Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611632-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THƯỢNG MỖ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220611598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 11:29:00 đến ngày 2022-06-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,363,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc cấp thoát nước (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trắc đạc hoặc Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THƯỢNG MỖ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Cải tạo ao môi trường đền Thiện thôn An Sơn 2 xã Thượng Mỗ
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THƯỢNG MỖ , địa chỉ: XÃ THƯỢNG MỖ - HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty CP kiến trúc xây dựng VIETST. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và quy hoạch kiến trúc Việt Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP đầu tư xây dựng Thiên Bản.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THƯỢNG MỖ , địa chỉ: XÃ THƯỢNG MỖ - HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp: Lĩnh vực thi công xây dựng (Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên) còn hiệu lực. - Bản Scan báo cáo tài chính 03 năm (Năm 2019,2020,2021) - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực: Hợp đồng, hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu đua vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với hợp đồng thầu phụ phải có sự xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình) - Bản Scan chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao, chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có) - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thượng Mỗ, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Hút nước tát ao để thi công, dọn dẹp chất thải, phế thải trong aoMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V13,343m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2009100m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V133,43m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V133,43m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V133,43m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3343100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3343100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3343100m3
10Bóc sân Đền cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V4,24m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Gạch sân Đền cũMô tả kỹ thuật theo chương V4,24m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch sân Đền cũMô tả kỹ thuật theo chương V4,24m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Gạch sân Đền cũMô tả kỹ thuật theo chương V4,24m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0424100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0424100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0424100m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V94,145m3
18Đào móng kè, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4731100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phía kè bên ao, đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2971100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4214100m3
21Mua đất đồi đắp K95 (Hệ số đầm chặt =1.13)Mô tả kỹ thuật theo chương V386,6182m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,24m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V911,74m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V911,74m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1174100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1174100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,1174100m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1454100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1261m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1936m3
31Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
32Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V54,4544100m
33Đệm cát đầu cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V13,6136m3
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có kích thước 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6136m3
35Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V99,008m3
36Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V152,2248m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,2475100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2283tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9504m3
40Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m3
41Ống thoát nước D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12,376m
42Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V27,0416m2
43Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè, tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3515100m2
44Gia công sản xuất, lắp dựng tường, trụ lan can đá ongMô tả kỹ thuật theo chương V16,0059m3
45Sản xuất lan can Inox 304 (1 cây dài 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V29kg
46Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,8556m2
48Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1046100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0987m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5898m3
52Công tác ốp gạch thẻ viền hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V5,7552m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,848m2
54Đổ đất màu trồng cây (Htb=0.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7624m3
55Trồng và chăm sóc cây bàng Đài Loan đk 8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
56Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V31,43m3
57Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,8555100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,55m3
59Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,93m2
60Lát gạch sân Đền bằng gạch đỏ kích thước 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,62m2
61Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
62Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,426m3
63Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,426m3
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,426m3
65Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,426m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0043100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0043100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043100m3
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1673m3
70Đào đường ống thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0093100m3
72Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,747m3
73Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,747m3
74Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,747m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0075100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0075100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075100m3
78Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039100m3
79Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,85m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426m3
81Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm có kích thước 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,103m3
82Đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
83Cống tròn BTCT D400Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
84Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V34cấu kiện
86Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm có kích thước 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0874100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,23m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0856100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1456tấn
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,544m2
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0905100m2
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
96Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
97Bộ lưới chắn rác Composite 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
99Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,412m3
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0371100m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m3
102Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
103Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
104Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m3
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1333100m3
109Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
110Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có kích thước 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
112Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0292m3
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3392m3
114Trát bậc cầu ao, gờ chắn, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8963m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0468tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2205tấn
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
121Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
122Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
123Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Khung móng M16x340x340x600 cho cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
126Lắp dựng khung móng M16x340x340x600 cho cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
127Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
128Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
129Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
130Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0235100m3
131Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0235100m3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235100m3
133Đào mương cáp điện đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m3
134Đắp cát móng đường ống điện ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V12,1m3
135Mua gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V900viên
136Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,91000viên
137Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3mMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
138Rải băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
139Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, khoảng cách 20m/mốc sứMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
140Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m3
141Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m3
142Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m3
143Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
144Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
146Cọc tiếp địa L63x63x6 loại 1 cọc 2.5m cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
147Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6 loại 1 cọc 2.5m cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
148Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
149Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
150Cáp ngầm CU/DSTA/XLPE/PVC 2x6mm2 (Từ tủ đến cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
151Lắp đặt cáp ngầm CU/DSTA/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
152Cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
153Lắp đặt cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
154Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
155Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
156Ép đầu cốt (tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V48đầu
157Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
158Cầu đấu dây 60A-500V cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
159Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
160Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Cáp lên đèn chiếu sáng 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
162Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
163Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V250,7744m3
164Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V250,7744m3
165Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V250,7744m3
166Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo chương V392,3806m3
167Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V392,3806m3
168Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V392,3806m3
169Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V75,9005m3
170Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V75,9005m3
171Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V75,9005m3
172Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V314,7144m3
173Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V314,7144m3
174Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V314,7144m3
175Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,04391000v
176Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,04391000v
177Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,04391000v
178Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,65211000v
179Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,65211000v
180Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,65211000v
181Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V59,1717tấn
182Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V59,1717tấn
183Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V59,1717tấn
184Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4491m3
185Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4491m3
186Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4491m3
187Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chốngMô tả kỹ thuật theo chương V30,6058100 cây
188Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chốngMô tả kỹ thuật theo chương V30,6058100 cây
189Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Tre, cây chốngMô tả kỹ thuật theo chương V30,6058100 cây
190Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8456tấn
191Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8456tấn
192Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8456tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân (kèm theo bản sao công chứng)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.53
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc cấp thoát nước (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 05 năm gần đây. Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
6 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
7 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
9 Máy trắc đạc hoặc Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->