Gói thầu: Gói thầu số 20: Hạ tầng kỹ thuật giai đoạn 02 (Xây dựng Tiểu đoàn 8, Tiểu đoàn 9) gồm các hạng mục: San nền; Làm sân; Làm đường bê tông atphals; Kè ao; Cây xanh cảnh quan; Điện hạ thế, chiếu sáng; Nước mạng ngoài

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611504-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1
Tên gói thầu Gói thầu số 20: Hạ tầng kỹ thuật giai đoạn 02 (Xây dựng Tiểu đoàn 8, Tiểu đoàn 9) gồm các hạng mục: San nền; Làm sân; Làm đường bê tông atphals; Kè ao; Cây xanh cảnh quan; Điện hạ thế, chiếu sáng; Nước mạng ngoài
Số hiệu KHLCNT 20220439190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP; NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 11:00:00 đến ngày 2022-06-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,055,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 315,800,000 VNĐ ((Ba trăm mười lăm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1583E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.265E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.739.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.217.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ huấn (chứng nhận) luyện an toàn, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc chỉ huy phó ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương), Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, hoặc tương đương;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Trường hợp biện pháp, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất sử dụng ít hơn 50 công nhân, nhà thầu có thể đề xuất cán bộ phụ trách ATLĐ kiêm nhiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành tương đương; Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc công trình hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên.Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàn cẹp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải đá cấp phối 50-60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tưới nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải thảm BTN 130-140 CV
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy trộn vữa 120L
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 20: Hạ tầng kỹ thuật giai đoạn 02 (Xây dựng Tiểu đoàn 8, Tiểu đoàn 9) gồm các hạng mục: San nền; Làm sân; Làm đường bê tông atphals; Kè ao; Cây xanh cảnh quan; Điện hạ thế, chiếu sáng; Nước mạng ngoài
Đầu tư xây dựng Doanh trại Trung đoàn BBCG 102/Sư đoàn 308/Quân đoàn 1
360 Ngày
E-CDNT 3 NSQP; NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1 , địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - Tổng dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng/Bộ Quốc phòng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Viện Địa kỹ thuật và công trình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Thiết kế và Xây dựng Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1. Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, T.p Hà Nội.


- Bên mời thầu: Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1 , địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bảo đảm dự thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tương đương. (Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 315.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1: Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1: Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; Điện thoại: 0983.610.307 (đ/c Toàn)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư đoàn 308/Quân đoàn 1: Thị Trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; Điện thoại: 0983.610.307 (đ/c Toàn)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sân bê tông tiểu đoàn 8
1Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,6425100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,6425100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,7021100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V97,0205100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V679,1435m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V130,1568m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59,1622m3
8Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V189,319m3
9Trát bó vỉa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.398,3788m2
B Sân bê tông tiểu đoàn 9
1Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,051100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,051100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,3758100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V133,7584100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V936,3088m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V124,1479m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56,4309m3
8Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180,5788m3
9Trát bó vỉa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.333,8208m2
C Đường bê tông nhựa làm mới tiểu đoàn 8
1Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2383100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2383100m3
3Cày xới đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1021100m3
4Đầm nền đường cày xới bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1021100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0681100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5511100m3
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,3404100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,3404100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,3404100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,3404100m2
D Đường bê tông nhựa làm mới tiểu đoàn 9
1Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8676100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8676100m3
3Cày xới đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9432100m3
4Đầm nền đường cày xới bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9432100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9622100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4716100m3
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,8108100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,8108100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,8108100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,8108100m2
E Đường bê tông nhựa trên nền đường cũ Tiểu đoàn 8
1Vệ sinh, tạo nhám mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.181,05m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,8105100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,8105100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,8105100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,8105100m2
F Đường bê tông xi măng Tiểu đoàn 8
1Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,9955100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,9955100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9111100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,1108100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V703,9944m3
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (không tính thanh truyền lực)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V977,77m
7Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (không tính thanh truyền lực)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108,64m
G Đường bê tông xi măng Tiểu đoàn 9
1Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,3774100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,3774100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7728100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,7277100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V499,0986m3
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (không tính thanh truyền lực)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V693,19m
7Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (không tính thanh truyền lực)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77,02m
H Điện hạ thế, chiếu sáng Tiểu đoàn 8, Tiểu đoàn 9
1Tủ điện hạ thế ngoài trời KT 800x600x350 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6tủ
2Aptomat MCCB 3P- 250A - 25kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
3Aptomat MCCB 3P- 200A - 25kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Aptomat MCCB 3P- 160A - 25kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Aptomat MCCB 3P- 125A - 25kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Aptomat MCCB 3P- 100A - 25kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Aptomat MCCB 3P- 80A - 15kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
8Aptomat MCCB 3P- 63A - 15kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
9Aptomat MCCB 3P- 32A - 15kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Aptomat MCCB 2P- 80A - 15kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
11Aptomat MCCB 2P- 25A - 10kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
12Lắp đặt cầu chì 2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
13Lắp đặt Ampe kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
14Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
15Lắp đặt máy biến dòng 200/5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
16Lắp đặt máy biến dòng 320/5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
17Chống sét van hạ thế GZ-500VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2464100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,288m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,296m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1248100m2
22Tiếp địa tủ điện + vật liệu phụ trong móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6tủ
23Đào rãnh cáp, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8776100m3
24Cáp đồng CXV/DSTA (3x120+1x95)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V600m
25Cáp đồng CXV/DSTA (3x95+1x70)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V78m
26Cáp đồng CXV/DSTA (3x70+1x50)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V255m
27Cáp đồng CXV/DSTA (3x50+1x35)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V170m
28Cáp đồng CXV/DSTA (3x35+1x25)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V390m
29Cáp đồng CXV/DSTA 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V260m
30Cáp đồng CXV/DSTA 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V185m
31Cáp đồng CXV/DSTA 4x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V195m
32Cáp đồng CXV/DSTA 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V144m
33Cáp đồng CXV/DSTA 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V215m
34Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8537100m
35Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,761100m
36Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4878100m
37Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6585100m
38Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,3415100m
39Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2098100m
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1865100m3
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,784100m2
42Băng báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V278,4m2
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6911100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1865100m3
45Ống nhựa xoắn HDPE D130/110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6100m
46Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,33100m
47Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,55100m
48Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1100m
49Ống thép D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V85m
50Mốc báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47cái
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5577100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2786100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2791100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7677m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6973m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3219100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0237tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0853tấn
59Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,0182m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,9918m2
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,152m3
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0576100m2
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1168tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cấu kiện
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0592tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0096m2
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,386100m3
68Rải cáp ngầm chiếu sáng, Cáp đồng CXV/DSTA 4x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,93100m
69Rải cáp ngầm chiếu sáng, Dây đồng trần M6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,93100m
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1312100m3
71Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,579100m2
72Băng báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,9m2
73Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2548100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1312100m3
75Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,93100m
76Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48cái
77Lắp dựng cột đèn thép liền cần đơn cao 8mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cột
78Lắp choá đèn cao áp + bóng Led 75WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
79Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cửa
80Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bảng
81Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8100m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,456m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1968100m2
86Khung móng cột thép 4xM24Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
87Tiếp địa cột đèn chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cột
I Cấp, thoát nước, PCCC tiểu đoàn 8, tiểu đoàn 9
1Cắt mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1541m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,06m3
3Đào xúc phế thải lên ô tô vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,71m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1771100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1771100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1771100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6075100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3109100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2966100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3109100m3
11Hoàn trả lớp cấp phối đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1265100m3
12Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,506100m2
13Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,506100m2
14Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE 80 PN8, D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,5100m
15Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE 80 PN8, D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,05100m
16Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE 80 PN8, D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,17100m
17Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE 80 PN8, D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6100m
18Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE 80 PN8, D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,17100m
19Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE 80 PN12.5, D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,95100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,5100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,05100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,17100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,17100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,95100m
26Lắp đặt côn nhựa HDPE D75x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt cút nhựa HDPE D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
28Lắp đặt cút nhựa HDPE D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Lắp đặt cút nhựa HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
30Lắp đai khởi thuỷ D110x63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đai khởi thuỷ D110x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
32Lắp đai khởi thuỷ D75x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
33Lắp đai khởi thuỷ D75x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
34Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
35Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
36Lắp đặt tê nhựa HDPE D75x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
37Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
38Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
39Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
40Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
41Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
42Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
43Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
44Lắp đặt van 2 chiều D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
45Lắp đặt van 2 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
46Kép thép D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
47Kép thép D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
48Lắp đặt rắc co thép D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
49Lắp đặt rắc co thép D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
50Lắp nút bịt nhựa HDPE D75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm D150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,44100m
52Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
53Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,56100m
54Lắp đặt trụ cứu hoả DN100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
55Đầu nối bích HDPETheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
56Lắp đặt van cổng BB D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
57Lắp đặt mối nối mềm EB D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
58Lắp đặt cút STK D100x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
59Lắp bích thép rỗng D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cặp bích
60Bệ, gối bê tông đỡ trụ chữa cháy, tê, cút, vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
61Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
62Chụp van gangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
63Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
64Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
65Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60cái
66Lắp đặt van 2 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
67Lắp đặt van 2 chiều D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
68Lắp đặt van 2 chiều D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
69Lắp đặt rắc co thép D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
70Lắp đặt rắc co thép D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
71Lắp đặt rắc co thép D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
72Lắp đặt đồng hồ đo nước D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
73Lắp đặt đồng hồ đo nước D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
74Lắp đặt đồng hồ đo nước D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
75Lắp đặt van 1 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
76Lắp đặt van 1 chiều D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
77Lắp đặt van 1 chiều D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1255100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0088m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1004100m2
81Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8644m3
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,9264m2
83SXLD nắp hố đồng hồ kích thước 0,75x0,57m bằng thép V50 bịt tôn dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31cái
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0716100m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0539100m3
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1283100m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,672m3
88Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018100m2
89Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4235m3
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,764m2
91SXLD nắp hố van kích thước 1,45x1,25m bằng thép V50 bịt tôn dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0825100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0458100m3
94Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,1289100m3
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,307100m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,0595100m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0695100m3
98Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,59100m
99Lắp đặt ống nhựa u.PVC D250 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,443100m
100Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,34100m
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2818100m3
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,404100m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8778100m3
104Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,2944m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,8272m3
106Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9984100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1288tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,352tấn
109Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,9283m3
110Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,6m2
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V139,52m2
112Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8416m3
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1568100m2
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3584tấn
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40cấu kiện
116Cắt mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V701m
117Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,55m3
118Đào xúc phế thải lên ô tô vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,925m3
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1593100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1593100m3
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1593100m3
122Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,6998100m3
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,9976100m3
124Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,5223100m3
125Lắp đặt gối cống D300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42cái
126Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn cống dài 2,5m, cống D300 tải trọng H30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14đoạn ống
127Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13mối nối
128Lắp đặt gối cống D400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V691cái
129Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn cống dài 2,5m, cống D400 tải trọng H30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4đoạn ống
130Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn cống dài 2,5m, cống D400 tải trọng H10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V226,4đoạn ống
131Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V229mối nối
132Lắp đặt gối cống D600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V673cái
133Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn cống dài 2,5m, cống D600 tải trọng H10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V224,4đoạn ống
134Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V224mối nối
135Lắp đặt gối cống D800Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88cái
136Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn cống dài 2,5m, cống D800 tải trọng H30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4đoạn ống
137Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn cống dài 2,5m, cống D800 tải trọng H10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,8đoạn ống
138Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28mối nối
139Lắp đặt gối cống D1000Theo yêu cầu kỹ thuật chương V284cái
140Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn cống dài 2,5m, cống D1000 tải trọng H30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,8đoạn ống
141Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn cống dài 2,5m, cống D1000 tải trọng H10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V78đoạn ống
142Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V93mối nối
143Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,104m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58,656m3
145Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V82,72m3
146Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V428,64m2
147Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150,4m2
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,1984m3
149Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3871100m2
150Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,6595m3
151Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2239100m2
152Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V627cấu kiện
153Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6365tấn
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,018m3
155Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,87100m2
156Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2019m3
157Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4724100m2
158Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V242cấu kiện
159Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6316tấn
160Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,185100m3
161Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,185100m3
162Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,6103100m
163Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,16m3
164Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,24m3
165Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,95m3
166Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3429100m3
167Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7657100m3
168Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5772100m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,0236m3
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,5356m3
171Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0322100m2
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,1821tấn
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3786tấn
174Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,7336m3
175Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V63,92m2
176Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V185,1527m2
177Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,2697m3
178Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6441100m2
179Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4856tấn
180Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V63cấu kiện
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8624tấn
182Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,1558m2
183Ghi gang thu nước khung 750x750Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
184Ghi gang thu nước khung 960x530Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
J San nền tiểu đoàn 8
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V476,74m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,7674100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,7674100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,7674100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,7637100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,7637100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,7637100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,7637100m3
9Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,0155100m3
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,9828100m3
11Mua đất đắp nền K90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.126,558m3
K San nền tiều đoàn 9
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V189,14m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8914100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8914100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8914100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,3791100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,3791100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,3791100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,3791100m3
9Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,9683100m3
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V658,8861100m3
11Mua đất đắp nền K90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57.899,256m3
L Kè ao
1Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,12m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9728100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4935100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5305100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5305100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5305100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,64m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V65,39m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,12m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,47m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1772tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1624100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,4m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6048tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2579100m2
16Lát taluy bằng tấm bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V387,072m2
M Cây xanh, cảnh quan
1Đổ đất màu trồng cây (không phải đầm chặt tính hệ số nhân công 0,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.383,6m3
2Mua đất màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.383,6m3
3Trồng cỏ lá treTheo yêu cầu kỹ thuật chương V69,18100m2
4Mua cỏTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6.918m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1583E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.265E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.739.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.217.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ huấn (chứng nhận) luyện an toàn, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực.75
2 Chỉ huy phó công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc chỉ huy phó ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương), Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.53
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, hoặc tương đương;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Trường hợp biện pháp, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất sử dụng ít hơn 50 công nhân, nhà thầu có thể đề xuất cán bộ phụ trách ATLĐ kiêm nhiệm).53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành tương đương; Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).32
7 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc công trình hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương).32
8 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên.Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô ≥ 10T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
2 Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàn cẹp Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
3 Máy đào 0,8m3 Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
4 Ô tô tải tự đổ ≥10T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
5 Máy lu rung 25T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
6 Lu bánh hơi 16T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
7 Máy lu thép 10T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
8 Máy nén khí 600m3/h Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
9 Máy rải đá cấp phối 50-60 m3/h Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
10 Máy tưới nhựa đường 190CV Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
11 Máy rải thảm BTN 130-140 CV Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
12 Ô tô tưới nước 5m3 Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
13 Máy ủi 110 CV Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
14 Máy trộn bê tông 250L Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu5
15 Máy trộn vữa 120L Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
16 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
17 Máy toàn đạc Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
18 Máy thủy bình Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->