Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220611298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 08:46:00 đến ngày 2022-06-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,615,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7423E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.484E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Có đầy đủ tối thiểu các hạng mục công việc bao gồm: + Phần xây dựng dân dụng: Bao gồm các công việc thi công móng, xây, trát, ốp, lát, điện, cấp thoát nước, chống sét... Có giá trị xây lắp ≥ 7.821.000.000 VND + Phần thiết bị PCCC: Bao gồm công việc cung cấp và lắp đặt các thiết bị PCCC, có giá trị phần công việc ≥ 309.000.000 VND; - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu kê khai trên hệ thống hoặc tính từ thời điểm nhân sự thực hiện thi công công trình xây dựng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu). - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học Trường tiểu học Minh Tân, thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đối với phần xây lắp: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh) - Đối với phần Phòng cháy chữa cháy: Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (thi công) về PCCC theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Yên Lạc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn + bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 423,606 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép + bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4697 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước mái + bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói + bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,44 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa + bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 111,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hoa sắt cửa + bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch + bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 209,7064 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông + bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 207,8 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ lan can thang + bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,37 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất cấp II + bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8873 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn + bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 232,215 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép + bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,528 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ ống thoát nước mái + bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 14 | Tháo dỡ cửa + bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,16 | m2 |
| 15 | Phá dỡ hoa sắt cửa + bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,12 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch + bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,6556 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông + bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,8308 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất cấp II + bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6317 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn + bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,2704 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép + bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,311 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ cửa + bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,816 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo + bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,296 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch + bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,0874 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất cấp II để đắp + bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3623 | 1m3 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,3329 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4443 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9427 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,1139 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8091 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6196 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,2288 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,2725 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2647 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3068 | m3 |
| 11 | Lát gạch nung 40x40cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,347 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng băng- Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.322,9895 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,9328 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6292 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 257,4209 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6276 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9019 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,5589 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,4244 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 153,0383 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,4147 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2267 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6475 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,0062 | tấn |
| 14 | Lấp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,41 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6563 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,1636 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,948 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,3231 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,8447 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4526 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0748 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5928 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,9245 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,3982 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,3112 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,237 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,103 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,1849 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 181,2834 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,6855 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,3603 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,3098 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3009 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5516 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6924 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,6334 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5349 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2264 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8195 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,8332 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 204,9932 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,0978 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,957 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,1771 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,7414 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3425 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3425 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 460,4968 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,1047 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 109,85 | m |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.765,3212 | m2 |
| 52 | Ốp đá rối chân tường vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 92,115 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 602,4766 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 672,5524 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 374,142 | m2 |
| 56 | Trát trần 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.024,0952 | m2 |
| 57 | Trát sê nô ngoài nhà 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 256,5086 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 790,06 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 144,5 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 858,9852 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.836,1108 | m2 |
| 62 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,1288 | m2 |
| 63 | Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,2576 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,4024 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,4024 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.141,0934 | m2 |
| 67 | Ốp tường - gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 530,592 | m2 |
| 68 | Ốp tường chân tường- gạch 150x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 83,547 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,3924 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300 mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 111,5886 | m2 |
| 71 | Trần tôn dày 0,4ly vân gỗ phẳng khung thép lắp hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 117,2184 | m2 |
| 72 | Ốp đá granit tự nhiên chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,915 | m2 |
| 73 | Khung đỡ bàn đá chậu rửa inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 134,4611 | kg |
| 74 | Gia công tay vịn lan can thép hộp Inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.680,04 | kg |
| 75 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 143,704 | m2 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7422 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 115,3656 | m2 |
| 78 | Lan can cầu thang inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 604,34 | kg |
| 79 | Cầu inox D150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | quả |
| 80 | Lắp dựng lan can thang inox | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,611 | m2 |
| 81 | Lắp đặt thang sắt lên mái fi20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,12 | kg |
| 82 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,7546 | 1m3 |
| 83 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0592 | 100m3 |
| 84 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,7273 | m3 |
| 85 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,1051 | m3 |
| 86 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1386 | m3 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,0492 | m2 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3465 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4912 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0724 | m2 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8805 | m3 |
| 92 | Đắp cát tôn bục giảng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,6057 | m3 |
| 93 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4476 | m3 |
| 94 | Vách ngăn nhôm hệ khu vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,28 | m2 |
| 95 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 98,28 | m2 |
| 96 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,4 | m2 |
| 97 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 163,2 | m2 |
| 98 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,12 | m2 |
| 99 | Cửa sổ chớp mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,1416 | m2 |
| 100 | Gia công hoa sắt Inox cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.100,776 | kg |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 180,48 | m2 |
| 102 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,6525 | m3 |
| 103 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0662 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,1798 | m3 |
| 105 | Xây rãnh thoát nước gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,9 | m3 |
| 106 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2163 | m3 |
| 107 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150,6175 | m2 |
| 108 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 99,24 | m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,3406 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3377 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt tấm đan fi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7098 | tấn |
| 112 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 182 | 1cấu kiện |
| 113 | Bảng chống lóa từ xanh KT (1,2x3,6)m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PPR, đk 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa PPR, đk 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 3 | LĐ ống nhựa PPR, đk 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m |
| 4 | LĐ ống nhựa PPR, đk 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,88 | 100m |
| 5 | LĐ ống nhựa PPR, đk 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 6 | LĐ côn nhựa, đk 20/25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 7 | LĐ côn nhựa, đk 25/32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | LĐ côn nhựa, đk 32/40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | LĐ côn nhựa, đk 40/50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | LĐ cút ren trong, đk 20 - 1/2" mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 11 | LĐ cút nhựa, đk 20 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 12 | LĐ cút nhựa, đk 25 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 13 | LĐ cút nhựa, đk 32 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 14 | LĐ cút nhựa, đk 40 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 15 | LĐ cút nhựa, đk 50 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | LĐ tê nhựa ren trong, đk 20/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 17 | LĐ tê nhựa, đk 25/32 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 18 | LĐ tê nhựa, đk 32/40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 19 | LĐ tê nhựa, đk 40/50 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van, đk40 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van, đk32 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van, đk25 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co đk 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co đk40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co đk32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co đk20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi KT 1635 x 900cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van xả nhấn tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 38 | Lắp đặt van gạt tiểu nữ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC - đk 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa - đk 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 34/76mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 76/90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110/76mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 34/76mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 76/90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 76/110 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 110/100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 60/110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt nắp đậy cửa hút cặn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Khoan giếng, chiều sâu 30-40m lắp máy bơm + phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 62 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,4354 | 1m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7921 | m3 |
| 64 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2579 | m3 |
| 65 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,3381 | m3 |
| 66 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,356 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,592 | m2 |
| 68 | Đánh màu tường, mặt nền bể phốt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,948 | m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0624 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,148 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1862 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG - ĐIỆN+ CHÓNG SÉT+ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, bộ led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, bộ led tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chóa tán quang tuýp Led đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 73 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi loại 3 chấu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Hộp chứa ATM kèm 04-05 automat 1P (Tủ điện phòng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.662 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.230 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 225 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 900 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 4x35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - ĐK ≤16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.778 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 575 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 115 | m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT700x500x200, tôn 1,5 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 30 | Cáp đồng M-50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 31 | Đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 32 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2 | m3 |
| 34 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Bình chân kim thu sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57 | m |
| 40 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cọc |
| 41 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,8 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,8 | m3 |
| 43 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| 44 | MODEM ADSL 4 cổng tốc độ cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Switch 18 port 10/100/1000 mbps tốc độ cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ô cắm mạng LAN (mặt, nhân, đế) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2, dây cáp mạng CAT6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 51 | Cáp HDMI dài 15M Ugreen, hỗ trợ 4K, chuẩn 2.0 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | sợi |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cuộn vòi D65x20m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cuộn |
| 4 | Lắp đặt lăng chữa cháy D19 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt lăng chữa cháy D13 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,032 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m |
| 10 | Đào đường ống, đường cáp, - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 114,816 | 1m3 |
| 11 | Lắp đặt tê 100 đều | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê 65 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 65/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 100/65 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà KT 600x500x180mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | tủ |
| 20 | Lắp đặt cuộn vòi D50x20m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt góc chữa cháy D50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bình |
| 23 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bình |
| 24 | Giá để bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 26 | Sơn đường ống chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | kg |
| 27 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,852 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | |
| 29 | Lắp đặt nguồn điện dự phòng 24V cho tủ báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 30 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 31 | Cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9 | 10 đầu |
| 34 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 36 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 37 | Hộp kỹ thuật đấu dây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 39 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn Exit | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 41 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - đèn sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6 | 5 đèn |
| 42 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 520 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 880 | m |
| 45 | Hộp chia ngả | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7423E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.484E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Có đầy đủ tối thiểu các hạng mục công việc bao gồm: + Phần xây dựng dân dụng: Bao gồm các công việc thi công móng, xây, trát, ốp, lát, điện, cấp thoát nước, chống sét... Có giá trị xây lắp ≥ 7.821.000.000 VND + Phần thiết bị PCCC: Bao gồm công việc cung cấp và lắp đặt các thiết bị PCCC, có giá trị phần công việc ≥ 309.000.000 VND; - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu kê khai trên hệ thống hoặc tính từ thời điểm nhân sự thực hiện thi công công trình xây dựng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu). - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần PCCC | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy đầm đất | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 14 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi