Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220561817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 15:38:00 đến ngày 2022-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,799,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.698638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1397276E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.659.364.400 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.659.364.400 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.659.364.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc công trình. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc đạc.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc đạc của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ, tải trọng > 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi công suất 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 17-Giàn giáo thép (đơn vị tính: bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình Trung tâm Văn hóa, Thể thao xã Vĩnh An 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.650.928 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.856188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,683 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,456 | 100m3 |
| 3 | SX cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.764 | M |
| 4 | Ép cọc bằng máy ép cọc 150T, chiều dài cọc >4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,903 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,323 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,781 | 100m3 |
| 7 | SXLD tấm cao su lót sàn (chống mất nước xi măng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,15 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,402 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,755 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,871 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,932 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,983 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,066 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,401 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,368 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,807 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,501 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,979 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,102 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,665 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,384 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,808 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,445 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,014 | 100m2 |
| 27 | VK gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,992 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,799 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,215 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,696 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,922 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,443 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,709 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,02 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,778 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,269 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,485 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,399 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20 M75, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,912 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20 M75, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,134 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20 M75, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,268 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20 M75, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,575 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39 M75, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,526 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39 M75, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,678 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 146,814 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 111,683 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106,66 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 442,472 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 118,646 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93,062 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 162,81 | m2 |
| 52 | Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,06 | m2 |
| 53 | Trát lan can, ô văng, giằng tường, diềm mái, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,675 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,33 | m2 |
| 55 | Trát granitô lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,56 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 129,6 | m |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 156,053 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97,6 | m |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,92 | m2 |
| 60 | Láng hầm tự hoại dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | m2 |
| 61 | Láng hầm tự hoại dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,66 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,74 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,74 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,74 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 500x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 405,85 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 500x500mm nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,8 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,66 | m2 |
| 69 | Công tác vào tường gạch ceramic 300x450mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78,3 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 200x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,708 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp granite dày 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,835 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,955 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,26 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 660,815 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 337,607 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 421,088 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 589,594 | m2 |
| 78 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, lamri nhôm 2 mặt, kính trắng dày 5ly và toàn bộ phụ kiện kèm theo (khung bao, khóa, chốt gài, bản lề,…) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,28 | m2 |
| 79 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, lamri nhôm 2 mặt, kính trắng dày 5ly và toàn bộ phụ kiện kèm theo (khung bao, khóa, chốt gài, bản lề,…) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,76 | m2 |
| 80 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, lamri nhôm 2 mặt, kính mờ dày 5ly và toàn bộ phụ kiện kèm theo (khung bao, khóa, chốt gài, bản lề,…) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,21 | m2 |
| 81 | SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, lamri nhôm 2 mặt và toàn bộ phụ kiện kèm theo (khung bao, khóa, chốt gài, bản lề,…) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,6 | m2 |
| 82 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 và toàn bộ phụ kiện kèm theo (khung bao, khóa, chốt gài, bản lề,…) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,4 | m2 |
| 83 | SX cửa sổ bật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 và toàn bộ phụ kiện kèm theo (khung bao, khóa, chốt gài, bản lề,…) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | m2 |
| 84 | SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm (và toàn bộ phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87,25 | m2 |
| 86 | SX khung bảo vệ cửa thép hộp 13x26x1.2 + 20x20x1.4 (sơn 3 lớp hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,259 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,259 | m2 |
| 88 | SXLD trần prima 600x600 khung nhôm nổi và toàn bộ phụ kiện kèm theo (tấm trần, khung xương, ti treo, ….) bao gồm công + VT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 391,74 | m2 |
| 89 | SX xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,021 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,021 | tấn |
| 91 | Lợp mái bằng tole màu sóng vuông dày 0,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,92 | 100m2 |
| 92 | SXLD tay vịn inox tròn D42x1.8mm cho người khuyết tật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,08 | md |
| 93 | SX lan can tay vịn inox D42x1.4, song sắt inox D21x1.2 CK150 (toàn bộ phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,62 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,62 | m2 |
| 95 | Nẹp nhôm chữ T chèn khe nhiệt (toàn bộ phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,8 | md |
| 96 | Đóng lưới gia cố chống nứt tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,576 | 100m2 |
| 98 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 384,089 | m3 |
| 99 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 167,084 | m3 |
| 100 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,366 | 1000v |
| 101 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,366 | 1000v |
| 102 | Bốc xếp lên Xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,313 | tấn |
| 103 | Bốc xếp xuống Xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,313 | tấn |
| 104 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,342 | tấn |
| 105 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,342 | tấn |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 1,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 108 | Lắp đặt Lavabo loại treo + vòi + bộ xả phụ kiện inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt Lavabo loại có chân + vòi + bộ xả phụ kiện inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa inox fi 21 + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rumine | 5 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt phểu thu nước inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đk 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,78 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đk 49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đk 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 122 | Lắp đặt co 90 nhựa đk 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt co 90 nhựa đk 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 124 | Lắp đặt co 90 nhựa đk 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt co 90 nhựa đk 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt co lơi nhựa đk 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt co 90 nhựa đk 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê 90 nhựa đk 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê 90 nhựa đk 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa đk 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa đk 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt nối giảm 27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt nối giảm 60/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt nối giảm 90/114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt nối giảm 60/114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 136 | SXLD cầu chắn rác fi90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 138 | SXLD kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 139 | SXLD gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat MSB-2P-100A, Dòng cắt Icu=6kA, dòng rò 30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 700x400x200+ vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 146 | Lắp đặt tủ điện KT 200x125x58 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | 1 tủ |
| 147 | Lắp đặt đèn led âm trần 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn tròn led Bulb 18w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 149 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc 1 công tắc + đế và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 2 công tắc + đế và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt ô cắm điện loại 3 cực 16A có màn che | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78 | m |
| 154 | Kéo rải dây điện đơn, 1C 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.235 | m |
| 155 | Kéo rải dây điện đơn, 1C 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 305 | m |
| 156 | Kéo rải dây điện đơn, 1C 3mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 157 | Kéo rải dây điện đơn, 1C 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 158 | Kéo rải dây điện đơn, 1C 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 117 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 379 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 104 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| B | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,455 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,385 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I (chỉ tính nhân công + máy thi công không tính vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,298 | 100m |
| 4 | Lắp dựng trụ BTCT 150x150x3000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82 | trụ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,023 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,134 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,05 | m3 |
| 8 | cọc BTCT DUL, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,289 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,48 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,432 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,28 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,434 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,128 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,191 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,606 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,488 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,022 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,037 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,131 | tấn |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,3 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98,4 | m2 |
| 26 | Đắp vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 27 | SX cửa cổng chính khung bao thép hộp STK 50x50x1,2, song sắt thép STK14x14x1,2 CK150, thép LA trang trí 10x3, ốp tole dày 2mm, bánh xe thép Fi 100, tất cả đã được sơn chống sét 2 lớp, sơn EPOXY hoàn thiện 2 lớp (sơn chuyên dụng sắt tráng kẽm), bao gồm phụ kiện kèm theo (ray cửa, chốt vít,...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,55 | m2 |
| 28 | Cung cấp lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 461,342 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,55 | m2 |
| 30 | Kéo lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 461,342 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,3 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,3 | m2 |
| 33 | SXLD Bảng hiệu khung bao thép hộp 50x50x1.4, thanh đứng thép hộp STK 50x50x1,4, ốp tole phẳng dày 0.5mm (sơn phủ chống sét) kèm theo 2 thanh thép ống STK D60x1.4 dài 1900, hàn bít đầu (đã sơn 4 lớp hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,12 | m2 |
| 34 | Chi phí nhân công sơn bộ chữ cổng chính "TRUNG TÂM VĂN HÓA - THỂ THAO XÃ VĨNH AN" cao 220mm, màu vàng font VNI-BOOK, "XÃ VĨNH AN, H. CHÂU THÀNH, T. AN GIANG" cao 70mm, màu vàng font VNI-HELVE-CONDENSE, "UBND HUYỆN CHÂU THÀNH" cao 70, màu vàng font VNI-HELVE-CONDENSE, "ĐT: 02963....." cao 70mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Chi phí nhân công sơn viền bảng hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, SÂN BÓNG ĐÁ MINI | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,398 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,844 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,948 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,596 | 100m3 |
| 5 | SXLD tấm cao su sọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,814 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,136 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 178,405 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,625 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,095 | 100m2 |
| 11 | Xây tường gạch không nung 40x80x180, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,853 | m3 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150,535 | m2 |
| 13 | Kẻ ron rộng 5mm đan đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,784 | 100m |
| 14 | Đào móng cột cờ, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,455 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,329 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,132 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,301 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,815 | m3 |
| 20 | Lát đá granite (màu đen) dày 17mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,992 | m2 |
| 21 | SXLD cột cờ (Inox 304 hoặc tương đương) ống Inox Ø90, dày 1,5mm dài 3m, ống Inox Ø76, dày 1,5mm dài 2,5m, ống Inox Ø63, dày 1,5mm dài 2,5m, bản mắt Inox, Bulong... (và các phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 22 | SXLD lá cờ Tổ quốc 80x120cm (bao gồm phụ kiện, dây kéo…) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,32 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,776 | m3 |
| 27 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,112 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,056 | 100m3 |
| 29 | Trồng cỏ nhân tạo (bao gồm lớp cỏ nhân tạo, chiều cao sợi cỏ: 2cm, lớp cao su chuyên dùng, lớp cát, lớp đế cỏ và các phụ kiện kèm theo…) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 704 | m2 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,987 | 1m2 |
| 31 | Khung thành thanh trụ Ø114x3mm, thanh căng lưới Ø60x1,6, (tất cả thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện) lưới căng và các phụ kiện kèm theo… | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| D | THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Đóng Cừ tràm chiều dài L=4,7m, đường kính gốc 8-10, ngọn>=4,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,541 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,033 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình (cát đầu cừ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,103 | m3 |
| 6 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,803 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,535 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,478 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,979 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,645 | tấn |
| 12 | Thép V40x40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,023 | tấn |
| 13 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,612 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,622 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 347,211 | m2 |
| 16 | Láng đáy hố ga, mương nước, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,91 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 125 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống d=300mm H10; đoạn ống dài 4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,313 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt Gối cống BTCT đúc sẵn D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,605 | 100m |
| E | HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=51m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31 | m |
| 3 | Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 4 | Trụ đỡ kim chống sét (theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Đế trụ đỡ kim chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 6 | lắp đặt ống điện cứng D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | m |
| 7 | Mối hàn cadweld | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,785 | m2 |
| 10 | Kẹp cố định cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,2 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,2 | m3 |
| 13 | phụ kiện (kẹp xiết cáp, colier 50x20x3, bulong D12, khớp nối, dây chằng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 14 | lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bình |
| 15 | lắp đặt bình chữa cháy ABC 6kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bình |
| 16 | lắp đặt giá đở bình chữa cháy (2 bình) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| F | - Nhà thầu phải khảo sát hiện trường để kiểm tra khối lượng thực tế so với hồ sơ thiết kế. Nếu nhà thầu có phát hiện khối lượng tính thừa, thiếu thì lập bảng tính riêng khi dự thầu, để bên mời thầu xem xét đánh giá. - Mời tất cả các công tác bao gồm vật tư và nhân công - máy thi công để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt. '- Giá dự thầu phải áp theo mức thuế suất VAT là 10%. Mọi rủi ro do Nhà thầu tự xử lý nếu không tuân thủ theo yêu cầu về mức thuế suất này. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.698638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1397276E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.659.364.400 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.659.364.400 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.659.364.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc công trình. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc đạc.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc đạc của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3 | (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ, tải trọng > 05 tấn | Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay >=70kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250L, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi công suất 1,5Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 300 |
| 17 | Giàn giáo thép (đơn vị tính: bộ) | 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Còn sử dụng tốt | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi