Gói thầu: Định giá đất cụ thể làm căn cứ tính tiền thuê đất đầu tư xây dựng sân Golf và tổ hợp văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí, nghỉ mát Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611252-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Định giá đất cụ thể làm căn cứ tính tiền thuê đất đầu tư xây dựng sân Golf và tổ hợp văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí, nghỉ mát Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20210723564
Lĩnh vực Tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 02:41:00 đến ngày 2022-06-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 105,301,900 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Định giá đất cụ thể làm căn cứ tính tiền thuê đất đầu tư xây dựng sân Golf và tổ hợp văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí, nghỉ mát Hà Nội
Định giá đất cụ thể làm căn cứ tính tiền thuê đất đầu tư xây dựng sân Golf và tổ hợp văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí, nghỉ mát Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022
E-CDNT 6.2
- Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Tân Hưng Thịnh – Xóm 1, thôn Việt Yên, xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội - Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Công nghệ Vân Long - Số nhà 73, phố Phương Mai, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
E-CDNT 11.1
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản sao Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá của doanh nghiệp. - Bản sao Thẻ thẩm định viên về giá do Bộ Tài chính cấp đối với các thẩm định viên về giá của doanh nghiệp.
E-CDNT 13.2 Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Không yêu cầu.
E-CDNT 13.3 Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác nêu trong E-CDNT 11.1 cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT , cụ thể: a) Nhà thầu phải ghi các thông tin cần thiết vào các mẫu trong Phần thứ hai – Mẫu đề xuất về kỹ thuật và cung cấp các bản sao hợp lệ các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. b) Năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (năm 2019, năm 2020, năm 2021); - Báo cáo kiểm toán. c) Bản sao hợp lệ văn bằng chuyên môn và chứng chỉ hành nghề phù hợp với chuyên ngành yêu cầu của E-HSMT. d) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu. (Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực và kinh nghiệm của từng thành viên liên danh, tuy nhiên năng lực kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm công việc của mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 20.1 Phương pháp đánh giá:
a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá
E-CDNT 22.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất.
E-CDNT 26.2 7 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 27.4 bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng).
E-CDNT 29.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 30.2 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu.
E-CDNT 31 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc - Đường Hai Bà Trưng - Phường Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3862511
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc - Đường Hai Bà Trưng - Phường Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đo đạc – Bản đồ và Viễn thám - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc - Đường Hai Bà Trưng - Phường Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3862511
E-CDNT 32 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Sở - Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc - Đường Hai Bà Trưng - Phường Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3862511
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->