Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp (gồm 10% VAT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp (gồm 10% VAT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220456062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 00:33:00 đến ngày 2022-06-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,370,475,245 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 527,410,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi bảy triệu bốn trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.911142E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng di chuyển hệ thống thông tin viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Điện tử viễn thông/kỹ thuật viễn thông- Trình độ: Đại học trở lênCó xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công cấp II trở lên, hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ chỉ huy trưởng còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là chỉ huy trưởng bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật hiện trường+ Kỹ sư điện tử viễn thông:- Trình độ: Đại học trở lênCó xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật hiện trường bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lênCó xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo cáp quang, cáp đồng và an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư kỹ thuật đo và tin học công nghiệp: 01 ngườiCó chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: 01 người- Trình độ: Đại học trở lênĐối với cán bộ phụ trách ATLĐ phải có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo một trong các biên bản sau:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật đường dây thông tin, thuê bao, điện tử viễn thông, viba phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 10 người). Có kèm theo bản sao bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đồng hồ Mê gô mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phần mềm quản lý chất lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây lắp (gồm 10% VAT) Nâng cấp tuyến Tỉnh lộ 428 từ Km6+585 đến Km14+780 (tỉnh lộ 75 cũ) từ cầu Quảng Tái (xã Trung Tú) đến cầu Cống Thần (xã Minh Đức).Hạng mục Di chuyển hệ thống thông tin viễn thông phục vụ GPMB 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu trị giá: 7.911.143.000 VNĐ (Bằng chữ: Bẩy tỷ, chín trăm mười một triệu, một trăm bốn mươi ba đồng)./. - Tài liệu chứng minh HĐ tương tự (HĐ, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành tối thiểu 70% giá trị hợp đồng); - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp nhân sự, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia HĐ tương tự); - E-HSĐXKT của nhà thầu; - Bảng chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, ký, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. - Cam kết hàng hóa mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hoặc quyết toán đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Xác nhận không nợ thuế đến hết quý I năm 2022 của cơ quan quản lý thuế. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 527.410.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Ứng Hòa
Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa.
Địa chỉ: Số 59 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội: Số 16, phố Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 59 phố Lê Lợi, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG HẠ TẦNG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6-6,5m bằng cơ giới | Yêu cầu kỹ thuật | 109 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng cơ giới | Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cột |
| 3 | Đào hố móng bể cáp, móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật | 301,7 | m3 |
| 4 | Đào hố móng bể cáp, móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật | 134,496 | m3 |
| 5 | Đào đất rãnh cáp (70%KL) bằng máy, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật | 11,432 | 100m3 |
| 6 | Đào đất rãnh cáp (30%KL) bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật | 489,929 | m3 |
| 7 | Đào đất rãnh cáp (70%KL) bằng máy, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật | 11,718 | 100m3 |
| 8 | Đào đất rãnh cáp (30%KL) bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật | 502,209 | m3 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm | Yêu cầu kỹ thuật | 6.631,4 | md |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Yêu cầu kỹ thuật | 117,4 | md |
| 11 | Lắp ống dẫn cáp loại uPVC Fi = 110 nong một đầu, số lượng ống = 5 | Yêu cầu kỹ thuật | 46,27 | 100 m/1 ống |
| 12 | Lắp ống dẫn cáp loại uPVC HI-3P Fi = 110x6,8 nong một đầu, số lượng ống = 5 (qua đường BT) | Yêu cầu kỹ thuật | 0,325 | 100 m/1 ống |
| 13 | Lắp ống dẫn cáp loại uPVC Fi = 110 nong một đầu, số lượng ống = 3 | Yêu cầu kỹ thuật | 58,899 | 100 m/1 ống |
| 14 | Lắp ống dẫn cáp loại uPVC HI-3P Fi = 110x6,8 nong một đầu, số lượng ống = 3 (tuyến ống đi dưới đường) | Yêu cầu kỹ thuật | 92,22 | 100 m/1 ống |
| 15 | Lắp ống dẫn cáp loại uPVC HI-3P Fi = 110x6,8 nong một đầu, số lượng ống = 3 (qua đường nhựa) | Yêu cầu kỹ thuật | 7,251 | 100 m/1 ống |
| 16 | Lắp ống dẫn cáp loại uPVC HI-3P Fi = 110x6,8 nong một đầu, số lượng ống = 3 (qua đường BT) | Yêu cầu kỹ thuật | 1,566 | 100 m/1 ống |
| 17 | Lắp ống dẫn cáp tuyến Ganivo loại uPVC Fi = 110 nong một đầu, số lượng ống = 1 | Yêu cầu kỹ thuật | 33,074 | 100 m/1 ống |
| 18 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật | 1.304,404 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật | 17,744 | 100m3 |
| 20 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Yêu cầu kỹ thuật | 9,5705 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả rãnh cáp mặt đường, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật | 7,044 | m3 |
| 22 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 30 cm - Rãnh cáp dưới đường | Yêu cầu kỹ thuật | 698,34 | m2 |
| 23 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm - Rãnh cáp dưới đường | Yêu cầu kỹ thuật | 698,34 | m2 |
| 24 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám lớp dưới, (loại C19, R19) - Nhựa nhũ tương (Rãnh cáp dưới đường) | Yêu cầu kỹ thuật | 698,34 | m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 7cm (Rãnh cáp dưới đường) | Yêu cầu kỹ thuật | 698,34 | m2 |
| 26 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám lớp trên, (loại C19, R19) - Nhựa nhũ tương (Rãnh cáp dưới đường) | Yêu cầu kỹ thuật | 698,34 | m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C | Yêu cầu kỹ thuật | 698,34 | m2 |
| 28 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bể |
| 29 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông | Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bể |
| 30 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bể |
| 31 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè. Loại bể cáp 3 đan vuông | Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bể |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bể |
| 33 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bể |
| 34 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Yêu cầu kỹ thuật | 127 | nắp đan |
| 35 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bể |
| 36 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bể |
| 37 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè. Loại bể cáp 2 đan vuông | Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bể |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bể |
| 39 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống | Yêu cầu kỹ thuật | 46 | bể |
| 40 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 | Yêu cầu kỹ thuật | 46 | nắp đan |
| 41 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Yêu cầu kỹ thuật | 46 | bể |
| 42 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Yêu cầu kỹ thuật | 46 | bể |
| 43 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc | Yêu cầu kỹ thuật | 46 | bể |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Yêu cầu kỹ thuật | 46 | bể |
| 45 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp pvc. Bộ gá 2 ống | Yêu cầu kỹ thuật | 2.205 | 1 bộ |
| 46 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp pvc. Bộ gá 3 ống | Yêu cầu kỹ thuật | 3.554 | 1 bộ |
| 47 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp pvc. Bộ gá 5 ống | Yêu cầu kỹ thuật | 621 | 1 bộ |
| 48 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật | 136 | cột |
| 49 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Yêu cầu kỹ thuật | 136 | ụ quầy |
| 50 | Lắp tăng đơ lên cột bê tông để hãm dây lụa 7 sợi treo cáp cống | Yêu cầu kỹ thuật | 272 | cột |
| 51 | Ra, kéo, căng hãm dây cáp lụa 7 sợi gia cố cáp cống treo đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn | Yêu cầu kỹ thuật | 5,53 | 1 km cáp |
| 52 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Yêu cầu kỹ thuật | 136 | cột |
| 53 | Lắp đặt đai treo bó gọn cáp D150 | Yêu cầu kỹ thuật | 1.483 | cái |
| 54 | Lắp đặt gông chữ E đỡ cáp | Yêu cầu kỹ thuật | 136 | cột |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật | 9,854 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật | 9,854 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật | 9,854 | 100m3 |
| 61 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Yêu cầu kỹ thuật | 209 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 62 | Đổ bê tông bệ tủ cáp phối. | Yêu cầu kỹ thuật | 209 | bệ tủ |
| 63 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông, loại 300 x 300 (dưới hè) | Yêu cầu kỹ thuật | 112 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút cong F61 | Yêu cầu kỹ thuật | 112 | 1 cái |
| 65 | Lắp đặt cút cong F110 | Yêu cầu kỹ thuật | 76 | 1 cái |
| 66 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Yêu cầu kỹ thuật | 1.136 | 1 nút bịt ống |
| B | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY CÁP THÔNG TIN DO CAHN QUẢN LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt bộ néo cáp trên cột ly tâm. | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 24FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin) | Yêu cầu kỹ thuật | 6,128 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO (MS cấp mới giai đoạn di chuyển tạm đảm bảo thông tin) | Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ MX |
| 4 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang (đấu chuyển cáp giai đoạn di chuyển tạm) | Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 đôi đầu dây |
| 5 | Đo thử luồng đồng bộ 2 mb/s (sau khi hàn nối thông tuyến cáp di chuyển tạm) | Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 luồng |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 2,5 gb/s (sau khi hàn nối thông tuyến cáp di chuyển tạm) | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 7 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24FO, cáp cấp mới (di chuyển chính thức) | Yêu cầu kỹ thuật | 6,128 | 1 km cáp |
| 8 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Yêu cầu kỹ thuật | 74 | 1 cái/bể |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO (MS cấp mới giai đoạn di chuyển chính thức) | Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ MX |
| 10 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang (đấu chuyển cáp giai đoạn di chuyển chính thức) | Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 đôi đầu dây |
| 11 | Đo thử luồng đồng bộ 2 mb/s (sau khi hàn nối thông tuyến cáp di chuyển chính thức) | Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 luồng |
| 12 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 2,5 gb/s (sau khi hàn nối thông tuyến cáp di chuyển chính thức) | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp 24FO (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật | 6,128 | 1km |
| C | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY CÁP THÔNG TIN DO VNPT HÀ NỘI QUẢN LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt bộ néo cáp trên cột ly tâm. | Yêu cầu kỹ thuật | 118 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo 4Fo và 12Fo hiện trạng- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật | 15,52 | 1km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo hiện trạng 24Fo và 48Fo- loại cáp(không đo) | Yêu cầu kỹ thuật | 11,75 | 1km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo hiện trạng 96Fo- loại cáp(không đo) | Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang 12Fo hiện trạng trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | 1km |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang 24Fo và 48Fo hiện trạng trong cống bể-loại cáp(không đo) | Yêu cầu kỹ thuật | 7,325 | 1km |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang 96Fo hiện trạng trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | 1km |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng hiện trạng trong cống bể-loại cáp | Yêu cầu kỹ thuật | 8,65 | 1km |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật | 4,57 | 1km |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) cáp 300x2x0,5 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,667 | 1km |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (không đo) 500x2x0,5 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 1km |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp thuê bao quang 2FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin) | Yêu cầu kỹ thuật | 32,04 | 1 km cáp |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 4FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin) | Yêu cầu kỹ thuật | 4,11 | 1 km cáp |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 12FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin) | Yêu cầu kỹ thuật | 12,29 | 1 km cáp |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 24FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin) | Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | 1 km cáp |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 48FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin) | Yêu cầu kỹ thuật | 8,87 | 1 km cáp |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 96FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin) | Yêu cầu kỹ thuật | 8,16 | 1 km cáp |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang cống kéo treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp cống 12FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin) | Yêu cầu kỹ thuật | 4,11 | 1 km cáp |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang cống kéo treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp cống 24FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin) | Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 1 km cáp |
| 20 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang kéo treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 48FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin) | Yêu cầu kỹ thuật | 6,925 | 1 km cáp |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang kéo treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 96FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin) | Yêu cầu kỹ thuật | 4,88 | 1 km cáp |
| 22 | Ra, kéo, căng hãm, bảo vệ cáp đồng cống kéo treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 20x2x0,5, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin) | Yêu cầu kỹ thuật | 3,26 | 1 km cáp |
| 23 | Ra, kéo, căng hãm, bảo vệ cáp đồng cống kéo treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 30x2x0,5, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin) | Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | 1 km cáp |
| 24 | Ra, kéo, căng hãm, bảo vệ cáp đồng cống kéo treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 50x2x0,5, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin) | Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | 1 km cáp |
| 25 | Ra, kéo, căng hãm, bảo vệ cáp đồng cống kéo treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 100x2x0,5, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin) | Yêu cầu kỹ thuật | 4,93 | 1 km cáp |
| 26 | Ra, kéo, căng hãm, bảo vệ cáp đồng cống kéo treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 300x2x0,5, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin) | Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | 1 km cáp |
| 27 | Ra, kéo, căng hãm, bảo vệ cáp đồng cống kéo treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 500x2x0,5, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin) | Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 1 km cáp |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp (không đo) dây thuê bao 2FO | Yêu cầu kỹ thuật | 32,04 | 1km |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp 4FO (có đo), cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 4,11 | 1km |
| 30 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp 12FO (có đo), cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 12,29 | 1km |
| 31 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp 24FO (có đo), cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | 1km |
| 32 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp 48FO (có đo), cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 8,87 | 1km |
| 33 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp 96FO (có đo), cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 8,16 | 1km |
| 34 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp cống 12FO (có đo), cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 4,11 | 1km |
| 35 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp cống 24FO (có đo), cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 1km |
| 36 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp 48FO (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật | 6,925 | 1km |
| 37 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp 96FO (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật | 4,88 | 1km |
| 38 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống kéo treo, loại cáp 20x2x0,5, cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 3,26 | km cáp |
| 39 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống kéo treo, loại cáp 30x2x0,5, cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | km cáp |
| 40 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống kéo treo, loại cáp 50x2x0,5, cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | km cáp |
| 41 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống kéo treo, loại cáp 100x2x0,5, cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 4,93 | km cáp |
| 42 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống kéo treo, loại cáp 300x2x0,5, cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | km cáp |
| 43 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng cống kéo treo, loại cáp 500x2x0,5, cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | km cáp |
| 44 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 4FO, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 4,87 | 1 km cáp |
| 45 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 12FO, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 12,29 | 1 km cáp |
| 46 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 24FO, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | 1 km cáp |
| 47 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 48FO, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 8,87 | 1 km cáp |
| 48 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 96FO, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 8,16 | 1 km cáp |
| 49 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12FO, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 4,11 | 1 km cáp |
| 50 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24FO, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 1 km cáp |
| 51 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48FO, cáp cấp mới | Yêu cầu kỹ thuật | 6,925 | 1 km cáp |
| 52 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96FO, cáp cấp mới | Yêu cầu kỹ thuật | 4,88 | 1 km cáp |
| 53 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 20x2x0,5 trong cống bể có sẵn, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 3,26 | 1 km cáp |
| 54 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 30x2x0,5 trong cống bể có sẵn, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | 1 km cáp |
| 55 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 50x2x0,5 trong cống bể có sẵn, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | 1 km cáp |
| 56 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 100x2x0,5 trong cống bể có sẵn, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 4,93 | 1 km cáp |
| 57 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 300x2x0,5 trong cống bể có sẵn, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | 1 km cáp |
| 58 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 500x2x0,5 trong cống bể có sẵn, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 1 km cáp |
| 59 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96Fo (MS cấp mới) | Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ MX |
| 60 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO (MS cấp mới) | Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ MX |
| 61 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO (MS cấp mới) | Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ MX |
| 62 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO (MS cấp mới) | Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ MX |
| 63 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO (MS cấp mới) | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ MX |
| 64 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.50x2, măng sông cấp mới | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ măng sông |
| 65 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.100x2, măng sông cấp mới | Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ măng sông |
| 66 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.300x2, măng sông cấp mới | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ măng sông |
| 67 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.500x2, măng sông cấp mới | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ măng sông |
| 68 | Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại tủ | Yêu cầu kỹ thuật | 38 | bộ |
| 69 | Hàn nối thiết bị phối cáp quang Splitter 1:8 (Cấp mới) | Yêu cầu kỹ thuật | 57 | 1 bộ |
| 70 | Hàn nối thiết bị phối cáp quang Splitter 1:16 (Cấp mới) | Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 bộ |
| 71 | Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF (Có sẵn), loại hộp cáp quang 08FO | Yêu cầu kỹ thuật | 57 | 1 bộ |
| 72 | Hàn nối cáp vào thiết bị phối cáp quang Splitter, ODF (Có sẵn), loại hộp cáp quang 12FO | Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 bộ |
| 73 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.20x2 | Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp cáp |
| 74 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.30x2 | Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp cáp |
| 75 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.50x2 | Yêu cầu kỹ thuật | 14 | hộp cáp |
| 76 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x2 | Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 tủ cáp |
| 77 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.500x3 | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ cáp |
| 78 | Đo thử luồng đồng bộ 2 mb/s | Yêu cầu kỹ thuật | 720 | 1 luồng |
| 79 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quang | Yêu cầu kỹ thuật | 192 | 1 đôi đầu dây |
| 80 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm cho thuê bao quang SC/APC | Yêu cầu kỹ thuật | 712 | 1 giắc cắm |
| 81 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 2,5 gb/s | Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 thiết bị |
| 82 | Cài đặt, khai báo giá thuê bao tại tổng đài phục vụ đấu chuyển thuê bao, đảm bảo thông tin liên lạc | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 giá thuê bao |
| 83 | Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp cáp 2FO trung bình mỗi thuê bao 90m (phục vụ đấu chuyển thuê bao cáp quang đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn) | Yêu cầu kỹ thuật | 3.204 | 10 m |
| 84 | Đấu nối cáp quang thuê bao (đảm bảo thông tin liên lạc) | Yêu cầu kỹ thuật | 712 | 1 đôi đầu dây |
| 85 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Yêu cầu kỹ thuật | 826 | 1 cái/bể |
| D | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY CÁP THÔNG TIN DO VIETTEL HÀ NỘI QUẢN LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt bộ néo cáp trên cột ly tâm. | Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo 4Fo và 12Fo hiện trạng- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật | 8,549 | 1km |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 4FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin) | Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 12FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin) | Yêu cầu kỹ thuật | 8,589 | 1 km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 24FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin) | Yêu cầu kỹ thuật | 12,7 | 1 km cáp |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO (MS cấp mới) | Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ MX |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO (MS cấp mới) | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ MX |
| 8 | Hàn nối thiết bị phối cáp quang Splitter 1:8 (Cấp mới giai đoạn di chuyển tạm) | Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 bộ |
| 9 | Hàn nối thiết bị phối cáp quang Splitter 1:16 (Cấp mới giai đoạn di chuyển tạm) | Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
| 10 | Đo thử luồng đồng bộ 2 mb/s (sau khi hàn nối thông tuyến cáp di chuyển tạm) | Yêu cầu kỹ thuật | 60 | 1 luồng |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp 4FO (có đo), cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 1km |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp 12FO (có đo), cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 8,589 | 1km |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp 24FO (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật | 12,7 | 1km |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 4FO, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 1 km cáp |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 12FO, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 8,589 | 1 km cáp |
| 16 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24FO, cáp cấp mới | Yêu cầu kỹ thuật | 12,7 | 1 km cáp |
| 17 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Yêu cầu kỹ thuật | 224 | 1 cái/bể |
| 18 | Hàn nối thiết bị phối cáp quang Splitter 1:8 (Sử dụng lại hộp Splitter giai đoạn di chuyển tạm) | Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 bộ |
| 19 | Hàn nối thiết bị phối cáp quang Splitter 1:16 (Sử dụng lại hộp Splitter giai đoạn di chuyển tạm) | Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
| 20 | Đo thử luồng đồng bộ 2 mb/s (sau khi hàn nối thông tuyến cáp di chuyển chính thức) | Yêu cầu kỹ thuật | 60 | 1 luồng |
| 21 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang (đấu chuyển cáp giai đoạn di chuyển chính thức) | Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 đôi đầu dây |
| 22 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 2,5 gb/s (sau khi hàn nối thông tuyến cáp di chuyển chính thức) | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 23 | Cài đặt, khai báo giá thuê bao tại tổng đài phục vụ đấu chuyển thuê bao, đảm bảo thông tin liên lạc | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 giá thuê bao |
| 24 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm cho thuê bao quang SC/APC | Yêu cầu kỹ thuật | 240 | 1 giắc cắm |
| 25 | Đấu nối cáp quang thuê bao (đảm bảo thông tin liên lạc) | Yêu cầu kỹ thuật | 240 | 1 đôi đầu dây |
| E | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY CÁP THÔNG TIN DO FPT QUẢN LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt bộ néo cáp trên cột ly tâm. | Yêu cầu kỹ thuật | 62 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo 12Fo hiện trạng- loại cáp (không đo) | Yêu cầu kỹ thuật | 4,636 | 1km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo 24Fo và 48Fo hiện trạng- loại cáp(không đo) | Yêu cầu kỹ thuật | 10,843 | 1km |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 12FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin) | Yêu cầu kỹ thuật | 5,656 | 1 km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 24FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin) | Yêu cầu kỹ thuật | 9,423 | 1 km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang cống kéo treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp cống 24FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin) | Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | 1 km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang cống kéo treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp cống 48FO, cáp cấp mới (di chuyển tạm đảm bảo thông tin) | Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 1 km cáp |
| 8 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO (MS cấp mới) | Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ MX |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO (MS cấp mới) | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ MX |
| 10 | Hàn nối thiết bị phối cáp quang Splitter 1:8 (Cấp mới giai đoạn di chuyển tạm) | Yêu cầu kỹ thuật | 63 | 1 bộ |
| 11 | Hàn nối thiết bị phối cáp quang Splitter 1:16 (Cấp mới giai đoạn di chuyển tạm) | Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 bộ |
| 12 | Đo thử luồng đồng bộ 2 mb/s (sau khi hàn nối thông tuyến cáp di chuyển tạm) | Yêu cầu kỹ thuật | 84 | 1 luồng |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp 12FO (có đo), cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 5,656 | 1km |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp 24FO (có đo), cáp giai đoạn tạm để tận dụng kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 11,313 | 1km |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo - loại cáp 48FO | Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 1km |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 12FO, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 5,656 | 1 km cáp |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên. Loại cáp 24FO, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 9,423 | 1 km cáp |
| 18 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24FO, tận dụng cáp giai đoạn tạm để kéo lại | Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | 1 km cáp |
| 19 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48FO, cáp cấp mới | Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 1 km cáp |
| 20 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1 cái/bể |
| 21 | Hàn nối thiết bị phối cáp quang Splitter 1:8 (Sử dụng lại hộp Splitter giai đoạn di chuyển tạm) | Yêu cầu kỹ thuật | 63 | 1 bộ |
| 22 | Hàn nối thiết bị phối cáp quang Splitter 1:16 (Sử dụng lại hộp Splitter giai đoạn di chuyển tạm) | Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 bộ ODF |
| 23 | Đo thử luồng đồng bộ 2 mb/s (sau khi hàn nối thông tuyến cáp di chuyển chính thức) | Yêu cầu kỹ thuật | 84 | 1 luồng |
| 24 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang (đấu chuyển cáp giai đoạn di chuyển chính thức) | Yêu cầu kỹ thuật | 48 | 1 đôi đầu dây |
| 25 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 2,5 gb/s (sau khi hàn nối thông tuyến cáp di chuyển chính thức) | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 26 | Cài đặt, khai báo giá thuê bao tại tổng đài phục vụ đấu chuyển thuê bao, đảm bảo thông tin liên lạc | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 giá thuê bao |
| 27 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm cho thuê bao quang SC/APC | Yêu cầu kỹ thuật | 504 | 1 giắc cắm |
| 28 | Đấu nối cáp quang thuê bao (đảm bảo thông tin liên lạc) | Yêu cầu kỹ thuật | 504 | 1 đôi đầu dây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.911142E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng di chuyển hệ thống thông tin viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Điện tử viễn thông/kỹ thuật viễn thông- Trình độ: Đại học trở lênCó xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công cấp II trở lên, hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ chỉ huy trưởng còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là chỉ huy trưởng bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường+ Kỹ sư điện tử viễn thông:- Trình độ: Đại học trở lênCó xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật hiện trường bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát khối lượng | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lênCó xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ giám sát thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật bao gồm: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo cáp quang, cáp đồng và an toàn lao động | 2 | + Kỹ sư kỹ thuật đo và tin học công nghiệp: 01 ngườiCó chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công hạng mục hệ thống thông tin viễn thông có tính chất tương tự như gói thầu+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT: 01 người- Trình độ: Đại học trở lênĐối với cán bộ phụ trách ATLĐ phải có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo một trong các biên bản sau:+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật hiện trường. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật đường dây thông tin, thuê bao, điện tử viễn thông, viba phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 10 người). Có kèm theo bản sao bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, chứng chỉ nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có gắn cẩu | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy hàn cáp quang | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy đo cáp quang | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đo công suất quang | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Điện thoại liên lạc quang | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Đồng hồ Mê gô mét | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy đo điện trở tiếp đất | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250L | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Phần mềm quản lý chất lượng | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sử hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi