Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục quản lý thị trường tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220505632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 11:31:00 đến ngày 2022-06-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 939,242,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công công trình. Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự gói thầu này trong vòng 05 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công công trình.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng cao đẳng trở lên ngành xây dựng; Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự gói thầu này trong vòng 03 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bằng tốt nghiệp.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng trung cấp trở lên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động. Có kinh nghiệm thi công hoặc làm công tác an toàn lao động công trình tương tự gói thầu này trong vòng 02 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bằng tốt nghiệp.- Bản scan chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- 10 công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng.- 05 công nhân giúp việc.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục quản lý thị trường tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Công trình sửa chữa Trụ sở làm việc Cục Quản lý thị trường tỉnh Thừa Thiên Huế 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Mái nhà làm việc (khắc phục hậu quả do mưa bão) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 639,4 | m2 |
| 2 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75. Tận dụng ngói cũ còn nguyên vẹn | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,786 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75. Thay thế phần ngói bị vỡ | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,608 | 100m2 |
| 4 | Đục tẩy nền sê nô | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 225,88 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 225,88 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm sênô. Sika top 107 (quét 02 lớp) | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 451,76 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 114mm | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6,7764 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (cự ly 5km) | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6,7764 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Sảnh, bậc cấp lối vào nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ đá lát bậc cấp cũ | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 58,44 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 58,44 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,922 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (cự ly 5km) | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,922 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Sơn mặt ngoài nhà làm việc (phạm vi toàn bộ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường mặt ngoài | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1.389,813 | m2 |
| 2 | Bả matit vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1.389,813 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1.389,813 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Sơn bên trong làm việc (phạm vi rêu mốc, bong tróc) | |||
| 1 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 551,795 | m2 |
| 2 | Bả matit vào tường, trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 551,795 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 551,795 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 111,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 111,3 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống sika top 107 (quét 02 lớp) | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 148,4 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 111,3 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 111,3 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Bàn cầu 2 khối, tiết kiệm nước, 2 chế độ xả | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phụ kiện 5 món | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, KT150x150mm | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,0085 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (cự ly 5km) | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5,0085 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Thiết bị điện, đèn chiếu sáng nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng.Có máng phản quang. Thay thế các vị trí đèn hỏng | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt ốp trần quay 360 độ, sải cánh 0,4m | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần phòng vệ sinh. Đèn ốp trần D235mm, công suất 12W | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần sảnh chính tầng 1 | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | bộ |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống cửa nhôm thay thế cửa hiện trạng hư hỏng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7,15 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa kính cường lực 6,38mm, sử dụng profile Xingfa nhập khẩu 55 dày 2 mm. Cửa đi 2 cánh mở quay | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20,91 | m2 |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, PKKK King long | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| H | Hạng mục 8: Sửa chữa bể nước PCCC xuống cấp | |||
| 1 | Vệ sinh bể | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 52,64 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36,96 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15,68 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,8 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,8 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 105,28 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm sênô. Sika top 107 (quét 02 lớp) | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36,96 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15,68 | m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng ván khuôn xà dầm giằng | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,0288 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,224 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,15 | 100kg |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,028 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,95 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | 1c/kiện |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,868 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (cự ly 5km) | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,868 | m3 |
| I | Hạng mục 9: Cổng - tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt cũ | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 22 | m2 |
| 2 | Gia công cửa khung sắt | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,75 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 46,48 | m2 |
| 4 | Cạo lớp sơn trên hàng rào song sắt cũ đã rỉ sét | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24,48 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 687,92 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24,48 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 687,92 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi