Gói thầu: Gói thầu XL2: Thi công xây lắp (Nhà kho vật tư; trạm bơm; bể nước ngầm; giếng khoan; hệ thống thoát nước ngoài nhà)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL2: Thi công xây lắp (Nhà kho vật tư; trạm bơm; bể nước ngầm; giếng khoan; hệ thống thoát nước ngoài nhà) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211214530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 09:00:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,084,256,086 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2126E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.425E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình công nghiệpKèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế thi công công trình công nghiệp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hoặc nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn chứng từ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (kể từ ngày khởi công công trình đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp.- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện.- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Yêu cầu chung:- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần việc liên quan ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên;- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;.- Kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí …- Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải- trọng tải: ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuêCó giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa, trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuêCó giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuêCó giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL2: Thi công xây lắp (Nhà kho vật tư; trạm bơm; bể nước ngầm; giếng khoan; hệ thống thoát nước ngoài nhà) Kho dự trữ Đắk Nông - Giai đoạn 1 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; Hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên
Người đại diện: Ông Nguyễn Nam Thắng - Chức vụ: Cục trưởng.
Địa chỉ: Số 32 đường Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
Điện thoại: 02623.939.139 - Fax: 02623.951.403 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Dự trữ Nhà nước. Số 4, Ngõ Hàng Chuối 1, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: (+8424) 37625646 – Fax: (+8424) 37625651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên Số 32 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.939.139 - Fax: 02623.951.403 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Tài vụ Quản trị - Tổng Cục Dự trữ Nhà nước. Số 4, Ngõ Hàng Chuối 1, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHO VẬT TƯ - PHẦN MÓNG (THI CÔNG NĂM 2022) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương 5, E-HSMT | 40,3655 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 3,2646 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 2,8515 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,8467 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 64,8854 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 16,7275 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 122,2198 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ cônBê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 22,2906 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 251,5207 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 91,3927 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 3,996 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12mm | Chương 5, E-HSMT | 0,7969 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 14mm | Chương 5, E-HSMT | 1,1494 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột,đường kính 8mm | Chương 5, E-HSMT | 0,2735 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột,đường kính 18 mm | Chương 5, E-HSMT | 0,3308 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột,đường kính 20mm | Chương 5, E-HSMT | 0,2042 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột,đường kính 22mm | Chương 5, E-HSMT | 1,2354 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép dầm, giằng móng, Đường kính 8mm. | Chương 5, E-HSMT | 0,7869 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính 22mm, | Chương 5, E-HSMT | 3,9748 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép nền nhà, Đường kính 8mm | Chương 5, E-HSMT | 10,331 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép nền nhà, Đường kính 12mm | Chương 5, E-HSMT | 3,8532 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương 5, E-HSMT | 2,714 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền nhà | Chương 5, E-HSMT | 0,2011 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương 5, E-HSMT | 2,017 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 141,1517 | m2 |
| B | NHÀ KHO VẬT TƯ - PHẦN THÂN (THI CÔNG NĂM 2022) | |||
| 1 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 182,0267 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 2,4676 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 26,8469 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,8786 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,0456 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 4,3865 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,4558 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,3309 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,9793 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,6522 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,3172 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 3,5191 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 4,634 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ 21m | Chương 5, E-HSMT | 13,7992 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 7,6221 | tấn |
| 21 | Sản xuất giằng mái thép | Chương 5, E-HSMT | 18,3282 | tấn |
| 22 | Sản xuất hệ khung dầm trần | Chương 5, E-HSMT | 6,6313 | tấn |
| 23 | Sản xuất lan can thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0592 | tấn |
| 24 | Sản xuất thang sắt | Chương 5, E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 25 | Khuôn cửa thép 100x50x5mm. | Chương 5, E-HSMT | 321,2 | md |
| 26 | Khuôn cửa thép 100x50x5mm. | Chương 5, E-HSMT | 9,2 | md |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1.232,957 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 93,808 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 960,484 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 29,376 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 155,644 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 463,6 | m2 |
| 33 | Trát gờ tạo mạch lõm trang trí mặt đứng,vữa XM cát mịn mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 700,5 | m |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 13,663 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công là 2 tháng) | Chương 5, E-HSMT | 12,6756 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương 5, E-HSMT | 51,4203 | 100m2 |
| C | NHÀ KHO VẬT TƯ - PHẦN THÂN (THI CÔNG NĂM 2023) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 41,1613 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 15,3332 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,0812 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,6818 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,5213 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,4197 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,1096 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0566 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,1965 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,4824 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,0222 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,6131 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương 5, E-HSMT | 13,7992 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 7,6221 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng+ hệ dầm trần thép liên kết bằng bu lông | Chương 5, E-HSMT | 24,9595 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5, E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 18 | Lắp đặt thang sắt hộp | Chương 5, E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 19 | CCLD cửa đi 2 cánh mở quay khung thép hộp 100x50, hai mặt tấm hợp kim, giữa có1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi . | Chương 5, E-HSMT | 100,6 | m2 |
| 20 | CCLD cửa đi Đ1 +Đ2 lớp trong lưới thép mắt cáo. | Chương 5, E-HSMT | 100,6 | m2 |
| 21 | CCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung thép hộp 100x50, hai mặt tấm hợp kim, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi . | Chương 5, E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 22 | CCLD cửa thép hộp 70x40, hai mặt tấm hợp kim, giữa có1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi . | Chương 5, E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 23 | CCLD cửa sổ chớp lật: Khung bêtông cốt thép, tấm chớp bằng BTCT hợp kim rộng 130 dày 50, sơn màu ghi sáng. | Chương 5, E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 24 | Cửa lưới thép chống côn trùng. | Chương 5, E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 25 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa thép) Đ1 loại 02 cánh.Công lắp bản lề+ khóa +tay đẩy = 6*0,07+2c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I. | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa thép) Đ2 loại 02 cánh.Công lắp bản lề+ khóa+tay đẩy= 6*0,07+2c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I. | Chương 5, E-HSMT | 1 | Bộ. |
| 27 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa thép) Đ3 loại 01 cánh.Công lắp bản lề+ khóa+tay đẩy= 2*0,07+1c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I. | Chương 5, E-HSMT | 2 | Bộ. |
| 28 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S1(cửa thép) .Công lắp bản lề+khóa+tay đẩy= 2*0,07+1c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I. | Chương 5, E-HSMT | 14 | Bộ. |
| 29 | Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Chương 5, E-HSMT | 13,4516 | 100m2 |
| 30 | Làm trần tôn lạnh 0.3mm | Chương 5, E-HSMT | 12,5133 | 100m2 |
| 31 | Láng mặt trên ôvăng+ sênô, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương 5, E-HSMT | 153,7839 | m2 |
| 32 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương 5, E-HSMT | 153,7839 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 163,5 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.326,765 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.494,0411 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.902,7425 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 480,9805 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=110mm dài 6m | Chương 5, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=110mm | Chương 5, E-HSMT | 40 | cái |
| 40 | Rọ chắn rác d100. | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| D | NHÀ KHO VẬT TƯ - PHẦN ĐIỆN (THI CÔNG NĂM 2023) | |||
| 1 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 330 | m |
| 2 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 76 | m |
| 3 | Kéo rải, lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 330 | m |
| 4 | Kéo rải, lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 76 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẩn, đường kính ống 32mm | Chương 5, E-HSMT | 330 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẩn, đường kính ống 20mm | Chương 5, E-HSMT | 76 | m |
| 7 | Lắp đèn thuỷ ngân cao áp, choá nhôm tán quang 150w-220V. | Chương 5, E-HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V lắp nổi trong tủ điện | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,1 cực 10A MCB - 4,5KA | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,1 cực 20A MCB - 4,5KA | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,2 cực 32A MCB - 6KA | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,2 cực 50A MCB - 6KA | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x250 | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tầng 500x300x200 | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x6 dài 2,5m. | Chương 5, E-HSMT | 8 | cọc |
| 16 | Dây nối tiếp địa đồng trần M50 | Chương 5, E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Băng tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương 5, E-HSMT | 24 | m |
| 18 | Kẹp đặc chủng liên kết đồng-thép | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đào rãnh chôn cọc tiếp địa và dây tiếp đất bằng thép | Chương 5, E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 20 | Đắp đất rãnh tiếp địa, Độ chặt K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 5,76 | m3 |
| E | TRẠM BƠM (THI CÔNG NĂM 2022) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 11,7208 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 3,9069 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 1,668 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0735 | tấn |
| 10 | Cốt thép cổ cột, trụ đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 11 | Cốt thép cổ cột, trụ đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0406 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0299 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2024 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cổ cột cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 15,28 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 7,216 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 7,216 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 7,216 | m2 |
| 21 | Xây tường gạch bê tông 9x19x39 dày | Chương 5, E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch bê tông 9x19x39 dày | Chương 5, E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,5112 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,1644 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2225 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,0992 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 0,3092 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,0258 | 100m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 52,62 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 42,18 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 30,92 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 52,62 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 42,18 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 30,92 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 52,62 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 73,1 | m2 |
| 43 | Gia công cửa đi sắt xếp | Chương 5, E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở hất kính trắng mờ dày 5mm | Chương 5, E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm nước | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 5 | m |
| 49 | Lắp đặt ống gen luồn dây PVC, đường kính =15mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | m |
| 50 | LĐ loại đèn neon đơn 1x40W,220V | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM (THI CÔNG NĂM 2022) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 4,2957 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,3057 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 20,9217 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương 5, E-HSMT | 56,7846 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 23,9472 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 0,3938 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương 5, E-HSMT | 7,6713 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường | Chương 5, E-HSMT | 4,8358 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4923 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,6659 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,5188 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5906 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,7489 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3848 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4799 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,7517 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2774 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,467 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1477 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 4,3391 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,5047 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0205 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0843 | tấn |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 481,7986 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 481,7986 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 153,6 | m2 |
| 27 | Quét chống thấm mặt trong bể nước ngầm | Chương 5, E-HSMT | 481,7986 | m2 |
| 28 | Băng chặn nước PVC WATERSTOP V15 xử lý mach ngừng tại các vị trí tiếp giáp tường | Chương 5, E-HSMT | 58 | md |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (THI CÔNG NĂM 2023) | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương 5, E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5, E-HSMT | 0,0774 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,0486 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,0486 | 100m3/1km |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương 5, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương 5, E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,136 | 100m |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| H | GIẾNG KHOAN (THI CÔNG NĂM 2022) | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương 5, E-HSMT | 30 | m khoan |
| 3 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 219mm | Chương 5, E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 108mm | Chương 5, E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,7424 | m3 |
| 6 | Máy bơm chìm Đan Mạch Q=17-20m3/h; H=35m | Chương 5, E-HSMT | 1 | CÁI |
| 7 | Lắp đặt ống dâng nước thép tráng kẽm đường kính D=50mm | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính D=80mm | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D=50 mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D=50 mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tê thép D=15 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Vòi đồng d15 | Chương 5, E-HSMT | 1 | CÁI |
| 14 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D= 80 mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-6kg/cm2 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông D=15mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông D=25mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông D=32mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Bầu xả khí + van D=25mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, D=80, 45độ | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép D= 80x50(mm) | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống D= 50 mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 23 | Nắp đậy giếng bằng thép d600x14mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lỗ thăm hàn măng sông | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt D=32mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt D=25mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Côliê giữ ống d50 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Miếng đệm 250x80x10 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Bulông M16x350 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Bulông M16x65 | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Bulông M16x60 liên kết nắp giếng | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Gioăng cao su d50 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2126E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.425E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình công nghiệpKèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế thi công công trình công nghiệp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hoặc nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn chứng từ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (kể từ ngày khởi công công trình đến khi nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | - 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp.- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện.- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Yêu cầu chung:- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công phần việc liên quan ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có thời gian liên tục làm công tác an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên;- Kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần việc liên quan ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;.- Kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân lành nghề | 15 | - Trình độ nghề tối thiểu bậc 3/7: Tốt nghiệp Cao đẳng nghề, Trung cấp nghề hoặc Sơ cấp nghề chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí …- Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công nghiệp tương tự cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải- trọng tải: ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuêCó giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa, trộn bê tông – dung tích: ≥ 250 lít | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Dàn giáo thép | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 100 |
| 8 | Máy đào | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuêCó giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 9 | Máy lu | Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuêCó giấy kiểm tra thiết bị đủ điều kiện hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi