Gói thầu: 02. XL: Thi công xây dựng công trình Xây dựng tuyến đường vào khu dân cư xen dắm tổ dân phố 1, 2, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220609536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| Tên gói thầu | 02. XL: Thi công xây dựng công trình Xây dựng tuyến đường vào khu dân cư xen dắm tổ dân phố 1, 2, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220609347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 08:39:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,467,379,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72010685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4402137E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngCấp công trình: Cấp III+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục là mặt đường bê tông nhựa và các hạng mục trên tuyến.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.027.165.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp điện, chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường ≥190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 1.25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu 8-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
02. XL: Thi công xây dựng công trình Xây dựng tuyến đường vào khu dân cư xen dắm tổ dân phố 1, 2, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Xây dựng tuyến đường vào khu dân cư xen dắm tổ dân phố 1, 2 phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh; 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình này nếu như được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định có thể hiện giá trị doanh thu xây dựng hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng cơ bản thị xã Hồng Lĩnh.
Địa chỉ làm bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh
Địa chỉ: Số 102, Nguyễn Ái Quốc, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ: Số 102, Nguyễn Ái Quốc, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, số 16, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bóc đất hữu cơ đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 10,5811 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 52,7479 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 1,9362 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 65,2652 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 65,2652 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 65,2652 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 44,1544 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả KT theo chương V | 28,0795 | 100m3 |
| 9 | Tiền mua đất K95 (bao gồm mua đất và vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả KT theo chương V | 5.687,9698 | m3 |
| 10 | Tiền mua đất K98 (bao gồm mua đất và vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả KT theo chương V | 3.713,2331 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPDD loại II dày 25cm | Mô tả KT theo chương V | 12,8048 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPDD loại I dày 20cm | Mô tả KT theo chương V | 10,0514 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 49,47 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả KT theo chương V | 8,2219 | 100tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả KT theo chương V | 49,47 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả KT theo chương V | 8,2219 | 100tấn |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 76,27 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bó vỉa, đan rãnh | Mô tả KT theo chương V | 11,2526 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1976 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 74,82 | m3 |
| 21 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2.042 | m |
| 22 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 290,1 | m |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 25 | Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Biển vuông 60x60cm | Mô tả KT theo chương V | 4,68 | m2 |
| 27 | Trụ đỡ biển báo | Mô tả KT theo chương V | 72,9 | m |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả KT theo chương V | 437,5 | m2 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả KT theo chương V | 28,32 | m2 |
| B | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 58,28 | m3 |
| 2 | Bê tông thân hào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 101,99 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 43,71 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép thân hào, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 3,7006 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 2,5059 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép thân hào | Mô tả KT theo chương V | 13,1125 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 2,3311 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 728 | 1cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 1,38 | 100m |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 138 | cái |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC , CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,7598 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,7598 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,7598 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,7598 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,0253 | 100m3 |
| 6 | Tiền mua đất (bao gồm mua đất và vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả KT theo chương V | 132,0791 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 98,22 | m3 |
| 8 | Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 233,81 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 40,2833 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mương | Mô tả KT theo chương V | 49,9036 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mối nối, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,52 | m3 |
| 12 | Vữa xi măng, M100 mối nối | Mô tả KT theo chương V | 2,94 | m3 |
| 13 | Lắp đặt đốt cống B600x600 | Mô tả KT theo chương V | 924 | 1 đoạn cống |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Mô tả KT theo chương V | 3,68 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,92 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê 135 độ - Đường kính 160-110mm | Mô tả KT theo chương V | 46 | cái |
| 17 | Bê tông thân mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 29,6 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 4,64 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,7073 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4312 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép thân mương | Mô tả KT theo chương V | 3,4994 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,2235 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 65 | 1cấu kiện |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 12,59 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 76,55 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 7,6714 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6253 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép thân rãnh, thân hố ga | Mô tả KT theo chương V | 6,0477 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 51 | 1cấu kiện |
| 33 | Nắp hố ga bằng gang đúc KT 850x850mm TTB | Mô tả KT theo chương V | 43 | cái |
| 34 | Lưới chắn rác bằng gang 960x530mm TTC | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 47,78 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 47,78 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 47,78 | m3 |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,7125 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,7125 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,7125 | 100m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,7125 | 100m3/1km |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,5278 | 100m3 |
| 43 | Tiền mua đất (bao gồm mua đất và vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả KT theo chương V | 67,9912 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,04 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,12 | m3 |
| 46 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 2,92 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1641 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4528 | tấn |
| 49 | Đường hàn 6mm | Mô tả KT theo chương V | 20,8 | m |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả KT theo chương V | 0,627 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,0749 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cống hộp đơn | Mô tả KT theo chương V | 10 | 1 đoạn cống |
| 53 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả KT theo chương V | 26,69 | m2 |
| 54 | Bê tông mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | m3 |
| 55 | Bê tông vữa xi măng, M100 | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | m3 |
| 56 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 20,07 | m2 |
| D | MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm PN10 | Mô tả KT theo chương V | 0,65 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm PN10 | Mô tả KT theo chương V | 6,4 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90/63mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90/50mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63/50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựaHDPE- Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 6,4 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 0,65 | 100m |
| 14 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 7,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van van đồng ty chìm - Đường kính50mm, PN16 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mm | Mô tả KT theo chương V | 0,006 | 100m |
| 18 | Hộp van bề mặt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | m3 |
| 20 | Lắp đặt van van đồng ty chìm - Đường kính40mm, PN16 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mm | Mô tả KT theo chương V | 0,006 | 100m |
| 23 | Hộp van bề mặt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | m3 |
| 25 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 11,976 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất đường ống | Mô tả KT theo chương V | 11,7735 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm PN10 | Mô tả KT theo chương V | 8,32 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả KT theo chương V | 0,64 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90/90mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựaHDPE- Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 33 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 8,32 | 100m |
| 34 | Khử trùng ống nước - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 8,32 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích Ty chìm - Đường kính 80mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đấu nối BU HDPE - Đường kính 90mmm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 80mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Joăng cao su D80 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Bu long + E cu M16 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Hộp van bề mặt bằng gang | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mm | Mô tả KT theo chương V | 0,006 | 100m |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 3,3953 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0145 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,242 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,02 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,1095 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0089 | 100m2 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả KT theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 52 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 50/25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Măng sông D25 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt kép tráng kẽmĐường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt bầu xả khí - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,054 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2373 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt van cổng MB ty chìm - Đường kính 80mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê xả cặn MB - Đường kính 90/80mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt khớp nồi mềm BE - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Khớp nối cao su bằng bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cặp bích |
| 65 | Lắp đặt đấu nối BU HDPE- Đường kính 90mmm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Joăng cao su D80 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Miệng khóa van gang | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m |
| 70 | Nắp bịt ống có bản lề | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,0035 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 73 | Bu long M14 dài 30cm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Đai 140x4 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 3,1568 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,225 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,7365 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0906 | 100m2 |
| 80 | Bê tông giằng hố đồng hồ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,1012 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép giằng đồng hồ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 82 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,1414 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 86 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 80mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D80mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt BE - Đường kính 80mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt đầu nối BU HDPE - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Bulong + Ecu M16 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Joang cao su D100 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,8432 | 100m3 |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 9,988 | 1m3 |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả KT theo chương V | 5,932 | m3 |
| 95 | Cắt đường bê tông và đường nhựa | Mô tả KT theo chương V | 12,8 | 10m |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,7944 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,0958 | 100m3 |
| 98 | Bạt chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4 | m3 |
| 100 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 30cm | Mô tả KT theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 101 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| F | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐI NGẦM | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x120mm2 | Mô tả KT theo chương V | 56 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x70mm2 | Mô tả KT theo chương V | 122 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 198 | m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x35mm2 | Mô tả KT theo chương V | 147 | m |
| 5 | Dây đồng mềm nối tiếp địa hạ thế | Mô tả KT theo chương V | 6 | m |
| 6 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x120 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x70 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Tủ công tơ hạ áp 9 CT (trọn bộ không bao công tơ, chứa tối đa 12 công tơ) | Mô tả KT theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH-CN | Mô tả KT theo chương V | 18 | Cái |
| 10 | Biển báo nguy hiểm BB-NH | Mô tả KT theo chương V | 12 | Cái |
| 11 | Biển tên tủ công tơ BB-TCT | Mô tả KT theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả KT theo chương V | 345 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mô tả KT theo chương V | 122 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả KT theo chương V | 46 | m |
| 15 | Ống thép bảo vệ cáp DT-D90 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 16 | Hào cáp đơn nền đất vĩa hè HC-1NĐ | Mô tả KT theo chương V | 57 | m |
| 17 | Hào cáp đơn qua đường HC-1QĐ | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt Tiếp địa tủ công tơ RC-2 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Móng tủ công tơ hạ áp M-TCT | Mô tả KT theo chương V | 6 | móng |
| 20 | Hào cáp đơn nền đất vĩa hè HC-1NĐ | Mô tả KT theo chương V | 57 | m |
| 21 | Hào cáp đơn qua đường HC-1QĐ | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 22 | Đào, đắp Tiếp địa tủ công tơ RC-2 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Vị trí |
| 23 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả KT theo chương V | 2 | sợi |
| 24 | Thí nghiệm tiếp địa tủ công tơ | Mô tả KT theo chương V | 6 | Vị trí |
| 25 | Thí nghiệm át tô mát | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| G | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐI NỔI | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 2x16 | Mô tả KT theo chương V | 18 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x25 | Mô tả KT theo chương V | 6 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x120 | Mô tả KT theo chương V | 236 | m |
| 4 | Kẹp hãm cáp KH-4x120 | Mô tả KT theo chương V | 10 | Bộ |
| 5 | Kẹp treo cáp KT-4x120 | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Bịt đầu cáp BĐC-95 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Ghíp đấu GN4-95 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Ghíp đấu GN2-35 | Mô tả KT theo chương V | 10 | Bộ |
| 9 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơ ĐTKG | Mô tả KT theo chương V | 8 | Bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mô tả KT theo chương V | 8 | Bộ |
| 11 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H2 | Mô tả KT theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H4,H3f | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Tiếp địa RLL | Mô tả KT theo chương V | 2 | Vị trí |
| 14 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, NPC.I-8,5-190-3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC.I-8,5-190-12 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cột |
| 16 | Cổ dề cột li tâm đơn CD190-T1 | Mô tả KT theo chương V | 8 | Bộ |
| 17 | Cổ dề cột li tâm đúp CD190-T2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Móng cột ly tâm đơn MLT-3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Móng |
| 19 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-ĐB | Mô tả KT theo chương V | 4 | Móng |
| 20 | Đào, đắp Tiếp địa RLL | Mô tả KT theo chương V | 2 | Vị trí |
| 21 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả KT theo chương V | 3 | Sợi |
| 22 | Điện trở tiếp đất | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| H | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Tháo hạ thụ hồi cột bê tông vuông H-6,5 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | ca |
| I | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép tròn côn 6m gắn cần đèn tròn côn đơn cao 2,0m CD-04 vươn 1,5m (TC6-78 + CD-04) chiều cao lắp đèn 8m. | Mô tả KT theo chương V | 21 | cột |
| 2 | Đèn chiếu sáng đường phố led 100W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn đường LED Acura 100W. Dim 5 cấp công suất | Mô tả KT theo chương V | 21 | bộ |
| 3 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 210 | m |
| 4 | Bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng 8m) | Mô tả KT theo chương V | 21 | bộ |
| 5 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 42 | đầu cáp |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả KT theo chương V | 42 | đầu cáp |
| 7 | Đánh số cột | Mô tả KT theo chương V | 21 | cột |
| 8 | Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại 50A | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Móng cột đèn cao áp MC-1: M24*300*300*675 | Mô tả KT theo chương V | 21 | móng |
| 10 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng MT-1 | Mô tả KT theo chương V | 1 | móng |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x35mm2-0,6/1kV | Mô tả KT theo chương V | 14,72 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x10mm2-0,6/1kV | Mô tả KT theo chương V | 700,86 | m |
| 13 | Dây đồng M10 nối tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 700,86 | m |
| 14 | Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 19 | bộ |
| 15 | Bộ tiếp địa lặp lại RLL-4 mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bộ tiếp địa RT-6 (dùng cho tủ điều khiển) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV) | Mô tả KT theo chương V | 495 | m |
| 18 | Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường nhựa (HC-1BTN-0,4kV) | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp | Mô tả KT theo chương V | 14,72 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn D50/40 dẫn cáp | Mô tả KT theo chương V | 593,36 | m |
| 21 | Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (3,0 ly) | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 22 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV) | Mô tả KT theo chương V | 495 | m |
| 23 | Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường nhựa (HC-1BTN-0,4kV) | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng M10 - 1 bulong | Mô tả KT theo chương V | 210 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M35 - 1 bulong | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Thí nghiệm tiếp địa chân cột | Mô tả KT theo chương V | 22 | bộ |
| 27 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 4 ruột | Mô tả KT theo chương V | 2 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72010685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4402137E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngCấp công trình: Cấp III+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục là mặt đường bê tông nhựa và các hạng mục trên tuyến.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.027.165.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp điện, chiếu sáng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường ≥190CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 1.25 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 10 | Máy lu 8-25T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi