Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và chi phí bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220585039-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220582513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 14:43:00 đến ngày 2022-06-10 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,425,147,937 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8637721E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.727544E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự gói thầu - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầuNhà thầu nộp Các tài liệu kèm theo để chứng minh làm rõ phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh phạm vi, quy mô, giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện (nội dung xác nhận phải đầy đủ thông tin để chứng minh tính chất tương tự)+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.697.603.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại;- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại;- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký hoặc hóa đơn kèm đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, kèm kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép hoặc tổ hợp máy cắt + máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay ≥50kg
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và chi phí bảo hiểm công trình)
Xây dựng trường tiểu học và THCS xã Đông Khê - Nhà học lý thuyết khối THCS
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa (địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và xây dựng hà nội + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng thương mại Trường Bảo + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính huyện Đông Sơn


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa (địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hêt năm 2021, Hợp đồng tương tự. (Ngoài ra Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ E.HSDT bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E.HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa (địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Lệnh Hà - Chủ tịch UBND xã Đông Khê; Địa chỉ: Xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đông Khê Địa chỉ: Xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học bộ môn khối THCS
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết nội dung trong E-HSMT10,549100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT34,629m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (không tính GCM máy bơm bê tông)Chi tiết nội dung trong E-HSMT107,846m3
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,56100m2
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChi tiết nội dung trong E-HSMT1,995100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChi tiết nội dung trong E-HSMT1,84tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChi tiết nội dung trong E-HSMT3,747tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmChi tiết nội dung trong E-HSMT7,732tấn
9Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Chi tiết nội dung trong E-HSMT55,423m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chi tiết nội dung trong E-HSMT10,412100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT44,973m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m (không tính GCM máy bơm bê tông)Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,998m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m (không tính GCM máy bơm bê tông)Chi tiết nội dung trong E-HSMT52,92m3
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChi tiết nội dung trong E-HSMT6,508100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết nội dung trong E-HSMT1,467tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết nội dung trong E-HSMT2,21tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mChi tiết nội dung trong E-HSMT6,641tấn
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (không tính GCM máy bơm bê tông)Chi tiết nội dung trong E-HSMT332,425m3
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChi tiết nội dung trong E-HSMT10,829100m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết nội dung trong E-HSMT3,907tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết nội dung trong E-HSMT7,897tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mChi tiết nội dung trong E-HSMT6,47tấn
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChi tiết nội dung trong E-HSMT17,654100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết nội dung trong E-HSMT22,971tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết nội dung trong E-HSMT1,046tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT8,025m3
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao ≤28mChi tiết nội dung trong E-HSMT1,284100m2
28Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết nội dung trong E-HSMT0,567tấn
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,877m3
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết nội dung trong E-HSMT0,352100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChi tiết nội dung trong E-HSMT0,494tấn
32Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤2,5 tấnChi tiết nội dung trong E-HSMT48cái
33Gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng cấu kiện thang sắt bằng thép hìnhChi tiết nội dung trong E-HSMT3.757,3kg
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Chi tiết nội dung trong E-HSMT461,446m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Chi tiết nội dung trong E-HSMT7,998m3
36Đào móng tam cấp, bồn hoa, bằng thủ công, đất cấp IIChi tiết nội dung trong E-HSMT3,6991m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,276m3
38Xây tường tam cấp gạch không nung đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,941m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đường dốc đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,813m3
40Lát đá granít tự nhiên màu đen kim sa bậc lên xuốngChi tiết nội dung trong E-HSMT16,516
41Lát đá granít tự nhiên xẻ miếng 600x500x20 nền đường dốcChi tiết nội dung trong E-HSMT8,128
42Lan can inox 304 tay vịn D60, thanh đứng 40x40, thanh ngang 20x20Chi tiết nội dung trong E-HSMT10,436md
43Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT102,564m2
44Ốp tường bằng gạch thẻ ngoại thất màu nâuChi tiết nội dung trong E-HSMT31,964
45Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT1.609,866m2
46Cung cấp, lắp đặt thép bậc thang lên máiChi tiết nội dung trong E-HSMT1bộ
47Cung cấp, lắp đắt tôn bịt ô thoáng lên máiChi tiết nội dung trong E-HSMT1,254
48Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chi tiết nội dung trong E-HSMT2.905,404m2
49Ốp chân tường, chân trụ, cột bằng gạch granite 100x600mm cùng loại gạch lát sànChi tiết nội dung trong E-HSMT86,632m2
50Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính trắng 300x600mmChi tiết nội dung trong E-HSMT534,48
51Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT1.526,916
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng…(quét 3 lớp)Chi tiết nội dung trong E-HSMT615,022m2
53Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT470,359m2
54Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cmChi tiết nội dung trong E-HSMT412,126
55Lát gạch lá nem 300x300mmChi tiết nội dung trong E-HSMT412,126
56Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT194,073
57Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT1.572,415m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT246,943m2
59Thi công trần phẳng bằng hệ trần nhựa tấm thả 600x600mm, khung xương chuyên dụngChi tiết nội dung trong E-HSMT192,885m2
60Khung inox đỡ chậu đá inox 304 KT 25x50x2Chi tiết nội dung trong E-HSMT15,36
61Ốp đá granít tự nhiên màu đen bàn đáChi tiết nội dung trong E-HSMT31,168m2
62Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện inox 304 và thi công lắp đặt hoàn thiện)Chi tiết nội dung trong E-HSMT193,66
63Xây tạo bậc gạch không nung đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,916m3
64Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc cầu thangChi tiết nội dung trong E-HSMT67,734
65Lát đá granít tự nhiên màu trắng cổ bậc cầu thangChi tiết nội dung trong E-HSMT21,06
66Cung cấp , lắp đặt trụ cầu thang bằng inox 304 D100Chi tiết nội dung trong E-HSMT1bộ
67Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang trụ inox 304 20x20x1,2 a80mm, tay vịn inox D60Chi tiết nội dung trong E-HSMT31,83md
68Cung cấp, lắp đặt lan can inox 304 thanh đứng 20x20x1,2 thang ngang 50x50x2Chi tiết nội dung trong E-HSMT66,136
69Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chống thấm cao cấpChi tiết nội dung trong E-HSMT1.712,43m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấpChi tiết nội dung trong E-HSMT4.724,765m2
71Vách kính cố định hệ nhôm, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mmChi tiết nội dung trong E-HSMT105,149
72Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm, phụ kiện Kinlong nhập... Kính dán an toàn 6,38mmChi tiết nội dung trong E-HSMT148,8
73Cửa sổ mở quay, mở hất hệ nhôm, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mmChi tiết nội dung trong E-HSMT112,883
74Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mmChi tiết nội dung trong E-HSMT15,84
75Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mmChi tiết nội dung trong E-HSMT96
76Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cửa chống cháy 120 phút (theo thiết kế)Chi tiết nội dung trong E-HSMT24,64
77Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điệnChi tiết nội dung trong E-HSMT244,775
78Đào móng bể phốt, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,15100m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bể phốt đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,695m3
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng bể phốt đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,695m3
81Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChi tiết nội dung trong E-HSMT0,023100m2
82Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,046tấn
83Xây gạch không nung đặc 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,466m3
84Trát thành ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT15,72m2
85Láng nền sàn bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,809m2
86Trát thành trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chi tiết nội dung trong E-HSMT19,456m2
87Trát thành trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50Chi tiết nội dung trong E-HSMT19,456m2
88Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,512m3
89Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết nội dung trong E-HSMT0,022100m2
90Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,03tấn
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChi tiết nội dung trong E-HSMT61cấu kiện
92Đắp đất bể phốt công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết nội dung trong E-HSMT4,273m3
B Phần điện
1Đèn huỳnh quang đôi có máng phát quang T8Chi tiết nội dung trong E-HSMT80bộ
2Đèn lốp ốp trần D250 bóng ledChi tiết nội dung trong E-HSMT56bộ
3Quạt hút gió âm trần có ống gióChi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
4Ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âmChi tiết nội dung trong E-HSMT44cái
5Quạt trầnChi tiết nội dung trong E-HSMT52cái
6Công tắc đôi + đế âmChi tiết nội dung trong E-HSMT12cái
7Công tắc đơn + đế âmChi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
8Công tắc đơn đổi chiều 2 cực + đế âmChi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
9Công tắc đôi đổi chiều 2 cực + đế âmChi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
10Hộp nối âm tường 60x60Chi tiết nội dung trong E-HSMT16hộp
11Tủ điện tổng toàn nhà thép 1,5mm 450x600x200mmChi tiết nội dung trong E-HSMT1hộp
12Bộ đèn báo pha 3 đènChi tiết nội dung trong E-HSMT1bộ
13Cầu chì báo pha 2AChi tiết nội dung trong E-HSMT3bộ
14Aptomat MCCB-3P-125AChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
15Aptomat MCB-3P-32AChi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
16Aptomat MCB-1P-10AChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
17Aptomat MCB-1P-25AChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
18Aptomat MCB-1P-32AChi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
19Tủ điện thép 1,5mm 300x450x200mmChi tiết nội dung trong E-HSMT3hộp
20Bộ đèn báo pha 3 đènChi tiết nội dung trong E-HSMT3bộ
21Aptomat MCCB-3P-32AChi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
22Aptomat MCB-1P-10AChi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
23Aptomat MCB-1P-25AChi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
24Aptomat MCB-1P-32AChi tiết nội dung trong E-HSMT12cái
25Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4 modulChi tiết nội dung trong E-HSMT4hộp
26Tủ điện phòng âm tường mặt meka 6 modulChi tiết nội dung trong E-HSMT12hộp
27Aptomat MCB-1P+N-25AChi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
28Aptomat MCB-1P+N-32AChi tiết nội dung trong E-HSMT12cái
29Aptomat MCB-1P-10AChi tiết nội dung trong E-HSMT16cái
30Aptomat MCB-1P-20AChi tiết nội dung trong E-HSMT32cái
31Aptomat chống giật RCBO-1P-20AChi tiết nội dung trong E-HSMT16cái
32Cáp điện XLPE/PVC/CU 3x50+1x35mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT137m
33Cáp điện XLPE/PVC/CU 4x6mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT52m
34Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT2.450m
35Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT2.040m
36Dây điện PVC/CU 2x4mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT820m
37Dây điện PVC/CU 1x4mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT310m
38Dây điện PVC/CU 1x6mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT320m
39Ống luồn dây PVC D16Chi tiết nội dung trong E-HSMT1.600m
40Ống luồn dây PVC D20Chi tiết nội dung trong E-HSMT1.860m
41Ống luồn dây PVC D60Chi tiết nội dung trong E-HSMT50m
42Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x2,5mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT2.040m
43Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x35mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT35m
44Cọc tiếp địa thép mạ đồng D14 L2,4mChi tiết nội dung trong E-HSMT6cọc
45Gông bắt cọc đồngChi tiết nội dung trong E-HSMT7cái
46Đầu cốt đồng M10Chi tiết nội dung trong E-HSMT12cái
47Đầu cốt đồng M16Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
48Đầu cốt đồng M35Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
49Đầu cốt đồng M50Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
50Kéo rải băng đồng tiếp đất (trừ đi vật liệu)Chi tiết nội dung trong E-HSMT24m
51Băng đồng tiếp đất 24x4mmChi tiết nội dung trong E-HSMT24m
52Kim thu sét sắt tròn D14 dài 0,6mChi tiết nội dung trong E-HSMT23cái
53Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàChi tiết nội dung trong E-HSMT319m
54Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4 (trừ đi vật liệu)Chi tiết nội dung trong E-HSMT120m
55Dây nối đất thép dẹt 40x4mmChi tiết nội dung trong E-HSMT120m
56Cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5mChi tiết nội dung trong E-HSMT24cọc
57Mấu đỡ dây thép D10Chi tiết nội dung trong E-HSMT230m
58Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT43,21m3
59Đắp đất rãnh tiếp địaChi tiết nội dung trong E-HSMT43,2m3
60Nút mạng+mặt hạt+đế âmChi tiết nội dung trong E-HSMT12cái
61Switch 24 cổng 10/100/1000 Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG1024DEChi tiết nội dung trong E-HSMT1thiết bị
62Router Gigabit Dual-WAN VPN Router TP-LINK TL-ER6020Chi tiết nội dung trong E-HSMT1thiết bị
63Thiết bị lưu điện UPS Santak Online C3KS (3KVA)Chi tiết nội dung trong E-HSMT1bộ
64Access switch 8-Port Gigabit Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG108EChi tiết nội dung trong E-HSMT3thiết bị
65Cáp mạng UTP CAT5EChi tiết nội dung trong E-HSMT420m
66Ống gen hộp GA14Chi tiết nội dung trong E-HSMT320m
67Ống gen hộp GA60Chi tiết nội dung trong E-HSMT160m
68Modem TP-LINK TD-W8970Chi tiết nội dung trong E-HSMT4thiết bị
C Phần nước
1Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D20Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,62100m
2Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,9100m
3Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,42100m
4Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D40Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,1100m
5Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D50Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,12100m
6Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Chi tiết nội dung trong E-HSMT32cái
7Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Chi tiết nội dung trong E-HSMT70cái
8Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Chi tiết nội dung trong E-HSMT60cái
9Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D40 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Chi tiết nội dung trong E-HSMT5cái
10Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D50 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Chi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
11Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D20Chi tiết nội dung trong E-HSMT10cái
12Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT104cái
13Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D32Chi tiết nội dung trong E-HSMT80cái
14Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D40Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
15Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D50Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
16Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25x20Chi tiết nội dung trong E-HSMT87cái
17Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x20Chi tiết nội dung trong E-HSMT36cái
18Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x25Chi tiết nội dung trong E-HSMT42cái
19Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40x32Chi tiết nội dung trong E-HSMT5cái
20Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50x40Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
21Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D20Chi tiết nội dung trong E-HSMT16cái
22Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT40cái
23Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32Chi tiết nội dung trong E-HSMT32cái
24Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40Chi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
25Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
26Lắp đặt cút nhựa ren trong CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5)Chi tiết nội dung trong E-HSMT90cái
27Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5)Chi tiết nội dung trong E-HSMT90cái
28Lắp đặt van khóa CN-PPR D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT16cái
29Lắp đặt van khóa CN-PPR D32Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
30Lắp đặt van khóa CN-PPR D50Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
31Lắp đặt van D25+phao điều khiển tự độngChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
32Lắp đặt van một chiều D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 C2Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,4100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 C2Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,22100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 C2Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,62100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,72100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,64100m
38Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D42 (VTP, NC nhân hệ số 1,5)Chi tiết nội dung trong E-HSMT16cái
39Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60 (VTP, NC nhân hệ số 1,5)Chi tiết nội dung trong E-HSMT12cái
40Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90 (VTP, NC nhân hệ số 1,5)Chi tiết nội dung trong E-HSMT70cái
41Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110 (VTP, NC nhân hệ số 1,5)Chi tiết nội dung trong E-HSMT24cái
42Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D34Chi tiết nội dung trong E-HSMT31cái
43Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60Chi tiết nội dung trong E-HSMT38cái
44Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT68cái
45Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT32cái
46Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34Chi tiết nội dung trong E-HSMT22cái
47Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
48Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
49Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT24cái
50Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT18cái
51Lắp đặt côn nhựa uPVC D34Chi tiết nội dung trong E-HSMT28cái
52Lắp đặt côn nhựa uPVC D42Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
53Lắp đặt côn nhựa uPVC D60Chi tiết nội dung trong E-HSMT32cái
54Lắp đặt côn nhựa uPVC D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT28cái
55Lắp đặt côn nhựa uPVC D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT32cái
56Lắp đặt côn nhựa uPVC D42x34Chi tiết nội dung trong E-HSMT32cái
57Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34Chi tiết nội dung trong E-HSMT34cái
58Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60Chi tiết nội dung trong E-HSMT42cái
59Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x60Chi tiết nội dung trong E-HSMT34cái
60Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x90Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
61Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D60 (VTP, NC nhân hệ số 0,5)Chi tiết nội dung trong E-HSMT10cái
62Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90 (VTP, NC nhân hệ số 0,5)Chi tiết nội dung trong E-HSMT30cái
63Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D110 (VTP, NC nhân hệ số 0,5)Chi tiết nội dung trong E-HSMT32cái
64Lắp đặt ga thu sàn inox D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT20cái
65Lắp đặt lavabo âm bànChi tiết nội dung trong E-HSMT24bộ
66Lắp đặt vòi rửa lavabo nước lạnh (bao gồm đầy đủ vòi rửa, xi phông, ống thải…)Chi tiết nội dung trong E-HSMT24bộ
67Lắp đặt gương soi tráng bạc chống mấm mốcChi tiết nội dung trong E-HSMT24cái
68Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết nội dung trong E-HSMT40bộ
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết nội dung trong E-HSMT40cái
70Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChi tiết nội dung trong E-HSMT40cái
71Lắp đặt chậu tiểu nam treo và van xả tiểu (bao gồm đẩy đủ chậu tiểu, van xả, xi phông…)Chi tiết nội dung trong E-HSMT20bộ
72Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3Chi tiết nội dung trong E-HSMT1bể
73Lắp đặt vòi rửa tay D20Chi tiết nội dung trong E-HSMT4bộ
74Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,96100m
75Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 C2Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,02100m
76Lắp đặt rọ chắn rác inox D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT10cái
77Lắp đặt cút nhựa uPVC 110 độ D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT40cái
78Lắp đặt côn nhựa uPVC D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT54cái
79Lắp đặt tê nhựa uPVC D110x42 (VTP, NC nhân hệ số 1,5)Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
80Đai giữ inoxChi tiết nội dung trong E-HSMT14cái
81Đào mương chôn ống, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,153100m3
82Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,153100m3
83Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,85100 m
84Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,04100m
85Máy bơm nước 5m3/hChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
86Đào móng rãnh thoát nước, bằng thủ công, đất cấp IIChi tiết nội dung trong E-HSMT73,3841m3
87Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chi tiết nội dung trong E-HSMT10,396m3
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150Chi tiết nội dung trong E-HSMT10,396m3
89Xây rãnh bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT13,526m3
90Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT6,681m3
91Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tường rãnh nướcChi tiết nội dung trong E-HSMT0,809100m2
92Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT40,08m2
93Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT100,68m2
94Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT6,02m3
95Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChi tiết nội dung trong E-HSMT1,335tấn
96Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết nội dung trong E-HSMT0,322100m2
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuChi tiết nội dung trong E-HSMT991cấu kiện
98Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết nội dung trong E-HSMT9,699m3
D Phần PCCC
1Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháyChi tiết nội dung trong E-HSMT21 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháyChi tiết nội dung trong E-HSMT1hộp
3Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x6mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT10m
4Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn D32/25Chi tiết nội dung trong E-HSMT10m
5Lắp đặt rọ bơm D100mm (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5)Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
6Lắp đặt Y lọc cơ khí D100mm (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
7Lắp đặt mối nối mềm D100Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
8Lắp đặt van ren D25Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
9Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
10Lắp đặt van khóa 2 chiều mặt bích D100Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
11Lắp đặt van khóa 1 chiều mặt bích D100Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
12Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính trụ D100Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
13Lắp đặt họng tiếp nước cứu hỏa D100/65Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
14Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 700x550x180mm sơn tĩnh điệnChi tiết nội dung trong E-HSMT1hộp
15Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65-15 dài 20m; 16bar (đã bao gồm khớp nối 2 đầu)Chi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
16Lăng chữa cháy D65-15Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
17Lắp hộp chữa cháy họng nước vách tường 550x600x180mmChi tiết nội dung trong E-HSMT4hộp
18Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng, đường kính van D50mmChi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
19Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D50-15 dài 20m; 16bar (đã bao gồm khớp nối 2 đầu)Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
20Lăng chữa cháy D50-15Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
21Lắp đặt giá đựng phương tiện chữa cháyChi tiết nội dung trong E-HSMT8hộp
22Bình chữa cháy ABC - 4kgChi tiết nội dung trong E-HSMT36bình
23Bảng nội quy tiêu lệnhChi tiết nội dung trong E-HSMT8Bộ
24Đào đường ống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,245100m3
25Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,245100m3
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 dày 3,2mm bằng phương pháp hànChi tiết nội dung trong E-HSMT1,02100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm bằng phương pháp hànChi tiết nội dung trong E-HSMT0,66100m
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút DN100Chi tiết nội dung trong E-HSMT12cái
29Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê DN100 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
30Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D50Chi tiết nội dung trong E-HSMT20cái
31Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê DN50 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5)Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
32Lắp đặt đầu ren đường kính 50mmChi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
33Lắp đặt bích thép D100Chi tiết nội dung trong E-HSMT12cặp bích
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống gỉ, 1 nước phủ màu đỏChi tiết nội dung trong E-HSMT46,7141m2
35Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mmChi tiết nội dung trong E-HSMT1,02100m
36Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy thô sơ gồm: 1 kìm cộng lực, 1 búa, 1 cưa tay, 1 xà bengChi tiết nội dung trong E-HSMT1hộp
37Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênhChi tiết nội dung trong E-HSMT11 trung tâm
38Ac quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháyChi tiết nội dung trong E-HSMT1bộ
39Kéo rải cáp tín hiệu 20x2x0,5mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT180m
40Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn D32/25Chi tiết nội dung trong E-HSMT180m
41Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt+đếChi tiết nội dung trong E-HSMT11,210 đầu
42Lắp đặt chuông báo cháyChi tiết nội dung trong E-HSMT1,65 chuông
43Lắp đặt đèn báo cháyChi tiết nội dung trong E-HSMT1,65 đèn
44Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChi tiết nội dung trong E-HSMT1,65 nút
45Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WChi tiết nội dung trong E-HSMT10bộ
46Kéo rải dây điện CU/PVC 2x0,75mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT700m
47Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Chi tiết nội dung trong E-HSMT700m
48Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn có bộ lưu điệnChi tiết nội dung trong E-HSMT25 đèn
49Lắp đặt đèn sự cố có bộ lưu điệnChi tiết nội dung trong E-HSMT3,25 đèn
50Kéo rải dây điện CU/PVC 2x1mm2Chi tiết nội dung trong E-HSMT400m
51Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Chi tiết nội dung trong E-HSMT400m
E Phần thiết bị
1Bộ bàn ghế học sinh (HĐ-DA 23Kg) (Bàn ghế rời 1 bàn + 2 ghế)Chi tiết nội dung trong E-HSMT270Bộ
2Bàn giáo viên (HĐ-DA2G)Chi tiết nội dung trong E-HSMT12Cái
3Ghế giáo viên (HĐ-DA1G)Chi tiết nội dung trong E-HSMT12Cái
4Bảng trượt thông minh (HĐ-AD1G)Chi tiết nội dung trong E-HSMT12Cái
5Ti vi: Smart tivi 65 inch 4KChi tiết nội dung trong E-HSMT12Cái
6Tử đựng thiết bị dạy học )HĐ-DA-HTS05)Chi tiết nội dung trong E-HSMT12Cái
7Giá đựng thiết bị dạy học (HĐ-DA-HTV S13Chi tiết nội dung trong E-HSMT12Cái
8Máy tính học sinh FPT ELEAD T510Chi tiết nội dung trong E-HSMT46Bộ
9Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5l/sChi tiết nội dung trong E-HSMT1Cái
10Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ Diêzn Q=22,5l/s, H=45 m.c.nChi tiết nội dung trong E-HSMT1Cái
11Trung tâm báo cháy 10 kênhChi tiết nội dung trong E-HSMT1Cái
F Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhChi tiết nội dung trong E-HSMT1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8637721E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.727544E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự gói thầu - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầuNhà thầu nộp Các tài liệu kèm theo để chứng minh làm rõ phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh phạm vi, quy mô, giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện (nội dung xác nhận phải đầy đủ thông tin để chứng minh tính chất tương tự)+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.697.603.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại;- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.51
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại;- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.31
4 Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0.8 m3 Đăng ký hoặc hóa đơn kèm đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Đăng ký, kèm kiểm định1
3 Máy cắt uốn thép hoặc tổ hợp máy cắt + máy uốn thép Hóa đơn1
4 Máy đầm bàn ≥1kW Hóa đơn2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥50kg Hóa đơn2
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hóa đơn2
7 Máy hàn điện ≥23kW Hóa đơn1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hóa đơn2
9 Máy trộn vữa ≥80L Hóa đơn1
10 Máy phát điện Hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->