Gói thầu: Gói thầu XL3: Thi công xây lắp (Nhà điều hành; Cổng, hàng rào)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220609853-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu XL3: Thi công xây lắp (Nhà điều hành; Cổng, hàng rào)
Số hiệu KHLCNT 20211214530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 09:26:00 đến ngày 2022-06-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,240,565,782 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế thi công công trình dân dụng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hoặc nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn chứng từ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (kể từ ngày khởi công công trình đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp.- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện.- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Yêu cầu chung:- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần việc liên quan ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên;- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí …- Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải- trọng tải: ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.- Các thiết bị máy móc như Ô Tô tải phải có giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa, trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL3: Thi công xây lắp (Nhà điều hành; Cổng, hàng rào)
Kho dự trữ Đắk Nông - Giai đoạn 1
180 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên , địa chỉ: 32 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên Người đại diện: Ông Nguyễn Nam Thắng - Chức vụ: Cục trưởng. Địa chỉ: Số 32 đường Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.939.139 - Fax: 02623.951.403
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty cổ phần Kiến trúc và Đầu tư Xây dựng Việt Nam + Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đắk Lắk. + Công ty TNHH DTAH + Liên danh Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất và Công ty TNHH Xây dựng Nhật Nam + Trung tâm kiểm định xây dựng – Sở Xây dựng Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên , địa chỉ: 32 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên Người đại diện: Ông Nguyễn Nam Thắng - Chức vụ: Cục trưởng. Địa chỉ: Số 32 đường Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.939.139 - Fax: 02623.951.403


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; Hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên Người đại diện: Ông Nguyễn Nam Thắng - Chức vụ: Cục trưởng. Địa chỉ: Số 32 đường Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.939.139 - Fax: 02623.951.403
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Dự trữ Nhà nước. Số 4, Ngõ Hàng Chuối 1, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: (+8424) 37625646 – Fax: (+8424) 37625651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên Số 32 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.939.139 - Fax: 02623.951.403
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Tài vụ Quản trị - Tổng Cục Dự trữ Nhà nước. Số 4, Ngõ Hàng Chuối 1, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN MÓNG
1Đào móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT1,529m3
2Đào móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT3,2489100m3
3Đào móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT1,1647100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT3,4797100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 75Chương 5, E-HSMT20,2449m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT41,5555m3
7Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT4,087m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT33,4701m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT24,5649m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT2,878m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 75Chương 5, E-HSMT28,4688m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT2,376m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT3,3413m3
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép móng + đáy bể phốt, Đường kính 10mmChương 5, E-HSMT0,1857tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mmChương 5, E-HSMT0,277tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14 mmChương 5, E-HSMT1,2891tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép cổ cột, Đường kính 8mm.Chương 5, E-HSMT0,214tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép cổ cột, Đường kính 18mm.Chương 5, E-HSMT0,2781tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép cổ cột, Đường kính 20mm.Chương 5, E-HSMT0,586tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép cổ cột, Đường kính 22mm.Chương 5, E-HSMT0,2363tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép dầm, giằng móng, Đường kính 8mm.Chương 5, E-HSMT0,766tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép dầm, giằng móng, Đường kính 10mm.Chương 5, E-HSMT0,0348tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép dầm, giằng móng, Đường kính 12mm.Chương 5, E-HSMT0,3174tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép dầm, giằng móng, Đường kính 18mm.Chương 5, E-HSMT0,9006tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT2,9909tấn
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương 5, E-HSMT1,6571100m2
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT2,3746100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT1,2m3
29Công tác sản xuất,lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan nắp bể phốt d=10Chương 5, E-HSMT0,0256tấn
30Công tác sản xuất,lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan nắp bể phốt d=12Chương 5, E-HSMT0,0633tấn
31Công tác SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đan nắp bể phốt.Chương 5, E-HSMT0,072100m2
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT20cái
33Công tác trát, Trát trong bể phốt lần 1 dầy 1 cm, Vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT18,05m2
34Công tác láng vữa, Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, Vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT6,72m2
35Trát, láng thành trong bể phốt lần 2, dày 2cm, Vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT18,05m2
B NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN THÂN
1Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT60,0636m3
2Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT89,013m3
3Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT6,9876m3
4Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT15,4886m3
5Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT5,4135m3
6Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT1,4845m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT12,384m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT43,3633m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT59,1308m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT3,0746m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT10,1237m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,5948tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,8835tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT4,4269tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,8745tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0414tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,6166tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,1517tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,2056tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT4,4269tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,8745tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,1889tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,2084tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0894tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,6235tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,4738tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,302tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT5,6471tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0209tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,3037tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,1135tấn
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,8652100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương 5, E-HSMT4,7929100m2
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương 5, E-HSMT5,6602100m2
35SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngChương 5, E-HSMT0,2482100m2
36SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt.Chương 5, E-HSMT1,2223100m2
37Sản xuất xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,3684tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,3684tấn
39Sản xuất thép làm bậc thang sắt lên máiChương 5, E-HSMT0,0178tấn
40Lắp dựng thép làm bậc thang sắt lên mái.Chương 5, E-HSMT0,0178tấn
41CCLD lan can cầu thang INOXChương 5, E-HSMT9,3445m2
42Sản xuất lan can sắt hộpChương 5, E-HSMT0,4356tấn
43Lắp dựng lan can sắtChương 5, E-HSMT70,04m2
44CCLD cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép mở quay ra ngoài dày kính dày 6,38mmChương 5, E-HSMT40,5m2
45CCLD cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép mở quay ra trong dày kính dày 5,0mmChương 5, E-HSMT16,02m2
46CCLD cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép mở trượt dày kính dày 5,0mmChương 5, E-HSMT70,2m2
47CCLD cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép mở trượt dày kính dày 6,38mmChương 5, E-HSMT3,744m2
48CCLD cửa sổ 1 cánh cửa nhựa lõi thép mở lật dày kính dày 5,0mmChương 5, E-HSMT1,68m2
49CCLD cửa sổ 02 cánh mở hất ra ngoài, bản lề A, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mmChương 5, E-HSMT6,265m2
50CCLD vách kính có đố cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mmChương 5, E-HSMT18,819m2
51CCLD vách kính có đố cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mmChương 5, E-HSMT14,04m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắtChương 5, E-HSMT1,2555tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5, E-HSMT70,2m2
54Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmChương 5, E-HSMT5,0616100m2
55Gia công tấm tôn hoa dày 0,5mm làm cửa lên mái.Chương 5, E-HSMT0,011100m2
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT76,31m2
57Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (Theo diện tích láng)Chương 5, E-HSMT76,31m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT333,87m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT165,572m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT99,225m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT1.090,1194m2
62Diện tích trát dùng để sơn bảChương 5, E-HSMT739,4840.0
63Trát tường thu hồi tầng máiChương 5, E-HSMT350,63540.0
64Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương 5, E-HSMT92,4898m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT79,52m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT331,685m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT514,93m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT24,82m2
69Trát gờ móc nước cho sê nô, vữa M75Chương 5, E-HSMT68,6m
70ốp tường WC gạch men kính, gạch 60x30cmChương 5, E-HSMT210,72m2
71ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x40cmChương 5, E-HSMT37,644m2
72Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp màu xanh xậmChương 5, E-HSMT12,462m2
73Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp màu vàng sángChương 5, E-HSMT16,3798m2
74Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang màu vàng sángChương 5, E-HSMT28,2063m2
75Hoàn thiện bàn đá cho chi tiết chậu rửa. Đá dùng đá Granit tự nhiên dày 2cm màu đen kim sa.Chương 5, E-HSMT4,96m2
76Lát nền, sàn đá granite cho các ngưỡng cửa vào,( tiết diện đá Chương 5, E-HSMT4,89m2
77Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30 vữa M75Chương 5, E-HSMT49,6212m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75Chương 5, E-HSMT466,7486m2
79CCLD tấm vách ngăn WC bằng tấm thạch cao chịu ẩm, dày 9mm, 02 mặt.Chương 5, E-HSMT17m2
80Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmChương 5, E-HSMT48,8m2
81Bả bằng matit vào tường ngoài nhà (Theo diện tích trát tường ngoài nhà)Chương 5, E-HSMT333,87m2
82Bả bằng matit vào cột,dầm ngoài nhà.Chương 5, E-HSMT264,797m2
83Bả bằng matit vào tường trong nhà.Chương 5, E-HSMT831,9738m2
84Bả bằng matit vào cột, dầm, trần trong nhà.Chương 5, E-HSMT871,435m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT598,667m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.703,4088m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT242,4706m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Chương 5, E-HSMT6,3536100m2
C NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây Cu/PVC -1x1,5mm2Chương 5, E-HSMT1.400m
2Lắp đặt dây Cu/PVC -1x2,5mm3Chương 5, E-HSMT420m
3Lắp đặt dây Cu/PVC -1x4mm3Chương 5, E-HSMT350m
4Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x2,5mm3Chương 5, E-HSMT210m
5Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x4mm3Chương 5, E-HSMT175m
6Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x6mm3Chương 5, E-HSMT120m
7Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x10mm3Chương 5, E-HSMT42m
8Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC -2x6mm3Chương 5, E-HSMT120m
9Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC -2x10mm3Chương 5, E-HSMT30m
10Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC -4x16mm3Chương 5, E-HSMT12m
11Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmChương 5, E-HSMT700m
12Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmChương 5, E-HSMT210m
13Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mmChương 5, E-HSMT175m
14Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tườngChương 5, E-HSMT10máy
15Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1chiều 250V, 10A vào tường gạchChương 5, E-HSMT5cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạt, 1chiều 250V, 10A vào tường gạchChương 5, E-HSMT11cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E)- 16A-250V vào tường gạchChương 5, E-HSMT52cái
18Lắp đặt hộp đèn neon ba (3x18w)-220V, máng đèn InoxChương 5, E-HSMT60bộ
19Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 15W-220VChương 5, E-HSMT26bộ
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh 1,4m-80w-220V+ hộp sốChương 5, E-HSMT20cái
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha,1 cực, 10A-MCB-4,5KAChương 5, E-HSMT10cái
22Lắp đặt aptomat loại 1 pha,1 cực, 16A-MCB-4,5KAChương 5, E-HSMT4cái
23Lắp đặt aptomat loại 1 pha,1 cực, 20A-MCB-4,5KAChương 5, E-HSMT18cái
24Lắp đặt aptomat loại 1 pha,2 cực, 32A-MCB-4,5KAChương 5, E-HSMT12cái
25Lắp đặt aptomat loại 1 pha,2 cực, 50A-MCB-6KAChương 5, E-HSMT4cái
26Lắp đặt aptomat loại 3 pha,3 cực, 63A-MCB-10KAChương 5, E-HSMT1cái
27Lắp đặt aptomat loại 3 pha,3 cực, 63A-MCCB-10KAChương 5, E-HSMT1cái
28Lắp đặt aptomat loại 3 pha,3 cực, 75A-MCCB-20KAChương 5, E-HSMT1cái
29Lắp đặt cầu chì xoáyChương 5, E-HSMT6cái
30Lắp đặt đèn tín hiệu pha, kiểu lắp bảngChương 5, E-HSMT6bộ
31Lắp hộp điện phòng lắp 8 Module MCB âm tườngChương 5, E-HSMT8hộp
32Tủ điện tầng 500x300x200Chương 5, E-HSMT1hộp
33Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x250Chương 5, E-HSMT1hộp
34Gia công và đóng cọc chống sétChương 5, E-HSMT8cọc
35Kéo rải dây tiếp đất, theo tường và mái nhà, đồng trần M50mmChương 5, E-HSMT10m
36Kéo rải dây tiếp đất,tiết diện hoặc đường kính dây (40x4) hoặc Chương 5, E-HSMT24m
37Kẹp đặc chủng liên kết đồng- thépChương 5, E-HSMT1cái
38Đào rãnh chôn cọc tiếp địa và dây tiếp đất bằng thépChương 5, E-HSMT9,6m3
39Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95Chương 5, E-HSMT9,6m3
D NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN NƯỚC
1Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, d=20mmChương 5, E-HSMT0,24100m
2Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, d=25mm.Chương 5, E-HSMT0,28100m
3Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, d=32mmChương 5, E-HSMT0,04100m
4Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước lạnh PP-R PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, d=40mmChương 5, E-HSMT0,12100m
5Cung cấp và lắp đặt côn PP-R, nối bằng phương pháp hàn D25x20Chương 5, E-HSMT8cái
6Cung cấp và lắp đặt côn D32x25Chương 5, E-HSMT1cái
7Cung cấp và lắp đặt côn D40x32Chương 5, E-HSMT1cái
8Cung cấp & lắp đặt cút PP-R, nối bằng phương pháp hàn, d=20mmChương 5, E-HSMT24cái
9Cung cấp và lắp đặt cút d=25mmChương 5, E-HSMT26cái
10Cung cấp và lắp đặt cút d=40mmChương 5, E-HSMT6cái
11Cung cấp & lắp đặt cút PP-R ren trong, nối bằng phương pháp hàn, d=20x1/2''Chương 5, E-HSMT22cái
12Cung cấp & lắp đặt tê PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x20mmChương 5, E-HSMT14cái
13Cung cấp & lắp đặt tê D25x25mmChương 5, E-HSMT6cái
14Cung cấp & lắp đặt tê D32x25mmChương 5, E-HSMT1cái
15Cung cấp & lắp đặt tê D40x25mmChương 5, E-HSMT2cái
16Cung cấp & lắp đặt tê D40x40mmChương 5, E-HSMT2cái
17Cung cấp & lắp đặt măng sông ren trong PP-R, nối bằng phương pháp hàn, d=25x1/2"Chương 5, E-HSMT8cái
18Cung cấp và lắp đặt măng sông ren trong d=40x5/4''Chương 5, E-HSMT10cái
19Cung cấp và lắp đặt măng sông ren ngoài d=40x5/4''Chương 5, E-HSMT5cái
20Lắp đặt van 2 chiều, đường kính d=20mmChương 5, E-HSMT4cái
21Lắp đặt van 2 chiều, đường kính d=32mmChương 5, E-HSMT5cái
22Lắp đặt van phao cơ, đường kính d=20mmChương 5, E-HSMT1cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmChương 5, E-HSMT0,08100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mmChương 5, E-HSMT0,12100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmChương 5, E-HSMT0,08100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương 5, E-HSMT0,98100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmChương 5, E-HSMT0,24100m
28Lắp đặt bạc nhựa, đường kính d=90x42mmChương 5, E-HSMT4cái
29Lắp đặt bạc nhựa, đường kính d=90x60mmChương 5, E-HSMT1cái
30Lắp đặt bạc nhựa, d=110x48mmChương 5, E-HSMT6cái
31Lắp đặt bạc nhựa, d=110x60mmChương 5, E-HSMT1cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmChương 5, E-HSMT4cái
33Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mmChương 5, E-HSMT6cái
34Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mmChương 5, E-HSMT8cái
35Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mmChương 5, E-HSMT12cái
36Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmChương 5, E-HSMT4cái
37Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương 5, E-HSMT57cái
38Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương 5, E-HSMT20cái
39Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương 5, E-HSMT21cái
40Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương 5, E-HSMT20cái
41Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmChương 5, E-HSMT2cái
42Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương 5, E-HSMT6cái
43Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mmChương 5, E-HSMT1cái
44Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mmChương 5, E-HSMT1cái
45Lắp đặt chậu xí bệtChương 5, E-HSMT8bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5, E-HSMT8cái
47Lắp đặt hộp đựng (lô giấy)Chương 5, E-HSMT8cái
48Lắp đặt chậu tiểu namChương 5, E-HSMT6bộ
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT4bộ
50Lắp đặt gương soi đơnChương 5, E-HSMT4cái
51Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương 5, E-HSMT12cái
52Lắp đặt rọ chắn rác D90mmChương 5, E-HSMT8cái
53Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3Chương 5, E-HSMT2bể
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT4bộ
E CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,7537100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,2512100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 75Chương 5, E-HSMT4,8888m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT37,998m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương 5, E-HSMT3,0798m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT0,8615m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1367tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương 5, E-HSMT0,0249tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương 5, E-HSMT0,0107tấn
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,1027100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,0571100m2
12Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT1,7181m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT0,396m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0062tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0167tấn
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0528100m2
17Công tác ốp đá granite màu xanh đen cột, tiết diện đá Chương 5, E-HSMT15,3336m2
18Công tác ốp gạch thẻ màu vàng kem vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương 5, E-HSMT2,624m2
19Đầu kéo dẫn hướng ray thép.. (Báo GCVT No 167/2021/T7)Chương 5, E-HSMT1BỘ
20Cổng xếp tự động chưa gồm động cơ đầu kéoChương 5, E-HSMT16,8M
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT3,564m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương 5, E-HSMT2,31m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0556tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1502tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0812tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,4752100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,0924100m2
28Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT0,3598m3
29Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT16,6551m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT56,6657m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT181,7156m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT9,24m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT9,24m2
34Đắp logo nổi. Tạm tính 5kgxi+10lit nước +0,4 công/cái thợ B4/7Chương 5, E-HSMT17cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế thi công công trình dân dụng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hoặc nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn chứng từ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (kể từ ngày khởi công công trình đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.75
2 Kỹ thuật thi công 3 - 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp.- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện.- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Yêu cầu chung:- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần việc liên quan ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
3 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên;- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
4 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
5 Công nhân lành nghề 10 - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí …- Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải- trọng tải: ≥ 10 tấn - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.- Các thiết bị máy móc như Ô Tô tải phải có giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động1
2 Máy cắt uốn cốt thép - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.1
3 Máy hàn - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.1
4 Máy cắt gạch, đá - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.1
5 Máy khoan cầm tay - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.2
6 Máy trộn vữa, trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.2
7 Dàn giáo thép - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu và đi kiểm tra thực tế toàn bộ máy móc Nhà thầu đã kê khai.100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->