Gói thầu: Xây lắp Trường Tiểu học Hòa Bắc thôn Phò Nam (giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220541026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Trường Tiểu học Hòa Bắc thôn Phò Nam (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220538336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 09:31:00 đến ngày 2022-06-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,646,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.394E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.252.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.504.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chi huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dưng công trình lĩnh vực phù hợp với gói thầu- Bảng kê năng lực, kinh nghiệm- Có kinh nghiệm hoàn thành công việc chỉ huy trưởng công trình có quy mô về giá trị và tính chất hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm tài liệu chứng minh)- Chứng chỉ hành nghề phù hợp với nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời gian đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dưng công trình lĩnh vực phù hợp với vị trí đảm nhận- Bảng kê năng lực, kinh nghiệm- Có kinh nghiệm hoàn thành công việc giám sát kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng cấp III (gửi kèm tài liệu chứng minh)- Chứng chỉ hành nghề phù hợp với nhiệm vụ giám sát- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời gian đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công các hạng mục liên quan đến điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện có lĩnh vực phù hợp với vị trí đảm nhận- Bảng kê năng lực, kinh nghiệm- Có kinh nghiệm hoàn thành công việc giám sát kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng cấp III(gửi kèm tài liệu chứng minh)- Chứng chỉ hành nghề phù hợp với nhiệm vụ giám sát (tài liệu chứng minh phải còn thời hạn)- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời gian đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công các hạng mục liên quan đến cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ở lĩnh vực phù hợp với vị trí đảm nhận- Bảng kê năng lực, kinh nghiệm- Có kinh nghiệm hoàn thành công việc giám sát kỹ thuật xây dựng hạng mục cấp thoát nước (gửi kèm tài liệu chứng minh)- Chứng chỉ hành nghề phù hợp với nhiệm vụ giám sát-Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời gian đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công các hạng mục liên quan đến phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bảng kê năng lực, kinh nghiệm- Có kinh nghiệm hoàn thành công việc giám sát kỹ thuật xây dựng thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III(gửi kèm tài liệu chứng minh)- Chứng chỉ hành nghề phù hợp với nhiệm vụ giám sát thi công phù hợp với vị trí đảm nhận- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời gian đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán- Bảng kê năng lực, kinh nghiệm- Có kinh nghiệm hoàn thành công việc kế toán công trình dân dụng cấp III (gửi kèm tài liệu chứng minh)- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời gian đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp tối thiểu trung cấp xây dựng- Bảng kê năng lực, kinh nghiệm- Có kinh nghiệm hoàn thành công việc đội trưởng hoặc giám sát công trình dân dụng cấp III (gửi kèm tài liệu chứng minh)- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời gian đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cầu cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt sức nâng tối thiểu 16T. Có giấy kiểm định cơ giới đường bộ còn thời hạn hoặc tài liệu tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn hoặc các tài liệu tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bùa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7KW Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5KW Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1KW. Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW. Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn hoặc các tài liệu tương đương Dung tích 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay 0.62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0.62KW Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan đứng 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 4,5KW Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn hoặc các tài liệu tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2,7kW Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí diesel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn hoặc các tài liệu tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn hoặc các tài liệu tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy vận thăng vận chuyển vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 0,8T Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn hoặc các tài liệu tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 7 Tấn Có giấy kiểm định cơ giới đường bộ còn thời hạn hoặc các tài liệu tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5KVA Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường Tiểu học Hòa Bắc thôn Phò Nam (giai đoạn 2) Trường Tiểu học Hòa Bắc thôn Phò Nam (giai đoạn 2) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087. Báo đấu thầu: 0243.768.6611. Ông Nguyễn Bá Tâm, Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang 0905625112 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục công việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 244 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 1,914 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 127,732 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 139,836 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 87,06 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt + khung bảo vệ cửa CS1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 81,33 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 23,042 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 0,882 | 100m3 |
| 9 | Xúc xà bần bằng máy đào 1,6m3, đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 2,906 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 3,788 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 3,788 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 3,788 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 314,272 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 2,457 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 141,639 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 160,04 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 109,11 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ lan can sắt + khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 83,01 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 25,12 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 1,393 | 100m3 |
| 21 | Xúc xà bần bằng máy đào 1,6m3, đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 3,268 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 4,661 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 4,661 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 4,661 | 100m3 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 337,08 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 2,527 | tấn |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 79,256 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 110,655 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 59,3 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 5,38 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 27,11 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 1,055 | 100m3 |
| 33 | Xúc xà bần bằng máy đào 1,6m3, đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 2,17 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 3,226 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 3,226 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 3,226 | 100m3 |
| 37 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 42,327 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 0,598 | tấn |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 7,033 | m3 |
| 40 | Xúc xà bần bằng máy đào 1,6m3, đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 0,07 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 0,07 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 0,07 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà lớp học 02 tầng xây mới | 0,07 | 100m3 |
| 44 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 39,004 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 3,132 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1,174 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 4,12 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,158 | tấn |
| 49 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 6,948 | 100m |
| 50 | Sản xuất thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,369 | tấn |
| 51 | Lắp dựng thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,369 | tấn |
| 52 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 2,25 | m3 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 4,137 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 26,95 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch block, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 26,397 | m3 |
| 56 | BTTP, Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 28,688 | m3 |
| 57 | BTTP, Bê tông xà dầm móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 42,97 | m3 |
| 58 | Bê tông cổ cột, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 5,976 | m3 |
| 59 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 32,695 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1,212 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 9,305 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,345 | tấn |
| 63 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1,229 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 3,432 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,722 | 100m2 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 2,827 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1,332 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1,332 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1,332 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1,137 | 100m3 |
| 71 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 26,796 | m3 |
| 72 | Bê tông bổ trụ TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 2,277 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1,215 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 7,433 | tấn |
| 75 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 5,106 | 100m2 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 71,768 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1,893 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 12,03 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,813 | tấn |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 6,97 | 100m2 |
| 81 | Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 122,731 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 12,949 | tấn |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 9,371 | 100m2 |
| 84 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 5,975 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,409 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,691 | tấn |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,527 | 100m2 |
| 88 | Bê tông lanh tô, lam treo, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 13,887 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam treo ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,337 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam treo, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1,131 | tấn |
| 91 | Ván khuôn thép, lam treo, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 2,816 | 100m2 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 217,571 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 2,681 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 4,898 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 20,16 | m2 |
| 96 | Xây bậc cấp, bậc thang gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 8,447 | m3 |
| 97 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 128,52 | m2 |
| 98 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 53,863 | m2 |
| 99 | Ốp đá granit tự nhiên vào mặt trước sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 2,655 | m2 |
| 100 | Ốp đá chẻ tự nhiên không quy cách vào chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 33,557 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 848,814 | m2 |
| 102 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1.332,971 | m2 |
| 103 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 64,814 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 370,059 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 915,805 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 876,542 | m2 |
| 107 | Đắp vữa xi măng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 708,7 | m |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 83,6 | m |
| 109 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 bóng kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 432,16 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 405,386 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch granite 300x300 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 60,588 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 9,8 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 33,773 | m2 |
| 114 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 54,62 | m2 |
| 115 | Lát ngạch cửa đá granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 8,1 | m2 |
| 116 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 6,225 | m2 |
| 117 | Lát đá nền ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 4,975 | m2 |
| 118 | Lớp xốp dày 145mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 83,994 | m2 |
| 119 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 49,912 | m2 |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng Sikalastic 110 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 182,71 | m2 |
| 121 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 111,574 | m2 |
| 122 | Đắp gờ dày 100 cao 20mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 5,89 | m |
| 123 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 2,961 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 2,961 | tấn |
| 125 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 568 | cái |
| 126 | Gia công khung đỡ tấm đá granite, thép hộp 30x30x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,023 | tấn |
| 127 | Lắp dựng khung đỡ tấm đá granite, thép hộp 30x30x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,023 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 309,88 | 1m2 |
| 129 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 3,615 | 100m2 |
| 130 | GCLD thang sắt lên thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,015 | tấn |
| 131 | Ống thoát tràn PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 40 | cái |
| 132 | GCLD cửa nhựa lõi thép cửa D1, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 106,92 | m2 |
| 133 | GCLD cửa nhựa lõi thép cửa D2, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 17,01 | m2 |
| 134 | GCLD cửa nhựa lõi thép cửa D3, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 7,2 | m2 |
| 135 | GCLD cửa nhựa lõi thép cửa DW, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 11,88 | m2 |
| 136 | GCLD cửa nhựa lõi thép cửa S1, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 11,88 | m2 |
| 137 | GCLD cửa nhựa lõi thép cửa S2, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 22,68 | m2 |
| 138 | GCLD cửa nhựa lõi thép cửa S3, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1,155 | m2 |
| 139 | GCLD cửa nhựa lõi thép cửa S4, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 4,62 | m2 |
| 140 | GCLD vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 42,25 | m2 |
| 141 | Gia công khung inox bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,32 | tấn |
| 142 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 34,56 | m2 |
| 143 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 49,48 | m |
| 144 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 576 | cái |
| 145 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 3,003 | tấn |
| 146 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 159,925 | m2 |
| 147 | GCLD Vách ngăn Compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 52,38 | m2 |
| 148 | Thi công trần thạch cao thả chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 60,588 | m2 |
| 149 | Thép che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 17,8 | m |
| 150 | Nắp inox đậy lỗ thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | cái |
| 151 | Lớp lưới mắt cáo tại vị trí khe lún sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 8,01 | m2 |
| 152 | Lớp bê tông đá mi dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,401 | m3 |
| 153 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 2.227,22 | m2 |
| 154 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 848,814 | m2 |
| 155 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1.106,641 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 3.333,862 | m2 |
| 157 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 889,134 | m2 |
| 158 | Bảng khẩu hiệu "ĐẢNG CÔNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN MĂM", khung sắt hộp 20x20, ốp Alu, nền dán decal màu đỏ, chữ dán decal màu vàng cao 280mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | cái |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 9,501 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 3,129 | 100m2 |
| 161 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,477 | 100m3 |
| 162 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1,774 | m3 |
| 163 | Bê tông đáy bể, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1,581 | m3 |
| 164 | Bê tông thành bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 2,07 | m3 |
| 165 | Bê tông nắp bể, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,245 | m3 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,011 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,462 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép thành bể nước ngầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,019 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép thành bể nước ngầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,195 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,208 | tấn |
| 171 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,025 | 100m2 |
| 172 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành bể, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,207 | 100m2 |
| 173 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,016 | 100m2 |
| 174 | Xây thành bể gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều cao ≤5m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 4,205 | m3 |
| 175 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,965 | m3 |
| 176 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,119 | tấn |
| 177 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,043 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 10 | cái |
| 179 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 46,409 | m2 |
| 180 | Ốp thành trong bể nước ngầm bằng gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 10,51 | m2 |
| 181 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 34,447 | m2 |
| 182 | Thanh cản nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 7,9 | m |
| 183 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,241 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,236 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,236 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,236 | 100m3 |
| 187 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 12 | bộ |
| 188 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 12 | cái |
| 189 | Van chặn khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 12 | cái |
| 190 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 12 | cái |
| 191 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 6 | bộ |
| 192 | Vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 6 | bộ |
| 193 | Phễu thu sàn ngăn mùi 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 15 | cái |
| 194 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 15 | cái |
| 195 | Tiểu nam + bộ cấp +Bộ xả+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 6 | bộ |
| 196 | Bồn nước inox 2000l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | bể |
| 197 | Bơm cấp nước Q=3m3/h, H=35m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | bộ |
| 198 | Ống PVC D60 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 2,5 | 100m |
| 199 | Ống thoát nước uPVC D49 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,12 | 100m |
| 200 | Cút 45 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 72 | cái |
| 201 | Bít xả uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 30 | cái |
| 202 | Tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 30 | cái |
| 203 | Phễu thu nước mưa có ngăn mùi 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 22 | cái |
| 204 | Rọ chắn rác Inox DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 18 | cái |
| 205 | Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 65 | cái |
| 206 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | lô |
| 207 | Ống cấp nước PPR PN10 D40 dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,65 | 100m |
| 208 | Ống cấp nước PPR PN10 D32 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,25 | 100m |
| 209 | Ống cấp nước PPR PN10 D25 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,3 | 100m |
| 210 | Ống cấp nước PPR PN10 D20 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,35 | 100m |
| 211 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 20 | cái |
| 212 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 10 | cái |
| 213 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 10 | cái |
| 214 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 15 | cái |
| 215 | Cút 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 10 | cái |
| 216 | Cút 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 10 | cái |
| 217 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 35 | cái |
| 218 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 50 | cái |
| 219 | Tê 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 10 | cái |
| 220 | Tê 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 15 | cái |
| 221 | Tê 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 15 | cái |
| 222 | Tê 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 20 | cái |
| 223 | Tê thu PPR D40-32-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 5 | cái |
| 224 | Tê thu PPR D32-25-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 6 | cái |
| 225 | Tê thu PPR D32-20-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 3 | cái |
| 226 | Tê thu PPR D25-20-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 15 | cái |
| 227 | Côn chuyển PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 3 | cái |
| 228 | Côn chuyển PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 8 | cái |
| 229 | Côn chuyển PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 2 | cái |
| 230 | Côn chuyển PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 10 | cái |
| 231 | Cút nối ren trong PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 5 | cái |
| 232 | Cút nối ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 30 | cái |
| 233 | Tê ren trong PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 5 | cái |
| 234 | Nối thẳng ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 5 | cái |
| 235 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | cái |
| 236 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 3 | cái |
| 237 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | cái |
| 238 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | cái |
| 239 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | lô |
| 240 | Ống thoát nước uPVC D114 dày 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,7 | 100m |
| 241 | Ống thoát nước uPVC D90 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,35 | 100m |
| 242 | Ống thoát nước uPVC D60 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,4 | 100m |
| 243 | Ống thoát nước uPVC D42 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,15 | 100m |
| 244 | Măng sông uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 10 | cái |
| 245 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 5 | cái |
| 246 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 10 | cái |
| 247 | Cút 45 uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 25 | cái |
| 248 | Cút 45 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 10 | cái |
| 249 | Cút 45 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 30 | cái |
| 250 | Cút 45 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 20 | cái |
| 251 | Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 8 | cái |
| 252 | Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 5 | cái |
| 253 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 10 | cái |
| 254 | Y chuyển uPVC D114-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 5 | cái |
| 255 | Y chuyển uPVC D114-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 5 | cái |
| 256 | Y chuyển uPVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 8 | cái |
| 257 | Y chuyển uPVC D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 15 | cái |
| 258 | Côn chuyển uPVC D114-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 3 | cái |
| 259 | Côn chuyển uPVC D114-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 5 | cái |
| 260 | Côn chuyển uPVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 5 | cái |
| 261 | Côn chuyển uPVC D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 10 | cái |
| 262 | Tê uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 15 | cái |
| 263 | Tê uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 2 | cái |
| 264 | Tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 10 | cái |
| 265 | Bít xả uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 5 | cái |
| 266 | Bít xả uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 5 | cái |
| 267 | Bít xả uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 5 | cái |
| 268 | Van góc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 12 | cái |
| 269 | Cút 90 uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 5 | cái |
| 270 | Cút 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 5 | cái |
| 271 | Cút 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 5 | cái |
| 272 | Cút 90 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 5 | cái |
| 273 | Giá đỡ ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 5 | cái |
| 274 | Giá đỡ ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 5 | cái |
| 275 | Giá đỡ ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 5 | cái |
| 276 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | lô |
| 277 | Máng đơn đèn Led 1,2m, loại gắn tường bóng Led 220V-1x18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 7 | bộ |
| 278 | Máng đôi đèn Led 1,2m, loại gắn nổi bóng Led 220V-2x18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 45 | bộ |
| 279 | Đèn đơn Led ốp trần D300, bóng Led 220V-11W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 54 | bộ |
| 280 | Đèn sự cố tự sạc 220V-2x4W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 6 | bộ |
| 281 | Ổ cắm đơn ngầm tường 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 6 | cái |
| 282 | Đèn chỉ lối thoát hiểm bóng Led 220V-6W- bộ lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 3 | bộ |
| 283 | Quạt hút gắn tường 100m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 6 | cái |
| 284 | Quạt hút gắn tường 280m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 2 | cái |
| 285 | Quạt gắn tường D450 - 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 19 | cái |
| 286 | Ổ cắm đơn (đế + mặt nạ + viền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 19 | cái |
| 287 | Quạt gắn đảo trần D450 - 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 8 | cái |
| 288 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 15 | cái |
| 289 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 26 | cái |
| 290 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 5 | cái |
| 291 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 70 | cái |
| 292 | Công tắc đơn 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 4 | cái |
| 293 | Công tắc điều tốc quạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 8 | cái |
| 294 | Ổ cắm điện đơn 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 19 | cái |
| 295 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 33 | cái |
| 296 | Cáp Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 2.242 | m |
| 297 | Cáp Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1.157 | m |
| 298 | Cáp Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 673 | m |
| 299 | Cáp Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 739 | m |
| 300 | Ống luồn dây điện SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1.009 | m |
| 301 | Ống luồn dây điện SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 414 | m |
| 302 | Ống luồn dây điện SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 202 | m |
| 303 | Ống luồn dây điện SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 213 | m |
| 304 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 20 | cuộn |
| 305 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 98 | cái |
| 306 | Hộp nhựa đấu nối KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 6 | hộp |
| 307 | Hộp nhựa đấu nối KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 16 | hộp |
| 308 | Tủ điện tổng (TĐT) : Tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, KT 600x800x300 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | cái |
| 309 | MCCB 3 pha 80A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 2 | cái |
| 310 | MCCB 3 pha 40A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 3 | cái |
| 311 | MCB 1 pha 32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 5 | cái |
| 312 | MCB 1 pha 25A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 2 | cái |
| 313 | Đồng hồ đo áp 0-600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | cái |
| 314 | Công tắc chuyển đổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | cái |
| 315 | Đồng hồ đo Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 3 | cái |
| 316 | Biến dòng đo lường 60A/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 3 | bộ |
| 317 | Đèn báo pha 220V-5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 3 | cái |
| 318 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 3 | cái |
| 319 | Thanh cái đồng 60A - 10kA kèm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | thanh |
| 320 | Các vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | lô |
| 321 | Tủ điện (TĐ2) loại EMC (10 module) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | cái |
| 322 | MCB 3 pha 40A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | cái |
| 323 | MCB 1 pha 32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 3 | cái |
| 324 | MCB 1 pha 16A, 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | cái |
| 325 | Tủ điện (TĐ3) loại EMC (10 module) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | cái |
| 326 | MCB 3 pha 40A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | cái |
| 327 | MCB 3 pha 32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | cái |
| 328 | MCB 1 pha 32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | cái |
| 329 | MCB 1 pha 16A, 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | cái |
| 330 | Tủ điện phòng tầng 1; 2; 3 loại EMC (6 module) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 8 | cái |
| 331 | MCB 1 pha 32A, 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 8 | cái |
| 332 | MCB 1 pha 25A, 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 16 | cái |
| 333 | MCB 1 pha 16A, 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 8 | cái |
| 334 | Tủ điện phòng tầng 2 loại EMC (6 module) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | cái |
| 335 | MCB 1 pha 32A, 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | cái |
| 336 | MCB 1 pha 25A, 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 3 | cái |
| 337 | MCB 1 pha 16A, 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | cái |
| 338 | Tủ điện phòng tầng 3 loại EMC (10 module) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | cái |
| 339 | MCB 3 pha 32A, 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | cái |
| 340 | MCB 1 pha 25A, 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 5 | cái |
| 341 | MCB 1 pha 16A, 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | cái |
| 342 | Các vật tư phụ không thống kê chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | lô |
| 343 | Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều lạnh gas R410A Inverter, công suất lạnh 17.700 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 8 | máy |
| 344 | Ống đồng D6,4mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,4 | 100m |
| 345 | Ống đồng D12,7mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,4 | 100m |
| 346 | Cách nhiệt ống đồng D6mm x 2mL x 15mmT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,4 | 100m |
| 347 | Cách nhiệt ống đồng D13mm x 2mL x 15mmT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,4 | 100m |
| 348 | Ti treo đường ống đồng M8, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 8 | bộ |
| 349 | Cùm treo ống đồng D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 8 | bộ |
| 350 | Gas R410A nạp thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 8 | kg |
| 351 | Ốc nở thép treo máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 8 | bộ |
| 352 | Bạc đạn M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 8 | bộ |
| 353 | Giá đỡ giàn nóng V4 treo tường 17.700 BTU/h ~ 20.500 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 8 | bộ |
| 354 | Ống PVC D21mm, dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,45 | 100m |
| 355 | Ống PVC D42mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,2 | 100m |
| 356 | Cách nhiệt ống nước xả D21 x10mmT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,45 | 100m |
| 357 | Cách nhiệt ống nước xả D42 x10mmT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,2 | 100m |
| 358 | Phụ kiện PVC cho nước ngưng (co, lơi, Y, T ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | lô |
| 359 | Dây điện Cu/PVC 2x(1Cx4)mm2 + E=4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 140 | m |
| 360 | Ống luồn dây điện SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 140 | m |
| 361 | Vật tư phụ (đầu cốt, băng dính điện, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | lô |
| 362 | Kim thu sét Cirprotec NLP 2200 (hoặc tương đương) + khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | cái |
| 363 | Đế trụ + trụ đỡ kim STK D60 sơn bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | bộ |
| 364 | Cáp thoát sét Cu/PVC S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 80 | m |
| 365 | Cáp thoát sét đồng trần Cu S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 30 | m |
| 366 | Cọc tiếp địa 16mm2, dài 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 2 | cọc |
| 367 | Ống SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 0,8 | 100m |
| 368 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 2 | hộp |
| 369 | Hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 2 | bộ |
| 370 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 3 | bộ |
| 371 | Dây neo cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 60 | m |
| 372 | Lỗ khoan D100, sâu 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 24 | m |
| 373 | Kẹp ống SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 40 | cái |
| 374 | Patch panel 24 port Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | cái |
| 375 | Lắp đặt Switch 24 cổng 10/100/1000 Mbps + 2 combo port RJ45/SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | cái |
| 376 | Dây cáp mạng Cat6, 24 AWG, lõi đồng đặc, 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 23 | 10m |
| 377 | Tủ rack 19'' 27U H1400xW600xD600 + Nguồn 6 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | tủ |
| 378 | Lắp đặt UPS 5 KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | bộ |
| 379 | Ổ cắm mạng, chuẩn Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 13 | cái |
| 380 | Ổ cắm tivi, chuẩn Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 4 | cái |
| 381 | Dây nhảy Cat6 chống nhiễu 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 3,8 | 10m |
| 382 | Tổng đài điện thoại 3co, 16 exit (3 trung kế, 16 máy nhánh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | bộ |
| 383 | Điện thoại để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 8 | cái |
| 384 | Bàn lập trình tổng đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | cái |
| 385 | Hộp cáp phân phối tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | cái |
| 386 | Dây cáp mạng Cat6, 24 AWG, lõi đồng đặc, 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 11 | 10m |
| 387 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 8 | cái |
| 388 | Lắp đặt UPS 2 KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | bộ |
| 389 | Lắp đặt camera IP hồng ngoại gắn tường 2MP, lens 3,6mm, H.265/H.264, IP66, IR 20-30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 7 | cái |
| 390 | Lắp đặt đầu ghi hình kỹ thuật số 8 kênh H.265/H.264 (Gồm 2 HDD 4Tb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | bộ |
| 391 | Lắp đặt TV Led 48'' (gồm giá treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | cái |
| 392 | Nguồn Adapter 12V cho camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 7 | cái |
| 393 | Dây cáp mạng Cat6, 24 AWG, lõi đồng đặc, 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 12 | 10m |
| 394 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 70 | m |
| 395 | Phích cắm điện đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 7 | cái |
| 396 | Loa gắn tường 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 6 | cái |
| 397 | Loa gắn tường 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 4 | cái |
| 398 | Loa siêu trầm đặt sàn phía trên sân khấu, 350W-700W/4 Ohm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 2 | cái |
| 399 | Loa full đứng đặt sàn phía trên sân khấu, 250W-500W/8Ohm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 2 | cái |
| 400 | Bộ khuếch đại Amplifier công suất 700W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 2 | bộ |
| 401 | Bộ điều khiển 10 vùng âm thanh + micro | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | bộ |
| 402 | Bộ phát thông báo kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | bộ |
| 403 | Bộ phát nhạc nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | bộ |
| 404 | Micro thông báo khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | bộ |
| 405 | Dây cáp âm thanh 2 đôi 16 AWG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 22 | 10m |
| 406 | Lắp đặt UPS 2 KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | bộ |
| 407 | Tủ rack 15U H835xW600xD600 + Nguồn 6 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | tủ |
| 408 | Ống nhựa SP D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 120 | m |
| 409 | Ống nhựa SP D20 âm tường, sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 350 | m |
| 410 | Ống HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 50 | m |
| 411 | Máng cáp 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 20 | m |
| 412 | Đế âm tường đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 41 | cái |
| 413 | Phụ kiện, vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối hiệu bộ | 1 | lô |
| 414 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 35,758 | m3 |
| 415 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 2,871 | 100m2 |
| 416 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1,076 | tấn |
| 417 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3,777 | tấn |
| 418 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,145 | tấn |
| 419 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 6,369 | 100m |
| 420 | Sản xuất thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,338 | tấn |
| 421 | Lắp dựng thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,338 | tấn |
| 422 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 2,063 | m3 |
| 423 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3,322 | 100m3 |
| 424 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 22,188 | m3 |
| 425 | Xây móng bằng gạch block, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 21,227 | m3 |
| 426 | BTTP, Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 28,331 | m3 |
| 427 | BTTP, Bê tông xà dầm móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 33,115 | m3 |
| 428 | Bê tông cổ cột, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 5,04 | m3 |
| 429 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 31,318 | m3 |
| 430 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,933 | tấn |
| 431 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 7,683 | tấn |
| 432 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1,082 | 100m2 |
| 433 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 2,718 | 100m2 |
| 434 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,602 | 100m2 |
| 435 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 2,223 | 100m3 |
| 436 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1,12 | 100m3 |
| 437 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1,12 | 100m3 |
| 438 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1,12 | 100m3 |
| 439 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,968 | 100m3 |
| 440 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 23,524 | m3 |
| 441 | Bê tông bổ trụ TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 2,265 | m3 |
| 442 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1,065 | tấn |
| 443 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 6,477 | tấn |
| 444 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 4,476 | 100m2 |
| 445 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 60,741 | m3 |
| 446 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1,601 | tấn |
| 447 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 9,814 | tấn |
| 448 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1,174 | tấn |
| 449 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 6,315 | 100m2 |
| 450 | Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 104,985 | m3 |
| 451 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 11,163 | tấn |
| 452 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 8,175 | 100m2 |
| 453 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 5,975 | m3 |
| 454 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,406 | tấn |
| 455 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,673 | tấn |
| 456 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,527 | 100m2 |
| 457 | Bê tông lanh tô, lam treo, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 12,528 | m3 |
| 458 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam treo ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,264 | tấn |
| 459 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam treo, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1,083 | tấn |
| 460 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, lam treo, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 2,531 | 100m2 |
| 461 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 156,727 | m3 |
| 462 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 8,533 | m3 |
| 463 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3,702 | m3 |
| 464 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 21,12 | m2 |
| 465 | Xây bậc cấp, bậc thang gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 14,301 | m3 |
| 466 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 44,22 | m2 |
| 467 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 6,149 | m2 |
| 468 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 45,348 | m2 |
| 469 | Ốp đá chẻ tự nhiên không quy cách vào chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 20,43 | m2 |
| 470 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 778,632 | m2 |
| 471 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 933,143 | m2 |
| 472 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 51,849 | m2 |
| 473 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 400,938 | m2 |
| 474 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 837,676 | m2 |
| 475 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 817,455 | m2 |
| 476 | Đắp vữa xi măng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 680,68 | m |
| 477 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 81,4 | m |
| 478 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 bóng kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 393,4 | m2 |
| 479 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 341,47 | m2 |
| 480 | Lát nền, sàn gạch granite 300x300 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 5,92 | m2 |
| 481 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 10,8 | m2 |
| 482 | Lát gạch Terrazzo 300x300 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 20,4 | m2 |
| 483 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 26,043 | m2 |
| 484 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 51,66 | m2 |
| 485 | Lát ngạch cửa đá granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 6,68 | m2 |
| 486 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 6,43 | m2 |
| 487 | Lát đá nền ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 10,304 | m2 |
| 488 | Lớp xốp dày 145mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 82,67 | m2 |
| 489 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 7,86 | m2 |
| 490 | Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng Sikalastic 110 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 167,455 | m2 |
| 491 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 99,775 | m2 |
| 492 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 2,505 | tấn |
| 493 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 2,505 | tấn |
| 494 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 512 | cái |
| 495 | Gia công khung đỡ tấm đá granite, thép hộp 30x30x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,003 | tấn |
| 496 | Lắp dựng khung đỡ tấm đá granite, thép hộp 30x30x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,003 | tấn |
| 497 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 256,248 | 1m2 |
| 498 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 2,946 | 100m2 |
| 499 | GCLD thang sắt lên thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,015 | tấn |
| 500 | Ống thông dầm PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 40 | cái |
| 501 | GCLD cửa nhựa lõi thép cửa D1, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 106,92 | m2 |
| 502 | GCLD cửa nhựa lõi thép cửa D2, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 7,56 | m2 |
| 503 | GCLD cửa nhựa lõi thép cửa D3, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 4,86 | m2 |
| 504 | GCLD cửa nhựa lõi thép cửa D4, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1,98 | m2 |
| 505 | GCLD cửa nhựa lõi thép cửa D5, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 5,28 | m2 |
| 506 | GCLD cửa nhựa lõi thép cửa DW, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1,98 | m2 |
| 507 | GCLD cửa nhựa lõi thép cửa S1, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 23,76 | m2 |
| 508 | GCLD cửa nhựa lõi thép cửa S2, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 10,08 | m2 |
| 509 | GCLD cửa nhựa lõi thép cửa S3, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,77 | m2 |
| 510 | GCLD cửa nhựa lõi thép cửa S4, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 2,31 | m2 |
| 511 | Gia công khung inox bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,315 | tấn |
| 512 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 33,84 | m2 |
| 513 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 45,1 | m |
| 514 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 496 | cái |
| 515 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 2,581 | tấn |
| 516 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 134,746 | m2 |
| 517 | GCLD Vách ngăn Compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 2,88 | m2 |
| 518 | Thép la che khe lún dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 13,3 | m |
| 519 | Nắp inox đậy lỗ thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | cái |
| 520 | Lớp lưới mắt cáo tại vị trí khe lún sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 15,295 | m2 |
| 521 | Lớp bê tông đá mi dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,765 | m3 |
| 522 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 2.107,918 | m2 |
| 523 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 778,632 | m2 |
| 524 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 731,848 | m2 |
| 525 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 2.839,766 | m2 |
| 526 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 820,872 | m2 |
| 527 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 9,364 | 100m2 |
| 528 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 2,466 | 100m2 |
| 529 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,477 | 100m3 |
| 530 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1,774 | m3 |
| 531 | Bê tông đáy bể, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1,581 | m3 |
| 532 | Bê tông thành bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 2,07 | m3 |
| 533 | Bê tông nắp bể, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,245 | m3 |
| 534 | Lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,011 | tấn |
| 535 | Lắp dựng cốt thép đáy bể nước ngầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,462 | tấn |
| 536 | Lắp dựng cốt thép thành bể nước ngầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,019 | tấn |
| 537 | Lắp dựng cốt thép thành bể nước ngầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,195 | tấn |
| 538 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,208 | tấn |
| 539 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,025 | 100m2 |
| 540 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành bể, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,207 | 100m2 |
| 541 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,016 | 100m2 |
| 542 | Xây thành bể gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều cao ≤5m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 4,425 | m3 |
| 543 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,965 | m3 |
| 544 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,119 | tấn |
| 545 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,043 | 100m2 |
| 546 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 10 | cái |
| 547 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 46,409 | m2 |
| 548 | Ốp thành trong bể nước ngầm bằng gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 10,51 | m2 |
| 549 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 34,447 | m2 |
| 550 | Thanh cản nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 7,9 | m |
| 551 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,241 | 100m3 |
| 552 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,236 | 100m3 |
| 553 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,236 | 100m3 |
| 554 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,236 | 100m3 |
| 555 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | bộ |
| 556 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | cái |
| 557 | Van chặn khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | cái |
| 558 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | cái |
| 559 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | bộ |
| 560 | Vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | bộ |
| 561 | Phễu thu sàn ngăn mùi 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3 | cái |
| 562 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 2 | cái |
| 563 | Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 2 | bộ |
| 564 | Bồn nước inox 2000l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | bể |
| 565 | Vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3 | cái |
| 566 | Bơm cấp nước Q=3m3/h, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | bộ |
| 567 | Ống PVC D60 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 2,7 | 100m |
| 568 | Ống thoát nước uPVC D49 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,25 | 100m |
| 569 | Cút 45 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 80 | cái |
| 570 | Bít xả uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 30 | cái |
| 571 | Tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 30 | cái |
| 572 | Rọ chắn rác Inox DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 19 | cái |
| 573 | Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 70 | cái |
| 574 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | lô |
| 575 | Ống cấp nước PPR PN10 D40 dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,25 | 100m |
| 576 | Ống cấp nước PPR PN10 D32 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,35 | 100m |
| 577 | Ống cấp nước PPR PN10 D25 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,15 | 100m |
| 578 | Ống cấp nước PPR PN10 D20 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,15 | 100m |
| 579 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 8 | cái |
| 580 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 5 | cái |
| 581 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 5 | cái |
| 582 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 5 | cái |
| 583 | Cút 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 5 | cái |
| 584 | Cút 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 5 | cái |
| 585 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 8 | cái |
| 586 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 10 | cái |
| 587 | Tê 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3 | cái |
| 588 | Tê 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 5 | cái |
| 589 | Tê 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 5 | cái |
| 590 | Tê 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 7 | cái |
| 591 | Tê thu PPR D40-32-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3 | cái |
| 592 | Tê thu PPR D32-25-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3 | cái |
| 593 | Tê thu PPR D32-20-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3 | cái |
| 594 | Tê thu PPR D25-20-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 5 | cái |
| 595 | Côn chuyển PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3 | cái |
| 596 | Côn chuyển PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3 | cái |
| 597 | Côn chuyển PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 5 | cái |
| 598 | Cút nối ren trong PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 5 | cái |
| 599 | Cút nối ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 7 | cái |
| 600 | Tê ren trong PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 5 | cái |
| 601 | Nối thẳng ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 5 | cái |
| 602 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | cái |
| 603 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 2 | cái |
| 604 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | cái |
| 605 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | cái |
| 606 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | lô |
| 607 | Ống thoát nước uPVC D114 dày 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,15 | 100m |
| 608 | Ống thoát nước uPVC D90 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,25 | 100m |
| 609 | Ống thoát nước uPVC D60 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,15 | 100m |
| 610 | Ống thoát nước uPVC D42 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 0,1 | 100m |
| 611 | Măng sông uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 5 | cái |
| 612 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 5 | cái |
| 613 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3 | cái |
| 614 | Cút 45 uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 5 | cái |
| 615 | Cút 45 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 5 | cái |
| 616 | Cút 45 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3 | cái |
| 617 | Cút 45 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 8 | cái |
| 618 | Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 4 | cái |
| 619 | Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 2 | cái |
| 620 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3 | cái |
| 621 | Y chuyển uPVC D114-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 2 | cái |
| 622 | Y chuyển uPVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3 | cái |
| 623 | Y chuyển uPVC D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 5 | cái |
| 624 | Côn chuyển uPVC D114-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3 | cái |
| 625 | Côn chuyển uPVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3 | cái |
| 626 | Côn chuyển uPVC D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 5 | cái |
| 627 | Tê uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3 | cái |
| 628 | Tê uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3 | cái |
| 629 | Tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 4 | cái |
| 630 | Bít xả uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 2 | cái |
| 631 | Bít xả uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3 | cái |
| 632 | Bít xả uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3 | cái |
| 633 | Van góc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 2 | cái |
| 634 | Cút 90 uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 2 | cái |
| 635 | Cút 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 2 | cái |
| 636 | Cút 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 5 | cái |
| 637 | Cút 90 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 5 | cái |
| 638 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | lô |
| 639 | Máng đơn đèn Led 1,2m, loại gắn tường bóng Led 220V-1x18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 9 | bộ |
| 640 | Máng đôi đèn Led 1,2m, loại gắn nổi bóng Led 220V-2x18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 53 | bộ |
| 641 | Đèn đơn Led ốp trần D300, bóng Led 220V-11W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 41 | bộ |
| 642 | Máng đơn đèn Led 1,2m, loại gắn chiếu bảng bóng Led 220V-1x18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 8 | bộ |
| 643 | Đèn sự cố tự sạc 220V-2x4W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 6 | bộ |
| 644 | Ổ cắm đơn ngầm tường 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 6 | cái |
| 645 | Đèn chỉ lối thoát hiểm bóng Led 220V-6W - bộ lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3 | bộ |
| 646 | Quạt hút gắn tường 100m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | cái |
| 647 | Quạt gắn tường D450 - 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 26 | cái |
| 648 | Ổ cắm đơn (đế + mặt nạ + viền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 26 | cái |
| 649 | Quạt gắn đảo trần D450 - 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 20 | cái |
| 650 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 14 | cái |
| 651 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 20 | cái |
| 652 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 10 | cái |
| 653 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 60 | cái |
| 654 | Công tắc đơn 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 4 | cái |
| 655 | Công tắc điều tốc quạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 20 | cái |
| 656 | Ổ cắm điện đơn 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 26 | cái |
| 657 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 26 | cái |
| 658 | Cáp Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 2.345 | m |
| 659 | Cáp Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1.085 | m |
| 660 | Cáp Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 745 | m |
| 661 | Cáp Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1.027 | m |
| 662 | Ống luồn dây điện SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1.055 | m |
| 663 | Ống luồn dây điện SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 382 | m |
| 664 | Ống luồn dây điện SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 224 | m |
| 665 | Ống luồn dây điện SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 300 | m |
| 666 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 20 | cuộn |
| 667 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 96 | cái |
| 668 | Hộp nhựa đấu nối KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 6 | hộp |
| 669 | Hộp nhựa đấu nối KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 16 | hộp |
| 670 | Thiết bị chống sét 3 pha WYE 230V (L-N) 160KA CPS Nano plus 9 phase (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | bộ |
| 671 | Tủ điện tổng (TĐT) : Tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, KT 600x800x300 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | cái |
| 672 | MCCB 3 pha 150A, 18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | cái |
| 673 | MCCB 3 pha 100A, 18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | cái |
| 674 | MCCB 3 pha 100A, 15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | cái |
| 675 | MCCB 3 pha 80A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | cái |
| 676 | MCCB 3 pha 40A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 4 | cái |
| 677 | MCB 1 pha 32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3 | cái |
| 678 | MCB 1 pha 20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3 | cái |
| 679 | Đồng hồ đo áp 0-600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | cái |
| 680 | Công tắc chuyển đổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | cái |
| 681 | Đồng hồ đo Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3 | cái |
| 682 | Biến dòng đo lường 150A/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3 | bộ |
| 683 | Đèn báo pha 220V-5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3 | cái |
| 684 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3 | cái |
| 685 | Thanh cái đồng 80A - 18kA kèm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | thanh |
| 686 | Các vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | lô |
| 687 | Tủ điện (TĐ2) loại EMC (10 module) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | cái |
| 688 | MCB 3 pha 32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | cái |
| 689 | MCB 1 pha 32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3 | cái |
| 690 | MCB 1 pha 16A, 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | cái |
| 691 | Tủ điện (TĐ3) loại EMC (10 module) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | cái |
| 692 | MCB 3 pha 40A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | cái |
| 693 | MCB 1 pha 32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3 | cái |
| 694 | MCB 1 pha 16A, 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | cái |
| 695 | Tủ điện phòng tầng 1; 2 loại EMC (6 module) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 6 | cái |
| 696 | MCB 1 pha 32A, 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 6 | cái |
| 697 | MCB 1 pha 25A, 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 12 | cái |
| 698 | MCB 1 pha 16A, 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 6 | cái |
| 699 | Tủ điện phòng tầng 3 loại EMC (6 module) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3 | cái |
| 700 | MCB 1 pha 32A, 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3 | cái |
| 701 | MCB 1 pha 25A, 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 6 | cái |
| 702 | MCB 1 pha 16A, 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 3 | cái |
| 703 | Các vật tư phụ không thống kê chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 1 | lô |
| 704 | Quạt hút gắn tường, công suất 280 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối chức năng bếp ăn | 9 | cái |
| 705 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 1,67 | 100m3 |
| 706 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 3,36 | m3 |
| 707 | Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 11,238 | m3 |
| 708 | Bê tông thành bể, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 17,922 | m3 |
| 709 | Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 2,812 | m3 |
| 710 | Băng cản nước Sika Waterbar V25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 18,8 | md |
| 711 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,159 | tấn |
| 712 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, dầm móng ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,975 | tấn |
| 713 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,037 | tấn |
| 714 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 1,645 | tấn |
| 715 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,028 | tấn |
| 716 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,446 | tấn |
| 717 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,192 | 100m2 |
| 718 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 1,195 | 100m2 |
| 719 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,141 | 100m2 |
| 720 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,08 | m3 |
| 721 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,008 | tấn |
| 722 | Sản xuất và lắp đặt niềng thép V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,01 | tấn |
| 723 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,003 | 100m2 |
| 724 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 1 | 1cấu kiện |
| 725 | Gia công thang thăm bể, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,01 | tấn |
| 726 | Lắp dựng thang thăm bể, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,01 | tấn |
| 727 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 60,16 | m2 |
| 728 | Láng vữa xi măng có đánh màu, thành trong và đáy bể pccc, dày 3cm , VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 80,1 | m2 |
| 729 | Quét dung dịch chống thấm mặt trong bể bằng Sikatop Seal 107 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 80,1 | m2 |
| 730 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,856 | 100m3 |
| 731 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,814 | 100m3 |
| 732 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,814 | 100m3/1km |
| 733 | Vận chuyển đất 4km còn lại bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,814 | 100m3/1km |
| 734 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,432 | m3 |
| 735 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,966 | m3 |
| 736 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,764 | m3 |
| 737 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,076 | m3 |
| 738 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,038 | tấn |
| 739 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,371 | tấn |
| 740 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,015 | tấn |
| 741 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,114 | tấn |
| 742 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,102 | tấn |
| 743 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,002 | tấn |
| 744 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,007 | tấn |
| 745 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,086 | 100m2 |
| 746 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,136 | 100m2 |
| 747 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,076 | 100m2 |
| 748 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,011 | 100m2 |
| 749 | Xây tường thẳng bằng Gạch 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 3,748 | m3 |
| 750 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 1,12 | m2 |
| 751 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 20,46 | m2 |
| 752 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 19,12 | m2 |
| 753 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 1,242 | m2 |
| 754 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 4,8 | m2 |
| 755 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 11,64 | m2 |
| 756 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 7,64 | m2 |
| 757 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 13,4 | m |
| 758 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 17,58 | m2 |
| 759 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sikaproof membrane + Sikalatex TH (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 12,24 | m2 |
| 760 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 9,72 | m2 |
| 761 | GCLD cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 2,8 | m2 |
| 762 | Ống thoát nước tràn D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 3 | cái |
| 763 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 24,38 | m2 |
| 764 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 44,442 | m2 |
| 765 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bơm và bể PCCC | 0,409 | 100m2 |
| 766 | Patch panel 24 port Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn | 1 | cái |
| 767 | Lắp đặt Switch 16 cổng 10/100/1000 Mbps + 2 combo port RJ45/SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn | 1 | cái |
| 768 | Dây cáp mạng Cat6, 24 AWG, lõi đồng đặc, 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn | 21 | 10m |
| 769 | Tủ rack 15U H835xW600xD600 + Nguồn 6 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn | 1 | tủ |
| 770 | Lắp đặt UPS 2 KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn | 1 | bộ |
| 771 | Ổ cắm mạng, chuẩn Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn | 9 | cái |
| 772 | Ổ cắm tivi, chuẩn Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn | 1 | cái |
| 773 | Dây nhảy Cat6 chống nhiễu 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn | 2,4 | 10m |
| 774 | Cáp VGA + nguồn 2x1,5mm2 15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn | 6 | 10m |
| 775 | Cáp HDMI 15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn | 6 | 10m |
| 776 | Lắp đặt máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn | 4 | bộ |
| 777 | Điện thoại để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn | 3 | cái |
| 778 | Hộp cáp phân phối tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn | 1 | cái |
| 779 | Dây cáp mạng Cat6, 24 AWG, lõi đồng đặc, 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn | 5 | 10m |
| 780 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn | 3 | cái |
| 781 | Lắp đặt camera IP hồng ngoại gắn tường 2MP, lens 3,6mm, H.265/H.264, IP66, IR 20-30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn | 5 | cái |
| 782 | Lắp đặt đầu ghi hình kỹ thuật số 8 kênh H.265/H.264 (Gồm 1 HDD 4Tb) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn | 1 | bộ |
| 783 | Lắp đặt TV Led 48'' (gồm giá treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn | 1 | cái |
| 784 | Nguồn Adapter 12V cho camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn | 5 | cái |
| 785 | Dây cáp mạng Cat6, 24 AWG, lõi đồng đặc, 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn | 9 | 10m |
| 786 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn | 70 | m |
| 787 | Phích cắm điện đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn | 5 | cái |
| 788 | Loa gắn tường 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn | 6 | cái |
| 789 | Dây cáp âm thanh 2 đôi 16 AWG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn | 11 | 10m |
| 790 | Ống nhựa SP D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn | 120 | m |
| 791 | Ống nhựa SP D20 âm tường, sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn | 250 | m |
| 792 | Ống HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn | 60 | m |
| 793 | Máng cáp 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn | 20 | m |
| 794 | Đế âm tường đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn | 24 | cái |
| 795 | Phụ kiện, vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mạng điện thoại khối bếp ăn | 1 | lô |
| 796 | Tủ trung tâm báo cháy 8 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | tủ |
| 797 | Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 25 | đầu |
| 798 | Đầu báo nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 6 | đầu |
| 799 | Tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 12 | nút |
| 800 | Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 6 | bộ |
| 801 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 800 | m |
| 802 | Dây tín hiệu chuông đèn 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 200 | m |
| 803 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 6 | hộp |
| 804 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 29 | đèn |
| 805 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1.000 | m |
| 806 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 12 | bộ |
| 807 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | lô |
| 808 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q=45m3/h, H=65m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | máy |
| 809 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q=45m3/h, H=65m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | máy |
| 810 | Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy Q=3,6m3/h, H=75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | máy |
| 811 | Tủ đựng phương tiện PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 12 | tủ |
| 812 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | bộ |
| 813 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | bộ |
| 814 | Công tắc áp lực kèm van khóa DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 3 | cái |
| 815 | Đồng hồ đo áp lực kèm van khóa DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | cái |
| 816 | Van khóa mặt bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 2 | cái |
| 817 | Van khóa mặt bích DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | cái |
| 818 | Van 1 chiều mặt bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 2 | cái |
| 819 | Van 1 chiều mặt bích DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | cái |
| 820 | Khớp nối mềm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 4 | cái |
| 821 | Khớp nối mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 2 | cái |
| 822 | Y lọc DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 2 | cái |
| 823 | Y lọc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | cái |
| 824 | Côn bắt bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 4 | cái |
| 825 | Côn bắt bích DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 2 | cái |
| 826 | Lúp pê DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 2 | cái |
| 827 | Lúp pê DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | cái |
| 828 | Van xả khí tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 2 | cái |
| 829 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | tủ |
| 830 | Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 12 | bộ |
| 831 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 12 | bộ |
| 832 | Quả cầu chữa cháy tự động 6kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 2 | bộ |
| 833 | Hộp CNCH chứa các phương tiện tháo gỡ thông thường bao gồm: kìm cộng lực, búa, 2 mặt nạ chống khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 2 | hộp |
| 834 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 0,18 | 100m |
| 835 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 0,8 | 100m |
| 836 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1,5 | 100m |
| 837 | Phụ kiện ống (co, tê, chậu, mặt bích ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | lô |
| 838 | Vật tư phụ (sơn, que hàn, cọ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | lô |
| 839 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 0,8193 | 100m3 |
| 840 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 2,2 | m3 |
| 841 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 7,6267 | m3 |
| 842 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 0,1837 | tấn |
| 843 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 0,2765 | tấn |
| 844 | Cung cấp, lắp dựng bu lông neo M20, G8.8, Lneo=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 88 | bộ |
| 845 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 0,5632 | 100m2 |
| 846 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 0,725 | 100m3 |
| 847 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 0,0943 | 100m3 |
| 848 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 0,0943 | 100m3 |
| 849 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 0,0943 | 100m3 |
| 850 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 0,61 | m3 |
| 851 | Ván khuôn thép, gờ chắn bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 0,1228 | 100m2 |
| 852 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 0,4788 | tấn |
| 853 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 0,4788 | tấn |
| 854 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 0,5269 | tấn |
| 855 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 0,5269 | tấn |
| 856 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 0,6207 | tấn |
| 857 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 0,6207 | tấn |
| 858 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 107,7 | 1m2 |
| 859 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 1,0385 | 100m2 |
| 860 | Máng xối tôn mạ kẽm dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 30,1 | m |
| 861 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 11,438 | m3 |
| 862 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 13,7256 | m3 |
| 863 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 15,33 | m2 |
| 864 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 5,28 | m2 |
| 865 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 20,61 | m2 |
| 866 | Ống thoát nước mưa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 0,253 | 100m |
| 867 | Máng đơn đèn Led 1,2m, loại gắn tường bóng Led 220V-1x18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 7 | bộ |
| 868 | Cáp Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 90 | m |
| 869 | Ống luồn dây điện SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà xe | 40 | m |
| 870 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 0,203 | 100m3 |
| 871 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 1,08 | m3 |
| 872 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 2,103 | m3 |
| 873 | Bê tông xà dầm, giằng móng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 0,504 | m3 |
| 874 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 0,48 | m3 |
| 875 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 0,894 | m3 |
| 876 | Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 0,538 | m3 |
| 877 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 0,192 | m3 |
| 878 | Lắp dựng cốt thép móng + dầm móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 0,048 | tấn |
| 879 | Lắp dựng cốt thép móng + dầm móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 0,142 | tấn |
| 880 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 0,023 | tấn |
| 881 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 0,106 | tấn |
| 882 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nhà, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 0,013 | tấn |
| 883 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nhà, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 0,095 | tấn |
| 884 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 0,079 | tấn |
| 885 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 0,005 | tấn |
| 886 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 0,018 | tấn |
| 887 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 0,118 | 100m2 |
| 888 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 0,05 | 100m2 |
| 889 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 0,096 | 100m2 |
| 890 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 0,126 | 100m2 |
| 891 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 0,054 | 100m2 |
| 892 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 0,029 | 100m2 |
| 893 | Xây móng bằng gạch block, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 1,26 | m3 |
| 894 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 0,154 | 100m3 |
| 895 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 0,05 | 100m3 |
| 896 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 0,05 | 100m3 |
| 897 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 0,05 | 100m3 |
| 898 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 0,002 | 100m3 |
| 899 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 0,36 | m3 |
| 900 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 2,919 | m3 |
| 901 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 0,264 | m3 |
| 902 | Ốp đá quy cách KT 100x200 vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 3,68 | m2 |
| 903 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 20,155 | m2 |
| 904 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 17,235 | m2 |
| 905 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 2,691 | m2 |
| 906 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 5,28 | m2 |
| 907 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 13,96 | m2 |
| 908 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 5,38 | m2 |
| 909 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 11,4 | m |
| 910 | Đắp vữa xi măng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 26,4 | m |
| 911 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 3,78 | m2 |
| 912 | Gia công khung inox bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 0,029 | tấn |
| 913 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 3,12 | m2 |
| 914 | GCLD cửa nhựa lõi thép cửa D1, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 1,845 | m2 |
| 915 | GCLD cửa nhựa lõi thép cửa S1, kính cường lực dày 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 3,12 | m2 |
| 916 | Ống thoát nước tràn D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 3 | cái |
| 917 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, sàn mái bằng Sikaproof membrane + Sikalatex TH (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 9,08 | m2 |
| 918 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 6,96 | m2 |
| 919 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 27,311 | m2 |
| 920 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 22,795 | m2 |
| 921 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 17,235 | m2 |
| 922 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 44,546 | m2 |
| 923 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 22,795 | m2 |
| 924 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nhà bảo vệ | 0,442 | 100m2 |
| 925 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 2,67 | 100m3 |
| 926 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 20,576 | m3 |
| 927 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 55,886 | m3 |
| 928 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 0,004 | 100m3 |
| 929 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 0,004 | 100m3 |
| 930 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 0,009 | 100m3 |
| 931 | Gia cố nền đất yếu dán vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 0,149 | 100m2 |
| 932 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 0,117 | 100m |
| 933 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 21,781 | m3 |
| 934 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 12,247 | m3 |
| 935 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 15,779 | m3 |
| 936 | Chèn xốp vào dầm trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 3,726 | m3 |
| 937 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 0,716 | tấn |
| 938 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 1,945 | tấn |
| 939 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 0,488 | tấn |
| 940 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 1,543 | tấn |
| 941 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 0,856 | 100m2 |
| 942 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 1,298 | 100m2 |
| 943 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 1,691 | 100m2 |
| 944 | Bê tông lam tường rào, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 1,968 | m3 |
| 945 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 0,199 | tấn |
| 946 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 0,59 | 100m2 |
| 947 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 82 | cái |
| 948 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 1,62 | 100m3 |
| 949 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 1,05 | 100m3 |
| 950 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 1,05 | 100m3/1km |
| 951 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 1,05 | 100m3/1km |
| 952 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 24 | m3 |
| 953 | Xây ốp trụ bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 6,335 | m3 |
| 954 | Ốp đá quy cách, KT 100x200 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 21,484 | m2 |
| 955 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 234,891 | m2 |
| 956 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 165,64 | m2 |
| 957 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 156,414 | m2 |
| 958 | Đắp vữa xi măng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 467,68 | m |
| 959 | Kẻ roan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 211,4 | m |
| 960 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 234,891 | m2 |
| 961 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 322,054 | m2 |
| 962 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 556,945 | m2 |
| 963 | GCLD cửa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 19,89 | m2 |
| 964 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 39,78 | 1m2 |
| 965 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ Inox 304 màu đồng dày 100mm bảng tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tường rào | 101 | CHỮ |
| 966 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V San nền | 0,104 | 100m3 |
| 967 | Chi phí mua đất (bao gồm tiền đất và cước vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V San nền | 1.799,58 | m3 |
| 968 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V San nền | 16,923 | 100m3 |
| 969 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 74,3 | m3 |
| 970 | Lát gạch Terrazzo 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 743 | m2 |
| 971 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 57,5 | m3 |
| 972 | Lát gạch bê tông trồng cỏ 8 lỗ nhám, KT 260x390x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 460 | m2 |
| 973 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 1,6 | 100m2 |
| 974 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 32 | m3 |
| 975 | Xoa nền tạo nhám bằng rulo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 160 | m2 |
| 976 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 6,048 | m3 |
| 977 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 1,728 | m3 |
| 978 | Xây bó bồn hoa gạch thẻ 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 7,795 | m3 |
| 979 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,019 | 100m3 |
| 980 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,041 | 100m3 |
| 981 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,041 | 100m3 |
| 982 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,041 | 100m3 |
| 983 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 41,76 | m2 |
| 984 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 48 | m |
| 985 | Trồng cây bàng Đài Loan chiều cao 3-4m, ĐK thân cây 10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 4 | cây |
| 986 | Trồng cây phượng vĩ cao 3-4m, ĐK thân cây 20-25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 6 | cây |
| 987 | Trồng cỏ lá gừng (đã bao gồm nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 3,45 | 100m2 |
| 988 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 10 | cây/90ngày |
| 989 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 9,548 | m3 |
| 990 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,748 | m3 |
| 991 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,297 | m3 |
| 992 | Cung cấp & lắp dựng bu lông M20, G8.8, Lneo=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 4 | bộ |
| 993 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,576 | m3 |
| 994 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,008 | tấn |
| 995 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,01 | tấn |
| 996 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,013 | tấn |
| 997 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,062 | tấn |
| 998 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,019 | 100m2 |
| 999 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,058 | 100m2 |
| 1000 | Xây tường thẳng bằng gạch block, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 2,304 | m3 |
| 1001 | Xây bó bồn hoa gạch thẻ 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,252 | m3 |
| 1002 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,055 | 100m3 |
| 1003 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,041 | 100m3 |
| 1004 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,041 | 100m3 |
| 1005 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,041 | 100m3 |
| 1006 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,014 | 100m3 |
| 1007 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,96 | m3 |
| 1008 | Lát nền, sàn đá granite khò mặt màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 4 | m2 |
| 1009 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 1,648 | m3 |
| 1010 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite khò mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 10,8 | m2 |
| 1011 | Gia công trụ cờ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,024 | tấn |
| 1012 | Lắp trụ cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,024 | tấn |
| 1013 | Dây kéo cột cờ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 1 | bộ |
| 1014 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 7,92 | m2 |
| 1015 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 7,92 | m2 |
| 1016 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,042 | 100m3 |
| 1017 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,634 | m3 |
| 1018 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 1,274 | m3 |
| 1019 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,265 | m3 |
| 1020 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,028 | tấn |
| 1021 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,017 | 100m2 |
| 1022 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 10 | cái |
| 1023 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 6,56 | m2 |
| 1024 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 2,18 | m2 |
| 1025 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,011 | 100m3 |
| 1026 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,031 | 100m3 |
| 1027 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,031 | 100m3 |
| 1028 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Nền sân cột cờ thoát nước | 0,031 | 100m3 |
| 1029 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 31,104 | m3 |
| 1030 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 8,576 | m3 |
| 1031 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 0,096 | 100m2 |
| 1032 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 0,64 | 100m2 |
| 1033 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 0,672 | m3 |
| 1034 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 0,043 | tấn |
| 1035 | Sản xuất, lắp đặt thép riềng miệng tấm đan, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 0,691 | tấn |
| 1036 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 0,04 | 100m2 |
| 1037 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 16 | cái |
| 1038 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 38,4 | m2 |
| 1039 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 25,6 | m2 |
| 1040 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 5,12 | m2 |
| 1041 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 0,397 | 100m3 |
| 1042 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 0,428 | 100m3 |
| 1043 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 0,428 | 100m3/1km |
| 1044 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 0,428 | 100m3/1km |
| 1045 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 1,331 | m3 |
| 1046 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 0,049 | m3 |
| 1047 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 0,49 | m3 |
| 1048 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 0,028 | 100m2 |
| 1049 | Cung cấp, lắp đặt bu lông móng M24x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 4 | bộ |
| 1050 | Khung móng trụ thép chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 1 | bộ |
| 1051 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 1,331 | m3 |
| 1052 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 0,049 | m3 |
| 1053 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 0,25 | m3 |
| 1054 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 0,02 | 100m2 |
| 1055 | Ống HDPE xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 2 | m |
| 1056 | Cung cấp, lắp đặt bu lông móng M24x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 4 | bộ |
| 1057 | Khung móng trụ thép chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 1 | bộ |
| 1058 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 0,25 | m2 |
| 1059 | Lắp dựng trụ thép cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 1 | cột |
| 1060 | Lắp dựng trụ đèn đường, loại bóng Led 220V - 75W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 1 | cột |
| 1061 | Lắp cần đèn gắn trên tường, loại bóng Led 220V - 75W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 6 | cần đèn |
| 1062 | Lắp đặt đèn Led 75W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 7 | bộ |
| 1063 | Lớp cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 2,31 | m3 |
| 1064 | Đất đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 10,89 | m3 |
| 1065 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 13,2 | m3 |
| 1066 | Cọc nối đất thép L63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 3 | cọc |
| 1067 | Thanh ốp đầu cọc thép L63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 3 | thanh |
| 1068 | Dây nối từ tiếp địa đến tủ điện d10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 9 | m |
| 1069 | Cọc nối đất thép L63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 4 | cọc |
| 1070 | Thanh ốp đầu cọc thép L63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 4 | thanh |
| 1071 | Dây nối các cọc tiếp địa d12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 60 | m |
| 1072 | Dây nối từ tiếp địa đến tủ điện d10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 12 | m |
| 1073 | Bu lông M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 320 | bộ |
| 1074 | Lớp cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 6,23 | m3 |
| 1075 | Đất đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 29,37 | m3 |
| 1076 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 35,6 | m3 |
| 1077 | Ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 262 | m |
| 1078 | Ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 146 | m |
| 1079 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC: (3Cx4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 286 | m |
| 1080 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC: (3Cx70+1Cx70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 47 | m |
| 1081 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC: (3Cx25+1Cx25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 54 | m |
| 1082 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC: (3Cx10+1Cx10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 65 | m |
| 1083 | Cáp Cu/PVC/PVC (3Cx1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 33 | m |
| 1084 | Cáp Cu/XLPE/PVC/FR (3Cx35+1Cx35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 42 | m |
| 1085 | Cáp Cu/PVC 1Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 232 | m |
| 1086 | Cáp Cu/PVC 1Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 96 | m |
| 1087 | Cáp Cu/PVC 1Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 65 | m |
| 1088 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 1 | hộp |
| 1089 | Cọc mạ đồng D16, L=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 2 | cọc |
| 1090 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 40 | m |
| 1091 | Lỗ khoan D100, sâu 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 24 | m |
| 1092 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 5 | m3 |
| 1093 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 5 | m3 |
| 1094 | Phụ kiện khác (que hàn, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Điện chiếu sáng ngoài nhà | 1 | lô |
| 1095 | Lớp cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu | 6,3 | m3 |
| 1096 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu | 29,7 | m3 |
| 1097 | Đào đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu | 36 | m3 |
| 1098 | Ống HDPE xoắn D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu | 1,1 | 100 m |
| 1099 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu | 12,779 | m3 |
| 1100 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu | 0,495 | m3 |
| 1101 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu | 0,016 | 100m2 |
| 1102 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày 15cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu | 1,71 | m3 |
| 1103 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu | 0,29 | m3 |
| 1104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu | 0,028 | tấn |
| 1105 | Sản xuất, lắp đặt thép riềng miệng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu | 0,152 | tấn |
| 1106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu | 0,016 | 100m2 |
| 1107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu | 6 | cái |
| 1108 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu | 13,2 | m2 |
| 1109 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu | 9,6 | m2 |
| 1110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu | 0,084 | 100m3 |
| 1111 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu | 0,107 | 100m3 |
| 1112 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu | 0,107 | 100m3 |
| 1113 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu | 0,107 | 100m3 |
| 1114 | Dây cáp mạng Cat6, 24 AWG, lõi đồng đặc, 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu | 48 | 10 m |
| 1115 | Dây cáp âm thanh 2 đôi 16 AWG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Mương cáp tín hiệu | 12 | 10 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.394E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.252.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.504.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dưng công trình lĩnh vực phù hợp với gói thầu- Bảng kê năng lực, kinh nghiệm- Có kinh nghiệm hoàn thành công việc chỉ huy trưởng công trình có quy mô về giá trị và tính chất hạng mục công trình tương tự với gói thầu đang xét (gửi kèm tài liệu chứng minh)- Chứng chỉ hành nghề phù hợp với nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời gian đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật xây dựng | 2 | - Kỹ sư xây dưng công trình lĩnh vực phù hợp với vị trí đảm nhận- Bảng kê năng lực, kinh nghiệm- Có kinh nghiệm hoàn thành công việc giám sát kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng cấp III (gửi kèm tài liệu chứng minh)- Chứng chỉ hành nghề phù hợp với nhiệm vụ giám sát- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời gian đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công các hạng mục liên quan đến điện | 1 | - Kỹ sư điện có lĩnh vực phù hợp với vị trí đảm nhận- Bảng kê năng lực, kinh nghiệm- Có kinh nghiệm hoàn thành công việc giám sát kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng cấp III(gửi kèm tài liệu chứng minh)- Chứng chỉ hành nghề phù hợp với nhiệm vụ giám sát (tài liệu chứng minh phải còn thời hạn)- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời gian đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công các hạng mục liên quan đến cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học ở lĩnh vực phù hợp với vị trí đảm nhận- Bảng kê năng lực, kinh nghiệm- Có kinh nghiệm hoàn thành công việc giám sát kỹ thuật xây dựng hạng mục cấp thoát nước (gửi kèm tài liệu chứng minh)- Chứng chỉ hành nghề phù hợp với nhiệm vụ giám sát-Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời gian đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công các hạng mục liên quan đến phòng cháy chữa cháy | 1 | - Bảng kê năng lực, kinh nghiệm- Có kinh nghiệm hoàn thành công việc giám sát kỹ thuật xây dựng thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp III(gửi kèm tài liệu chứng minh)- Chứng chỉ hành nghề phù hợp với nhiệm vụ giám sát thi công phù hợp với vị trí đảm nhận- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời gian đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kế toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán- Bảng kê năng lực, kinh nghiệm- Có kinh nghiệm hoàn thành công việc kế toán công trình dân dụng cấp III (gửi kèm tài liệu chứng minh)- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời gian đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 3 | 1 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp tối thiểu trung cấp xây dựng- Bảng kê năng lực, kinh nghiệm- Có kinh nghiệm hoàn thành công việc đội trưởng hoặc giám sát công trình dân dụng cấp III (gửi kèm tài liệu chứng minh)- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sự với thời gian đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cầu cẩu | Còn hoạt động tốt sức nâng tối thiểu 16T. Có giấy kiểm định cơ giới đường bộ còn thời hạn hoặc tài liệu tương đương | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Còn hoạt động tốt. Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn hoặc các tài liệu tương đương | 1 |
| 3 | Bùa căn khí nén | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông 1,5KW | Công suất 1,5KW Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Công suất 1,7KW Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5KW | Công suất 5KW Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1KW | Công suất 1KW. Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5KW | Công suất 1,5KW. Còn hoạt động tốt | 4 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đào 0,8m3 | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn hoặc các tài liệu tương đương Dung tích 0,8m3 | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay 0.62KW | Công suất 0.62KW Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan đứng 4,5KW | Công suất 4,5KW Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy lu rung | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn hoặc các tài liệu tương đương | 1 |
| 15 | Máy mài 2,7kW | Công suất 2,7kW Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy nén khí diesel 360m3/h | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn hoặc các tài liệu tương đương | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy ủi 110CV | Công suất 110CV Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn hoặc các tài liệu tương đương | 1 |
| 20 | Máy vận thăng vận chuyển vật liệu | Tải trọng tối thiểu 0,8T Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn hoặc các tài liệu tương đương | 2 |
| 21 | Ô tô | Tải trọng tối thiểu 7 Tấn Có giấy kiểm định cơ giới đường bộ còn thời hạn hoặc các tài liệu tương đương | 2 |
| 22 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Máy phát điện dự phòng | Công suất 5KVA Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi