Gói thầu: Gói thầu số 20: Hạ tầng kỹ thuật giai đoạn 02 (Xây dựng Tiểu đoàn 8, Tiểu đoàn 9) gồm các hạng mục: San nền; Làm sân; Làm đường bê tông atphals; Kè ao; Cây xanh cảnh quan; Điện hạ thế, chiếu sáng; Nước mạng ngoài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Hạ tầng kỹ thuật giai đoạn 02 (Xây dựng Tiểu đoàn 8, Tiểu đoàn 9) gồm các hạng mục: San nền; Làm sân; Làm đường bê tông atphals; Kè ao; Cây xanh cảnh quan; Điện hạ thế, chiếu sáng; Nước mạng ngoài |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP; NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 11:00:00 đến ngày 2022-06-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,055,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 315,800,000 VNĐ ((Ba trăm mười lăm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1583E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.265E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.739.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.217.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ huấn (chứng nhận) luyện an toàn, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc chỉ huy phó ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương), Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, hoặc tương đương;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Trường hợp biện pháp, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất sử dụng ít hơn 50 công nhân, nhà thầu có thể đề xuất cán bộ phụ trách ATLĐ kiêm nhiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành tương đương; Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc công trình hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên.Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàn cẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải đá cấp phối 50-60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tưới nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải thảm BTN 130-140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy trộn vữa 120L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 20: Hạ tầng kỹ thuật giai đoạn 02 (Xây dựng Tiểu đoàn 8, Tiểu đoàn 9) gồm các hạng mục: San nền; Làm sân; Làm đường bê tông atphals; Kè ao; Cây xanh cảnh quan; Điện hạ thế, chiếu sáng; Nước mạng ngoài Đầu tư xây dựng Doanh trại Trung đoàn BBCG 102/Sư đoàn 308/Quân đoàn 1 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP; NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bảo đảm dự thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tương đương. (Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 315.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 308/Quân đoàn 1 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1: Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1: Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; Điện thoại: 0983.610.307 (đ/c Toàn) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1: Thị Trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; Điện thoại: 0983.610.307 (đ/c Toàn) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sân bê tông tiểu đoàn 8 | |||
| 1 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,6425 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,6425 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,7021 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,0205 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 679,1435 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130,1568 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,1622 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 189,319 | m3 |
| 9 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.398,3788 | m2 |
| B | Sân bê tông tiểu đoàn 9 | |||
| 1 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,051 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,051 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,3758 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 133,7584 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 936,3088 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,1479 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,4309 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180,5788 | m3 |
| 9 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.333,8208 | m2 |
| C | Đường bê tông nhựa làm mới tiểu đoàn 8 | |||
| 1 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2383 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2383 | 100m3 |
| 3 | Cày xới đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1021 | 100m3 |
| 4 | Đầm nền đường cày xới bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1021 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0681 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5511 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,3404 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,3404 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,3404 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,3404 | 100m2 |
| D | Đường bê tông nhựa làm mới tiểu đoàn 9 | |||
| 1 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8676 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8676 | 100m3 |
| 3 | Cày xới đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9432 | 100m3 |
| 4 | Đầm nền đường cày xới bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9432 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9622 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4716 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,8108 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,8108 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,8108 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,8108 | 100m2 |
| E | Đường bê tông nhựa trên nền đường cũ Tiểu đoàn 8 | |||
| 1 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.181,05 | m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,8105 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,8105 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,8105 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,8105 | 100m2 |
| F | Đường bê tông xi măng Tiểu đoàn 8 | |||
| 1 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,9955 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,9955 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9111 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,1108 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 703,9944 | m3 |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (không tính thanh truyền lực) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 977,77 | m |
| 7 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (không tính thanh truyền lực) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108,64 | m |
| G | Đường bê tông xi măng Tiểu đoàn 9 | |||
| 1 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,3774 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,3774 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7728 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,7277 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 499,0986 | m3 |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông (không tính thanh truyền lực) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 693,19 | m |
| 7 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông (không tính thanh truyền lực) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,02 | m |
| H | Điện hạ thế, chiếu sáng Tiểu đoàn 8, Tiểu đoàn 9 | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế ngoài trời KT 800x600x350 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 3P- 250A - 25kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P- 200A - 25kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P- 160A - 25kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB 3P- 125A - 25kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Aptomat MCCB 3P- 100A - 25kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB 3P- 80A - 15kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB 3P- 63A - 15kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 3P- 32A - 15kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 2P- 80A - 15kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 2P- 25A - 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt máy biến dòng 200/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt máy biến dòng 320/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 17 | Chống sét van hạ thế GZ-500V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2464 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,288 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,296 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 22 | Tiếp địa tủ điện + vật liệu phụ trong móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | tủ |
| 23 | Đào rãnh cáp, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8776 | 100m3 |
| 24 | Cáp đồng CXV/DSTA (3x120+1x95)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 25 | Cáp đồng CXV/DSTA (3x95+1x70)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78 | m |
| 26 | Cáp đồng CXV/DSTA (3x70+1x50)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 255 | m |
| 27 | Cáp đồng CXV/DSTA (3x50+1x35)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 28 | Cáp đồng CXV/DSTA (3x35+1x25)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 390 | m |
| 29 | Cáp đồng CXV/DSTA 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 260 | m |
| 30 | Cáp đồng CXV/DSTA 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 185 | m |
| 31 | Cáp đồng CXV/DSTA 4x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 195 | m |
| 32 | Cáp đồng CXV/DSTA 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 144 | m |
| 33 | Cáp đồng CXV/DSTA 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 215 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8537 | 100m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,761 | 100m |
| 36 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4878 | 100m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6585 | 100m |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,3415 | 100m |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2098 | 100m |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1865 | 100m3 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,784 | 100m2 |
| 42 | Băng báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 278,4 | m2 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6911 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1865 | 100m3 |
| 45 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 100m |
| 46 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,33 | 100m |
| 47 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,55 | 100m |
| 48 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1 | 100m |
| 49 | Ống thép D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85 | m |
| 50 | Mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47 | cái |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5577 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2786 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2791 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7677 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6973 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3219 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0237 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0853 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,0182 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,9918 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,152 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1168 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cấu kiện |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0592 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0096 | m2 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,386 | 100m3 |
| 68 | Rải cáp ngầm chiếu sáng, Cáp đồng CXV/DSTA 4x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,93 | 100m |
| 69 | Rải cáp ngầm chiếu sáng, Dây đồng trần M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,93 | 100m |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1312 | 100m3 |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,579 | 100m2 |
| 72 | Băng báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,9 | m2 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2548 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1312 | 100m3 |
| 75 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,93 | 100m |
| 76 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 77 | Lắp dựng cột đèn thép liền cần đơn cao 8m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 78 | Lắp choá đèn cao áp + bóng Led 75W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cửa |
| 80 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bảng |
| 81 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,8 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,456 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1968 | 100m2 |
| 86 | Khung móng cột thép 4xM24 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 87 | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| I | Cấp, thoát nước, PCCC tiểu đoàn 8, tiểu đoàn 9 | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 154 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,06 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,71 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1771 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1771 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1771 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6075 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3109 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2966 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3109 | 100m3 |
| 11 | Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1265 | 100m3 |
| 12 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,506 | 100m2 |
| 13 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,506 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE 80 PN8, D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE 80 PN8, D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE 80 PN8, D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE 80 PN8, D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE 80 PN8, D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt HDPE 80 PN12.5, D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,95 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,05 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,95 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D75x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ D110x63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ D110x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đai khởi thuỷ D75x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ D75x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D75x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 42 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 2 chiều D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Kép thép D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Kép thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co thép D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m |
| 54 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 55 | Đầu nối bích HDPE | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt van cổng BB D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm EB D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút STK D100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp bích thép rỗng D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cặp bích |
| 60 | Bệ, gối bê tông đỡ trụ chữa cháy, tê, cút, van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 62 | Chụp van gang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 66 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt rắc co thép D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt rắc co thép D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt rắc co thép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1255 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0088 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1004 | 100m2 |
| 81 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8644 | m3 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,9264 | m2 |
| 83 | SXLD nắp hố đồng hồ kích thước 0,75x0,57m bằng thép V50 bịt tôn dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0716 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0539 | 100m3 |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1283 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,672 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 89 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4235 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,764 | m2 |
| 91 | SXLD nắp hố van kích thước 1,45x1,25m bằng thép V50 bịt tôn dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0825 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 94 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,1289 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,307 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,0595 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0695 | 100m3 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D315 C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,59 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D250 C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,443 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,34 | 100m |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2818 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,404 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8778 | 100m3 |
| 104 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,2944 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,8272 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9984 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1288 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,352 | tấn |
| 109 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,9283 | m3 |
| 110 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,6 | m2 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,52 | m2 |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8416 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1568 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3584 | tấn |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cấu kiện |
| 116 | Cắt mặt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | 1m |
| 117 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,55 | m3 |
| 118 | Đào xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,925 | m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1593 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1593 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1593 | 100m3 |
| 122 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,6998 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,9976 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5223 | 100m3 |
| 125 | Lắp đặt gối cống D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 126 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn cống dài 2,5m, cống D300 tải trọng H30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | đoạn ống |
| 127 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | mối nối |
| 128 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 691 | cái |
| 129 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn cống dài 2,5m, cống D400 tải trọng H30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | đoạn ống |
| 130 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn cống dài 2,5m, cống D400 tải trọng H10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 226,4 | đoạn ống |
| 131 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 229 | mối nối |
| 132 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 673 | cái |
| 133 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn cống dài 2,5m, cống D600 tải trọng H10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 224,4 | đoạn ống |
| 134 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 224 | mối nối |
| 135 | Lắp đặt gối cống D800 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88 | cái |
| 136 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn cống dài 2,5m, cống D800 tải trọng H30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | đoạn ống |
| 137 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn cống dài 2,5m, cống D800 tải trọng H10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,8 | đoạn ống |
| 138 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | mối nối |
| 139 | Lắp đặt gối cống D1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 284 | cái |
| 140 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn cống dài 2,5m, cống D1000 tải trọng H30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,8 | đoạn ống |
| 141 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn cống dài 2,5m, cống D1000 tải trọng H10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78 | đoạn ống |
| 142 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93 | mối nối |
| 143 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,104 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,656 | m3 |
| 145 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,72 | m3 |
| 146 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 428,64 | m2 |
| 147 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150,4 | m2 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,1984 | m3 |
| 149 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3871 | 100m2 |
| 150 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,6595 | m3 |
| 151 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2239 | 100m2 |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 627 | cấu kiện |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6365 | tấn |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,018 | m3 |
| 155 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,87 | 100m2 |
| 156 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2019 | m3 |
| 157 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4724 | 100m2 |
| 158 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 242 | cấu kiện |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6316 | tấn |
| 160 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,185 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,185 | 100m3 |
| 162 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6103 | 100m |
| 163 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,16 | m3 |
| 164 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,24 | m3 |
| 165 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,95 | m3 |
| 166 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3429 | 100m3 |
| 167 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7657 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5772 | 100m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,0236 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,5356 | m3 |
| 171 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0322 | 100m2 |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,1821 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3786 | tấn |
| 174 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,7336 | m3 |
| 175 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,92 | m2 |
| 176 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 185,1527 | m2 |
| 177 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,2697 | m3 |
| 178 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6441 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4856 | tấn |
| 180 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63 | cấu kiện |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8624 | tấn |
| 182 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,1558 | m2 |
| 183 | Ghi gang thu nước khung 750x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 184 | Ghi gang thu nước khung 960x530 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| J | San nền tiểu đoàn 8 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 476,74 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7674 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7674 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7674 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,7637 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,7637 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,7637 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,7637 | 100m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,0155 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,9828 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp nền K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.126,558 | m3 |
| K | San nền tiều đoàn 9 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 189,14 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8914 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8914 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8914 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,3791 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,3791 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,3791 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,3791 | 100m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,9683 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 658,8861 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp nền K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57.899,256 | m3 |
| L | Kè ao | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,12 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9728 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4935 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5305 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5305 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5305 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,64 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,39 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,12 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,47 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1772 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1624 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,4 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6048 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2579 | 100m2 |
| 16 | Lát taluy bằng tấm bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 387,072 | m2 |
| M | Cây xanh, cảnh quan | |||
| 1 | Đổ đất màu trồng cây (không phải đầm chặt tính hệ số nhân công 0,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.383,6 | m3 |
| 2 | Mua đất màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.383,6 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ lá tre | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,18 | 100m2 |
| 4 | Mua cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6.918 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1583E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.265E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.739.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.217.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ huấn (chứng nhận) luyện an toàn, vệ sinh lao động, PCCC còn hiệu lực. | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc chỉ huy phó ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương), Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, hoặc tương đương;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Trường hợp biện pháp, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất sử dụng ít hơn 50 công nhân, nhà thầu có thể đề xuất cán bộ phụ trách ATLĐ kiêm nhiệm). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành tương đương; Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc công trình hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên.Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô ≥ 10T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 2 | Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàn cẹp | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ ≥10T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 5 | Máy lu rung 25T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 6 | Lu bánh hơi 16T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 7 | Máy lu thép 10T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 8 | Máy nén khí 600m3/h | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 9 | Máy rải đá cấp phối 50-60 m3/h | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 10 | Máy tưới nhựa đường 190CV | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 11 | Máy rải thảm BTN 130-140 CV | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước 5m3 | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 13 | Máy ủi 110 CV | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250L | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 5 |
| 15 | Máy trộn vữa 120L | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 17 | Máy toàn đạc | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi