Gói thầu: HẠNG MỤC: MUA DỤNG CỤ, HÓA CHẤT VÀ VẬT TƯ TIÊU HAO PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐÀO TẠO TẠI KHOA Y-DƯỢC, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG NĂM HỌC 2022-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220583544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đại học Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | HẠNG MỤC: MUA DỤNG CỤ, HÓA CHẤT VÀ VẬT TƯ TIÊU HAO PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐÀO TẠO TẠI KHOA Y-DƯỢC, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG NĂM HỌC 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552345 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Khoa Y- Dược, Đại học Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 15:30:00 đến ngày 2022-06-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 690,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0351215E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.070243E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 483.056.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 966.113.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ;- Sẵn sàng có mặt xem xét xử lý sự cố theo đúng trách nhiệm trong ≤ 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ của chủ đầu tư- Trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu: Nhà thầu bố trí nhân sự phối hợp với kỹ thuật chuyên môn của Chủ đầu tư, hướng dẫn cách sử dụng hàng hóa đúng cách để đạt hiệu quả tốt nhất và tham gia hỗ trợ Chủ đầu tư trong quá trình hoàn thiện báo cáo, chuyên đề đến nội dung liên quan. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành Hóa học, Công nghệ Sinh học, y, dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Khoa Y Dược - Đại học Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
HẠNG MỤC: MUA DỤNG CỤ, HÓA CHẤT VÀ VẬT TƯ TIÊU HAO PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐÀO TẠO TẠI KHOA Y-DƯỢC, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG NĂM HỌC 2022-2023 HẠNG MỤC: MUA DỤNG CỤ, HÓA CHẤT VÀ VẬT TƯ TIÊU HAO PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐÀO TẠO TẠI KHOA Y-DƯỢC, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG NĂM HỌC 2022-2023 21 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Khoa Y- Dược, Đại học Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm: + Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế ít nhất tính đến 31/12/2021. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn tài chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc hợp đồng lao động với thời gian đủ để thực hiện gói thầu. + Hồ sơ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các thiết bị chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: + Ký mã hiệu; + Nhãn mác hàng hóa; + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ hàng hóa. - Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây. - Cam kết và chuẩn bị sẵn 01 bộ hàng mẫu số lượng là 01 đơn vị/mỗi loại danh mục hàng hóa dự thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu để đánh giá phù hợp của hàng hóa với nhu cầu sử dụng, hàng mẫu được sử dụng và đưa đi đánh giá nên hàng mẫu không trả lại cho nhà thầu. Hàng mẫu được nộp trong thời gian không quá 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | + Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng, nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa mà nhà thầu không phải là nhà sản xuất; cụ thể là đối với các hàng hóa chính đánh dấu (*) tại Biểu mẫu 1A- Phạm vi cung cấp – Chương IV |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Khoa Y – Dược, Đại học Đà Nẵng, Địa chỉ: Khu đô thị Đại học Đà Nẵng, P. Hòa Quý, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Đại học Đà Nẵng, Địa chỉ: Số 41 Lê Duẩn, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Đà Nẵng, Số 41 Lê Duẩn, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 02367109357 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Hành chính Tổng hợp, Khoa Y – Dược, Khu đô thị Đại học Đà Nẵng P. Hòa Quý, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 02367109357 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: KS. Đỗ Tấn Phúc Tổ Hành chính Tổng hợp, Khoa Y – Dược; Khu đô thị Đại học Đà Nẵng P. Hòa Quý, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2,6-dichloroquinone-4-chloroimide | 1 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai 10g | |
| 2 | Aceton | 2 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | 500ml | |
| 3 | Acetonitril HPLC grade | 2 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ 2.5 lít | |
| 4 | Acid chlohydric HCL | 3 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ 500ml | |
| 5 | Acid chromotropic | 2 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ 25g | |
| 6 | Acid picric | 10 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ 25g | |
| 7 | Alcol ethyl (HPLC) | 2 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ 1000ml | |
| 8 | Bạc Nitrat AgNO3 | 5 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ 100g | |
| 9 | Chỉ thị vạn năng | 5 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp / 20 tệp | |
| 10 | Cloroform CHCl₃ | 2 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ 500ml | |
| 11 | Dicloromethan | 6 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ 500ml | |
| 12 | Diethylete (Ether mê) (C2H5)2O | 1 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ 2,5 lit | |
| 13 | EDC hydrochloride | 1 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ 25g | |
| 14 | Ethyl acetat C4H8O2 | 8 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ 500ml | |
| 15 | Fuchsin acid C20H17N3Na2O9S3 | 4 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ 25g | |
| 16 | Giấy quỳ đỏ | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp / 20 tệp | |
| 17 | Hexan C6H14 | 7 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ 500ml | |
| 18 | Magie oxit tinh khiết | 1 | Túi | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Túi 250g | |
| 19 | Methanol CH3OH | 12 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ 500ml | |
| 20 | Methanol HPLC grade | 2 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ 1000ml | |
| 21 | n-Butanol C₄H₁₀O | 1 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ 500ml | |
| 22 | o-phosphoric acid (HPLC) | 1 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ 1000ml | |
| 23 | Sắt(II) chloride FeCl2 .6H2O 500 g | 1 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ 500g | |
| 24 | Silicagel pha thuận kích thước 40-63mm | 1 | Gói | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Gói 1 kg | |
| 25 | Toluen C7H8 | 4 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ 500ml | |
| 26 | 2, 2-diphenyl-1-picrylhydrazyl (dpph) | 2 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ 1g | |
| 27 | 2,4-dinitrophenyl hydrazine | 20 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai 25g | |
| 28 | 4-aminobutanoic acid | 1 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai 500g | |
| 29 | Acid chlohydric HCL 0.1N | 7 | Ống | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Ống | |
| 30 | Acid sufuric H2SO4 đậm đặc | 2 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai 500ml | |
| 31 | AlCL3 | 2 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai 500g | |
| 32 | Amoniac NH3 đđ | 1 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai 500ml | |
| 33 | Benzen | 1 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai 500ml | |
| 34 | Benzen khan | 1 | Ml | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ 100ml | |
| 35 | Bismuth nitrat base | 1 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai 500g | |
| 36 | Cacbon tetrachlorid | 1 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai 500ml | |
| 37 | Caffein (Chất chuẩn đối chiếu) | 1 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ 200mg | |
| 38 | Dichlopromethan CH2Cl2 | 4 | Lít | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai 500ml | |
| 39 | Đỏ carmin E120 | 3 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai 5g | |
| 40 | Gallic acid (3,4,5-trihydroxybenzoic acid) | 1 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai 250g | |
| 41 | Giấy đo pH | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp 20 tệp | |
| 42 | Hydroxylamin Hydroclorid HONH2·HCl | 3 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai 100g | |
| 43 | Iod I | 1 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai 250g | |
| 44 | Mật ong | 1 | Lít | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai 1 lít | |
| 45 | Natri bisuflit (Sodium hydrogen sulfite) 500g (NaHCO3) | 1 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai 500g | |
| 46 | Natri hydroxide NaOH | 1 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai 500g | |
| 47 | Natri thiosulfat Na2S2O3.5H2O 500 mg | 1 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai 500g | |
| 48 | N-hydroxylsuccinimide | 1 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai 100g | |
| 49 | Ống chuẩn natri thiosulfat (Na2S2O3) | 5 | Ống | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Ống | |
| 50 | Sắt (II) Sunfat FeSO4 .7H2O 500 g | 1 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai 500g | |
| 51 | Sắt (III) clorid FeCl3 | 1 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai 500g | |
| 52 | Thuốc tím KMnO4 | 1 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai 500g | |
| 53 | Thủy ngân(II) chloride HgCl2 | 1 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai 250g | |
| 54 | Xanh methylen C16H18ClN3S | 1 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai 100g | |
| 55 | Nước cất 10ml | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp 100 Ống | |
| 56 | Nước muối sinh lý Nacl 0.9% 500 ml (rửa vết thương) | 8 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai | |
| 57 | Oxy già | 12 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai | |
| 58 | Povidine 20 ml | 12 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai | |
| 59 | Ringer lactat | 2 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 60 | Sát khuẩn tay nhanh 500 ml | 2 | chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | chai | |
| 61 | Cồn 70 (loại 1500ml) | 3 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai | |
| 62 | EDTA bôi trơn ống tủy | 5 | Ống | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Ống | |
| 63 | AH 26 | 2 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ | |
| 64 | vaseline | 6 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ | |
| 65 | thạch cao trắng | 50 | Kg | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Kg | |
| 66 | Thạch cao vàng | 7 | Kg | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Kg | |
| 67 | Nhựa tự cứng hồng | 2 | Kg | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Kg | |
| 68 | Nước nhựa | 2 | Lít | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lít | |
| 69 | Bonding | 2 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ | |
| 70 | Dầu tay khoan | 5 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ | |
| 71 | Eugenol | 2 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ | |
| 72 | Bột kẽm | 2 | Gói | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Gói | |
| 73 | GIC (Fuji 9) | 5 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ | |
| 74 | Cortisomol | 1 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ | |
| 75 | Canxi hydoxit | 2 | Ống | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Ống | |
| 76 | GIC Fuji 2 | 2 | bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | bộ | |
| 77 | Alginate | 10 | Gói | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Gói | |
| 78 | Etching | 5 | Tube | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Tube | |
| 79 | Bonding + cọ keo | 5 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ | |
| 80 | Thuốc thử nhóm máu Anti A,B,AB,D | 2 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | |
| 81 | Keo dán Balsam | 1 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ | |
| 82 | Bộ kít tách chiết DNA | 1 | bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | bộ | |
| 83 | Thuốc nhuộm DNA gel Red safe | 1 | Tube | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Tube | |
| 84 | Agarose dạng bột | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 85 | DD đệm điện di TAE 50X | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 86 | Thang chuẩn LAMda HindIII 100bp | 1 | Tube | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Tube | |
| 87 | DNA gel Loading dye 6X | 1 | Tube | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Tube | |
| 88 | Aceto carmin | 1 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ | |
| 89 | Dung dịch betadin | 10 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai 30 ml | |
| 90 | Dung dịch phenol 37 % bảo quản xác | 5 | Lít | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lít | |
| 91 | Dung dịch VST chứa chlorhexidine digluconat 2% | 3 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai 500 ml | |
| 92 | Dung dịch formol bảo quản xác | 5 | Lít | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lít | |
| 93 | Môi trường thạch máu (BA) | 60 | Đĩa | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Đĩa | |
| 94 | Môi trường MHA (Mueller Hinton Agar) | 30 | Đĩa | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Đĩa | |
| 95 | Khoanh giấy Kháng sinh Amoxicillin | 1 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ | |
| 96 | Khoanh giấy Kháng sinh Gentamicin | 1 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ | |
| 97 | Khoanh giấy Kháng sinh Colistin | 1 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ | |
| 98 | Khoanh giấy Kháng sinh Ampicillin | 1 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ | |
| 99 | Bộ nhuộm Gram | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | |
| 100 | Ethanol absolute 99,7% C2H5OH cồn tinh khiết - 500ml | 6 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai | |
| 101 | Bản mỏng silicagel 60 F254 | 2 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 102 | Bình cầu có nhánh 250 ml | 10 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 103 | Bình lắng gạn 500 ml | 5 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 104 | Bình nón nút mài 250 ml | 5 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 105 | Bình tia 500 ml (nhựa) | 5 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | cái | |
| 106 | Bộ chưng cất cồn 1000 ml | 2 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | |
| 107 | Bộ lọc dung môi có đệm PTFE:Phễu lọc chia vạch dung tích 250ml 47mm, với bộ lọc PTFE Bình chứa dung môi 1000ml, cổ nhám Kẹp PTFE Đĩa lọc và bộ phận kết nối | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | |
| 108 | Buret thủy tinh van nhựa 25ml | 3 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 109 | Chén sứ | 10 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 110 | Cốc có mỏ 500 ml | 15 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 111 | Cột sắc ký thủy tinh (dài 45 cm, Φ 2.2 cm) | 3 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | cái | |
| 112 | Cột sắc ký thủy tinh (dài 60 cm, Φ 7 cm) | 2 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | cái | |
| 113 | Đèn cồn | 15 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 114 | Đũa thủy tinh | 10 | Cây | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cây | |
| 115 | Giá đỡ | 5 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 116 | HPLC vỉal màu nâu 2 ml | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 117 | Kẹp ống nghiệm gỗ | 20 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 118 | Màng lọc dung môi RC 47mm, 0,45µm | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp 100 tờ | |
| 119 | Màng lọc dung môi: Màng nilon 47mm, 0,45µm | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp 100 tờ | |
| 120 | Màng lọc Syringe 0.2μm tiệt trùng | 2 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp 50 cái | |
| 121 | Màng lọc Syringe 0.45μm tiệt trùng (200 x 130 x 100mm) | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp 50 cái | |
| 122 | Nhiệt kế | 15 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 123 | Ống nghiệm thủy tinh | 50 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 124 | Phễu | 10 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 125 | Pipet chia vạch loại 2 ml | 10 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 126 | Pipet chia vạch loại 5 ml | 10 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 127 | Pipet chính xác 1 ml | 5 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 128 | Pipet chính xác 10 ml | 2 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 129 | Pipet chính xác 2 ml | 2 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 130 | Pipet chính xác 25 ml | 2 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 131 | Pipet chính xác 5 ml | 5 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 132 | Pipet chính xác loại 1 ml (bầu) | 10 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 133 | Pipet vạch 10 ml | 5 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 134 | Pipet vạch 5 ml | 5 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 135 | Syringe 3 ml kèm mũi kim | 1 | hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | hộp | |
| 136 | Tửu kế | 5 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 137 | Vial 10 ml | 10 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | cái | |
| 138 | Vial 2ml màu nâu có chia vạch | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp 100 cái | |
| 139 | Vial 2ml màu trắng có chia vạch | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp 100 cái | |
| 140 | Vial 5 ml | 20 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | cái | |
| 141 | Bình lắng gạn 1000ml | 1 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 142 | Bình lắng gạn 125ml | 10 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 143 | Bình nón 100ml có nút mài | 20 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 144 | Bộ cất cyanua | 1 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 145 | Bộ dụng cụ phun thuốc thử | 4 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | |
| 146 | Bóp cao su | 10 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 147 | Bột hương cam | 0,5 | Kg | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Kg | |
| 148 | Buret thủy tinh | 6 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 149 | Đũa dài để sao dược liệu | 3 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 150 | Giá đỡ đèn cồn 3 chân | 10 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 151 | Giá phơi lam kinh 120 vi trí bằng gỗ | 1 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 152 | Giấy lọc 70mm | 7 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 153 | Giay lọc tròn | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 154 | Gói hút ẩm silicagen | 20 | Gói | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Gói 1kg | |
| 155 | Khẩu trang y tế | 6 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 156 | Khay inox 30x20x2 cm | 10 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 157 | Khay inox 50x35x2 cm | 10 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 158 | Kim Mũi mác lấy dược liệu | 20 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 159 | Kim uống | 10 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 160 | Lam kính | 5 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 161 | Lọ nhựa đựng hóa chất có nắp 100ml | 40 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 162 | Lọ nhựa đựng hóa chất có nắp 200ml | 40 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 163 | Lọ nhựa đựng hóa chất có nắp 25ml | 20 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 164 | Lọ nhựa đựng hóa chất có nắp 500ml | 25 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 165 | Lọ nhựa đựng hóa chất có nắp 50ml | 20 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 166 | Lọ thủy tinh đựng hóa chất có nặp 100ml | 30 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 167 | Lọ thủy tinh đựng hóa chất có nặp 250ml | 30 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 168 | Lọ thủy tinh đựng hóa chất có nắp 25ml | 20 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 169 | Lọ thủy tinh đựng hóa chất có nắp 500ml | 25 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 170 | Lọ thủy tinh đựng hóa chất có nặp 50ml | 20 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 171 | Lưỡi lam | 10 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 172 | Ống đong 50ml có nút mài | 10 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 173 | Ống mao quản | 3 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 174 | Ống sinh hàn | 1 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 175 | Ống sừng bò | 1 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 176 | Pipet chính xác 10ml ,( bầu) | 3 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 177 | Rổ nhựa hình chữ nhật 38,5 x30 x 12 cm | 25 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 178 | Rổ nhựa hình chữ nhật 49.7 x34 x11,5 cm | 30 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 179 | Thớt gỗ | 2 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 180 | Túi lọc bằng vải 35x38 cm | 10 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 181 | Túi zip 8x12cm | 1 | Kg | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Kg | |
| 182 | Vòng đỡ bình lắng gạn 1000 ml | 1 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 183 | Vòng đỡ bình lắng gạn 125ml | 5 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 184 | Vòng đỡ bình lắng gạn 250 ml | 5 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 185 | Ống nghe | 3 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 186 | Hộp chống sốc | 3 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 187 | Xe tiêm | 2 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 188 | Cây truyền dịch | 3 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 189 | Bóng ambu | 3 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 190 | Chỉ Vicryl 4.0 | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 191 | Chỉ vicryl 3.0 | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 192 | Chỉ dafilon 5.0 | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 193 | Chỉ dafilon 4.0 | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 194 | Băng thun 5 cm | 3 | Cuộn | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cuộn | |
| 195 | Bộ dây truyền dịch | 12 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 196 | Bơm tiêm 20ml | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp/50 cái | |
| 197 | Bông gòn thấm nước | 1 | Gói | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Gói 1Kg | |
| 198 | Băng keo lụa Urgo | 12 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 199 | Gạc Miếng nhỏ | 6 | Gói | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Gói/Miếng | |
| 200 | Gạc Miếng phẫu thuật | 4 | Gói | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Gói | |
| 201 | Găng tay vô khuẩn | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp/50 đôi | |
| 202 | Kim luồn tĩnh mạch (24G) | 2 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp/100 cái | |
| 203 | Cốc inox nhỏ | 6 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 204 | Cốc inox vừa | 6 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 205 | Hộp đựng bông cầu loại vừa | 6 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 206 | Hộp đựng vật sắc nhọn | 6 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 207 | Khay chữ nhật loại vừa | 6 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 208 | Khay hạt đậu inox nông | 6 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 209 | Cán dao | 12 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 210 | Lưỡi dao 11 | 3 | hôp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | hôp/100 cái | |
| 211 | Llưỡi dao 12 | 3 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp/100 cái | |
| 212 | Lưỡi dao 15 | 3 | hôp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | hôp/100 cái | |
| 213 | Kim tiêm nha khoa 21mm | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 214 | ống hút phẫu thuật nhựa | 3 | Gói | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Gói | |
| 215 | Cây bóc tách phẫu thuật loại nhỏ | 6 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 216 | Cây bóc tách phẫu thuật loại trung | 6 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 217 | Mũi khoan cắt răng tungsten | 2 | Vỉ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Vỉ | |
| 218 | Mũi khoan nạo ngà tròn dùng cho tay chậm | 2 | Vỉ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Vỉ | |
| 219 | Mũi khoan kim cương hình ngọn lửa đỏ | 1 | Vỉ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Vỉ | |
| 220 | Giấy cắn | 4 | Tập | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Tập | |
| 221 | Mũi khoan kim cương chóp nhọn | 2 | Vỉ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Vỉ | |
| 222 | Composite đặc màu A1, A2,A3 | 6 | Tube | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Tube | |
| 223 | kẽm chỉnh nha 0.7mm | 2 | Cuộn | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cuộn | |
| 224 | kẽm chỉnh nha 0.8mm | 2 | Cuộn | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cuộn | |
| 225 | kẽm chỉnh nha 0.9mm | 2 | Cuộn | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cuộn | |
| 226 | chén trộn nhựa | 2 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 227 | Mũi mài nhựa | 2 | Mũi | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mũi | |
| 228 | Cao su đặc | 2 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 229 | Cao su lỏng | 2 | Tuýp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Tuýp | |
| 230 | Sáp lá | 5 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 231 | Thước kẹp | 5 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 232 | Bộ đặt đê RDSET - OSUNG | 2 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ gồm: 01 kềm bấm lỗ; 01 kẹp đặt Clamp; 01 khung đê size nhỏ; 01 khung đê size lớn; 01 bộ Clamp và đế; 01 hộp đựng và hấp dụng cụ | |
| 233 | Giữ khuôn trám | 8 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 234 | Bộ khuôn trám Palodent V3 | 2 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hệ thống khuôn trám bán phần, khuôn trám cong nhiều hơn giúp ôm sát thân răng, rìa khuôn trám nhô lên giúp tạo giải phẫu học lý tưởng.Vòng giữ khuôn bằng Niti có độ bền cao và đàn hồi tốtCàng bằng plastic có tăng cường sợi thủy tinh, đầu hình chữ V phù hợp với hình dạng chêmDễ sử dụng, tái tạo được đường viền giải phẫu của răng.Tiếp xúc khít sát, giảm tối thiểu việc chỉnh sửa và hoàn tất miếng trám | |
| 235 | Cây trám composite 2 đầu | 7 | Cây | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cây | |
| 236 | Dụng cụ lấy vôi răng băng tay | 8 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | |
| 237 | Cây đo túi | 7 | Cây | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cây | |
| 238 | Bộ xử lý mặt chân răng Gracey currette | 2 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | |
| 239 | Cây nạo túi universal | 3 | Cây | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cây | |
| 240 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nha chu | 2 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | |
| 241 | Mũi khoan carbide tungsten đầu tròn số 2 | 3 | Vỉ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Vỉ | |
| 242 | Mũi khoan carbide tungsten đầu tròn số 4 | 3 | Vỉ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Vỉ | |
| 243 | Mũi khoan carbide tungsten trụ | 3 | Vỉ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Vỉ | |
| 244 | Mũi khoan endo Z | 3 | Vỉ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Vỉ | |
| 245 | Mũi khoan đầu tròn dùng cho tay chậm | 3 | Vỉ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Vỉ | |
| 246 | thước đo nội nha | 5 | Cây | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cây | |
| 247 | Trâm nội nha Reamer (15-40) | 5 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 248 | Trâm nội nha Kfile (15-40) | 5 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 249 | Trâm nội nha Kfile (45-80) | 5 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 250 | Trâm nội nha Hfile ( 15-40) | 5 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 251 | Côn gutta percha ( 30, 35, 55) | 2 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 252 | Kim bơm rửa (5ml) | 20 | kim | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | kim | |
| 253 | Mũi khoan Gate Glidden | 2 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 254 | Trâm nội nha máy | 5 | Vỉ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Vỉ | |
| 255 | Trâm Protaper tay | 3 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | |
| 256 | Côn guttapercha F2 | 3 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 257 | Côn gutta percha F3 | 3 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 258 | Cone gutta percha (30,35,40,45,50,55,60,70,80) | 20 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 259 | Cone giấy (25,30,35,40,45,50,55,60,70,80) | 10 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 260 | Cone phụ (A,B,C,D) | 5 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 261 | Cây lèn | 5 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | |
| 262 | Lentulo (25,30,35,40) | 8 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 263 | Dây Kẽm bẻ móc sô 8 | 4 | Cuộn | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cuộn | |
| 264 | Sáp hồng | 50 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 265 | Đèn cồn | 2 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 266 | Giá khớp bản lề | 2 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 267 | Vỉ răng nhựa hàm trên, hàm dưới | 30 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | |
| 268 | Vỉ răng nhựa hàm dưới | 2 | Vỉ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Vỉ | |
| 269 | Mũi khoan kim cương đầu tròn đường kính 1.8mm | 1 | Vỉ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Vỉ | |
| 270 | Mũi khoan kim cương hình nón cụt | 1 | Vỉ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Vỉ | |
| 271 | Thước Fox | 2 | Cây | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cây | |
| 272 | Mẫu hàm | 2 | Cặp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cặp | |
| 273 | Mũi khoan kim cương hình nón trụ đầu nhọn | 7 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 274 | Mũi khoan kim cương hình nón trụ đầu tròn | 7 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 275 | Mũi khoan kim cương ngọn lửa | 7 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 276 | Mũi khoan kim cương ngọn lửa (Mũi mịn) | 7 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 277 | Mũi khoan hình nón trụ đầu tròn (Mũi mịn) | 7 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 278 | Mũi khoan kim cương hình nón trụ đầu bằng | 7 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 279 | Răng nhựa | 10 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | |
| 280 | Răng nhựa- Răng cửa | 3 | Vỉ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Vỉ | |
| 281 | Mũi khoan tròn ( đường kính 0.12-0.14) | 5 | Vỉ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Vỉ | |
| 282 | Mũi khoan trụ đầu tròn | 5 | Vỉ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Vỉ | |
| 283 | Mũi khoan ngọn lửa đỏ | 3 | Vỉ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Vỉ | |
| 284 | Đê cao su | 1 | Miếng | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Miếng | |
| 285 | Chỉ nha khoa | 2 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 286 | Khuôn trám kim loại | 1 | Miếng | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Miếng | |
| 287 | Khuôn trám Cellulo | 15 | Miếng | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Miếng | |
| 288 | Chêm gỗ | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 289 | Composite lỏng | 5 | Tube | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Tube | |
| 290 | Composite đặc | 5 | Tube | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Tube | |
| 291 | Etching | 3 | Týp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Týp | |
| 292 | Cọ keo | 2 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 293 | Giấy nhám kẽ | 2 | Týp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Týp | |
| 294 | Pâte de kerr | 2 | Cây | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cây | |
| 295 | Dây thép đường kính 0.6 | 1 | m | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | m | |
| 296 | Găng tay y tế | 10 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 297 | Giấy cắn đỏ | 15 | Tệp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Tệp | |
| 298 | Cô-đê ( chén nhỏ trộn nhựa) | 5 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 299 | Kềm bẻ móc 2 mấu | 2 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 300 | Kềm cắt | 2 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 301 | Kẹp giấy cắn Miller | 8 | Cặp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cặp | |
| 302 | Khay lấy dấu inox | 5 | Cặp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cặp | |
| 303 | Hộp lưỡi dao lam | 2 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 304 | Lamen | 2 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 305 | Bao ni lông 15×15 cm | 2 | kg | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | kg | |
| 306 | Bao ni lông loại lớn | 20 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | cái | |
| 307 | Bơm tiêm 3ml | 2 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 308 | Que đè lưỡi | 2 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 309 | Đầu tip trắng | 1 | Gói | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Gói | |
| 310 | Đầu tip vàng | 1 | Gói | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Gói | |
| 311 | Đầu típ xanh | 1 | Gói | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Gói | |
| 312 | Hộp đựng đầu típ trắng | 1 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 313 | Hộp đựng đầu típ vàng | 1 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 314 | Hộp đựng đầu típ xanh | 1 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 315 | Ống Eppendorf 1,5ml | 1 | Gói | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Gói | |
| 316 | Giấy in điện tim loại 6 cần | 4 | Cuộn | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cuộn | |
| 317 | Que thử Onetouch | 2 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 318 | Kim lấy máu | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 319 | Bông tẩm cồn | 2 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 320 | Băng cá nhân (nhỏ) | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 321 | Găng tay y tế | 5 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 322 | Thuốc thử nhóm máu Anti A,B,AB,D | 2 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | |
| 323 | Kim Lancet | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 324 | Que thử nước tiểu 11 thông số | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 325 | Lọ đựng nước tiểu | 100 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ | |
| 326 | Test nhanh HCG | 40 | Test | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Test | |
| 327 | Chỉ phẫu thuật Chromic catgut 3/0 | 10 | Tép | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Tép | |
| 328 | Chỉ phẫu thuật Carelon 6/0 | 10 | Tép | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Tép | |
| 329 | Chỉ phẫu thuật Daflon 3/0 | 10 | Tép | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Tép | |
| 330 | Chỉ phẫu thuật Vicryl 3/0 | 10 | Tép | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Tép | |
| 331 | Găng tay y tế thường size L | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 332 | Găng tay phẫu thuật vô trùng | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 333 | Kim phẫu thuật ( tam giác ) 27 mm | 100 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chiếc | |
| 334 | Kim phẫu thuật ( tròn ) 27 mm | 100 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chiếc | |
| 335 | Lưỡi dao mổ số 10, 11, 15 | 3 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 336 | Gạc y tế vô khuẩn 30 x 40 cm | 10 | Gói | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Gói 5 Miếng | |
| 337 | Que tăm bông cán gỗ lấy mẫu bệnh phẩm tiệt trùng | 150 | Que | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Que | |
| 338 | Gạc mét y tế - combo theo mét | 10 | Mét | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Mét | |
| 339 | Pipete nhựa 5ml | 1 | Túi | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Túi | |
| 340 | Bút lông dầu thiên long (Hộp 10 Cây) | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 341 | Khẩu trang | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 342 | Găng tay | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 343 | Ống thông Mũi hầu (catheter) | 10 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 344 | Dây thở oxy 2 nhánh (canula) | 10 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 345 | Mặt nạ thở oxy (Mask) | 10 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 346 | Dây truyền máú Medical | 10 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 347 | Túi đựng máu | 2 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 348 | Thẻ định nhóm máu ABO | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 349 | Ống nghiệm màu đỏ | 5 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 350 | Ống nghiệm màu xanh nhạt | 5 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 351 | Ống nghiệm màu vàng | 5 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 352 | Ống nghiệm màu đen | 5 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 353 | Ống nghiệm màu xám | 5 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 354 | Ống nghiệm màu tím | 5 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 355 | Ống nghiệm màu xanh lá Cây | 5 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 356 | Lọ đựng mẫu nước tiểu | 5 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 357 | Lọ đựng mẫu phân | 5 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lọ | |
| 358 | Ống hút đờm dãi (Catheter) có khóa | 5 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 359 | Ống hút đờm dãi (Catheter) không khóa | 5 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 360 | Túi đựng nước tiểu | 5 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 361 | Xà phòng rửa tay Lifebuoy | 4 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai | |
| 362 | Khăn tay | 5 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 363 | Bộ quần áo cho mô hình | 2 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | |
| 364 | Dây cho ăn (ống Levin) | 5 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 365 | Tăm bông | 2 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 366 | Sonde Foley 2 ngành (16 - 18F) | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 367 | Găng tay vô khuẩn (size L) | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 368 | Dầu gội đầu Head & Shoulders (626ml) | 1 | Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Chai | |
| 369 | Găng tay sạch | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | |
| 370 | Băng tam giác | 6 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | |
| 371 | Giấy điện tim 3 cần Nihon Koden - Fukuda (giấy trắng không sọc) | 1 | Cuộn | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cuộn | |
| 372 | Giấy điện tim 2 3 cần Fukuda ME 063F30 - H03 | 1 | Tệp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Tệp | |
| 373 | Túi hậu môn nhân tạo | 10 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0351215E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.070243E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 483.056.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 966.113.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ;- Sẵn sàng có mặt xem xét xử lý sự cố theo đúng trách nhiệm trong ≤ 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ của chủ đầu tư- Trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu: Nhà thầu bố trí nhân sự phối hợp với kỹ thuật chuyên môn của Chủ đầu tư, hướng dẫn cách sử dụng hàng hóa đúng cách để đạt hiệu quả tốt nhất và tham gia hỗ trợ Chủ đầu tư trong quá trình hoàn thiện báo cáo, chuyên đề đến nội dung liên quan. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành Hóa học, Công nghệ Sinh học, y, dược | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi