Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220607066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 10:16:00 đến ngày 2022-06-14 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,258,044,292 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động( còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên nghành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 70L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi, công suất ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn, công suất ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc, dung tích gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ máy ép cọc, lực ép 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Khối nhà 2 tầng 8 phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ trạm y tế phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa); - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020,2021), kèm theo là bản chụp của một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019,2020,2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019,2020,2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019,2020,2021) + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019,2020,2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng: Hoá đơn tài chính của các Hợp đồng xây lắp hoặc báo cáo kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những khối lượng xây lắp hoàn thành; - Bản sao của các giấy tờ sau để chứng minh về hợp đồng tương tự: Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành phần lớn; Giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự kèm theo để chứng minh. - Văn bản cam kết của Nhà thầu, trong đó nêu rõ nội dung: Kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên, Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên, phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên, địa chỉ: Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,7817 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 164,7436 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,7193 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 35,028 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 68,1 | m |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 22,8932 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 57,8892 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,6853 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 149,3124 | m3 |
| 13 | Vận chuyển cửa, mái tôn, xà gỗ thép cũ ra khỏi công trường bằng ô tô thùng 2.5 tấn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | Ca |
| B | PHÁ DỠ NHÀ 01 CỬA | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,0286 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 105,0891 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,4981 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 16,01 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 38,2 | m |
| 6 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 79,7834 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,6186 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 29,7417 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,4349 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 77,8503 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cửa, mái tôn, xà gỗ thép cũ ra khỏi công trường bằng ô tô thùng 2.5 tấn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | Ca |
| C | PHÁ DỠ CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 14,5089 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1451 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 14,5089 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cửa, mái tôn, xà gỗ thép cũ ra khỏi công trường bằng ô tô thùng 2.5 tấn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | Ca |
| D | KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,9366 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,2785 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,7236 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0449 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6,112 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,7755 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,6175 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8,5128 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,3895 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 12,1673 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0713 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,6572 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,9081 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 24,9658 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,5239 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,9527 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,9258 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,0121 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 16,5556 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 23,1691 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1612 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,1063 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,442 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,2604 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,2604 | 100m3/1km |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,2644 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,0739 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,7955 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,9949 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 49,8715 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,3172 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0727 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0778 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,2101 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,4253 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,7497 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,354 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,4703 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,5313 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,9888 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10,3951 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 16,2203 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,2644 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,9147 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,7955 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,7955 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 48,4594 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,3172 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,5693 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0873 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1416 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,9255 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,5716 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,9724 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,2929 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,5179 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,3874 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8,815 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 21,9373 | m3 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 332,42 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 127,7916 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 303,5084 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 128,0386 | m2 |
| 41 | Kẻ phân vị lõm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6,42 | m |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 355,5506 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 13,5956 | m3 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 35,7058 | m2 |
| 45 | Ốp tường tường vệ sinh gạch LD 300x600mm màu sáng, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 88,02 | m2 |
| 46 | Lắp đặt vách ngăn COMPOSITE dày 12mm (bao gồm vật tư, lắp đặt hoàn thiện) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 11,316 | 0.0 |
| 47 | Thi công trần nhôm đục lỗ 600x600mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 21,1938 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600m màu sáng, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 255,5182 | m2 |
| 49 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 21,5018 | m2 |
| 50 | Ốp tường tường vệ sinh gạch LD 300x600mm màu sáng, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 220,068 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 303,5083 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 943,8008 | m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1792 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,2802 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,2071 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,2321 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 17,388 | m2 |
| 60 | Sản xuất lan can INOX 201 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 79,2598 | kg |
| 61 | Chụp đầu lan can bằng INOX 201 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 62 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang + Lan can LCT | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 79,2598 | kg |
| 63 | Lắp dựng lan can cầu thang + Lan can LCT | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10,847 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,6814 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20,83 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1235 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,3418 | m3 |
| 70 | Gia công xà gồ thép mái | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,8165 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép mái (lấy bằng khối lượng gia công) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,8165 | tấn |
| 72 | Sơn xà gồ thép mái bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 69,344 | 1m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,902 | 100m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 93,4402 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 83,7666 | m2 |
| 76 | Tôn cát sê nô mái sảnh cos +3.60 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,8829 | m3 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,726 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu nước mái | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX 304 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 11 | quả |
| 81 | SXLD đai INOX | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 82 | SXLD ống thoát tràn sê nô mái PVC D27 L=0,2m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | ống |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 85,5524 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 7,38 | m2 |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 97 | m |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 89,2 | m |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 101,7 | m |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 114,4484 | m2 |
| 89 | Gia công cửa + thang lên mái | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0501 | tấn |
| 90 | Sơn cửa + thang lên mái bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,9585 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa + thang lên mái | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0501 | tấn |
| 92 | Khoá cửa lên mái | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Sen hoa + lan can INOX 201 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 392,5354 | kg |
| 94 | Chụp đầu lan can bằng INOX 201 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 95 | Bật thép phi 8 L=100mm sen hoa cửa sổ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 96 | Sơn tĩnh điện sen hoa + Lan can hành lang | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 392,5354 | kg |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa + lan can | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 43,28 | m2 |
| 98 | SX cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 53,7 | m2 |
| 99 | SX cửa sổ cửa nhôm Hệ Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 40,24 | m2 |
| 100 | SX vách cầu thang nhôm hệ việt pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 106,54 | m2 |
| 102 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 17,5561 | 1m3 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,7428 | 1m3 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,1946 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,6441 | m3 |
| 106 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 13,8908 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,2468 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 13,735 | m3 |
| 111 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,9089 | m3 |
| 112 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 7,1068 | m3 |
| 113 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 114 | Lát gạch tezzaro 400x400mm, vữa XM M25, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 115 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 14,1675 | m2 |
| 116 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,4519 | m3 |
| 117 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,4282 | m3 |
| 118 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 13,4824 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 40,376 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 18,086 | m2 |
| 121 | Tay vịn Lan can INOX 201 cho người khuyết tật | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 37,0277 | kg |
| 122 | Chụp đầu tay vịn lan can bằng INOX 201 cho người khuyết tật | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 123 | Sơn tĩnh điện lan can đường dốc cho người khuyết tật | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 37,0277 | kg |
| 124 | Lắp dựng lan can đường dốc cho người khuyết tật | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,648 | m2 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0968 | tấn |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1026 | 100m2 |
| 127 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,7202 | m3 |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 49 | cấu kiện |
| 129 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,8374 | 100m2 |
| F | PHẦN CẤP ĐIỆN + THIẾT BỊ DÙNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 700x500x300mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 4 Mô đun | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 70A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 1x9W | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn sát trần bóng huỳnh quang 1x9W | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 28,2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (từ công tơ đến -tạm tính) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x10 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x6 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x6 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x2.5 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x2.5 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,215 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 28 | Cọc dỡ dây chống sét | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 30 | Gia công, đóng cọc chống sét | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 31 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Bình chữa cháy xách tay ABC loại 4kg | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Hộp đựng bình | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | 0.0 |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1423 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,7488 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,7936 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20,448 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20,448 | m2 |
| 11 | Bả xi măng nguyên chất | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20,448 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,9252 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 15,792 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0857 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0233 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,4128 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt cút sành | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,0865 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1089 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,176 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/32/50mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x40mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van tay vặn D 25mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van tay vặn D 50mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van một chiều D25mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút góc ren D25mm 1/2 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt răc co D 50mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt ren nhựa 1/2 D25mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông ren D50mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông D50mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông D25mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm D20mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi chậu rửa hai chiều | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi xịt xí | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa tự do D15 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Móc treo giấy vệ sinh | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 51 | Lắp đặt van phao cơ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van xả đáy téc | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khoá | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thoát nước sàn D75 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Xi phông | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,896 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 61 | Lắp đặt tê chếch 45 độ D76mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê chếch 45 độ D90mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê chếch 45 độ D110mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê chếch 45 độ D90/76mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê D76mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê D90mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê D110mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút chếch D34 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút chếch D76 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút chếch D90 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút chếch D110 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu D76x34 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu D90x76 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp nút kiểm tra thông tắc D100mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp nút kiểm tra thông tắc D90mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút 90 độ D76 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút 90 độ D110 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút 90 độ D90 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt y kiểm tra D110 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt y kiểm tra D90 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt D110mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp nút bịt D90mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | SXLD đai thép 110 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 84 | SXLD đai thép 90 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 85 | SXLD đai thép 76 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 86 | SXLD ống thoát tràn hành lang PVC D27 L=0,42m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 90 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| H | SAN NỀN+ KÈ ĐÁ, HÀNG RÀO, SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,7241 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,7241 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,7241 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 231,0427 | 1m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 46,1669 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 40,1742 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả móng kè đá | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 143,1716 | m3 |
| 8 | Đắp đất sét dẻo tầng lọc | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá dăm tầng lọc | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,8787 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6,745 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,3825 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0538 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,8625 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0488 | 100m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,6467 | m3 |
| 21 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,4066 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 93,652 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8,8572 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 102,5092 | m2 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 6,003 | 1m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,456 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,9199 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0381 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0489 | tấn |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,6774 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,5125 | m3 |
| 33 | Ván khuôn dầm móng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0429 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,2224 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,3713 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0499 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,0425 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4,0134 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,841 | m3 |
| 43 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 9,9686 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,2888 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0817 | 100m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 57,7737 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 100,645 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8,55 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 158,4187 | m2 |
| 50 | Sản xuất hàng rào hoa sắt (6 đoạn mỗi đoạn dài 3m) - sắt vuông đặc 14x14 gồm cả sơn | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 691,6294 | kg |
| 51 | Sản xuất hàng rào hoa sắt - mũi mác (gồm cả sơn) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 256 | 0.0 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 27,874 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng hàng rào sắt | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 54,7976 | m2 |
| 54 | Sản xuất biển cổng bằng Inox 304 (gia công thành phẩm): | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 55,2404 | kg |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt tấm Alumium mặt biển tên (bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8,76 | m2 |
| 56 | Bộ chữ biển cổng (Trung tâm y tế thành phố Thái Nguyên - Trạm y tế phường Tân Lập) làm bằng tấm alumium dầy 20mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | SXLD cổng đẩy bằng INOX 304 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 146,371 | kg |
| 58 | Sơn tĩnh điện cổng Inox | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 146,371 | kg |
| 59 | SXLD thép ray cổng L63x63x5 + thép hộp đỡ biển tên 90x90x1,4 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 70,0283 | kg |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,132 | 1m2 |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,4 | 1m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 63 | Lắp đặt mô tơ cổng đẩy + các phụ kiện đi kèm gồm zoang dây, điện nguồn, át, bộ điều khiển từ xa | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp dựng cánh cổng + biển tên | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 14,725 | m2 |
| 65 | Lắp đặt khóa cổng | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | 0.0 |
| 66 | Lắp đặt bánh xe dưới cánh cổng đẩy | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4 | 0.0 |
| 67 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 70 | Lát gạch tezzaro 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,058 | 1m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,343 | m3 |
| 73 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 74 | SXLD Khung móng + bulong móng M20x400 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 75 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1182 | tấn |
| 76 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,3708 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,6577 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 69,3895 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,1182 | tấn |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,3708 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,6577 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn xốp) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,3376 | 100m2 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 0,0084 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động( còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh cán bộ an toàn phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên nghành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 70L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Đầm dùi, công suất ≥ 1,5Kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Đầm bàn, công suất ≥ 1KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy xúc, dung tích gầu ≤ 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy khoan, đục bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy tời điện | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Bộ máy ép cọc, lực ép 150 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi