Gói thầu: Gói thầu số 1: chi phí xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611198-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 1: chi phí xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220611180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ xã hội Công đoàn Ngân hàng Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 21:44:00 đến ngày 2022-06-13 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,946,926,978 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0421E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.610.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã từng là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình xây dựng dân dụng (Các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá kết cấu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: chi phí xây dựng + thiết bị
Trường Tiểu học Đan Thượng 1, huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ
365 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ xã hội Công đoàn Ngân hàng Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công đoàn ngân hàng Việt Nam; Địa chỉ: Số 6, ngõ 82 phố Dịch Vọng Hậu, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 8513168 Fax: 0243 8511419
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng công trình Thăng Long + Tư vấn lập E - HSMT, đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A - Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công đoàn ngân hàng Việt Nam Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam. - Chủ đầu tư: Công đoàn ngân hàng Việt Nam; Địa chỉ: Số 6, ngõ 82 phố Dịch Vọng Hậu, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 8513168 Fax: 0243 8511419


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công đoàn ngân hàng Việt Nam; Địa chỉ: Số 6, ngõ 82 phố Dịch Vọng Hậu, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 8513168 Fax: 0243 8511419


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có lĩnh vực ngành nghề xây dựng công trình dân dụng; - Đăng ký năng lực hoạt động xây dựng: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực “thi công xây dựng công trình dân dụng, thi công lắp đặt thiết bị công trình, hạng III trở lên”, (Trường hợp Nhà thầu đang nộp hồ sơ xin cấp/đổi/cấp lại… thì phải chứng minh bằng các giấy nộp/hẹn hồ sơ và cam kết sẽ cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho BMT nếu được vào thương thảo hợp đồng) Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc hoặc bản sao chứng thực để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công đoàn ngân hàng Việt Nam; Địa chỉ: Số 6, ngõ 82 phố Dịch Vọng Hậu, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 8513168 Fax: 0243 8511419
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công đoàn ngân hàng Việt Nam; Địa chỉ: Số 6, ngõ 82 phố Dịch Vọng Hậu, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 0243 8513168 Fax: 02438511419.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Chính sách - Pháp Luật - Công đoàn ngân hàng Việt Nam; Địa chỉ: Số 6, ngõ 82 phố Dịch Vọng Hậu, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Chính sách - Pháp Luật - Công đoàn ngân hàng Việt Nam; Địa chỉ: Số 6, ngõ 82 phố Dịch Vọng Hậu, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG CŨ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.065,1246m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật612,0576m2
3Phá dỡ nền gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật676,2922m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật260m
5Tháo dỡ cửa gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,4m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (25% diện tích bong tróc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,5372m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (25% diện tích bong tróc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,744m2
8Trát trần, vữa XM M75 (25% diện tích bong tróc)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,0144m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,74m
10Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.677,1822m2
11Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật634,4968m2
12Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,2514m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,544m2
14Cửa đi nhôm hệ, cửa đi mở quay, kính dán an toàn 6.38 mm (Phụ kiện đầy đủ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,24m2
15Cửa sổ nhôm hệ, cửa đi mở quay, kính dán an toàn 6.38 mm (Phụ kiện đầy đủ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,16m2
16Bù chênh kính 5mm lên 6.38 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,4m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,2586m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,2586m3
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2247100m2
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7986100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 8 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9272100m3
2Đào sửa móng bẳng thủ công (Đào thủ công 10%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,9294m3
3Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,304m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,9475100m
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4703100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3918100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,4162m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,0914m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6905tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2618tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9554tấn
12Xây móng bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,216m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Từ cos -2.45 Đến cos -1.25)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9323100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Từ cos -1.25 Đến cos -0.10)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6073100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,6425m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1531100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,832m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0362100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,28m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1981tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0596tấn
22Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9m3
23Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3927m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,527m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0408100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2577tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2911100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,2146m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6558tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3006tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4408tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8352100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,5609m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9969tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1647tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5112tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,3248100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,5561m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,8041tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0924tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2132100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0166m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2837tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1151tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5619100m2
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6876m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4848tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3022tấn
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật641 cấu kiện
53Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0405tấn
54Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0405tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,4m2
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,651m3
57Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,1149m3
58Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,7696m3
59Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6332m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật361,2068m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.388,4244m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật601,498m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật182,4344m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,14m
65Thi công trần phẳng bằng tấm nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,6224m2
66Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật545,088m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật783,9324m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.329,0204m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật367,0844m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,8268m2
71Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,8268m2
72Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật617,7812m2
73Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,5376m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,306m2
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,268m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường lớp họcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,832m2
77Công tác ốp gạch ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,67m2
78Công tác ốp gạch vào tường KT 300x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,496m2
79Thi công vách compact trong nhà vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,732m2
80Thi công bàn đá nhà vệ sinh (mặt đá granite bao gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,936m2
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4529100m2
82Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,66m
83Gia công, lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang bằng inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,09md
84Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6133tấn
85Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,4m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,5546m2
87Sản xuất và lắp dựng thang khỉ lên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Sản xuất và lắp đặt nắp đậy ô lên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Cửa đi nhôm hệ, cửa đi mở quay, kính dán an toàn 6.38 mm (Phụ kiện đồng bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,56m2
90Cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,84m2
91Vách kính nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,32m2
92Bù chênh kính 5mm lên 6.38 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,72m2
93Lắp đặt máy chiếu (phụ kiện, dây dẫn đồng bộ đi kèm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
94Lắp đặt ti vi (phụ kiện, dây dẫn đồng bộ đi kèm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
95Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7459100m2
96Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,793100m2
97Lắp đặt tủ điện 400x300x250mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
98Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
102Lắp đặt tủ điện âm tường, 10 mudule MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8tủ
103Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
106Lắp đặt đèn tuýp đôi 2x18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
107Lắp đặt đèn ốp trần, lắp nổi Led 220V/12WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
108Lắp đặt Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
109Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
110Lắp đặt công tắc ba 1 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
111Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
113Lắp đặt đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
114Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật840m
115Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật725,4m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
117Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m
118Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật728m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
121Lắp đặt Box điện nhẹChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Lắp đặt thiết bị mạng, thiết bị ModemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Cài đặt, khai báo thiết bị. Thiết bị : ModemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Lắp đặt Switch 16PChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
125Lắp đặt ổ cắm mạng đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
126Kéo dải cáp UTP CAT 6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,21 km cáp
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
128Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
129Máy bơm nước lên téc P=750W,lưu lượng 1,2-5,4 m3/hChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
130Cung cấp lắp đặt gương soi nhà vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,3024m2
131Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
132Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
133Lắp đặt hộp đựng giấyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
134Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
135Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
136Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
137Lắp đặt phễu thu D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
138Lắp đặt phễu thu D65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
139Lắp đặt Cầu thu mưa D100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
140Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
143Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,24100m
144Lắp đặt cút nhựa PPR D40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
145Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
146Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
147Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
148Lắp đặt cút ren trong PPR D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
149Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
150Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
151Lắp đặt côn nhựa PPR D25-20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
152Lắp đặt măng sông D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
153Lắp đặt măng sông D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
154Lắp đặt măng sông D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55cái
155Lắp đặt tê đều PPR D25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
156Lắp đặt tê nhựa PPR D40-32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Lắp đặt tê nhựa PPR D32-25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
158Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
159Lắp đặt nút bịt 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
160Lắp đặt kép inox 304 D15Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
161Lắp đặt tê inox 304 D15Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
162Lắp đặt van chặn PPR D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Lắp đặt van chặn PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
164Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm PN6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
165Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm PN6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
166Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm PN6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
167Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm PN6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
168Bịt trơn uPVC D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
169Bịt trơn uPVC D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
170Bịt trơn uPVC D42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
171Lắp đặt cút uPVC D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
172Lắp đặt cút uPVC D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
173Lắp đặt chếch uPVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
174Lắp đặt chếch uPVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
175Lắp đặt chếch uPVC D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
176Lắp đặt chếch uPVC D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
177Lắp đặt si phông uPVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
178Lắp đặt Y đều uPVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
179Lắp đặt Y đều uPVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
180Lắp đặt Y đều uPVC D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
181Lắp đặt Y thu uPVC D110-60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
182Lắp đặt Y thu uPVC D90-60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
183Lắp đặt Côn thu uPVC D60-42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
184Lắp bịt xả thông tắc D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
185Lắp bịt xả thông tắc 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
186Bình chữa cháy xách tay loại 8kg bột ABCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
187Bình chữa cháy xách tay loại 5kg khí CO2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
188Bộ nội Quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
189Tủ PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
190Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
191Lắp đặt quả cầu chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
192Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
193Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
194Đào rãnh tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,2125m3
195Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,2125m3
196Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
197Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Rải nilong chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật975m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật117m3
3Cắt mạch bê tông làm khe lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật398,5m
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,2897m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2092m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,9315m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,808m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3228100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,035m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1245tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3935tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,8755m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,8646m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật451,4135m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật451,4135m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2343100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4686100m3
E HẠNG MỤC: CỔNG TRƯỜNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3741m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5856m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1123100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2482m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0354tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1228tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1545tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0748100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4114m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8124m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,4m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,4m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0279100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0279100m3
15Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7306tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m2
F HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ NHÀ ĐỂ XE
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,3775m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,626m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,6871m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,8504m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật208,0528m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3685100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,112m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4635tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2051 cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5275100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0763100m3
12Biển nhà tài trợ gắn tường nhà lớp họcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,7296m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,816m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1216100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,113m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3375m3
19Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9924tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9924tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,9228m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3304100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m3
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy chiếu +màn máy chiếuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
2Bàn giáo viên+ghếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
3Bàn đôi học sinh+ghếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật144bộ
4Bảng trượt đa năngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
5Ti vi 55 InchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0421E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.610.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng) 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh)31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã từng là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình xây dựng dân dụng (Các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực)31
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện31
4 Cán bộ kỹ thuật nước 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy đầm cóc Đầm chặt1
3 Máy tời hoặc vận thăng Tời kéo vật liệu1
4 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông2
5 Máy khoan bê tông Khoan phá kết cấu2
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
8 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
9 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn cốt thép1
10 Máy thuỷ bình Đo cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->