Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp – Nén thử tỉnh cọc (03 tim)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611061-05
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp – Nén thử tỉnh cọc (03 tim)
Số hiệu KHLCNT 20220611047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (Phát triển Thành phố, thị xã) - Vốn thị xã.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 19:48:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,626,098,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 609,000,000 VNĐ ((Sáu trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.98E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).Các hợp đồng và phụ lục hợp đồng sữ dụng từ nguồn vốn ngân sách Nhà Nước.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản chứng minh khác theo quy định của pháp luật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/ Hóa đơn VAT đính kèm.6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản chứng minh khác theo quy định của pháp luật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như bước đánh giá hồ sơ dự thầu khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt và sẽ không được chấm điểm ở tiêu chí này. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.446.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỈ HUY TRƯỞNG CT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (KỸ SƯ/KT SƯ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN PCCC.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD (HẠNG II).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- CÓ QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM CHT (01) CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ TƯƠNG TỰ GÓI THẦU, KÊ KHAI NĂNG LỰC KINH NGHIỆM- CÓ GIẤY XÁC NHẬN CỦA CHỦ ĐẦU TƯ LÀM CHT CÔNG TRÌNH QUY MÔ TƯƠNG TỰ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG XD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (KỸ SƯ XD)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD (HẠNG II).- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG HỆ THỐNG PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH PCCC- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT PCCC- CHỨNG MINH NHÂN DÂN/ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT THANH QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (KỸ SƯ - KINH TẾ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ ĐỊNH GIÁ (HẠNG II).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN/ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG ĐIỆN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT ĐIỆN (HẠNG II).- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KẾ TOÁN CÔNG TRÌNH
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT, THỦY VĂN CÔNG TRÌNH (HẠNG II).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT TRẮC ĐẠC CÔNG TRÌNH
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (KỸ SƯ – TRẮC ĐẠC)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH CÔNG TRÌNH (HẠNG II).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG HỆ THỐNG CẤP – THOÁT NƯỚC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (KỸ SƯ CẤP – THOÁT NƯỚC)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT CẤP – THOÁT NƯỚC (HẠNG II).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc ĐỘI TRƯỠNG THI CÔNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (TRUNG CẤP – XÂY DỰNG) TRỞ LÊN- BẰNG CẤP CHUYÊN NGÀNH XD.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÔNG NHÂN
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn (SƠ CẤP NGHỀ TỪ BẬC 3/7 TRỞ LÊN & BẰNG LÁI XE CÔNG NHÂN VẬN HÀNH XE MÁY: COPHA; CỐT THÉP HÀN; ĐIỆN; NƯỚC; NỀ; HOÀN THIỆN CT; CÔNG NHÂN VẬN HÀNH MÁY ỦI, TRỤC THÁP, XE CUỐC, XE BEN.- BẰNG CẤP/CHỨNG CHỈ SƠ CẤP NGHỀ.- GIẤY CHỨNG NHẬN NGHỀ ĐÀO TẠO – BẬC NGHỀ- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị thi công công tác đất, móng
- Đặc điểm thiết bị 01 máy đào 0.8m3 – 1.4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị san ủi
- Đặc điểm thiết bị 01 Máy ủi (còn sữ dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị vận tải.
- Đặc điểm thiết bị 01 xe ben ≥ 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị vận thăng.
- Đặc điểm thiết bị 02 máy vận thăng tải trọng >800kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị nâng hạ
- Đặc điểm thiết bị 01 xe cần trục bánh xích sức nâng > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị định vị, đo đạt công trình.
- Đặc điểm thiết bị 01 máy Thủy Bình và 01 máy Toàn Đạt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị thi công nền.
- Đặc điểm thiết bị 02 máy đầm bàn, 02 máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 4
8-Thiết bị coffa.
- Đặc điểm thiết bị 2000m2
- Số lượng tối thiểu 2000
9-Cây chống thép.
- Đặc điểm thiết bị 2500 cây
- Số lượng tối thiểu 2500
10-Máy cắt thép.
- Đặc điểm thiết bị 02 máy
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy uốn thép.
- Đặc điểm thiết bị 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị 03 máy
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi.
- Đặc điểm thiết bị 04 máy điện + 02 máy xăng
- Số lượng tối thiểu 6
14-Máy phát điện dự phòng.
- Đặc điểm thiết bị 01 máy
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị 02 máy
- Số lượng tối thiểu 2
16-Giàn giáo thép.
- Đặc điểm thiết bị 2000 bộ (02 chân+02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 2000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp – Nén thử tỉnh cọc (03 tim)
Xây dựng Trụ sở 12 phòng ban của UBND thị xã Trảng Bàng
420 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (Phát triển Thành phố, thị xã) - Vốn thị xã.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng , địa chỉ: Số 103, đường Duy Tân, Khu phố Lộc Thành, Thị trấn Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, ĐT: 0276.3881398
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, ĐT: 0276.3881398


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng , địa chỉ: Số 103, đường Duy Tân, Khu phố Lộc Thành, Thị trấn Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, ĐT: 0276.3881398


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 609.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, ĐT: 0276.3881398
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, ĐT: 0276.3881398
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, ĐT: 0276.3881398
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, ĐT: 0276.3881398
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10,554tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 43,039tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,506tấn
4Gia công cột bằng thép tấm8,469tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột30,905100m2
6Bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300458,702m3
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 30x30cm, cấp đất I51,508100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm316mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại14,22m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,29100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 2,043m3
12Đào đất móng băng, rộng 9,646m3
13Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,882100m3
14Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào bể PCCC)3,821100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 34,392m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 15082,627m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,413m3
18Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm183,76m3
19Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện 43,477m3
20Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện 205,368m3
21Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 300396,368m3
22Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300518,543m3
23Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày 4,257m3
24Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, cầu thang đá 1x2, mác 30036,902m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20049,43m3
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 20019,456m3
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 656cái
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 44cái
29Ống cống giếng thí D800 (L=0,5m)12m
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật3,769100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật34,714100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng41,243100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái51,663100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,623100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường3,287100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan9,224100m2
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp4,264100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,082tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10,614tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm3,32tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố pít, đường kính cốt thép 0,003tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố pít, đường kính cốt thép 0,49tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10,662tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 27,097tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,834tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,925tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,594tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,076tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10,804tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 45,491tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,598tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 4,244tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 4,683tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 65,865tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,333tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 2,067tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 3,717tấn
58Xây gạch 4x8x18, chiều dày 4,405m3
59Xây tường thẳng bằng gạch hẻ 4x8x18, chiều dày 19,299m3
60Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày 17,111m3
61Xây tường bằng gạch 8x8x18, chiều dày 74,18m3
62Xây tường bằng gạch 8x8x18, chiều dày 414,083m3
63Xây tường bằng gạch 8x8x18 chiều dày 8cm h1,03m3
64Xây tường bằng gạch 8x8x18 chiều dày 8cm h338,033m3
65Xây tường bằng gạch 8x8x18 chiều dày 8cm h15,865m3
66Xây tường bằng gạch 8x8x18 chiều dày 8cm h28,754m3
67Xây tường bằng gạch 8x8x18 chiều dày 8cm h113,502m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao 14,521m3
69Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm351,56m2
70Lát nền gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm303,92m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm722,42m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm4.557,325m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm1.620,71m2
74Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, gạch 150x600mm488,887m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm30,54m2
76Công tác ốp đá chẻ vào tường, cột KT đá 100x200mm1.073,322m2
77Lát đá mặt bệ các loại đá granite tự nhiên60,866m2
78Lát đá bậc cầu thang đá granite tự nhiên408,55m2
79Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên68,424m2
80Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường170,37m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 751.754,607m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 758.836,428m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 751.200,343m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 751.187,238m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 755.296,275m2
86Trát trần, vữa XM mác 754.485,768m2
87Trát hầm vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7584,48m2
88Ngâm nước ximăng 5kg/m21.419,925m2
89Láng tạo dốc dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75575,395m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …920,435m2
91Quét chống thấm và lắp màng khò chống thấm689,8m2
92Thi công trần thạch cao khung nổi708,52m2
93Thi công trần thạch cao khung chìm8,88m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75480,138m
95Cắt ron lõm trên tường594,7m
96Sản xuất, lắp đặt vách ngăn tấm compact HPL dày 18mm6,8m2
97Lắp đặt vách kính khung nhôm795,65m2
98Vách kính khung nhôm STĐ hệ 1000, kính dày cường lực 8mm (Bao gồm phụ kiện)795,65m2
99Lắp dựng cửa chống cháy71,44m2
100Cửa chống cháy sơn tĩnh điện theo tiểu chuẩn PCCC (Bao gồm khóa và phụ kiện)71,44m2
101Lắp dựng cửa khung nhôm kính179,2m2
102Cửa khung nhôm STĐ hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm khóa và phụ kiện)179,2m2
103Lắp dựng cửa đi khung sắt kính423,52m2
104Cửa đi khung sắt đố 40x80x1.4, khung bảo vệ 13x26x1.2, khung bao V40x40x4 (Bao gồm khóa và sơn tĩnh điện)423,52m2
105Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính235,8m2
106Cửa sổ khung sắt đố 30x30x1.2, khung bảo vệ 13x26x1.2, khung bao V40x40x4 (Bao gồm sơn tĩnh điện)235,8m2
107Lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa32,4m2
108Mua hoa sắt cửa sắt hộp 13x26x1.2 (Bao gồm sơn tĩnh điện)32,4m2
109Cắt gắn kính, kính trắng 5mm518,04m2
110Lắp dựng lan can các loại168,1m2
111Mua lan can Inox 304168,1m2
112SXLD lan can tay vịn Þ60x1.4, chống đứng Þ42x1.4 Inox 30452,7m
113SXLĐ lam nhôm che nắng hình thoi 24x150x1,1mm223,912m2
114SXLĐ lam nhôm che nắng hình hộp 50x150x1,5mm497m
115Sản xuất lắp đặt khung đỡ lavabo inox 30437bộ
116Lắp đặt tay nắm vệ sinh cho người khuyết tật inox 3046bộ
117Lắp đặt biển báo11bộ
118Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 34mm0,153100m
119Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.751,007m2
120Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhà1.200,343m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.951,35m2
122Bả bằng bột bả vào tường trong nhà8.849,868m2
123Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần10.978,161m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20.300,349m2
B CỘT CỜ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,908m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,864m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,804m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,74m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,328m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,021100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,123tấn
8Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 751,832m3
9Lát đá bậc tam cấp đá granit tự nhiên15,112m2
10Gia công lắp dựng trụ cờ inox Þ100 dày 2,5mm, inox 3043,3m
11Gia công lắp dựng trụ cờ inox Þ70 dày 2,0mm, inox 3042,6m
12Gia công lắp dựng trụ cờ inox Þ45 dày 1,0mm, inox 3042,1m
13Phụ kiện khác (Pát chân, puli, quả cầu đầu trụ …)1bộ
14Boulon Þ22, L=4504cái
C SÂN NỀN - CÂY XANH - HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,986100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,687m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường K=0,901,337m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,08100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 5,343m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 15027,11m3
7Lu lèn lại mặt sân sau đào đất4,931100m2
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,980,986100m3
9Mua sỏi đỏ đắp nền123,644m3
10Thi công mặt sân đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 20cm5,479100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m24,931100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C4,931100m2
13Lát gạch Terrazzo, kích thướt gạch 400x400mm271,1m2
14Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày 14,695m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75100,186m2
16Lắp đặt biển báo đỗ xe chữa cháy (gồm móng BTCT và trụ sắt Þ42)2biển
17Sơn kẻ mặt sân bằng sơn dẻo nhiệt phản quang10,55m2
18Đắp đất trồng cây trồng cỏ0,242100m3
19Mua đất màu trồng cây24,2m3
20Trồng cây Cau vua đk (15÷20)cm, cao (3,00÷3,50)m51 cây
21Trồng cây Thiên tuế cao (0,60÷0,70)m31 cây
22Trồng cây hồng lộc cao (0,80÷1,00)m101 cây
23Trồng cây trang Thái (15 cây/m2)736,51 cây
24Trồng cỏ lá đậu1,928100 m2/lần
25Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Bằng nước giếng khoan, máy bơm: Bơm điện 1,5Kw181 cây/90 ngày
26Tưới nước thảm cỏ - Bằng nước giếng khoan, máy bơm: Bơm điện 1,5Kw115,68100 m2/lần
27Đào móng băng, rộng 72,042m3
28Đắp đất nền móng công trình14,472m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 14,156m3
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2508,589m3
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 180cái
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,739tấn
33SXLD khuôn nắp tấm đan mương bằng thép V30x30x31,683tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày 13,558m3
35Trát mương dày 3cm, vữa XM mác 100197,8m2
36Láng mương dày 3cm, vữa XM mác 10070,78m2
D HỒ NƯỚC PCCC - NHÀ CHE MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,824100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II10,62m3
3Đắp đất nền móng công trình84,576m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 15015,16m3
5Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa BT mác 25023,24m3
6Bê tông xà dầm, giằng bể đá 1x2, vữa BT mác 25016,932m3
7Bê tông sàn nắp bể đá 1x2, vữa BT mác 25012,977m3
8Bê tông thành bể đá 1x2, vữa BT mác 25037,599m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,052tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,23tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,204tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 9,728tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,503tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,537tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền sàn, đường kính cốt thép 2,003tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,012tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm0,045tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể0,146100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,856100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể nước3,681100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nắp1,046100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,025100m2
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75144,21m2
25Láng nền tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75108,8m2
26Láng chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100108,8m2
27Trát chống thấm bể nước dày 1 cm, vữa XM mác 100253,01m2
28Quét dung dịch chống thấm bể nước253,01m2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày 0,428m3
30Lắp dựng cột thép các loại0,034tấn
31Gia công vì kèo thép hình0,081tấn
32Lắp dựng vì kèo thép hình0,081tấn
33Gia công xà gồ thép0,022tấn
34Lắp dựng xà gồ thép0,022tấn
35Lắp đặt bulong D1616cái
36Lắp dựng khung V40x40, V30x30 bọc lưới B4017,734m2
37Mua khung V40x40, V30x30 bọc lưới B4017,363m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,092m2
39Lợp mái bằng tôn màu, tôn dày 4dem0,173100m2
E ĐIỆN
1Tủ điện tole sơn tĩnh điện 1200 x 800 x 4001tủ
2Tủ điện tole sơn tĩnh điện ngoài trời 550x400x1801hộp
3Tủ điện âm tường vỏ kim loại 48 module1hộp
4Tủ điện âm tường vỏ kim loại 36 module1hộp
5Tủ điện âm tường vỏ kim loại 26 module8hộp
6Tủ điện âm tường vỏ kim loại 18 module3hộp
7Đèn báo pha & cầu chì bộ 03 cầu chì + 03 đèn3bộ
8Lắp đặt thiết bị đo lường, Lđ đồng hồ Voltmeter 0-500V1bộ
9Lắp đặt thiết bị đo lường, Lđ đồng hồ Ampmeter 0-600A1bộ
10Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Voltmeter1bộ
11Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Ampmeter1bộ
12Lắp đặt cuộn Shunt Trip đóng ngắt MCCB1cái
13Lắp đặt chống sét lan truyền1bộ
14Lắp đặt Rơle bảo vệ kết hợp quá dòng và chạm đất1cái
15Lắp đặt Rơle bảo vệ quá điện áp, thiếu điện áp1cái
16Lắp đặt máy biến dòng, MCT 500/5A (bao gồm phí kiểm định)1bộ
17Lắp đặt máy biến dòng, PCT 500/5A (bao gồm phí kiểm định)1bộ
18Cầu chì 2A -5A3bộ
19MCCB loại 3 pha 3 cực 500A 75kA1cái
20MCCB loại 3 pha 3 cực 400A 65kA2cái
21MCCB loại 3 pha 3 cực 75A 42kA2cái
22MCCB loại 3 pha 3 cực 60A 42kA1cái
23MCCB loại 3 pha 3 cực 50A 22kA1cái
24MCCB loại 1 pha 2 cực 60A 35kA8cái
25MCCB loại 1 pha 2 cực 50A 35kA3cái
26MCCB loại 1 pha 2 cực 30A 35kA1cái
27MCB loại 3 pha 3 cực 80A 10kA2cái
28MCB loại 3 pha 3 cực 32A 10kA8cái
29MCB loại 2 pha 2 cực 63A 10kA8cái
30MCB loại 2 pha 2 cực 50A 10kA3cái
31MCB loại 2 pha 2 cực 32A 10kA11cái
32MCB loại 2 pha 2 cực 20A 10kA36cái
33MCB loại 2 pha 2 cực 16A 10kA49cái
34MCB loại 2 pha 2 cực 10A 10kA35cái
35Thanh cái đồng 400 x 30 x 5mm x 04 thanh2,13kg
36Đầu coss đấu dây các loại48cái
37Sứ đỡ thanh cái 04 thanh4thanh
38Công tơ điện 1 pha 1 giá 5/80A CLTD CE -38 Emic11cái
39Công tơ điện 3 pha 1 giá 5/100A CLTD ME-40 Emic2cái
40Hòm công tơ điện 6 vị trí chống cháy2hộp
41Hòm công tơ điện 2 vị trí chống cháy1hộp
42Kẹp IPC 185-240 (2 bulon)4cái
43Phụ kiện lắp đặt tủ điện1
44Dây cáp đơn CV 10.0228m
45Dây cáp đơn CV 16..0592m
46Dây cáp CXV 3x25.0+ 16.0mm2120m
47Dây cáp đơn CV 35.0240m
48Dây cáp CXV/FR 4x10.0mm2 chống cháy42m
49Dây cáp CXV/FR 3x6.0mm2 cấp nguồn tủ điều khiển chống cháy42m
50Dây cáp CXV 4x240.0+1x120mm256m
51Dây cáp đơn CV4.05.550m
52Dây cáp đơn CV2.512.782m
53Dây cáp đơn CV1.59.410m
54Dây cáp đồng trần C25mm²210m
55Ốc xiết cáp chuyên dùng48cái
56Ống cứng Ø25 dày 1.7mm728m
57Ống cứng Ø20 dày 1.55mm4.706m
58Ống cứng Ø16 dày 1.4mm4.722m
59Phụ kiện nối ống cứng các loại2.340cái
60Ống luồn xoắn ruột gà Ø25 loại tự chống cháy780m
61Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 loại tự chống cháy650m
62Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ32/2538m
63Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ40/3038m
64Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ85/6559m
65Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ160/12559m
66Ống PVC Þ34 dày 2.0 mm2,96100m
67Ống PVC Þ42 dày 2.0 mm1,02100m
68Băng keo30cuộn
69Domino nối dây1.000con
70Đèn 1,2m x 2 bóng LED 20w250bộ
71Đèn 1,2m x 1 bóng LED 20w154bộ
72Đèn Panel 600 x 600 bóng LED 40w1bộ
73Đèn áp trần vuông bóng LED D120178bộ
74Quạt trần164cái
75Quạt hút âm tường D250102cái
76Gia công - Lắp đặt khung quạt hút102cái
77Đèn Led pha 30W2bộ
78Hộp nối dây loại vuông 150 x 150 x 50 loại chống cháy118hộp
79Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB919hộp
80Mặt con tắc, CB các loại196cái
81Ổ cắm đôi 3 chấu400cái
82Ổ cắm đôi 2 chấu (bộ phát sóng + tiếp sóng Wifi)16cái
83Đế âm sàn dùng cho ổ cắm âm sàn das11hộp
84Ổ cắm Âm sàn kiểu A11cái
85Con tắc 2 chiều28cái
86Con tắc 1 chiều596cái
87Lắp đặt mặt nạ 1 hạt trên 1 công tắc101cái
88Lắp đặt mặt nạ 2 hạt trên 1 công tắc56cái
89Lắp đặt mặt nạ 3 hạt trên 1 công tắc40cái
90Lắp đặt mặt nạ 4 hạt trên 1 công tắc91cái
91Lắp đặt mặt nạ 5 hạt trên 1 công tắc18cái
92Điều tốc quạt164cái
93RCBO cóc loại 10A - 30A BL68N196cái
94Lắp đặt Máy lạnh 2 cục treo tường 1.0 HP, 1 pha2máy
95Lắp đặt Máy lạnh 2 cục treo tường 1,5 HP,1 pha15máy
96Lắp đặt Máy lạnh 2 cục treo tường 2,0 HP, 1 pha8máy
97Lắp đặt Máy lạnh tủ dứng 6.0 HP, 3 pha4máy
98Lắp đặt Máy lạnh tủ dứng 4.0 HP, 3 pha4máy
99Ống PVC Ø21 dày 1,7 mm thoát nước máy lạnh7,75100m
100Ống PVC Ø27 dày 1,9 mm thoát nước máy lạnh0,54100m
101Ống PVC Ø34 dày 2.2 mm thoát nước máy lạnh2,07100m
102Co lơi PVC Ø21 dày360cái
103Co lơi PVC Ø27 dày40cái
104Co lơi PVC Ø34 dày63cái
105Co giảm PVC Ø34/27 dày15cái
106Co giảm PVC Ø34/21 dày90cái
107Ống ga máy lạnh (cho 33 máy)195m
108Pát giữ cục nóng máy lạnh33bộ
109Phụ kiện lắp đặt máy lạnh1
110Dây cáp đồng trần C50mm²45m
111Giếng khoan tiếp địa sâu 40m1cái
112Đào đất2,88
113Đắp đất dầm kỹ2,88
114Cọc thép bọc đồng Ø16 dài 2,4m1cọc
115Ốc xiết cáp chuyên dùng2con
116Mối hàn cadweld 45F-20 ( Hóa nhiệt )1mối
117Lắp đặt hộp nối, hộp kiểm tra điện trở1hộp
118Đào đất chôn cáp nguồn18,72
119Lấp đất đầm kỹ11,7
120Lấp cát đệm7,02
121Gạch thẻ làm dấu624viên
F ĐIỆN NHẸ
1Dây cáp mạng có trục nhựa 6UTP2.819m
2Dây cáp quang ngoài trời 4FO800m
3Dây cáp điện thoại chống ẩm 1/0.5mm x 2P1.529m
4Dây cáp điện thoại chống ẩm 1/0.5mm x 20P135m
5Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB246hộp
6Mặt con tắc, CB các loại246cái
7Ổ cắm mạng máy tính SINO156cái
8Ổ cắm điện thoại SINO90cái
9Ống luồn xoắn HDPE Ø60/50 (Ống chờ)180m
10Ống luồn xoắn HDPE Ø85/65 (Ống chờ)45m
11Ống cứng Ø16 dày 1.40mm4.348m
12Phụ kiện nối ống cứng Ø161.489,0411cái
13Ống cứng Ø20 dày 1.55mm135m
14Tủ thăm có nắp đậy (300x300x150) sơn tĩnh điện1hộp
15Đào đất chôn ống chờ4,05
16Lấp đất đầm kỹ2,7
17Lấp cát đệm1,647
18Tủ điện tole sơn tĩnh điện 300x500x20012hộp
19Hộp cáp điện thoại 20 đôi (MDF IDF 20 pair )6hộp
20Switch HUB 24 port2cái
21Switch HUB 16 port10cái
22Bộ phát Wifi12bộ
23Bộ tiếp sóng Wifi4bộ
24Hộp cáp điện thoại 150 đôi (MDF IDF 150 pair )1hộp
25Hộp nối quang ODF 24FO12hộp
26Bộ chuyển đổi quang điện1bộ
27Hàn nối cáp quang24mối
28Phụ kiện lắp đặt1ht
G NƯỚC
1Ống PVC Ø27 dày 1,9mm2,305100m
2Ống PVC Ø34 dày 2,2mm2,96100m
3Ống PVC Ø60 dày 2,5mm6,751100m
4Ống PVC Ø90 dày 2,6mm3,435100m
5Ống PVC Ø114 dày 3,1mm3,88100m
6Co vuông PVC Ø27 dày135cái
7Co vuông PVC Ø34 dày175cái
8Co vuông PVC Ø60 dày32cái
9Co lơi PVC Ø60 dày86cái
10Co lơi PVC Ø90 dày96cái
11Co lơi PVC Ø114 dày195cái
12Tê PVC Ø27 dày70cái
13Tê PVC Ø34 dày72cái
14Tê PVC Ø60 dày39cái
15Y PVC Ø60 dày31cái
16Co cong PVC Ø90 dày51cái
17Nắp khóa PVC Ø90 dày59cái
18Nắp khóa PVC Ø114 dày8cái
19Y PVC Ø60 dày20cái
20Y PVC Ø90 dày77cái
21Y PVC Ø114 dày157cái
22Y giảm PVC Ø114/60 dày20cái
23Tê cong PVC Ø90 dày3cái
24Tê cong PVC Ø114 dày8cái
25Côn PVC Ø34/2732cái
26Côn PVC Ø60/3439cái
27Côn PVC Ø90/6054cái
28Côn PVC Ø114/604cái
29Côn PVC Ø114/9049cái
30Khâu nối PVC Ø27 dày55cái
31Khâu nối PVC Ø34 dày41cái
32Khâu nối PVC Ø60 dày68cái
33Khâu nối PVC Ø90 dày28cái
34Khâu nối PVC Ø114 dày72cái
35Van nhựa Ø3426cái
36Van nhựa Ø604cái
37Van 1 chiều Ø34 đồng thau2cái
38Van 1 chiều Ø60 đồng thau2cái
39Van điều áp Ø34 đồng thau3cái
40Khâu răng ngoài PVC Ø34 dày6cái
41Phao điện điều khiển máy bơm1cái
42Khớp nối mềm Ø348cái
43Giếng khoan1cái
44Máy bơm nước 2.0HP 1pha2máy
45Lúp Pê Ø602cái
46Máy bơm nước 1,0HP 1pha2máy
47Lắp đặt bồn inox dung tích 3.0m³ ngang CLTĐ Đại Thành2bể
48Vòi xả tay gạt gắn tường28cái
49Phễu thu nước 140x140 Inox34cái
50Xí bệt66bộ
51Vòi rửa vệ sinh66cái
52Lavabo loại âm bàn50bộ
53Lavabo loại treo tường14bộ
54Vòi lavabo 1 vòi lạnh64bộ
55Bộ xả lavabo64bộ
56Bộ 7 món64cái
57Lắp đặt gương soi64cái
58Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
59Lắp đặt van xả tiểu nam2bộ
60Lắp đặt vòi sen lạnh tắm9bộ
61Khâu răng các loại275cái
62Dây nối mềm 2 đầu răng130dây
63Chớp thông hơi4cái
64Keo dán ống loại lon 1.0kg4lon
65Đào đất chôn ống12,75
66Lấp đất đầm kỹ7,65
67Lấp cát đệm5,1
68Ống PVC Ø90 dày 2,6mm8,04100m
69Khâu nối PVC Ø90 dày216cái
70Co lơi PVC Ø90 dày59cái
71Co vuông PVC Ø90 dày28cái
72Y PVC Ø90 dày58cái
73Cầu chắn rác thoát nước mưa86cái
74Keo dán ống loại lon 1.0kg4lon
H PCCC - BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT
1Tủ báo cháy 12 zone1trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khói24,710 đầu
3Lắp đặt đầu báo nhiệt1,510 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp4,25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháy4,25 chuông
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x1,5mm24.060m
7Lắp đặt ống nhựa mềm D20mm chống cháy500m
8Lắp đặt ống nhựa cứng D20mm chống cháy2.450m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 chống cháy120m
10Lắp đặt hộp nối, rẽ dây35hộp
11Đắp đất đặt ống tín hiệu5m3
12Đắp đất đặt ống tín hiệu3m3
13Đắp cát đặt ống tín hiệu2m3
14Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2,4m6cọc
15Cáp đồng trần C25mm235m
16Đào đất cấp nguồn và tiếp địa3,6m3
17Đắp đất nguồn và tiếp địa3,6m3
18Kéo rải dây CV-6.0mm2 tiếp địa về tủ báo cháy20m
19Cose đồng các loại1
20Lắp đặt điện trở đầu cuối8bộ
21Bộ lưu điện UPS 1000VA -600w1bộ
22Đèn khẩn cấp emergency17,25 đèn
23Đèn chỉ dẫn thoát nạn7,65 đèn
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x1,5mm21.750m
25Lắp đặt ống nhựa cứng D20mm chống cháy1.500m
26Chuôi cắm đèn EMG86cái
27Bộ chữa cháy di động (Bình CO2 5kg, Bột ABC 8Kg, kệ, và tiêu lệnh) bao gồm bình dự trữ69bộ
28Lắp đặt ống STK D90-3,4mm2,01100m
29Lắp đặt ống STK D60-3,4mm0,42100m
30Lắp đặt nối STK D9034cái
31Lắp đặt nối STK D607cái
32Lắp đặt co STK 1144cái
33Lắp đặt co STK 9010cái
34Lắp đặt co STK 6010cái
35Lắp đặt T STK D905cái
36Lắp đặt T STK D90/6018cái
37Keo AB1
38Sơn đỏ chống rỉ7lít
39Trụ chữa cháy ngoài nhà1trụ
40Trụ tiếp nước pccc 2 nhánh1trụ
41Tủ chữa cháy 400x600x200 (bao gồm van góc, cuộn vòi 20m , lăng phun)21tủ
42Tủ chữa cháy ngoài nhà 500x700x200 (cuộn vòi 20m x2 , lăng phun x2)1tủ
43Giá treo ống STK bằng sắt V7
44Thử áp lực đường ống PCCC2,43100m
45Van xả khí D60.3cái
46Lắp đặt ống STK D140-4,2mm0,04100m
47Lắp đặt ống STK D114-3,4mm0,6100m
48Lắp đặt ống STK D60-3,4mm0,06100m
49Lắp đặt nối STK D11410cái
50Lắp đặt nối STK D601cái
51Lắp đặt co STK D1146cái
52Lắp đặt co STK 604cái
53Lắp đặt T STK D1143cái
54Lắp đặt T STK D114/902cái
55Lắp đặt giảm STK D140/902cái
56Lắp đặt giảm STK D140/1142cái
57Lắp đặt Lúp pê D114 đồng thau2cái
58Lắp đặt Lúp pê D60 đồng thau1cái
59Lắp đặt van khoá D114mm, tay quay5cái
60Lắp đặt van khoá D60mm, tay quay4cái
61Lắp đặt Y lọc rác D114mm2cái
62Lắp đặt Y lọc rác D60mm1cái
63Lắp đặt giảm chấn đường ống D114mm4cái
64Lắp đặt giảm chấn đường ống D60mm2cái
65Lắp đặt van 1 chiều D114mm3cái
66Lắp đặt van 1 chiều D60mm1cái
67Lắp đặt van an toàn D60mm1cái
68Lắp đặt cụm van báo động nước1cái
69Lắp đặt công tắc áp lực 15K, xiphong và van khóa D213cái
70Lắp đặt đồng hồ áp lực, xi phong và van khóa D213cái
71Lắp đặt van và ống mồi nước cho lúp pê3cái
72Bơm diesel Q=150m3/h, H=75m2cái
73Bơm điện bù áp Q=3.6m3/h, H=105.4m1cái
74Tủ điều khiển tự động bơm (Tự động / Bằng tay)1
75Mặt bích các loại(bích rỗng và bích mù)12cặp bích
76Thử áp lực đường ống PCCC2,43100m
77Bình tích áp 200 lít1cái
78Bộ mồi nước3cái
79Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D32mm85m
80Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 2 Rp=86m1cái
81Cáp thoát sét bằng đồng 70mm2105m
82Dây đồng tiếp đất 70mm250m
83Cọc thép bọc đồng tiếp đất Þ16 dài 2.4m2cọc
84Hộp kiểm tra1hộp
85Trụ STK đỡ kim thu sét 5m + đế kim + dây chằng + ốc siết cáp1trụ
86Sơn thái3hộp
87Hàn cáp dẫn sét vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt2mối
88Khoan giếng sâu 20m2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.98E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).Các hợp đồng và phụ lục hợp đồng sữ dụng từ nguồn vốn ngân sách Nhà Nước.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản chứng minh khác theo quy định của pháp luật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/ Hóa đơn VAT đính kèm.6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản chứng minh khác theo quy định của pháp luật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như bước đánh giá hồ sơ dự thầu khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt và sẽ không được chấm điểm ở tiêu chí này. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.223.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.446.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỈ HUY TRƯỞNG CT 1 (KỸ SƯ/KT SƯ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN PCCC.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD (HẠNG II).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- CÓ QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM CHT (01) CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ TƯƠNG TỰ GÓI THẦU, KÊ KHAI NĂNG LỰC KINH NGHIỆM- CÓ GIẤY XÁC NHẬN CỦA CHỦ ĐẦU TƯ LÀM CHT CÔNG TRÌNH QUY MÔ TƯƠNG TỰ55
2 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG XD 1 (KỸ SƯ XD)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT XD (HẠNG II).- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN33
3 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG HỆ THỐNG PCCC 1 - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH PCCC- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT PCCC- CHỨNG MINH NHÂN DÂN/ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
4 CÁN BỘ KỸ THUẬT THANH QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH 1 (KỸ SƯ - KINH TẾ XÂY DỰNG)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ ĐỊNH GIÁ (HẠNG II).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN/ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
5 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG ĐIỆN 1 - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT ĐIỆN (HẠNG II).- CHỨNG CHỈ HOẶC CHỨNG NHẬN TẬP HUẤN AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
6 CÁN BỘ KẾ TOÁN CÔNG TRÌNH 1 - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
7 CÁN BỘ KỸ THUẬT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 1 - BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT, THỦY VĂN CÔNG TRÌNH (HẠNG II).33
8 CÁN BỘ KỸ THUẬT TRẮC ĐẠC CÔNG TRÌNH 1 (KỸ SƯ – TRẮC ĐẠC)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH CÔNG TRÌNH (HẠNG II).33
9 CÁN BỘ KỸ THUẬT GIÁM SÁT THI CÔNG HỆ THỐNG CẤP – THOÁT NƯỚC 1 (KỸ SƯ CẤP – THOÁT NƯỚC)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT CẤP – THOÁT NƯỚC (HẠNG II).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
10 ĐỘI TRƯỠNG THI CÔNG 1 (TRUNG CẤP – XÂY DỰNG) TRỞ LÊN- BẰNG CẤP CHUYÊN NGÀNH XD.- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.33
11 CÔNG NHÂN 30 (SƠ CẤP NGHỀ TỪ BẬC 3/7 TRỞ LÊN & BẰNG LÁI XE CÔNG NHÂN VẬN HÀNH XE MÁY: COPHA; CỐT THÉP HÀN; ĐIỆN; NƯỚC; NỀ; HOÀN THIỆN CT; CÔNG NHÂN VẬN HÀNH MÁY ỦI, TRỤC THÁP, XE CUỐC, XE BEN.- BẰNG CẤP/CHỨNG CHỈ SƠ CẤP NGHỀ.- GIẤY CHỨNG NHẬN NGHỀ ĐÀO TẠO – BẬC NGHỀ- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị thi công công tác đất, móng 01 máy đào 0.8m3 – 1.4m31
2 Thiết bị san ủi 01 Máy ủi (còn sữ dụng tốt)1
3 Thiết bị vận tải. 01 xe ben ≥ 15 tấn1
4 Thiết bị vận thăng. 02 máy vận thăng tải trọng >800kg2
5 Thiết bị nâng hạ 01 xe cần trục bánh xích sức nâng > 10 tấn1
6 Thiết bị định vị, đo đạt công trình. 01 máy Thủy Bình và 01 máy Toàn Đạt2
7 Thiết bị thi công nền. 02 máy đầm bàn, 02 máy đầm cóc4
8 Thiết bị coffa. 2000m22000
9 Cây chống thép. 2500 cây2500
10 Máy cắt thép. 02 máy2
11 Máy uốn thép. 01 máy1
12 Máy trộn bê tông. 03 máy3
13 Máy đầm dùi. 04 máy điện + 02 máy xăng6
14 Máy phát điện dự phòng. 01 máy1
15 Máy hàn. 02 máy2
16 Giàn giáo thép. 2000 bộ (02 chân+02 chéo)2000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->