Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220608230-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220552452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 08:45:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,039,253,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.828.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.484.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạ tầng thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0.4m3-0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có 0.4m3 ≤ dung tích gàu ≤ 0.8m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cứng hóa đường giao thông nội đồng xã Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107a ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Kinh Đô. Địa chỉ: Số 11 lô TT1 Khu đấu giá QSD đất Tứ Hiệp, Ngũ Hiệp xã Tứ Hiệp huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỌC TRE GIÁP BỜ SÔNG, CỐNG TRÒN D400, CỐNG 3XD1000 T1-T2, NỀN ĐƯỜNG CỌC TIÊU T1
B CỌC TRE GIÁP BỜ SÔNG CÓ L=1677,4M
1Đóng cọc tre bằng máy chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V486,446100m
2Ghép phên nứa bờ vâyChương V2.012,88m2
3Thép fi D4 giằng bờ vâyChương V1.488,464kg
C LẮP ĐẶT CỐNG NGANG ĐƯỜNG D400=07CÁI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V3,2271m3
2Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,29100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,097100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V4,97m3
5Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V11,48m3
6Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V43,19m3
7Mua đế cống D400Chương V42cái
8Mua ống cống D400Chương V24,5m
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mmChương V42cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤400mmChương V101 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 400mmChương V7mối nối
D LẮP ĐẶT CỐNG 3xD1000
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V9,4431m3
2Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,85100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,416100m3
4Đóng cọc tre bằng máy chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V38,119100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V5,85m3
6Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V6,99m3
7Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V34,4m3
8Mua đế cống D1000Chương V36cái
9Mua ống cống D1000Chương V22,5m
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmChương V36cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmChương V91 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 1000mmChương V6mối nối
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,075100m3
E NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất KTH đường bằng thủ công - Cấp đất IChương V48,4191m3
2Đào đất KTH bằng máy - Cấp đất IChương V4,358100m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IChương V4,842100m3
4Đào nền, khuôn, đánh cấp đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V41,6391m3
5Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIChương V3,748100m3
6Mua đất còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chi tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K90=1,1Chương V1.548,84m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,857100m3
8Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,9Chương V16,716100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V4,191100m3
F LẮP ĐẶT CỌC TIÊU=200CỌC TIÊU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V1,441m3
2Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,13100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,12100m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,Chương V12,6m3
5Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, -Chương V5m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,466tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V1,32100m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V2001 cấu kiện
9Sơn cọc tiêu (sơn trắng 2 lớp)Chương V144m2
10Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang)Chương V22,6m2
G CỌC TRE GIÁP BỜ SÔNG, CỐNG TRÒN D400, NỀN ĐƯỜNG, CỌC TIÊU T2
H CỌC TRE GIÁP BỜ SÔNG CÓ L=1455,4M
1Đóng cọc tre bằng máy chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V422,066100m
2Ghép phên nứa bờ vâyChương V1.746,48m2
3Thép fi D4 giằng bờ vâyChương V1.291,47kg
I LẮP ĐẶT CỐNG NGANG ĐƯỜNG D400=06CÁI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V2,7661m3
2Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,249100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,083100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V4,26m3
5Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V9,84m3
6Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V37,02m3
7Mua đế cống D400Chương V36cái
8Mua ống cống D400Chương V21m
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mmChương V36cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤400mmChương V91 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 400mmChương V6mối nối
J NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IChương V43,6091m3
2Đào đất KTH bằng máy - Cấp đất IChương V3,925100m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IChương V4,361100m3
4Đào đánh cấp đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V24,7761m3
5Đào đánh cấp đường bằng máy - Cấp đất IIChương V2,23100m3
6Mua đất còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chi tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K90=1,1Chương V1.186,979m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,324100m3
8Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,9Chương V11,915100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V3,293100m3
K LẮP ĐẶT CỌC TIÊU=180CỌC TIÊU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V1,2961m3
2Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,117100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,108100m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,Chương V11,34m3
5Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2,Chương V4,5m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,419tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V1,188100m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V1801 cấu kiện
9Sơn cọc tiêu (sơn trắng 2 lớp)Chương V129,6m2
10Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang)Chương V20,34m2
L CỌC TRE GIÁP BỜ SÔNG, CỐNG TRÒN D400, NỀN ĐƯỜNG, CỌC TIÊU T3
M CỌC TRE GIÁP BỜ SÔNG CÓ L=1235,5M
1Đóng cọc tre bằng máy chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V358,295100m
2Ghép phên nứa bờ vâyChương V1.482,6m2
3Thép fi D4 giằng bờ vâyChương V1.096,338kg
N LẮP ĐẶT CỐNG NGANG ĐƯỜNG D400=07CÁI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V3,2271m3
2Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,29100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,097100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V4,97m3
5Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V11,48m3
6Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V43,19m3
7Mua đế cống D400Chương V42cái
8Mua ống cống D400Chương V24,5m
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mmChương V42cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤400mmChương V101 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 400mmChương V7mối nối
O NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất IChương V23,831m3
2Đào đất KTH bằng máy - Cấp đất IChương V2,145100m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IChương V2,383100m3
4Đào nền, khuôn, đánh cấp đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V24,5691m3
5Đào nền, khuôn, đánh cấp đường bằng máy - Cấp đất IIChương V2,211100m3
6Mua đất còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chi tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K90=1,1Chương V800,72m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,973100m3
8Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,9Chương V8,76100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,725100m3
P LẮP ĐẶT CỌC TIÊU=136 CỌC TIÊU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,9791m3
2Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,088100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,082100m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V8,568m3
5Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2Chương V3,4m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,317tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V0,898100m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V1361 cấu kiện
9Sơn cọc tiêu (sơn trắng 2 lớp)Chương V97,92m2
10Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang)Chương V15,368m2
Q CỌC TRE GIÁP BỜ SÔNG, CỐNG TRÒN D400, NỀN ĐƯỜNG, CỌC TIÊU T4
R CỌC TRE GIÁP BỜ SÔNG CÓ L=1240,1M
1Đóng cọc tre bằng máy chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V359,629100m
2Ghép phên nứa bờ vâyChương V1.488,12m2
3Thép fi D4 giằng bờ vâyChương V1.100,42kg
S LẮP ĐẶT CỐNG NGANG ĐƯỜNG D400=06CÁI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V2,7661m3
2Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,249100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,083100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V4,26m3
5Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V9,84m3
6Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V37,02m3
7Mua đế cống D400Chương V36cái
8Mua ống cống D400Chương V21m
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V36cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmChương V91 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 400mmChương V6mối nối
T NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất IChương V27,7931m3
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IChương V2,501100m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IChương V2,779100m3
4Đào đánh cấp đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V32,1341m3
5Đào đánh cấp đường bằng máy - Cấp đất IIChương V2,892100m3
6Mua đất còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chi tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K90=1,1Chương V1.216,312m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V2,834100m3
8Đắp nền đường bằng máy độ chặt Y/C K = 0,9Chương V11,335100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V2,39100m3
U LẮP ĐẶT CỌC TIÊU=128 CỌC TIÊU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,9221m3
2Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,083100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,077100m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,Chương V8,064m3
5Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, -Chương V3,2m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,298tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V0,845100m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V1281 cấu kiện
9Sơn cọc tiêu (sơn trắng 2 lớp)Chương V92,16m2
10Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang)Chương V14,464m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.828.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.484.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách hạ tầng thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.33
5 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt1
2 Máy đào 0.4m3-0.8m3 Máy đào có 0.4m3 ≤ dung tích gàu ≤ 0.8m3; còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt1
5 Máy hàn ≥ 23kW Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi ≥ 1.5kW Máy đầm dùi công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->