Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220611378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 10:12:00 đến ngày 2022-06-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,827,931,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6241E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.248E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là công trình giao thông đường bộ cấp IV. Có giá trị hợp đồng ≥ 8 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Tài liệu thể hiện quy mô, địa điểm, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm chỉ huy trưởng/ Chỉ huy phó 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 8) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/mỏ địa chất;+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/kinh tế kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, PCCC, cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP);+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục mương cống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật /hạ tầng đô thị/cấp thoát nước/Kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: Xây dựng cầu đường, xây dựng hoặc nề, cofa, vận hành máy, cơ khí/hàn, điện, cấp thoát nước;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân kỹ thuật được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E-HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động/ thẻ an toàn lao động, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, có quyết định được giao nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu tỉnh bánh thép ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lu lèn; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lu lèn; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe rải bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Rải bê tông nhựa; còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tưới nước;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe ủi/Máy san tự hành ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: San gạt; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểmTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: đầmTài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: đầmTài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường GTNT từ ĐT.759 đi thôn 3 xã Thiện Hưng, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định tại Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống). - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: + Hóa đơn xuất của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh đã xuất cho chủ đầu tư các công trình trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (Nhà thầu phải cung cấp thông tin sau đây để chứng minh: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng). - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cảm kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và đảm bảo cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng giá trị được quy định tiêu chuẩn 3.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết Quý I/2022. - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình chứng chỉ năng lực theo yêu cầu chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu cung cấp là: Thi công công trình giao thông hạng (đường bộ) III trở lên (Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bù Đốp; Ðường Lê Hồng Phong, khu phố Thanh Xuân, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Ðốp; Điện thoại: 02713.3563.572. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Số 626 QL 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước; KP Thanh Xuân, TT Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713.608.959. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3099 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại nền đường sau khi đào | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8853 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1328 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1328 | 100m3 |
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang hai bên nền đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70,8532 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,2455 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nguyên thổ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35,9805 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,6799 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,7797 | 100m3 |
| 6 | Tưới nước tạo ẩm sỏi đỏ trong quá trình lu lèn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,4596 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,2667 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất mua bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,4254 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,4254 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (2km) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,4254 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 300m - Ôtô 12 tấn, đất cấp II (Điều phối dọc) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,2718 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,9736 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,4723 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,3311 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp, vận chuyển CPĐD đến chân công trình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.483,2518 | m3 |
| 16 | Trộn đá hỗn hợp tại bãi bằng máy đào 1,25m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,8325 | 100m3 |
| 17 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,8325 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 148,3252 | 10m3/1km |
| 19 | Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dăm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | tháng |
| 20 | Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,8325 | 100m3 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,2889 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,2889 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 55km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,2889 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 37,1418 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 76,1195 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,2565 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 77,0048 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,3937 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,2349 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 91,4991 | m3 |
| 4 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 139,4425 | 1m3 |
| 5 | Cung cấp cống D1000 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 6 | Cung cấp gối cống D1000 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1745 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,0296 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 408,4907 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,3721 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 362,3822 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4397 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26 | cấu kiện |
| 20 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 574 | cái |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,7059 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,745 | 100m3 |
| E | PHẦN CỐNG DẪN NƯỚC | |||
| F | ỐNG CỐNG BTCT | |||
| 1 | Cung cấp cống D1200 VH | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 319 | m |
| 2 | Cung cấp cống D1200 H30 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 109 | đoạn ống |
| G | MỐI NỐI CỐNG | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | mối nối |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 100 | mối nối |
| H | GỐI CỐNG ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Cung cấp gối cống D1200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 222 | cái |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 222 | cấu kiện |
| I | MÓNG CỐNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,5724 | m3 |
| J | PHẦN HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| K | HỐ GA ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,992 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4812 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1792 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,096 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,4392 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20,3043 | m3 |
| L | KHUÔN, NẮP HỐ GA | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2009 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2094 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,3574 | m3 |
| 5 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2546 | tấn |
| 6 | Cung cấp nắp đan hố ga (loại thu nước mặt) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| M | THI CÔNG CỐNG, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,9993 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 222,2148 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,8062 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0662 | 100m3 |
| N | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (Sơn vàng) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 122,2728 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (Sơn trắng) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (Sơn vàng) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 123 | m2 |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo (loại 1 biển báo) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22 | trụ |
| 5 | Cung cấp trụ biển báo (loại 2 biển báo) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | trụ |
| 6 | Cung cấp biển báo tròn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo tam giác | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| O | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tròn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo vuông | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18 | trụ |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp đèn cảnh báo dùng acquy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | 1 cấu kiện |
| 10 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Cung cấp ống nhựa PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 81 | m |
| 12 | Cung cấp dây nhựa PVC | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5625 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6241E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.248E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là công trình giao thông đường bộ cấp IV. Có giá trị hợp đồng ≥ 8 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Tài liệu thể hiện quy mô, địa điểm, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm chỉ huy trưởng/ Chỉ huy phó 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 8) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/mỏ địa chất;+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/kinh tế kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn, PCCC, cháy nổ | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP);+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục mương cống thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật /hạ tầng đô thị/cấp thoát nước/Kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình hạ tầng kỹ thuật/ cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình cấp IV trở lên, cùng loại với gói thầu đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: Xây dựng cầu đường, xây dựng hoặc nề, cofa, vận hành máy, cơ khí/hàn, điện, cấp thoát nước;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân kỹ thuật được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E-HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động/ thẻ an toàn lao động, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, có quyết định được giao nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
| 3 | Lu tỉnh bánh thép ≥ 8 tấn | Đặc điểm thiết bị: Lu lèn; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Lu rung ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Lu lèn; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Xe rải bê tông nhựa nóng | Đặc điểm thiết bị: Rải bê tông nhựa; còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Xe tưới nước | Đặc điểm thiết bị: Tưới nước;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Xe ủi/Máy san tự hành ≥ 108CV | Đặc điểm thiết bị: San gạt; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểmTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 3 |
| 10 | Đầm bàn 1kw | Đặc điểm thiết bị: đầmTài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: đầmTài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi