Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp – Nén thử tỉnh cọc (03 tim)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611061-05 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp – Nén thử tỉnh cọc (03 tim) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220611047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (Phát triển Thành phố, thị xã) - Vốn thị xã. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 19:48:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,626,098,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 609,000,000 VNĐ ((Sáu trăm lẻ chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.98E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).Các hợp đồng và phụ lục hợp đồng sữ dụng từ nguồn vốn ngân sách Nhà Nước.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản chứng minh khác theo quy định của pháp luật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/ Hóa đơn VAT đính kèm.6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản chứng minh khác theo quy định của pháp luật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như bước đánh giá hồ sơ dự thầu khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt và sẽ không được chấm điểm ở tiêu chí này. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.446.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG CT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KỸ SƯ/KT SƯ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN PCCC.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD (HẠNG II).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- CÓ QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM CHT (01) CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ TƯƠNG TỰ GÓI THẦU, KÊ KHAI NĂNG LỰC KINH NGHIỆM- CÓ GIẤY XÁC NHẬN CỦA CHỦ ĐẦU TƯ LÀM CHT CÔNG TRÌNH QUY MÔ TƯƠNG TỰ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG XD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KỸ SƯ XD)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD (HẠNG II).- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG HỆ THỐNG PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH PCCC- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT PCCC- CHỨNG MINH NHÂN DÂN/ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT THANH QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KỸ SƯ - KINH TẾ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ ĐỊNH GIÁ (HẠNG II).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN/ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG ĐIỆN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT ĐIỆN (HẠNG II).- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KẾ TOÁN CÔNG TRÌNH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT, THỦY VĂN CÔNG TRÌNH (HẠNG II). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT TRẮC ĐẠC CÔNG TRÌNH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KỸ SƯ – TRẮC ĐẠC)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH CÔNG TRÌNH (HẠNG II). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG HỆ THỐNG CẤP – THOÁT NƯỚC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KỸ SƯ CẤP – THOÁT NƯỚC)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT CẤP – THOÁT NƯỚC (HẠNG II).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | ĐỘI TRƯỠNG THI CÔNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (TRUNG CẤP – XÂY DỰNG) TRỞ LÊN- BẰNG CẤP CHUYÊN NGÀNH XD.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÔNG NHÂN |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | (SƠ CẤP NGHỀ TỪ BẬC 3/7 TRỞ LÊN & BẰNG LÁI XE CÔNG NHÂN VẬN HÀNH XE MÁY: COPHA; CỐT THÉP HÀN; ĐIỆN; NƯỚC; NỀ; HOÀN THIỆN CT; CÔNG NHÂN VẬN HÀNH MÁY ỦI, TRỤC THÁP, XE CUỐC, XE BEN.- BẰNG CẤP/CHỨNG CHỈ SƠ CẤP NGHỀ.- GIẤY CHỨNG NHẬN NGHỀ ĐÀO TẠO – BẬC NGHỀ- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thi công công tác đất, móng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy đào 0.8m3 – 1.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị san ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 Máy ủi (còn sữ dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị vận tải. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 xe ben ≥ 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị vận thăng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy vận thăng tải trọng >800kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị nâng hạ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 xe cần trục bánh xích sức nâng > 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị định vị, đo đạt công trình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy Thủy Bình và 01 máy Toàn Đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị thi công nền. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy đầm bàn, 02 máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Thiết bị coffa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2000m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 9-Cây chống thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2500 cây |
| - Số lượng tối thiểu | 2500 |
| 10-Máy cắt thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy uốn thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 03 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm dùi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 04 máy điện + 02 máy xăng |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy phát điện dự phòng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Giàn giáo thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2000 bộ (02 chân+02 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp – Nén thử tỉnh cọc (03 tim) Xây dựng Trụ sở 12 phòng ban của UBND thị xã Trảng Bàng 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (Phát triển Thành phố, thị xã) - Vốn thị xã. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 609.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, ĐT: 0276.3881398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, ĐT: 0276.3881398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, ĐT: 0276.3881398 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, ĐT: 0276.3881398 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 10,554 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 43,039 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,506 | tấn | |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | 8,469 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 30,905 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 458,702 | m3 | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 30x30cm, cấp đất I | 51,508 | 100m | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 316 | mối nối | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại | 14,22 | m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,29 | 100m3 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 2,043 | m3 | |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | 9,646 | m3 | |
| 13 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,882 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào bể PCCC) | 3,821 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 34,392 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 82,627 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,413 | m3 | |
| 18 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm | 183,76 | m3 | |
| 19 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện | 43,477 | m3 | |
| 20 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện | 205,368 | m3 | |
| 21 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 396,368 | m3 | |
| 22 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 518,543 | m3 | |
| 23 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày | 4,257 | m3 | |
| 24 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, cầu thang đá 1x2, mác 300 | 36,902 | m3 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 49,43 | m3 | |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 19,456 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 656 | cái | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 44 | cái | |
| 29 | Ống cống giếng thí D800 (L=0,5m) | 12 | m | |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 3,769 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 34,714 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 41,243 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 51,663 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,623 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 3,287 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 9,224 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 4,264 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,082 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 10,614 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,32 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố pít, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố pít, đường kính cốt thép | 0,49 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 10,662 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 27,097 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,834 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,925 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,594 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,076 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 10,804 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 45,491 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,598 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 4,244 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 4,683 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 65,865 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,333 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 2,067 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 3,717 | tấn | |
| 58 | Xây gạch 4x8x18, chiều dày | 4,405 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch hẻ 4x8x18, chiều dày | 19,299 | m3 | |
| 60 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | 17,111 | m3 | |
| 61 | Xây tường bằng gạch 8x8x18, chiều dày | 74,18 | m3 | |
| 62 | Xây tường bằng gạch 8x8x18, chiều dày | 414,083 | m3 | |
| 63 | Xây tường bằng gạch 8x8x18 chiều dày 8cm h | 1,03 | m3 | |
| 64 | Xây tường bằng gạch 8x8x18 chiều dày 8cm h | 338,033 | m3 | |
| 65 | Xây tường bằng gạch 8x8x18 chiều dày 8cm h | 15,865 | m3 | |
| 66 | Xây tường bằng gạch 8x8x18 chiều dày 8cm h | 28,754 | m3 | |
| 67 | Xây tường bằng gạch 8x8x18 chiều dày 8cm h | 113,502 | m3 | |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | 14,521 | m3 | |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | 351,56 | m2 | |
| 70 | Lát nền gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm | 303,92 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | 722,42 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | 4.557,325 | m2 | |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | 1.620,71 | m2 | |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, gạch 150x600mm | 488,887 | m2 | |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm | 30,54 | m2 | |
| 76 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, cột KT đá 100x200mm | 1.073,322 | m2 | |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại đá granite tự nhiên | 60,866 | m2 | |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang đá granite tự nhiên | 408,55 | m2 | |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên | 68,424 | m2 | |
| 80 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | 170,37 | m2 | |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.754,607 | m2 | |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 8.836,428 | m2 | |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.200,343 | m2 | |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.187,238 | m2 | |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5.296,275 | m2 | |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 4.485,768 | m2 | |
| 87 | Trát hầm vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 84,48 | m2 | |
| 88 | Ngâm nước ximăng 5kg/m2 | 1.419,925 | m2 | |
| 89 | Láng tạo dốc dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 575,395 | m2 | |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 920,435 | m2 | |
| 91 | Quét chống thấm và lắp màng khò chống thấm | 689,8 | m2 | |
| 92 | Thi công trần thạch cao khung nổi | 708,52 | m2 | |
| 93 | Thi công trần thạch cao khung chìm | 8,88 | m2 | |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 480,138 | m | |
| 95 | Cắt ron lõm trên tường | 594,7 | m | |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn tấm compact HPL dày 18mm | 6,8 | m2 | |
| 97 | Lắp đặt vách kính khung nhôm | 795,65 | m2 | |
| 98 | Vách kính khung nhôm STĐ hệ 1000, kính dày cường lực 8mm (Bao gồm phụ kiện) | 795,65 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng cửa chống cháy | 71,44 | m2 | |
| 100 | Cửa chống cháy sơn tĩnh điện theo tiểu chuẩn PCCC (Bao gồm khóa và phụ kiện) | 71,44 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | 179,2 | m2 | |
| 102 | Cửa khung nhôm STĐ hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm khóa và phụ kiện) | 179,2 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | 423,52 | m2 | |
| 104 | Cửa đi khung sắt đố 40x80x1.4, khung bảo vệ 13x26x1.2, khung bao V40x40x4 (Bao gồm khóa và sơn tĩnh điện) | 423,52 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | 235,8 | m2 | |
| 106 | Cửa sổ khung sắt đố 30x30x1.2, khung bảo vệ 13x26x1.2, khung bao V40x40x4 (Bao gồm sơn tĩnh điện) | 235,8 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa | 32,4 | m2 | |
| 108 | Mua hoa sắt cửa sắt hộp 13x26x1.2 (Bao gồm sơn tĩnh điện) | 32,4 | m2 | |
| 109 | Cắt gắn kính, kính trắng 5mm | 518,04 | m2 | |
| 110 | Lắp dựng lan can các loại | 168,1 | m2 | |
| 111 | Mua lan can Inox 304 | 168,1 | m2 | |
| 112 | SXLD lan can tay vịn Þ60x1.4, chống đứng Þ42x1.4 Inox 304 | 52,7 | m | |
| 113 | SXLĐ lam nhôm che nắng hình thoi 24x150x1,1mm | 223,912 | m2 | |
| 114 | SXLĐ lam nhôm che nắng hình hộp 50x150x1,5mm | 497 | m | |
| 115 | Sản xuất lắp đặt khung đỡ lavabo inox 304 | 37 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt tay nắm vệ sinh cho người khuyết tật inox 304 | 6 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt biển báo | 11 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 34mm | 0,153 | 100m | |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.751,007 | m2 | |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhà | 1.200,343 | m2 | |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.951,35 | m2 | |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 8.849,868 | m2 | |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 10.978,161 | m2 | |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20.300,349 | m2 | |
| B | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,908 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,864 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,804 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,74 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,328 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,021 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,123 | tấn | |
| 8 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 | 1,832 | m3 | |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp đá granit tự nhiên | 15,112 | m2 | |
| 10 | Gia công lắp dựng trụ cờ inox Þ100 dày 2,5mm, inox 304 | 3,3 | m | |
| 11 | Gia công lắp dựng trụ cờ inox Þ70 dày 2,0mm, inox 304 | 2,6 | m | |
| 12 | Gia công lắp dựng trụ cờ inox Þ45 dày 1,0mm, inox 304 | 2,1 | m | |
| 13 | Phụ kiện khác (Pát chân, puli, quả cầu đầu trụ …) | 1 | bộ | |
| 14 | Boulon Þ22, L=450 | 4 | cái | |
| C | SÂN NỀN - CÂY XANH - HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,986 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,687 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường K=0,90 | 1,337 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,08 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 5,343 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 27,11 | m3 | |
| 7 | Lu lèn lại mặt sân sau đào đất | 4,931 | 100m2 | |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,986 | 100m3 | |
| 9 | Mua sỏi đỏ đắp nền | 123,644 | m3 | |
| 10 | Thi công mặt sân đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 20cm | 5,479 | 100m2 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 4,931 | 100m2 | |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 4,931 | 100m2 | |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, kích thướt gạch 400x400mm | 271,1 | m2 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | 14,695 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 100,186 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt biển báo đỗ xe chữa cháy (gồm móng BTCT và trụ sắt Þ42) | 2 | biển | |
| 17 | Sơn kẻ mặt sân bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | 10,55 | m2 | |
| 18 | Đắp đất trồng cây trồng cỏ | 0,242 | 100m3 | |
| 19 | Mua đất màu trồng cây | 24,2 | m3 | |
| 20 | Trồng cây Cau vua đk (15÷20)cm, cao (3,00÷3,50)m | 5 | 1 cây | |
| 21 | Trồng cây Thiên tuế cao (0,60÷0,70)m | 3 | 1 cây | |
| 22 | Trồng cây hồng lộc cao (0,80÷1,00)m | 10 | 1 cây | |
| 23 | Trồng cây trang Thái (15 cây/m2) | 736,5 | 1 cây | |
| 24 | Trồng cỏ lá đậu | 1,928 | 100 m2/lần | |
| 25 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Bằng nước giếng khoan, máy bơm: Bơm điện 1,5Kw | 18 | 1 cây/90 ngày | |
| 26 | Tưới nước thảm cỏ - Bằng nước giếng khoan, máy bơm: Bơm điện 1,5Kw | 115,68 | 100 m2/lần | |
| 27 | Đào móng băng, rộng | 72,042 | m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | 14,472 | m3 | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 14,156 | m3 | |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 8,589 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 180 | cái | |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,739 | tấn | |
| 33 | SXLD khuôn nắp tấm đan mương bằng thép V30x30x3 | 1,683 | tấn | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | 13,558 | m3 | |
| 35 | Trát mương dày 3cm, vữa XM mác 100 | 197,8 | m2 | |
| 36 | Láng mương dày 3cm, vữa XM mác 100 | 70,78 | m2 | |
| D | HỒ NƯỚC PCCC - NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,824 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 10,62 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | 84,576 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 15,16 | m3 | |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa BT mác 250 | 23,24 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng bể đá 1x2, vữa BT mác 250 | 16,932 | m3 | |
| 7 | Bê tông sàn nắp bể đá 1x2, vữa BT mác 250 | 12,977 | m3 | |
| 8 | Bê tông thành bể đá 1x2, vữa BT mác 250 | 37,599 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,052 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,23 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,204 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 9,728 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,503 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,537 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền sàn, đường kính cốt thép | 2,003 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | 0,045 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | 0,146 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,856 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể nước | 3,681 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nắp | 1,046 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,025 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 144,21 | m2 | |
| 25 | Láng nền tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 108,8 | m2 | |
| 26 | Láng chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 108,8 | m2 | |
| 27 | Trát chống thấm bể nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | 253,01 | m2 | |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | 253,01 | m2 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 0,428 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,034 | tấn | |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình | 0,081 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép hình | 0,081 | tấn | |
| 33 | Gia công xà gồ thép | 0,022 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,022 | tấn | |
| 35 | Lắp đặt bulong D16 | 16 | cái | |
| 36 | Lắp dựng khung V40x40, V30x30 bọc lưới B40 | 17,734 | m2 | |
| 37 | Mua khung V40x40, V30x30 bọc lưới B40 | 17,363 | m2 | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,092 | m2 | |
| 39 | Lợp mái bằng tôn màu, tôn dày 4dem | 0,173 | 100m2 | |
| E | ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tole sơn tĩnh điện 1200 x 800 x 400 | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ điện tole sơn tĩnh điện ngoài trời 550x400x180 | 1 | hộp | |
| 3 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 48 module | 1 | hộp | |
| 4 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 36 module | 1 | hộp | |
| 5 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 26 module | 8 | hộp | |
| 6 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 18 module | 3 | hộp | |
| 7 | Đèn báo pha & cầu chì bộ 03 cầu chì + 03 đèn | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đo lường, Lđ đồng hồ Voltmeter 0-500V | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đo lường, Lđ đồng hồ Ampmeter 0-600A | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Voltmeter | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Ampmeter | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt cuộn Shunt Trip đóng ngắt MCCB | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chống sét lan truyền | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Rơle bảo vệ kết hợp quá dòng và chạm đất | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Rơle bảo vệ quá điện áp, thiếu điện áp | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt máy biến dòng, MCT 500/5A (bao gồm phí kiểm định) | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt máy biến dòng, PCT 500/5A (bao gồm phí kiểm định) | 1 | bộ | |
| 18 | Cầu chì 2A -5A | 3 | bộ | |
| 19 | MCCB loại 3 pha 3 cực 500A 75kA | 1 | cái | |
| 20 | MCCB loại 3 pha 3 cực 400A 65kA | 2 | cái | |
| 21 | MCCB loại 3 pha 3 cực 75A 42kA | 2 | cái | |
| 22 | MCCB loại 3 pha 3 cực 60A 42kA | 1 | cái | |
| 23 | MCCB loại 3 pha 3 cực 50A 22kA | 1 | cái | |
| 24 | MCCB loại 1 pha 2 cực 60A 35kA | 8 | cái | |
| 25 | MCCB loại 1 pha 2 cực 50A 35kA | 3 | cái | |
| 26 | MCCB loại 1 pha 2 cực 30A 35kA | 1 | cái | |
| 27 | MCB loại 3 pha 3 cực 80A 10kA | 2 | cái | |
| 28 | MCB loại 3 pha 3 cực 32A 10kA | 8 | cái | |
| 29 | MCB loại 2 pha 2 cực 63A 10kA | 8 | cái | |
| 30 | MCB loại 2 pha 2 cực 50A 10kA | 3 | cái | |
| 31 | MCB loại 2 pha 2 cực 32A 10kA | 11 | cái | |
| 32 | MCB loại 2 pha 2 cực 20A 10kA | 36 | cái | |
| 33 | MCB loại 2 pha 2 cực 16A 10kA | 49 | cái | |
| 34 | MCB loại 2 pha 2 cực 10A 10kA | 35 | cái | |
| 35 | Thanh cái đồng 400 x 30 x 5mm x 04 thanh | 2,13 | kg | |
| 36 | Đầu coss đấu dây các loại | 48 | cái | |
| 37 | Sứ đỡ thanh cái 04 thanh | 4 | thanh | |
| 38 | Công tơ điện 1 pha 1 giá 5/80A CLTD CE -38 Emic | 11 | cái | |
| 39 | Công tơ điện 3 pha 1 giá 5/100A CLTD ME-40 Emic | 2 | cái | |
| 40 | Hòm công tơ điện 6 vị trí chống cháy | 2 | hộp | |
| 41 | Hòm công tơ điện 2 vị trí chống cháy | 1 | hộp | |
| 42 | Kẹp IPC 185-240 (2 bulon) | 4 | cái | |
| 43 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện | 1 | lô | |
| 44 | Dây cáp đơn CV 10.0 | 228 | m | |
| 45 | Dây cáp đơn CV 16..0 | 592 | m | |
| 46 | Dây cáp CXV 3x25.0+ 16.0mm2 | 120 | m | |
| 47 | Dây cáp đơn CV 35.0 | 240 | m | |
| 48 | Dây cáp CXV/FR 4x10.0mm2 chống cháy | 42 | m | |
| 49 | Dây cáp CXV/FR 3x6.0mm2 cấp nguồn tủ điều khiển chống cháy | 42 | m | |
| 50 | Dây cáp CXV 4x240.0+1x120mm2 | 56 | m | |
| 51 | Dây cáp đơn CV4.0 | 5.550 | m | |
| 52 | Dây cáp đơn CV2.5 | 12.782 | m | |
| 53 | Dây cáp đơn CV1.5 | 9.410 | m | |
| 54 | Dây cáp đồng trần C25mm² | 210 | m | |
| 55 | Ốc xiết cáp chuyên dùng | 48 | cái | |
| 56 | Ống cứng Ø25 dày 1.7mm | 728 | m | |
| 57 | Ống cứng Ø20 dày 1.55mm | 4.706 | m | |
| 58 | Ống cứng Ø16 dày 1.4mm | 4.722 | m | |
| 59 | Phụ kiện nối ống cứng các loại | 2.340 | cái | |
| 60 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø25 loại tự chống cháy | 780 | m | |
| 61 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 loại tự chống cháy | 650 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ32/25 | 38 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ40/30 | 38 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ85/65 | 59 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ160/125 | 59 | m | |
| 66 | Ống PVC Þ34 dày 2.0 mm | 2,96 | 100m | |
| 67 | Ống PVC Þ42 dày 2.0 mm | 1,02 | 100m | |
| 68 | Băng keo | 30 | cuộn | |
| 69 | Domino nối dây | 1.000 | con | |
| 70 | Đèn 1,2m x 2 bóng LED 20w | 250 | bộ | |
| 71 | Đèn 1,2m x 1 bóng LED 20w | 154 | bộ | |
| 72 | Đèn Panel 600 x 600 bóng LED 40w | 1 | bộ | |
| 73 | Đèn áp trần vuông bóng LED D120 | 178 | bộ | |
| 74 | Quạt trần | 164 | cái | |
| 75 | Quạt hút âm tường D250 | 102 | cái | |
| 76 | Gia công - Lắp đặt khung quạt hút | 102 | cái | |
| 77 | Đèn Led pha 30W | 2 | bộ | |
| 78 | Hộp nối dây loại vuông 150 x 150 x 50 loại chống cháy | 118 | hộp | |
| 79 | Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB | 919 | hộp | |
| 80 | Mặt con tắc, CB các loại | 196 | cái | |
| 81 | Ổ cắm đôi 3 chấu | 400 | cái | |
| 82 | Ổ cắm đôi 2 chấu (bộ phát sóng + tiếp sóng Wifi) | 16 | cái | |
| 83 | Đế âm sàn dùng cho ổ cắm âm sàn das | 11 | hộp | |
| 84 | Ổ cắm Âm sàn kiểu A | 11 | cái | |
| 85 | Con tắc 2 chiều | 28 | cái | |
| 86 | Con tắc 1 chiều | 596 | cái | |
| 87 | Lắp đặt mặt nạ 1 hạt trên 1 công tắc | 101 | cái | |
| 88 | Lắp đặt mặt nạ 2 hạt trên 1 công tắc | 56 | cái | |
| 89 | Lắp đặt mặt nạ 3 hạt trên 1 công tắc | 40 | cái | |
| 90 | Lắp đặt mặt nạ 4 hạt trên 1 công tắc | 91 | cái | |
| 91 | Lắp đặt mặt nạ 5 hạt trên 1 công tắc | 18 | cái | |
| 92 | Điều tốc quạt | 164 | cái | |
| 93 | RCBO cóc loại 10A - 30A BL68N | 196 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Máy lạnh 2 cục treo tường 1.0 HP, 1 pha | 2 | máy | |
| 95 | Lắp đặt Máy lạnh 2 cục treo tường 1,5 HP,1 pha | 15 | máy | |
| 96 | Lắp đặt Máy lạnh 2 cục treo tường 2,0 HP, 1 pha | 8 | máy | |
| 97 | Lắp đặt Máy lạnh tủ dứng 6.0 HP, 3 pha | 4 | máy | |
| 98 | Lắp đặt Máy lạnh tủ dứng 4.0 HP, 3 pha | 4 | máy | |
| 99 | Ống PVC Ø21 dày 1,7 mm thoát nước máy lạnh | 7,75 | 100m | |
| 100 | Ống PVC Ø27 dày 1,9 mm thoát nước máy lạnh | 0,54 | 100m | |
| 101 | Ống PVC Ø34 dày 2.2 mm thoát nước máy lạnh | 2,07 | 100m | |
| 102 | Co lơi PVC Ø21 dày | 360 | cái | |
| 103 | Co lơi PVC Ø27 dày | 40 | cái | |
| 104 | Co lơi PVC Ø34 dày | 63 | cái | |
| 105 | Co giảm PVC Ø34/27 dày | 15 | cái | |
| 106 | Co giảm PVC Ø34/21 dày | 90 | cái | |
| 107 | Ống ga máy lạnh (cho 33 máy) | 195 | m | |
| 108 | Pát giữ cục nóng máy lạnh | 33 | bộ | |
| 109 | Phụ kiện lắp đặt máy lạnh | 1 | lô | |
| 110 | Dây cáp đồng trần C50mm² | 45 | m | |
| 111 | Giếng khoan tiếp địa sâu 40m | 1 | cái | |
| 112 | Đào đất | 2,88 | m³ | |
| 113 | Đắp đất dầm kỹ | 2,88 | m³ | |
| 114 | Cọc thép bọc đồng Ø16 dài 2,4m | 1 | cọc | |
| 115 | Ốc xiết cáp chuyên dùng | 2 | con | |
| 116 | Mối hàn cadweld 45F-20 ( Hóa nhiệt ) | 1 | mối | |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 118 | Đào đất chôn cáp nguồn | 18,72 | m³ | |
| 119 | Lấp đất đầm kỹ | 11,7 | m³ | |
| 120 | Lấp cát đệm | 7,02 | m³ | |
| 121 | Gạch thẻ làm dấu | 624 | viên | |
| F | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Dây cáp mạng có trục nhựa 6UTP | 2.819 | m | |
| 2 | Dây cáp quang ngoài trời 4FO | 800 | m | |
| 3 | Dây cáp điện thoại chống ẩm 1/0.5mm x 2P | 1.529 | m | |
| 4 | Dây cáp điện thoại chống ẩm 1/0.5mm x 20P | 135 | m | |
| 5 | Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB | 246 | hộp | |
| 6 | Mặt con tắc, CB các loại | 246 | cái | |
| 7 | Ổ cắm mạng máy tính SINO | 156 | cái | |
| 8 | Ổ cắm điện thoại SINO | 90 | cái | |
| 9 | Ống luồn xoắn HDPE Ø60/50 (Ống chờ) | 180 | m | |
| 10 | Ống luồn xoắn HDPE Ø85/65 (Ống chờ) | 45 | m | |
| 11 | Ống cứng Ø16 dày 1.40mm | 4.348 | m | |
| 12 | Phụ kiện nối ống cứng Ø16 | 1.489,0411 | cái | |
| 13 | Ống cứng Ø20 dày 1.55mm | 135 | m | |
| 14 | Tủ thăm có nắp đậy (300x300x150) sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 15 | Đào đất chôn ống chờ | 4,05 | m³ | |
| 16 | Lấp đất đầm kỹ | 2,7 | m³ | |
| 17 | Lấp cát đệm | 1,647 | m³ | |
| 18 | Tủ điện tole sơn tĩnh điện 300x500x200 | 12 | hộp | |
| 19 | Hộp cáp điện thoại 20 đôi (MDF IDF 20 pair ) | 6 | hộp | |
| 20 | Switch HUB 24 port | 2 | cái | |
| 21 | Switch HUB 16 port | 10 | cái | |
| 22 | Bộ phát Wifi | 12 | bộ | |
| 23 | Bộ tiếp sóng Wifi | 4 | bộ | |
| 24 | Hộp cáp điện thoại 150 đôi (MDF IDF 150 pair ) | 1 | hộp | |
| 25 | Hộp nối quang ODF 24FO | 12 | hộp | |
| 26 | Bộ chuyển đổi quang điện | 1 | bộ | |
| 27 | Hàn nối cáp quang | 24 | mối | |
| 28 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | ht | |
| G | NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC Ø27 dày 1,9mm | 2,305 | 100m | |
| 2 | Ống PVC Ø34 dày 2,2mm | 2,96 | 100m | |
| 3 | Ống PVC Ø60 dày 2,5mm | 6,751 | 100m | |
| 4 | Ống PVC Ø90 dày 2,6mm | 3,435 | 100m | |
| 5 | Ống PVC Ø114 dày 3,1mm | 3,88 | 100m | |
| 6 | Co vuông PVC Ø27 dày | 135 | cái | |
| 7 | Co vuông PVC Ø34 dày | 175 | cái | |
| 8 | Co vuông PVC Ø60 dày | 32 | cái | |
| 9 | Co lơi PVC Ø60 dày | 86 | cái | |
| 10 | Co lơi PVC Ø90 dày | 96 | cái | |
| 11 | Co lơi PVC Ø114 dày | 195 | cái | |
| 12 | Tê PVC Ø27 dày | 70 | cái | |
| 13 | Tê PVC Ø34 dày | 72 | cái | |
| 14 | Tê PVC Ø60 dày | 39 | cái | |
| 15 | Y PVC Ø60 dày | 31 | cái | |
| 16 | Co cong PVC Ø90 dày | 51 | cái | |
| 17 | Nắp khóa PVC Ø90 dày | 59 | cái | |
| 18 | Nắp khóa PVC Ø114 dày | 8 | cái | |
| 19 | Y PVC Ø60 dày | 20 | cái | |
| 20 | Y PVC Ø90 dày | 77 | cái | |
| 21 | Y PVC Ø114 dày | 157 | cái | |
| 22 | Y giảm PVC Ø114/60 dày | 20 | cái | |
| 23 | Tê cong PVC Ø90 dày | 3 | cái | |
| 24 | Tê cong PVC Ø114 dày | 8 | cái | |
| 25 | Côn PVC Ø34/27 | 32 | cái | |
| 26 | Côn PVC Ø60/34 | 39 | cái | |
| 27 | Côn PVC Ø90/60 | 54 | cái | |
| 28 | Côn PVC Ø114/60 | 4 | cái | |
| 29 | Côn PVC Ø114/90 | 49 | cái | |
| 30 | Khâu nối PVC Ø27 dày | 55 | cái | |
| 31 | Khâu nối PVC Ø34 dày | 41 | cái | |
| 32 | Khâu nối PVC Ø60 dày | 68 | cái | |
| 33 | Khâu nối PVC Ø90 dày | 28 | cái | |
| 34 | Khâu nối PVC Ø114 dày | 72 | cái | |
| 35 | Van nhựa Ø34 | 26 | cái | |
| 36 | Van nhựa Ø60 | 4 | cái | |
| 37 | Van 1 chiều Ø34 đồng thau | 2 | cái | |
| 38 | Van 1 chiều Ø60 đồng thau | 2 | cái | |
| 39 | Van điều áp Ø34 đồng thau | 3 | cái | |
| 40 | Khâu răng ngoài PVC Ø34 dày | 6 | cái | |
| 41 | Phao điện điều khiển máy bơm | 1 | cái | |
| 42 | Khớp nối mềm Ø34 | 8 | cái | |
| 43 | Giếng khoan | 1 | cái | |
| 44 | Máy bơm nước 2.0HP 1pha | 2 | máy | |
| 45 | Lúp Pê Ø60 | 2 | cái | |
| 46 | Máy bơm nước 1,0HP 1pha | 2 | máy | |
| 47 | Lắp đặt bồn inox dung tích 3.0m³ ngang CLTĐ Đại Thành | 2 | bể | |
| 48 | Vòi xả tay gạt gắn tường | 28 | cái | |
| 49 | Phễu thu nước 140x140 Inox | 34 | cái | |
| 50 | Xí bệt | 66 | bộ | |
| 51 | Vòi rửa vệ sinh | 66 | cái | |
| 52 | Lavabo loại âm bàn | 50 | bộ | |
| 53 | Lavabo loại treo tường | 14 | bộ | |
| 54 | Vòi lavabo 1 vòi lạnh | 64 | bộ | |
| 55 | Bộ xả lavabo | 64 | bộ | |
| 56 | Bộ 7 món | 64 | cái | |
| 57 | Lắp đặt gương soi | 64 | cái | |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 2 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt vòi sen lạnh tắm | 9 | bộ | |
| 61 | Khâu răng các loại | 275 | cái | |
| 62 | Dây nối mềm 2 đầu răng | 130 | dây | |
| 63 | Chớp thông hơi | 4 | cái | |
| 64 | Keo dán ống loại lon 1.0kg | 4 | lon | |
| 65 | Đào đất chôn ống | 12,75 | m³ | |
| 66 | Lấp đất đầm kỹ | 7,65 | m³ | |
| 67 | Lấp cát đệm | 5,1 | m³ | |
| 68 | Ống PVC Ø90 dày 2,6mm | 8,04 | 100m | |
| 69 | Khâu nối PVC Ø90 dày | 216 | cái | |
| 70 | Co lơi PVC Ø90 dày | 59 | cái | |
| 71 | Co vuông PVC Ø90 dày | 28 | cái | |
| 72 | Y PVC Ø90 dày | 58 | cái | |
| 73 | Cầu chắn rác thoát nước mưa | 86 | cái | |
| 74 | Keo dán ống loại lon 1.0kg | 4 | lon | |
| H | PCCC - BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ báo cháy 12 zone | 1 | trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | 24,7 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 1,5 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 4,2 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | 4,2 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x1,5mm2 | 4.060 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20mm chống cháy | 500 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20mm chống cháy | 2.450 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 chống cháy | 120 | m | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, rẽ dây | 35 | hộp | |
| 11 | Đắp đất đặt ống tín hiệu | 5 | m3 | |
| 12 | Đắp đất đặt ống tín hiệu | 3 | m3 | |
| 13 | Đắp cát đặt ống tín hiệu | 2 | m3 | |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2,4m | 6 | cọc | |
| 15 | Cáp đồng trần C25mm2 | 35 | m | |
| 16 | Đào đất cấp nguồn và tiếp địa | 3,6 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nguồn và tiếp địa | 3,6 | m3 | |
| 18 | Kéo rải dây CV-6.0mm2 tiếp địa về tủ báo cháy | 20 | m | |
| 19 | Cose đồng các loại | 1 | lô | |
| 20 | Lắp đặt điện trở đầu cuối | 8 | bộ | |
| 21 | Bộ lưu điện UPS 1000VA -600w | 1 | bộ | |
| 22 | Đèn khẩn cấp emergency | 17,2 | 5 đèn | |
| 23 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | 7,6 | 5 đèn | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x1,5mm2 | 1.750 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20mm chống cháy | 1.500 | m | |
| 26 | Chuôi cắm đèn EMG | 86 | cái | |
| 27 | Bộ chữa cháy di động (Bình CO2 5kg, Bột ABC 8Kg, kệ, và tiêu lệnh) bao gồm bình dự trữ | 69 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt ống STK D90-3,4mm | 2,01 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống STK D60-3,4mm | 0,42 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt nối STK D90 | 34 | cái | |
| 31 | Lắp đặt nối STK D60 | 7 | cái | |
| 32 | Lắp đặt co STK 114 | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt co STK 90 | 10 | cái | |
| 34 | Lắp đặt co STK 60 | 10 | cái | |
| 35 | Lắp đặt T STK D90 | 5 | cái | |
| 36 | Lắp đặt T STK D90/60 | 18 | cái | |
| 37 | Keo AB | 1 | lô | |
| 38 | Sơn đỏ chống rỉ | 7 | lít | |
| 39 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | 1 | trụ | |
| 40 | Trụ tiếp nước pccc 2 nhánh | 1 | trụ | |
| 41 | Tủ chữa cháy 400x600x200 (bao gồm van góc, cuộn vòi 20m , lăng phun) | 21 | tủ | |
| 42 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 500x700x200 (cuộn vòi 20m x2 , lăng phun x2) | 1 | tủ | |
| 43 | Giá treo ống STK bằng sắt V | 7 | lô | |
| 44 | Thử áp lực đường ống PCCC | 2,43 | 100m | |
| 45 | Van xả khí D60. | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ống STK D140-4,2mm | 0,04 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống STK D114-3,4mm | 0,6 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống STK D60-3,4mm | 0,06 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt nối STK D114 | 10 | cái | |
| 50 | Lắp đặt nối STK D60 | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt co STK D114 | 6 | cái | |
| 52 | Lắp đặt co STK 60 | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt T STK D114 | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt T STK D114/90 | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt giảm STK D140/90 | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt giảm STK D140/114 | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Lúp pê D114 đồng thau | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Lúp pê D60 đồng thau | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt van khoá D114mm, tay quay | 5 | cái | |
| 60 | Lắp đặt van khoá D60mm, tay quay | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt Y lọc rác D114mm | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Y lọc rác D60mm | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt giảm chấn đường ống D114mm | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt giảm chấn đường ống D60mm | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt van 1 chiều D114mm | 3 | cái | |
| 66 | Lắp đặt van 1 chiều D60mm | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt van an toàn D60mm | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cụm van báo động nước | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt công tắc áp lực 15K, xiphong và van khóa D21 | 3 | cái | |
| 70 | Lắp đặt đồng hồ áp lực, xi phong và van khóa D21 | 3 | cái | |
| 71 | Lắp đặt van và ống mồi nước cho lúp pê | 3 | cái | |
| 72 | Bơm diesel Q=150m3/h, H=75m | 2 | cái | |
| 73 | Bơm điện bù áp Q=3.6m3/h, H=105.4m | 1 | cái | |
| 74 | Tủ điều khiển tự động bơm (Tự động / Bằng tay) | 1 | lô | |
| 75 | Mặt bích các loại(bích rỗng và bích mù) | 12 | cặp bích | |
| 76 | Thử áp lực đường ống PCCC | 2,43 | 100m | |
| 77 | Bình tích áp 200 lít | 1 | cái | |
| 78 | Bộ mồi nước | 3 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D32mm | 85 | m | |
| 80 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 2 Rp=86m | 1 | cái | |
| 81 | Cáp thoát sét bằng đồng 70mm2 | 105 | m | |
| 82 | Dây đồng tiếp đất 70mm2 | 50 | m | |
| 83 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất Þ16 dài 2.4m | 2 | cọc | |
| 84 | Hộp kiểm tra | 1 | hộp | |
| 85 | Trụ STK đỡ kim thu sét 5m + đế kim + dây chằng + ốc siết cáp | 1 | trụ | |
| 86 | Sơn thái | 3 | hộp | |
| 87 | Hàn cáp dẫn sét vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt | 2 | mối | |
| 88 | Khoan giếng sâu 20m | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).Các hợp đồng và phụ lục hợp đồng sữ dụng từ nguồn vốn ngân sách Nhà Nước.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản chứng minh khác theo quy định của pháp luật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/ Hóa đơn VAT đính kèm.6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản chứng minh khác theo quy định của pháp luật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như bước đánh giá hồ sơ dự thầu khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt và sẽ không được chấm điểm ở tiêu chí này. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.446.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG CT | 1 | (KỸ SƯ/KT SƯ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN PCCC.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD (HẠNG II).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- CÓ QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM CHT (01) CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ TƯƠNG TỰ GÓI THẦU, KÊ KHAI NĂNG LỰC KINH NGHIỆM- CÓ GIẤY XÁC NHẬN CỦA CHỦ ĐẦU TƯ LÀM CHT CÔNG TRÌNH QUY MÔ TƯƠNG TỰ | 5 | 5 |
| 2 | CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG XD | 1 | (KỸ SƯ XD)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD (HẠNG II).- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN | 3 | 3 |
| 3 | CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG HỆ THỐNG PCCC | 1 | - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH PCCC- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT PCCC- CHỨNG MINH NHÂN DÂN/ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 4 | CÁN BỘ KỸ THUẬT THANH QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH | 1 | (KỸ SƯ - KINH TẾ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ ĐỊNH GIÁ (HẠNG II).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN/ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 5 | CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG ĐIỆN | 1 | - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT ĐIỆN (HẠNG II).- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 6 | CÁN BỘ KẾ TOÁN CÔNG TRÌNH | 1 | - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 7 | CÁN BỘ KỸ THUẬT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH | 1 | - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT, THỦY VĂN CÔNG TRÌNH (HẠNG II). | 3 | 3 |
| 8 | CÁN BỘ KỸ THUẬT TRẮC ĐẠC CÔNG TRÌNH | 1 | (KỸ SƯ – TRẮC ĐẠC)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH CÔNG TRÌNH (HẠNG II). | 3 | 3 |
| 9 | CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG HỆ THỐNG CẤP – THOÁT NƯỚC | 1 | (KỸ SƯ CẤP – THOÁT NƯỚC)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT CẤP – THOÁT NƯỚC (HẠNG II).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 10 | ĐỘI TRƯỠNG THI CÔNG | 1 | (TRUNG CẤP – XÂY DỰNG) TRỞ LÊN- BẰNG CẤP CHUYÊN NGÀNH XD.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 3 | 3 |
| 11 | CÔNG NHÂN | 30 | (SƠ CẤP NGHỀ TỪ BẬC 3/7 TRỞ LÊN & BẰNG LÁI XE CÔNG NHÂN VẬN HÀNH XE MÁY: COPHA; CỐT THÉP HÀN; ĐIỆN; NƯỚC; NỀ; HOÀN THIỆN CT; CÔNG NHÂN VẬN HÀNH MÁY ỦI, TRỤC THÁP, XE CUỐC, XE BEN.- BẰNG CẤP/CHỨNG CHỈ SƠ CẤP NGHỀ.- GIẤY CHỨNG NHẬN NGHỀ ĐÀO TẠO – BẬC NGHỀ- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thi công công tác đất, móng | 01 máy đào 0.8m3 – 1.4m3 | 1 |
| 2 | Thiết bị san ủi | 01 Máy ủi (còn sữ dụng tốt) | 1 |
| 3 | Thiết bị vận tải. | 01 xe ben ≥ 15 tấn | 1 |
| 4 | Thiết bị vận thăng. | 02 máy vận thăng tải trọng >800kg | 2 |
| 5 | Thiết bị nâng hạ | 01 xe cần trục bánh xích sức nâng > 10 tấn | 1 |
| 6 | Thiết bị định vị, đo đạt công trình. | 01 máy Thủy Bình và 01 máy Toàn Đạt | 2 |
| 7 | Thiết bị thi công nền. | 02 máy đầm bàn, 02 máy đầm cóc | 4 |
| 8 | Thiết bị coffa. | 2000m2 | 2000 |
| 9 | Cây chống thép. | 2500 cây | 2500 |
| 10 | Máy cắt thép. | 02 máy | 2 |
| 11 | Máy uốn thép. | 01 máy | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông. | 03 máy | 3 |
| 13 | Máy đầm dùi. | 04 máy điện + 02 máy xăng | 6 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng. | 01 máy | 1 |
| 15 | Máy hàn. | 02 máy | 2 |
| 16 | Giàn giáo thép. | 2000 bộ (02 chân+02 chéo) | 2000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi