Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611773-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220561817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 15:38:00 đến ngày 2022-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,799,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.698638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1397276E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.659.364.400 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.659.364.400 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.659.364.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc công trình. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc đạc.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc đạc của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ, tải trọng > 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi công suất 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
17-Giàn giáo thép (đơn vị tính: bộ)
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình
Trung tâm Văn hóa, Thể thao xã Vĩnh An
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.650.928
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hưng Triết, địa chỉ: Số 55 Âu Cơ, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0943.130.404. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955277. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 99, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3852105. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH MTV Tư vấn đầu tư và Xây Dựng HITECH (Địa chỉ: Số 46/1B, Đường Nguyễn Du, P. Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, An Giang) + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Kiểm định HT (địa chỉ: Đường số 22, KĐT Golden City, Khóm Tây Khánh 7, Phường Mỹ Hòa


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.650.928


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.650.928
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HỘI TRƯỜNG VĂN HÓA ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,683100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,456100m3
3SX cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.764M
4Ép cọc bằng máy ép cọc 150T, chiều dài cọc >4m, KT 15x15cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,903100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,323m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,781100m3
7SXLD tấm cao su lót sàn (chống mất nước xi măng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,15100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,402m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,755m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,871m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,932m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,983m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,066m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,401m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,368m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,807m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,501m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,979m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,102100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,665100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,384100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,224100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,808100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,445100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,181100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,014100m2
27VK gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,992100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,799tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,215tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,696tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,922tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,443tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,709tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,02tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,778tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,269tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,485tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,399tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20 M75, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,912m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20 M75, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,134m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20 M75, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,268m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20 M75, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,575m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39 M75, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,526m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39 M75, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,678m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V146,814m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,683m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,66m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V442,472m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V118,646m2
50Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V93,062m2
51Trát sê nô, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V162,81m2
52Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,06m2
53Trát lan can, ô văng, giằng tường, diềm mái, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,675m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,33m2
55Trát granitô lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,56m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V129,6m
57Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V156,053m
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V97,6m
59Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,92m2
60Láng hầm tự hoại dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11m2
61Láng hầm tự hoại dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11m2
62Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,66m2
63Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,74m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,74m2
65Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,74m2
66Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 500x500mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V405,85m2
67Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 500x500mm nhámTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,8m2
68Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mm nhámTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,66m2
69Công tác vào tường gạch ceramic 300x450mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V78,3m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 200x500mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,708m2
71Lát đá bậc tam cấp granite dày 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,835m2
72Công tác ốp đá chẻ chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,955m2
73Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,26m2
74Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V660,815m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V337,607m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V421,088m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V589,594m2
78SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, lamri nhôm 2 mặt, kính trắng dày 5ly và toàn bộ phụ kiện kèm theo (khung bao, khóa, chốt gài, bản lề,…)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,28m2
79SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, lamri nhôm 2 mặt, kính trắng dày 5ly và toàn bộ phụ kiện kèm theo (khung bao, khóa, chốt gài, bản lề,…)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,76m2
80SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, lamri nhôm 2 mặt, kính mờ dày 5ly và toàn bộ phụ kiện kèm theo (khung bao, khóa, chốt gài, bản lề,…)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,21m2
81SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, lamri nhôm 2 mặt và toàn bộ phụ kiện kèm theo (khung bao, khóa, chốt gài, bản lề,…)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6m2
82SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 và toàn bộ phụ kiện kèm theo (khung bao, khóa, chốt gài, bản lề,…)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,4m2
83SX cửa sổ bật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 và toàn bộ phụ kiện kèm theo (khung bao, khóa, chốt gài, bản lề,…)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2m2
84SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm (và toàn bộ phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V87,25m2
86SX khung bảo vệ cửa thép hộp 13x26x1.2 + 20x20x1.4 (sơn 3 lớp hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,259m2
87Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,259m2
88SXLD trần prima 600x600 khung nhôm nổi và toàn bộ phụ kiện kèm theo (tấm trần, khung xương, ti treo, ….) bao gồm công + VTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V391,74m2
89SX xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,021tấn
90Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,021tấn
91Lợp mái bằng tole màu sóng vuông dày 0,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,92100m2
92SXLD tay vịn inox tròn D42x1.8mm cho người khuyết tậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,08md
93SX lan can tay vịn inox D42x1.4, song sắt inox D21x1.2 CK150 (toàn bộ phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,62m2
94Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,62m2
95Nẹp nhôm chữ T chèn khe nhiệt (toàn bộ phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8md
96Đóng lưới gia cố chống nứt tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,576100m2
98Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V384,089m3
99Bốc xếp lên đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V167,084m3
100Bốc xếp lên gạch xây các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,3661000v
101Bốc xếp xuống gạch xây các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,3661000v
102Bốc xếp lên Xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,313tấn
103Bốc xếp xuống Xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,313tấn
104Bốc xếp lên Thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,342tấn
105Bốc xếp xuống Thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,342tấn
106Lắp đặt bể nước Inox 1,0m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
107Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
108Lắp đặt Lavabo loại treo + vòi + bộ xả phụ kiện inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
109Lắp đặt Lavabo loại có chân + vòi + bộ xả phụ kiện inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
110Lắp đặt vòi rửa inox fi 21 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
111Lắp đặt vòi rumine5bộ
112Lắp đặt phểu thu nước inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
113Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
114Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
115Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
116Lắp đặt ống nhựa đk 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
117Lắp đặt ống nhựa đk 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,78100m
118Lắp đặt ống nhựa đk 49mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
119Lắp đặt ống nhựa đk 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,16100m
120Lắp đặt ống nhựa đk 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m
121Lắp đặt ống nhựa đk 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
122Lắp đặt co 90 nhựa đk 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
123Lắp đặt co 90 nhựa đk 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
124Lắp đặt co 90 nhựa đk 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
125Lắp đặt co 90 nhựa đk 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
126Lắp đặt co lơi nhựa đk 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
127Lắp đặt co 90 nhựa đk 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
128Lắp đặt tê 90 nhựa đk 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
129Lắp đặt tê 90 nhựa đk 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
130Lắp đặt tê nhựa đk 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
131Lắp đặt tê nhựa đk 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
132Lắp đặt nối giảm 27/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
133Lắp đặt nối giảm 60/42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
134Lắp đặt nối giảm 90/114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
135Lắp đặt nối giảm 60/114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
136SXLD cầu chắn rác fi90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
137Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
138SXLD kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
139SXLD gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
140Lắp đặt các automat MSB-2P-100A, Dòng cắt Icu=6kA, dòng rò 30mATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
141Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
142Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
143Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
144Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
145Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 700x400x200+ vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 tủ
146Lắp đặt tủ điện KT 200x125x58Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V61 tủ
147Lắp đặt đèn led âm trần 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33bộ
148Lắp đặt đèn tròn led Bulb 18wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7bộ
149Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
150Lắp đặt công tắc 1 công tắc + đế và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
151Lắp đặt công tắc 2 công tắc + đế và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
152Lắp đặt ô cắm điện loại 3 cực 16A có màn cheTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
153Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V78m
154Kéo rải dây điện đơn, 1C 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.235m
155Kéo rải dây điện đơn, 1C 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V305m
156Kéo rải dây điện đơn, 1C 3mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
157Kéo rải dây điện đơn, 1C 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
158Kéo rải dây điện đơn, 1C 16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V117m
159Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V379m
160Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V104m
161Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
B CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,455100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,385100m3
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I (chỉ tính nhân công + máy thi công không tính vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,298100m
4Lắp dựng trụ BTCT 150x150x3000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V82trụ
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,134m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,05m3
8cọc BTCT DUL, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,24100m
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,289m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,36m3
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,48m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,28m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,434100m2
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,024100m2
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m2
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,128100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,191tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,606tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,488tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,022tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,037tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,131tấn
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,3m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V98,4m2
26Đắp vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m
27SX cửa cổng chính khung bao thép hộp STK 50x50x1,2, song sắt thép STK14x14x1,2 CK150, thép LA trang trí 10x3, ốp tole dày 2mm, bánh xe thép Fi 100, tất cả đã được sơn chống sét 2 lớp, sơn EPOXY hoàn thiện 2 lớp (sơn chuyên dụng sắt tráng kẽm), bao gồm phụ kiện kèm theo (ray cửa, chốt vít,...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,55m2
28Cung cấp lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V461,342m2
29Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,55m2
30Kéo lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V461,342m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,3m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,3m2
33SXLD Bảng hiệu khung bao thép hộp 50x50x1.4, thanh đứng thép hộp STK 50x50x1,4, ốp tole phẳng dày 0.5mm (sơn phủ chống sét) kèm theo 2 thanh thép ống STK D60x1.4 dài 1900, hàn bít đầu (đã sơn 4 lớp hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,12m2
34Chi phí nhân công sơn bộ chữ cổng chính "TRUNG TÂM VĂN HÓA - THỂ THAO XÃ VĨNH AN" cao 220mm, màu vàng font VNI-BOOK, "XÃ VĨNH AN, H. CHÂU THÀNH, T. AN GIANG" cao 70mm, màu vàng font VNI-HELVE-CONDENSE, "UBND HUYỆN CHÂU THÀNH" cao 70, màu vàng font VNI-HELVE-CONDENSE, "ĐT: 02963....." cao 70mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
35Chi phí nhân công sơn viền bảng hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, SÂN BÓNG ĐÁ MINI
1Dọn dẹp mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,398100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,844m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,948m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596100m3
5SXLD tấm cao su sọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,814100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,136m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V178,405m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,625tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,095100m2
11Xây tường gạch không nung 40x80x180, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,853m3
12Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V150,535m2
13Kẻ ron rộng 5mm đan đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,784100m
14Đào móng cột cờ, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,455m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,329m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,132m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,301m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,019100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,815m3
20Lát đá granite (màu đen) dày 17mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,992m2
21SXLD cột cờ (Inox 304 hoặc tương đương) ống Inox Ø90, dày 1,5mm dài 3m, ống Inox Ø76, dày 1,5mm dài 2,5m, ống Inox Ø63, dày 1,5mm dài 2,5m, bản mắt Inox, Bulong... (và các phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
22SXLD lá cờ Tổ quốc 80x120cm (bao gồm phụ kiện, dây kéo…)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
23Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,216100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,086100m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,32m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,776m3
27San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,112100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,056100m3
29Trồng cỏ nhân tạo (bao gồm lớp cỏ nhân tạo, chiều cao sợi cỏ: 2cm, lớp cao su chuyên dùng, lớp cát, lớp đế cỏ và các phụ kiện kèm theo…)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V704m2
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,9871m2
31Khung thành thanh trụ Ø114x3mm, thanh căng lưới Ø60x1,6, (tất cả thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện) lưới căng và các phụ kiện kèm theo…Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
D THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m3
3Đóng Cừ tràm chiều dài L=4,7m, đường kính gốc 8-10, ngọn>=4,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,541100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,033m3
5Đắp cát nền móng công trình (cát đầu cừ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,103m3
6Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,803m3
7Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,535m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,478m3
9Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,168100m2
10Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,979100m2
11Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,645tấn
12Thép V40x40x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,023tấn
13Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,612m3
14Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,622m3
15Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V347,211m2
16Láng đáy hố ga, mương nước, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,91m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V125cấu kiện
18Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống d=300mm H10; đoạn ống dài 4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,313đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2mối nối
20Lắp đặt Gối cống BTCT đúc sẵn D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,605100m
E HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=51mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
2Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31m
3Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cọc
4Trụ đỡ kim chống sét (theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
5Đế trụ đỡ kim chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
6lắp đặt ống điện cứng D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23m
7Mối hàn cadweldTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
8Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
9Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,785m2
10Kẹp cố định cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,2m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,2m3
13phụ kiện (kẹp xiết cáp, colier 50x20x3, bulong D12, khớp nối, dây chằng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
14lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bình
15lắp đặt bình chữa cháy ABC 6kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bình
16lắp đặt giá đở bình chữa cháy (2 bình)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
F - Nhà thầu phải khảo sát hiện trường để kiểm tra khối lượng thực tế so với hồ sơ thiết kế. Nếu nhà thầu có phát hiện khối lượng tính thừa, thiếu thì lập bảng tính riêng khi dự thầu, để bên mời thầu xem xét đánh giá.
- Mời tất cả các công tác bao gồm vật tư và nhân công - máy thi công để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt.
'- Giá dự thầu phải áp theo mức thuế suất VAT là 10%. Mọi rủi ro do Nhà thầu tự xử lý nếu không tuân thủ theo yêu cầu về mức thuế suất này.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.698638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1397276E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.659.364.400 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.659.364.400 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.659.364.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
5 Cán bộ trắc đạc 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc công trình. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc đạc.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc đạc của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Thủy bình Còn sử dụng tốt1
2 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3 (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy ép cọc (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Ô tô tự đổ, tải trọng > 05 tấn Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Máy đầm đất cầm tay >=70kg Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông 250L, Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm dùi công suất 1,5Kw Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt1
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt1
13 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
14 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
15 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
16 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt300
17 Giàn giáo thép (đơn vị tính: bộ) 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Còn sử dụng tốt300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->