Gói thầu: Xây lắp Trường Tiểu học Hòa Bắc thôn Phò Nam (giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220541026-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Trường Tiểu học Hòa Bắc thôn Phò Nam (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220538336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 09:31:00 đến ngày 2022-06-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,646,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.394E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.252.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.504.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chi huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dưng công trình lĩnh vực phù hợp với gói thầu- Bảng kê năng lực, kinh nghiệm- Có kinh nghiệm hoàn thành công việc chỉ huy trưởng công trình có quy mô về giá trị và tính chất hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm tài liệu chứng minh)- Chứng chỉ hành nghề phù hợp với nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời gian đủ để thực hiện toàn bộ công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dưng công trình lĩnh vực phù hợp với vị trí đảm nhận- Bảng kê năng lực, kinh nghiệm- Có kinh nghiệm hoàn thành công việc giám sát kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng cấp III (gửi kèm tài liệu chứng minh)- Chứng chỉ hành nghề phù hợp với nhiệm vụ giám sát- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời gian đủ để thực hiện toàn bộ công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công các hạng mục liên quan đến điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện có lĩnh vực phù hợp với vị trí đảm nhận- Bảng kê năng lực, kinh nghiệm- Có kinh nghiệm hoàn thành công việc giám sát kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng cấp III(gửi kèm tài liệu chứng minh)- Chứng chỉ hành nghề phù hợp với nhiệm vụ giám sát (tài liệu chứng minh phải còn thời hạn)- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời gian đủ để thực hiện toàn bộ công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công các hạng mục liên quan đến cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ở lĩnh vực phù hợp với vị trí đảm nhận- Bảng kê năng lực, kinh nghiệm- Có kinh nghiệm hoàn thành công việc giám sát kỹ thuật xây dựng hạng mục cấp thoát nước (gửi kèm tài liệu chứng minh)- Chứng chỉ hành nghề phù hợp với nhiệm vụ giám sát-Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời gian đủ để thực hiện toàn bộ công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công các hạng mục liên quan đến phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bảng kê năng lực, kinh nghiệm- Có kinh nghiệm hoàn thành công việc giám sát kỹ thuật xây dựng thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III(gửi kèm tài liệu chứng minh)- Chứng chỉ hành nghề phù hợp với nhiệm vụ giám sát thi công phù hợp với vị trí đảm nhận- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời gian đủ để thực hiện toàn bộ công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán- Bảng kê năng lực, kinh nghiệm- Có kinh nghiệm hoàn thành công việc kế toán công trình dân dụng cấp III (gửi kèm tài liệu chứng minh)- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời gian đủ để thực hiện toàn bộ công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp tối thiểu trung cấp xây dựng- Bảng kê năng lực, kinh nghiệm- Có kinh nghiệm hoàn thành công việc đội trưởng hoặc giám sát công trình dân dụng cấp III (gửi kèm tài liệu chứng minh)- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời gian đủ để thực hiện toàn bộ công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cầu cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt sức nâng tối thiểu 16T. Có giấy kiểm định cơ giới đường bộ còn thời hạn hoặc tài liệu tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn hoặc các tài liệu tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bùa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7KW Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KW Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1KW. Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW. Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn hoặc các tài liệu tương đương Dung tích 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay 0.62KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0.62KW Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan đứng 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 4,5KW Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn hoặc các tài liệu tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,7kW Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí diesel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn hoặc các tài liệu tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn hoặc các tài liệu tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy vận thăng vận chuyển vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 0,8T Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn hoặc các tài liệu tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
21-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 7 Tấn Có giấy kiểm định cơ giới đường bộ còn thời hạn hoặc các tài liệu tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KVA Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang
E-CDNT 1.2 Xây lắp Trường Tiểu học Hòa Bắc thôn Phò Nam (giai đoạn 2)
Trường Tiểu học Hòa Bắc thôn Phò Nam (giai đoạn 2)
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng, Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Hòa Vang, Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng ARCH - DRAG, Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Đà Nẵng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087. Báo đấu thầu: 0243.768.6611. Ông Nguyễn Bá Tâm, Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang 0905625112
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục công việc
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới244m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới1,914tấn
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới127,732m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới139,836m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới87,06m2
6Tháo dỡ lan can sắt + khung bảo vệ cửa CS1Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới81,33m2
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới23,042m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới0,882100m3
9Xúc xà bần bằng máy đào 1,6m3, đổ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới2,906100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới3,788100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới3,788100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới3,788100m3
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới314,272m2
14Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới2,457tấn
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới141,639m3
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới160,04m3
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới109,11m2
18Tháo dỡ lan can sắt + khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới83,01m2
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới25,12m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới1,393100m3
21Xúc xà bần bằng máy đào 1,6m3, đổ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới3,268100m3
22Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới4,661100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới4,661100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới4,661100m3
25Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới337,08m2
26Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới2,527tấn
27Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới79,256m3
28Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới110,655m3
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới59,3m2
30Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới5,38m2
31Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới27,11m3
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới1,055100m3
33Xúc xà bần bằng máy đào 1,6m3, đổ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới2,17100m3
34Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới3,226100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới3,226100m3
36Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới3,226100m3
37Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới42,327m2
38Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới0,598tấn
39Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới7,033m3
40Xúc xà bần bằng máy đào 1,6m3, đổ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới0,07100m3
41Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới0,07100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới0,07100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới0,07100m3
44Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ39,004m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ3,132100m2
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1,174tấn
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ4,12tấn
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,158tấn
49Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ6,948100m
50Sản xuất thép tấm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,369tấn
51Lắp dựng thép tấm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,369tấn
52Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ2,25m3
53Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ4,137100m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ26,95m3
55Xây móng bằng gạch block, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ26,397m3
56BTTP, Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ28,688m3
57BTTP, Bê tông xà dầm móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ42,97m3
58Bê tông cổ cột, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ5,976m3
59Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ32,695m3
60Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1,212tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ9,305tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,345tấn
63Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1,229100m2
64Ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ3,432100m2
65Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,722100m2
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ2,827100m3
67Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1,332100m3
68Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1,332100m3
69Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1,332100m3
70Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1,137100m3
71Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ26,796m3
72Bê tông bổ trụ TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ2,277m3
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1,215tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ7,433tấn
75Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ5,106100m2
76Bê tông xà dầm, giằng nhà, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ71,768m3
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1,893tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ12,03tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,813tấn
80Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ6,97100m2
81Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ122,731m3
82Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ12,949tấn
83Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ9,371100m2
84Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ5,975m3
85Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,409tấn
86Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,691tấn
87Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,527100m2
88Bê tông lanh tô, lam treo, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ13,887m3
89Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam treo ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,337tấn
90Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam treo, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1,131tấn
91Ván khuôn thép, lam treo, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ2,816100m2
92Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ217,571m3
93Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ2,681m3
94Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ4,898m3
95Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ20,16m2
96Xây bậc cấp, bậc thang gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ8,447m3
97Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ128,52m2
98Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ53,863m2
99Ốp đá granit tự nhiên vào mặt trước sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ2,655m2
100Ốp đá chẻ tự nhiên không quy cách vào chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ33,557m2
101Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ848,814m2
102Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1.332,971m2
103Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ64,814m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ370,059m2
105Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ915,805m2
106Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ876,542m2
107Đắp vữa xi măng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ708,7m
108Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ83,6m
109Lát nền, sàn gạch granite 600x600 bóng kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ432,16m2
110Lát nền, sàn gạch granite 600x600 chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ405,386m2
111Lát nền, sàn gạch granite 300x300 chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ60,588m2
112Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ9,8m2
113Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ33,773m2
114Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ54,62m2
115Lát ngạch cửa đá graniteMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ8,1m2
116Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ6,225m2
117Lát đá nền ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ4,975m2
118Lớp xốp dày 145mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ83,994m2
119Quét dung dịch chống thấm vệ sinh Sikatop seal 107 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ49,912m2
120Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng Sikalastic 110 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ182,71m2
121Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ111,574m2
122Đắp gờ dày 100 cao 20mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ5,89m
123Gia công xà gồ thép mạ kẽm chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ2,961tấn
124Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ2,961tấn
125Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ568cái
126Gia công khung đỡ tấm đá granite, thép hộp 30x30x1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,023tấn
127Lắp dựng khung đỡ tấm đá granite, thép hộp 30x30x1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,023tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ309,881m2
129Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ3,615100m2
130GCLD thang sắt lên thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,015tấn
131Ống thoát tràn PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ40cái
132GCLD cửa nhựa lõi thép cửa D1, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ106,92m2
133GCLD cửa nhựa lõi thép cửa D2, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ17,01m2
134GCLD cửa nhựa lõi thép cửa D3, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ7,2m2
135GCLD cửa nhựa lõi thép cửa DW, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ11,88m2
136GCLD cửa nhựa lõi thép cửa S1, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ11,88m2
137GCLD cửa nhựa lõi thép cửa S2, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ22,68m2
138GCLD cửa nhựa lõi thép cửa S3, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1,155m2
139GCLD cửa nhựa lõi thép cửa S4, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ4,62m2
140GCLD vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ42,25m2
141Gia công khung inox bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,32tấn
142Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ34,56m2
143Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ49,48m
144Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ576cái
145Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ3,003tấn
146Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ159,925m2
147GCLD Vách ngăn Compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ52,38m2
148Thi công trần thạch cao thả chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ60,588m2
149Thép che khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ17,8m
150Nắp inox đậy lỗ thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1cái
151Lớp lưới mắt cáo tại vị trí khe lún sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ8,01m2
152Lớp bê tông đá mi dày 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,401m3
153Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ2.227,22m2
154Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ848,814m2
155Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1.106,641m2
156Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ3.333,862m2
157Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ889,134m2
158Bảng khẩu hiệu "ĐẢNG CÔNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN MĂM", khung sắt hộp 20x20, ốp Alu, nền dán decal màu đỏ, chữ dán decal màu vàng cao 280mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1cái
159Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ9,501100m2
160Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ3,129100m2
161Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,477100m3
162Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1,774m3
163Bê tông đáy bể, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1,581m3
164Bê tông thành bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ2,07m3
165Bê tông nắp bể, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,245m3
166Lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,011tấn
167Lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,462tấn
168Lắp dựng cốt thép thành bể nước ngầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,019tấn
169Lắp dựng cốt thép thành bể nước ngầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,195tấn
170Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,208tấn
171Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,025100m2
172Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành bể, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,207100m2
173Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,016100m2
174Xây thành bể gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều cao ≤5m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ4,205m3
175Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,965m3
176Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,119tấn
177Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,043100m2
178Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ10cái
179Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ46,409m2
180Ốp thành trong bể nước ngầm bằng gạch ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ10,51m2
181Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ34,447m2
182Thanh cản nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ7,9m
183Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,241100m3
184Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,236100m3
185Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,236100m3
186Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,236100m3
187Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ12bộ
188Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ12cái
189Van chặn khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ12cái
190Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ12cái
191LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ6bộ
192Vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ6bộ
193Phễu thu sàn ngăn mùi 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ15cái
194Con thỏ ngăn mùi D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ15cái
195Tiểu nam + bộ cấp +Bộ xả+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ6bộ
196Bồn nước inox 2000lMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1bể
197Bơm cấp nước Q=3m3/h, H=35mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1bộ
198Ống PVC D60 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ2,5100m
199Ống thoát nước uPVC D49 dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,12100m
200Cút 45 uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ72cái
201Bít xả uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ30cái
202Tê uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ30cái
203Phễu thu nước mưa có ngăn mùi 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ22cái
204Rọ chắn rác Inox DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ18cái
205Măng sông PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ65cái
206Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1
207Ống cấp nước PPR PN10 D40 dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,65100m
208Ống cấp nước PPR PN10 D32 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,25100m
209Ống cấp nước PPR PN10 D25 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,3100m
210Ống cấp nước PPR PN10 D20 dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,35100m
211Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ20cái
212Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ10cái
213Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ10cái
214Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ15cái
215Cút 90 PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ10cái
216Cút 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ10cái
217Cút 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ35cái
218Cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ50cái
219Tê 90 PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ10cái
220Tê 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ15cái
221Tê 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ15cái
222Tê 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ20cái
223Tê thu PPR D40-32-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ5cái
224Tê thu PPR D32-25-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ6cái
225Tê thu PPR D32-20-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ3cái
226Tê thu PPR D25-20-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ15cái
227Côn chuyển PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ3cái
228Côn chuyển PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ8cái
229Côn chuyển PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ2cái
230Côn chuyển PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ10cái
231Cút nối ren trong PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ5cái
232Cút nối ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ30cái
233Tê ren trong PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ5cái
234Nối thẳng ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ5cái
235Van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1cái
236Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ3cái
237Rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1cái
238Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1cái
239Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1
240Ống thoát nước uPVC D114 dày 4,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,7100m
241Ống thoát nước uPVC D90 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,35100m
242Ống thoát nước uPVC D60 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,4100m
243Ống thoát nước uPVC D42 dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,15100m
244Măng sông uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ10cái
245Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ5cái
246Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ10cái
247Cút 45 uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ25cái
248Cút 45 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ10cái
249Cút 45 uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ30cái
250Cút 45 uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ20cái
251Y uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ8cái
252Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ5cái
253Y uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ10cái
254Y chuyển uPVC D114-90Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ5cái
255Y chuyển uPVC D114-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ5cái
256Y chuyển uPVC D90-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ8cái
257Y chuyển uPVC D60-42Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ15cái
258Côn chuyển uPVC D114-90Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ3cái
259Côn chuyển uPVC D114-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ5cái
260Côn chuyển uPVC D90-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ5cái
261Côn chuyển uPVC D60-42Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ10cái
262Tê uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ15cái
263Tê uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ2cái
264Tê uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ10cái
265Bít xả uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ5cái
266Bít xả uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ5cái
267Bít xả uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ5cái
268Van góc DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ12cái
269Cút 90 uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ5cái
270Cút 90 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ5cái
271Cút 90 uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ5cái
272Cút 90 uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ5cái
273Giá đỡ ống uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ5cái
274Giá đỡ ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ5cái
275Giá đỡ ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ5cái
276Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1
277Máng đơn đèn Led 1,2m, loại gắn tường bóng Led 220V-1x18W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ7bộ
278Máng đôi đèn Led 1,2m, loại gắn nổi bóng Led 220V-2x18W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ45bộ
279Đèn đơn Led ốp trần D300, bóng Led 220V-11W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ54bộ
280Đèn sự cố tự sạc 220V-2x4W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ6bộ
281Ổ cắm đơn ngầm tường 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ6cái
282Đèn chỉ lối thoát hiểm bóng Led 220V-6W- bộ lưu điện 2hMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ3bộ
283Quạt hút gắn tường 100m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ6cái
284Quạt hút gắn tường 280m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ2cái
285Quạt gắn tường D450 - 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ19cái
286Ổ cắm đơn (đế + mặt nạ + viền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ19cái
287Quạt gắn đảo trần D450 - 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ8cái
288Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ15cái
289Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ26cái
290Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ5cái
291Công tắc đơn 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ70cái
292Công tắc đơn 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ4cái
293Công tắc điều tốc quạt 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ8cái
294Ổ cắm điện đơn 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ19cái
295Ổ cắm điện đôi 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ33cái
296Cáp Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ2.242m
297Cáp Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1.157m
298Cáp Cu/PVC 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ673m
299Cáp Cu/PVC 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ739m
300Ống luồn dây điện SP D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1.009m
301Ống luồn dây điện SP D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ414m
302Ống luồn dây điện SP D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ202m
303Ống luồn dây điện SP D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ213m
304Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ20cuộn
305Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ98cái
306Hộp nhựa đấu nối KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ6hộp
307Hộp nhựa đấu nối KT 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ16hộp
308Tủ điện tổng (TĐT) : Tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, KT 600x800x300 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1cái
309MCCB 3 pha 80A, 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ2cái
310MCCB 3 pha 40A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ3cái
311MCB 1 pha 32A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ5cái
312MCB 1 pha 25A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ2cái
313Đồng hồ đo áp 0-600VMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1cái
314Công tắc chuyển đổiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1cái
315Đồng hồ đo AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ3cái
316Biến dòng đo lường 60A/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ3bộ
317Đèn báo pha 220V-5WMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ3cái
318Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ3cái
319Thanh cái đồng 60A - 10kA kèm giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1thanh
320Các vật tư phụ khácMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1
321Tủ điện (TĐ2) loại EMC (10 module)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1cái
322MCB 3 pha 40A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1cái
323MCB 1 pha 32A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ3cái
324MCB 1 pha 16A, 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1cái
325Tủ điện (TĐ3) loại EMC (10 module)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1cái
326MCB 3 pha 40A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1cái
327MCB 3 pha 32A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1cái
328MCB 1 pha 32A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1cái
329MCB 1 pha 16A, 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1cái
330Tủ điện phòng tầng 1; 2; 3 loại EMC (6 module)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ8cái
331MCB 1 pha 32A, 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ8cái
332MCB 1 pha 25A, 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ16cái
333MCB 1 pha 16A, 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ8cái
334Tủ điện phòng tầng 2 loại EMC (6 module)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1cái
335MCB 1 pha 32A, 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1cái
336MCB 1 pha 25A, 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ3cái
337MCB 1 pha 16A, 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1cái
338Tủ điện phòng tầng 3 loại EMC (10 module)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1cái
339MCB 3 pha 32A, 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1cái
340MCB 1 pha 25A, 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ5cái
341MCB 1 pha 16A, 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1cái
342Các vật tư phụ không thống kê chi tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1
343Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều lạnh gas R410A Inverter, công suất lạnh 17.700 BTU/hMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ8máy
344Ống đồng D6,4mm dày 0,81mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,4100m
345Ống đồng D12,7mm dày 0,81mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,4100m
346Cách nhiệt ống đồng D6mm x 2mL x 15mmTMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,4100m
347Cách nhiệt ống đồng D13mm x 2mL x 15mmTMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,4100m
348Ti treo đường ống đồng M8, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ8bộ
349Cùm treo ống đồng D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ8bộ
350Gas R410A nạp thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ8kg
351Ốc nở thép treo máyMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ8bộ
352Bạc đạn M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ8bộ
353Giá đỡ giàn nóng V4 treo tường 17.700 BTU/h ~ 20.500 BTU/hMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ8bộ
354Ống PVC D21mm, dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,45100m
355Ống PVC D42mm, dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,2100m
356Cách nhiệt ống nước xả D21 x10mmTMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,45100m
357Cách nhiệt ống nước xả D42 x10mmTMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,2100m
358Phụ kiện PVC cho nước ngưng (co, lơi, Y, T ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1
359Dây điện Cu/PVC 2x(1Cx4)mm2 + E=4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ140m
360Ống luồn dây điện SP D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ140m
361Vật tư phụ (đầu cốt, băng dính điện, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1
362Kim thu sét Cirprotec NLP 2200 (hoặc tương đương) + khớp nối kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1cái
363Đế trụ + trụ đỡ kim STK D60 sơn bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1bộ
364Cáp thoát sét Cu/PVC S=50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ80m
365Cáp thoát sét đồng trần Cu S=50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ30m
366Cọc tiếp địa 16mm2, dài 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ2cọc
367Ống SP D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ0,8100m
368Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ2hộp
369Hàn đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ2bộ
370Tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ3bộ
371Dây neo cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ60m
372Lỗ khoan D100, sâu 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ24m
373Kẹp ống SP D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ40cái
374Patch panel 24 port Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1cái
375Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 Mbps + 2 combo port RJ45/SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1cái
376Dây cáp mạng Cat6, 24 AWG, lõi đồng đặc, 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ2310m
377Tủ rack 19'' 27U H1400xW600xD600 + Nguồn 6 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1tủ
378Lắp đặt UPS 5 KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1bộ
379Ổ cắm mạng, chuẩn Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ13cái
380Ổ cắm tivi, chuẩn Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ4cái
381Dây nhảy Cat6 chống nhiễu 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ3,810m
382Tổng đài điện thoại 3co, 16 exit (3 trung kế, 16 máy nhánh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1bộ
383Điện thoại để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ8cái
384Bàn lập trình tổng đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1cái
385Hộp cáp phân phối tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1cái
386Dây cáp mạng Cat6, 24 AWG, lõi đồng đặc, 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1110m
387Ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ8cái
388Lắp đặt UPS 2 KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1bộ
389Lắp đặt camera IP hồng ngoại gắn tường 2MP, lens 3,6mm, H.265/H.264, IP66, IR 20-30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ7cái
390Lắp đặt đầu ghi hình kỹ thuật số 8 kênh H.265/H.264 (Gồm 2 HDD 4Tb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1bộ
391Lắp đặt TV Led 48'' (gồm giá treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1cái
392Nguồn Adapter 12V cho cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ7cái
393Dây cáp mạng Cat6, 24 AWG, lõi đồng đặc, 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1210m
394Dây cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ70m
395Phích cắm điện đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ7cái
396Loa gắn tường 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ6cái
397Loa gắn tường 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ4cái
398Loa siêu trầm đặt sàn phía trên sân khấu, 350W-700W/4 OhmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ2cái
399Loa full đứng đặt sàn phía trên sân khấu, 250W-500W/8OhmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ2cái
400Bộ khuếch đại Amplifier công suất 700WMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ2bộ
401Bộ điều khiển 10 vùng âm thanh + microMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1bộ
402Bộ phát thông báo kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1bộ
403Bộ phát nhạc nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1bộ
404Micro thông báo khẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1bộ
405Dây cáp âm thanh 2 đôi 16 AWGMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ2210m
406Lắp đặt UPS 2 KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1bộ
407Tủ rack 15U H835xW600xD600 + Nguồn 6 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1tủ
408Ống nhựa SP D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ120m
409Ống nhựa SP D20 âm tường, sànMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ350m
410Ống HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ50m
411Máng cáp 100x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ20m
412Đế âm tường đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ41cái
413Phụ kiện, vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ1
414Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn35,758m3
415Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn2,871100m2
416Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1,076tấn
417Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3,777tấn
418Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,145tấn
419Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn6,369100m
420Sản xuất thép tấm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,338tấn
421Lắp dựng thép tấm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,338tấn
422Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn2,063m3
423Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3,322100m3
424Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn22,188m3
425Xây móng bằng gạch block, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn21,227m3
426BTTP, Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn28,331m3
427BTTP, Bê tông xà dầm móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn33,115m3
428Bê tông cổ cột, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn5,04m3
429Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn31,318m3
430Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,933tấn
431Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn7,683tấn
432Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1,082100m2
433Ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn2,718100m2
434Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,602100m2
435Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn2,223100m3
436Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1,12100m3
437Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1,12100m3
438Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1,12100m3
439Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,968100m3
440Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn23,524m3
441Bê tông bổ trụ TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn2,265m3
442Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1,065tấn
443Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn6,477tấn
444Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn4,476100m2
445Bê tông xà dầm, giằng nhà, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn60,741m3
446Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1,601tấn
447Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn9,814tấn
448Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1,174tấn
449Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn6,315100m2
450Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn104,985m3
451Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn11,163tấn
452Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn8,175100m2
453Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn5,975m3
454Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,406tấn
455Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,673tấn
456Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,527100m2
457Bê tông lanh tô, lam treo, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn12,528m3
458Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam treo ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,264tấn
459Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam treo, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1,083tấn
460Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, lam treo, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn2,531100m2
461Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn156,727m3
462Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn8,533m3
463Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3,702m3
464Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn21,12m2
465Xây bậc cấp, bậc thang gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn14,301m3
466Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn44,22m2
467Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn6,149m2
468Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn45,348m2
469Ốp đá chẻ tự nhiên không quy cách vào chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn20,43m2
470Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn778,632m2
471Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn933,143m2
472Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn51,849m2
473Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn400,938m2
474Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn837,676m2
475Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn817,455m2
476Đắp vữa xi măng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn680,68m
477Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn81,4m
478Lát nền, sàn gạch granite 600x600 bóng kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn393,4m2
479Lát nền, sàn gạch granite 600x600 chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn341,47m2
480Lát nền, sàn gạch granite 300x300 chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn5,92m2
481Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn10,8m2
482Lát gạch Terrazzo 300x300 chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn20,4m2
483Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn26,043m2
484Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn51,66m2
485Lát ngạch cửa đá graniteMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn6,68m2
486Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn6,43m2
487Lát đá nền ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn10,304m2
488Lớp xốp dày 145mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn82,67m2
489Quét dung dịch chống thấm vệ sinh Sikatop seal 107 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn7,86m2
490Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng Sikalastic 110 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn167,455m2
491Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn99,775m2
492Gia công xà gồ thép mạ kẽm chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn2,505tấn
493Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn2,505tấn
494Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn512cái
495Gia công khung đỡ tấm đá granite, thép hộp 30x30x1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,003tấn
496Lắp dựng khung đỡ tấm đá granite, thép hộp 30x30x1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,003tấn
497Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn256,2481m2
498Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn2,946100m2
499GCLD thang sắt lên thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,015tấn
500Ống thông dầm PVC D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn40cái
501GCLD cửa nhựa lõi thép cửa D1, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn106,92m2
502GCLD cửa nhựa lõi thép cửa D2, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn7,56m2
503GCLD cửa nhựa lõi thép cửa D3, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn4,86m2
504GCLD cửa nhựa lõi thép cửa D4, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1,98m2
505GCLD cửa nhựa lõi thép cửa D5, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn5,28m2
506GCLD cửa nhựa lõi thép cửa DW, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1,98m2
507GCLD cửa nhựa lõi thép cửa S1, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn23,76m2
508GCLD cửa nhựa lõi thép cửa S2, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn10,08m2
509GCLD cửa nhựa lõi thép cửa S3, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,77m2
510GCLD cửa nhựa lõi thép cửa S4, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn2,31m2
511Gia công khung inox bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,315tấn
512Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn33,84m2
513Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn45,1m
514Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn496cái
515Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn2,581tấn
516Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn134,746m2
517GCLD Vách ngăn Compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn2,88m2
518Thép la che khe lún dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn13,3m
519Nắp inox đậy lỗ thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1cái
520Lớp lưới mắt cáo tại vị trí khe lún sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn15,295m2
521Lớp bê tông đá mi dày 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,765m3
522Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn2.107,918m2
523Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn778,632m2
524Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn731,848m2
525Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn2.839,766m2
526Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn820,872m2
527Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn9,364100m2
528Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn2,466100m2
529Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,477100m3
530Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1,774m3
531Bê tông đáy bể, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1,581m3
532Bê tông thành bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn2,07m3
533Bê tông nắp bể, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,245m3
534Lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,011tấn
535Lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,462tấn
536Lắp dựng cốt thép thành bể nước ngầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,019tấn
537Lắp dựng cốt thép thành bể nước ngầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,195tấn
538Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,208tấn
539Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,025100m2
540Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành bể, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,207100m2
541Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,016100m2
542Xây thành bể gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều cao ≤5m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn4,425m3
543Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,965m3
544Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,119tấn
545Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,043100m2
546Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn10cái
547Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn46,409m2
548Ốp thành trong bể nước ngầm bằng gạch ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn10,51m2
549Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn34,447m2
550Thanh cản nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn7,9m
551Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,241100m3
552Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,236100m3
553Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,236100m3
554Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,236100m3
555Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1bộ
556Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1cái
557Van chặn khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1cái
558Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1cái
559LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1bộ
560Vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1bộ
561Phễu thu sàn ngăn mùi 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3cái
562Con thỏ ngăn mùi D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn2cái
563Chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn2bộ
564Bồn nước inox 2000lMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1bể
565Vòi nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3cái
566Bơm cấp nước Q=3m3/h, H=25mMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1bộ
567Ống PVC D60 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn2,7100m
568Ống thoát nước uPVC D49 dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,25100m
569Cút 45 uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn80cái
570Bít xả uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn30cái
571Tê uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn30cái
572Rọ chắn rác Inox DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn19cái
573Măng sông PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn70cái
574Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1
575Ống cấp nước PPR PN10 D40 dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,25100m
576Ống cấp nước PPR PN10 D32 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,35100m
577Ống cấp nước PPR PN10 D25 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,15100m
578Ống cấp nước PPR PN10 D20 dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,15100m
579Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn8cái
580Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn5cái
581Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn5cái
582Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn5cái
583Cút 90 PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn5cái
584Cút 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn5cái
585Cút 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn8cái
586Cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn10cái
587Tê 90 PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3cái
588Tê 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn5cái
589Tê 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn5cái
590Tê 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn7cái
591Tê thu PPR D40-32-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3cái
592Tê thu PPR D32-25-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3cái
593Tê thu PPR D32-20-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3cái
594Tê thu PPR D25-20-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn5cái
595Côn chuyển PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3cái
596Côn chuyển PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3cái
597Côn chuyển PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn5cái
598Cút nối ren trong PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn5cái
599Cút nối ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn7cái
600Tê ren trong PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn5cái
601Nối thẳng ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn5cái
602Van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1cái
603Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn2cái
604Rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1cái
605Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1cái
606Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1
607Ống thoát nước uPVC D114 dày 4,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,15100m
608Ống thoát nước uPVC D90 dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,25100m
609Ống thoát nước uPVC D60 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,15100m
610Ống thoát nước uPVC D42 dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn0,1100m
611Măng sông uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn5cái
612Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn5cái
613Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3cái
614Cút 45 uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn5cái
615Cút 45 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn5cái
616Cút 45 uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3cái
617Cút 45 uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn8cái
618Y uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn4cái
619Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn2cái
620Y uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3cái
621Y chuyển uPVC D114-90Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn2cái
622Y chuyển uPVC D90-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3cái
623Y chuyển uPVC D60-42Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn5cái
624Côn chuyển uPVC D114-90Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3cái
625Côn chuyển uPVC D90-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3cái
626Côn chuyển uPVC D60-42Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn5cái
627Tê uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3cái
628Tê uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3cái
629Tê uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn4cái
630Bít xả uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn2cái
631Bít xả uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3cái
632Bít xả uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3cái
633Van góc DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn2cái
634Cút 90 uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn2cái
635Cút 90 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn2cái
636Cút 90 uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn5cái
637Cút 90 uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn5cái
638Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1
639Máng đơn đèn Led 1,2m, loại gắn tường bóng Led 220V-1x18W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn9bộ
640Máng đôi đèn Led 1,2m, loại gắn nổi bóng Led 220V-2x18W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn53bộ
641Đèn đơn Led ốp trần D300, bóng Led 220V-11W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn41bộ
642Máng đơn đèn Led 1,2m, loại gắn chiếu bảng bóng Led 220V-1x18W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn8bộ
643Đèn sự cố tự sạc 220V-2x4W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn6bộ
644Ổ cắm đơn ngầm tường 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn6cái
645Đèn chỉ lối thoát hiểm bóng Led 220V-6W - bộ lưu điện 2hMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3bộ
646Quạt hút gắn tường 100m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1cái
647Quạt gắn tường D450 - 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn26cái
648Ổ cắm đơn (đế + mặt nạ + viền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn26cái
649Quạt gắn đảo trần D450 - 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn20cái
650Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn14cái
651Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn20cái
652Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn10cái
653Công tắc đơn 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn60cái
654Công tắc đơn 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn4cái
655Công tắc điều tốc quạt 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn20cái
656Ổ cắm điện đơn 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn26cái
657Ổ cắm điện đôi 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn26cái
658Cáp Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn2.345m
659Cáp Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1.085m
660Cáp Cu/PVC 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn745m
661Cáp Cu/PVC 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1.027m
662Ống luồn dây điện SP D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1.055m
663Ống luồn dây điện SP D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn382m
664Ống luồn dây điện SP D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn224m
665Ống luồn dây điện SP D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn300m
666Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn20cuộn
667Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn96cái
668Hộp nhựa đấu nối KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn6hộp
669Hộp nhựa đấu nối KT 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn16hộp
670Thiết bị chống sét 3 pha WYE 230V (L-N) 160KA CPS Nano plus 9 phase (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1bộ
671Tủ điện tổng (TĐT) : Tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, KT 600x800x300 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1cái
672MCCB 3 pha 150A, 18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1cái
673MCCB 3 pha 100A, 18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1cái
674MCCB 3 pha 100A, 15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1cái
675MCCB 3 pha 80A, 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1cái
676MCCB 3 pha 40A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn4cái
677MCB 1 pha 32A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3cái
678MCB 1 pha 20A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3cái
679Đồng hồ đo áp 0-600VMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1cái
680Công tắc chuyển đổiMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1cái
681Đồng hồ đo AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3cái
682Biến dòng đo lường 150A/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3bộ
683Đèn báo pha 220V-5WMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3cái
684Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3cái
685Thanh cái đồng 80A - 18kA kèm giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1thanh
686Các vật tư phụ khácMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1
687Tủ điện (TĐ2) loại EMC (10 module)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1cái
688MCB 3 pha 32A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1cái
689MCB 1 pha 32A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3cái
690MCB 1 pha 16A, 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1cái
691Tủ điện (TĐ3) loại EMC (10 module)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1cái
692MCB 3 pha 40A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1cái
693MCB 1 pha 32A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3cái
694MCB 1 pha 16A, 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1cái
695Tủ điện phòng tầng 1; 2 loại EMC (6 module)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn6cái
696MCB 1 pha 32A, 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn6cái
697MCB 1 pha 25A, 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn12cái
698MCB 1 pha 16A, 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn6cái
699Tủ điện phòng tầng 3 loại EMC (6 module)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3cái
700MCB 1 pha 32A, 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3cái
701MCB 1 pha 25A, 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn6cái
702MCB 1 pha 16A, 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn3cái
703Các vật tư phụ không thống kê chi tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn1
704Quạt hút gắn tường, công suất 280 m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn9cái
705Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC1,67100m3
706Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC3,36m3
707Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC11,238m3
708Bê tông thành bể, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC17,922m3
709Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC2,812m3
710Băng cản nước Sika Waterbar V25Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC18,8md
711Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,159tấn
712Lắp dựng cốt thép đáy bể, dầm móng ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,975tấn
713Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,037tấn
714Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC1,645tấn
715Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,028tấn
716Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,446tấn
717Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,192100m2
718Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC1,195100m2
719Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,141100m2
720Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,08m3
721Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,008tấn
722Sản xuất và lắp đặt niềng thép V40x40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,01tấn
723Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,003100m2
724Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC11cấu kiện
725Gia công thang thăm bể, inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,01tấn
726Lắp dựng thang thăm bể, inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,01tấn
727Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC60,16m2
728Láng vữa xi măng có đánh màu, thành trong và đáy bể pccc, dày 3cm , VXM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC80,1m2
729Quét dung dịch chống thấm mặt trong bể bằng Sikatop Seal 107 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC80,1m2
730Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,856100m3
731Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,814100m3
732Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,814100m3/1km
733Vận chuyển đất 4km còn lại bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,814100m3/1km
734Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,432m3
735Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,966m3
736Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,764m3
737Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,076m3
738Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,038tấn
739Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,371tấn
740Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,015tấn
741Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,114tấn
742Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,102tấn
743Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,002tấn
744Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,007tấn
745Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,086100m2
746Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,136100m2
747Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,076100m2
748Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,011100m2
749Xây tường thẳng bằng Gạch 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC3,748m3
750Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC1,12m2
751Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC20,46m2
752Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC19,12m2
753Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC1,242m2
754Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC4,8m2
755Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC11,64m2
756Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC7,64m2
757Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC13,4m
758Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC17,58m2
759Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sikaproof membrane + Sikalatex TH (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC12,24m2
760Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC9,72m2
761GCLD cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC2,8m2
762Ống thoát nước tràn D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC3cái
763Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC24,38m2
764Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC44,442m2
765Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC0,409100m2
766Patch panel 24 port Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn1cái
767Lắp đặt Switch 16 cổng 10/100/1000 Mbps + 2 combo port RJ45/SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn1cái
768Dây cáp mạng Cat6, 24 AWG, lõi đồng đặc, 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn2110m
769Tủ rack 15U H835xW600xD600 + Nguồn 6 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn1tủ
770Lắp đặt UPS 2 KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn1bộ
771Ổ cắm mạng, chuẩn Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn9cái
772Ổ cắm tivi, chuẩn Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn1cái
773Dây nhảy Cat6 chống nhiễu 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn2,410m
774Cáp VGA + nguồn 2x1,5mm2 15mMô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn610m
775Cáp HDMI 15mMô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn610m
776Lắp đặt máy chiếuMô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn4bộ
777Điện thoại để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn3cái
778Hộp cáp phân phối tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn1cái
779Dây cáp mạng Cat6, 24 AWG, lõi đồng đặc, 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn510m
780Ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn3cái
781Lắp đặt camera IP hồng ngoại gắn tường 2MP, lens 3,6mm, H.265/H.264, IP66, IR 20-30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn5cái
782Lắp đặt đầu ghi hình kỹ thuật số 8 kênh H.265/H.264 (Gồm 1 HDD 4Tb)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn1bộ
783Lắp đặt TV Led 48'' (gồm giá treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn1cái
784Nguồn Adapter 12V cho cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn5cái
785Dây cáp mạng Cat6, 24 AWG, lõi đồng đặc, 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn910m
786Dây cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn70m
787Phích cắm điện đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn5cái
788Loa gắn tường 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn6cái
789Dây cáp âm thanh 2 đôi 16 AWGMô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn1110m
790Ống nhựa SP D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn120m
791Ống nhựa SP D20 âm tường, sànMô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn250m
792Ống HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn60m
793Máng cáp 100x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn20m
794Đế âm tường đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn24cái
795Phụ kiện, vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn1
796Tủ trung tâm báo cháy 8 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy1tủ
797Đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy25đầu
798Đầu báo nhiệt thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy6đầu
799Tổ hợp chuông, đèn, nút nhấnMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy12nút
800Thiết bị bảo vệ cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy6bộ
801Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy800m
802Dây tín hiệu chuông đèn 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy200m
803Hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy6hộp
804Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy29đèn
805Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy1.000m
806Nội quy, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy12bộ
807Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy1
808Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q=45m3/h, H=65mMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy1máy
809Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q=45m3/h, H=65mMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy1máy
810Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy Q=3,6m3/h, H=75mMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy1máy
811Tủ đựng phương tiện PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy12tủ
812Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy1bộ
813Trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy1bộ
814Công tắc áp lực kèm van khóa DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy3cái
815Đồng hồ đo áp lực kèm van khóa DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy1cái
816Van khóa mặt bích DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy2cái
817Van khóa mặt bích DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy1cái
818Van 1 chiều mặt bích DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy2cái
819Van 1 chiều mặt bích DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy1cái
820Khớp nối mềm DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy4cái
821Khớp nối mềm DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy2cái
822Y lọc DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy2cái
823Y lọc DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy1cái
824Côn bắt bích DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy4cái
825Côn bắt bích DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy2cái
826Lúp pê DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy2cái
827Lúp pê DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy1cái
828Van xả khí tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy2cái
829Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy1tủ
830Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy12bộ
831Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy12bộ
832Quả cầu chữa cháy tự động 6kgMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy2bộ
833Hộp CNCH chứa các phương tiện tháo gỡ thông thường bao gồm: kìm cộng lực, búa, 2 mặt nạ chống khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy2hộp
834Ống thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy0,18100m
835Ống thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy0,8100m
836Ống thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy1,5100m
837Phụ kiện ống (co, tê, chậu, mặt bích ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy1
838Vật tư phụ (sơn, que hàn, cọ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy1
839Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe0,8193100m3
840Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe2,2m3
841Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe7,6267m3
842Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe0,1837tấn
843Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe0,2765tấn
844Cung cấp, lắp dựng bu lông neo M20, G8.8, Lneo=600Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe88bộ
845Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe0,5632100m2
846Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe0,725100m3
847Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe0,0943100m3
848Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe0,0943100m3
849Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe0,0943100m3
850Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe0,61m3
851Ván khuôn thép, gờ chắn bánh xeMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe0,1228100m2
852Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe0,4788tấn
853Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe0,4788tấn
854Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe0,5269tấn
855Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe0,5269tấn
856Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe0,6207tấn
857Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe0,6207tấn
858Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe107,71m2
859Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe1,0385100m2
860Máng xối tôn mạ kẽm dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe30,1m
861Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe11,438m3
862Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe13,7256m3
863Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe15,33m2
864Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe5,28m2
865Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe20,61m2
866Ống thoát nước mưa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe0,253100m
867Máng đơn đèn Led 1,2m, loại gắn tường bóng Led 220V-1x18W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe7bộ
868Cáp Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe90m
869Ống luồn dây điện SP D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe40m
870Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ0,203100m3
871Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ1,08m3
872Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ2,103m3
873Bê tông xà dầm, giằng móng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ0,504m3
874Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ0,48m3
875Bê tông xà dầm, giằng nhà, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ0,894m3
876Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ0,538m3
877Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ0,192m3
878Lắp dựng cốt thép móng + dầm móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ0,048tấn
879Lắp dựng cốt thép móng + dầm móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ0,142tấn
880Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ0,023tấn
881Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ0,106tấn
882Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nhà, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ0,013tấn
883Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nhà, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ0,095tấn
884Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ0,079tấn
885Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ0,005tấn
886Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ0,018tấn
887Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ0,118100m2
888Ván khuôn thép, xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ0,05100m2
889Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ0,096100m2
890Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ0,126100m2
891Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ0,054100m2
892Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ0,029100m2
893Xây móng bằng gạch block, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ1,26m3
894Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ0,154100m3
895Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ0,05100m3
896Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ0,05100m3
897Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ0,05100m3
898Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ0,002100m3
899Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ0,36m3
900Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ2,919m3
901Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ0,264m3
902Ốp đá quy cách KT 100x200 vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ3,68m2
903Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ20,155m2
904Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ17,235m2
905Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ2,691m2
906Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ5,28m2
907Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ13,96m2
908Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ5,38m2
909Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ11,4m
910Đắp vữa xi măng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ26,4m
911Lát nền, sàn gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ3,78m2
912Gia công khung inox bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ0,029tấn
913Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ3,12m2
914GCLD cửa nhựa lõi thép cửa D1, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ1,845m2
915GCLD cửa nhựa lõi thép cửa S1, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ3,12m2
916Ống thoát nước tràn D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ3cái
917Quét dung dịch chống thấm sê nô, sàn mái bằng Sikaproof membrane + Sikalatex TH (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ9,08m2
918Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ6,96m2
919Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ27,311m2
920Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ22,795m2
921Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ17,235m2
922Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ44,546m2
923Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ22,795m2
924Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ0,442100m2
925Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào2,67100m3
926Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào20,576m3
927Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào55,886m3
928Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào0,004100m3
929Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào0,004100m3
930Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào0,009100m3
931Gia cố nền đất yếu dán vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào0,149100m2
932Lắp đặt ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào0,117100m
933Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào21,781m3
934Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào12,247m3
935Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào15,779m3
936Chèn xốp vào dầm trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào3,726m3
937Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào0,716tấn
938Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào1,945tấn
939Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào0,488tấn
940Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào1,543tấn
941Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào0,856100m2
942Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào1,298100m2
943Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào1,691100m2
944Bê tông lam tường rào, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào1,968m3
945Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào0,199tấn
946Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào0,59100m2
947Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào82cái
948Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào1,62100m3
949Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào1,05100m3
950Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào1,05100m3/1km
951Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào1,05100m3/1km
952Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào24m3
953Xây ốp trụ bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào6,335m3
954Ốp đá quy cách, KT 100x200 vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào21,484m2
955Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào234,891m2
956Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào165,64m2
957Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào156,414m2
958Đắp vữa xi măng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào467,68m
959Kẻ roanMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào211,4m
960Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào234,891m2
961Bả bằng bột bả vào cột, dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào322,054m2
962Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào556,945m2
963GCLD cửa cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào19,89m2
964Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào39,781m2
965Cung cấp và lắp đặt bộ chữ Inox 304 màu đồng dày 100mm bảng tên công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào101CHỮ
966Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V San nền0,104100m3
967Chi phí mua đất (bao gồm tiền đất và cước vận chuyển đến chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V San nền1.799,58m3
968San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V San nền16,923100m3
969Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước74,3m3
970Lát gạch Terrazzo 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước743m2
971Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước57,5m3
972Lát gạch bê tông trồng cỏ 8 lỗ nhám, KT 260x390x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước460m2
973Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước1,6100m2
974Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước32m3
975Xoa nền tạo nhám bằng ruloMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước160m2
976Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước6,048m3
977Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước1,728m3
978Xây bó bồn hoa gạch thẻ 5,5x9x19cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước7,795m3
979Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,019100m3
980Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,041100m3
981Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,041100m3
982Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,041100m3
983Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước41,76m2
984Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước48m
985Trồng cây bàng Đài Loan chiều cao 3-4m, ĐK thân cây 10-15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước4cây
986Trồng cây phượng vĩ cao 3-4m, ĐK thân cây 20-25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước6cây
987Trồng cỏ lá gừng (đã bao gồm nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước3,45100m2
988Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước10cây/90ngày
989Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước9,548m3
990Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,748m3
991Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,297m3
992Cung cấp & lắp dựng bu lông M20, G8.8, Lneo=600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước4bộ
993Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,576m3
994Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,008tấn
995Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,01tấn
996Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,013tấn
997Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,062tấn
998Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,019100m2
999Ván khuôn thép, xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,058100m2
1000Xây tường thẳng bằng gạch block, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước2,304m3
1001Xây bó bồn hoa gạch thẻ 5,5x9x19cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,252m3
1002Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,055100m3
1003Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,041100m3
1004Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,041100m3
1005Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,041100m3
1006Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,014100m3
1007Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,96m3
1008Lát nền, sàn đá granite khò mặt màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước4m2
1009Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước1,648m3
1010Lát đá bậc tam cấp, đá granite khò mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước10,8m2
1011Gia công trụ cờ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,024tấn
1012Lắp trụ cờMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,024tấn
1013Dây kéo cột cờ + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước1bộ
1014Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước7,92m2
1015Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước7,92m2
1016Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,042100m3
1017Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,634m3
1018Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước1,274m3
1019Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,265m3
1020Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,028tấn
1021Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,017100m2
1022Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước10cái
1023Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước6,56m2
1024Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước2,18m2
1025Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,011100m3
1026Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,031100m3
1027Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,031100m3
1028Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước0,031100m3
1029Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà31,104m3
1030Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà8,576m3
1031Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà0,096100m2
1032Ván khuôn thép, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà0,64100m2
1033Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà0,672m3
1034Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà0,043tấn
1035Sản xuất, lắp đặt thép riềng miệng tấm đan, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà0,691tấn
1036Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà0,04100m2
1037Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà16cái
1038Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà38,4m2
1039Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà25,6m2
1040Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà5,12m2
1041Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà0,397100m3
1042Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà0,428100m3
1043Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà0,428100m3/1km
1044Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà0,428100m3/1km
1045Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà1,331m3
1046Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà0,049m3
1047Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà0,49m3
1048Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà0,028100m2
1049Cung cấp, lắp đặt bu lông móng M24x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà4bộ
1050Khung móng trụ thép chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà1bộ
1051Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà1,331m3
1052Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà0,049m3
1053Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà0,25m3
1054Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà0,02100m2
1055Ống HDPE xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà2m
1056Cung cấp, lắp đặt bu lông móng M24x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà4bộ
1057Khung móng trụ thép chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà1bộ
1058Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà0,25m2
1059Lắp dựng trụ thép cao 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà1cột
1060Lắp dựng trụ đèn đường, loại bóng Led 220V - 75WMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà1cột
1061Lắp cần đèn gắn trên tường, loại bóng Led 220V - 75WMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà6cần đèn
1062Lắp đặt đèn Led 75W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà7bộ
1063Lớp cát mịnMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà2,31m3
1064Đất đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà10,89m3
1065Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà13,2m3
1066Cọc nối đất thép L63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà3cọc
1067Thanh ốp đầu cọc thép L63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà3thanh
1068Dây nối từ tiếp địa đến tủ điện d10Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà9m
1069Cọc nối đất thép L63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà4cọc
1070Thanh ốp đầu cọc thép L63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà4thanh
1071Dây nối các cọc tiếp địa d12Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà60m
1072Dây nối từ tiếp địa đến tủ điện d10Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà12m
1073Bu lông M16x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà320bộ
1074Lớp cát mịnMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà6,23m3
1075Đất đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà29,37m3
1076Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà35,6m3
1077Ống HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà262m
1078Ống HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà146m
1079Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC: (3Cx4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà286m
1080Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC: (3Cx70+1Cx70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà47m
1081Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC: (3Cx25+1Cx25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà54m
1082Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC: (3Cx10+1Cx10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà65m
1083Cáp Cu/PVC/PVC (3Cx1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà33m
1084Cáp Cu/XLPE/PVC/FR (3Cx35+1Cx35)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà42m
1085Cáp Cu/PVC 1Cx4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà232m
1086Cáp Cu/PVC 1Cx16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà96m
1087Cáp Cu/PVC 1Cx10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà65m
1088Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà1hộp
1089Cọc mạ đồng D16, L=12mMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà2cọc
1090Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà40m
1091Lỗ khoan D100, sâu 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà24m
1092Đào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà5m3
1093Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà5m3
1094Phụ kiện khác (que hàn, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà1
1095Lớp cát mịnMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu6,3m3
1096Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu29,7m3
1097Đào đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu36m3
1098Ống HDPE xoắn D130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu1,1100 m
1099Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu12,779m3
1100Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu0,495m3
1101Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu0,016100m2
1102Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 15cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu1,71m3
1103Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu0,29m3
1104Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, dMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu0,028tấn
1105Sản xuất, lắp đặt thép riềng miệng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu0,152tấn
1106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu0,016100m2
1107Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu6cái
1108Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu13,2m2
1109Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu9,6m2
1110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu0,084100m3
1111Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu0,107100m3
1112Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu0,107100m3
1113Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu0,107100m3
1114Dây cáp mạng Cat6, 24 AWG, lõi đồng đặc, 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu4810 m
1115Dây cáp âm thanh 2 đôi 16 AWGMô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu1210 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.394E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.252.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.504.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chi huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dưng công trình lĩnh vực phù hợp với gói thầu- Bảng kê năng lực, kinh nghiệm- Có kinh nghiệm hoàn thành công việc chỉ huy trưởng công trình có quy mô về giá trị và tính chất hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm tài liệu chứng minh)- Chứng chỉ hành nghề phù hợp với nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời gian đủ để thực hiện toàn bộ công trình53
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật xây dựng 2 - Kỹ sư xây dưng công trình lĩnh vực phù hợp với vị trí đảm nhận- Bảng kê năng lực, kinh nghiệm- Có kinh nghiệm hoàn thành công việc giám sát kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng cấp III (gửi kèm tài liệu chứng minh)- Chứng chỉ hành nghề phù hợp với nhiệm vụ giám sát- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời gian đủ để thực hiện toàn bộ công trình53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công các hạng mục liên quan đến điện 1 - Kỹ sư điện có lĩnh vực phù hợp với vị trí đảm nhận- Bảng kê năng lực, kinh nghiệm- Có kinh nghiệm hoàn thành công việc giám sát kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng cấp III(gửi kèm tài liệu chứng minh)- Chứng chỉ hành nghề phù hợp với nhiệm vụ giám sát (tài liệu chứng minh phải còn thời hạn)- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời gian đủ để thực hiện toàn bộ công trình53
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công các hạng mục liên quan đến cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học ở lĩnh vực phù hợp với vị trí đảm nhận- Bảng kê năng lực, kinh nghiệm- Có kinh nghiệm hoàn thành công việc giám sát kỹ thuật xây dựng hạng mục cấp thoát nước (gửi kèm tài liệu chứng minh)- Chứng chỉ hành nghề phù hợp với nhiệm vụ giám sát-Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời gian đủ để thực hiện toàn bộ công trình33
5 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công các hạng mục liên quan đến phòng cháy chữa cháy 1 - Bảng kê năng lực, kinh nghiệm- Có kinh nghiệm hoàn thành công việc giám sát kỹ thuật xây dựng thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III(gửi kèm tài liệu chứng minh)- Chứng chỉ hành nghề phù hợp với nhiệm vụ giám sát thi công phù hợp với vị trí đảm nhận- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời gian đủ để thực hiện toàn bộ công trình31
6 Cán bộ kế toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán- Bảng kê năng lực, kinh nghiệm- Có kinh nghiệm hoàn thành công việc kế toán công trình dân dụng cấp III (gửi kèm tài liệu chứng minh)- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời gian đủ để thực hiện toàn bộ công trình31
7 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp tối thiểu trung cấp xây dựng- Bảng kê năng lực, kinh nghiệm- Có kinh nghiệm hoàn thành công việc đội trưởng hoặc giám sát công trình dân dụng cấp III (gửi kèm tài liệu chứng minh)- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời gian đủ để thực hiện toàn bộ công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cầu cẩu Còn hoạt động tốt sức nâng tối thiểu 16T. Có giấy kiểm định cơ giới đường bộ còn thời hạn hoặc tài liệu tương đương1
2 Máy ép cọc Còn hoạt động tốt. Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn hoặc các tài liệu tương đương1
3 Bùa căn khí nén Còn hoạt động tốt1
4 Máy cắt bê tông 1,5KW Công suất 1,5KW Còn hoạt động tốt1
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW Công suất 1,7KW Còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép 5KW Công suất 5KW Còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn 1KW Công suất 1KW. Còn hoạt động tốt2
8 Máy đầm dùi 1,5KW Công suất 1,5KW. Còn hoạt động tốt4
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn hoạt động tốt2
10 Máy đào 0,8m3 Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn hoặc các tài liệu tương đương Dung tích 0,8m31
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn hoạt động tốt1
12 Máy khoan bê tông cầm tay 0.62KW Công suất 0.62KW Còn hoạt động tốt1
13 Máy khoan đứng 4,5KW Công suất 4,5KW Còn hoạt động tốt1
14 Máy lu rung Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn hoặc các tài liệu tương đương1
15 Máy mài 2,7kW Công suất 2,7kW Còn hoạt động tốt1
16 Máy nén khí diesel 360m3/h Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn hoặc các tài liệu tương đương1
17 Máy trộn bê tông 250 lít Còn hoạt động tốt2
18 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
19 Máy ủi 110CV Công suất 110CV Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn hoặc các tài liệu tương đương1
20 Máy vận thăng vận chuyển vật liệu Tải trọng tối thiểu 0,8T Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn hoặc các tài liệu tương đương2
21 Ô tô Tải trọng tối thiểu 7 Tấn Có giấy kiểm định cơ giới đường bộ còn thời hạn hoặc các tài liệu tương đương2
22 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
23 Máy phát điện dự phòng Công suất 5KVA Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->