Gói thầu: Mua sắm trang phục dân quân tự vệ năm 2022 của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220575912-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh xây dựng lộc tiến an |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục dân quân tự vệ năm 2022 của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220575886 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ): từ dự toán chi quốc phòng năm 2022 theo quyết định số 2924/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 14:17:00 đến ngày 2022-06-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,509,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 73.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở chính hoặc chi nhánh tại phía Nam hoặc Đông Nam Bộ để thuận tiện việc bảo hành bảo trì.- Thời hạn bảo hành được tính kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao; Nhà thầu phải đưa ra Chế độ bảo hành: Chu kỳ kiểm tra, bảo dưỡng, điều kiện thay thế vật tư hỏng; Nhà thầu phải có phương án tiếp nhận và giải quyết sự cố; Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa là 10 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại học quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách sản xuất (may đo) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại học công nghệ may |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại học công nghệ may |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 99 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghề may trong đó ít nhất 50 người có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty tnhh xây dựng lộc tiến an |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang phục dân quân tự vệ năm 2022 của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Mua sắm trang phục dân quân tự vệ năm 2022 của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | ): từ dự toán chi quốc phòng năm 2022 theo quyết định số 2924/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận kinh doanh phù hợp với hàng hóa thuộc gói thầu và đáp ứng các yêu cầu về điều kiện kinh doanh theo luật hiện hành. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và năm 2021 - Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự kinh doanh quân trang cho lực lượng vũ trang do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Giấy chứng nhận ISO 9001:2015 còn hiệu lực đối với lĩnh vực sản xuất hàng may mặc. - Giấy chứng nhận ISO 14001:2015 còn hiệu lực đối với lĩnh vực sản xuất hàng may mặc. - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và nhà xưởng diện tích ≥2000 m2. - Có biên bản kiểm tra về PCCC đủ điều kiện an toàn PCCC để hoạt động sản xuất, kinh doanh may mặc cho lực lượng vũ trang theo quy định của pháp luật. - Giấy chứng nhận sản phẩm dệt may phù hợp với các yêu cầu của Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01:2017/BCT. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu… - Bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu kỹ thuật, catalogue; tài liệu hướng dẫn sử dụng và các tài liệu kỹ thuật khác (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam là giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền): - Nhà thầu phải kèm theo vải mẫu và kết quả thí nghiệm vải mẫu của cơ quan chức năng. - Kế hoạch bố trí nhân sự của Nhà thầu (bố trí công việc cụ thể cho từng cán bộ chuyên môn) tham gia gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng; Số 30 Thông Thiên Học, phường 2, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633 822 100
Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Lộc Tiến An; Số 37B Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633970585 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Tỉnh Lâm Đồng, số 04 Trần Hưng Đạo, phường 3, Tp Đà Lạt -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sao mũ cứng DQTV | 8.978 | cái | Mới 100% | ||
| 2 | Sao mũ mềm DQTV | 8.978 | cái | Mới 100% | ||
| 3 | Mũ cứng DQTV | 8.978 | cái | Mới 100% | ||
| 4 | Mũ mềm DQTV | 8.978 | cái | Mới 100% | ||
| 5 | Quần áo hè cán bộ DQTV Nam+phù hiệu | 2.372 | bộ | Mới 100% | ||
| 6 | Quần áo hè cán bộ DQTV nữ | 42 | bộ | Mới 100% | ||
| 7 | Quần áo dông mặc ngoài cán bộ DQTV Nam | 2.372 | bộ | Mới 100% | ||
| 8 | Quần áo đông mặc ngoài cán bộ DQTV Nữ | 42 | bộ | Mới 100% | ||
| 9 | Áo đông mặc trong CB Nam | 2.372 | cái | Mới 100% | ||
| 10 | Áo đông mặc trong CB Nữ | 42 | cái | Mới 100% | ||
| 11 | Caracat DQTV | 2.414 | cái | Mới 100% | ||
| 12 | Quần áo chiến sỹ DQTV Nam | 12.628 | bộ | Mới 100% | ||
| 13 | Quần áo chiến sỹ DQTV Nữ | 500 | bộ | Mới 100% | ||
| 14 | Quần lót | 1.068 | cái | Mới 100% | ||
| 15 | Áo lót | 1.068 | cái | Mới 100% | ||
| 16 | Khăn mặt | 1.068 | cái | Mới 100% | ||
| 17 | Dây lưng CB, cs DQTV | 8.978 | cái | Mới 100% | ||
| 18 | Bít tất DQTV | 17.956 | đôi | Mới 100% | ||
| 19 | Giày da đen CB DQTV Nam | 2.372 | đôi | Mới 100% | ||
| 20 | Giày da đen CB DQTV Nữ | 42 | đôi | Mới 100% | ||
| 21 | Giày vải thấp cổ DQTV | 2.414 | đôi | Mới 100% | ||
| 22 | Giày vải cao cồ DQTV | 7.098 | đôi | Mới 100% | ||
| 23 | Quần áo đi mưa cán bộ DQTV | 2.414 | bộ | Mới 100% | ||
| 24 | Tấm áo mưa chiến sỹ DQTV | 6.564 | tấm | Mới 100% | ||
| 25 | Chăn dân quân thường trực | 534 | cái | Mới 100% | ||
| 26 | Gối DQ thường trực | 534 | bộ | Mới 100% | ||
| 27 | Chiểu cói cá nhân | 534 | cái | Mới 100% | ||
| 28 | Đệm giường DQ thường trực | 534 | bộ | Mới 100% | ||
| 29 | Ba lô DQ thường trực | 534 | cái | Mới 100% | ||
| 30 | Màn tuyn đơn | 534 | cái | Mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 73.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở chính hoặc chi nhánh tại phía Nam hoặc Đông Nam Bộ để thuận tiện việc bảo hành bảo trì.- Thời hạn bảo hành được tính kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao; Nhà thầu phải đưa ra Chế độ bảo hành: Chu kỳ kiểm tra, bảo dưỡng, điều kiện thay thế vật tư hỏng; Nhà thầu phải có phương án tiếp nhận và giải quyết sự cố; Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa là 10 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì dự án | 1 | Bằng Đại học quản trị kinh doanh | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ phụ trách sản xuất (may đo) | 1 | Bằng Đại học công nghệ may | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kiểm soát chất lượng | 2 | Bằng Đại học công nghệ may | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Bằng đại học chuyên ngành kế toán | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân | 99 | Chứng chỉ nghề may trong đó ít nhất 50 người có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi