Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây lắp các hạng mục công trình (Kho xăng dầu Sư đoàn)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611697-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Thi công xây lắp các hạng mục công trình (Kho xăng dầu Sư đoàn)
Số hiệu KHLCNT 20220569167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 13:43:00 đến ngày 2022-06-14 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,425,881,741 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng có hạng mục về nhà kho chứa- Tài liệu chứng minh: bản scan đã được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ Giám sát xây dựng dân dụng còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu-Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu-Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. (Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công ME
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cơ, điện;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. (Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. (Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. (Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Thi công xây lắp các hạng mục công trình (Kho xăng dầu Sư đoàn)
Công trình: Kho xăng dầu Sư đoàn bộ/Sư đoàn 361
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: 63A đường Lê Văn Lương, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ, 63a Lê Văn Lương, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KT-KT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sông Đà; Địa chỉ: Số 2 khu H, tổ 75, phường Phương Mai, Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sông Đà; Địa chỉ: Số 2 khu H, tổ 75, phường Phương Mai, Hà Nội


- Bên mời thầu: Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: 63A đường Lê Văn Lương, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ, 63a Lê Văn Lương, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ, 63a Lê Văn Lương, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ, 63a Lê Văn Lương, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ, 63a Lê Văn Lương, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ, 63a Lê Văn Lương, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN PSG-600
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,889100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%KL thủ công)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT7,8501m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,3639m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT9,3983m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT20,6286m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,5587100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,0428100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,5043tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,6909tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT8,754m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,468100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1353100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,8558100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,8558100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,8558100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,0662m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0516100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0618tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,059tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,8037m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,3172m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT15,19m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát bể nước lớp 2)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5,68m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT13,6224m2
25Quét nước xi măng 2 nướcTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT8,8m2
26Ngâm nước xi măng chống thấm bể nướcTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,496m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,105tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,9345tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT7,2765m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,0773100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,3744tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,3343tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT12,6104m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,5544100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,3588tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0728tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3,1977m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,7575100m2
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT92,2582m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3,9913m3
41Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT69,7904m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT498,95m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT488,6548m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT69,03m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT155,44m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,17m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT498,95m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT713,1248m2
49Rải nilong chống mất nước bê tôngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT4,2512100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT76,5994m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1512m3
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,16m2
53Xoa nhẵn mặt nền bê tông bằng máyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT422,9586m2
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,4421tấn
55Gia công giằng xà gồ thép d10Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0628tấn
56Gia công giằng vì kèo thép d18Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1408tấn
57Gia công xà gồ thép C80x40x15x2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,3649tấn
58Gia công xà gồ thép V40x2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0102tấn
59Bulong M20 neo L=850Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT36cái
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT221,905m2
61Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,4421tấn
62Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,2036tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,3751tấn
64Lợp mái bằng tôn cách nhiệt, chống cháy PU tôn dày 0,45mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT4,15100m2
65Ke chống bãoTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT450cái
66Máng thu nước máng Inox U300 dày 1mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT51m
67Tôn úp nóc+ốp diềm mái khổ 300 dày 0,47mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT58,5m
68Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa khung sắt bịt tôn (phụ kiện đồng bộ)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT17,55m2
69Sản xuất và lắp dựng cửa khung sắt, dưới huỳnh tôn 2 mặt dày 1,2mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT94,233m2
70Lưới chống côn trùngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT35,91m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3,9014100m2
72Đèn Led chao tròn chống cháy nổ 30WTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT20bộ
73Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT10cái
74Lắp đặt ổ cắm đôiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT16cái
75Đế seno âm tườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT26cái
76Tủ điện phòng loại 2 aptomatTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3hộp
77Tủ điện phòng loại 5 aptomatTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1hộp
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT10cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT260m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT180m
82Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT180m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT200m
84Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT250m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,384100m
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT16cái
87Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT8cái
88Cầu chắn rác D150Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT8cái
89Đai neo ốngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT16cái
90Bình khí CO2 MT3Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT6bình
91Bình bột MFZL4 ABCTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT12bình
92Bình bột MFTZ35Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT6bình
93Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT6bộ
94Hộp đựng bình âm tườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT6cái
95Chăn Amiăng chữa cháy 2x2m loại dàyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT6cái
96Trung tâm báo cháy tự động 5 kênhTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1tủ
97Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênhTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT11 trung tâm
98Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1hộp
99Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quangTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,910 đầu
100Lắp đặt chuông báo cháyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,45 chuông
101Lắp đặt đèn báo cháyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,45 đèn
102Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,45 nút
103Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,85 đèn
104Điện trở cuối tuyếnTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT300m
106Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT50m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT300m
108Nối ống, tê, cút ống vanlockTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2
B SAN LẤP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,58100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,58100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,58100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,58100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT10,4061100m3
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,4448100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,2621m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT4,68m3
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT22m
5Dây tiếp đất chống cảm ứng tĩnh điện thép D14mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT95m
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT22m
7Chân đỡ dây dẫn chống cảm ứng tĩnh điện thép D10mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2m
8Lưới chống cảm ứng tĩnh điện + dây dẫn thép D10mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT160m
9Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6 dài 2.5mTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT28cọc
10Hộp kiểm tra tiếp địaTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2hộp
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,468100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,6m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0608100m2
14Lắp đặt kim thu sét đồng trần D18 dài 1,2mTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
15Cột BT ly tâm LT14-190Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cột
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
17Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng thép ống mạ kẽmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,082tấn
18Gia công mặt bích thépTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0042tấn
19Bulong kẹp chặt M14x70Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT6cái
D SÂN, ĐƯỜNG BTXM M200, DÀY 18CM
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,814100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,814100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,814100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,814100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT228,1m3
6Lớp Nilong chống mất nước bê tôngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT13,74100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT247,32m3
8Cắt khe 1x4 của đường BTTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT28,93810m
9Đánh bóng bề mặt bê tông bằng máyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1.374m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT24,192m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT10,08m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT23,232m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT124,8m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,395100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT4,3886m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1713100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,2676100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,2676100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,2676100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT7,0378m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1856100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5,9708m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,3096m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT69,7574m2
12Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT21,29m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3,467m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1914100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,3021tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT61cấu kiện
17Đào kênh mương, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1022100m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,1357m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,0896100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,6m3
21Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT16mối nối
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT8đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng có hạng mục về nhà kho chứa- Tài liệu chứng minh: bản scan đã được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ Giám sát xây dựng dân dụng còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu-Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu-Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu).53
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. (Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu).32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công ME 1 Kỹ sư chuyên ngành cơ, điện;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. (Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu).32
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. (Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu).32
5 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. (Tài liệu chứng minh: Có bằng cấp, chứng chỉ, CMND kèm theo. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, Có hợp đồng lao động hợp pháp với nhà thầu, trường hợp nhân sự huy động từ bên ngoài thì Nhà thầu phải có thỏa thuận, cam kết của Đơn vị chủ quản đảm bảo tham gia thực hiện gói thầu nếu được đề nghị trúng thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 150 lít2
2 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
3 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
4 Máy hàn điện Sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
6 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->