Gói thầu: Cung cấp vật tư, thi công công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220330159-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thi công công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH MTV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 18:06:00 đến ngày 2022-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,416,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.231E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.045.000.000 đồng. Lưu ý: - Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.045.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.Thỏa mãn điều kiện: từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc giám sát kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự - Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn EHSMT (đính kèm trên hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.Thỏa mãn điều kiện : Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự - Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn EHSMT (đính kèm trên hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự - Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn EHSMT (đính kèm trên hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-xe cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 16 tấn. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm lên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, thi công công trình Cải tạo, sửa chữa kho Thiếc và kho 720 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH MTV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu đáp ứng các yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MTV
Địa chỉ: Số 01 Công trường quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM
Điện thoại: 028 - 38 291777 (Ext. 169) – 38275690 Fax: 028 - 37222412 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MTV Số 01 Công trường quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM Điện thoại: 028 - 38 291777 (Ext. 169) – 38 275690 Fax: 028 - 37222412 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TP.HCM Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM ĐT: (028) 38 297 834 – Fax: (028) 38 295 008 – 38 290 817 đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có trong KHLCNT |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHO THIẾC | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư, phụ kiện và thiết bị lấy mặt bằng thi công, cự ly vận chuyển <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 2 | Vận chuyển vật tư, phụ kiện và thiết bị trở lại kho sau khi thi công hoàn thành, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,96 | 100m2 |
| 4 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100,55 | m2 |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió, quạt có công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt máng thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát thoát nước mưa, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2 | m2 |
| 17 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,6 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,15 | m2 |
| 19 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,48 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép hộp làm khung gia cố lắp cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| B | KHO 720 | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư, phụ kiện và thiết bị lấy mặt bằng thi công, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 2 | Vận chuyển vật tư, phụ kiện và thiết bị trở lại kho sau khi thi công hoàn thành, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,64 | 100m2 |
| 4 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,08 | m2 |
| 5 | Lắp đặt máng thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.375,4 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.375,4 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,7 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,9 | m2 |
| 11 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,52 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,12 | m2 |
| 13 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,12 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.231E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.045.000.000 đồng. Lưu ý: - Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.045.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.Thỏa mãn điều kiện: từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc giám sát kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự - Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn EHSMT (đính kèm trên hệ thống). | 3 | 1 |
| 2 | giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.Thỏa mãn điều kiện : Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự - Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn EHSMT (đính kèm trên hệ thống). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự - Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn EHSMT (đính kèm trên hệ thống). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | xe cẩu bánh hơi | sức nâng 16 tấn. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm lên hệ thống) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi