Gói thầu: Xây lắp công trình và bảo đảm an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và bảo đảm an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220346468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 08:52:00 đến ngày 2022-06-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,996,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III trở lên có hạng mục kết cấu mặt đường bề tông nhựa asphalt.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 6,9 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện;- 01 cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc 9,8KN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình và bảo đảm an toàn giao thông Đoạn tuyến nối từ nút giao với Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 37 đoạn qua địa phận tỉnh Thái Bình và cầu sông Hóa đến đường Nguyễn Đức Cảnh, thị trấn Diêm Điền 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Thái Thụy và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5019 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 7,5019 | 100m3 |
| 3 | San đá bãi thải | nt | 7,5019 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 0,0648 | 100m3 |
| 5 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm (không thi công rắc cát) | nt | 0,33 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh mặt đường cũ bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | nt | 30,3233 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát) | nt | 4,3733 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | nt | 4,3733 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 66,7776 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 66,7776 | 100m2 |
| B | Xử lý lún võng: | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát) | nt | 6,324 | 100m2 |
| C | Vuốt ngõ ngang: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 6,7053 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 6,7053 | 100m2 |
| D | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình: | |||
| 1 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | nt | 14,0261 | 100tấn |
| E | Rãnh vét: | |||
| 1 | Bê tông rãnh vét M200, đá 1x2 | nt | 45,123 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 0,4512 | 100m3 |
| F | Boocđuya cửa thu: | |||
| 1 | Bê tông boocđuya M200, đá 1x2 | nt | 1,28 | m3 |
| 2 | Cốt thép boocđuya cửa thu ĐK ≤10mm | nt | 0,0534 | tấn |
| 3 | Ván khuôn boocđuya | nt | 0,4506 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 1,344 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | nt | 0,0896 | 100m2 |
| 6 | Gia công lưới chắn rác | nt | 0,3565 | tấn |
| 7 | Thép vuông 14x14 | nt | 356,48 | kg |
| 8 | Lắp đặt lưới chắn rác | nt | 0,3565 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 12,97 | 1m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | nt | 64 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | nt | 64 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển boocđuya | nt | 0,336 | 10 tấn/1km |
| 13 | Lắp đặt boocđuya vữa XM M100 | nt | 44,8 | m |
| G | Boocđuya thường: | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | nt | 80,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn boocđuya | nt | 14,4496 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 0,528 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | nt | 1.760 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | nt | 1.760 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển boocđuya | nt | 20,24 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp đặt boocđuya vữa XM M100 | nt | 1.760 | m |
| H | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | nt | 16 | biển |
| 2 | Biển báo chữ nhật | nt | 11,0281 | m2 |
| 3 | Cột biển báo | nt | 58,45 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | nt | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | nt | 7 | cái |
| I | Sơn kẻ đường: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | nt | 157,35 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường, gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | nt | 265,48 | m2 |
| J | Bãi đúc cấu kiện: | |||
| 1 | Thuê đất | nt | 600 | m2 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,5205 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 3,6 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 1,08 | 100m3 |
| 5 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 300 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất I | nt | 4,1005 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 4,1005 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | nt | 4,1005 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất - Cấp đất III | nt | 1,17 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 1,17 | 100m3 |
| 11 | San đá bãi thải | nt | 1,17 | 100m3 |
| K | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,7829 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | nt | 256,72 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazo 40x40 vữa XM M75 | nt | 4.290,3728 | m2 |
| L | Tường chắn bó hè: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | nt | 0,2081 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 0,2081 | 100m3 |
| 3 | San đá bãi thải | nt | 0,2081 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | nt | 14,3044 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | nt | 1,3004 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | nt | 23,6023 | m3 |
| 7 | Bê tông hoàn trả M150, đá 1x2 | nt | 13,004 | m3 |
| M | Ô trồng cây: | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | nt | 5,5728 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | nt | 0,5573 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | nt | 6,4366 | m3 |
| 4 | Trồng cây xanh (Sao đen đk D12-14cm; H=4-5m) | nt | 0,86 | 100 cây |
| 5 | Chăm sóc cây xanh (chăm sóc 6 tháng, mỗi tháng 2 lần) | nt | 10,32 | Lần/100 cây |
| 6 | Đất màu trồng cây | nt | 25,284 | m3 |
| N | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Đào boocđuya cũ, bê tông mép đường | nt | 1,109 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ hố ga xây cơi, rãnh dọc | nt | 114,01 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hố ga xây cơi, rãnh dọc kết cấu bê tông có cốt thép | nt | 48,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ đi | nt | 2,7311 | 100m3 |
| 5 | San đá bãi thải | nt | 2,7311 | 100m3 |
| O | CẢI TẠO RÃNH HIỆN CÓ: | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | nt | 236,8656 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ đi | nt | 2,3687 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | nt | 2,3687 | 100m3 |
| 4 | Xây cơi tường rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 130,2761 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | nt | 71,6518 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng | nt | 8,8825 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng ĐK ≤10mm | nt | 4,7373 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 799,4214 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | nt | 34,416 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | nt | 1,8355 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đk | nt | 2,6816 | tấn |
| 12 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | nt | 1.434 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | nt | 1.434 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển tấm đan | nt | 8,604 | 10 tấn/1km |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | nt | 1.434 | 1cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ tấm đan cũ có cốt thép | nt | 34,416 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đổ đi | nt | 0,3442 | 100m3 |
| 18 | San đá bãi thải | nt | 0,3442 | 100m3 |
| P | CỘT ĐIỆN TRANG TRÍ: | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 19,97 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,0666 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | nt | 0,726 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | nt | 6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | nt | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Cột thép bát giác tròn côn đầu ngọn D78 mạ kẽm nhúng nóng D150/78 H=6m d=3mm | nt | 6 | cột |
| Q | Hoàn trả kết cấu mặt đường cũ phần điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,228 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát) | nt | 1,026 | 100m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | nt | 1,026 | 100m2 |
| R | HỐ GA BỔ SUNG, XÂY CƠI, RÃNH B60: | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | nt | 0,957 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,319 | 100m3 |
| 3 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 12,44 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 78,26 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 2,15 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | nt | 3,23 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | nt | 0,0965 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng ĐK ≤10mm | nt | 0,2463 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng | nt | 0,4618 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | nt | 3,69 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đk | nt | 0,2394 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,1561 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | nt | 3,18 | m3 |
| 14 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | nt | 58 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | nt | 58 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển tấm đan | nt | 0,795 | 10 tấn/1km |
| S | Rãnh B60: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | nt | 9,8218 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 3,3746 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 56,0227 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | nt | 84,0341 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | nt | 1,4262 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 169,8661 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | nt | 26,4128 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng ĐK ≤10mm | nt | 1,5512 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng | nt | 2,9853 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 772,276 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đk | nt | 2,1567 | tấn |
| 12 | Cố thép tấm đan ĐK >10mm | nt | 0,825 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | nt | 1,5074 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | nt | 34,052 | m3 |
| 15 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | nt | 392 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | nt | 392 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | nt | 83 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | nt | 83 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển tấm đan | nt | 8,513 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kg | nt | 392 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt tấm đan chịu lực | nt | 83 | cái |
| T | Cửa xả: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | nt | 3,27 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m | nt | 7,0925 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | nt | 1,08 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh M200, đá 1x2 | nt | 0,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng, tường cánh | nt | 0,083 | 100m2 |
| U | Hoàn trả kết cấu: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,6685 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,088 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 4,488 | m3 |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2 | nt | 4,692 | m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát) | nt | 0,384 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | nt | 0,384 | 100m2 |
| V | Hố ga cáp quang: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | nt | 0,45 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | nt | 0,1263 | tấn |
| 3 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | nt | 0,64 | m3 |
| 4 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | nt | 192 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Thép góc V75x75x5 | nt | 79,09 | kg |
| 6 | Ván khuôn hố ga | nt | 0,0882 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng + tháo dỡ tấm đan | nt | 7 | cái |
| 8 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | nt | 7 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | nt | 7 | 1 cấu kiện |
| W | CỐNG HỘP 1X1 TẠI KM0+546,35 VÀ KM0+633,47: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | nt | 1,512 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m | nt | 15,4476 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 2,74 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | nt | 0,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | nt | 0,0029 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đế cống M200, đá 1x2 | nt | 5,14 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đế cống đk | nt | 0,2424 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đế cống | nt | 0,1677 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng đế cống | nt | 16 | cái |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | nt | 16 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | nt | 16 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | nt | 1,285 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2 | nt | 10,26 | m3 |
| 14 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | nt | 0,184 | tấn |
| 15 | Cốt thép ống cống ĐK ≤18mm | nt | 1,4011 | tấn |
| 16 | Ván khuôn ống cống | nt | 1,6128 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa mối nối | nt | 8,6 | m2 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật làm móng công trình | nt | 0,7416 | 100m2 |
| 19 | Bốc xếp ống cống đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | nt | 18 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp ống cống đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | nt | 18 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển ống cống bê tông | nt | 2,565 | 10 tấn/1km |
| 22 | Lắp đặt cống hộp | nt | 18 | 1 đoạn cống |
| X | Hố ga: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 1,38 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | nt | 2,77 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | nt | 0,0595 | 100m2 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 9,42 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 21,71 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng M250, đá 1x2 | nt | 1,32 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng ĐK ≤10mm | nt | 0,0438 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng | nt | 0,1224 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | nt | 1,62 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đk | nt | 0,004 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | nt | 0,2264 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,0432 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | nt | 4 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | nt | 4 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển tấm đan | nt | 0,405 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | nt | 4 | cái |
| Y | Hoàn trả nền, mặt đường: | |||
| 1 | Đắp cát công trìn, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,1868 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 0,171 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,1043 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát) | nt | 0,6555 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | nt | 0,6555 | 100m2 |
| Z | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | nt | 360 | công |
| 2 | Bê tông tấm giữ cọc M150, đá 1x2 | nt | 3,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm giữ cọc | nt | 0,6 | 100m2 |
| 4 | Cọc nhựa phân luồng D75 | nt | 480 | m |
| 5 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | nt | 14,13 | m2 |
| 6 | Dây căng | nt | 2.000 | m |
| 7 | Biển báo thi công (tính khấu hao) | nt | 10 | biển |
| 8 | Rào chắn thép hộp (tính khấu hao) | nt | 8 | bộ |
| 9 | Đèn báo hiệu | nt | 16 | cái |
| AA | ĐIỀU PHỐI ĐẤT TOÀN TUYẾN: | |||
| 1 | Vận chuyển đất | nt | 10,3674 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải | nt | 10,3674 | 100m3 |
| AB | SẢN XUẤT BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | nt | 14,0261 | 100tấn |
| AC | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè | nt | 971 | m |
| 2 | Móng cột đèn chiếu sáng | nt | 31 | móng |
| 3 | Cột đèn bát giác H=6m | nt | 31 | 1 cột |
| 4 | Cần đèn dài 2,0m, vươn 1,5m | nt | 31 | cần |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | nt | 31 | 1 bộ |
| 6 | Kéo rải dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | nt | 1.099 | m |
| 7 | Đầu cos đồng M16 | nt | 60 | đầu |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE WFP Ø50/40 bảo vệ cáp | nt | 1.131 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | nt | 10 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | nt | 711 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm2 | nt | 420 | m |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | nt | 362 | 1 đầu cáp |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | nt | 294,5 | m |
| 14 | Lắp đèn LED 120W | nt | 31 | bộ |
| 15 | Lắp cửa cột | nt | 31 | cửa |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | nt | 31 | bảng |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | nt | 31 | cái |
| 18 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | nt | 194 | viên |
| 19 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | nt | 1 | móng |
| 20 | Tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sáng | nt | 1 | 1 bộ |
| 21 | Cầu đấu 3P-50A/380V | nt | 31 | cái |
| 22 | Thanh bắt aptômát | nt | 31 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng ép cáp 6 | nt | 8 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng ép cáp F5 | nt | 80 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng ép cáp F2,5 | nt | 48 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M50 cho tiếp địa | nt | 31 | cái |
| 27 | Băng dính cách điện | nt | 20 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III trở lên có hạng mục kết cấu mặt đường bề tông nhựa asphalt.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 6,9 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện;- 01 cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5 Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm cóc 9,8KN | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép 10T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy lu rung tự hành 25T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 150 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 7T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Xe nâng 12m | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi