Gói thầu: HẠNG MỤC: MUA DỤNG CỤ, HÓA CHẤT VÀ VẬT TƯ TIÊU HAO PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐÀO TẠO TẠI KHOA Y-DƯỢC, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG NĂM HỌC 2022-2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220583544-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đại học Đà Nẵng
Tên gói thầu HẠNG MỤC: MUA DỤNG CỤ, HÓA CHẤT VÀ VẬT TƯ TIÊU HAO PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐÀO TẠO TẠI KHOA Y-DƯỢC, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG NĂM HỌC 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220552345
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Khoa Y- Dược, Đại học Đà Nẵng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 15:30:00 đến ngày 2022-06-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 690,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0351215E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.070243E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 483.056.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 966.113.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ;- Sẵn sàng có mặt xem xét xử lý sự cố theo đúng trách nhiệm trong ≤ 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ của chủ đầu tư- Trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu: Nhà thầu bố trí nhân sự phối hợp với kỹ thuật chuyên môn của Chủ đầu tư, hướng dẫn cách sử dụng hàng hóa đúng cách để đạt hiệu quả tốt nhất và tham gia hỗ trợ Chủ đầu tư trong quá trình hoàn thiện báo cáo, chuyên đề đến nội dung liên quan.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc cán bộ phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành Hóa học, Công nghệ Sinh học, y, dược
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Khoa Y Dược - Đại học Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 HẠNG MỤC: MUA DỤNG CỤ, HÓA CHẤT VÀ VẬT TƯ TIÊU HAO PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐÀO TẠO TẠI KHOA Y-DƯỢC, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG NĂM HỌC 2022-2023
HẠNG MỤC: MUA DỤNG CỤ, HÓA CHẤT VÀ VẬT TƯ TIÊU HAO PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐÀO TẠO TẠI KHOA Y-DƯỢC, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG NĂM HỌC 2022-2023
21 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Khoa Y- Dược, Đại học Đà Nẵng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Khoa Y – Dược, Đại học Đà Nẵng, Địa chỉ: Khu đô thị Đại học Đà Nẵng, P. Hòa Quý, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng - Chủ đầu tư: Đại học Đà Nẵng, Địa chỉ: Số 41 Lê Duẩn, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ yêu cầu (E-HSMT) và đánh giá Hồ sơ đề xuất (E-HSDT): Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng 85-90; + Tư vấn thẩm định Hồ sơ yêu cầu (E-HSMT); thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến trúc Huy Thịnh Phát;


- Bên mời thầu: Khoa Y Dược - Đại học Đà Nẵng , địa chỉ: Khu Đô thị Đại học Đà Nẵng, P. Hòa Quý, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Khoa Y – Dược, Đại học Đà Nẵng, Địa chỉ: Khu đô thị Đại học Đà Nẵng, P. Hòa Quý, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng - Chủ đầu tư: Đại học Đà Nẵng, Địa chỉ: Số 41 Lê Duẩn, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm: + Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế ít nhất tính đến 31/12/2021. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng tương tự cùng biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn tài chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc hợp đồng lao động với thời gian đủ để thực hiện gói thầu. + Hồ sơ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)
- Các thiết bị chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: + Ký mã hiệu; + Nhãn mác hàng hóa; + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ hàng hóa. - Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây. - Cam kết và chuẩn bị sẵn 01 bộ hàng mẫu số lượng là 01 đơn vị/mỗi loại danh mục hàng hóa dự thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu để đánh giá phù hợp của hàng hóa với nhu cầu sử dụng, hàng mẫu được sử dụng và đưa đi đánh giá nên hàng mẫu không trả lại cho nhà thầu. Hàng mẫu được nộp trong thời gian không quá 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
+ Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng, nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa mà nhà thầu không phải là nhà sản xuất; cụ thể là đối với các hàng hóa chính đánh dấu (*) tại Biểu mẫu 1A- Phạm vi cung cấp – Chương IV
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Khoa Y – Dược, Đại học Đà Nẵng, Địa chỉ: Khu đô thị Đại học Đà Nẵng, P. Hòa Quý, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng - Chủ đầu tư: Đại học Đà Nẵng, Địa chỉ: Số 41 Lê Duẩn, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Đà Nẵng, Số 41 Lê Duẩn, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 02367109357
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Hành chính Tổng hợp, Khoa Y – Dược, Khu đô thị Đại học Đà Nẵng P. Hòa Quý, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 02367109357
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
KS. Đỗ Tấn Phúc Tổ Hành chính Tổng hợp, Khoa Y – Dược; Khu đô thị Đại học Đà Nẵng P. Hòa Quý, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
12,6-dichloroquinone-4-chloroimide1ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai 10g
2Aceton2ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT500ml
3Acetonitril HPLC grade2LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ 2.5 lít
4Acid chlohydric HCL3LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ 500ml
5Acid chromotropic2LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ 25g
6Acid picric10LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ 25g
7Alcol ethyl (HPLC)2LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ 1000ml
8Bạc Nitrat AgNO35LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ 100g
9Chỉ thị vạn năng5HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp / 20 tệp
10Cloroform CHCl₃2LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ 500ml
11Dicloromethan6LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ 500ml
12Diethylete (Ether mê) (C2H5)2O1LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ 2,5 lit
13EDC hydrochloride1LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ 25g
14Ethyl acetat C4H8O28LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ 500ml
15Fuchsin acid C20H17N3Na2O9S34LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ 25g
16Giấy quỳ đỏ1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp / 20 tệp
17Hexan C6H147LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ 500ml
18Magie oxit tinh khiết1TúiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTTúi 250g
19Methanol CH3OH12LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ 500ml
20Methanol HPLC grade2LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ 1000ml
21n-Butanol C₄H₁₀O1LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ 500ml
22o-phosphoric acid (HPLC)1LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ 1000ml
23Sắt(II) chloride FeCl2 .6H2O 500 g1LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ 500g
24Silicagel pha thuận kích thước 40-63mm1GóiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTGói 1 kg
25Toluen C7H84LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ 500ml
262, 2-diphenyl-1-picrylhydrazyl (dpph)2LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ 1g
272,4-dinitrophenyl hydrazine20ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai 25g
284-aminobutanoic acid1ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai 500g
29Acid chlohydric HCL 0.1N7ỐngChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTỐng
30Acid sufuric H2SO4 đậm đặc2ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai 500ml
31AlCL32ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai 500g
32Amoniac NH3 đđ1ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai 500ml
33Benzen1ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai 500ml
34Benzen khan1MlChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ 100ml
35Bismuth nitrat base1ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai 500g
36Cacbon tetrachlorid1ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai 500ml
37Caffein (Chất chuẩn đối chiếu)1LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ 200mg
38Dichlopromethan CH2Cl24LítChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai 500ml
39Đỏ carmin E1203ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai 5g
40Gallic acid (3,4,5-trihydroxybenzoic acid)1ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai 250g
41Giấy đo pH1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp 20 tệp
42Hydroxylamin Hydroclorid HONH2·HCl3ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai 100g
43Iod I1ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai 250g
44Mật ong1LítChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai 1 lít
45Natri bisuflit (Sodium hydrogen sulfite) 500g (NaHCO3)1ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai 500g
46Natri hydroxide NaOH1ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai 500g
47Natri thiosulfat Na2S2O3.5H2O 500 mg1ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai 500g
48N-hydroxylsuccinimide1ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai 100g
49Ống chuẩn natri thiosulfat (Na2S2O3)5ỐngChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTỐng
50Sắt (II) Sunfat FeSO4 .7H2O 500 g1ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai 500g
51Sắt (III) clorid FeCl31ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai 500g
52Thuốc tím KMnO41ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai 500g
53Thủy ngân(II) chloride HgCl21ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai 250g
54Xanh methylen C16H18ClN3S1ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai 100g
55Nước cất 10ml1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp 100 Ống
56Nước muối sinh lý Nacl 0.9% 500 ml (rửa vết thương)8ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai
57Oxy già12ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai
58Povidine 20 ml12ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai
59Ringer lactat2ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
60Sát khuẩn tay nhanh 500 ml2chaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTchai
61Cồn 70 (loại 1500ml)3ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai
62EDTA bôi trơn ống tủy5ỐngChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTỐng
63AH 262LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ
64vaseline6LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ
65thạch cao trắng50KgChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTKg
66Thạch cao vàng7KgChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTKg
67Nhựa tự cứng hồng2KgChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTKg
68Nước nhựa2LítChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLít
69Bonding2LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ
70Dầu tay khoan5LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ
71Eugenol2LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ
72Bột kẽm2GóiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTGói
73GIC (Fuji 9)5LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ
74Cortisomol1LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ
75Canxi hydoxit2ỐngChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTỐng
76GIC Fuji 22bộChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTbộ
77Alginate10GóiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTGói
78Etching5TubeChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTTube
79Bonding + cọ keo5LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ
80Thuốc thử nhóm máu Anti A,B,AB,D2BộChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTBộ
81Keo dán Balsam1LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ
82Bộ kít tách chiết DNA1bộChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTbộ
83Thuốc nhuộm DNA gel Red safe1TubeChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTTube
84Agarose dạng bột1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
85DD đệm điện di TAE 50X1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
86Thang chuẩn LAMda HindIII 100bp1TubeChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTTube
87DNA gel Loading dye 6X1TubeChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTTube
88Aceto carmin1LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ
89Dung dịch betadin10ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai 30 ml
90Dung dịch phenol 37 % bảo quản xác5LítChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLít
91Dung dịch VST chứa chlorhexidine digluconat 2%3ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai 500 ml
92Dung dịch formol bảo quản xác5LítChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLít
93Môi trường thạch máu (BA)60ĐĩaChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTĐĩa
94Môi trường MHA (Mueller Hinton Agar)30ĐĩaChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTĐĩa
95Khoanh giấy Kháng sinh Amoxicillin1LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ
96Khoanh giấy Kháng sinh Gentamicin1LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ
97Khoanh giấy Kháng sinh Colistin1LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ
98Khoanh giấy Kháng sinh Ampicillin1LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ
99Bộ nhuộm Gram1BộChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTBộ
100Ethanol absolute 99,7% C2H5OH cồn tinh khiết - 500ml6ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai
101Bản mỏng silicagel 60 F2542HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
102Bình cầu có nhánh 250 ml10CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
103Bình lắng gạn 500 ml5CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
104Bình nón nút mài 250 ml5CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
105Bình tia 500 ml (nhựa)5cáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTcái
106Bộ chưng cất cồn 1000 ml2BộChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTBộ
107Bộ lọc dung môi có đệm PTFE:Phễu lọc chia vạch dung tích 250ml 47mm, với bộ lọc PTFE Bình chứa dung môi 1000ml, cổ nhám Kẹp PTFE Đĩa lọc và bộ phận kết nối1BộChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTBộ
108Buret thủy tinh van nhựa 25ml3CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
109Chén sứ10CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
110Cốc có mỏ 500 ml15CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
111Cột sắc ký thủy tinh (dài 45 cm, Φ 2.2 cm)3cáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTcái
112Cột sắc ký thủy tinh (dài 60 cm, Φ 7 cm)2cáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTcái
113Đèn cồn15CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
114Đũa thủy tinh10CâyChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCây
115Giá đỡ5CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
116HPLC vỉal màu nâu 2 ml1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
117Kẹp ống nghiệm gỗ20CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
118Màng lọc dung môi RC 47mm, 0,45µm1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp 100 tờ
119Màng lọc dung môi: Màng nilon 47mm, 0,45µm1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp 100 tờ
120Màng lọc Syringe 0.2μm tiệt trùng2HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp 50 cái
121Màng lọc Syringe 0.45μm tiệt trùng (200 x 130 x 100mm)1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp 50 cái
122Nhiệt kế15CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
123Ống nghiệm thủy tinh50CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
124Phễu10CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
125Pipet chia vạch loại 2 ml10CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
126Pipet chia vạch loại 5 ml10CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
127Pipet chính xác 1 ml5CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
128Pipet chính xác 10 ml2CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
129Pipet chính xác 2 ml2CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
130Pipet chính xác 25 ml2CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
131Pipet chính xác 5 ml5CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
132Pipet chính xác loại 1 ml (bầu)10CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
133Pipet vạch 10 ml5CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
134Pipet vạch 5 ml5CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
135Syringe 3 ml kèm mũi kim1hộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMThộp
136Tửu kế5CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
137Vial 10 ml10cáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTcái
138Vial 2ml màu nâu có chia vạch1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp 100 cái
139Vial 2ml màu trắng có chia vạch1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp 100 cái
140Vial 5 ml20cáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTcái
141Bình lắng gạn 1000ml1CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
142Bình lắng gạn 125ml10CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
143Bình nón 100ml có nút mài20CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
144Bộ cất cyanua1CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
145Bộ dụng cụ phun thuốc thử4BộChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTBộ
146Bóp cao su10CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
147Bột hương cam0,5KgChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTKg
148Buret thủy tinh6CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
149Đũa dài để sao dược liệu3CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
150Giá đỡ đèn cồn 3 chân10CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
151Giá phơi lam kinh 120 vi trí bằng gỗ1CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
152Giấy lọc 70mm7HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
153Giay lọc tròn1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
154Gói hút ẩm silicagen20GóiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTGói 1kg
155Khẩu trang y tế6HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
156Khay inox 30x20x2 cm10CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
157Khay inox 50x35x2 cm10CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
158Kim Mũi mác lấy dược liệu20CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
159Kim uống10CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
160Lam kính5HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
161Lọ nhựa đựng hóa chất có nắp 100ml40CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
162Lọ nhựa đựng hóa chất có nắp 200ml40CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
163Lọ nhựa đựng hóa chất có nắp 25ml20CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
164Lọ nhựa đựng hóa chất có nắp 500ml25CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
165Lọ nhựa đựng hóa chất có nắp 50ml20CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
166Lọ thủy tinh đựng hóa chất có nặp 100ml30CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
167Lọ thủy tinh đựng hóa chất có nặp 250ml30CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
168Lọ thủy tinh đựng hóa chất có nắp 25ml20CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
169Lọ thủy tinh đựng hóa chất có nắp 500ml25CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
170Lọ thủy tinh đựng hóa chất có nặp 50ml20CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
171Lưỡi lam10HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
172Ống đong 50ml có nút mài10CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
173Ống mao quản3HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
174Ống sinh hàn1CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
175Ống sừng bò1CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
176Pipet chính xác 10ml ,( bầu)3CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
177Rổ nhựa hình chữ nhật 38,5 x30 x 12 cm25CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
178Rổ nhựa hình chữ nhật 49.7 x34 x11,5 cm30CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
179Thớt gỗ2CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
180Túi lọc bằng vải 35x38 cm10CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
181Túi zip 8x12cm1KgChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTKg
182Vòng đỡ bình lắng gạn 1000 ml1CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
183Vòng đỡ bình lắng gạn 125ml5CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
184Vòng đỡ bình lắng gạn 250 ml5CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
185Ống nghe3CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
186Hộp chống sốc3HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
187Xe tiêm2CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
188Cây truyền dịch3CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
189Bóng ambu3CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
190Chỉ Vicryl 4.01HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
191Chỉ vicryl 3.01HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
192Chỉ dafilon 5.01HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
193Chỉ dafilon 4.01HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
194Băng thun 5 cm3CuộnChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCuộn
195Bộ dây truyền dịch12CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
196Bơm tiêm 20ml1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp/50 cái
197Bông gòn thấm nước1GóiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTGói 1Kg
198Băng keo lụa Urgo12CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
199Gạc Miếng nhỏ6GóiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTGói/Miếng
200Gạc Miếng phẫu thuật4GóiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTGói
201Găng tay vô khuẩn1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp/50 đôi
202Kim luồn tĩnh mạch (24G)2HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp/100 cái
203Cốc inox nhỏ6CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
204Cốc inox vừa6CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
205Hộp đựng bông cầu loại vừa6CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
206Hộp đựng vật sắc nhọn6CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
207Khay chữ nhật loại vừa6CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
208Khay hạt đậu inox nông6CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
209Cán dao12CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
210Lưỡi dao 113hôpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMThôp/100 cái
211Llưỡi dao 123HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp/100 cái
212Lưỡi dao 153hôpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMThôp/100 cái
213Kim tiêm nha khoa 21mm1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
214ống hút phẫu thuật nhựa3GóiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTGói
215Cây bóc tách phẫu thuật loại nhỏ6CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
216Cây bóc tách phẫu thuật loại trung6CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
217Mũi khoan cắt răng tungsten2VỉChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVỉ
218Mũi khoan nạo ngà tròn dùng cho tay chậm2VỉChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVỉ
219Mũi khoan kim cương hình ngọn lửa đỏ1VỉChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVỉ
220Giấy cắn4TậpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTTập
221Mũi khoan kim cương chóp nhọn2VỉChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVỉ
222Composite đặc màu A1, A2,A36TubeChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTTube
223kẽm chỉnh nha 0.7mm2CuộnChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCuộn
224kẽm chỉnh nha 0.8mm2CuộnChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCuộn
225kẽm chỉnh nha 0.9mm2CuộnChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCuộn
226chén trộn nhựa2CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
227Mũi mài nhựa2MũiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTMũi
228Cao su đặc2HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
229Cao su lỏng2TuýpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTTuýp
230Sáp lá5HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
231Thước kẹp5CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
232Bộ đặt đê RDSET - OSUNG2BộChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTBộ gồm: 01 kềm bấm lỗ; 01 kẹp đặt Clamp; 01 khung đê size nhỏ; 01 khung đê size lớn; 01 bộ Clamp và đế; 01 hộp đựng và hấp dụng cụ
233Giữ khuôn trám8CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
234Bộ khuôn trám Palodent V32BộChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHệ thống khuôn trám bán phần, khuôn trám cong nhiều hơn giúp ôm sát thân răng, rìa khuôn trám nhô lên giúp tạo giải phẫu học lý tưởng.Vòng giữ khuôn bằng Niti có độ bền cao và đàn hồi tốtCàng bằng plastic có tăng cường sợi thủy tinh, đầu hình chữ V phù hợp với hình dạng chêmDễ sử dụng, tái tạo được đường viền giải phẫu của răng.Tiếp xúc khít sát, giảm tối thiểu việc chỉnh sửa và hoàn tất miếng trám
235Cây trám composite 2 đầu7CâyChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCây
236Dụng cụ lấy vôi răng băng tay8BộChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTBộ
237Cây đo túi7CâyChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCây
238Bộ xử lý mặt chân răng Gracey currette2BộChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTBộ
239Cây nạo túi universal3CâyChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCây
240Bộ dụng cụ phẫu thuật nha chu2BộChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTBộ
241Mũi khoan carbide tungsten đầu tròn số 23VỉChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVỉ
242Mũi khoan carbide tungsten đầu tròn số 43VỉChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVỉ
243Mũi khoan carbide tungsten trụ3VỉChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVỉ
244Mũi khoan endo Z3VỉChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVỉ
245Mũi khoan đầu tròn dùng cho tay chậm3VỉChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVỉ
246thước đo nội nha5CâyChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCây
247Trâm nội nha Reamer (15-40)5HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
248Trâm nội nha Kfile (15-40)5HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
249Trâm nội nha Kfile (45-80)5HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
250Trâm nội nha Hfile ( 15-40)5HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
251Côn gutta percha ( 30, 35, 55)2HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
252Kim bơm rửa (5ml)20kimChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTkim
253Mũi khoan Gate Glidden2HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
254Trâm nội nha máy5VỉChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVỉ
255Trâm Protaper tay3BộChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTBộ
256Côn guttapercha F23HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
257Côn gutta percha F33HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
258Cone gutta percha (30,35,40,45,50,55,60,70,80)20HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
259Cone giấy (25,30,35,40,45,50,55,60,70,80)10HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
260Cone phụ (A,B,C,D)5HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
261Cây lèn5BộChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTBộ
262Lentulo (25,30,35,40)8HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
263Dây Kẽm bẻ móc sô 84CuộnChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCuộn
264Sáp hồng50HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
265Đèn cồn2CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
266Giá khớp bản lề2CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
267Vỉ răng nhựa hàm trên, hàm dưới30BộChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTBộ
268Vỉ răng nhựa hàm dưới2VỉChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVỉ
269Mũi khoan kim cương đầu tròn đường kính 1.8mm1VỉChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVỉ
270Mũi khoan kim cương hình nón cụt1VỉChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVỉ
271Thước Fox2CâyChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCây
272Mẫu hàm2CặpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCặp
273Mũi khoan kim cương hình nón trụ đầu nhọn7CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
274Mũi khoan kim cương hình nón trụ đầu tròn7CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
275Mũi khoan kim cương ngọn lửa7CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
276Mũi khoan kim cương ngọn lửa (Mũi mịn)7CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
277Mũi khoan hình nón trụ đầu tròn (Mũi mịn)7CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
278Mũi khoan kim cương hình nón trụ đầu bằng7CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
279Răng nhựa10BộChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTBộ
280Răng nhựa- Răng cửa3VỉChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVỉ
281Mũi khoan tròn ( đường kính 0.12-0.14)5VỉChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVỉ
282Mũi khoan trụ đầu tròn5VỉChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVỉ
283Mũi khoan ngọn lửa đỏ3VỉChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTVỉ
284Đê cao su1MiếngChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTMiếng
285Chỉ nha khoa2HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
286Khuôn trám kim loại1MiếngChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTMiếng
287Khuôn trám Cellulo15MiếngChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTMiếng
288Chêm gỗ1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
289Composite lỏng5TubeChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTTube
290Composite đặc5TubeChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTTube
291Etching3TýpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTTýp
292Cọ keo2HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
293Giấy nhám kẽ2TýpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTTýp
294Pâte de kerr2CâyChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCây
295Dây thép đường kính 0.61mChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTm
296Găng tay y tế10HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
297Giấy cắn đỏ15TệpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTTệp
298Cô-đê ( chén nhỏ trộn nhựa)5CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
299Kềm bẻ móc 2 mấu2CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
300Kềm cắt2CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
301Kẹp giấy cắn Miller8CặpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCặp
302Khay lấy dấu inox5CặpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCặp
303Hộp lưỡi dao lam2HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
304Lamen2HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
305Bao ni lông 15×15 cm2kgChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTkg
306Bao ni lông loại lớn20cáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTcái
307Bơm tiêm 3ml2HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
308Que đè lưỡi2HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
309Đầu tip trắng1GóiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTGói
310Đầu tip vàng1GóiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTGói
311Đầu típ xanh1GóiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTGói
312Hộp đựng đầu típ trắng1CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
313Hộp đựng đầu típ vàng1CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
314Hộp đựng đầu típ xanh1CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
315Ống Eppendorf 1,5ml1GóiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTGói
316Giấy in điện tim loại 6 cần4CuộnChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCuộn
317Que thử Onetouch2HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
318Kim lấy máu1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
319Bông tẩm cồn2HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
320Băng cá nhân (nhỏ)1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
321Găng tay y tế5HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
322Thuốc thử nhóm máu Anti A,B,AB,D2BộChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTBộ
323Kim Lancet1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
324Que thử nước tiểu 11 thông số1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
325Lọ đựng nước tiểu100LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ
326Test nhanh HCG40TestChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTTest
327Chỉ phẫu thuật Chromic catgut 3/010TépChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTTép
328Chỉ phẫu thuật Carelon 6/010TépChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTTép
329Chỉ phẫu thuật Daflon 3/010TépChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTTép
330Chỉ phẫu thuật Vicryl 3/010TépChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTTép
331Găng tay y tế thường size L1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
332Găng tay phẫu thuật vô trùng1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
333Kim phẫu thuật ( tam giác ) 27 mm100ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChiếc
334Kim phẫu thuật ( tròn ) 27 mm100ChiếcChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChiếc
335Lưỡi dao mổ số 10, 11, 153HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
336Gạc y tế vô khuẩn 30 x 40 cm10GóiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTGói 5 Miếng
337Que tăm bông cán gỗ lấy mẫu bệnh phẩm tiệt trùng150QueChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTQue
338Gạc mét y tế - combo theo mét10MétChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTMét
339Pipete nhựa 5ml1TúiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTTúi
340Bút lông dầu thiên long (Hộp 10 Cây)1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
341Khẩu trang1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
342Găng tay1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
343Ống thông Mũi hầu (catheter)10CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
344Dây thở oxy 2 nhánh (canula)10CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
345Mặt nạ thở oxy (Mask)10CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
346Dây truyền máú Medical10CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
347Túi đựng máu2CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
348Thẻ định nhóm máu ABO1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
349Ống nghiệm màu đỏ5HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
350Ống nghiệm màu xanh nhạt5HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
351Ống nghiệm màu vàng5HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
352Ống nghiệm màu đen5HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
353Ống nghiệm màu xám5HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
354Ống nghiệm màu tím5HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
355Ống nghiệm màu xanh lá Cây5HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
356Lọ đựng mẫu nước tiểu5HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
357Lọ đựng mẫu phân5LọChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTLọ
358Ống hút đờm dãi (Catheter) có khóa5CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
359Ống hút đờm dãi (Catheter) không khóa5CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
360Túi đựng nước tiểu5CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
361Xà phòng rửa tay Lifebuoy4ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai
362Khăn tay5CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
363Bộ quần áo cho mô hình2BộChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTBộ
364Dây cho ăn (ống Levin)5CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
365Tăm bông2HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
366Sonde Foley 2 ngành (16 - 18F)1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
367Găng tay vô khuẩn (size L)1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
368Dầu gội đầu Head & Shoulders (626ml)1ChaiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTChai
369Găng tay sạch1HộpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTHộp
370Băng tam giác6CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
371Giấy điện tim 3 cần Nihon Koden - Fukuda (giấy trắng không sọc)1CuộnChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCuộn
372Giấy điện tim 2 3 cần Fukuda ME 063F30 - H031TệpChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTTệp
373Túi hậu môn nhân tạo10CáiChi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMTCái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0351215E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.070243E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 483.056.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 966.113.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ;- Sẵn sàng có mặt xem xét xử lý sự cố theo đúng trách nhiệm trong ≤ 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ của chủ đầu tư- Trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu: Nhà thầu bố trí nhân sự phối hợp với kỹ thuật chuyên môn của Chủ đầu tư, hướng dẫn cách sử dụng hàng hóa đúng cách để đạt hiệu quả tốt nhất và tham gia hỗ trợ Chủ đầu tư trong quá trình hoàn thiện báo cáo, chuyên đề đến nội dung liên quan.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 cán bộ phụ trách chung 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành Hóa học, Công nghệ Sinh học, y, dược33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->