Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220609273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Dịch Vụ Và Xây Dựng Hoàng Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220608950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 08:48:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,222,054,385 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 6.600.000.000 VND (Sáu tỷ sáu trăm triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 19.800.000.000 VND (Mười chín tỷ tám trăm triệu đồng). Trong đó X = N x V = 03 x 6.600.000.000 VND = 19.800.000.000 VNDTính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công các hạng mục: Khối nhà chính kết cấu móng cọc, khung sàn bê tông cốt thép; hệ thống điện; hệ thống điều hòa không khí; hệ thống cấp thoát nước; sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.600.000.000 VND (Sáu tỷ sáu trăm triệu đồng), phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận.của chủ đầu tư.5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huytrưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hoặc điện lạnh hoặc điện công nghiệp - Hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp, Thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, Thoát nước - Hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Sân đường, hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Giao thông cầu, đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Giao thông/Hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc thủy lực ≥ 150,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150,0 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,45 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 5,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Vận thăng hoặc Tời điện sức nâng ≥ 1,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc/Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc/Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bêtông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15 bộ (630 khung) |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 14-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống thép |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 15-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Dịch Vụ Và Xây Dựng Hoàng Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Trụ sở làm việc Văn phòng đăng ký đất đai (chi nhánh tại huyện Cần Giuộc) 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 137 Quốc lộ 1, Phường 4, Thành phố Tân An, Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 137 Quốc lộ 1, Phường 4, Thành phố Tân An, Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 137 Quốc lộ 1, Phường 4, Thành phố Tân An, Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 137 Quốc lộ 1, Phường 4, Thành phố Tân An, Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Bang sửa mặt bằng đổ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1172 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,9347 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0419 | tấn |
| 5 | Thép bản mã đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4928 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,6458 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,522 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7636 | 100m3 |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,875 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,6184 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7273 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6158 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9235 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8132 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0665 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,1805 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,675 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1802 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,963 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6852 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2379 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,6983 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2272 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4921 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,538 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,0848 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2083 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,5215 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ , ván khuôn sêno | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4793 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,7689 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0085 | tấn |
| 32 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8646 | 100m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9616 | 100m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,5808 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,8205 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,624 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,297 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1931 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3067 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,837 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,0461 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,7356 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9103 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 (gạch không nung), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,3553 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 (gạch không nung), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,0992 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.115,1024 | m2 |
| 47 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 712,595 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114,12 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 683,1032 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.187,1766 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 873,559 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 638,5 | m |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.701,256 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.984,4 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.812,097 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 873,559 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 574,285 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 498,62 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 841,975 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,325 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,08 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 482,101 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,522 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,818 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,59 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,97 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,955 | m2 |
| 68 | Lăp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,75 | m2 |
| 69 | Cửa đi cường lực bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,59 | m2 |
| 70 | Bản lề sàn kẹp bằng Inox, góc mở 125 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 71 | Tay nắm cửa cường lực bản lề sàn D30, dài 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 72 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,97 | m2 |
| 73 | Ổ khóa tay gạt cửa đi D2-D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 74 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,635 | m2 |
| 75 | Cửa sổ khung nhôm, lá sách nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,32 | m2 |
| 76 | Cung cấp lắp đặt hoa sắt bảo vệ Inox hộp 12x25x1,2mm và inox tròn D13,8x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,635 | m2 |
| 77 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,35 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắp dựng lan can kính (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,26 | m |
| 79 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,8 | m2 |
| 80 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8177 | tấn |
| 81 | Lắp dựng thang sắt thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,818 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cửa thoát hiểm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,6 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,6 | m2 |
| 84 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1313 | tấn |
| 85 | Lắp dựng thép khung lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1313 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,8871 | m2 |
| 87 | Lắp dựng khung nhôm bảng tên trụ sở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3 | m2 |
| 88 | Khung nhôm bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3 | m2 |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt tấm aluminium ngoài trời PVDF ốp cột dày 5mm, độ dày nhôm 0,5mm, bao gồm phụ kiện (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3 | m2 |
| 90 | Lắp dựng chữ tên trụ sở bằng mica nổi màu vàng, cao 200, dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1687 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm d=100mm, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,02 | 100m |
| 3 | Cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,783 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,783 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0736 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0571 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0625 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9662 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2374 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9383 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0732 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0425 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1919 | tấn |
| 14 | Bê tông xà, giầm, giằng, đá 1x2 mac 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,852 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,315 | m3 |
| 18 | Bê tông nền nhà vệ sinh, nhà bảo vệ đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7072 | m3 |
| 19 | Gia công lắp đặt ván khuôn cột: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1375 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0628 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0266 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn sàn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1756 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn sê nô: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2734 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2061 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch 8x8x18mm (đất nung), dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5246 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,11 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,82 | m2 |
| 31 | Trát sê nô vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,8272 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,9 | m |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,29 | m2 |
| 34 | Sơn nước trong nhà (một lót, hai phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,47 | m2 |
| 35 | Sơn nước ngoài nhà (một lót, hai phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,82 | m2 |
| 36 | Chống thấm sàn, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,454 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,594 | m2 |
| 38 | lát gạch nền 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 39 | Lát gạch nền 300x300, chống trượt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,86 | m2 |
| 40 | ốp gạch tường 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,05 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,38 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,06 | m2 |
| 44 | Diện tích trải nhựa PE chống mất nước nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0884 | 100m2 |
| 45 | Ốp gạch inax màu vàng đậm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,2519 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm d=100mm, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,4736 | 100m |
| 3 | Cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9977 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9977 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2568 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2312 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2017 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5818 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1247 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,456 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1865 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4624 | tấn |
| 13 | Bê tông xà, giầm, giằng, đá 1x2 mac 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6906 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6424 | m3 |
| 15 | Gia công lắp đặt ván khuôn cột: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6546 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2167 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3634 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch block xi măng cốt liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,7607 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 183,535 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,99 | m2 |
| 21 | Sơn nước hàng rào (một lót, hai phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 183,19 | m2 |
| 22 | Ốp đá Granite màu vàng Bình Định | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,02 | m2 |
| 23 | Ốp đá Granite màu đỏ Ruby Bình Định | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,155 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1207 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,888 | m2 |
| 26 | Lắp dựng chi tiết bê tông đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Gia công thép cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3711 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,21 | m2 |
| 29 | Sơn chống rỉ sét cổng chính; | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,21 | m2 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lu lèn lại nền đường K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7061 | 100m2 |
| 2 | Rải lớp ny lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7061 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7061 | m3 |
| 4 | Cắt ron 3000x3000 rộng 5 ly sâu 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 252,707 | 10m |
| 5 | Xoa phẳng mặt, lăng nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | công |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1183 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm d=100mm, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,48 | 100md |
| 3 | Cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,756 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,756 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1214 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1185 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1061 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,832 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,972 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,328 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0741 | 100m3 |
| 13 | Lu lèn lại nền k>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 14 | Rải lớp ni long chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,436 | m3 |
| 16 | Gia công thép cột, mái nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3212 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,321 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1277 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1357 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,956 | m2 |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4048 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8432 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,258 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,378 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,471 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18, dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4091 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,716 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,728 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1495 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0119 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0019 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1902 | tấn |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,496 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,54 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,256 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,176 | m2 |
| 20 | Gia công kết cấu thép nắp thăm bể nước ngầm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0106 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép nắp thăm bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0106 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0336 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4396 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt Ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 26 | Lắp đặt nối ống chữ Y 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt co lơi d114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối d114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê d114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3838 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống D60mm thoát nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 32 | Lắp đặt y D90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt lơi D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt co D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống D90mm thoát nước mưa, nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống thoát hơi D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống D114mm thoát phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thông hơi D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 39 | Lắp đặt nối tê D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt co D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối xi phông-con thỏ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối giảm D90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối y D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 44 | Lắp đặt lơi D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 45 | Lắp đặt bít D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt lơi D42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | lắp đặt ống cấp nước cục bộ PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,465 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 50 | Lắp đặt van khóa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Lắp dặt van khóa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt co D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê D34-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 56 | Lắp đặt co D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Xí bệt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt bồn tiểu nam: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt lavabo: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phiễu thu sàn inox: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt móc treo đồ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| G | ĐIỆN CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Cáp CXV/DSTA (4Cx35mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 2 | Cáp CXV/DSTA (3Cx4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,167 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | 100m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Cosse ép cáp 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Cosse ép cáp 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh 800x600x250x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3 cực 125A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3 cực 80A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3 cực 60A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2 cực 40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch vol | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 4P-40kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cầu chì 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh 600x400x250x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3 cực 80A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2 cực 40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 3 cực 40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 32 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-45kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-45kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 2 cực 40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-45kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 2 cực 40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 47 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-45kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-45kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 2 cực 40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 14 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 57 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-45kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 3 cực 40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 16 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 62 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-45kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 3 cực 40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn Led Tube 2 bóng 1,2M, 2x20W+ máng đôi lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng 1,2M 1x20W+ máng đơn lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng 0,6 M, 1x10W+ máng đơn lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn pha Led 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn áp trần Led 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt hút âm 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt trần 1x100W (Mỹ Phong- cánh 1,,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt đảo lắp trần 1x47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt mặt 1 công tác 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc quạt+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 81 | Lắp đặt mặt 1 ổ cắm điện thoại RJ11+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 82 | Đầu camera quan sát IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 83 | Màn hình phẳng 49 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Đế công tắc, ổ cắm .. Âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 86 | Switch 8 port (8-PORT GIGABIT DESKTOP/RACKMOUNT SWITCH TP-LINK TL-SG1008) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 87 | Switch 16 port (Switch TP-Link TL-SG1016 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 88 | Tủ data Track 3 ngăn (mạng+ điện thoại+ camea) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 89 | Đầu thu camera 16 port (Vantec) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Amplyfier 2x150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Loa teo tường 60W+ giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây CV đơn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 94 | Lắp đặt dây CV đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 95 | Lắp đặt dây CV đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 96 | Lắp đặt dây CV đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 330 | m |
| 97 | Lắp đặt dây CV đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.440 | m |
| 98 | Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.680 | m |
| 99 | Lắp đặt dây CVV/DATA 2x4mm2 (cấp nguồn tủ điện cửa cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 100 | Lắp đặt dây cáp mạng cat6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 101 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 102 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt dây cáp xuất màn hình HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 104 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 105 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 106 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga máy lạnh cho loại máy 2HP (đã bao gồm dây điều khiển+ cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga máy lạnh cho loại máy 3HP (đã bao gồm dây điều khiển+ cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27 thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 110 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 640 | m |
| 111 | Lắp đặt ống luồn điện gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 112 | Ốc vis các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | con |
| 113 | Tắc kê nhựa 2-3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | con |
| 114 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cuộn |
| I | NHÀ XE | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện nổi 2 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Bult 1x30W+ đế treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn điện xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 7 | Đế công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| J | ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện bảo vệ âm tường 8 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng 1,2M 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng 0,6 M, 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt hút lắp tường 1x30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo lắp tường 1x47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc quạt+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây cáp CVV 3 ruột 2 lớp vỏ bọc 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CV đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 15 | Đế công tắc, ổ cắm… | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cuộn |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh 1P-3HP Inverter treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy lạnh 1P-2HP Inverter treo tườnG | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 6.600.000.000 VND (Sáu tỷ sáu trăm triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 19.800.000.000 VND (Mười chín tỷ tám trăm triệu đồng). Trong đó X = N x V = 03 x 6.600.000.000 VND = 19.800.000.000 VNDTính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công các hạng mục: Khối nhà chính kết cấu móng cọc, khung sàn bê tông cốt thép; hệ thống điện; hệ thống điều hòa không khí; hệ thống cấp thoát nước; sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.600.000.000 VND (Sáu tỷ sáu trăm triệu đồng), phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận.của chủ đầu tư.5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huytrưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công tác xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hoặc điện lạnh hoặc điện công nghiệp - Hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp, Thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, Thoát nước - Hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ trách Sân đường, hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Giao thông cầu, đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Giao thông/Hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động | 5 | 4 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường xây dựng. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc thủy lực ≥ 150,0 Tấn | ≥ 150,0 Tấn | 1 |
| 2 | Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 16 Tấn | ≥ 16 Tấn | 1 |
| 3 | Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,45 m3 | ≥ 0,45 m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 5,0 Tấn | ≥ 5,0 Tấn | 2 |
| 5 | Vận thăng hoặc Tời điện sức nâng ≥ 1,0 Tấn | ≥ 1,0 Tấn | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép | Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc/Đầm bàn | Máy đầm cóc/Đầm bàn | 2 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều | Máy hàn xoay chiều | 2 |
| 11 | Máy trộn bêtông | Máy trộn bêtông | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Máy đầm bê tông, dầm dùi | 2 |
| 13 | Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo) | 15 bộ (630 khung) | 15 |
| 14 | Cây chống thép | Cây chống thép | 250 |
| 15 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi