Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607981-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220607066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 10:16:00 đến ngày 2022-06-14 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,258,044,292 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động( còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên nghành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 70L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi, công suất ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn, công suất ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc, dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ máy ép cọc, lực ép 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Khối nhà 2 tầng 8 phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ trạm y tế phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên, Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên, phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thịnh; Địa chỉ: Tổ 9, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, Phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Bảo An; Địa chỉ: Tổ 7, phường Quang Vinh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên, Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên, phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa); - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020,2021), kèm theo là bản chụp của một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019,2020,2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019,2020,2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019,2020,2021) + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019,2020,2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng: Hoá đơn tài chính của các Hợp đồng xây lắp hoặc báo cáo kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những khối lượng xây lắp hoàn thành; - Bản sao của các giấy tờ sau để chứng minh về hợp đồng tương tự: Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành phần lớn; Giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự kèm theo để chứng minh. - Văn bản cam kết của Nhà thầu, trong đó nêu rõ nội dung: Kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên, Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên, phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên, địa chỉ: Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ TRẠM
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,7817100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT164,7436m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,7193tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT35,028m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT68,1m
6Tháo dỡ chậu rửaĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
7Tháo dỡ bệ xíĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
8Tháo dỡ chậu tiểuĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT22,8932m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT57,8892m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,6853100m3
12Vận chuyển phế thảiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT149,3124m3
13Vận chuyển cửa, mái tôn, xà gỗ thép cũ ra khỏi công trường bằng ô tô thùng 2.5 tấnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1Ca
B PHÁ DỠ NHÀ 01 CỬA
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,0286100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT105,0891m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,4981tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT16,01m2
5Tháo dỡ khuôn cửa képĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT38,2m
6Tháo dỡ trầnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT79,7834m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4,6186m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT29,7417m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,4349100m3
10Vận chuyển phế thảiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT77,8503m3
11Vận chuyển cửa, mái tôn, xà gỗ thép cũ ra khỏi công trường bằng ô tô thùng 2.5 tấnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1Ca
C PHÁ DỠ CỔNG, HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT14,5089m3
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,162tấn
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1451100m3
4Vận chuyển phế thảiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT14,5089m3
5Vận chuyển cửa, mái tôn, xà gỗ thép cũ ra khỏi công trường bằng ô tô thùng 2.5 tấnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1Ca
D KẾT CẤU MÓNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,9366100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,2785tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,7236tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0449tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0795tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0795tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6,112m3
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,7755100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,396m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,6175100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8,51281m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,3895100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT12,1673m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0713tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,6572tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,9081100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT24,9658m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,5239tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,9527tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,9258tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,0121100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT16,5556m3
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT23,1691m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1612tấn
25Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,1063m3
26Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,442100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,2604100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,2604100m3/1km
E PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,2644tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,0739tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,7955100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4,9949m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT49,8715m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,3172m3
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0727tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0778tấn
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,2101100m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,4253m3
11Ván khuôn gỗ dầm, giằngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,7497100m2
12Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,354100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,34tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,4703tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,5313tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,9888tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10,3951m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT16,2203m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,2644tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,9147tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,7955100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,7955m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT48,4594m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,3172m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,5693m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0384tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0873tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1416100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,9255m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,5716100m2
31Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,9724100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,2929tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,5179tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,3874tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8,815m3
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT21,9373m3
37Trát trần, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT332,42m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT127,7916m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT303,5084m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT128,0386m2
41Kẻ phân vị lõmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6,42m
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT355,5506m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT13,5956m3
44Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT35,7058m2
45Ốp tường tường vệ sinh gạch LD 300x600mm màu sáng, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT88,02m2
46Lắp đặt vách ngăn COMPOSITE dày 12mm (bao gồm vật tư, lắp đặt hoàn thiện)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT11,3160.0
47Thi công trần nhôm đục lỗ 600x600mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT21,1938m2
48Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600m màu sáng, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT255,5182m2
49Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT21,5018m2
50Ốp tường tường vệ sinh gạch LD 300x600mm màu sáng, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT220,068m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT303,5083m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT943,8008m2
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1792100m2
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,2802tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,2071tấn
56Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,2321m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,594m3
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT17,92m2
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT17,388m2
60Sản xuất lan can INOX 201Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT79,2598kg
61Chụp đầu lan can bằng INOX 201Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT24cái
62Sơn tĩnh điện lan can cầu thang + Lan can LCTĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT79,2598kg
63Lắp dựng lan can cầu thang + Lan can LCTĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10,847m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT17,92m2
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,6814m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20,83m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,122100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1235tấn
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,3418m3
70Gia công xà gồ thép máiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,8165tấn
71Lắp dựng xà gồ thép mái (lấy bằng khối lượng gia công)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,8165tấn
72Sơn xà gồ thép mái bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT69,3441m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,902100m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT93,4402m2
75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT83,7666m2
76Tôn cát sê nô mái sảnh cos +3.60Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,8829m3
77Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,726100m
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8cái
79Lắp đặt phễu thu nước máiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT11cái
80Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX 304Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT11quả
81SXLD đai INOXĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT64cái
82SXLD ống thoát tràn sê nô mái PVC D27 L=0,2mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20ống
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT85,5524m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT7,38m2
85Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT97m
86Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT89,2m
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT101,7m
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT114,4484m2
89Gia công cửa + thang lên máiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0501tấn
90Sơn cửa + thang lên mái bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,95851m2
91Lắp dựng cửa + thang lên máiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0501tấn
92Khoá cửa lên máiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
93Sen hoa + lan can INOX 201Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT392,5354kg
94Chụp đầu lan can bằng INOX 201Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT36Cái
95Bật thép phi 8 L=100mm sen hoa cửa sổĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT96cái
96Sơn tĩnh điện sen hoa + Lan can hành langĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT392,5354kg
97Lắp dựng hoa sắt cửa + lan canĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT43,28m2
98SX cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly (Bao gồm cả phụ kiện)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT53,7m2
99SX cửa sổ cửa nhôm Hệ Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly (Bao gồm cả phụ kiện)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT40,24m2
100SX vách cầu thang nhôm hệ việt pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT12,6m2
101Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT106,54m2
102Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT17,55611m3
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,74281m3
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,1946m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,6441m3
106Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT13,8908m3
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0166tấn
108Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0224100m2
109Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,2468m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT13,735m3
111Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,9089m3
112Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT7,1068m3
113Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,2m3
114Lát gạch tezzaro 400x400mm, vữa XM M25, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT12m2
115Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT14,1675m2
116Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,4519m3
117Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,4282m3
118Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT13,4824m2
119Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT40,376m2
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT18,086m2
121Tay vịn Lan can INOX 201 cho người khuyết tậtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT37,0277kg
122Chụp đầu tay vịn lan can bằng INOX 201 cho người khuyết tậtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20cái
123Sơn tĩnh điện lan can đường dốc cho người khuyết tậtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT37,0277kg
124Lắp dựng lan can đường dốc cho người khuyết tậtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,648m2
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0968tấn
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1026100m2
127Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,7202m3
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT49cấu kiện
129Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4,8374100m2
F PHẦN CẤP ĐIỆN + THIẾT BỊ DÙNG ĐIỆN:
1Lắp đặt tủ điện tầng KT 700x500x300mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2hộp
2Lắp đặt tủ điện 4 Mô đunĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10hộp
3Lắp đặt các automat 1 pha 70AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 30AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 16AĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT30cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT50cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT11cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10cái
10Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10cái
11Lắp đặt quạt thông gió trên tườngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20bộ
13Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 1x9WĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8bộ
14Lắp đặt đèn sát trần bóng huỳnh quang 1x9WĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT28,2bộ
15Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (từ công tơ đến -tạm tính)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20m
16Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT25m
17Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x10Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT25m
18Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x6Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT45m
19Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x6Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT46m
20Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x2.5Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT300m
21Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x2.5Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT150m
22Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT300m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT400m
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,2151m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0122100m3
26Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5cái
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT40m
28Cọc dỡ dây chống sétĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20cọc
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT7m
30Gia công, đóng cọc chống sétĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5cọc
31Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2bộ
32Bình chữa cháy xách tay ABC loại 4kgĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8cái
33Hộp đựng bìnhĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT40.0
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1423100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,74881m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,01100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,616m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,015100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,034tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,924m3
8Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,7936m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20,448m2
10Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20,448m2
11Bả xi măng nguyên chấtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20,448m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,9252m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT15,792m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0857tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0233100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,4128m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT61cấu kiện
18Lắp đặt cút sànhĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4,0865m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1089100m3
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,47100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,05100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,176100m
24Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT16cái
25Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
26Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/32/50mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
28Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x40mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
29Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT9cái
30Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
31Lắp đặt van tay vặn D 25mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
32Lắp đặt van tay vặn D 50mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
33Lắp đặt van một chiều D25mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
34Lắp đặt cút góc ren D25mm 1/2Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20cái
35Lắp đặt răc co D 50mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
36Lắp nút bịt ren nhựa 1/2 D25mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20cái
37Lắp đặt măng sông ren D50mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
38Lắp đặt măng sông D50mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
39Lắp đặt măng sông D25mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT15cái
40Lắp đặt tê thép mạ kẽm D20mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6cái
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5bộ
42Lắp đặt xí bệtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT7bộ
43Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4bộ
44Lắp đặt vòi chậu rửa hai chiềuĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5bộ
45Lắp đặt vòi xịt xíĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6cái
46Lắp đặt vòi rửa tự do D15Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4bộ
47Móc treo giấy vệ sinhĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6cái
48Lắp đặt gương soiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
49Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
50Lắp đặt bể nước Inox 2m3Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1bể
51Lắp đặt van phao cơĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
52Lắp đặt van xả đáy técĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
53Lắp đặt van khoáĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
54Lắp đặt phễu thoát nước sàn D75Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
55Xi phôngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4bộ
56Lắp đặt van xả tiểu namĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,896100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,16100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,32100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,05100m
61Lắp đặt tê chếch 45 độ D76mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8cái
62Lắp đặt tê chếch 45 độ D90mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
63Lắp đặt tê chếch 45 độ D110mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8cái
64Lắp đặt tê chếch 45 độ D90/76mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
65Lắp đặt tê D76mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
66Lắp đặt tê D90mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
67Lắp đặt tê D110mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
68Lắp đặt cút chếch D34Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10cái
69Lắp đặt cút chếch D76Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT12cái
70Lắp đặt cút chếch D90Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT21cái
71Lắp đặt cút chếch D110Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8cái
72Lắp đặt côn thu D76x34Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10cái
73Lắp đặt côn thu D90x76Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4cái
74Lắp nút kiểm tra thông tắc D100mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
75Lắp nút kiểm tra thông tắc D90mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
76Lắp đặt cút 90 độ D76Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2cái
77Lắp đặt cút 90 độ D110Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6cái
78Lắp đặt cút 90 độ D90Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT9cái
79Lắp đặt y kiểm tra D110Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
80Lắp đặt y kiểm tra D90Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
81Lắp nút bịt D110mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
82Lắp nút bịt D90mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1cái
83SXLD đai thép 110Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT30cái
84SXLD đai thép 90Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT44cái
85SXLD đai thép 76Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT20cái
86SXLD ống thoát tràn hành lang PVC D27 L=0,42mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT9cái
87Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,41m3
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,024100m3
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,15100m
90Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3cái
H SAN NỀN+ KÈ ĐÁ, HÀNG RÀO, SÂN LÁT GẠCH
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,7241100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,7241100m3
3San đất bãi thảiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,7241100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT231,04271m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT46,1669m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT40,1742m3
7Đắp đất hoàn trả móng kè đáĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT143,1716m3
8Đắp đất sét dẻo tầng lọcĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,61m3
9Thi công lớp đá dăm tầng lọcĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,92m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,17100m
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,8787100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6,7451m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,95m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,3825m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0538tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,55m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,8625m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0488100m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,75m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,6467m3
21Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,4066m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT93,652m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8,8572m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT102,5092m2
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT6,0031m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,4561m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,9199m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0381100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0024tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0489tấn
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,6774m3
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,5125m3
33Ván khuôn dầm móngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,23100m2
34Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0429tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,2224tấn
36Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,53m3
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,3713100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0499tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,23tấn
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,0425m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT4,0134m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,841m3
43Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT9,9686m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,2888m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0817100m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT57,7737m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT100,645m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8,55m
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT158,4187m2
50Sản xuất hàng rào hoa sắt (6 đoạn mỗi đoạn dài 3m) - sắt vuông đặc 14x14 gồm cả sơnĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT691,6294kg
51Sản xuất hàng rào hoa sắt - mũi mác (gồm cả sơn)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2560.0
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT27,8741m2
53Lắp dựng hàng rào sắtĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT54,7976m2
54Sản xuất biển cổng bằng Inox 304 (gia công thành phẩm):Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT55,2404kg
55Sản xuất, lắp đặt tấm Alumium mặt biển tên (bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8,76m2
56Bộ chữ biển cổng (Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên - Trạm y tế phường Tân Lập) làm bằng tấm alumium dầy 20mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
57SXLD cổng đẩy bằng INOX 304Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT146,371kg
58Sơn tĩnh điện cổng InoxĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT146,371kg
59SXLD thép ray cổng L63x63x5 + thép hộp đỡ biển tên 90x90x1,4Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT70,0283kg
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,1321m2
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,41m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,4m3
63Lắp đặt mô tơ cổng đẩy + các phụ kiện đi kèm gồm zoang dây, điện nguồn, át, bộ điều khiển từ xaĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1bộ
64Lắp dựng cánh cổng + biển tênĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT14,725m2
65Lắp đặt khóa cổngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10.0
66Lắp đặt bánh xe dưới cánh cổng đẩyĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT40.0
67Đắp nền móng công trình bằng thủ côngĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5m3
68Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT5m3
69Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT10m3
70Lát gạch tezzaro 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT100m2
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,0581m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,343m3
73Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,875m3
74SXLD Khung móng + bulong móng M20x400Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT7Bộ
75Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1182tấn
76Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,3708tấn
77Gia công xà gồ thépĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,6577tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT69,38951m2
79Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,1182tấn
80Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,3708tấn
81Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,6577tấn
82Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn xốp)Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,3376100m2
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT0,0084100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động( còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.32
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên nghành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 70L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Đầm dùi, công suất ≥ 1,5Kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Đầm bàn, công suất ≥ 1KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy xúc, dung tích gầu ≤ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy khoan, đục bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy cắt, uốn thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy cắt gạch đá Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy tời điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Bộ máy ép cọc, lực ép 150 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
15 Máy thủy bình Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->