Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và chi phí bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585039-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220582513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 14:43:00 đến ngày 2022-06-10 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,425,147,937 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8637721E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.727544E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự gói thầu - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầuNhà thầu nộp Các tài liệu kèm theo để chứng minh làm rõ phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh phạm vi, quy mô, giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện (nội dung xác nhận phải đầy đủ thông tin để chứng minh tính chất tương tự)+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.697.603.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại;- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại;- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký hoặc hóa đơn kèm đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, kèm kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép hoặc tổ hợp máy cắt + máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và chi phí bảo hiểm công trình) Xây dựng trường tiểu học và THCS xã Đông Khê - Nhà học lý thuyết khối THCS 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hêt năm 2021, Hợp đồng tương tự. (Ngoài ra Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ E.HSDT bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E.HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa (địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Lệnh Hà - Chủ tịch UBND xã Đông Khê; Địa chỉ: Xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đông Khê Địa chỉ: Xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học bộ môn khối THCS | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,549 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 34,629 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (không tính GCM máy bơm bê tông) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 107,846 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,995 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,84 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,747 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,732 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 55,423 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,412 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 44,973 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m (không tính GCM máy bơm bê tông) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m (không tính GCM máy bơm bê tông) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 52,92 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,508 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,467 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,21 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,641 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (không tính GCM máy bơm bê tông) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 332,425 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,829 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,907 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,897 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,47 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 17,654 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 22,971 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,046 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,025 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,284 | 100m2 |
| 28 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,877 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,494 | tấn |
| 32 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤2,5 tấn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 48 | cái |
| 33 | Gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng cấu kiện thang sắt bằng thép hình | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3.757,3 | kg |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 461,446 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,998 | m3 |
| 36 | Đào móng tam cấp, bồn hoa, bằng thủ công, đất cấp II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,699 | 1m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,276 | m3 |
| 38 | Xây tường tam cấp gạch không nung đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,941 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đường dốc đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,813 | m3 |
| 40 | Lát đá granít tự nhiên màu đen kim sa bậc lên xuống | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16,516 | m² |
| 41 | Lát đá granít tự nhiên xẻ miếng 600x500x20 nền đường dốc | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,128 | m² |
| 42 | Lan can inox 304 tay vịn D60, thanh đứng 40x40, thanh ngang 20x20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,436 | md |
| 43 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 102,564 | m2 |
| 44 | Ốp tường bằng gạch thẻ ngoại thất màu nâu | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 31,964 | m² |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.609,866 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt thép bậc thang lên mái | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Cung cấp, lắp đắt tôn bịt ô thoáng lên mái | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,254 | m² |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2.905,404 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, chân trụ, cột bằng gạch granite 100x600mm cùng loại gạch lát sàn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 86,632 | m2 |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính trắng 300x600mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 534,48 | m² |
| 51 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.526,916 | m² |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng…(quét 3 lớp) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 615,022 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 470,359 | m2 |
| 54 | Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 412,126 | m² |
| 55 | Lát gạch lá nem 300x300mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 412,126 | m² |
| 56 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 194,073 | m² |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.572,415 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 246,943 | m2 |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng hệ trần nhựa tấm thả 600x600mm, khung xương chuyên dụng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 192,885 | m2 |
| 60 | Khung inox đỡ chậu đá inox 304 KT 25x50x2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15,36 | m² |
| 61 | Ốp đá granít tự nhiên màu đen bàn đá | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 31,168 | m2 |
| 62 | Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện inox 304 và thi công lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 193,66 | m² |
| 63 | Xây tạo bậc gạch không nung đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,916 | m3 |
| 64 | Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc cầu thang | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 67,734 | m² |
| 65 | Lát đá granít tự nhiên màu trắng cổ bậc cầu thang | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 21,06 | m² |
| 66 | Cung cấp , lắp đặt trụ cầu thang bằng inox 304 D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang trụ inox 304 20x20x1,2 a80mm, tay vịn inox D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 31,83 | md |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox 304 thanh đứng 20x20x1,2 thang ngang 50x50x2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 66,136 | m² |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chống thấm cao cấp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.712,43 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4.724,765 | m2 |
| 71 | Vách kính cố định hệ nhôm, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 105,149 | m² |
| 72 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm, phụ kiện Kinlong nhập... Kính dán an toàn 6,38mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 148,8 | m² |
| 73 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ nhôm, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 112,883 | m² |
| 74 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15,84 | m² |
| 75 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 96 | m² |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện cửa chống cháy 120 phút (theo thiết kế) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24,64 | m² |
| 77 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điện | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 244,775 | m² |
| 78 | Đào móng bể phốt, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bể phốt đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,695 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng bể phốt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,695 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 83 | Xây gạch không nung đặc 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,466 | m3 |
| 84 | Trát thành ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15,72 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,809 | m2 |
| 86 | Trát thành trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 19,456 | m2 |
| 87 | Trát thành trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 19,456 | m2 |
| 88 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 92 | Đắp đất bể phốt công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,273 | m3 |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đôi có máng phát quang T8 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 80 | bộ |
| 2 | Đèn lốp ốp trần D250 bóng led | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 56 | bộ |
| 3 | Quạt hút gió âm trần có ống gió | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 44 | cái |
| 5 | Quạt trần | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 52 | cái |
| 6 | Công tắc đôi + đế âm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Công tắc đơn + đế âm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Công tắc đơn đổi chiều 2 cực + đế âm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Công tắc đôi đổi chiều 2 cực + đế âm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Hộp nối âm tường 60x60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16 | hộp |
| 11 | Tủ điện tổng toàn nhà thép 1,5mm 450x600x200mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cầu chì báo pha 2A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Aptomat MCCB-3P-125A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB-3P-32A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Aptomat MCB-1P-10A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB-1P-25A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB-1P-32A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Tủ điện thép 1,5mm 300x450x200mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 20 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Aptomat MCCB-3P-32A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Aptomat MCB-1P-10A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Aptomat MCB-1P-25A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Aptomat MCB-1P-32A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4 modul | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 26 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 6 modul | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | hộp |
| 27 | Aptomat MCB-1P+N-25A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Aptomat MCB-1P+N-32A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Aptomat MCB-1P-10A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Aptomat MCB-1P-20A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 32 | cái |
| 31 | Aptomat chống giật RCBO-1P-20A | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Cáp điện XLPE/PVC/CU 3x50+1x35mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 137 | m |
| 33 | Cáp điện XLPE/PVC/CU 4x6mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 52 | m |
| 34 | Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2.450 | m |
| 35 | Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2.040 | m |
| 36 | Dây điện PVC/CU 2x4mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 820 | m |
| 37 | Dây điện PVC/CU 1x4mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 310 | m |
| 38 | Dây điện PVC/CU 1x6mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 320 | m |
| 39 | Ống luồn dây PVC D16 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.600 | m |
| 40 | Ống luồn dây PVC D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1.860 | m |
| 41 | Ống luồn dây PVC D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 50 | m |
| 42 | Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x2,5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2.040 | m |
| 43 | Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x35mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 35 | m |
| 44 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D14 L2,4m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cọc |
| 45 | Gông bắt cọc đồng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng M10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng M16 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng M35 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng M50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Kéo rải băng đồng tiếp đất (trừ đi vật liệu) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | m |
| 51 | Băng đồng tiếp đất 24x4mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | m |
| 52 | Kim thu sét sắt tròn D14 dài 0,6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 23 | cái |
| 53 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 319 | m |
| 54 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4 (trừ đi vật liệu) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 120 | m |
| 55 | Dây nối đất thép dẹt 40x4mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 120 | m |
| 56 | Cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | cọc |
| 57 | Mấu đỡ dây thép D10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 230 | m |
| 58 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 43,2 | 1m3 |
| 59 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 43,2 | m3 |
| 60 | Nút mạng+mặt hạt+đế âm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Switch 24 cổng 10/100/1000 Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG1024DE | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 62 | Router Gigabit Dual-WAN VPN Router TP-LINK TL-ER6020 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 63 | Thiết bị lưu điện UPS Santak Online C3KS (3KVA) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Access switch 8-Port Gigabit Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG108E | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 65 | Cáp mạng UTP CAT5E | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 420 | m |
| 66 | Ống gen hộp GA14 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 320 | m |
| 67 | Ống gen hộp GA60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 160 | m |
| 68 | Modem TP-LINK TD-W8970 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | thiết bị |
| C | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 70 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D40 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D50 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 104 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 80 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25x20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 87 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 42 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40x32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50x40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa ren trong CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 90 | cái |
| 27 | Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 90 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa CN-PPR D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa CN-PPR D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa CN-PPR D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van D25+phao điều khiển tự động | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 C2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 C2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 C2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D42 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 70 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 31 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 38 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 68 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 22 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 28 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D42 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 28 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 32 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D42x34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 32 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 34 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 42 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 34 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D60 (VTP, NC nhân hệ số 0,5) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90 (VTP, NC nhân hệ số 0,5) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D110 (VTP, NC nhân hệ số 0,5) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 32 | cái |
| 64 | Lắp đặt ga thu sàn inox D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa lavabo nước lạnh (bao gồm đầy đủ vòi rửa, xi phông, ống thải…) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi tráng bạc chống mấm mốc | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo và van xả tiểu (bao gồm đẩy đủ chậu tiểu, van xả, xi phông…) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa tay D20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 C2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 76 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 110 độ D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 54 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110x42 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Đai giữ inox | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14 | cái |
| 81 | Đào mương chôn ống, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,85 | 100 m |
| 84 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 85 | Máy bơm nước 5m3/h | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Đào móng rãnh thoát nước, bằng thủ công, đất cấp II | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 73,384 | 1m3 |
| 87 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,396 | m3 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,396 | m3 |
| 89 | Xây rãnh bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 13,526 | m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,681 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tường rãnh nước | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,809 | 100m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40,08 | m2 |
| 93 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 100,68 | m2 |
| 94 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,02 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,335 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 99 | 1cấu kiện |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,699 | m3 |
| D | Phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x6mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn D32/25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt rọ bơm D100mm (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y lọc cơ khí D100mm (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren D25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa 2 chiều mặt bích D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa 1 chiều mặt bích D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính trụ D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hỏa D100/65 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 700x550x180mm sơn tĩnh điện | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65-15 dài 20m; 16bar (đã bao gồm khớp nối 2 đầu) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lăng chữa cháy D65-15 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp hộp chữa cháy họng nước vách tường 550x600x180mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng, đường kính van D50mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D50-15 dài 20m; 16bar (đã bao gồm khớp nối 2 đầu) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lăng chữa cháy D50-15 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá đựng phương tiện chữa cháy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | hộp |
| 22 | Bình chữa cháy ABC - 4kg | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 36 | bình |
| 23 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | Bộ |
| 24 | Đào đường ống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 dày 3,2mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút DN100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê DN100 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê DN50 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt đầu ren đường kính 50mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt bích thép D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống gỉ, 1 nước phủ màu đỏ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 46,714 | 1m2 |
| 35 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy thô sơ gồm: 1 kìm cộng lực, 1 búa, 1 cưa tay, 1 xà beng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 38 | Ac quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Kéo rải cáp tín hiệu 20x2x0,5mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 180 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống gân xoắn D32/25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 180 | m |
| 41 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt+đế | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,2 | 10 đầu |
| 42 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,6 | 5 chuông |
| 43 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 44 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 45 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 46 | Kéo rải dây điện CU/PVC 2x0,75mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 700 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 700 | m |
| 48 | Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn có bộ lưu điện | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ lưu điện | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 50 | Kéo rải dây điện CU/PVC 2x1mm2 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 400 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 400 | m |
| E | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh (HĐ-DA 23Kg) (Bàn ghế rời 1 bàn + 2 ghế) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 270 | Bộ |
| 2 | Bàn giáo viên (HĐ-DA2G) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Ghế giáo viên (HĐ-DA1G) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Bảng trượt thông minh (HĐ-AD1G) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Ti vi: Smart tivi 65 inch 4K | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Tử đựng thiết bị dạy học )HĐ-DA-HTS05) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Giá đựng thiết bị dạy học (HĐ-DA-HTV S13 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Máy tính học sinh FPT ELEAD T510 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 46 | Bộ |
| 9 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5l/s | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ Diêzn Q=22,5l/s, H=45 m.c.n | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Cái |
| F | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8637721E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.727544E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự gói thầu - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầuNhà thầu nộp Các tài liệu kèm theo để chứng minh làm rõ phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh phạm vi, quy mô, giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện (nội dung xác nhận phải đầy đủ thông tin để chứng minh tính chất tương tự)+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.697.603.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại;- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại;- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0.8 m3 | Đăng ký hoặc hóa đơn kèm đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Đăng ký, kèm kiểm định | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép hoặc tổ hợp máy cắt + máy uốn thép | Hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kW | Hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥50kg | Hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥80L | Hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi