Gói thầu: Xây lắp công trình và bảo đảm an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611292-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Xây lắp công trình và bảo đảm an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220346468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 08:52:00 đến ngày 2022-06-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,996,654,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III trở lên có hạng mục kết cấu mặt đường bề tông nhựa asphalt.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 6,9 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện;- 01 cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc 9,8KN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình và bảo đảm an toàn giao thông
Đoạn tuyến nối từ nút giao với Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 37 đoạn qua địa phận tỉnh Thái Bình và cầu sông Hóa đến đường Nguyễn Đức Cảnh, thị trấn Diêm Điền
200 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Thái Thụy và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Thái Bình (Địa chỉ: Số 590, đường Long Hưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế xây dựng: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 414, Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). +Thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG:
1Đào vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5019100m3
2Vận chuyển đất đổ đint7,5019100m3
3San đá bãi thảint7,5019100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9nt0,0648100m3
5Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm (không thi công rắc cát)nt0,33100m2
6Bù vênh mặt đường cũ bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmnt30,3233100m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát)nt4,3733100m2
8Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2nt4,3733100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2nt66,7776100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmnt66,7776100m2
B Xử lý lún võng:
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát)nt6,324100m2
C Vuốt ngõ ngang:
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2nt6,7053100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmnt6,7053100m2
D Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình:
1Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổnt14,0261100tấn
E Rãnh vét:
1Bê tông rãnh vét M200, đá 1x2nt45,123m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt0,4512100m3
F Boocđuya cửa thu:
1Bê tông boocđuya M200, đá 1x2nt1,28m3
2Cốt thép boocđuya cửa thu ĐK ≤10mmnt0,0534tấn
3Ván khuôn boocđuyant0,4506100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2nt1,344m3
5Ván khuônnt0,0896100m2
6Gia công lưới chắn rácnt0,3565tấn
7Thép vuông 14x14nt356,48kg
8Lắp đặt lưới chắn rácnt0,3565tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt12,971m2
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênnt641 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngnt641 cấu kiện
12Vận chuyển boocđuyant0,33610 tấn/1km
13Lắp đặt boocđuya vữa XM M100nt44,8m
G Boocđuya thường:
1Bê tông M200, đá 1x2nt80,96m3
2Ván khuôn boocđuyant14,4496100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt0,528100m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênnt1.7601 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngnt1.7601 cấu kiện
6Vận chuyển boocđuyant20,2410 tấn/1km
7Lắp đặt boocđuya vữa XM M100nt1.760m
H An toàn giao thông:
1Biển báo tam giác cạnh 70cmnt16biển
2Biển báo chữ nhậtnt11,0281m2
3Cột biển báont58,45m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmnt16cái
5Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtnt7cái
I Sơn kẻ đường:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmnt157,35m2
2Sơn kẻ đường, gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmnt265,48m2
J Bãi đúc cấu kiện:
1Thuê đấtnt600m2
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,5205100m3
3Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9nt3,6100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint1,08100m3
5Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt300m2
6Đào xúc đất - Cấp đất Int4,1005100m3
7Vận chuyển đất đổ đint4,1005100m3
8San đất bãi thảint4,1005100m3
9Đào xúc đất - Cấp đất IIInt1,17100m3
10Vận chuyển đất đổ đint1,17100m3
11San đá bãi thảint1,17100m3
K VỈA HÈ:
1Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,7829100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4nt256,72m3
3Lát gạch Terazo 40x40 vữa XM M75nt4.290,3728m2
L Tường chắn bó hè:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVnt0,2081100m3
2Vận chuyển đất đổ đint0,2081100m3
3San đá bãi thảint0,2081100m3
4Bê tông móng M150, đá 2x4nt14,3044m3
5Ván khuônnt1,3004100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75nt23,6023m3
7Bê tông hoàn trả M150, đá 1x2nt13,004m3
M Ô trồng cây:
1Bê tông móng M150, đá 2x4nt5,5728m3
2Ván khuônnt0,5573100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75nt6,4366m3
4Trồng cây xanh (Sao đen đk D12-14cm; H=4-5m)nt0,86100 cây
5Chăm sóc cây xanh (chăm sóc 6 tháng, mỗi tháng 2 lần)nt10,32Lần/100 cây
6Đất màu trồng câynt25,284m3
N PHÁ DỠ:
1Đào boocđuya cũ, bê tông mép đườngnt1,109100m3
2Phá dỡ hố ga xây cơi, rãnh dọcnt114,01m3
3Phá dỡ hố ga xây cơi, rãnh dọc kết cấu bê tông có cốt thépnt48,2m3
4Vận chuyển đổ đint2,7311100m3
5San đá bãi thảint2,7311100m3
O CẢI TẠO RÃNH HIỆN CÓ:
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnnt236,8656m3
2Vận chuyển đổ đint2,3687100m3
3San đất bãi thảint2,3687100m3
4Xây cơi tường rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt130,2761m3
5Bê tông giằng M200, đá 1x2nt71,6518m3
6Ván khuôn giằngnt8,8825100m2
7Cốt thép giằng ĐK ≤10mmnt4,7373tấn
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt799,4214m2
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2nt34,416m3
10Ván khuôn tấm đannt1,8355100m2
11Cốt thép tấm đan đknt2,6816tấn
12Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênnt1.4341 cấu kiện
13Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngnt1.4341 cấu kiện
14Vận chuyển tấm đannt8,60410 tấn/1km
15Lắp đặt tấm đannt1.4341cấu kiện
16Phá dỡ tấm đan cũ có cốt thépnt34,416m3
17Vận chuyển đổ đint0,3442100m3
18San đá bãi thảint0,3442100m3
P CỘT ĐIỆN TRANG TRÍ:
1Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt19,971m3
2Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,0666100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4nt0,726m3
4Bê tông móng M200, đá 2x4nt6m3
5Ván khuôn móngnt0,24100m2
6Cột thép bát giác tròn côn đầu ngọn D78 mạ kẽm nhúng nóng D150/78 H=6m d=3mmnt6cột
Q Hoàn trả kết cấu mặt đường cũ phần điện chiếu sáng:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint0,228100m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát)nt1,026100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2nt1,026100m2
R HỐ GA BỔ SUNG, XÂY CƠI, RÃNH B60:
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IInt0,957100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,319100m3
3Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt12,44m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt78,26m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt2,15m3
6Bê tông móng M200, đá 2x4nt3,23m3
7Ván khuônnt0,0965100m2
8Cốt thép giằng ĐK ≤10mmnt0,2463tấn
9Ván khuôn giằngnt0,4618100m2
10Bê tông giằng M200, đá 1x2nt3,69m3
11Cốt thép tấm đan đknt0,2394tấn
12Ván khuôn tấm đannt0,1561100m2
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2nt3,18m3
14Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênnt581 cấu kiện
15Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngnt581 cấu kiện
16Vận chuyển tấm đannt0,79510 tấn/1km
S Rãnh B60:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IInt9,8218100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95nt3,3746100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt56,0227m3
4Bê tông móng M200, đá 2x4nt84,0341m3
5Ván khuônnt1,4262100m2
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt169,8661m3
7Bê tông giằng M200, đá 1x2nt26,4128m3
8Cốt thép giằng ĐK ≤10mmnt1,5512tấn
9Ván khuôn giằngnt2,9853100m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt772,276m2
11Cốt thép tấm đan đknt2,1567tấn
12Cố thép tấm đan ĐK >10mmnt0,825tấn
13Ván khuôn tấm đannt1,5074100m2
14Bê tông tấm đan M200, đá 1x2nt34,052m3
15Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênnt3921 cấu kiện
16Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngnt3921 cấu kiện
17Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênnt831 cấu kiện
18Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngnt831 cấu kiện
19Vận chuyển tấm đannt8,51310 tấn/1km
20Lắp đặt tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kgnt3921cấu kiện
21Lắp đặt tấm đan chịu lựcnt83cái
T Cửa xả:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IInt3,271m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5mnt7,0925100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt0,3m3
4Bê tông móng M200, đá 2x4nt1,08m3
5Bê tông tường cánh M200, đá 1x2nt0,26m3
6Ván khuôn móng, tường cánhnt0,083100m2
U Hoàn trả kết cấu:
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,6685100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint0,088100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt4,488m3
4Bê tông M200, đá 1x2nt4,692m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát)nt0,384100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2nt0,384100m2
V Hố ga cáp quang:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépnt0,45m3
2Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmnt0,1263tấn
3Bê tông hố ga M250, đá 1x2nt0,64m3
4Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmnt1921 lỗ khoan
5Thép góc V75x75x5nt79,09kg
6Ván khuôn hố gant0,0882100m2
7Lắp dựng + tháo dỡ tấm đannt7cái
8Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênnt71 cấu kiện
9Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngnt71 cấu kiện
W CỐNG HỘP 1X1 TẠI KM0+546,35 VÀ KM0+633,47:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mnt1,512100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5mnt15,4476100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt2,74m3
4Bê tông móng M200, đá 2x4nt0,24m3
5Ván khuôn móng cốngnt0,0029100m2
6Bê tông đế cống M200, đá 1x2nt5,14m3
7Cốt thép tấm đan đế cống đknt0,2424tấn
8Ván khuôn đế cốngnt0,1677100m2
9Lắp dựng đế cốngnt16cái
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênnt161 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngnt161 cấu kiện
12Vận chuyển cọc, cột bê tôngnt1,28510 tấn/1km
13Bê tông ống cống M300, đá 1x2nt10,26m3
14Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmnt0,184tấn
15Cốt thép ống cống ĐK ≤18mmnt1,4011tấn
16Ván khuôn ống cốngnt1,6128100m2
17Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa mối nốint8,6m2
18Vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhnt0,7416100m2
19Bốc xếp ống cống đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênnt181 cấu kiện
20Bốc xếp ống cống đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngnt181 cấu kiện
21Vận chuyển ống cống bê tôngnt2,56510 tấn/1km
22Lắp đặt cống hộpnt181 đoạn cống
X Hố ga:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt1,38m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2nt2,77m3
3Ván khuônnt0,0595100m2
4Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt9,42m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt21,71m2
6Bê tông giằng M250, đá 1x2nt1,32m3
7Cốt thép giằng ĐK ≤10mmnt0,0438tấn
8Ván khuôn giằngnt0,1224100m2
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2nt1,62m3
10Cốt thép tấm đan đknt0,004tấn
11Cốt thép tấm đan ĐK >10mmnt0,2264tấn
12Ván khuôn tấm đannt0,0432100m2
13Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênnt41 cấu kiện
14Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngnt41 cấu kiện
15Vận chuyển tấm đannt0,40510 tấn/1km
16Lắp đặt tấm đannt4cái
Y Hoàn trả nền, mặt đường:
1Đắp cát công trìn, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,1868100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98nt0,171100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint0,1043100m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát)nt0,6555100m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2nt0,6555100m2
Z ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngnt360công
2Bê tông tấm giữ cọc M150, đá 1x2nt3,75m3
3Ván khuôn tấm giữ cọcnt0,6100m2
4Cọc nhựa phân luồng D75nt480m
5Dán màng phản quang đầu dải phân cáchnt14,13m2
6Dây căngnt2.000m
7Biển báo thi công (tính khấu hao)nt10biển
8Rào chắn thép hộp (tính khấu hao)nt8bộ
9Đèn báo hiệunt16cái
AA ĐIỀU PHỐI ĐẤT TOÀN TUYẾN:
1Vận chuyển đấtnt10,3674100m3
2San đất bãi thảint10,3674100m3
AB SẢN XUẤT BÊ TÔNG NHỰA
1Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnnt14,0261100tấn
AC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm trên vỉa hènt971m
2Móng cột đèn chiếu sángnt31móng
3Cột đèn bát giác H=6mnt311 cột
4Cần đèn dài 2,0m, vươn 1,5mnt31cần
5Làm tiếp địa cho cột điệnnt311 bộ
6Kéo rải dây đồng M16 tiếp địa liên hoànnt1.099m
7Đầu cos đồng M16nt60đầu
8Lắp đặt ống nhựa HDPE WFP Ø50/40 bảo vệ cápnt1.131m
9Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2nt10m
10Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2nt711m
11Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm2nt420m
12Luồn cáp ngầm cửa cộtnt3621 đầu cáp
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đènnt294,5m
14Lắp đèn LED 120Wnt31bộ
15Lắp cửa cộtnt31cửa
16Lắp bảng điện cửa cộtnt31bảng
17Lắp đặt các automat 1 pha 6Ant31cái
18Viên sứ báo hiệu cáp ngầmnt194viên
19Móng tủ điều khiển chiếu sángnt1móng
20Tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sángnt11 bộ
21Cầu đấu 3P-50A/380Vnt31cái
22Thanh bắt aptômátnt31cái
23Đầu cốt đồng ép cáp 6nt8cái
24Đầu cốt đồng ép cáp F5nt80cái
25Đầu cốt đồng ép cáp F2,5nt48cái
26Đầu cốt đồng M50 cho tiếp địant31cái
27Băng dính cách điệnnt20cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III trở lên có hạng mục kết cấu mặt đường bề tông nhựa asphalt.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 6,9 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện;- 01 cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép 5Kw Còn sử dụng tốt2
3 Đầm dùi 1,5 Kw Còn sử dụng tốt2
4 Đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt1
5 Đầm cóc 9,8KN Còn sử dụng tốt2
6 Máy đào ≤ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt2
8 Máy lu bánh thép 10T Còn sử dụng tốt2
9 Máy lu rung tự hành 25T Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn vữa 150 lít Còn sử dụng tốt2
12 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
13 Ô tô tự đổ 7T Còn sử dụng tốt2
14 Xe nâng 12m Còn sử dụng tốt1
15 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->