Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220609273-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Dịch Vụ Và Xây Dựng Hoàng Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220608950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 08:48:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,222,054,385 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 6.600.000.000 VND (Sáu tỷ sáu trăm triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 19.800.000.000 VND (Mười chín tỷ tám trăm triệu đồng). Trong đó X = N x V = 03 x 6.600.000.000 VND = 19.800.000.000 VNDTính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công các hạng mục: Khối nhà chính kết cấu móng cọc, khung sàn bê tông cốt thép; hệ thống điện; hệ thống điều hòa không khí; hệ thống cấp thoát nước; sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.600.000.000 VND (Sáu tỷ sáu trăm triệu đồng), phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận.của chủ đầu tư.5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huytrưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hoặc điện lạnh hoặc điện công nghiệp - Hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp, Thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, Thoát nước - Hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Sân đường, hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Giao thông cầu, đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Giao thông/Hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc thủy lực ≥ 150,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150,0 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,45 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 5,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Vận thăng hoặc Tời điện sức nâng ≥ 1,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc/Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc/Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bêtông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
13-Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị 15 bộ (630 khung)
- Số lượng tối thiểu 15
14-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Cây chống thép
- Số lượng tối thiểu 250
15-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Dịch Vụ Và Xây Dựng Hoàng Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Trụ sở làm việc Văn phòng đăng ký đất đai (chi nhánh tại huyện Cần Giuộc)
540 Ngày
E-CDNT 3 từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch Vụ Và Xây Dựng Hoàng Phúc , địa chỉ: 584 Nguyễn Thị Bảy, P6 , Tp. Tân An Long An
- Chủ đầu tư: Văn phòng Đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 137 Quốc lộ 1, Phường 4, Thành phố Tân An, Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Dịch vụ và Xây dựng Hoàng Phúc, số 61 đường Liên Khu Vực, phường 6, Tp Tân An, Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kticons + Đơn vị thẩm định Thiết kế: Sở Xây dựng Long An; Địa chỉ: 19 Trần Hưng Đạo, Phường 1, Tân An, Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Dịch vụ và Xây dựng Hoàng Phúc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Công ty CP Tư vấn Xây dựng Minh Long


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch Vụ Và Xây Dựng Hoàng Phúc , địa chỉ: 584 Nguyễn Thị Bảy, P6 , Tp. Tân An Long An
- Chủ đầu tư: Văn phòng Đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 137 Quốc lộ 1, Phường 4, Thành phố Tân An, Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 137 Quốc lộ 1, Phường 4, Thành phố Tân An, Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 137 Quốc lộ 1, Phường 4, Thành phố Tân An, Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 137 Quốc lộ 1, Phường 4, Thành phố Tân An, Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 137 Quốc lộ 1, Phường 4, Thành phố Tân An, Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1Bang sửa mặt bằng đổ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3100m2
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,1172100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,9347tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,0419tấn
5Thép bản mã đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,4928tấn
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế124,6458m3
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,522100m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7636100m3
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,875m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,6184m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7273100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6158tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9235tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8132tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0665tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48,1805m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,675m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1802100m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,963100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6852tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,2379tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế71,6983m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2272100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4921tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,538tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,0848m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2083100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,5215100m2
29Ván khuôn gỗ , ván khuôn sênoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,4793100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,7689tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0085tấn
32Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8646100m2
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9616100m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế139,5808m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế115,8205m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,624m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,297100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1931tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3067tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,837m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế43,0461m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,7356m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9103m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 (gạch không nung), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,3553m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 (gạch không nung), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,0992m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.115,1024m2
47Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế712,595m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế114,12m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế683,1032m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.187,1766m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế873,559m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế638,5m
53Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.701,256m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.984,4m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.812,097m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế873,559m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế574,285m2
58Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế498,62m2
59Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế841,975m2
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38,325m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế115,08m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế482,101m2
63Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,522m2
64Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,818m2
65Lắp dựng cửa đi kính cường lực bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,59m2
66Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65,97m2
67Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế113,955m2
68Lăp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65,75m2
69Cửa đi cường lực bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,59m2
70Bản lề sàn kẹp bằng Inox, góc mở 125 độMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
71Tay nắm cửa cường lực bản lề sàn D30, dài 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
72Cửa đi kính khung nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65,97m2
73Ổ khóa tay gạt cửa đi D2-D8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21bộ
74Cửa sổ kính khung nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế73,635m2
75Cửa sổ khung nhôm, lá sách nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40,32m2
76Cung cấp lắp đặt hoa sắt bảo vệ Inox hộp 12x25x1,2mm và inox tròn D13,8x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế73,635m2
77Vách kính khung nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế59,35m2
78Cung cấp lắp dựng lan can kính (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,26m
79Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,8m2
80Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8177tấn
81Lắp dựng thang sắt thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,818tấn
82Lắp dựng cửa thoát hiểm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,6m2
83Cung cấp cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,6m2
84Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1313tấn
85Lắp dựng thép khung lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1313m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế126,8871m2
87Lắp dựng khung nhôm bảng tên trụ sởMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,3m2
88Khung nhôm bảng tênMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,3m2
89Cung cấp, lắp đặt tấm aluminium ngoài trời PVDF ốp cột dày 5mm, độ dày nhôm 0,5mm, bao gồm phụ kiện (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,3m2
90Lắp dựng chữ tên trụ sở bằng mica nổi màu vàng, cao 200, dày 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1687100m3
2Đóng cừ tràm d=100mm, L=4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,02100m
3Cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,783m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,783m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0736100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0571tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0625tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9662m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2374m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,9383100m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0732100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0425tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1919tấn
14Bê tông xà, giầm, giằng, đá 1x2 mac 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,852m3
15Bê tông cột, đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48m3
16Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,315m3
18Bê tông nền nhà vệ sinh, nhà bảo vệ đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7072m3
19Gia công lắp đặt ván khuôn cột:Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1375100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,018tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0628tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0266tấn
23Sản xuất lắp đặt ván khuôn sàn:Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1756100m2
24Sản xuất lắp đặt ván khuôn sê nô:Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2734100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2061tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,042m3
27Xây tường gạch 8x8x18mm (đất nung), dày 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,5246m3
28Trát tường trong, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,11m2
29Trát trần, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,36m2
30Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,82m2
31Trát sê nô vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,8272m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,9m
33Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế64,29m2
34Sơn nước trong nhà (một lót, hai phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,47m2
35Sơn nước ngoài nhà (một lót, hai phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,82m2
36Chống thấm sàn, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,454m2
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,594m2
38lát gạch nền 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,24m2
39Lát gạch nền 300x300, chống trượt:Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,86m2
40ốp gạch tường 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,05m2
41Cung cấp cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,38m2
42Cung cấp cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,68m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,06m2
44Diện tích trải nhựa PE chống mất nước nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0884100m2
45Ốp gạch inax màu vàng đậm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2m2
C HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,2519m3
2Đóng cừ tràm d=100mm, L=4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,4736100m
3Cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9977m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9977m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2568100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2312tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2017tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5818m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,1247100m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,456100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1865tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4624tấn
13Bê tông xà, giầm, giằng, đá 1x2 mac 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,6906m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6424m3
15Gia công lắp đặt ván khuôn cột:Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6546100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2167tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3634tấn
18Xây tường gạch block xi măng cốt liệuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,7607m3
19Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế183,535m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế78,99m2
21Sơn nước hàng rào (một lót, hai phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế183,19m2
22Ốp đá Granite màu vàng Bình ĐịnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,02m2
23Ốp đá Granite màu đỏ Ruby Bình ĐịnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,155m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1207tấn
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,888m2
26Lắp dựng chi tiết bê tông đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
27Gia công thép cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3711tấn
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,21m2
29Sơn chống rỉ sét cổng chính;Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,21m2
D SÂN BÊ TÔNG
1Lu lèn lại nền đường K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,7061100m2
2Rải lớp ny lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,7061100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,7061m3
4Cắt ron 3000x3000 rộng 5 ly sâu 40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế252,70710m
5Xoa phẳng mặt, lăng nhámMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6công
E NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1183100m3
2Đóng cừ tràm d=100mm, L=4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,48100md
3Cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,756m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,756m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1214100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,057100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1185tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1061tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,832m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,972m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,328m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0741100m3
13Lu lèn lại nền k>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m2
14Rải lớp ni long chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m2
15Bê tông nền đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,436m3
16Gia công thép cột, mái nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3212tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,321tấn
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1277tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,128tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1357100m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37,956m2
F CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4048100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8432100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,256m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,258m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,378m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,471m3
7Xây tường gạch thẻ 4x8x18, dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4091m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,716m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,728m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1495100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,136100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0119100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0019tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1902tấn
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,496m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,54m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,256m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,176m2
20Gia công kết cấu thép nắp thăm bể nước ngầm:Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0106tấn
21Lắp đặt kết cấu thép nắp thăm bể nước ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0106tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0336100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4396100m3
24Lắp đặt Ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,02100m
25Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,35100m
26Lắp đặt nối ống chữ Y 114Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
27Lắp đặt co lơi d114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
28Lắp đặt nối d114-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
29Lắp đặt tê d114-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3838100m3
31Lắp đặt ống D60mm thoát nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,19100m
32Lắp đặt y D90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
33Lắp đặt lơi D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
34Lắp đặt co D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
35Lắp đặt ống D90mm thoát nước mưa, nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4100m3
36Lắp đặt ống thoát hơi D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
37Lắp đặt ống D114mm thoát phânMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m
38Lắp đặt ống thông hơi D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,21100m
39Lắp đặt nối tê D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
40Lắp đặt co D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
41Lắp đặt nối xi phông-con thỏ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
42Lắp đặt nối giảm D90-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
43Lắp đặt nối y D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23cái
44Lắp đặt lơi D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
45Lắp đặt bít D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
46Lắp đặt lơi D42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
47lắp đặt ống cấp nước cục bộ PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,54100m
48Lắp đặt ống cấp nước lạnh D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,465100m
49Lắp đặt ống cấp nước lạnh D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,26100m
50Lắp đặt van khóa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
51Lắp đặt van khóa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
52Lắp dặt van khóa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
53Lắp đặt co D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
54Lắp đặt tê D34-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt tê D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
56Lắp đặt co D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
57Lắp đặt Xí bệt:Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
59Lắp đặt bồn tiểu nam:Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
60Lắp đặt bộ xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
61Lắp đặt lavabo:Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
63Lắp đặt phiễu thu sàn inox:Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
64Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
65Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
66Lắp đặt móc treo đồ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
67Lắp đặt hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
G ĐIỆN CẤP NGUỒN
1Cáp CXV/DSTA (4Cx35mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
2Cáp CXV/DSTA (3Cx4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,67100m
3Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,58100m
4Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,63100m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,167100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,163100m3
7Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế93m
8Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
9Cosse ép cáp 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
10Cosse ép cáp 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHỐI NHÀ CHÍNH
1Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh 800x600x250x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
2Lắp đặt MCCB 3 cực 125A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCCB 3 cực 80A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 3 cực 60A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt MCB 2 cực 32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
8Lắp đặt MCB 2 cực 40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt công tắc chuyển mạch volMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampeMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
15Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
16Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 4P-40kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
17Lắp đặt cầu chì 100AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
18Lắp đặt cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
19Lắp đặt vỏ tủ điện 2 lớp cánh 600x400x250x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
20Lắp đặt MCCB 3 cực 80A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt MCB 2 cực 40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt MCB 3 cực 40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
26Lắp đặt cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
27Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 lineMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
28Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
29Lắp đặt MCB 2 cực 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 lineMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3tủ
32Lắp đặt MCB 2 cực 16A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
33Lắp đặt MCB 2 cực 25A-45kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
34Lắp đặt MCB 2 cực 32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
35Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
36Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 lineMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
37Lắp đặt MCB 2 cực 16A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
38Lắp đặt MCB 2 cực 25A-45kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt MCB 2 cực 40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 lineMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
42Lắp đặt MCB 2 cực 16A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
43Lắp đặt MCB 2 cực 25A-45kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt MCB 2 cực 40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
45Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8 lineMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
47Lắp đặt MCB 2 cực 16A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
48Lắp đặt MCB 2 cực 25A-45kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt MCB 2 cực 32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
51Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 lineMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
52Lắp đặt MCB 2 cực 16A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt MCB 2 cực 25A-45kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt MCB 2 cực 40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
56Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 14 lineMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
57Lắp đặt MCB 2 cực 16A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
58Lắp đặt MCB 2 cực 25A-45kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
59Lắp đặt MCB 3 cực 40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
61Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 16 lineMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
62Lắp đặt MCB 2 cực 16A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt MCB 2 cực 25A-45kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
64Lắp đặt MCB 3 cực 40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
65Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
66Lắp đặt đèn Led Tube 2 bóng 1,2M, 2x20W+ máng đôi lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế64bộ
67Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng 1,2M 1x20W+ máng đơn lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
68Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng 0,6 M, 1x10W+ máng đơn lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
69Lắp đặt đèn pha Led 50WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
70Lắp đặt đèn áp trần Led 24WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
71Lắp đặt quạt hút âm 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
72Lắp đặt quạt trần 1x100W (Mỹ Phong- cánh 1,,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
73Lắp đặt quạt đảo lắp trần 1x47WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
74Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
75Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
76Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
77Lắp đặt mặt 1 công tác 1 chiều + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
78Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc quạt+ mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
79Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều+ mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
80Lắp đặt mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
81Lắp đặt mặt 1 ổ cắm điện thoại RJ11+ mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
82Đầu camera quan sát IPMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
83Màn hình phẳng 49 inchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
84Đế công tắc, ổ cắm .. ÂmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế92cái
85Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30hộp
86Switch 8 port (8-PORT GIGABIT DESKTOP/RACKMOUNT SWITCH TP-LINK TL-SG1008)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
87Switch 16 port (Switch TP-Link TL-SG1016Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
88Tủ data Track 3 ngăn (mạng+ điện thoại+ camea)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
89Đầu thu camera 16 port (Vantec)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
90Amplyfier 2x150WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
91Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
92Loa teo tường 60W+ giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
93Lắp đặt dây CV đơn 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48m
94Lắp đặt dây CV đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16m
95Lắp đặt dây CV đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế240m
96Lắp đặt dây CV đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế330m
97Lắp đặt dây CV đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.440m
98Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.680m
99Lắp đặt dây CVV/DATA 2x4mm2 (cấp nguồn tủ điện cửa cổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
100Lắp đặt dây cáp mạng cat6EMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế380m
101Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
102Lắp đặt dây cáp tín hiệu âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
103Lắp đặt dây cáp xuất màn hình HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
104Đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
105Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
106Lắp đặt ống đồng dẫn ga máy lạnh cho loại máy 2HP (đã bao gồm dây điều khiển+ cách nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
107Lắp đặt ống đồng dẫn ga máy lạnh cho loại máy 3HP (đã bao gồm dây điều khiển+ cách nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27 thoát nước máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,95100m
109Lắp đặt ống luồn điện trơn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế550m
110Lắp đặt ống luồn điện trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế640m
111Lắp đặt ống luồn điện gân xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
112Ốc vis các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế500con
113Tắc kê nhựa 2-3cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế500con
114Băng keo điện loại tốtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cuộn
I NHÀ XE
1Lắp đặt vỏ tủ điện nổi 2 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
2Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt đèn Led Bult 1x30W+ đế treoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45m
6Lắp đặt ống luồn điện xoắn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18m
7Đế công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
J ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt vỏ tủ điện bảo vệ âm tường 8 lineMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
2Lắp đặt MCB 2 cực 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCB 2 cực 32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt RCBO 1P+N 20A 30mA-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng 1,2M 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Lắp đặt đèn Led Tube 1 bóng 0,6 M, 1x10WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
7Lắp đặt quạt hút lắp tường 1x30WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt quạt đảo lắp tường 1x47WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc quạt+ mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt dây cáp CVV 3 ruột 2 lớp vỏ bọc 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
12Lắp đặt dây CV đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
13Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
14Lắp đặt ống luồn điện trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
15Đế công tắc, ổ cắm…Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
16Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cuộn
K THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy lạnh 1P-3HP Inverter treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13máy
2Lắp đặt máy lạnh 1P-2HP Inverter treo tườnGMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 6.600.000.000 VND (Sáu tỷ sáu trăm triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 19.800.000.000 VND (Mười chín tỷ tám trăm triệu đồng). Trong đó X = N x V = 03 x 6.600.000.000 VND = 19.800.000.000 VNDTính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công các hạng mục: Khối nhà chính kết cấu móng cọc, khung sàn bê tông cốt thép; hệ thống điện; hệ thống điều hòa không khí; hệ thống cấp thoát nước; sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.600.000.000 VND (Sáu tỷ sáu trăm triệu đồng), phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận.của chủ đầu tư.5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huytrưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách công tác xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động54
3 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hoặc điện lạnh hoặc điện công nghiệp - Hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động54
4 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp, Thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, Thoát nước - Hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
6 Cán bộ phụ trách Sân đường, hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Giao thông cầu, đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Giao thông/Hạ tầng kỹ thuật - Hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động54
7 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường xây dựng. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc thủy lực ≥ 150,0 Tấn ≥ 150,0 Tấn1
2 Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 16 Tấn ≥ 16 Tấn1
3 Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,45 m3 ≥ 0,45 m31
4 Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 5,0 Tấn ≥ 5,0 Tấn2
5 Vận thăng hoặc Tời điện sức nâng ≥ 1,0 Tấn ≥ 1,0 Tấn1
6 Máy nén khí Máy nén khí1
7 Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép2
8 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
9 Máy đầm cóc/Đầm bàn Máy đầm cóc/Đầm bàn2
10 Máy hàn xoay chiều Máy hàn xoay chiều2
11 Máy trộn bêtông Máy trộn bêtông2
12 Máy đầm bê tông, dầm dùi Máy đầm bê tông, dầm dùi2
13 Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo) 15 bộ (630 khung)15
14 Cây chống thép Cây chống thép250
15 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc1
16 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->