Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220565397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn viện trợ không hoàn lại của Đại sứ quán Nhật Bản tại Việt Nam và vốn đối ứng của UBND xã Thanh Lâm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 21:51:00 đến ngày 2022-06-11 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,079,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HNT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình Xây dựng lớp học Trường mầm non Thanh Lâm, xã Thanh Lâm, huyện Thanh Chương 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn viện trợ không hoàn lại của Đại sứ quán Nhật Bản tại Việt Nam và vốn đối ứng của UBND xã Thanh Lâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thanh Lâm, huyện Thanh Chương; Địa chỉ: Xã Thanh Lâm, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Thanh - Chủ tịch UBND xã; Địa chỉ: Xã Thanh Lâm, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An (địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP Vinh tỉnh Nghệ An; Số điện thoại đường dây nóng: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính); số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983.037.314). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,755 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16,619 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,878 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 25,085 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,28 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,876 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,603 | Tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 33,713 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 75,456 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,752 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,298 | Tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,54 | Tấn |
| 13 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 19,522 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,575 | 100m3 |
| 15 | Đất cấp phối tự nhiên trên phương tiện vận chuyển tại vị trí lấy đất | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.029,9 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.029,9 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 39,95 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,471 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,263 | Tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,677 | Tấn |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,744 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,686 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,458 | Tấn |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,493 | Tấn |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,285 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16,002 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,664 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,163 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,517 | 100m3 |
| 14 | Bê tông dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 51,716 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,829 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,239 | Tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,462 | Tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,156 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 129,576 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,605 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,758 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,19 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 702,687 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 277,958 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 31,702 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 190,94 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 22,506 | m2 |
| 28 | Trát dầm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 168,57 | m2 |
| 29 | Trát trần, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 466,35 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 103,4 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 34,78 | m |
| 32 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 175,46 | m |
| 33 | Gia công xà gồ thép C80x40x15x2mm mạ kẽm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,704 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,704 | Tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,66 | 100m2 |
| 36 | Ke chống bão | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2.264 | Cái |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 121,365 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 43,813 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 356,748 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 22,262 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 859,28 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 869,39 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 452,533 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.276,137 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 31,702 | m2 |
| 10 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay phù hợp QCVN 16-2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 31,2 | m2 |
| 11 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay phù hợp QCVN 16-2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14,04 | m2 |
| 12 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay phù hợp QCVN 16-2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15,12 | m2 |
| 13 | Cửa sổ nhôm kính mở hất phù hợp QCVN 16-2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,1 | m2 |
| 14 | Vách cố định nhôm kính phù hợp QCVN 16-2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,99 | m2 |
| 15 | Hoa sắt cửa sổ đặc 12x12mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 22,32 | m2 |
| 16 | Gia công lan can | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,761 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can bằng thép hộp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 63,443 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 126,886 | m2 |
| 19 | Cửa vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm bao gồm phụ kiện đi kèm inox 304 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,36 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp nổi tròn 24W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 22 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện nhựa 400x600x200 âm tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 150x150mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Hộp |
| 10 | Lắp đặt đế âm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 350 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 350 | m |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Bộ |
| 3 | Dây mềm cấp nước inox 304 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt bình tắm nóng lạnh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 7 | Mặt đá granit đặt chậu âm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,6 | m2 |
| 8 | Giá inox để mặt đá đặt chậu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Vòi inox rumine) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo khăn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30 | Cái |
| 24 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 8,3mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 8,3mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-20mm, chiều dày 5,4mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 32 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40 | Cái |
| 33 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van cầu PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 35 | Bịt nhựa D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40 | Cái |
| 36 | Van phao điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 37 | Máy bơm nước HQ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 34mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15 | Cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15 | Cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 34mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90-60mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 60-34mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 55 | Bịt nhựa D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20 | Cái |
| 56 | Bịt Nhựa D90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 58 | Bình chữa cháy VN MFZ4 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bình |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy âm tường kích thước 400x500x180mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Hộp |
| 60 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 61 | Đào móng tiếp địa, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,04 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,04 | m3 |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 64 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x6x2500mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cọc |
| 65 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 45 | m |
| 66 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 90 | m |
| 67 | Mấu đỡ-sắt tròn D12 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 68 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 69 | Bầu sứ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,104 | 100m2 |
| F | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15,648 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,672 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,033 | Tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,577 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,352 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,456 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,047 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30,75 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12,91 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,465 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12,91 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,216 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công tương tự; kèm theo phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5kw | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kw | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kw | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kw | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi