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x6x2500mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cọc
65Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt45m
66Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt90m
67Mấu đỡ-sắt tròn D12Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
68Hộp kiểm tra điện trở đấtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
69Bầu sứMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bộ
70Lắp dựng dàn giáo ngoàiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11,104100m2
F BỂ PHỐT
1Đào móng, đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15,648m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,672m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,06m3
4Ván khuôn móngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,03100m2
5Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,033Tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,577m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,352m3
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,456m3
9Ván khuôn nắp đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,028100m2
10Cốt thép tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,047Tấn
11Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30,75m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12,91m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,465m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12,91m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,216m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5,0 tấn1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít1
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5kw1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kw2
7 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kw2
8 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw2
9 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kw2
10 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->