Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo phòng ắc quy, phòng trực, phòng UPS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VIỄN THÔNG SỐ VTC |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo phòng ắc quy, phòng trực, phòng UPS |
| Số hiệu KHLCNT | 20220573523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 42 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 09:11:00 đến ngày 2022-06-10 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 158,041,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học xây dựng.- Phải có bản sao y công chứng bằng cấp , thẻ căn cước công dân và hợp đồng lao động hợp pháp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bản coppy bằng cấp và hợp đồng lao động hợp pháp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VIỄN THÔNG SỐ VTC |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo phòng ắc quy, phòng trực, phòng UPS Nâng cấp, cải tạo IDC 65 Lạc Trung 42 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phòng ắc quy | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ 03 cánh cửa đang lắp trên khung, giữ nguyên tình trạng cửa để tái sử dụng | 4,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Cạo bỏ hoàn toàn lớp sơn, vôi cũ trên tường theo thiết kế. | 64,28 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Cạo bỏ hoàn toàn lớp sơn, vôi cũ trên tường theo thiết kế. | 48,7432 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | - Gạch không nung: Dùng gạch đủ chất lượng, đảm bảo độ cứng, không cong vênh, không nứt. Gạch rỗng và gạch đặc đều phải tuân theo tiêu chuẩn TCVN6477-2016- Cát vàng: Cát vàng hạt đều, dùng làm cốt liệu bê tông. Là cát nhân tạo hoặc cát tự nhiên được rửa và làm sạch. Tối thiểu 15 % cốt liệu lọt qua sàng mắt 0.300 mm. Tối thiểu 3% cốt liệu lọt qua sàng mắt 0.150 mm.Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 7570:2006 và các yêu cầu kỹ thuật khác quy định trong Chỉ dẫn kỹ thuật.- Cát mịn: Cát ML = 1,5 – 2. Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 7570:2006 và các yêu cầu kỹ thuật khác quy định trong Chỉ dẫn kỹ thuật- Cát đen đệm móng và tôn nền: Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 7570:2006 và các yêu cầu kỹ thuật khác quy định trong Chỉ dẫn kỹ thuật.- Loại xi măng thường (không dùng các loại xi măng sản xuất bằng lò đứng), có chất lượng cao. Chất lượng đáp ứng yêu cầu theo Chỉ dẫn kỹ thuật, hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt. (Sản phẩn của Hoàng Thạch, Bút Sơn hoặc tương đương)Lát nền:Kích thước 600x600- Màu sáng- Các đặc tính kỹ thuật cơ chính :+ Sai lệch kích thước ± 1,0+ Độ hút nước ≤ 0.5%+ Độ cứng ≤ 7 mohs+ Độ chống mài mòn ≤ 175g/mm3 | 0,924 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | - Gạch không nung: Dùng gạch đủ chất lượng, đảm bảo độ cứng, không cong vênh, không nứt. Gạch rỗng và gạch đặc đều phải tuân theo tiêu chuẩn TCVN6477-2016- Cát vàng: Cát vàng hạt đều, dùng làm cốt liệu bê tông. Là cát nhân tạo hoặc cát tự nhiên được rửa và làm sạch. Tối thiểu 15 % cốt liệu lọt qua sàng mắt 0.300 mm. Tối thiểu 3% cốt liệu lọt qua sàng mắt 0.150 mm.Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 7570:2006 và các yêu cầu kỹ thuật khác quy định trong Chỉ dẫn kỹ thuật.- Cát mịn: Cát ML = 1,5 – 2. Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 7570:2006 và các yêu cầu kỹ thuật khác quy định trong Chỉ dẫn kỹ thuật- Cát đen đệm móng và tôn nền: Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 7570:2006 và các yêu cầu kỹ thuật khác quy định trong Chỉ dẫn kỹ thuật.- Loại xi măng thường (không dùng các loại xi măng sản xuất bằng lò đứng), có chất lượng cao. Chất lượng đáp ứng yêu cầu theo Chỉ dẫn kỹ thuật, hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt. (Sản phẩn của Hoàng Thạch, Bút Sơn hoặc tương đương)Lát nền:Kích thước 600x600- Màu sáng- Các đặc tính kỹ thuật cơ chính :+ Sai lệch kích thước ± 1,0+ Độ hút nước ≤ 0.5%+ Độ cứng ≤ 7 mohs+ Độ chống mài mòn ≤ 175g/mm3 | 4,2 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm nền Fintoke | - Gạch không nung: Dùng gạch đủ chất lượng, đảm bảo độ cứng, không cong vênh, không nứt. Gạch rỗng và gạch đặc đều phải tuân theo tiêu chuẩn TCVN6477-2016- Cát vàng: Cát vàng hạt đều, dùng làm cốt liệu bê tông. Là cát nhân tạo hoặc cát tự nhiên được rửa và làm sạch. Tối thiểu 15 % cốt liệu lọt qua sàng mắt 0.300 mm. Tối thiểu 3% cốt liệu lọt qua sàng mắt 0.150 mm.Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 7570:2006 và các yêu cầu kỹ thuật khác quy định trong Chỉ dẫn kỹ thuật.- Cát mịn: Cát ML = 1,5 – 2. Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 7570:2006 và các yêu cầu kỹ thuật khác quy định trong Chỉ dẫn kỹ thuật- Cát đen đệm móng và tôn nền: Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 7570:2006 và các yêu cầu kỹ thuật khác quy định trong Chỉ dẫn kỹ thuật.- Loại xi măng thường (không dùng các loại xi măng sản xuất bằng lò đứng), có chất lượng cao. Chất lượng đáp ứng yêu cầu theo Chỉ dẫn kỹ thuật, hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt. (Sản phẩn của Hoàng Thạch, Bút Sơn hoặc tương đương)Lát nền:Kích thước 600x600- Màu sáng- Các đặc tính kỹ thuật cơ chính :+ Sai lệch kích thước ± 1,0+ Độ hút nước ≤ 0.5%+ Độ cứng ≤ 7 mohs+ Độ chống mài mòn ≤ 175g/mm3 | 47,036 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch ceramic 600x600 vữa XM M75, PCB40 | - Gạch không nung: Dùng gạch đủ chất lượng, đảm bảo độ cứng, không cong vênh, không nứt. Gạch rỗng và gạch đặc đều phải tuân theo tiêu chuẩn TCVN6477-2016- Cát vàng: Cát vàng hạt đều, dùng làm cốt liệu bê tông. Là cát nhân tạo hoặc cát tự nhiên được rửa và làm sạch. Tối thiểu 15 % cốt liệu lọt qua sàng mắt 0.300 mm. Tối thiểu 3% cốt liệu lọt qua sàng mắt 0.150 mm.Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 7570:2006 và các yêu cầu kỹ thuật khác quy định trong Chỉ dẫn kỹ thuật.- Cát mịn: Cát ML = 1,5 – 2. Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 7570:2006 và các yêu cầu kỹ thuật khác quy định trong Chỉ dẫn kỹ thuật- Cát đen đệm móng và tôn nền: Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 7570:2006 và các yêu cầu kỹ thuật khác quy định trong Chỉ dẫn kỹ thuật.- Loại xi măng thường (không dùng các loại xi măng sản xuất bằng lò đứng), có chất lượng cao. Chất lượng đáp ứng yêu cầu theo Chỉ dẫn kỹ thuật, hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt. (Sản phẩn của Hoàng Thạch, Bút Sơn hoặc tương đương)Lát nền:Kích thước 600x600- Màu sáng- Các đặc tính kỹ thuật cơ chính :+ Sai lệch kích thước ± 1,0+ Độ hút nước ≤ 0.5%+ Độ cứng ≤ 7 mohs+ Độ chống mài mòn ≤ 175g/mm3 | 47,036 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | - Sơn lót : loại kháng kiềm từ vữa xi măng, hàm lượng VOC thấp | 117,2232 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt cửa thép chống cháy EI60, cửa 2 cánh, KT 1,2mx2,2m, phụ kiện đồng bộ, có tay co | YÊU CẦU VỀ SẢN PHẨM- Sản phẩm sử dụng các sản phẩm sản xuất trong nước (hoặc liên doanh).- Thiết bị điện sử dụng của hãng Sino, LS hoặc tương đương- Các sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng và có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo.CÁC TIÊU CHUẨN THAM CHIẾU- QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống điện củanhà ở và nhà công cộng- QCVN QTĐ-5:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 5- Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện- QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 7- Thi công các công trình điện- TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng- Tiêu chuẩn thiết kế- TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình côngcộng - Tiêu chuẩn thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện nhựa gắn tường 8 modul | YÊU CẦU VỀ SẢN PHẨM- Sản phẩm sử dụng các sản phẩm sản xuất trong nước (hoặc liên doanh).- Thiết bị điện sử dụng của hãng Sino, LS hoặc tương đương- Các sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng và có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo.CÁC TIÊU CHUẨN THAM CHIẾU- QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống điện củanhà ở và nhà công cộng- QCVN QTĐ-5:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 5- Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện- QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 7- Thi công các công trình điện- TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng- Tiêu chuẩn thiết kế- TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình côngcộng - Tiêu chuẩn thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt đèn máng 600x600 gắn trần | YÊU CẦU VỀ SẢN PHẨM- Sản phẩm sử dụng các sản phẩm sản xuất trong nước (hoặc liên doanh).- Thiết bị điện sử dụng của hãng Sino, LS hoặc tương đương- Các sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng và có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo.CÁC TIÊU CHUẨN THAM CHIẾU- QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống điện củanhà ở và nhà công cộng- QCVN QTĐ-5:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 5- Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện- QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 7- Thi công các công trình điện- TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng- Tiêu chuẩn thiết kế- TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình côngcộng - Tiêu chuẩn thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | YÊU CẦU VỀ SẢN PHẨM- Sản phẩm sử dụng các sản phẩm sản xuất trong nước (hoặc liên doanh).- Thiết bị điện sử dụng của hãng Sino, LS hoặc tương đương- Các sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng và có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo.CÁC TIÊU CHUẨN THAM CHIẾU- QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống điện củanhà ở và nhà công cộng- QCVN QTĐ-5:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 5- Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện- QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 7- Thi công các công trình điện- TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng- Tiêu chuẩn thiết kế- TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình côngcộng - Tiêu chuẩn thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | YÊU CẦU VỀ SẢN PHẨM- Sản phẩm sử dụng các sản phẩm sản xuất trong nước (hoặc liên doanh).- Thiết bị điện sử dụng của hãng Sino, LS hoặc tương đương- Các sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng và có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo.CÁC TIÊU CHUẨN THAM CHIẾU- QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống điện củanhà ở và nhà công cộng- QCVN QTĐ-5:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 5- Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện- QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 7- Thi công các công trình điện- TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng- Tiêu chuẩn thiết kế- TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình côngcộng - Tiêu chuẩn thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | YÊU CẦU VỀ SẢN PHẨM- Sản phẩm sử dụng các sản phẩm sản xuất trong nước (hoặc liên doanh).- Thiết bị điện sử dụng của hãng Sino, LS hoặc tương đương- Các sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng và có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo.CÁC TIÊU CHUẨN THAM CHIẾU- QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống điện củanhà ở và nhà công cộng- QCVN QTĐ-5:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 5- Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện- QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 7- Thi công các công trình điện- TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng- Tiêu chuẩn thiết kế- TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình côngcộng - Tiêu chuẩn thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | YÊU CẦU VỀ SẢN PHẨM- Sản phẩm sử dụng các sản phẩm sản xuất trong nước (hoặc liên doanh).- Thiết bị điện sử dụng của hãng Sino, LS hoặc tương đương- Các sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng và có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo.CÁC TIÊU CHUẨN THAM CHIẾU- QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống điện củanhà ở và nhà công cộng- QCVN QTĐ-5:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 5- Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện- QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 7- Thi công các công trình điện- TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng- Tiêu chuẩn thiết kế- TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình côngcộng - Tiêu chuẩn thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | YÊU CẦU VỀ SẢN PHẨM- Sản phẩm sử dụng các sản phẩm sản xuất trong nước (hoặc liên doanh).- Thiết bị điện sử dụng của hãng Sino, LS hoặc tương đương- Các sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng và có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo.CÁC TIÊU CHUẨN THAM CHIẾU- QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống điện củanhà ở và nhà công cộng- QCVN QTĐ-5:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 5- Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện- QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 7- Thi công các công trình điện- TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng- Tiêu chuẩn thiết kế- TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình côngcộng - Tiêu chuẩn thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | YÊU CẦU VỀ SẢN PHẨM- Sản phẩm sử dụng các sản phẩm sản xuất trong nước (hoặc liên doanh).- Thiết bị điện sử dụng của hãng Sino, LS hoặc tương đương- Các sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng và có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo.CÁC TIÊU CHUẨN THAM CHIẾU- QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống điện củanhà ở và nhà công cộng- QCVN QTĐ-5:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 5- Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện- QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 7- Thi công các công trình điện- TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng- Tiêu chuẩn thiết kế- TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình côngcộng - Tiêu chuẩn thiết kế | 64 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | YÊU CẦU VỀ SẢN PHẨM- Sản phẩm sử dụng các sản phẩm sản xuất trong nước (hoặc liên doanh).- Thiết bị điện sử dụng của hãng Sino, LS hoặc tương đương- Các sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng và có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo.CÁC TIÊU CHUẨN THAM CHIẾU- QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống điện củanhà ở và nhà công cộng- QCVN QTĐ-5:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 5- Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện- QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 7- Thi công các công trình điện- TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng- Tiêu chuẩn thiết kế- TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình côngcộng - Tiêu chuẩn thiết kế | 74 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | YÊU CẦU VỀ SẢN PHẨM- Sản phẩm sử dụng các sản phẩm sản xuất trong nước (hoặc liên doanh).- Thiết bị điện sử dụng của hãng Sino, LS hoặc tương đương- Các sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng và có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo.CÁC TIÊU CHUẨN THAM CHIẾU- QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống điện củanhà ở và nhà công cộng- QCVN QTĐ-5:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 5- Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện- QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 7- Thi công các công trình điện- TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng- Tiêu chuẩn thiết kế- TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình côngcộng - Tiêu chuẩn thiết kế | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32 | YÊU CẦU VỀ SẢN PHẨM- Sản phẩm sử dụng các sản phẩm sản xuất trong nước (hoặc liên doanh).- Thiết bị điện sử dụng của hãng Sino, LS hoặc tương đương- Các sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng và có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo.CÁC TIÊU CHUẨN THAM CHIẾU- QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống điện củanhà ở và nhà công cộng- QCVN QTĐ-5:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 5- Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện- QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 7- Thi công các công trình điện- TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng- Tiêu chuẩn thiết kế- TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình côngcộng - Tiêu chuẩn thiết kế | 0,25 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm | YÊU CẦU VỀ SẢN PHẨM- Sản phẩm sử dụng các sản phẩm sản xuất trong nước (hoặc liên doanh).- Thiết bị điện sử dụng của hãng Sino, LS hoặc tương đương- Các sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng và có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo.CÁC TIÊU CHUẨN THAM CHIẾU- QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống điện củanhà ở và nhà công cộng- QCVN QTĐ-5:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 5- Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện- QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 7- Thi công các công trình điện- TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng- Tiêu chuẩn thiết kế- TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình côngcộng - Tiêu chuẩn thiết kế | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | YÊU CẦU VỀ SẢN PHẨM- Sản phẩm sử dụng các sản phẩm sản xuất trong nước (hoặc liên doanh).- Thiết bị điện sử dụng của hãng Sino, LS hoặc tương đương- Các sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng và có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo.CÁC TIÊU CHUẨN THAM CHIẾU- QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống điện củanhà ở và nhà công cộng- QCVN QTĐ-5:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 5- Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện- QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 7- Thi công các công trình điện- TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng- Tiêu chuẩn thiết kế- TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình côngcộng - Tiêu chuẩn thiết kế | 12 | m |
| B | Phòng trực và phòng UPS | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ thải loại cửa theo bản vẽ thiết kế | 18,658 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Tháo dỡ thải loại theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Tháo dỡ thải loại theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tháo dỡ thải loại theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Tháo dỡ thải loại theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bàn đá chậu rửa | Tháo dỡ thải loại theo bản vẽ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinh | Tháo dỡ thải loại theo bản vẽ thiết kế | 13,209 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch đá ốp tường | Tháo dỡ thải loại theo bản vẽ thiết kế | 36,9216 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ thải loại theo bản vẽ thiết kế | 34,5318 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phá bỏ theo bản vẽ thiết kế | 3,0558 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Phá bỏ theo bản vẽ thiết kế | 34,5318 | m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Vận chuyển phế thải xây dựng thu dọn sạch mặt bằng | 5,0598 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Vận chuyển phế thải xây dựng thu dọn sạch mặt bằng | 5,0598 | m3 |
| 14 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh, cửa từ tầng 2 xuống | Vận chuyển thải loại thiết bị vệ sinh cũ. | 1 | Toàn bộ |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | - Gạch không nung: Dùng gạch đủ chất lượng, đảm bảo độ cứng, không cong vênh, không nứt. Gạch rỗng và gạch đặc đều phải tuân theo tiêu chuẩn TCVN6477-2016- Cát vàng: Cát vàng hạt đều, dùng làm cốt liệu bê tông. Là cát nhân tạo hoặc cát tự nhiên được rửa và làm sạch. Tối thiểu 15 % cốt liệu lọt qua sàng mắt 0.300 mm. Tối thiểu 3% cốt liệu lọt qua sàng mắt 0.150 mm.Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 7570:2006 và các yêu cầu kỹ thuật khác quy định trong Chỉ dẫn kỹ thuật.- Cát mịn: Cát ML = 1,5 – 2. Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 7570:2006 và các yêu cầu kỹ thuật khác quy định trong Chỉ dẫn kỹ thuật- Cát đen đệm móng và tôn nền: Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 7570:2006 và các yêu cầu kỹ thuật khác quy định trong Chỉ dẫn kỹ thuật.- Loại xi măng thường (không dùng các loại xi măng sản xuất bằng lò đứng), có chất lượng cao. Chất lượng đáp ứng yêu cầu theo Chỉ dẫn kỹ thuật, hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt. (Sản phẩn của Hoàng Thạch, Bút Sơn hoặc tương đương)- TCVN 3121:2003 Vữa Xây dựng - Phương pháp thử- TCVN 4459:1987 Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng- TCVN 7570:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8486 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | - Gạch không nung: Dùng gạch đủ chất lượng, đảm bảo độ cứng, không cong vênh, không nứt. Gạch rỗng và gạch đặc đều phải tuân theo tiêu chuẩn TCVN6477-2016- Cát vàng: Cát vàng hạt đều, dùng làm cốt liệu bê tông. Là cát nhân tạo hoặc cát tự nhiên được rửa và làm sạch. Tối thiểu 15 % cốt liệu lọt qua sàng mắt 0.300 mm. Tối thiểu 3% cốt liệu lọt qua sàng mắt 0.150 mm.Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 7570:2006 và các yêu cầu kỹ thuật khác quy định trong Chỉ dẫn kỹ thuật.- Cát mịn: Cát ML = 1,5 – 2. Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 7570:2006 và các yêu cầu kỹ thuật khác quy định trong Chỉ dẫn kỹ thuật- Cát đen đệm móng và tôn nền: Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 7570:2006 và các yêu cầu kỹ thuật khác quy định trong Chỉ dẫn kỹ thuật.- Loại xi măng thường (không dùng các loại xi măng sản xuất bằng lò đứng), có chất lượng cao. Chất lượng đáp ứng yêu cầu theo Chỉ dẫn kỹ thuật, hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt. (Sản phẩn của Hoàng Thạch, Bút Sơn hoặc tương đương)- TCVN 3121:2003 Vữa Xây dựng - Phương pháp thử- TCVN 4459:1987 Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng- TCVN 7570:2006 Cốt liệu cho bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật | 105,3355 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn lót : loại kháng kiềm từ vữa xi măng, hàm lượng VOC thấp <50g/lít, không cháy, không chì, không độc hại. Định mức 7-7.5m2/kg cho 1 lần phủ ở điều kiện thông thường. | 105,3355 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Sơn phủ : loại chống bám bụi tốt, hoàn thiện bề mặt nhẵn bóng, có thể tự làm sạch, chịu được tia cực tím. Không cháy, không chì, không mùi không độc hại khi dùng . Định mức 6-7m2/kg cho 2 lần phủ ở điều kiện thông thường. | 36,5078 | m2 |
| 19 | Cung cấp gia công khung cửa vách kính , nhôm, kính an toàn 6,38 | - Nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương- TCVN 7455:2013 Kính xây dựng - Kính phẳng tôi nhiệt- TCVN 7219:2002 Kính tấm xây dựng - Phương pháp thử- TCVN 7368:2013 Kính xây dựng - Kính dán an toàn nhiều lớp -Phương pháp thử độ bền va đập- TCVN 9366:2012 Cửa đi, cửa sổ- TCVN 9366-2:2012 Cửa đi, cửa sổ - Phần 2: Cửa kim loại | 1,6645 | m2 |
| 20 | Sửa chữa cửa DCT1 tận dụng để lắp lại | - Nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương- TCVN 7455:2013 Kính xây dựng - Kính phẳng tôi nhiệt- TCVN 7219:2002 Kính tấm xây dựng - Phương pháp thử- TCVN 7368:2013 Kính xây dựng - Kính dán an toàn nhiều lớp -Phương pháp thử độ bền va đập- TCVN 9366:2012 Cửa đi, cửa sổ- TCVN 9366-2:2012 Cửa đi, cửa sổ - Phần 2: Cửa kim loại | 1 | Toàn bộ |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | - Nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương- TCVN 7455:2013 Kính xây dựng - Kính phẳng tôi nhiệt- TCVN 7219:2002 Kính tấm xây dựng - Phương pháp thử- TCVN 7368:2013 Kính xây dựng - Kính dán an toàn nhiều lớp -Phương pháp thử độ bền va đập- TCVN 9366:2012 Cửa đi, cửa sổ- TCVN 9366-2:2012 Cửa đi, cửa sổ - Phần 2: Cửa kim loại | 5,7645 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tủ điện nhựa gắn tường 8 modul | - Sản phẩm sử dụng các sản phẩm sản xuất trong nước (hoặc liên doanh).- Thiết bị điện sử dụng của hãng Sino, LS hoặc tương đương- Các sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng và có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo.CÁC TIÊU CHUẨN THAM CHIẾU- QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng- QCVN QTĐ-5:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 5- Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện- QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 7- Thi công các công trình điện- TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng- Tiêu chuẩn thiết kế- TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình côngcộng - Tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Tủ |
| 23 | Lắp đặt đèn máng 600x600 treo trần | - Sản phẩm sử dụng các sản phẩm sản xuất trong nước (hoặc liên doanh).- Thiết bị điện sử dụng của hãng Sino, LS hoặc tương đương- Các sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng và có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo.CÁC TIÊU CHUẨN THAM CHIẾU- QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng- QCVN QTĐ-5:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 5- Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện- QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 7- Thi công các công trình điện- TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng- Tiêu chuẩn thiết kế- TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình côngcộng - Tiêu chuẩn thiết kế | 6 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | - Sản phẩm sử dụng các sản phẩm sản xuất trong nước (hoặc liên doanh). - Thiết bị điện sử dụng của hãng Sino, LS hoặc tương đương - Các sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng và có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo. CÁC TIÊU CHUẨN THAM CHIẾU - QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng - QCVN QTĐ-5:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 5 - Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện - QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 7 - Thi công các công trình điện - TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế - TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | - Sản phẩm sử dụng các sản phẩm sản xuất trong nước (hoặc liên doanh).- Thiết bị điện sử dụng của hãng Sino, LS hoặc tương đương- Các sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng và có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo.CÁC TIÊU CHUẨN THAM CHIẾU- QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng- QCVN QTĐ-5:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 5- Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện- QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 7- Thi công các công trình điện- TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng- Tiêu chuẩn thiết kế- TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình côngcộng - Tiêu chuẩn thiết kế | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | - Sản phẩm sử dụng các sản phẩm sản xuất trong nước (hoặc liên doanh).- Thiết bị điện sử dụng của hãng Sino, LS hoặc tương đương- Các sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng và có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo.CÁC TIÊU CHUẨN THAM CHIẾU- QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng- QCVN QTĐ-5:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 5- Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện- QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 7- Thi công các công trình điện- TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng- Tiêu chuẩn thiết kế- TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình côngcộng - Tiêu chuẩn thiết kế | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | - Sản phẩm sử dụng các sản phẩm sản xuất trong nước (hoặc liên doanh).- Thiết bị điện sử dụng của hãng Sino, LS hoặc tương đương- Các sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng và có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo.CÁC TIÊU CHUẨN THAM CHIẾU- QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng- QCVN QTĐ-5:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 5- Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện- QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 7- Thi công các công trình điện- TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng- Tiêu chuẩn thiết kế- TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình côngcộng - Tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | - Sản phẩm sử dụng các sản phẩm sản xuất trong nước (hoặc liên doanh).- Thiết bị điện sử dụng của hãng Sino, LS hoặc tương đương- Các sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng và có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo.CÁC TIÊU CHUẨN THAM CHIẾU- QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng- QCVN QTĐ-5:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 5- Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện- QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 7- Thi công các công trình điện- TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng- Tiêu chuẩn thiết kế- TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình côngcộng - Tiêu chuẩn thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | - Sản phẩm sử dụng các sản phẩm sản xuất trong nước (hoặc liên doanh).- Thiết bị điện sử dụng của hãng Sino, LS hoặc tương đương- Các sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng và có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo.CÁC TIÊU CHUẨN THAM CHIẾU- QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng- QCVN QTĐ-5:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 5- Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện- QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 7- Thi công các công trình điện- TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng- Tiêu chuẩn thiết kế- TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình côngcộng - Tiêu chuẩn thiết kế | 11 | Cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | - Sản phẩm sử dụng các sản phẩm sản xuất trong nước (hoặc liên doanh).- Thiết bị điện sử dụng của hãng Sino, LS hoặc tương đương- Các sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng và có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo.CÁC TIÊU CHUẨN THAM CHIẾU- QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng- QCVN QTĐ-5:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 5- Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện- QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 7- Thi công các công trình điện- TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng- Tiêu chuẩn thiết kế- TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình côngcộng - Tiêu chuẩn thiết kế | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | - Sản phẩm sử dụng các sản phẩm sản xuất trong nước (hoặc liên doanh).- Thiết bị điện sử dụng của hãng Sino, LS hoặc tương đương- Các sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng và có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo.CÁC TIÊU CHUẨN THAM CHIẾU- QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng- QCVN QTĐ-5:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 5- Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện- QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 7- Thi công các công trình điện- TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng- Tiêu chuẩn thiết kế- TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình côngcộng - Tiêu chuẩn thiết kế | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | - Sản phẩm sử dụng các sản phẩm sản xuất trong nước (hoặc liên doanh). - Thiết bị điện sử dụng của hãng Sino, LS hoặc tương đương - Các sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng và có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo. CÁC TIÊU CHUẨN THAM CHIẾU - QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng - QCVN QTĐ-5:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 5 - Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện - QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 7 - Thi công các công trình điện - TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế - TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế | 35 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32 | - Sản phẩm sử dụng các sản phẩm sản xuất trong nước (hoặc liên doanh).- Thiết bị điện sử dụng của hãng Sino, LS hoặc tương đương- Các sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng và có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo.CÁC TIÊU CHUẨN THAM CHIẾU- QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng- QCVN QTĐ-5:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 5- Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện- QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 7- Thi công các công trình điện- TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng- Tiêu chuẩn thiết kế- TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình côngcộng - Tiêu chuẩn thiết kế | 0,35 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | - Sản phẩm sử dụng các sản phẩm sản xuất trong nước (hoặc liên doanh).- Thiết bị điện sử dụng của hãng Sino, LS hoặc tương đương- Các sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng và có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo.CÁC TIÊU CHUẨN THAM CHIẾU- QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng- QCVN QTĐ-5:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 5- Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện- QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 7- Thi công các công trình điện- TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng- Tiêu chuẩn thiết kế- TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình côngcộng - Tiêu chuẩn thiết kế | 28 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | - Sản phẩm sử dụng các sản phẩm sản xuất trong nước (hoặc liên doanh).- Thiết bị điện sử dụng của hãng Sino, LS hoặc tương đương- Các sản phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng và có các chứng chỉ kỹ thuật kèm theo.CÁC TIÊU CHUẨN THAM CHIẾU- QCVN 12:2014/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng- QCVN QTĐ-5:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 5- Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện- QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện - Tập 7- Thi công các công trình điện- TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng- Tiêu chuẩn thiết kế- TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình côngcộng - Tiêu chuẩn thiết kế | 40 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi