Gói thầu: Cung cấp vật tư BĐKT phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa, nâng cấp hệ thống thông tin

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611059-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ TƯ LỆNH PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN PHÒNG THÔNG TIN
Tên gói thầu Cung cấp vật tư BĐKT phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa, nâng cấp hệ thống thông tin
Số hiệu KHLCNT 20220568348
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQPtx năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 00:09:00 đến ngày 2022-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,717,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45755E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9434E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.801.900.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.801.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.603.800.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỘ TƯ LỆNH PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN PHÒNG THÔNG TIN
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư BĐKT phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa, nâng cấp hệ thống thông tin
Cung cấp vật tư, hàng hóa phục vụ công tác bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa, nâng cấp hệ thống thông tin
150 Ngày
E-CDNT 3 NSQPtx năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: 167, Trường Chinh, Thanh Xuân, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.562.071 fax: 069.562.071
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BỘ TƯ LỆNH PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN PHÒNG THÔNG TIN , địa chỉ: 167 Trường Chinh - Thanh Xuân - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: 167, Trường Chinh, Thanh Xuân, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.562.071 fax: 069.562.071


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Cataloge, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn kỹ thuật ở Chương III và Chương V của E-HSMT. - Bảo đảm dự thầu. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất. - Cam kết của nhà thầu về khả năng thực hiện việc bảo hành, bảo trì, đổi trả hàng hóa ...
E-CDNT 10.2(c)
- Cataloge, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất. - Các tài liệu kèm theo khi bàn giao hàng hóa: Chứng nhận chất lượng, phiếu đóng gói hàng hóa...
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV.
E-CDNT 14.3 3-5 năm
E-CDNT 15.2
Bản sao hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu ... Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ tài liệu nêu trên cho Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: 167, Trường Chinh, Thanh Xuân, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.562.071 fax: 069.562.071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: 167, Trường Chinh, Thanh Xuân, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.562.036 fax: 069.562.071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: 167, Trường Chinh, Thanh Xuân, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.562.071 fax: 069.562.071
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: 167, Trường Chinh, Thanh Xuân, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.562.071 fax: 069.562.071
E-CDNT 34

5

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đèn điện tử ГМИ-9010CáiDòng anot (khi Uн=22,5 V): không bé hơn 36 mА; Điện áp sợi đốt: 23,75 - 26,25 V; Điện áp anot: 33 kV
2Đèn điện tử ГY 81M15CáiĐiện áp sợi đốt: 11,8 - 13,5 V; Điện áp anot khi điều chế cực dương, giá trị đỉnh: 5 kV; Nhiệt độ đèn: 35 độ С
3Đèn sóng chạy YB310CáiKết cấu: thủy tinh; Điện áp sợi đốt: 2,4-3,0 V; Dòng điện sợi đốt: 0,55-0,85 А
4Mô tơ 15-6Д4CáiĐiện áp nguồn: 220 V; Công suất: 15 W; Tốc độ quay: 7200 vòng/phút; Dòng điện: 0,6 A
5Mô tơ TKД 233Д0Д20CáiĐiện áp: 27 V; Dải điện áp mạch DC đã chuyển đổi: 5-30 V; Dải điện áp mạch AC 360-1100 Hz đã chuyển đổi: 20-220 V; Dải điện áp mạch AC 45-55 Hz đã chuyển đổi: 20-380 V
6Mô tơ TKД 533Д0Д20CáiĐiện áp: 27 V: Dải điện áp mạch DC đã chuyển đổi: 5-30 V; Dải điện áp mạch AC 360-1100 Hz đã chuyển đổi: 20-220 V: Dải điện áp mạch AC 45-55 Hz đã chuyển đổi: 20-380 V
7Đèn điện tử PP-6410CáiSuy hao trong phóng điện: không quá 0,5 dB; Suy hao thông lượng: không quá 0,8 dB: Nhiệt độ môi trường: -10 .. + 70 độ С
8Bán dẫn trường IRF PG5030CáiĐiện áp nguồn xả tối đa: 800 V: Dòng xả tối đa: 7,8 A: Điện trở tĩnh: 1,2 Om
9Bán dẫn trường IRF 25060CáiĐiện áp Vdss: 200V: Điện áp Vgss: +-20V: Công suất: 214W
10Bán dẫn 2T926A100CáiKhối lượng: xấp xỉ 20 g; Cấu trúc bóng bán dẫn: n-p-n; Công suất bộ thu với tản nhiệt: 50 W
11Đèn hiện sóng 23ЛM34B2CáiThời gian phát sáng: không bé hơn 5 s; Đường kính bề mặt làm việc màn hình: 194 mm; Chiều rộng của đường tiêu điểm ở giữa màn hình: không lớn hơn 1 mm
12Đèn hiện sóng 23ЛM5B5CáiThời gian phát sáng: Không bé hơn 4 s; Đường kính bề mặt làm việc màn hình: 194 mm; Kích thước: Dài không lớn hơn 325 mm: Khối lượng: 2,6 kg
13Đèn phát MИ-11912CáiCông suất xung đầu ra: Không nhỏ hơn 315 kW; Dòng xung anot: 22 – 32 A; Điện áp qua dây tóc khi bật: 8 V; Điện áp qua dây tóc khi làm việc: 6 V; Điện áp cực dương: Không lớn hơn 23 kV
14Đèn điều chế ГMИ-1140CáiDòng điện qua dây tóc: 1,75±0,15 А; Dòng anot (khi Uн=23,5 V): Không bé hơn 12 mА; Điện áp đóng âm (khi Iа=0,2 mА): Không lớn hơn 600 V
15Đèn tiền điều chế ГMИ-640CáiDòng điện qua dây tóc: 1 – 1,2 А: Dòng điện cực dương trong xung: Không bé hơn 8 А; Điện áp đóng: Không bé hơn 125 V
16Đèn phát ГИ7-БT40CáiDòng điện tĩnh: Từ 0,1 mA đến 0,4 mA; Dòng điện phát: Từ 0,2 mA đến 0,6 mA; Công suất phát: Không nhỏ hơn 30 kW; Điện áp sợi đốt: 12.6 V; Điện áp A nốt: 5 KV
17Đèn phát ГИ-21090CáiDòng điện qua dây tóc: 0,88 ±0,05 А; Dòng điện cực dương khi Uc=0 là 102,5 ±27,5 mA; Dòng phát xạ catốt trong một xung (tại Uа = Uс = 120 V): Không bé hơn 5 А; Dòng điện lưới ngược: không quá 10 µA
18Đèn phát ГИ-23Б50CáiDòng điện qua dây tóc: 2,45 ± 0,15 А; Dòng điện cực dương khi Uc=0 là 155 ± 45mA; Dòng điện lưới ngược: không quá 50 µA
19Đèn phát ГИ-46Б50CáiDòng điện qua dây tóc: 2,45 ± 0,15 А; Điểm âm làm việc: 7,05 ± 1,35 V; Dòng điện lưới ngược: không quá 40 μA; Dòng phát xạ catốt (tại Uа = Uс = 400 V): không ít hơn 24 A
20Đi ốt 6Д-13Д100CáiDòng điện qua dây tóc : 210 ±30 mA; Điện áp qua dây tóc: 5,7-7,0 V; Điện áp ngược: 450 V
21Rơ le PЭH3320CáiĐộ bền điện của cách điện giữa các phần tử mang dòng và vỏ: 750 V; Độ ẩm tương đối ở + 35 ° C: Đến 98%; Khối lượng: xấp xỷ 130,0 g
22Đèn phát ГИ-21Б60CáiĐiện áp qua dây tóc:11,35 - 13,85 V; Điện áp cực dương: 0,8 kV; Điện áp cực dương trong xung (ở mức nhỏ hơn 5 µs): 5 kV; Công suất: 2 W
23Đi ốt Д403Б100CáiDòng chỉnh lưu: Không bé hơn 0,4 mA; Công suất xung: 150 mW
24Đi ốt Д405Б100CáiDòng chỉnh lưu: không nhỏ hơn 1 mA; Điện trở đầu ra: 300 ... 450 Ohm; Công suất xung: 300 mW
25Đèn hiện sóng 8ЛO-39B15CáiĐường kính của phần màn hình làm việc: không nhỏ hơn 64 mm; Chiều rộng của đường tiêu điểm ở giữa màn hình: không quá 0,75 mm; Trọng lượng: không quá 500 g
26Đèn phát ГK-7130CáiĐiện áp dây tóc: 18-22 V; Điện áp cực dương: 1500 V
27Biến áp TH5.220.4002CáiNguồn cung cấp điện áp: 220 V; Điện áp đầu ra: 6,3 V; Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định: từ 0,26 đến 6,75 A; Trọng lượng: từ 35 đến 800 g
28Biến áp TH2.220.4003CáiCông suất định mức: từ 4 đến 227 VA; Nguồn cung cấp điện áp: 220 V; Điện áp đầu ra: 6,3 V; Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định: từ 0,26 đến 6,75 A; Trọng lượng: từ 35 đến 800 g
29Biến áp TAH1.220.4003CáiCông suất định mức: từ 33 đến 450 VA; Nguồn cung cấp điện áp: 220 V; Điện áp đầu ra: 6,3 đến 355 V; Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định: từ 0,025 đến 5 A; Trọng lượng: từ 270 đến 2000 g
30Biến áp TH10.220.4003CáiCông suất định mức: từ 4 đến 227 VA; Nguồn cung cấp điện áp: 220 V: Điện áp đầu ra: 6,3 V; Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định: từ 0,26 đến 6,75 A; Trọng lượng: từ 35 đến 800 g
31Biến áp TH26.220.4004CáiCông suất định mức: từ 4 đến 227 VA; Nguồn cung cấp điện áp: 220 V; Điện áp đầu ra: 6..355 V; Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định: từ 0,26 đến 6,75 A; Trọng lượng: từ 35 đến 800 g
32Biến áp TH25.220.4002CáiCông suất định mức: từ 4 đến 227 VA: Nguồn cung cấp điện áp: 220 V; Điện áp đầu ra: 6,3 V; Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định: từ 0,26 đến 6,75 A; Trọng lượng: từ 35 đến 800 g
33Biến áp TH7.220.4003CáiCông suất định mức: từ 4 đến 227 VA; Nguồn cung cấp điện áp: 220 V; Điện áp đầu ra: 6,3 V; Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định: từ 0,26 đến 6,75 A; Trọng lượng: từ 35 đến 800 g
34Biến áp TH3.220.4002CáiCông suất định mức: từ 4 đến 227 VA; Nguồn cung cấp điện áp: 220 V; Điện áp đầu ra: 6,3 V; Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định: từ 0,26 đến 6,75 A; Trọng lượng: từ 35 đến 800 g; Loại lõi từ tính: ШЛ6х8
35Biến áp TH1.220.4002CáiCông suất định mức: từ 4 đến 227 VA; Nguồn cung cấp điện áp: 220 V; Điện áp đầu ra: 6,3 V; Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định: từ 0,26 đến 6,75 A; Độ ẩm không khí tương đối ở +40 ° C: 98%; Trọng lượng: từ 35 đến 800 g
36Biến áp TH48.220.4004CáiCông suất định mức: từ 4 đến 227 VA; Nguồn cung cấp điện áp: 220 V; Điện áp đầu ra: 6,3 V; Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định: từ 0,26 đến 6,75 A; Trọng lượng: từ 35 đến 800 g
37Biến áp TA5.220.4005CáiCông suất định mức: từ 7,5 đến 357 VA; Nguồn cung cấp điện áp: 220 V; Điện áp đầu ra: 6..355 V; Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định: từ 0,02 đến 2,8 A
38Biến áp TA1.220.4004CáiCông suất định mức: từ 7,5 đến 357 VA; Nguồn cung cấp điện áp: 220 V; Điện áp đầu ra: 6..355 V; Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định: từ 0,02 đến 2,8 A
39Biến áp TH4.220.4003CáiCông suất định mức: từ 4 đến 227 VA; Nguồn cung cấp điện áp: 220 V; Điện áp đầu ra: 6,3 V; Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định: từ 0,26 đến 6,75 A; Độ ẩm không khí tương đối ở +40 ° C: 98%; Trọng lượng: từ 35 đến 800 g
40Biến áp TA93.220.4002CáiCông suất định mức: từ 7,5 đến 357 VA; Nguồn cung cấp điện áp: 220 V; Điện áp đầu ra: 6..355 V; Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định: từ 0,02 đến 2,8 A
41Biến áp TA68.220.4002CáiCông suất định mức: từ 7,5 đến 357 VA; Nguồn cung cấp điện áp: 220 V; Điện áp đầu ra: 6..355 V; Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định: từ 0,02 đến 2,8 A
42Biến áp TA61.220.4002CáiCông suất định mức: từ 7,5 đến 357 VA; Nguồn cung cấp điện áp: 220 V; Điện áp đầu ra: 6..355 V; Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định: từ 0,02 đến 2,8 A
43Biến áp TA51.220.4002CáiCông suất định mức: từ 7,5 đến 357 VA; Nguồn cung cấp điện áp: 220 V; Điện áp đầu ra: 6..355 V; Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định: từ 0,02 đến 2,8 A
44Biến áp TH39.220.4003CáiCông suất định mức: từ 4 đến 227 VA; Nguồn cung cấp điện áp: 220 V; Điện áp đầu ra: 6,3 V; Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định: từ 0,26 đến 6,75 A
45Đèn điện tử ΓΥ 5050CáiĐiện áp dây tóc:10,8 - 14,5 V; Điện áp cực dương: 1 kV; Điện áp lưới thứ 2: 0,25 kV
46Đèn điện tử 6Ж3П100CáiĐiện áp dây tóc: 6,3 ± 0,6 V; Điện áp anốt danh định (không đổi): 250 v; Điện áp cực dương giới hạn (không đổi): 330 V; Điện áp danh định của lưới 2 (không đổi): 150 V; Điện áp giới hạn của lưới 2 (không đổi): 165 V
47Đèn điện tử 6Ж4C40CáiĐiện áp dây tóc: 6,3 ± 0,6 V; Điện áp anốt danh định (không đổi): 250 v
48Đèn điện tử 6K1П100CáiĐiện áp dây tóc: 6,3 ± 0,6 V; Điện áp anốt danh định (không đổi): 250 V; Điện áp cực dương giới hạn (không đổi): 275 V
49Đèn điện tử PL50020CáiĐiện áp dây tóc: 6,3 ± 0,6 V; Điện áp anốt danh định (không đổi): 250 V
50Đèn điện tử Г-80740CáiĐiện áp dây tóc: 6,3 V; Điện áp tại cực dương: 600 V; Điện áp tại lưới 2: 300 V; Kích thước: chiều cao:
51Công tắc tơ ТКД503ДОД25CáiĐiện áp: 27 V: Dải điện áp mạch DC đã chuyển đổi: 5-30 V; Dải điện áp mạch AC 360-1100 Hz đã chuyển đổi: 20-220 V; Dải điện áp mạch AC 45-55 Hz đã chuyển đổi: 20-380 V
52Công tắc tơ ТКД103ДОД25CáiĐiện áp: 27 V; Dải điện áp mạch DC đã chuyển đổi: 5-30 V; Dải điện áp mạch AC 360-440 Hz đã chuyển đổi: 20-220 V; Dải điện áp mạch AC 45-55 Hz đã chuyển đổi: 20-380 V
53Cáp treo thông tin 10*2*0,58kmChất liệu dây dẫn: Dây đồng; Băng P/S chịu nhiệt, chống nhiễu điện từ trường và ngăn ẩm: Có; Chất liệu Vỏ: Nhựa PVC; Đường kính dây dẫn: 0,5mm; Số đôi dây cáp:10 đôi; Trở kháng:100 +-20 Ohm; Điện trở dây dẫn:
54Cáp treo thông tin 30*2*0.57KmChất liệu dây dẫn: Dây đồng; Băng P/S chịu nhiệt, chống nhiễu điện từ trường và ngăn ẩm: Có; Chất liệu Vỏ: Nhựa PVC; Đường kính dây dẫn: 0,5mm; Số đôi dây cáp:30 đôi; Trở kháng:100 +-20 Ohm; Điện trở dây dẫn:
55Cáp treo thông tin 20*2*0.56KmChất liệu dây dẫn: Dây đồng; Băng P/S chịu nhiệt, chống nhiễu điện từ trường và ngăn ẩm: Có; Chất liệu Vỏ: Nhựa PVC; Đường kính dây dẫn: 0,5mm; Số đôi dây cáp:20 đôi; Trở kháng:100 +-20 Ohm; Điện trở dây dẫn:
56Cáp treo 5*2*0,515KmChất liệu dây dẫn: Dây đồng; Băng P/S chịu nhiệt, chống nhiễu điện từ trường và ngăn ẩm: Có; Chất liệu Vỏ: Nhựa PVC; Đường kính dây dẫn: 0,5mm; Số đôi dây cáp:5 đôi; Trở kháng:100 +-20 Ohm; Điện trở dây dẫn:
57Cáp quang treo 12FO20KmVỏ ngoài: nhựa HDPE; Băng chống thấm quấn quanh lõi cáp: Có; Bán kính cong nhỏ nhất khi lắp đặt: 20 lần đường kính ngoài của cáp; Lực kéo lớn nhất khi lắp đặt: 2700N; Lực kéo lớn nhất khi làm việc:1300N; Nhiệt độ làm việc: -30 đến +50 độ C.
58Cáp điện thoại dã chiến50KmChất liệu dây dẫn: Dây đồng và dây kẽm; Số đôi dây cáp: 01 đôi
59Card tập trung thuê bao SUB T64S112Cái- Nguồn cung cấp: Nguồn +5V : (4.7 ÷ 5.3) VDC, Nguồn -5V : (-4.7 ÷ -5.3) VDC, Nguồn +12V : (10 ÷ 13.5) VDC, Nguồn -48V : (-45 ÷-49) VDC, Nguồn chuông : (70÷80) VAC ; Kích thước mạch in: 298 x 230 mm; Dạng khe cắm: Khe cắm ISA; Bảo vệ: Chống quá áp; Bảng mạch tự khởi động hoặc tác động nút nhấn Reset: Có; Đèn báo trạng thái thuê bao: 08 đèn.
60Chống sét thuê bao HSP10-K1220PhiếnChế độ bảo vệ: Dây-Dây và Dây-Đất; Khả năng tản xung sét, dạng sóng 8/20ms: 20kA; Dòng tải cực đại: 150mA; Điện áp đỉnh vận hành cực đại: 12V; Suy hao xen vào:
61Card trung kế CO và ĐKX T64S14CáiNguồn cung cấp: ±5VDC ± 0,3V; +12VDC± 0,3V; -48VDC; 75VAC/25Hz; Chỉ tiêu hoạt động: Hoạt động liên tục 24/24; Khởi động bảng mạch: Bảng mạch tự khởi động; Bảo vệ: Chống quá áp
62Card nguồn tổng đài T64S19CáiNguồn vào: 48VDC ÷ -52VDC; Nguồn ra: +5VDC± 0,3V, -5VDC± 0,3V, +12VDC, -48VDC, 75VAC; Chỉ tiêu hoạt động: Hoạt động liên tục 24/24; Giao diện hiển thị: Đèn trạng thái mặt nạ card; Khởi động card: Card tự khởi động
63Bảng mạch điều khiển TT T64S15BộNguồn cung cấp: +5VDC ± 0,3V; Chỉ tiêu hoạt động: Hoạt động liên tục 24/24; Giao diện mạng cấu hình: RS232; Khởi động card: Card tự khởi động; Bảo vệ: Chống quá áp
64Phiến chống sét luồng HSP10-K23020CáiTrở kháng: 120 Ohm; Điện áp bảo vệ cấp 1: 150v; Điện áp bảo vệ cấp 2: 10v; Khả năng cắt xung sét: 20 KA; Đầu nối: Kiểu giá Krone.
65Mo đun thuê bao TIP242CáiNguồn cung cấp: +5VDC ± 0,3V; Chỉ tiêu hoạt động: Hoạt động liên tục 24/24: Khởi động bảng mạch; Bảng mạch tự khởi động; Bảo vệ: Chống quá áp
66Mo đun nguồn TIP244CáiNguồn vào:11 ÷ 56VDC; Nguồn ra: +5VDC± 0,3V, -5VDC± 0,3V, +12VDC, -48VDC, 75VAC; Chỉ tiêu hoạt động: Hoạt động liên tục 24/24; Giao diện hiển thị: Led báo cảnh mặt PO; Khởi động bảng mạch: Bảng mạch tự khởi động
67Card đáy T64S16CáiSố lượng khe thuê bao: hỗ trợ tối đa 8 khe thuê bao; Số lượng thuê bao: tối đa 64 thuê bao; Chỉ tiêu hoạt động: Hoạt động liên tục 24/24
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45755E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9434E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.801.900.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.801.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.603.800.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->