Gói thầu: 02. XL: Thi công xây dựng công trình Xây dựng tuyến đường vào khu dân cư xen dắm tổ dân phố 1, 2, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220609536-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
Tên gói thầu 02. XL: Thi công xây dựng công trình Xây dựng tuyến đường vào khu dân cư xen dắm tổ dân phố 1, 2, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220609347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 08:39:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,467,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72010685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4402137E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngCấp công trình: Cấp III+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục là mặt đường bê tông nhựa và các hạng mục trên tuyến.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.027.165.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp điện, chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường ≥190CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 1.25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu 8-25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
E-CDNT 1.2 02. XL: Thi công xây dựng công trình Xây dựng tuyến đường vào khu dân cư xen dắm tổ dân phố 1, 2, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Xây dựng tuyến đường vào khu dân cư xen dắm tổ dân phố 1, 2 phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh;
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh , địa chỉ: số 1, ngõ 98, đường Trần Phú, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng cơ bản thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ làm bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh Địa chỉ: Số 102, Nguyễn Ái Quốc, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 75 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Tân Giang, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 75 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Tân Giang, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Hồng Lĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh , địa chỉ: số 1, ngõ 98, đường Trần Phú, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng cơ bản thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ làm bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh Địa chỉ: Số 102, Nguyễn Ái Quốc, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình này nếu như được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định có thể hiện giá trị doanh thu xây dựng hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng cơ bản thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ làm bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh Địa chỉ: Số 102, Nguyễn Ái Quốc, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ: Số 102, Nguyễn Ái Quốc, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, số 16, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào bóc đất hữu cơ đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả KT theo chương V10,5811100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả KT theo chương V52,7479100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả KT theo chương V1,9362100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V65,2652100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả KT theo chương V65,2652100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả KT theo chương V65,2652100m3/1km
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V44,1544100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả KT theo chương V28,0795100m3
9Tiền mua đất K95 (bao gồm mua đất và vận chuyển đến chân công trình)Mô tả KT theo chương V5.687,9698m3
10Tiền mua đất K98 (bao gồm mua đất và vận chuyển đến chân công trình)Mô tả KT theo chương V3.713,2331m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPDD loại II dày 25cmMô tả KT theo chương V12,8048100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPDD loại I dày 20cmMô tả KT theo chương V10,0514100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả KT theo chương V49,47100m2
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả KT theo chương V8,2219100tấn
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả KT theo chương V49,47100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả KT theo chương V8,2219100tấn
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V76,27m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bó vỉa, đan rãnhMô tả KT theo chương V11,2526100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,1976tấn
20Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V74,82m3
21Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn , vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2.042m
22Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V290,1m
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả KT theo chương V14cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả KT theo chương V13cái
25Biển tam giác cạnh 70cmMô tả KT theo chương V14cái
26Biển vuông 60x60cmMô tả KT theo chương V4,68m2
27Trụ đỡ biển báoMô tả KT theo chương V72,9m
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả KT theo chương V437,5m2
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả KT theo chương V28,32m2
B HÀO KỸ THUẬT
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V58,28m3
2Bê tông thân hào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V101,99m3
3Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V43,71m3
4Lắp dựng cốt thép thân hào, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V3,7006tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V2,5059tấn
6Ván khuôn thép thân hàoMô tả KT theo chương V13,1125100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả KT theo chương V2,3311100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V7281cấu kiện
9Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,9100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V1,38100m
11Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V138cái
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC , CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,7598100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,7598100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,7598100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,7598100m3/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V1,0253100m3
6Tiền mua đất (bao gồm mua đất và vận chuyển đến chân công trình)Mô tả KT theo chương V132,0791m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V98,22m3
8Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V233,81m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V40,2833tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mươngMô tả KT theo chương V49,9036100m2
11Bê tông mối nối, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,52m3
12Vữa xi măng, M100 mối nốiMô tả KT theo chương V2,94m3
13Lắp đặt đốt cống B600x600Mô tả KT theo chương V9241 đoạn cống
14Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmMô tả KT theo chương V3,68100m
15Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,92100m
16Lắp đặt tê 135 độ - Đường kính 160-110mmMô tả KT theo chương V46cái
17Bê tông thân mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V29,6m3
18Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V4,64m3
19Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V1,7073tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,4312tấn
21Ván khuôn thép thân mươngMô tả KT theo chương V3,4994100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả KT theo chương V0,2235100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V651cấu kiện
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V12,59m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V76,55m3
26Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,24m3
27Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V7,6714tấn
28Lắp dựng cốt thép thân hố ga, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,6253tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0431tấn
30Ván khuôn thép thân rãnh, thân hố gaMô tả KT theo chương V6,0477100m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả KT theo chương V0,0132100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V511cấu kiện
33Nắp hố ga bằng gang đúc KT 850x850mm TTBMô tả KT theo chương V43cái
34Lưới chắn rác bằng gang 960x530mm TTCMô tả KT theo chương V4cái
35Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V47,78m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V47,78m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V47,78m3
38Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,7125100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,7125100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,7125100m3/1km
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,7125100m3/1km
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,5278100m3
43Tiền mua đất (bao gồm mua đất và vận chuyển đến chân công trình)Mô tả KT theo chương V67,9912m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,04m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V3,12m3
46Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V2,92m3
47Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1641tấn
48Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,4528tấn
49Đường hàn 6mmMô tả KT theo chương V20,8m
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả KT theo chương V0,627100m2
51Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,0749100m2
52Lắp đặt cống hộp đơnMô tả KT theo chương V101 đoạn cống
53Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả KT theo chương V26,69m2
54Bê tông mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,06m3
55Bê tông vữa xi măng, M100Mô tả KT theo chương V0,03m3
56Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V20,07m2
D MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm PN10Mô tả KT theo chương V0,65100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm PN10Mô tả KT theo chương V6,4100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,08100m
4Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả KT theo chương V1cái
5Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V6cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90/63mmMô tả KT theo chương V1cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90/50mmMô tả KT theo chương V1cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63/50mmMô tả KT theo chương V2cái
9Lắp nút bịt nhựaHDPE- Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V1cái
10Lắp nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả KT theo chương V1cái
11Lắp nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V3cái
12Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V6,4100m
13Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả KT theo chương V0,65100m
14Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V7,05100m
15Lắp đặt van van đồng ty chìm - Đường kính50mm, PN16Mô tả KT theo chương V1cái
16Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả KT theo chương V2cái
17Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mmMô tả KT theo chương V0,006100m
18Hộp van bề mặtMô tả KT theo chương V1cái
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,04m3
20Lắp đặt van van đồng ty chìm - Đường kính40mm, PN16Mô tả KT theo chương V1cái
21Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V2cái
22Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mmMô tả KT theo chương V0,006100m
23Hộp van bề mặtMô tả KT theo chương V1cái
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,04m3
25Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V11,9761m3
26Đắp đất đường ốngMô tả KT theo chương V11,7735m3
27Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm PN10Mô tả KT theo chương V8,32100 m
28Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả KT theo chương V0,64100m
29Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90/90mmMô tả KT theo chương V1cái
30Lắp nút bịt nhựaHDPE- Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V1cái
31Lắp đặt đấu nối thẳng HDPE - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V33cái
32Lắp đặt cút cong 90 độ HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V5cái
33Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V8,32100m
34Khử trùng ống nước - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V8,32100m
35Lắp đặt van mặt bích Ty chìm - Đường kính 80mmMô tả KT theo chương V1cái
36Lắp đặt đấu nối BU HDPE - Đường kính 90mmmMô tả KT theo chương V1cái
37Lắp đặt khớp nối mềm BE - Đường kính 80mmMô tả KT theo chương V1cái
38Joăng cao su D80Mô tả KT theo chương V2cái
39Bu long + E cu M16Mô tả KT theo chương V8cái
40Hộp van bề mặt bằng gangMô tả KT theo chương V1cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mmMô tả KT theo chương V0,006100m
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,04m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V3,39531m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0145100m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V0,242m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1248100m2
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,02m3
48Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,1095m3
49Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả KT theo chương V0,0119tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0089100m2
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả KT theo chương V41 cấu kiện
52Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/50mmMô tả KT theo chương V2cái
53Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 50/25mmMô tả KT theo chương V2cái
54Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả KT theo chương V2cái
55Măng sông D25Mô tả KT theo chương V2cái
56Lắp đặt kép tráng kẽmĐường kính 50mmMô tả KT theo chương V4cái
57Lắp đặt bầu xả khí - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V2cái
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V0,054m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2373m3
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0176100m2
61Lắp đặt van cổng MB ty chìm - Đường kính 80mmMô tả KT theo chương V1cái
62Lắp đặt tê xả cặn MB - Đường kính 90/80mmMô tả KT theo chương V1cái
63Lắp đặt khớp nồi mềm BE - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V1cái
64Khớp nối cao su bằng bích thép - Đường kính 80mmMô tả KT theo chương V1cặp bích
65Lắp đặt đấu nối BU HDPE- Đường kính 90mmmMô tả KT theo chương V1cái
66Lắp bích thép - Đường kính 75mmMô tả KT theo chương V4cái
67Joăng cao su D80Mô tả KT theo chương V6cái
68Miệng khóa van gangMô tả KT theo chương V1cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả KT theo chương V0,01100m
70Nắp bịt ống có bản lềMô tả KT theo chương V1cái
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,0035m3
72Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0725100m2
73Bu long M14 dài 30cmMô tả KT theo chương V12cái
74Đai 140x4Mô tả KT theo chương V6cái
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V3,15681m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0116100m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V0,225m3
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,7365m3
79Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0906100m2
80Bê tông giằng hố đồng hồ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,1012m3
81Lắp dựng cốt thép giằng đồng hồ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0116tấn
82Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,1414m3
83Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,0127tấn
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả KT theo chương V0,007100m2
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả KT theo chương V21 cấu kiện
86Lắp đặt van cổng - Đường kính 80mmMô tả KT theo chương V1cái
87Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D80mmMô tả KT theo chương V1cái
88Lắp đặt BE - Đường kính 80mmMô tả KT theo chương V1cái
89Lắp đặt đầu nối BU HDPE - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V1cái
90Bulong + Ecu M16Mô tả KT theo chương V8cái
91Joang cao su D100Mô tả KT theo chương V2cái
92Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,8432100m3
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V9,9881m3
94Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả KT theo chương V5,932m3
95Cắt đường bê tông và đường nhựaMô tả KT theo chương V12,810m
96Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,7944100m3
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,0958100m3
98Bạt chống mất nướcMô tả KT theo chương V0,2100m2
99Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4m3
100Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 30cmMô tả KT theo chương V0,056100m2
101Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả KT theo chương V0,056100m2
E HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
F ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐI NGẦM
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x120mm2Mô tả KT theo chương V56m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x70mm2Mô tả KT theo chương V122m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x50mm2Mô tả KT theo chương V198m
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x35mm2Mô tả KT theo chương V147m
5Dây đồng mềm nối tiếp địa hạ thếMô tả KT theo chương V6m
6Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x120Mô tả KT theo chương V1Bộ
7Đầu cáp co nhiệt hạ thế HĐC 0,4-4x70Mô tả KT theo chương V2Bộ
8Tủ công tơ hạ áp 9 CT (trọn bộ không bao công tơ, chứa tối đa 12 công tơ)Mô tả KT theo chương V6Bộ
9Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH-CNMô tả KT theo chương V18Cái
10Biển báo nguy hiểm BB-NHMô tả KT theo chương V12Cái
11Biển tên tủ công tơ BB-TCTMô tả KT theo chương V6Cái
12Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả KT theo chương V345m
13Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Mô tả KT theo chương V122m
14Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả KT theo chương V46m
15Ống thép bảo vệ cáp DT-D90Mô tả KT theo chương V10m
16Hào cáp đơn nền đất vĩa hè HC-1NĐMô tả KT theo chương V57m
17Hào cáp đơn qua đường HC-1QĐMô tả KT theo chương V10m
18Lắp đặt Tiếp địa tủ công tơ RC-2Mô tả KT theo chương V6bộ
19Móng tủ công tơ hạ áp M-TCTMô tả KT theo chương V6móng
20Hào cáp đơn nền đất vĩa hè HC-1NĐMô tả KT theo chương V57m
21Hào cáp đơn qua đường HC-1QĐMô tả KT theo chương V10m
22Đào, đắp Tiếp địa tủ công tơ RC-2Mô tả KT theo chương V6Vị trí
23Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả KT theo chương V2sợi
24Thí nghiệm tiếp địa tủ công tơMô tả KT theo chương V6Vị trí
25Thí nghiệm át tô mát Mô tả KT theo chương V6cái
G ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐI NỔI
1Cáp vặn xoắn AL-XLPE 2x16Mô tả KT theo chương V18m
2Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x25Mô tả KT theo chương V6m
3Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x120Mô tả KT theo chương V236m
4Kẹp hãm cáp KH-4x120Mô tả KT theo chương V10Bộ
5Kẹp treo cáp KT-4x120Mô tả KT theo chương V3Bộ
6Bịt đầu cáp BĐC-95Mô tả KT theo chương V4Bộ
7Ghíp đấu GN4-95Mô tả KT theo chương V4Bộ
8Ghíp đấu GN2-35Mô tả KT theo chương V10Bộ
9Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơ ĐTKGMô tả KT theo chương V8Bộ
10Đầu cốt đồng nhôm AM-120Mô tả KT theo chương V8Bộ
11Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H2Mô tả KT theo chương V3Cái
12Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H4,H3fMô tả KT theo chương V1Cái
13Lắp đặt Tiếp địa RLLMô tả KT theo chương V2Vị trí
14Cột bê tông ly tâm 8,5m, NPC.I-8,5-190-3Mô tả KT theo chương V2cột
15Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC.I-8,5-190-12Mô tả KT theo chương V4cột
16Cổ dề cột li tâm đơn CD190-T1Mô tả KT theo chương V8Bộ
17Cổ dề cột li tâm đúp CD190-T2Mô tả KT theo chương V1Bộ
18Móng cột ly tâm đơn MLT-3Mô tả KT theo chương V2Móng
19Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-ĐBMô tả KT theo chương V4Móng
20Đào, đắp Tiếp địa RLLMô tả KT theo chương V2Vị trí
21Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả KT theo chương V3Sợi
22Điện trở tiếp đấtMô tả KT theo chương V2Bộ
H THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Tháo hạ thụ hồi cột bê tông vuông H-6,5Mô tả KT theo chương V3cột
2Vận chuyển vật tư thu hồiMô tả KT theo chương V0,5ca
I CHIẾU SÁNG
1Cột thép tròn côn 6m gắn cần đèn tròn côn đơn cao 2,0m CD-04 vươn 1,5m (TC6-78 + CD-04) chiều cao lắp đèn 8m.Mô tả KT theo chương V21cột
2Đèn chiếu sáng đường phố led 100W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn đường LED Acura 100W. Dim 5 cấp công suấtMô tả KT theo chương V21bộ
3Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2Mô tả KT theo chương V210m
4Bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng 8m)Mô tả KT theo chương V21bộ
5Luồn cáp cửa cộtMô tả KT theo chương V42đầu cáp
6Làm đầu cáp khôMô tả KT theo chương V42đầu cáp
7Đánh số cộtMô tả KT theo chương V21cột
8Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại 50AMô tả KT theo chương V1tủ
9Móng cột đèn cao áp MC-1: M24*300*300*675Mô tả KT theo chương V21móng
10Móng tủ điều khiển chiếu sáng MT-1Mô tả KT theo chương V1móng
11Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x35mm2-0,6/1kVMô tả KT theo chương V14,72m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x10mm2-0,6/1kVMô tả KT theo chương V700,86m
13Dây đồng M10 nối tiếp địaMô tả KT theo chương V700,86m
14Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽmMô tả KT theo chương V19bộ
15Bộ tiếp địa lặp lại RLL-4 mạ kẽmMô tả KT theo chương V2bộ
16Bộ tiếp địa RT-6 (dùng cho tủ điều khiển)Mô tả KT theo chương V1bộ
17Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV)Mô tả KT theo chương V495m
18Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường nhựa (HC-1BTN-0,4kV)Mô tả KT theo chương V90m
19Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cápMô tả KT theo chương V14,72m
20Ống nhựa xoắn D50/40 dẫn cápMô tả KT theo chương V593,36m
21Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (3,0 ly)Mô tả KT theo chương V90m
22Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV)Mô tả KT theo chương V495m
23Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường nhựa (HC-1BTN-0,4kV)Mô tả KT theo chương V90m
24Đầu cốt đồng M10 - 1 bulongMô tả KT theo chương V210cái
25Đầu cốt đồng M35 - 1 bulongMô tả KT theo chương V8cái
26Thí nghiệm tiếp địa chân cộtMô tả KT theo chương V22bộ
27Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 4 ruộtMô tả KT theo chương V2sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72010685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4402137E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngCấp công trình: Cấp III+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục là mặt đường bê tông nhựa và các hạng mục trên tuyến.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.027.165.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự.53
2 Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp điện, chiếu sáng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy phun nhựa đường ≥190CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy đào ≥ 1.25 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
10 Máy lu 8-25T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->