Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611669-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ TUẤN ANH
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220611533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 12:50:00 đến ngày 2022-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,961,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.688E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.819.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư). Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư). Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư) Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt,uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ TUẤN ANH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + Thiết bị
Xây dựng nhà làm việc 3 tầng - trạm y tế xã Nghĩa Trụ
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ TUẤN ANH , địa chỉ: Số 79, tổ 1, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ; Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Văn Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ TUẤN ANH , địa chỉ: Số 79, tổ 1, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ; Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền - Có đủ điều kiện năng lực của tổ chức thi công trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ; Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ; Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Trụ; Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
B Phần cọc BTCT
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,726100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,934tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,635tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,187tấn
5SX bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,865tấn
6Lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,865tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V80,199m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,824100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1701 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn2,075m3
C Phần móng
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (đào trên móng nhà cũ)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,497100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V64,1571m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,4821m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,817100m2
5Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,868100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,704m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,725tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,026tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V 0,118tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V51,92m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,276100m2
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,06tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,71tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,192tấn
15Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,778m3
16Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,62m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,326100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,223tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,076tấn
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,46m3
21Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,403m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,111100m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V47,614m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,636100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,636100m3/1km
26Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,433100m3
D Phần kết cấu
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,248100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,82tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,05tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,332tấn
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,22m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,761100m2
7Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,415100m2
8Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,166100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,611tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,236tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,122tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,446tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V135,014m3
14Ván khuôn giằng tường, lanh tôMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,01100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,839tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,491tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,203m3
18Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (khổ lưới 0,2m)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V316,848m2
E Phần thân, mái
1Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V226,424m3
2Xây cột trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,047m3
3Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,057tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,057tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V101m2
6Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm (A/Z100) dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,291100m2
7Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V43,2m
8Láng seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V126,664m2
9Quét dung dịch chống thấm sê nô, định mức 0,9kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V126,664m2
F Phần cầu thang, lan can
1Ván khuôn xà dầm thangMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,112100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,018tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,132tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,027m3
5Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,271100m2
6Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,455tấn
7Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,833m3
8Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7538,27m2
9Xây bậc thang gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,337m3
10Lát tấm granito đúc sẵn bậc cầu thang màu vàng - đỏMô tả kỹ thuật theo mục II chương V34,919m2
11Gia công lan can bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,466tấn
12Bulong D12Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30cái
13Sơn tĩnh điện cho lan can (sơn sần)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V465,7kg
14Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V28,735m2
15Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái KT 1,0x1,0mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
G Phần nền - bục, tam cấp
1Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,22m3
2Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,114100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,722m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,642m3
5Rải lớp nilon nền sảnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,174100m2
6Bê tông dầm sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,876m3
7Bê tông bản bậc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,001m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,739m3
9Lắp dựng cốt thép dầm sảnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,015tấn
10Lắp dựng cốt thép dầm sảnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,058tấn
11Lắp dựng cốt thép bản bậc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,08tấn
12Xây tường, bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,828m3
13Lát tấm granito đúc sẵn bậc tam cấp màu vàng - đỏMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,322m2
14Lát gạch lá dừa 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,391m2
15Lát nền, sàn gạch granit 600x600mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V633,402m2
16Lát nền, sàn gạch granit chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V58,658m2
17Lát đá granit tự nhiên màu đen mặt bệ bếp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,366m2
18Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh, định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V80,579m2
19Ốp chân tường bằng gạch granit 150x600mm (cắt từ gạch lát nền)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,136m2
H Phần hoàn thiện
1Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung xươngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V172,203m2
2Trát trần trong nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V532,678m2
3Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V142,069m2
4Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V50,494m2
5Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V36,929m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V703,87m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V709,323m2
8Ốp tường bằng gạch granit 300x600mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V817,608m2
9Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V84,982m2
10Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V108,053m2
11Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V36,278m2
12Ốp chân tường đá bóc đen KT 100x200mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V36,278m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V123,44m
14Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30633,9m
15Thanh lam nhôm hộp dày 1,2mm - cả công lắp đặt và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V290,25m
16Lam chắn nắng 85C, độ dày 0,6mm - cả công lắp đặt và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,315m2
17Khung thép hộp mạ kẽm cho lam chắn nắng 40x80x2mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V68,578kg
18Chi tiết biển chương hình hộp KT 1000x1000x350mm, khung xương thép hộp mạ kẽm, mặt ốp tấm Aluminium màu bạc, gắn biểu tượng chữ thập nổi màu dỏMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1chi tiết
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.438,818m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V967,85m2
I Phần cửa, vách
1SX cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 2,0mm, kính dán 2 lớp dày 6,38mm , phụ kiện đồng bộ - đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V49,68m2
2SX cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 2,0mm, kính màu 2 lớp dày 6,38mm , phụ kiện đồng bộ - đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,21m2
3SX cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính màu 2 lớp dày 6,38mm , phụ kiện đồng bộ (kính mờ cộng thêm 50.000đ/m2) - đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V30,36m2
4SX cửa sổ khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,4mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ - đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V89,46m2
5SX cửa sổ khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,4mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (kính mờ cộng thêm 50.000đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3m2
6SX vách kính khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ - đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V75,12m2
7Gia công hoa sắt cửa 14x14mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,417tấn
8Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ (sơn sần)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.416,6kg
9Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V74,46m2
10SXLD tấm vách compact ngăn vệ sinh chống nước 100%, dày 12mm, bao gồm cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,511m2
11Vách kính cường lực phòng tắm dày 12mm - bao gồm cả công lắp đặt, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,35m2
12Phụ kiện cửa kính cường lực (02 bản lề, 01 tay nắm cửa)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
J Phần dàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,662100m2
K Phần điện
1Lắp đặt đèn led panel KT 300x1200 40WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V41bộ
2Lắp đặt đèn Led ốp trần 24WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V34bộ
3Lắp đặt quạt trần 75wMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22cái
4Ty treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V49cái
6Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
7Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3hộp
8Lắp đặt aptomat khối 4 cực 30kA/125AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
9Lắp đặt aptomat 3P 6kA/60AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
10Lắp đặt aptomat 2P 6kA/63AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
11Lắp đặt aptomat 2P 6kA/32AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18cái
12Lắp đặt aptomat 2P 6kA/25AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V56cái
13Lắp đặt aptomat 2P 6kA/20AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19cái
14Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20hộp
15Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 6PMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19hộp
16Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 4PMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
17Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 2PMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12hộp
18Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V26cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cái
20Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
21Lắp đặt công tắc 6 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
22Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
23Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V107hộp
24Dây cáp CXV 3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V140m
25Kéo rải và lắp đặt cáp treo. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,4100m
26Lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12m
27Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V335,8m
28Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V776m
29Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.049,1m
30Lắp đặt dây dẫn CV 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V61,3m
31Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,8m
32Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V362m
33Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.595,3m
34Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12m
35Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cọc
L Thoát nước điều hòa
1Lắp đặt ống PVC - C2 d=34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,75100m
2Lắp đặt ống PVC - C2 d=27mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6100m
3Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18cái
4Lắp đặt măng sông nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V30cái
7Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
8Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60-27mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
M Phần ADSL
1Modem wifi 4 cổng + giá treoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
2Router wifi + giá treoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
3Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
4Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4hộp
5Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15m
6Đầu bấm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
7Cáp AMP.CAT.5E (8 line)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V80m
8Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V80m
N Phần chống sét
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,761m3
2Đắp đất chôn cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,76m3
3Lắp đặt kim thu sét mạ đồng d18 dài 1,0mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
4Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng vàng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cọc
5Kéo rải dây đồng dẫn sét, D=10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V50m
6Kéo rải dây đồng tiếp địa Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8m
7Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hệ thống
8Chân bật thép dày 3mm + bulong định vịMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15bộ
9Quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3quả
10Hoá chất làm giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bao
11Xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8kg
12Cát vàngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1m3
O Cấp nước tổng thể
1Máy bơm nước Pentax CM210-1,5KWMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6100 m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
4Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
5Lắp đặt van khóa, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
6Van phao điện ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
P Cấp thoát nước - thiết bị
1Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,624100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,393100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,882100m
4Lắp đặt ống PVC - C2 d=110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,536100m
5Lắp đặt ống PVC - C2 d=90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,418100m
6Lắp đặt ống PVC - C2 d=60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,088100m
7Lắp đặt ống PVC - C2 d=48mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,293100m
8Lắp đặt ống PVC - C2 d=42mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,537100m
9Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trongMô tả kỹ thuật theo mục II chương V103cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V111cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
13Lắp đặt rắc co nhựa PPR d=50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
14Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V58cái
15Lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17cái
16Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9cái
17Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V23cái
18Lắp đặt van khóa, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
19Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V35cái
20Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V47cái
21Lắp đặt chếch nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
22Lắp đặt chếch nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
23Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
24Lắp đặt côn nhựa PVC D90-48mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
25Lắp đặt côn nhựa PVC D90-42mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
26Lắp đặt côn nhựa PVC D110-60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
27Lắp đặt côn nhựa PVC D110-42mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
28Lắp đặt côn nhựa PVC D60-42mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
29Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
30Lắp đặt cút nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V45cái
31Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
32Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
33Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
34Lắp đặt tê cong nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
35Lắp đặt tê cong nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
36Lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
37Lắp đặt tê nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
38Lắp đặt tê nhựa PVC D90-48mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
39Lắp đặt Y nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
40Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
41Lắp đặt Y nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
42Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15bộ
43Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15cái
44Lắp đặt lô cuốn giấyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15cái
45Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
46Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
47Lắp đặt chậu rửa chân lừngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9bộ
48Lắp đặt chậu rửa âm bànMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7bộ
49Lắp đặt vòi rửa chậuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16bộ
50Lắp đặt vòi xảMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5bộ
51Lắp đặt gương soi KT 500x700Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
52Lắp đặt bộ sen tắm nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12bộ
53Lắp đặt giá xà bôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
54Lắp đặt chậu rửa bát bát inox 2 hố + vòi rửa (KT hố 500x500x300mm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
55Lắp đặt thoát sàn DN90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cái
56Cầu chắn rác DN90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
57Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bể
58Lắp đặt bình nóng lạnh 20LMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12bộ
59SXLD khung bàn đá đen Kim Sa đặt chậu rửa, khung inox hộp bắt vít inox vào tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,78m2
Q Bể phốt (02 bể)
1Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,097100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,814m3
3Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,88m3
4Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,336tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,155tấn
6Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,276m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,066100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,123tấn
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V43,95m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,95m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V101cấu kiện
R Phần PCCC
1Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà KT 700x500x250x1,0mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3tủ
2Bình khí chữa cháy CO2 MT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bình
3Bình bột chữa cháy MFZL4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bình
4Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bảng
S Vận chuyển vật liệu lên cao (tầng 3)
1Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V28,198m3
2Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V51,5610m2
3Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,615tấn
4Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,9100m2
5Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,184tấn
6Vận chuyển Gỗ các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,873m3
7Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,627tấn
8Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên caoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,15tấn
9Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên caoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2tấn
T HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ, PHÁ DỠ NHÀ CŨ
U Phần sân
1Đắp cát nền công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V37,38m3
2Rải lớp nilon nền sânMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,34100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V80,1m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,7610m
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,259100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,893m3
7Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm,, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,361m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,108tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,581m3
10Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,301m2
11Ốp gạch thẻ đỏ 60x240mm vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,301m2
12Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,964m3
13Đổ đất vào bồn trồng câyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,964m3
14Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,4m2
15Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,32m2
16Song chắn rác composite KT 300x500x55mm, tải trọng 12,5 tầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,36100 m
V Phần cổng
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,025100m2
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,019tấn
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,242m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,812m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,067100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,01tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,056tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,368m3
9Xây trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,356m3
10Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,04m2
11Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,2m
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,08m
13Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,53m2
14Gia công cổng bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,305tấn
15Lắp đặt cánh cổng sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,581m2
16Sơn tĩnh điện kết cấu thép cổngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V305kg
17Bản lề cối xoay D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
18Bọc tấm Aluminium biển hiệu dày 5mm, khung xương thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,316m2
19Chữ inox mạ đồng cao 120mm, cốt mika dày 10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24chữ
20Chữ inox mạ đồng cao 180mm, cốt mika dày 20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17chữ
21Chữ inox mạ đồng cao 100mm, cốt mika dày 10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19chữ
W Tường rào
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,5261m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,039100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,691m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,157m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,208100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,176tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,252m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V105,864m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,495m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V314,445m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,72m
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V330,94m2
X Phá dỡ nhà cũ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,04m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo mục II chương V57,15m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V49,043m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,527100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V158,874m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V158,874m3
Y Hạng mục: Lắp đặt thiết bị
Z Phần camera nhà 3 tầng
1Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo mục II chương V81 thiết bị
2Bộ nguồn camera 12VMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bộ
3Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
4Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8hộp
5Lắp đặt aptomat 2P 6kA/20AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
6Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 2PMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
7Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 thiết bị
8Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - MonitorMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 thiết bị
9Cáp đồng trục RG59+2CMô tả kỹ thuật theo mục II chương V210m
10Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V210m
AA Phần điều hòa
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V33máy
2Lắp đặt ống PVC - C2 d=27mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,32100m
3Lắp đặt măng sông nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
4Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
5Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
6Lắp đặt tủ điện điều hòa KT 400x300x180mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2hộp
7Lắp đặt aptomat 3P 6kA/40AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
8Lắp đặt aptomat 2P 6kA/25AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cái
9Lắp đặt dây dẫn CXV 3x10+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V45m
10Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V300m
11Lắp đặt dây nối đất E1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9m
12Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cọc
13Rèm cuộn vải polyester phủ pvc cản sáng 100%, kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V173,76m2
AB Chi phí mua sắm thiết bị
AC Phần camera
1Camera ngoài trời 5MP chống nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
2Camera Dome trong nhà 4MPMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5bộ
3Đầu ghi camera 8 kênhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
4Ổ cứng lưu trữ 2TBMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
5Màn hình camera 32 inchMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
AD Phần điều hòa
1Điều hòa 1 chiều 18000 BTU - bao gổm phụ kiện ống đồng, bảo ônMô tả kỹ thuật theo mục II chương V23bộ
2Điều hòa 1 chiều 12000BTU 1 chiều Inverter - bao gổm phụ kiện ống đồng, bảo ônMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10bộ
AE Rèm cửa
1Rèm cuộn vải polyester phủ pvc cản sáng 100%, kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V173,76m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.688E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.819.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư). Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư). Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư) Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 5 tấn2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
3 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
4 Đầm dùi Sử dụng tốt1
5 Đầm bàn Sử dụng tốt1
6 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt1
7 Máy hàn ≥ 23 kW1
8 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
9 Máy cắt,uốn thép Sử dụng tốt1
10 Máy mài Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->