Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư phục vụ thi tốt nghiệp THPT năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220601932-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư phục vụ thi tốt nghiệp THPT năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220600241
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn nghiệp vụ chung toàn ngành
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 08:57:00 đến ngày 2022-06-11 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 256,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư phục vụ thi tốt nghiệp THPT năm 2022
Mua sắm hồ sơ, biểu mẫu văn phòng và các vật tư phục vụ thi tốt nghiệp THPT và thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT chuyên năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 nguồn nghiệp vụ chung toàn ngành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 08 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3859655.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Cường Thịnh; Địa chỉ: Khối phố Phú Ân, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam. + Tư vấn thẩm định giá: Công ty cổ phần Thẩm định Giá Quảng Nam; Địa chỉ: 102 Nguyễn Văn Trỗi, phường Tân Thạnh, thành phố Tam kỳ, Quảng Nam


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 08 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 08 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3859655.


E-CDNT 10.1(g)
các tài lieu chứng minh năng lực, kinh nghiệm cuẩ nhà thầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: + Hàng hóa do nhà thầu chào phải cùng 1 loại hàng hóa cụ thể (tên gọi, nhãn hiệu, quy cách, bao bì….); + Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tài liệu kỹ thuật (hoặc catalogue hàng hóa) kèm theo các tài liệu kiểm nghiệm (hoặc kiểm định, giám định….) về hàm lượng của các chất có trong hàng hóa được chào thầu để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT. (Tất cả các tài liệu không phải là tiếng Việt phải cung cấp bản dịch tiếng Việt được công chứng của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá đã bao gồm các loại thuế, phí, chi phí nghiệm thu, bốc xếp, vận chuyển, bàn giao đến điểm trường lẻ theo Mẫu số 18 chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 08 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3859655.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 62 Hùng Vương, Tam Kỳ, Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3810613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 08 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3859655
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, Tam Kỳ, Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3810301
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bấm số 10140cáiLoại STACOM No.C101B hoặc tương đương
2Bàn gương cắt giấy + thước gỗ4cáiKính dày 5mm, kích thước: 50cm x 30cm; Thước: bằng gỗ, kích thước (DxRxC): 50cm x 6cm x 4cm
3Băng keo niêm loại lớn33lốcLoại 5cm
4Băng keo niêm loại nhỏ33lốcLoại 2,5cm
5Băng keo simili đỏ/xanh6lốcLoại lớn, màu đỏ/xanh
6Băng keo trong38lốcLoại lớn, 5cm
7Bao ni lông60cáiLoại lớn, dày, dài 1,2m x rộng 0,8m
8Bì nút nhựa180cáiLoại dày
9Bình xịt hơi6cáiLoại tốt
10Bút bi100câyMàu xanh lá cây, hiệu Thiên Long TL 027 hoặc tương đương
11Bút bi đỏ600câyMàu đỏ, hiệu Thiên Long TL 027 hoặc tương đương
12Bút bi ghi đĩa CD12câyTW-WIN (loại ghi không xóa được) hoặc tương đương
13Bút bi kim30câyMàu tím, hiệu Doremon
14Bút bi kim màu đỏ60câyLoại tốt SW, màu đỏ
15Bút bi xanh30câyHiệu Thiên long TL 027 hoặc tương đương
16Bút dạ nhỏ sọc xanh60câyMàu xanh dương, hiệu Horse H110 hoặc tương đương
17Bút dạ sọc đỏ50câyMàu đỏ, hiệu Horse H110 hoặc tương đương
18Bút lông dầu24câyLoại tốt, SW-C, màu đỏ
19Bút mực tím40câyMực màu tím, hiệu Doraemon hoặc tương đương
20Chổi quét máy in, máy scan6cáiLoại tốt
21Dao cắt giấy34cáiLoại tốt
22Dấu niêm phong200hộpNhựa Trodat, Loại tốt. Kích thước: Dài 6,5cm x Rộng 3,5 cm
23Dây nhựa buộc2kgLoại cuộn
24Dây su5kgLoại vòng lớn, màu vàng
25Đĩa CD120cáiMaxell - chỉ đọc, có hộp
26Đĩa CD-ROM110cáiMaxell - chỉ đọc, có hộp
27Đĩa CD-RW40cáiMaxell - đọc ghi, có hộp
28Đĩa DVD30cáiDung lượng 4,7GB
29Đinh bấm số 10 (hộp lớn)1hộpLoại No.10-1M
30Đinh bấm số 10 (hộp nhỏ)132hộpLoại No.10-1M
31Ghim kẹp (hộp lớn)1hộpLoại C62
32Ghim kẹp (hộp nhỏ)66hộpLoại C62
33Giấy A3250ramĐịnh lượng: 70g/m2; 500 tờ/ram, màu trắng (hiệu PaperOne hoặc tương đương)
34Giấy A4385ramĐịnh lượng: 70g/m2; 500 tờ/ram, màu trắng (hiệu PaperOne hoặc tương đương)
35Giấy Master6cuộnGiấy master DR-U555
36Giấy màu55ramGồm 5 loại màu, mỏng và láng; loại giấy For 80g/cm2 (hoặc tương đương)
37Giấy màu bìa cứng6ramGồm 3 loại màu, dày tốt
38Giấy niêm phong28tậpLoại giấy Balia 38g/cm2
39Hồ dán khô110lốcLoại tốt (hiệu Thiên Long hoặc tương đương)
40Hồ dán nước115lốcLoại tốt (hiệu Thiên Long hoặc tương đương)
41Kéo lớn115cáiLoại lớn, tốt
42Kẹp 3 dây410cáiBằng giấy
43Kẹp giấy 19mm (hộp nhỏ)20hộpLoại tốt, màu đen, 19mm
44Kẹp giấy 25mm (hộp nhỏ)50hộpLoại tốt, màu đen, 25mm
45Kẹp giấy 32mm20hộpLoại tốt, màu đen, 32mm
46Khăn lau dày mềm20cáiLoại mềm, kích thước: 75cm x 30cm
47Khóa tủ cửa - khóa lớn10cáiLoại tốt
48Máy tính cầm tay6cáiLoại Casio AX 12B hoặc tương đương
49Mực dấu97hộpLoại ngoại nhập 28ml, Shiny-S63 hoặc tương đương
50Mực in13hộpDùng cho máy in Laser - Canon 226dw/3300
51Mực in6hộpDùng cho máy in Laser - HP M712
52Mực in6hộpDùng cho máy in Laser - HP A3 5200
53Mực in26hộpDùng cho máy in Laser A4 - Canon 2900/6230
54Mực in chính hãng3hộpDùng cho máy in Laser - HP A3 5200
55Mực in chính hãng3hộpDùng cho máy in Laser - HP M712
56Mực Photo máy Duplo25hộpMực DU 14LE
57Ổ cắm điện24cáiLoại tốt, 08 ổ cắm, hiệu Sino hoặc tương đương
58Ổ khóa30cáiLoại tốt, bằng đồng. Cỡ trung hiệu Việt Tiệp hoặc tương đương (dùng khóa cửa phòng)
59Phấn viết5hộpLoại hộp 10 viên
60Sáp đếm giấy150cáiLoại tốt
61Thẻ virus6thẻKasperky Internet Securiry
62USB15cáiDung lượng ≥ 16GB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->