Gói thầu: Mua sắm hồ sơ, biểu mẫu văn phòng phục vụ thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220602670-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Mua sắm hồ sơ, biểu mẫu văn phòng phục vụ thi tốt nghiệp THPT năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220600241
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn nghiệp vụ chung toàn ngành
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 08:54:00 đến ngày 2022-06-14 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 334,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Mua sắm hồ sơ, biểu mẫu văn phòng phục vụ thi tốt nghiệp THPT năm 2022
Mua sắm hồ sơ, biểu mẫu văn phòng và các vật tư phục vụ thi tốt nghiệp THPT và thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT chuyên năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 nguồn nghiệp vụ chung toàn ngành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 08 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3859655.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Cường Thịnh; Địa chỉ: Khối phố Phú Ân, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam. + Tư vấn thẩm định giá: Công ty cổ phần Thẩm định Giá Quảng Nam; Địa chỉ: 102 Nguyễn Văn Trỗi, phường Tân Thạnh, thành phố Tam kỳ, Quảng Nam tư vấn thầm định E-HSMT và kết quả LCNT: công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam; địa chỉ: 39 Tiểu La,Tam Kỳ, Quảng Nam


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 08 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 08 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3859655.


E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT;
E-CDNT 10.2(c)
+ Hàng hóa do nhà thầu chào phải cùng 1 loại hàng hóa cụ thể (tên gọi, nhãn hiệu, quy cách, bao bì….); + Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tài liệu kỹ thuật (hoặc catalogue hàng hóa) kèm theo các tài liệu kiểm nghiệm (hoặc kiểm định, giám định….) về hàm lượng của các chất có trong hàng hóa được chào thầu để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT. (Tất cả các tài liệu không phải là tiếng Việt phải cung cấp bản dịch tiếng Việt được công chứng của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm các loại thuế, phí, chi phí nghiệm thu, bốc xếp, vận chuyển, bàn giao đến điểm trường lẻ theo Mẫu số 18 chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2 (c)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 08 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3859655.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 62 Hùng Vương, Tam Kỳ, Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3810613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 08 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3859655
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, Tam Kỳ, Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3810301
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phù hiệu4.201cáiKhuôn khổ 1/8 trang A4; loại giấy Coscher 230g/m2; in 1 mặt 4 màu
2Kẹp phù hiệu4.201cáiKích thước 6x9 (cm); loại nhựa dẻo tốt
3Thùng cartton240cáiKích thước: DxRxC = 30cmx38cmx25 cm, loại giấy carton 3 lớp
4Thùng cartton lớn90cáiKích thước: DxRxC = 35x45x40 (cm), loại giấy Carton 5 lớp
5Bì đựng đề thi từng môn (chính thức)7.092cáiKích thước: 27x36 (cm); loại giấy bìa Đráp; in 1 mặt 1 màu (màu vàng), 100gr/m2
6Bì đựng đề thi từng môn (dự bị)3.546cáiKích thước: 27x36 (cm); loại giấy bìa Đráp; in 1 mặt 1 màu (màu vàng), 100gr/m2
7Bì đựng đề thi chung2.364cáiKích thước 40 x 60 (cm); loại giấy bìa Đráp; in 1 mặt 1 màu, 100gr/m2
8Thùng cartton120cáiKích thước: DxRxC = 30cmx38cmx25 cm, loại giấy carton 3 lớp
9Thùng cartton lớn60cáiKích thước: DxRxC = 35x45x40 (cm), loại giấy Carton 5 lớp
10Bì đựng phiếu trả lời bài thi trắc nghiệm3.152cáiKích thước: 27x36 (cm); loại giấy bìa Đráp; in 1 mặt 1 màu (màu vàng), 100gr/m2
11Giấy thi tự luận43.453tờKhuôn khổ trang A3; màu trắng, đóng gói 500 tờ thành 1 tập - 5 tập thành 1 gói. Kích thước: 415x300 mm (+/-2mm); định lượng 70gr/m2; độ trắng: 90%; Màu chữ và đường kẻ: màu xanh cơ bản (có mẫu đính kèm)
12Phiếu trả lời bài thi trắc nghiệm (phục vụ công tác kiểm tra, chạy thử)500tờKích thước thành phẩm: 210mm x 297mm.- Loại giấy: Định lượng 100-120 g/m2, độ trắng sáng 92-95%.- In 02 màu: Màu đen mật độ TRAM 100%; Màu đỏ: các đường kẻ (ngang, dọc, các ô tròn và chữ trong ô tròn) mật độ TRAM 100%, nền mật độ TRAM 10%.- Các điểm định vị gồm:+ Định vị đề mã đề thi, định vị số báo danh;+ Định vị 04 góc;+ Định vị dọc, ngang các phương án trả lời;+ Màu của các điểm định vị: màu đen mật độ TRAM 100%;+ Các điểm/nút định vị 04 góc, định vị mã đề thi, định vị số báo danh, định vị dọc phải cách mép giấy tối thiểu 4,5 mm.- Phiếu TLTN phải đảm bảo chính xác các điểm định vị và khổ giấy (được in bằng kỹ thuật in bảo đảm chất lượng, đồng đều và chính xác ví dụ như in offset; không sử dụng phiếu được in bằng hình thức photocopy hoặc máy in màu). (có mẫu đính kèm)
13Phiếu trả lời bài thi trắc nghiệm (phục vụ thi)69.524tờKích thước thành phẩm: 210mm x 297mm.- Loại giấy: Định lượng 100-120 g/m2, độ trắng sáng 92-95%.- In 02 màu: Màu đen mật độ TRAM 100%; Màu đỏ: các đường kẻ (ngang, dọc, các ô tròn và chữ trong ô tròn) mật độ TRAM 100%, nền mật độ TRAM 10%.- Các điểm định vị gồm:+ Định vị đề mã đề thi, định vị số báo danh;+ Định vị 04 góc;+ Định vị dọc, ngang các phương án trả lời;+ Màu của các điểm định vị: màu đen mật độ TRAM 100%;+ Các điểm/nút định vị 04 góc, định vị mã đề thi, định vị số báo danh, định vị dọc phải cách mép giấy tối thiểu 4,5 mm.- Phiếu TLTN phải đảm bảo chính xác các điểm định vị và khổ giấy (được in bằng kỹ thuật in bảo đảm chất lượng, đồng đều và chính xác ví dụ như in offset; không sử dụng phiếu được in bằng hình thức photocopy hoặc máy in màu). (có mẫu đính kèm)
14Giấy nháp 6 màu260.715tờKhuôn khổ trang A4; màu trắng, định lượng: 60gr/m2; đóng gói 500 tờ thành 1 tập - 5 tập thành 1 gói (6 màu: xanh dương, xanh lá Cây, đỏ, vàng, hồng, cam)
15Sổ biên bản hội đồng coi thi60cuốnKhuôn khổ trang A4, in 2 mặt, 1 màu; bìa giấy màu xanh, định lượng 105gr; ruột giấy màu trắng, định lượng 60gr/m2, 64 trang/cuốn.
16Sơ đồ bố trí chỗ ngồi thí sinh5.910tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
17Biên bản mở đề thi từng môn7.880tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
18Nội qui thí sinh1.576tờKhuôn khổ trang A3; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
19Tài liệu hướng dẫn qui trình coi thi tự luận và trắc nghiệm TNTHPT3.238cuốnKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 2 mặt 1 màu, 16 trang/cuốn.
20Biên bản thí sinh vi phạm quy chế thi3.940tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
21Biên bản giao nhận bài thi môn2.364tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
22Biên bản kiểm tra cơ sở vật chất1.576tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
23Túi đựng phiếu trả lời và thu bài thi trắc nghiệm (túi số 1)3.546cáiKích thước: 27x36 (cm); loại giấy bìa Đráp; in 1 mặt 1 màu (màu vàng), 100gr/m2
24Túi đựng bài thi tự luận (túi số 1)1.024cáiKích thước: 27x36 (cm); loại giấy bìa Đráp; in 1 mặt 1 màu (màu vàng), 100gr/m2
25Túi đựng hồ sơ thi và biên bản thi (túi số 3)240cáiKích thước 35x45 (cm); loại giấy bìa Đráp; in 1 mặt 1 màu (màu vàng), 100gr/m2
26Túi phụ đựng bài thí sinh trắc nghiệm1.576cáiKích thước: 27x36 (cm); loại giấy bìa Đráp; in 1 mặt 1 màu (màu vàng), 100gr/m2
27Túi đựng đề, giấy nháp đã sử dụng3.940cáiKích thước: 27x36 (cm); loại giấy bìa Đráp; in 1 mặt 1 màu (màu vàng), 100gr/m2
28Danh sách thí sinh vắng1.182tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
29Danh sách thí sinh vi phạm kỷ luật bị hủy bài thi1.182tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
30Danh sách thí sinh đề nghị điều chỉnh thông tin1.182tờKhuôn khổ trang A4, giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 2 mặt 1 màu
31Biên bản người làm công tác thi vi phạm quy chế1.182tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
32Biên bản kiểm tra hồ sơ tại phòng thi1.182tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
33Thùng carton600cáiKích thước: DxRxC = 30cmx38cmx25 cm, loại giấy carton 3 lớp
34Thẻ dự thi thí sinh17.381tờKhuôn khổ giấy A4; loại giấy tốt, in 1 mặt 4 màu (scan ảnh)
35Bảng ảnh thí sinh trong phòng3.940tờKhuôn khổ giấy A4; loại giấy tốt, in 1 mặt 4 màu (scan ảnh)
36Danh sách nhận thẻ dự thi788tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
37Danh sách thí sinh trong phòng thi788tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
38Phiếu thu bài thi đơn lẻ788tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
39Phiếu thu bài thi tổ hợp788tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
40Danh sách thí sinh theo điểm thi788tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
41Thống kê thí sinh trong phòng thi2.364tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
42Biên bản bất thường600tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
43Biên bản niêm phong600tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
44Biên bản mở niêm phong600tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
45Biên bản thu đề thừa theo buổi thi600tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
46Biên bản sử dụng phiếu trả lời trắc nghiệm tại phòng thi600tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
47Đáp án – Thang điểm - hướng dẫn chấm17.481tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
48Biên bản giao nhận Ban Thư ký – Trưởng bộ môn chấm100tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
49Sổ Biên bản tổ chấm Ngữ văn200tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
50Sổ Biên bản tổ chấm kiểm tra40tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
51Biên bản giao nhận Trưởng ban chấm –Trưởng môn chấm kiểm tra40tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
52Nhãn túi đựng bài thi3.546tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
53Nhãn túi hồ sơ1.200tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
54Giấy nháp màu xanh4ramKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 70gr/m2; 500 tờ/ram; in 1 mặt.
55Giấy nháp màu đỏ4ramKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 70gr/m2; 500 tờ/ram; in 1 mặt.
56Túi phách bài thi3.152cáiKích thước: 27x36 (cm); loại giấy bìa Đráp; in 1 mặt 1 màu (màu vàng), 100gr/m2
57Túi đựng hồ sơ chấm200cáiKích thước 35x45 (cm); loại giấy bìa Đráp; in 1 mặt 1 màu (màu vàng), 100gr/m2
58Thùng cartton100cáiKích thước: DxRxC = 30cmx38cmx25 cm, loại giấy carton 3 lớp
59Biên bản chứng kiến mở niêm phong1.500tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
60Biên bản chứng kiến niêm phong1.500tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
61Tờ ghi điểm người chấm thứ nhất17.481tờKhuôn khổ trang A4; loại giấy for màu 80gr/m2; in 1 mặt 4 màu giấy
62Tờ ghi điểm người chấm thứ hai17.481tờKhuôn khổ trang A4; loại giấy for màu 80gr/m2; in 1 mặt 4 màu giấy
63Phiếu thống nhất điểm1.165tờKhuôn khổ trang A4; loại giấy for màu 80gr/m2; in 1 mặt 4 màu giấy
64Giấy nháp4ramKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 70gr/m2; 500 tờ/ram; in 1 mặt.
65Túi phách bài thi200cáiKích thước: 27x36 (cm); loại giấy bìa Đráp; in 1 mặt 1 màu (màu vàng), 100gr/m2
66Thùng cartton20cáiKích thước: DxRxC = 30cmx38cmx25 cm, loại giấy carton 3 lớp
67Biên bản chứng kiến mở niêm phong100tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
68Biên bản chứng kiến niêm phong100tờKhuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu
69Tờ ghi điểm người chấm thứ nhất1.500tờKhuôn khổ trang A4; loại giấy for màu 80gr/m2; in 1 mặt 4 màu giấy
70Tờ ghi điểm người chấm thứ nhì1.500tờKhuôn khổ trang A4; loại giấy for màu 80gr/m2; in 1 mặt 4 màu giấy
71Phiếu thống nhất điểm100tờKhuôn khổ trang A4; loại giấy for màu 80gr/m2; in 1 mặt 4 màu giấy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->