Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611529-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220611495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu ( Hỗ trợ khác) và vốn thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 11:05:00 đến ngày 2022-06-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,950,070,146 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.085E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.865.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ sư công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đê bao tiểu vùng 4
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu ( Hỗ trợ khác) và vốn thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng , địa chỉ: Số 103, đường Duy Tân, Khu phố Lộc Thành, Thị trấn Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng; Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 02763881398; fax: 02763880900; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần TVXD Nông nghiệp & PTNT Tây Ninh Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đắc Huy


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng , địa chỉ: Số 103, đường Duy Tân, Khu phố Lộc Thành, Thị trấn Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng; Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 02763881398; fax: 02763880900; email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Khong
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng; Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 02763881398; fax: 02763880900; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Trảng Bàng; số 03, đường Gia Long, khu phố Lộc An, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Trảng Bàng; khu phố Lộc An, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Trảng Bàng; khu phố Lộc An, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐÊ BAO VÀ CÔNG TRÌNH
1Đào đất bóc màu bằng máy ủi 110CV, đất cấp Imô tả kỹ thuật theo chương V38,2206100m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmmô tả kỹ thuật theo chương V94,382100m2
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng mô tả kỹ thuật theo chương V135,0715100m3
4Đất chọn lọc : 13507,15*1,13mô tả kỹ thuật theo chương V15.263,0795m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 135,0715*1,1mô tả kỹ thuật theo chương V152,6308100m3
6Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngmô tả kỹ thuật theo chương V28,7297100m2
7Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m : (200-30)/10mô tả kỹ thuật theo chương V28,7297100m2
8Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây mô tả kỹ thuật theo chương V340cây
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V13,19m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V6,94m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V132,56m2
B 7 VỊ TRÍ CỐNG LẤY NƯỚC D30CM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật theo chương V1,2326100m3
3Đất chọn lọc : (1,2326*1,1)*100mô tả kỹ thuật theo chương V135,586m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 1,2326*1,1mô tả kỹ thuật theo chương V1,3559100m3
5Lắp đặt ống nhựa Ống PVC D315mmx15( 10bar) nối bằng phương keomô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
C 14 VỊ TRÍ CỐNG LẤY NƯỚC D60CM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật theo chương V5,0436100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật theo chương V8,2261100m3
3Đất chọn lọc : (8,2261*1,1-5,0436*0,7)*100mô tả kỹ thuật theo chương V551,819m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 8,2261*1,1mô tả kỹ thuật theo chương V9,0487100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính mô tả kỹ thuật theo chương V30đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính mô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn ống
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II : (448*4+1574*3)/100mô tả kỹ thuật theo chương V65,14100m
D CỐNG DƯỚI ĐÊ BAO D100 K1+573
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật theo chương V26,53m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày mô tả kỹ thuật theo chương V30,36m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày mô tả kỹ thuật theo chương V17,21m3
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V187,2m2
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2mô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m3
7Làm và thả rọ đá, loại rọ 4x2x0,3 m trên cạnmô tả kỹ thuật theo chương V9rọ
8Làm và thả rọ đá, loại rọ 3x3x0,3 m trên cạnmô tả kỹ thuật theo chương V10rọ
9Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x2x0,3 m trên cạnmô tả kỹ thuật theo chương V9rọ
10Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật theo chương V3,652100m2
11Ống nhựa PVC d34mmmô tả kỹ thuật theo chương V11,6m
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,679tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V4,2537tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàimô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V2,467100m2
16Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngmô tả kỹ thuật theo chương V0,319100m2
17Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mmô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
19Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựamô tả kỹ thuật theo chương V16,94m2
20Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCmô tả kỹ thuật theo chương V29,2m
21Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IImô tả kỹ thuật theo chương V100,17100m
22Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật theo chương V1,204100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật theo chương V2,279100m3
24Đất chọn lọc : (2,279*1,1-1,204*0,7)*100mô tả kỹ thuật theo chương V166,41m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 2,279*1,1mô tả kỹ thuật theo chương V2,5069100m3
26Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IImô tả kỹ thuật theo chương V1,733100m3
27Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật theo chương V1,733100m3
E CỐNG DƯỚI ĐÊ BAO D100 K2+495
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật theo chương V14,35m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày mô tả kỹ thuật theo chương V17,35m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày mô tả kỹ thuật theo chương V10,26m3
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V112,2m2
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m3
7Làm và thả rọ đá, loại rọ 4x2x0,3 m trên cạnmô tả kỹ thuật theo chương V3rọ
8Làm và thả rọ đá, loại rọ 3x3x0,3 m trên cạnmô tả kỹ thuật theo chương V4rọ
9Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x2x0,3 m trên cạnmô tả kỹ thuật theo chương V6rọ
10Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật theo chương V1,818100m2
11Ống nhựa PVC d34mmmô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,4043tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V2,266tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàimô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V1,421100m2
16Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngmô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m2
17Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mmô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
19Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựamô tả kỹ thuật theo chương V8,92m2
20Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCmô tả kỹ thuật theo chương V0,156m
21Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IImô tả kỹ thuật theo chương V46,26100m
22Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật theo chương V1,668100m3
24Đất chọn lọc : (1,668*1,1-0,46*0,7)*100mô tả kỹ thuật theo chương V151,28m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 1,668*1,1mô tả kỹ thuật theo chương V1,8348100m3
26Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IImô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m3
27Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.085E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.865.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ sư công trình thủy lợi33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ hoạt động tốt3
2 Máy ủi hoạt động tốt1
3 Xe tưới nước hoạt động tốt1
4 Máy Lu hoạt động tốt2
5 Máy đào hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->