Gói thầu: Gói thầu XL3: Thi công xây lắp (Nhà điều hành; Cổng, hàng rào)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220609853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL3: Thi công xây lắp (Nhà điều hành; Cổng, hàng rào) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211214530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 09:26:00 đến ngày 2022-06-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,240,565,782 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế thi công công trình dân dụng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hoặc nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn chứng từ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (kể từ ngày khởi công công trình đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp.- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện.- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Yêu cầu chung:- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần việc liên quan ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên;- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí …- Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải- trọng tải: ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.- Các thiết bị máy móc như Ô Tô tải phải có giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa, trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL3: Thi công xây lắp (Nhà điều hành; Cổng, hàng rào) Kho dự trữ Đắk Nông - Giai đoạn 1 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; Hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên
Người đại diện: Ông Nguyễn Nam Thắng - Chức vụ: Cục trưởng.
Địa chỉ: Số 32 đường Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
Điện thoại: 02623.939.139 - Fax: 02623.951.403 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Dự trữ Nhà nước. Số 4, Ngõ Hàng Chuối 1, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: (+8424) 37625646 – Fax: (+8424) 37625651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên Số 32 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.939.139 - Fax: 02623.951.403 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Tài vụ Quản trị - Tổng Cục Dự trữ Nhà nước. Số 4, Ngõ Hàng Chuối 1, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương 5, E-HSMT | 1,529 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương 5, E-HSMT | 3,2489 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Chương 5, E-HSMT | 1,1647 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 3,4797 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 20,2449 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 41,5555 | m3 |
| 7 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 4,087 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 33,4701 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 24,5649 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,878 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 28,4688 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,3413 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép móng + đáy bể phốt, Đường kính 10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,1857 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm | Chương 5, E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14 mm | Chương 5, E-HSMT | 1,2891 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép cổ cột, Đường kính 8mm. | Chương 5, E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép cổ cột, Đường kính 18mm. | Chương 5, E-HSMT | 0,2781 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép cổ cột, Đường kính 20mm. | Chương 5, E-HSMT | 0,586 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép cổ cột, Đường kính 22mm. | Chương 5, E-HSMT | 0,2363 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép dầm, giằng móng, Đường kính 8mm. | Chương 5, E-HSMT | 0,766 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép dầm, giằng móng, Đường kính 10mm. | Chương 5, E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép dầm, giằng móng, Đường kính 12mm. | Chương 5, E-HSMT | 0,3174 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép dầm, giằng móng, Đường kính 18mm. | Chương 5, E-HSMT | 0,9006 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 2,9909 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương 5, E-HSMT | 1,6571 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương 5, E-HSMT | 2,3746 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất,lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan nắp bể phốt d=10 | Chương 5, E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất,lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan nắp bể phốt d=12 | Chương 5, E-HSMT | 0,0633 | tấn |
| 31 | Công tác SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đan nắp bể phốt. | Chương 5, E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Công tác trát, Trát trong bể phốt lần 1 dầy 1 cm, Vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 18,05 | m2 |
| 34 | Công tác láng vữa, Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, Vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 35 | Trát, láng thành trong bể phốt lần 2, dày 2cm, Vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 18,05 | m2 |
| B | NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 60,0636 | m3 |
| 2 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 89,013 | m3 |
| 3 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 6,9876 | m3 |
| 4 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 15,4886 | m3 |
| 5 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 5,4135 | m3 |
| 6 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 1,4845 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 12,384 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 43,3633 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 59,1308 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,0746 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 10,1237 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,5948 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,8835 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 4,4269 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,8745 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,6166 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,1517 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,2056 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 4,4269 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,8745 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,1889 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,2084 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0894 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,6235 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,4738 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,302 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 5,6471 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,3037 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,1135 | tấn |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,8652 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 4,7929 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 5,6602 | 100m2 |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Chương 5, E-HSMT | 0,2482 | 100m2 |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt. | Chương 5, E-HSMT | 1,2223 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,3684 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,3684 | tấn |
| 39 | Sản xuất thép làm bậc thang sắt lên mái | Chương 5, E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 40 | Lắp dựng thép làm bậc thang sắt lên mái. | Chương 5, E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 41 | CCLD lan can cầu thang INOX | Chương 5, E-HSMT | 9,3445 | m2 |
| 42 | Sản xuất lan can sắt hộp | Chương 5, E-HSMT | 0,4356 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5, E-HSMT | 70,04 | m2 |
| 44 | CCLD cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép mở quay ra ngoài dày kính dày 6,38mm | Chương 5, E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 45 | CCLD cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép mở quay ra trong dày kính dày 5,0mm | Chương 5, E-HSMT | 16,02 | m2 |
| 46 | CCLD cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép mở trượt dày kính dày 5,0mm | Chương 5, E-HSMT | 70,2 | m2 |
| 47 | CCLD cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép mở trượt dày kính dày 6,38mm | Chương 5, E-HSMT | 3,744 | m2 |
| 48 | CCLD cửa sổ 1 cánh cửa nhựa lõi thép mở lật dày kính dày 5,0mm | Chương 5, E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 49 | CCLD cửa sổ 02 cánh mở hất ra ngoài, bản lề A, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Chương 5, E-HSMT | 6,265 | m2 |
| 50 | CCLD vách kính có đố cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Chương 5, E-HSMT | 18,819 | m2 |
| 51 | CCLD vách kính có đố cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Chương 5, E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương 5, E-HSMT | 1,2555 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 70,2 | m2 |
| 54 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Chương 5, E-HSMT | 5,0616 | 100m2 |
| 55 | Gia công tấm tôn hoa dày 0,5mm làm cửa lên mái. | Chương 5, E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 76,31 | m2 |
| 57 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (Theo diện tích láng) | Chương 5, E-HSMT | 76,31 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 333,87 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 165,572 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 99,225 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1.090,1194 | m2 |
| 62 | Diện tích trát dùng để sơn bả | Chương 5, E-HSMT | 739,484 | 0.0 |
| 63 | Trát tường thu hồi tầng mái | Chương 5, E-HSMT | 350,6354 | 0.0 |
| 64 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương 5, E-HSMT | 92,4898 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 79,52 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 331,685 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 514,93 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 24,82 | m2 |
| 69 | Trát gờ móc nước cho sê nô, vữa M75 | Chương 5, E-HSMT | 68,6 | m |
| 70 | ốp tường WC gạch men kính, gạch 60x30cm | Chương 5, E-HSMT | 210,72 | m2 |
| 71 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x40cm | Chương 5, E-HSMT | 37,644 | m2 |
| 72 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp màu xanh xậm | Chương 5, E-HSMT | 12,462 | m2 |
| 73 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp màu vàng sáng | Chương 5, E-HSMT | 16,3798 | m2 |
| 74 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang màu vàng sáng | Chương 5, E-HSMT | 28,2063 | m2 |
| 75 | Hoàn thiện bàn đá cho chi tiết chậu rửa. Đá dùng đá Granit tự nhiên dày 2cm màu đen kim sa. | Chương 5, E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn đá granite cho các ngưỡng cửa vào,( tiết diện đá | Chương 5, E-HSMT | 4,89 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30 vữa M75 | Chương 5, E-HSMT | 49,6212 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Chương 5, E-HSMT | 466,7486 | m2 |
| 79 | CCLD tấm vách ngăn WC bằng tấm thạch cao chịu ẩm, dày 9mm, 02 mặt. | Chương 5, E-HSMT | 17 | m2 |
| 80 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương 5, E-HSMT | 48,8 | m2 |
| 81 | Bả bằng matit vào tường ngoài nhà (Theo diện tích trát tường ngoài nhà) | Chương 5, E-HSMT | 333,87 | m2 |
| 82 | Bả bằng matit vào cột,dầm ngoài nhà. | Chương 5, E-HSMT | 264,797 | m2 |
| 83 | Bả bằng matit vào tường trong nhà. | Chương 5, E-HSMT | 831,9738 | m2 |
| 84 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần trong nhà. | Chương 5, E-HSMT | 871,435 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 598,667 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.703,4088 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 242,4706 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 6,3536 | 100m2 |
| C | NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/PVC -1x1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 1.400 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC -1x2,5mm3 | Chương 5, E-HSMT | 420 | m |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/PVC -1x4mm3 | Chương 5, E-HSMT | 350 | m |
| 4 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x2,5mm3 | Chương 5, E-HSMT | 210 | m |
| 5 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x4mm3 | Chương 5, E-HSMT | 175 | m |
| 6 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x6mm3 | Chương 5, E-HSMT | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x10mm3 | Chương 5, E-HSMT | 42 | m |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC -2x6mm3 | Chương 5, E-HSMT | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC -2x10mm3 | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC -4x16mm3 | Chương 5, E-HSMT | 12 | m |
| 11 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Chương 5, E-HSMT | 700 | m |
| 12 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Chương 5, E-HSMT | 210 | m |
| 13 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mm | Chương 5, E-HSMT | 175 | m |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Chương 5, E-HSMT | 10 | máy |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1chiều 250V, 10A vào tường gạch | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, 1chiều 250V, 10A vào tường gạch | Chương 5, E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E)- 16A-250V vào tường gạch | Chương 5, E-HSMT | 52 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đèn neon ba (3x18w)-220V, máng đèn Inox | Chương 5, E-HSMT | 60 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 15W-220V | Chương 5, E-HSMT | 26 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 1,4m-80w-220V+ hộp số | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,1 cực, 10A-MCB-4,5KA | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,1 cực, 16A-MCB-4,5KA | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,1 cực, 20A-MCB-4,5KA | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,2 cực, 32A-MCB-4,5KA | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,2 cực, 50A-MCB-6KA | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,3 cực, 63A-MCB-10KA | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,3 cực, 63A-MCCB-10KA | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,3 cực, 75A-MCCB-20KA | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chì xoáy | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha, kiểu lắp bảng | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Lắp hộp điện phòng lắp 8 Module MCB âm tường | Chương 5, E-HSMT | 8 | hộp |
| 32 | Tủ điện tầng 500x300x200 | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x250 | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương 5, E-HSMT | 8 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây tiếp đất, theo tường và mái nhà, đồng trần M50mm | Chương 5, E-HSMT | 10 | m |
| 36 | Kéo rải dây tiếp đất,tiết diện hoặc đường kính dây (40x4) hoặc | Chương 5, E-HSMT | 24 | m |
| 37 | Kẹp đặc chủng liên kết đồng- thép | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Đào rãnh chôn cọc tiếp địa và dây tiếp đất bằng thép | Chương 5, E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 9,6 | m3 |
| D | NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, d=20mm | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, d=25mm. | Chương 5, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, d=32mm | Chương 5, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, d=40mm | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt côn PP-R, nối bằng phương pháp hàn D25x20 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt côn D32x25 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt côn D40x32 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp & lắp đặt cút PP-R, nối bằng phương pháp hàn, d=20mm | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cút d=25mm | Chương 5, E-HSMT | 26 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cút d=40mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp & lắp đặt cút PP-R ren trong, nối bằng phương pháp hàn, d=20x1/2'' | Chương 5, E-HSMT | 22 | cái |
| 12 | Cung cấp & lắp đặt tê PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x20mm | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Cung cấp & lắp đặt tê D25x25mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp & lắp đặt tê D32x25mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp & lắp đặt tê D40x25mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp & lắp đặt tê D40x40mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp & lắp đặt măng sông ren trong PP-R, nối bằng phương pháp hàn, d=25x1/2" | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt măng sông ren trong d=40x5/4'' | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt măng sông ren ngoài d=40x5/4'' | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính d=20mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính d=32mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính d=20mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt bạc nhựa, đường kính d=90x42mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt bạc nhựa, đường kính d=90x60mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bạc nhựa, d=110x48mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt bạc nhựa, d=110x60mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương 5, E-HSMT | 57 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng (lô giấy) | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi đơn | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt rọ chắn rác D90mm | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bể |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| E | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,7537 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,2512 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 4,8888 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 37,998 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 3,0798 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,8615 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1367 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,1027 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,0571 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 1,7181 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0167 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granite màu xanh đen cột, tiết diện đá | Chương 5, E-HSMT | 15,3336 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch thẻ màu vàng kem vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 2,624 | m2 |
| 19 | Đầu kéo dẫn hướng ray thép.. (Báo GCVT No 167/2021/T7) | Chương 5, E-HSMT | 1 | BỘ |
| 20 | Cổng xếp tự động chưa gồm động cơ đầu kéo | Chương 5, E-HSMT | 16,8 | M |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0556 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1502 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0812 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,4752 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,3598 | m3 |
| 29 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 16,6551 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 56,6657 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 181,7156 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 34 | Đắp logo nổi. Tạm tính 5kgxi+10lit nước +0,4 công/cái thợ B4/7 | Chương 5, E-HSMT | 17 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế thi công công trình dân dụng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hoặc nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn chứng từ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (kể từ ngày khởi công công trình đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | - 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp.- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện.- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Yêu cầu chung:- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần việc liên quan ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên;- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân lành nghề | 10 | - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí …- Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải- trọng tải: ≥ 10 tấn | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.- Các thiết bị máy móc như Ô Tô tải phải có giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai. | 1 |
| 3 | Máy hàn | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai. | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai. | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa, trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai. | 2 |
| 7 | Dàn giáo thép | - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi