Gói thầu: Gói thầu 05: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị và hệ thống SCADA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220503129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị và hệ thống SCADA |
| Số hiệu KHLCNT | 20220225975 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 11:23:00 đến ngày 2022-06-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 937,941,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị và hệ thống SCADA công trình điện có điện áp từ 110kV trở lênĐể chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là chỉ huy trưởng thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm cao áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp. Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm rơ le bảo vệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp. Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành hóa (hóa dầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp. Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyênngành tự động hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp. Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị và hệ thống SCADA Nâng công suất MBA T1 và T2 TBA 110kV Lý Nhân, tỉnh Hà Nam 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), …; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: (Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Quốc Huy - Giám đốc Công ty Tên đường, phố: Số 9 - đường Trần Phú - phường Quang Trung - thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.304 Số fax: 0226.3851.304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hà Nam. Tên đường, phố: Số 9- Đường Trần Phú – Phường Quang Trung - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.371 Số fax: 0226.3851.304 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. PHẦN THÍ NGHIỆM NHẤT THỨ | Theo yêu cầu của E-HSMT | . | 0 | |
| 2 | I.1. Phía 110kV: | Theo yêu cầu của E-HSMT | . | 0 | |
| 3 | Máy biến áp lực 3 pha U≤110kV 63MVA | Theo yêu cầu của E-HSMT | Máy | 2 | |
| 4 | Dao cách ly 72kV 1 pha nối đất trung tính MBA | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 5 | Chống sét van 1 pha U= 72kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 6 | Thiết bị đếm sét 1 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 7 | I.2. Phía 22kV: | Theo yêu cầu của E-HSMT | . | 0 | |
| 8 | Tủ MC hợp bộ lộ tổng/ LL 24kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Tủ | 3 | |
| 9 | Tủ MC hợp bộ xuất tuyến 24kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Tủ | 5 | |
| 10 | *. Tủ đo lường 24kV (số lượng: 1 tủ): | Theo yêu cầu của E-HSMT | . | 0 | |
| 11 | Biến điện áp (TU) 1 pha, cảm ứng, 24kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Quả | 1 | |
| 12 | Biến điện áp (TU) 1 pha, cảm ứng, 24kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 13 | Cầu chì cao áp 1 pha 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 14 | Sứ đứng 24kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Quả | 3 | |
| 15 | Cách điện xuyên 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 16 | *. Tủ dao cắm 24kV: | Theo yêu cầu của E-HSMT | . | 0 | |
| 17 | Biến điện áp (TU) 1 pha, cảm ứng, 24kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Quả | 1 | |
| 18 | Biến điện áp (TU) 1 pha, cảm ứng, 24kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Quả | 2 | |
| 19 | Dao cách ly 3 pha 24kV, 0 tiếp đất điều khiển cơ khí (dao cắm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 20 | Sứ đứng 24kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Quả | 3 | |
| 21 | Cách điện xuyên 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 22 | *. Tủ cầu dao - cầu chì 24kV cấp MBA TD: | Theo yêu cầu của E-HSMT | . | 0 | |
| 23 | Dao phụ tải 3 pha 24kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 24 | Cầu chì cao áp 1 pha 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 25 | Sứ đứng 24kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Quả | 3 | |
| 26 | Cách điện xuyên 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 27 | Chống sét van 1 pha U= 24kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 28 | Chống sét van 1 pha U= 24kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 29 | Thiết bị đếm sét 1 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 30 | Thanh cái 24kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Phân đoạn | 2 | |
| 31 | Cáp lực 1 sợi 1 ruột 22kV dài ≤50 mét | Theo yêu cầu của E-HSMT | Sợi | 3 | |
| 32 | I.3. Phía 35kV hợp bộ ngoài trời: | Theo yêu cầu của E-HSMT | . | 0 | |
| 33 | Chống sét van 1 pha U= 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 34 | Chống sét van 1 pha U= 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 35 | Thiết bị đếm sét 1 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 36 | Cáp lực 1 sợi 1 ruột 35kV dài ≤50 mét | Theo yêu cầu của E-HSMT | Sợi | 6 | |
| 37 | Cáp lực 1 sợi 1 ruột 35kV dài >50 mét | Theo yêu cầu của E-HSMT | Sợi | 3 | |
| 38 | II. PHẦN THÍ NGHIỆM NHỊ THỨ | Theo yêu cầu của E-HSMT | . | 0 | |
| 39 | Ngăn MBA 110kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | ngăn | 2 | |
| 40 | Ngăn lộ tổng 35kV, liên lạc | Theo yêu cầu của E-HSMT | ngăn | 3 | |
| 41 | Ngăn lộ tổng/liên lạc 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | ngăn | 3 | |
| 42 | Ngăn lộ xuất tuyến 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | ngăn | 3 | |
| 43 | Ngăn biến điện áp 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 44 | Ngăn tủ dao cắm 22kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 45 | Ngăn sa thải phụ tải | Theo yêu cầu của E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 46 | III. PHẦN THÍ NGHIỆM MẪU HÓA | Theo yêu cầu của E-HSMT | . | 0 | |
| 47 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 4 | |
| 48 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 4 | |
| 49 | Thí nghiệm tangδ của dầu cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 4 | |
| 50 | Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 4 | |
| 51 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 4 | |
| 52 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 4 | |
| 53 | IV. PHẦN THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP | Theo yêu cầu của E-HSMT | . | 0 | |
| 54 | HT mạch sơ đồ logic mức trạm 110kV (không điều khiển máy tính) | Theo yêu cầu của E-HSMT | HT | 1 | |
| 55 | V. HỆ THỐNG SCADA: Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống (bao gồm cấu hình, khai báo, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TBA 110kV Lý Nhân, Trung tâm điều khiển xa, trung tâm giám sát (20 Trần Nguyên Hãn), trung tâm điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1)) | Theo yêu cầu của E-HSMT | toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị và hệ thống SCADA công trình điện có điện áp từ 110kV trở lênĐể chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là chỉ huy trưởng thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm cao áp | 1 | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp. Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm rơ le bảo vệ | 1 | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp. Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành hóa (hóa dầu) | 1 | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp. Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư chuyênngành tự động hóa | 1 | Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp. Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi