Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp (gồm 10% VAT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611249-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp (gồm 10% VAT)
Số hiệu KHLCNT 20220456062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 00:33:00 đến ngày 2022-06-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,370,475,245 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 527,410,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi bảy triệu bốn trăm mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.911142E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng di chuyển hệ thống thông tin viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Điện tử viễn thông/kỹ thuật viễn thông- Trình độ: Đại học trở lênCó xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công cấp II trở lên, hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ chỉ huy trưởng còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là chỉ huy trưởng bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật hiện trường+ Kỹ sư điện tử viễn thông:- Trình độ: Đại học trở lênCó xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật hiện trường bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lênCó xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo cáp quang, cáp đồng và an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư kỹ thuật đo và tin học công nghiệp: 01 ngườiCó chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: 01 người- Trình độ: Đại học trở lênĐối với cán bộ phụ trách ATLĐ phải có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo một trong các biên bản sau:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật đường dây thông tin, thuê bao, điện tử viễn thông, viba phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 10 người). Có kèm theo bản sao bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đồng hồ Mê gô mét
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phần mềm quản lý chất lượng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây lắp (gồm 10% VAT)
Nâng cấp tuyến Tỉnh lộ 428 từ Km6+585 đến Km14+780 (tỉnh lộ 75 cũ) từ cầu Quảng Tái (xã Trung Tú) đến cầu Cống Thần (xã Minh Đức).Hạng mục Di chuyển hệ thống thông tin viễn thông phục vụ GPMB
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Số 59 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Ứng Hòa Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 59 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần KAEMI Việt Nam - Địa chỉ 43/58A phố Hoàng Đạo Thành, phường Kim Giang, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn, thương mại và dịch vụ Đông Hải - Địa chỉ: Số nhà 53, ngõ 5, Tập thể 829, Thôn Yên Xá, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính huyện Ứng Hòa - Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Số 59 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Ứng Hòa Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 59 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu trị giá: 7.911.143.000 VNĐ (Bằng chữ: Bẩy tỷ, chín trăm mười một triệu, một trăm bốn mươi ba đồng)./. - Tài liệu chứng minh HĐ tương tự (HĐ, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành tối thiểu 70% giá trị hợp đồng); - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp nhân sự, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia HĐ tương tự); - E-HSĐXKT của nhà thầu; - Bảng chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, ký, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. - Cam kết hàng hóa mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hoặc quyết toán đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Xác nhận không nợ thuế đến hết quý I năm 2022 của cơ quan quản lý thuế. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 527.410.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Ứng Hòa Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 59 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Số 16, phố Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 59 phố Lê Lợi, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG HẠ TẦNG CỐNG BỂ
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6-6,5m bằng cơ giớiYêu cầu kỹ thuật1091 cột
2Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng cơ giớiYêu cầu kỹ thuật61 cột
3Đào hố móng bể cáp, móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật301,7m3
4Đào hố móng bể cáp, móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật134,496m3
5Đào đất rãnh cáp (70%KL) bằng máy, máy đào 0,4m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật11,432100m3
6Đào đất rãnh cáp (30%KL) bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật489,929m3
7Đào đất rãnh cáp (70%KL) bằng máy, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật11,718100m3
8Đào đất rãnh cáp (30%KL) bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật502,209m3
9Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cmYêu cầu kỹ thuật6.631,4md
10Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmYêu cầu kỹ thuật117,4md
11Lắp ống dẫn cáp loại uPVC Fi = 110 nong một đầu, số lượng ống = 5Yêu cầu kỹ thuật46,27100 m/1 ống
12Lắp ống dẫn cáp loại uPVC HI-3P Fi = 110x6,8 nong một đầu, số lượng ống = 5 (qua đường BT)Yêu cầu kỹ thuật0,325100 m/1 ống
13Lắp ống dẫn cáp loại uPVC Fi = 110 nong một đầu, số lượng ống = 3Yêu cầu kỹ thuật58,899100 m/1 ống
14Lắp ống dẫn cáp loại uPVC HI-3P Fi = 110x6,8 nong một đầu, số lượng ống = 3 (tuyến ống đi dưới đường)Yêu cầu kỹ thuật92,22100 m/1 ống
15Lắp ống dẫn cáp loại uPVC HI-3P Fi = 110x6,8 nong một đầu, số lượng ống = 3 (qua đường nhựa)Yêu cầu kỹ thuật7,251100 m/1 ống
16Lắp ống dẫn cáp loại uPVC HI-3P Fi = 110x6,8 nong một đầu, số lượng ống = 3 (qua đường BT)Yêu cầu kỹ thuật1,566100 m/1 ống
17Lắp ống dẫn cáp tuyến Ganivo loại uPVC Fi = 110 nong một đầu, số lượng ống = 1Yêu cầu kỹ thuật33,074100 m/1 ống
18Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật1.304,4041 m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật17,744100m3
20Rải băng báo hiệu cáp quangYêu cầu kỹ thuật9,57051 km/1 băng báo hiệu
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả rãnh cáp mặt đường, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật7,044m3
22Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 30 cm - Rãnh cáp dưới đườngYêu cầu kỹ thuật698,34m2
23Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm - Rãnh cáp dưới đườngYêu cầu kỹ thuật698,34m2
24Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám lớp dưới, (loại C19, R19) - Nhựa nhũ tương (Rãnh cáp dưới đường)Yêu cầu kỹ thuật698,34m2
25Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 7cm (Rãnh cáp dưới đường)Yêu cầu kỹ thuật698,34m2
26Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám lớp trên, (loại C19, R19) - Nhựa nhũ tương (Rãnh cáp dưới đường)Yêu cầu kỹ thuật698,34m2
27Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C Yêu cầu kỹ thuật698,34m2
28Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ốngYêu cầu kỹ thuật13bể
29Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuôngYêu cầu kỹ thuật13bể
30Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuôngYêu cầu kỹ thuật13bể
31Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè. Loại bể cáp 3 đan vuôngYêu cầu kỹ thuật13bể
32Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuôngYêu cầu kỹ thuật13bể
33Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ốngYêu cầu kỹ thuật44bể
34Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Yêu cầu kỹ thuật127nắp đan
35Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngYêu cầu kỹ thuật44bể
36Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngYêu cầu kỹ thuật44bể
37Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè. Loại bể cáp 2 đan vuôngYêu cầu kỹ thuật44bể
38Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngYêu cầu kỹ thuật44bể
39Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ốngYêu cầu kỹ thuật46bể
40Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Yêu cầu kỹ thuật46nắp đan
41Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcYêu cầu kỹ thuật46bể
42Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcYêu cầu kỹ thuật46bể
43Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọcYêu cầu kỹ thuật46bể
44Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcYêu cầu kỹ thuật46bể
45Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp pvc. Bộ gá 2 ốngYêu cầu kỹ thuật2.2051 bộ
46Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp pvc. Bộ gá 3 ốngYêu cầu kỹ thuật3.5541 bộ
47Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp pvc. Bộ gá 5 ốngYêu cầu kỹ thuật6211 bộ
48Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật136cột
49Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơnYêu cầu kỹ thuật136ụ quầy
50Lắp tăng đơ lên cột bê tông để hãm dây lụa 7 sợi treo cáp cốngYêu cầu kỹ thuật272cột
51Ra, kéo, căng hãm dây cáp lụa 7 sợi gia cố cáp cống treo đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạnYêu cầu kỹ thuật5,531 km cáp
52Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngYêu cầu kỹ thuật136cột
53Lắp đặt đai treo bó gọn cáp D150Yêu cầu kỹ thuật1.483cái
54Lắp đặt gông chữ E đỡ cápYêu cầu kỹ thuật136cột
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật13,5100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật13,5100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật13,5100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật9,854100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật9,854100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật9,854100m3
61Đo kiểm tra điện trở suất của đấtYêu cầu kỹ thuật2091 hệ thống tiếp đất
62Đổ bê tông bệ tủ cáp phối.Yêu cầu kỹ thuật209bệ tủ
63Xây lắp Ganivo nắp bê tông, loại 300 x 300 (dưới hè)Yêu cầu kỹ thuật112cái
64Lắp đặt cút cong F61Yêu cầu kỹ thuật1121 cái
65Lắp đặt cút cong F110Yêu cầu kỹ thuật761 cái
66Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápYêu cầu kỹ thuật1.1361 nút bịt ống
B DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY CÁP THÔNG TIN DO CAHN QUẢN LÝ
1Lắp đặt bộ néo cáp trên cột ly tâm.Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 24FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin)Yêu cầu kỹ thuật6,1281 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO (MS cấp mới giai đoạn di chuyển tạm đảm bảo thông tin)Yêu cầu kỹ thuật3bộ MX
4Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang (đấu chuyển cáp giai đoạn di chuyển tạm)Yêu cầu kỹ thuật241 đôi đầu dây
5Đo thử luồng đồng bộ 2 mb/s (sau khi hàn nối thông tuyến cáp di chuyển tạm)Yêu cầu kỹ thuật241 luồng
6Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 2,5 gb/s (sau khi hàn nối thông tuyến cáp di chuyển tạm)Yêu cầu kỹ thuật21 thiết bị
7Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24FO, cáp cấp mới (di chuyển chính thức)Yêu cầu kỹ thuật6,1281 km cáp
8Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngYêu cầu kỹ thuật741 cái/bể
9Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO (MS cấp mới giai đoạn di chuyển chính thức)Yêu cầu kỹ thuật3bộ MX
10Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang (đấu chuyển cáp giai đoạn di chuyển chính thức)Yêu cầu kỹ thuật241 đôi đầu dây
11Đo thử luồng đồng bộ 2 mb/s (sau khi hàn nối thông tuyến cáp di chuyển chính thức)Yêu cầu kỹ thuật241 luồng
12Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 2,5 gb/s (sau khi hàn nối thông tuyến cáp di chuyển chính thức)Yêu cầu kỹ thuật21 thiết bị
13Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp 24FO (không đo)Yêu cầu kỹ thuật6,1281km
C DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY CÁP THÔNG TIN DO VNPT HÀ NỘI QUẢN LÝ
1Lắp đặt bộ néo cáp trên cột ly tâm.Yêu cầu kỹ thuật118bộ
2Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo 4Fo và 12Fo hiện trạng- loại cáp (không đo)Yêu cầu kỹ thuật15,521km
3Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo hiện trạng 24Fo và 48Fo- loại cáp(không đo)Yêu cầu kỹ thuật11,751km
4Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo hiện trạng 96Fo- loại cáp(không đo)Yêu cầu kỹ thuật81km
5Tháo dỡ, thu hồi cáp quang 12Fo hiện trạng trong cống bể-loại cáp (không đo)Yêu cầu kỹ thuật3,751km
6Tháo dỡ, thu hồi cáp quang 24Fo và 48Fo hiện trạng trong cống bể-loại cáp(không đo)Yêu cầu kỹ thuật7,3251km
7Tháo dỡ, thu hồi cáp quang 96Fo hiện trạng trong cống bể-loại cáp (không đo)Yêu cầu kỹ thuật4,71km
8Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng hiện trạng trong cống bể-loại cáp Yêu cầu kỹ thuật8,651km
9Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) Yêu cầu kỹ thuật4,571km
10Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) cáp 300x2x0,5Yêu cầu kỹ thuật0,6671km
11Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) 500x2x0,5Yêu cầu kỹ thuật0,451km
12Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp thuê bao quang 2FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin)Yêu cầu kỹ thuật32,041 km cáp
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 4FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin)Yêu cầu kỹ thuật4,111 km cáp
14Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 12FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin)Yêu cầu kỹ thuật12,291 km cáp
15Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 24FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin)Yêu cầu kỹ thuật3,31 km cáp
16Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 48FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin)Yêu cầu kỹ thuật8,871 km cáp
17Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 96FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin)Yêu cầu kỹ thuật8,161 km cáp
18Ra, kéo, căng hãm cáp quang cống kéo treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp cống 12FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin)Yêu cầu kỹ thuật4,111 km cáp
19Ra, kéo, căng hãm cáp quang cống kéo treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp cống 24FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin)Yêu cầu kỹ thuật0,541 km cáp
20Ra, kéo, căng hãm cáp quang kéo treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 48FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin)Yêu cầu kỹ thuật6,9251 km cáp
21Ra, kéo, căng hãm cáp quang kéo treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 96FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin)Yêu cầu kỹ thuật4,881 km cáp
22Ra, kéo, căng hãm, bảo vệ cáp đồng cống kéo treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 20x2x0,5, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin)Yêu cầu kỹ thuật3,261 km cáp
23Ra, kéo, căng hãm, bảo vệ cáp đồng cống kéo treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 30x2x0,5, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin)Yêu cầu kỹ thuật2,251 km cáp
24Ra, kéo, căng hãm, bảo vệ cáp đồng cống kéo treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 50x2x0,5, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin)Yêu cầu kỹ thuật3,81 km cáp
25Ra, kéo, căng hãm, bảo vệ cáp đồng cống kéo treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 100x2x0,5, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin)Yêu cầu kỹ thuật4,931 km cáp
26Ra, kéo, căng hãm, bảo vệ cáp đồng cống kéo treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 300x2x0,5, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin)Yêu cầu kỹ thuật0,711 km cáp
27Ra, kéo, căng hãm, bảo vệ cáp đồng cống kéo treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 500x2x0,5, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin)Yêu cầu kỹ thuật0,471 km cáp
28Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp (không đo) dây thuê bao 2FOYêu cầu kỹ thuật32,041km
29Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp 4FO (có đo), cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lạiYêu cầu kỹ thuật4,111km
30Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp 12FO (có đo), cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lạiYêu cầu kỹ thuật12,291km
31Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp 24FO (có đo), cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lạiYêu cầu kỹ thuật3,31km
32Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp 48FO (có đo), cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lạiYêu cầu kỹ thuật8,871km
33Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp 96FO (có đo), cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lạiYêu cầu kỹ thuật8,161km
34Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp cống 12FO (có đo), cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lạiYêu cầu kỹ thuật4,111km
35Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp cống 24FO (có đo), cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lạiYêu cầu kỹ thuật0,541km
36Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp 48FO (không đo)Yêu cầu kỹ thuật6,9251km
37Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp 96FO (không đo)Yêu cầu kỹ thuật4,881km
38Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống kéo treo, loại cáp 20x2x0,5, cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lạiYêu cầu kỹ thuật3,26km cáp
39Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống kéo treo, loại cáp 30x2x0,5, cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lạiYêu cầu kỹ thuật2,25km cáp
40Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống kéo treo, loại cáp 50x2x0,5, cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lạiYêu cầu kỹ thuật3,8km cáp
41Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống kéo treo, loại cáp 100x2x0,5, cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lạiYêu cầu kỹ thuật4,93km cáp
42Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống kéo treo, loại cáp 300x2x0,5, cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lạiYêu cầu kỹ thuật0,71km cáp
43Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống kéo treo, loại cáp 500x2x0,5, cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lạiYêu cầu kỹ thuật0,47km cáp
44Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 4FO, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lạiYêu cầu kỹ thuật4,871 km cáp
45Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 12FO, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lạiYêu cầu kỹ thuật12,291 km cáp
46Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 24FO, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lạiYêu cầu kỹ thuật3,31 km cáp
47Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 48FO, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lạiYêu cầu kỹ thuật8,871 km cáp
48Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 96FO, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lạiYêu cầu kỹ thuật8,161 km cáp
49Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12FO, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lạiYêu cầu kỹ thuật4,111 km cáp
50Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24FO, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lạiYêu cầu kỹ thuật0,541 km cáp
51Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48FO, cáp cấp mớiYêu cầu kỹ thuật6,9251 km cáp
52Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96FO, cáp cấp mớiYêu cầu kỹ thuật4,881 km cáp
53Ra, kéo cáp đồng loại cáp 20x2x0,5 trong cống bể có sẵn, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lạiYêu cầu kỹ thuật3,261 km cáp
54Ra, kéo cáp đồng loại cáp 30x2x0,5 trong cống bể có sẵn, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lạiYêu cầu kỹ thuật2,251 km cáp
55Ra, kéo cáp đồng loại cáp 50x2x0,5 trong cống bể có sẵn, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lạiYêu cầu kỹ thuật3,81 km cáp
56Ra, kéo cáp đồng loại cáp 100x2x0,5 trong cống bể có sẵn, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lạiYêu cầu kỹ thuật4,931 km cáp
57Ra, kéo cáp đồng loại cáp 300x2x0,5 trong cống bể có sẵn, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lạiYêu cầu kỹ thuật0,711 km cáp
58Ra, kéo cáp đồng loại cáp 500x2x0,5 trong cống bể có sẵn, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lạiYêu cầu kỹ thuật0,471 km cáp
59Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo (MS cấp mới)Yêu cầu kỹ thuật14bộ MX
60Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO (MS cấp mới)Yêu cầu kỹ thuật14bộ MX
61Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO (MS cấp mới)Yêu cầu kỹ thuật6bộ MX
62Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO (MS cấp mới)Yêu cầu kỹ thuật8bộ MX
63Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO (MS cấp mới)Yêu cầu kỹ thuật4bộ MX
64Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.50x2, măng sông cấp mớiYêu cầu kỹ thuật4bộ măng sông
65Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.100x2, măng sông cấp mớiYêu cầu kỹ thuật8bộ măng sông
66Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.300x2, măng sông cấp mớiYêu cầu kỹ thuật2bộ măng sông
67Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.500x2, măng sông cấp mớiYêu cầu kỹ thuật2bộ măng sông
68Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại tủ Yêu cầu kỹ thuật38bộ
69Hàn nối thiết bị phối cáp quang Splitter 1:8 (Cấp mới)Yêu cầu kỹ thuật571 bộ
70Hàn nối thiết bị phối cáp quang Splitter 1:16 (Cấp mới)Yêu cầu kỹ thuật161 bộ
71Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF (Có sẵn), loại hộp cáp quang 08FOYêu cầu kỹ thuật571 bộ
72Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF (Có sẵn), loại hộp cáp quang 12FOYêu cầu kỹ thuật161 bộ
73Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.20x2Yêu cầu kỹ thuật9hộp cáp
74Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.30x2Yêu cầu kỹ thuật7hộp cáp
75Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.50x2Yêu cầu kỹ thuật14hộp cáp
76Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x2Yêu cầu kỹ thuật71 tủ cáp
77Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.500x3Yêu cầu kỹ thuật11 tủ cáp
78Đo thử luồng đồng bộ 2 mb/sYêu cầu kỹ thuật7201 luồng
79Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quangYêu cầu kỹ thuật1921 đôi đầu dây
80Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm cho thuê bao quang SC/APCYêu cầu kỹ thuật7121 giắc cắm
81Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 2,5 gb/sYêu cầu kỹ thuật81 thiết bị
82Cài đặt, khai báo giá thuê bao tại tổng đài phục vụ đấu chuyển thuê bao, đảm bảo thông tin liên lạcYêu cầu kỹ thuật11 giá thuê bao
83Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp cáp 2FO trung bình mỗi thuê bao 90m (phục vụ đấu chuyển thuê bao cáp quang đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn)Yêu cầu kỹ thuật3.20410 m
84Đấu nối cáp quang thuê bao (đảm bảo thông tin liên lạc)Yêu cầu kỹ thuật7121 đôi đầu dây
85Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngYêu cầu kỹ thuật8261 cái/bể
D DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY CÁP THÔNG TIN DO VIETTEL HÀ NỘI QUẢN LÝ
1Lắp đặt bộ néo cáp trên cột ly tâm.Yêu cầu kỹ thuật30bộ
2Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo 4Fo và 12Fo hiện trạng- loại cáp (không đo)Yêu cầu kỹ thuật8,5491km
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 4FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin)Yêu cầu kỹ thuật0,761 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 12FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin)Yêu cầu kỹ thuật8,5891 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 24FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin)Yêu cầu kỹ thuật12,71 km cáp
6Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO (MS cấp mới)Yêu cầu kỹ thuật16bộ MX
7Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO (MS cấp mới)Yêu cầu kỹ thuật4bộ MX
8Hàn nối thiết bị phối cáp quang Splitter 1:8 (Cấp mới giai đoạn di chuyển tạm)Yêu cầu kỹ thuật201 bộ
9Hàn nối thiết bị phối cáp quang Splitter 1:16 (Cấp mới giai đoạn di chuyển tạm)Yêu cầu kỹ thuật51 bộ
10Đo thử luồng đồng bộ 2 mb/s (sau khi hàn nối thông tuyến cáp di chuyển tạm)Yêu cầu kỹ thuật601 luồng
11Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp 4FO (có đo), cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lạiYêu cầu kỹ thuật0,761km
12Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp 12FO (có đo), cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lạiYêu cầu kỹ thuật8,5891km
13Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp 24FO (không đo)Yêu cầu kỹ thuật12,71km
14Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 4FO, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lạiYêu cầu kỹ thuật0,761 km cáp
15Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 12FO, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lạiYêu cầu kỹ thuật8,5891 km cáp
16Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24FO, cáp cấp mớiYêu cầu kỹ thuật12,71 km cáp
17Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngYêu cầu kỹ thuật2241 cái/bể
18Hàn nối thiết bị phối cáp quang Splitter 1:8 (Sử dụng lại hộp Splitter giai đoạn di chuyển tạm)Yêu cầu kỹ thuật201 bộ
19Hàn nối thiết bị phối cáp quang Splitter 1:16 (Sử dụng lại hộp Splitter giai đoạn di chuyển tạm)Yêu cầu kỹ thuật51 bộ
20Đo thử luồng đồng bộ 2 mb/s (sau khi hàn nối thông tuyến cáp di chuyển chính thức)Yêu cầu kỹ thuật601 luồng
21Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang (đấu chuyển cáp giai đoạn di chuyển chính thức)Yêu cầu kỹ thuật241 đôi đầu dây
22Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 2,5 gb/s (sau khi hàn nối thông tuyến cáp di chuyển chính thức)Yêu cầu kỹ thuật21 thiết bị
23Cài đặt, khai báo giá thuê bao tại tổng đài phục vụ đấu chuyển thuê bao, đảm bảo thông tin liên lạcYêu cầu kỹ thuật11 giá thuê bao
24Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm cho thuê bao quang SC/APCYêu cầu kỹ thuật2401 giắc cắm
25Đấu nối cáp quang thuê bao (đảm bảo thông tin liên lạc)Yêu cầu kỹ thuật2401 đôi đầu dây
E DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY CÁP THÔNG TIN DO FPT QUẢN LÝ
1Lắp đặt bộ néo cáp trên cột ly tâm.Yêu cầu kỹ thuật62bộ
2Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo 12Fo hiện trạng- loại cáp (không đo)Yêu cầu kỹ thuật4,6361km
3Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo 24Fo và 48Fo hiện trạng- loại cáp(không đo)Yêu cầu kỹ thuật10,8431km
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 12FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin)Yêu cầu kỹ thuật5,6561 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 24FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin)Yêu cầu kỹ thuật9,4231 km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang cống kéo treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp cống 24FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin)Yêu cầu kỹ thuật1,891 km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang cống kéo treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp cống 48FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin)Yêu cầu kỹ thuật0,641 km cáp
8Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO (MS cấp mới)Yêu cầu kỹ thuật8bộ MX
9Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO (MS cấp mới)Yêu cầu kỹ thuật4bộ MX
10Hàn nối thiết bị phối cáp quang Splitter 1:8 (Cấp mới giai đoạn di chuyển tạm)Yêu cầu kỹ thuật631 bộ
11Hàn nối thiết bị phối cáp quang Splitter 1:16 (Cấp mới giai đoạn di chuyển tạm)Yêu cầu kỹ thuật101 bộ
12Đo thử luồng đồng bộ 2 mb/s (sau khi hàn nối thông tuyến cáp di chuyển tạm)Yêu cầu kỹ thuật841 luồng
13Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp 12FO (có đo), cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lạiYêu cầu kỹ thuật5,6561km
14Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp 24FO (có đo), cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lạiYêu cầu kỹ thuật11,3131km
15Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp 48FOYêu cầu kỹ thuật0,641km
16Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 12FO, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lạiYêu cầu kỹ thuật5,6561 km cáp
17Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 24FO, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lạiYêu cầu kỹ thuật9,4231 km cáp
18Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24FO, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lạiYêu cầu kỹ thuật1,891 km cáp
19Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48FO, cáp cấp mớiYêu cầu kỹ thuật0,641 km cáp
20Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngYêu cầu kỹ thuật241 cái/bể
21Hàn nối thiết bị phối cáp quang Splitter 1:8 (Sử dụng lại hộp Splitter giai đoạn di chuyển tạm)Yêu cầu kỹ thuật631 bộ
22Hàn nối thiết bị phối cáp quang Splitter 1:16 (Sử dụng lại hộp Splitter giai đoạn di chuyển tạm)Yêu cầu kỹ thuật101 bộ ODF
23Đo thử luồng đồng bộ 2 mb/s (sau khi hàn nối thông tuyến cáp di chuyển chính thức)Yêu cầu kỹ thuật841 luồng
24Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang (đấu chuyển cáp giai đoạn di chuyển chính thức)Yêu cầu kỹ thuật481 đôi đầu dây
25Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 2,5 gb/s (sau khi hàn nối thông tuyến cáp di chuyển chính thức)Yêu cầu kỹ thuật21 thiết bị
26Cài đặt, khai báo giá thuê bao tại tổng đài phục vụ đấu chuyển thuê bao, đảm bảo thông tin liên lạcYêu cầu kỹ thuật11 giá thuê bao
27Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm cho thuê bao quang SC/APCYêu cầu kỹ thuật5041 giắc cắm
28Đấu nối cáp quang thuê bao (đảm bảo thông tin liên lạc)Yêu cầu kỹ thuật5041 đôi đầu dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.911142E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng di chuyển hệ thống thông tin viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Điện tử viễn thông/kỹ thuật viễn thông- Trình độ: Đại học trở lênCó xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công cấp II trở lên, hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ chỉ huy trưởng còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là chỉ huy trưởng bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường+ Kỹ sư điện tử viễn thông:- Trình độ: Đại học trở lênCó xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật hiện trường bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường.53
3 Cán bộ giám sát khối lượng 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lênCó xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo cáp quang, cáp đồng và an toàn lao động 2 + Kỹ sư kỹ thuật đo và tin học công nghiệp: 01 ngườiCó chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: 01 người- Trình độ: Đại học trở lênĐối với cán bộ phụ trách ATLĐ phải có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo một trong các biên bản sau:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường.32
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật đường dây thông tin, thuê bao, điện tử viễn thông, viba phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 10 người). Có kèm theo bản sao bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô có gắn cẩu Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
2 Máy hàn cáp quang Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê2
3 Máy đo cáp quang Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê2
4 Máy đo công suất quang Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê2
5 Điện thoại liên lạc quang Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê2
6 Đồng hồ đo điện vạn năng Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê2
7 Đồng hồ Mê gô mét Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê2
8 Máy đo điện trở tiếp đất Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê2
9 Máy trộn bê tông 250L Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
10 Máy cắt bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
11 Máy đầm cóc Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
12 Phần mềm quản lý chất lượng Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->