Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220611495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu ( Hỗ trợ khác) và vốn thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 11:05:00 đến ngày 2022-06-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,950,070,146 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.085E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.865.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ sư công trình thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đê bao tiểu vùng 4 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu ( Hỗ trợ khác) và vốn thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Khong |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng; Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 02763881398; fax: 02763880900; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Trảng Bàng; số 03, đường Gia Long, khu phố Lộc An, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Trảng Bàng; khu phố Lộc An, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Trảng Bàng; khu phố Lộc An, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐÊ BAO VÀ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất bóc màu bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2206 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,382 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,0715 | 100m3 |
| 4 | Đất chọn lọc : 13507,15*1,13 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.263,0795 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 135,0715*1,1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,6308 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7297 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m : (200-30)/10 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7297 | 100m2 |
| 8 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | cây |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,19 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,56 | m2 |
| B | 7 VỊ TRÍ CỐNG LẤY NƯỚC D30CM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2326 | 100m3 |
| 3 | Đất chọn lọc : (1,2326*1,1)*100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,586 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 1,2326*1,1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3559 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa Ống PVC D315mmx15( 10bar) nối bằng phương keo | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| C | 14 VỊ TRÍ CỐNG LẤY NƯỚC D60CM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0436 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2261 | 100m3 |
| 3 | Đất chọn lọc : (8,2261*1,1-5,0436*0,7)*100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,819 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 8,2261*1,1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0487 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II : (448*4+1574*3)/100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,14 | 100m |
| D | CỐNG DƯỚI ĐÊ BAO D100 K1+573 | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,53 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,21 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,2 | m2 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 4x2x0,3 m trên cạn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | rọ |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 3x3x0,3 m trên cạn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | rọ |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x2x0,3 m trên cạn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | rọ |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,652 | 100m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC d34mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2537 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,467 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 17 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | m2 |
| 20 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m |
| 21 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,17 | 100m |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | 100m3 |
| 24 | Đất chọn lọc : (2,279*1,1-1,204*0,7)*100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,41 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 2,279*1,1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5069 | 100m3 |
| 26 | Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | 100m3 |
| E | CỐNG DƯỚI ĐÊ BAO D100 K2+495 | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,35 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,35 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2 | m2 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 4x2x0,3 m trên cạn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | rọ |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 3x3x0,3 m trên cạn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | rọ |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x2x0,3 m trên cạn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | rọ |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,818 | 100m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC d34mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4043 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,266 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 17 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,92 | m2 |
| 20 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m |
| 21 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,26 | 100m |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | 100m3 |
| 24 | Đất chọn lọc : (1,668*1,1-0,46*0,7)*100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,28 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 1,668*1,1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8348 | 100m3 |
| 26 | Đào đê quây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.085E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.865.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ sư công trình thủy lợi | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy ủi | hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Xe tưới nước | hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy Lu | hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đào | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi