Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây lắp các hạng mục công trình Kho xăng dầu ePPK: 218; 280

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611675-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Thi công xây lắp các hạng mục công trình Kho xăng dầu ePPK: 218; 280
Số hiệu KHLCNT 20220568941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 12:46:00 đến ngày 2022-06-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,620,232,862 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng có hạng mục về bể ngầm, kho chứa- Tài liệu chứng minh: bản scan đã được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường, quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ Giám sát xây dựng dân dụng còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu-Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu-Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục về bể ngầm, kho chứa.(Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (mỗi nhân sự phụ trách một hạng mục công trình -Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục về bể ngầm, kho chứa. (Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công ME
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cơ, điện (mỗi nhân sự phụ trách một hạng mục công trình);- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục về bể ngầm, kho chứa. (Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn phòng cháy, chữa cháy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cơ, điện, phòng cháy chữa cháy (mỗi nhân sự phụ trách 01 hạng mục công trình);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục về bể ngầm, kho chứa. (Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục về bể ngầm, kho chứa. (Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Thi công xây lắp các hạng mục công trình Kho xăng dầu ePPK: 218; 280
Công trình: Kho xăng dầu ePPK: 280, 218/Sư đoàn 361
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: 63A đường Lê Văn Lương, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ, 63a Lê Văn Lương, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KT-KT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sông Đà; Địa chỉ: Số 2 khu H, tổ 75, phường Phương Mai, Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sông Đà; Địa chỉ: Số 2 khu H, tổ 75, phường Phương Mai, Hà Nội


- Bên mời thầu: Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: 63A đường Lê Văn Lương, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ, 63a Lê Văn Lương, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
: * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ, 63a Lê Văn Lương, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ, 63a Lê Văn Lương, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ, 63a Lê Văn Lương, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ, 63a Lê Văn Lương, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHO XĂNG DẦU e218
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,73100m
2Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,73100m cọc
3Thuê cọc ván thép (Cọc Larsen - tạm tính tiến độ 15 ngày, đơn giá thuê 3.000đ/m/ngày)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,73m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,2675100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%KL sửa thủ công)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT23,9891m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,2062m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT51,2875100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT11,8977m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT25,3715m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,47100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,8255100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,1073tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,5455tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT10,2486m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,0073100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,1395100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,38100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,38100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,6204m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0309100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,7489m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT6,456m2
23Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,908m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,0662m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0516100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0618tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,059tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,8037m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,3172m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT15,19m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát bể nước lớp 2)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5,68m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT13,6224m2
33Quét nước xi măng 2 nướcTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT8,8m2
34Ngâm nước xi măng chống thấm bể nướcTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,496m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0704tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,5442tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT4,2834m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,675100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,072tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,5302tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT4,1845m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,6001100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,321tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0762tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,9294m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,6805100m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT48,3469m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,0581m3
49Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT64,2912m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT247,319m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT197,6178m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT36,963m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT60,01m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT6m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT247,319m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT294,5908m2
57Rải nilong chống mất nước bê tôngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,1939100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT21,4784m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0756m3
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,08m2
61Xoa nhẵn mặt nền bê tông bằng máyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT114,8628m2
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,5139tấn
63Gia công giằng xà gồ thép d10Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0327tấn
64Gia công giằng vì kèo thép d18Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0583tấn
65Gia công xà gồ thép C80x40x15x2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,6592tấn
66Gia công xà gồ thép V40x2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0051tấn
67Gia công kết cấu thép neo bể thép dẹt+thép bảnTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1787tấn
68Gia công kết cấu thép neo bể, móc treo thép d22Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1038tấn
69Bulong M20 neo L=850Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT48cái
70Bulong M20 neo L=250Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT20cái
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT107,887m2
72Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,5139tấn
73Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,091tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,6643tấn
75Lắp đặt kết cấu thép neo bểTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,2825tấn
76Lợp mái bằng tôn cách nhiệt, chống cháy PU tôn dày 0,45mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,122100m2
77Ke chống bãoTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT220cái
78Máng thu nước máng Inox U300 dày 1mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT45m
79Tôn úp nóc+ốp diềm mái khổ 300 dày 0,47mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT41,4m
80Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa khung sắt bịt tôn (phụ kiện đồng bộ)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT22,464m2
81Lưới chống côn trùngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT28,88m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,6229100m2
83Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT8bộ
84Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT4cái
85Lắp đặt ổ cắm đôiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT4cái
86Đế seno âm tườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT8cái
87Lắp đặt tủ điện phòng loại 2 aptomatTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1hộp
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
89Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT160m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT60m
92Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT60m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x 4mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT25m
94Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kinh ống D=21mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT130m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,368100m
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT16cái
97Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT8cái
98Cầu chắn rác D150Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT8cái
99Đai neo ốngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT16cái
100Bình khí CO2 MT3Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3bình
101Bình bột MFZL4 ABCTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT6bình
102Bình bột MFTZ35Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3bình
103Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3bộ
104Hộp đựng bình âm tườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3cái
105Chăn Amiăng chữa cháy 2x2m loại dàyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3cái
106Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN80x5,49mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,6100m
107Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN50x3,91mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,6100m
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT40,192m2
109Bọc đường ống thép bằng nhựa đường + vải thủy tinh 2 lớpTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT40,192m2
110Đệm dày 3mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2m2
111Van hô hấp có bình ngăn tia lửa DY50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3cái
112Van 2 chiều mặt bích DY50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5cái
113Van 2 chiều mặt bích DY80Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5cái
114Bích van hô hấpTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT6cái
115Mặt bích rỗng DY50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT30cái
116Mặt bích đặc DY100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5cái
117Mặt bích rỗng DY100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5cái
118Mặt bích liên kết ống xuất DY50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5cái
119Mặt bích liên kết ống nhập DY80Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5cái
120Bulong + Ecu M16x65+đệmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT120cái
121Bulong + Ecu M14x55+đệmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT155cái
122Cút 90o DY80Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT20cái
123Cút 90o DY50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT15cái
124Cút 45o DY80Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5cái
125Cút 45o DY50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5cái
126Cút 90o DY60Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT25cái
127Tê D80x80Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2cái
128Creephin 2" lắp ống xuấtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT5cái
129Đầu nhập kín DY80Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5cái
130Đầu hút kín DY60Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5cái
131Cổ nối lỗ đo dầu 4"Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5cái
132Nắp lỗ đo dầu 4"Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5cái
133Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,2100m
B KHO DẦU MỠ, KHÍ TÀI ; TRẠM CẤP PHÁT e218
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1402100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,1232m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,4345m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1019100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0539100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0539100m3
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5,4100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,0268m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3,3603m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1018100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1807100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0886tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,3229tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,085m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3,4266m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,3969m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0202100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,5148m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT4,328m2
20Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,844m2
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT4,264m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0077100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0349100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0349100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,066m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,026100m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,122m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT10,2m2
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,04m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,806m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0421100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0663tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT13cấu kiện
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1759m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,139m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0187tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1534tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,0454m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1901100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,037tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,2504tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,7952m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1632100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,4239tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5,1376m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,5738100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0476tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0773tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,0284m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1681100m2
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT13,245m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,4293m3
53Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT34,14m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT87,71m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT88,5764m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT6,336m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT16,32m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT57,38m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT56,354m2
60Ngâm nước xi măng máiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT45,114m2
61Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT10,842m2
62Đánh màu sàn sê nô bằng xi măngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT10,842m2
63Lát gạch đỏ KT400x400, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT34,272m2
64Rải nilong chống mất nước bê tôngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,2374100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,3746m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0756m3
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,08m2
68Xoa nhẵn mặt nền bê tông bằng máyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT23,7468m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT87,71m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT168,6124m2
71Lợp mái bằng tôn cách nhiệt, chống cháy PU tôn dày 0,45mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0162100m2
72Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sắt xếp (phụ kiện đồng bộ)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT21,034m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,5051100m2
74Đèn Led chao tròn chống cháy nổTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3bộ
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
76Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2cái
78Đế seno âm tườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT4cái
79Lắp đặt tủ điện phòng loại 2 aptomatTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1hộp
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2cái
81Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
82Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3cái
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT60m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT30m
85Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT30m
86Cắt đường bê tông dày 18cmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT101m
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,2464100m3
88Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT6,16m3
89Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT7,15m3
90Gạch đặc không nungTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2.000viên
91Lưới báo hiệu cáp bằng màng MCCPTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT110m
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,2338100m3
93Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT120m
94Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D=21mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT30m
95Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT110m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,16100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,01100m
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT8cái
99Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT4cái
100Cầu chắn rác D150Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT4cái
101Đai neo ốngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT16cái
102Bình khí CO2 MT3Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2bình
103Bình bột MFZL4 ABCTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT4bình
104Bình bột MFTZ35Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2bình
105Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2bộ
106Hộp đựng bình âm tườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2cái
107Chăn Amiăng chữa cháy 2x2m loại dàyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2cái
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,4736100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,2621m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5m3
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT15m
5Dây tiếp đất chống cảm ứng tĩnh điện thép D14mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT110m
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT22m
7Gia công và đóng cọc chống sét cọc V63x63x6 dài 2,5mTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT32cọc
8Hộp kiểm tra tiếp địaTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3hộp
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,528100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,6m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0608100m2
12Lắp đặt kim thu sét đồng trần D18 dài 1,2mTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
13Cột BT ly tâm LT14-190Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cột
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
15Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng thép ống mạ kẽmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0837tấn
16Gia công mặt bích thépTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0042tấn
17Bulong kẹp chặt M14x70Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT6cái
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT7m3
2Lớp Nilong chống mất nước bê tôngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,4100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT25,2m3
4Cắt khe 1x4 của đường BTTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,10510m
5Đánh bóng bề mặt bê tông bằng máyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT140m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,2544100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT6,3609m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1234100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1946100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1946100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5,162m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1333100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT4,2504m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,3234m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT50,503m2
16Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT15,34m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,498m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,138100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,2188tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT44cấu kiện
E KHO XĂNG DẦU ePPK 280
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,73100m
2Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,73100m cọc
3Thuê cọc ván thép (Cọc Larsen - tạm tính tiến độ 15 ngày, đơn giá thuê 3.000đ/m/ngày)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT273m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,1558100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% sửa lại thủ công)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT22,4348m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,5166m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT12,3263m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT25,2019m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,3702100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,9165100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,1009tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,532tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT10,4945m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,6925m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,9039100m3
16Rải nilon chống mất nướcTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,2834100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT23,2832m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0756m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,08m2
20Xoa nhẵn mặt nền bê tông bằng máyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT124,8896m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,1161100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,2792100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,2792100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,7239m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0364100m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,9069m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT7,716m2
28Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3,378m2
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,1345m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0041100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0172100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0172100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,426m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0104100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,3441m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3,128m2
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,6256m3
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,372m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0194100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0306tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT61 cấu kiện
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1759m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,139m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,0662m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0469100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0618tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,059tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,7509m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,3172m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT15,19m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát bể nước lớp 2)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5,68m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT13,6224m2
53Quét nước xi măng 2 nướcTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT8,8m2
54Ngâm nước xi măng chống thấm bể nướcTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,496m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,054tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,504tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,904m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,528100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,072tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,5301tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT4,1234m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,5799100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,2866tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,08tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,793m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,6303100m2
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT57,7198m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,969m3
69Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT45,8964m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT179,3688m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT384,6836m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT19,9584m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT57,99m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5,628m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT179,3688m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT462,632m2
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,7025tấn
78Gia công giằng xà gồ thép D10Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0327tấn
79Gia công giằng vì kèo thép D18Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0839tấn
80Gia công xà gồ thép C80x40x15x2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,6106tấn
81Gia công xà gồ thép V40x40Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0051tấn
82Gia công thép neo bể thép dẹt + thép bảnTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1787tấn
83Gia công thép neo bể thép D22Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1038tấn
84Bulong M20 neo L=850Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT36cái
85Bulong M20 neo L=250Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT20cái
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT113,78m2
87Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,7025tấn
88Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1166tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,6157tấn
90Lắp đặt kết cấu thép neo bểTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,2825tấn
91Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt, chống cháy PU tôn dày 0,45mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,94100m2
92Ke chống bãoTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT205cái
93Máng thu nước máng Inox U300 dày 1mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT30m
94Tôn úp nóc+ốp diềm mái khổ 300 dày 0,45mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT41m
95Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa khung sắt bịt tôn (phụ kiện đồng bộ)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT27,864m2
96Sản xuất. lắp dựng cửa sắt xếp (phụ kiện đồng bộ)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT8,1m2
97Lưới chống côn trùngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT25,27m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3,2789100m2
99Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT11bộ
100Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT4cái
101Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT7cái
103Đế seno âm tườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT11cái
104Lắp đặt tủ điện phòng loại 2 aptomatTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1hộp
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2cái
106Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
107Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây CU/PVC 2x1.5mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT160m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây CU/PVC 2x2.5mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT60m
110Lắp đặt dây đơn, dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT60m
111Cắt đường bê tông dày 18cmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT601m
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1702100m3
113Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT4,256m3
114Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT4,94m3
115Gạch đặc không nungTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1.381,8182viên
116Lưới báo hiệu cáp bằng màng MCCPTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT76m
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1615100m3
118Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT50m
119Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT50m
120Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT100m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D34mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT50m
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,27100m
123Cút PVC D90Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT12cái
124Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT6cái
125Cầu chắn rác D150Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT6cái
126Đai neo ốngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT12cái
127Bình khí CO2 MT3Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3bình
128Bình bột MFZL4 ABCTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT6bình
129Bình bộtt MFTZ35Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5bình
130Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3bộ
131Hộp đựng bình âm tườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3cái
132Chăn Amiăng chữa cháy 2x2m loại dàyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3cái
133Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN80x5,49mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,6100m
134Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN50x3,91mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,6100m
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT40,192m2
136Bọc đường ống thép bằng nhựa đường + vải thủy tinh 2 lớpTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT40,192m2
137Đệm canh Karit dày 3mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2m2
138Van hô hấp có bình ngăn tia lửa DY50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3cái
139Van 2 chiều mặt bích DY50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5cái
140Van 2 chiều mặt bích DY80Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5cái
141Bích van hô hấpTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT6cái
142Mặt bích rỗng DY50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT30cái
143Mặt bích đặc DY100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5cái
144Mặt bích rỗng DY100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5cái
145Mặt bích liên kết ống xuất DY50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5cái
146Mặt bích liên kết ống nhập DY80Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5cái
147Bulong + Ecu M16x65+đệmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT120cái
148Bulong + Ecu M14x55+đệmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT155cái
149Cút 90o DY80Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT20cái
150Cút 90o DY50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT40cái
151Tê D50x50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2cái
152Tê D80x80Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2cái
153Creephin 2" lắp ống xuấtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT5cái
154Đầu nhập kín DY80Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5cái
155Đầu hút kín DY60Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5cái
156Cổ nối lỗ đo dầu 4"Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5cái
157Nắp lỗ đo dầu 4"Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5cái
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,2928100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,2621m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3,28m3
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT17m
5Dây tiếp đất chống cảm ứng tĩnh điện thép D14mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT65m
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT21m
7Chân đỡ dây dẫn chống cảm ứng tĩnh điện thép D10mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2m
8Lưới chống cảm ứng tĩnh điện + dây dẫn thép D10mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT120m
9Gia công và đóng cọc chống sét cọc V63x63x6 dài 2.5mTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT22cọc
10Hộp kiểm tra tiếp địaTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2hộp
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,328100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,6m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0608100m2
14Kim thu sét đồng trần D18 dài 1,2mTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
15Cột BT ly tâm LT14-190Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cột
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
17Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng thép ống mạ kẽmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0837tấn
18Gia công mặt bích thépTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0042tấn
19Bulong kẹp chặt M14x70Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT6cái
G HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT9,7m3
2Lớp nilon chống mất nước khi đổ bê tôngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,97100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT17,46m3
4Cắt khe 1x4 của đường BTTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,610m
5Đánh bóng mặt nền bê tông bằng máyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT97m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1634100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT4,0866m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0801100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1242100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1242100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3,2263m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0853100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,586m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0877100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1404tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT281 cấu kiện
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,2689m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,6312m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT32,1504m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT9,74m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng có hạng mục về bể ngầm, kho chứa- Tài liệu chứng minh: bản scan đã được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường, quản lý chung 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ Giám sát xây dựng dân dụng còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu-Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu-Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục về bể ngầm, kho chứa.(Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu).53
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (mỗi nhân sự phụ trách một hạng mục công trình -Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục về bể ngầm, kho chứa. (Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu).32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công ME 2 Kỹ sư chuyên ngành cơ, điện (mỗi nhân sự phụ trách một hạng mục công trình);- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục về bể ngầm, kho chứa. (Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu).32
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn phòng cháy, chữa cháy 2 Kỹ sư chuyên ngành cơ, điện, phòng cháy chữa cháy (mỗi nhân sự phụ trách 01 hạng mục công trình);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục về bể ngầm, kho chứa. (Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu).32
5 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có hạng mục về bể ngầm, kho chứa. (Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 150 lít2
2 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
3 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
4 Máy hàn điện Sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
6 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->