Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611887-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220557234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã-phường)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 15:26:00 đến ngày 2022-06-14 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,540,717,707 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.311706E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62215E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng - Cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, cột, đà kiềng bê tông cốt thép; Tường, cổng, sân, hàng rào; Hệ thống điện, nước.Chứng minh bằng bản chụp chứng thực: Hợp đồng dân dụng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.078.502.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.157.004.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Xây dựng dân dụng (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Đã trãi qua lớp huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01(một) công trình thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng – Cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, cột, đà kiềng bê tông cốt thép; Tường, cổng, sân, hàng rào; Hệ thống điện, nước.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách kết cấu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);- Đã trãi qua lớp huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động- Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần kết cấu ít nhất 01(một) công trình thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng – Cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, cột, đà kiềng bê tông cốt thép; Tường, cổng, sân, hàng rào; Hệ thống điện, nước.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện – Điện tử; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);- Đã trãi qua lớp huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động- Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01(một) công trình thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng – Cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, cột, đà kiềng bê tông cốt thép; Tường, cổng, sân, hàng rào; Hệ thống điện, nước.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);- Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01(một) công trình thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng – Cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, cột, đà kiềng bê tông cốt thép; Tường, cổng, sân, hàng rào; Hệ thống điện, nước.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần kiến trúc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kiến trúc;- Đã trãi qua lớp huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động- Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác kiến trúc ít nhất 01(một) công trình thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng – Cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, cột, đà kiềng bê tông cốt thép; Tường, cổng, sân, hàng rào; Hệ thống điện, nước.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng (Còn thời hạn);- Đã trãi qua lớp huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động- Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác kiểm soát khối lượng trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về kiểm soát khối lượng ít nhất 01(một) công trình thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng – Cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, cột, đà kiềng bê tông cốt thép; Tường, cổng, sân, hàng rào; Hệ thống điện, nước.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu, cần trục sức nâng ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực theo đúng quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực theo đúng quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥ 18T (*)
- Đặc điểm thiết bị phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực theo đúng quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110CV (*)
- Đặc điểm thiết bị phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực theo đúng quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng nâng hàng ≥ 0.8T
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng mới Văn phòng khu phố Khánh Hội, phường Tân Phước Khánh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã-phường)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Phước Khánh – Địa chỉ: KP Khánh Hòa, phường Tân Phước Khánh, thị xã Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Số điện thoại: 0274.3659663. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Tân Quý Thanh, địa chỉ: Số 89, đường N5, Khu phố 3, phường Phú Tân, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; điện thoại: 0919.549.236; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Trường Lũy - Địa chỉ: Số 29, đường số 2, 11 kp 3, Khu Tái định cư, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Đơn vị Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Tân Uyên - Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Số điện thoại: 0274.3641050; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tín Toàn Phát - Địa chỉ: 453/40/39/13 Lê Hồng Phong, Khu 3, phường Phú Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Số điện thoại: 0943.747.178;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Phước Khánh – Địa chỉ: KP Khánh Hòa, phường Tân Phước Khánh, thị xã Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Số điện thoại: 0274.3659663. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do sở Xây dựng hoặc bộ Xây dựng cấp. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Phước Khánh – Địa chỉ: KP Khánh Hòa, phường Tân Phước Khánh, thị xã Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Số điện thoại: 0274.3659663. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên - Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Số Điện thoại: 0274.3656241;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.3822926;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên - Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Số điện thoại: 0274.3656995
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VĂN PHÒNG LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng Chương V0,856100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng Chương V2,872m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng Chương V0,694100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng Chương V1,108100m3
5Mua đất đắp nềnĐáp ứng Chương V122,98m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng Chương V4,118m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng Chương V3,222m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng Chương V10,85m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng Chương V1,151m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng Chương V0,732m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng Chương V3,57m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng Chương V3,978m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng Chương V19,05m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng Chương V2,388m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng Chương V14,248m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Đáp ứng Chương V0,948m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng Chương V0,5100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng Chương V1,331100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng Chương V2,059100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng Chương V0,473100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng Chương V1,443100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng Chương V0,089100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,054tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V1,122tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,227tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V1,181tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,361tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,11tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V2,506tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,579tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,089tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng Chương V0,084tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V1,999tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,046tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng Chương V0,218tấn
36Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Đáp ứng Chương V12,389m3
37Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng Chương V0,896m3
38Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng Chương V14,76m3
39Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng Chương V13,268m3
40Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng Chương V14,396m3
41Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng Chương V1,094m3
42Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng Chương V1,109m3
43Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng Chương V0,553m3
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng Chương V15,3m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng Chương V58,365m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V541,975m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V452,745m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V38,06m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V15,12m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V19,43m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V149,583m2
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V38,1m
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V9,4m
54Kẻ roon trang tríĐáp ứng Chương V170m
55Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng Chương V921,055m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng Chương V222,193m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V614,585m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V528,663m2
59Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Đáp ứng Chương V3,024m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng Chương V11,736m3
61Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng Chương V237,552m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng Chương V6,25m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V13,23m2
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V10,713m2
65Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng Chương V22,88m2
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng Chương V22,88m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng Chương V22,88m2
68Gia công xà gồ thépĐáp ứng Chương V0,462tấn
69Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng Chương V0,462tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V42m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng Chương V1,25100m2
72Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng Chương V117,12m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V138,81m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng Chương V8bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng Chương V18bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngĐáp ứng Chương V2bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng Chương V6cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng Chương V6cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng Chương V7cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng Chương V1cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng Chương V3cái
9Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng Chương V16cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng Chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng Chương V1cái
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng Chương V1hộp
13Lắp đặt dây đơn Đáp ứng Chương V330m
14Lắp đặt dây đơn Đáp ứng Chương V210m
15Lắp đặt dây đơn Đáp ứng Chương V240m
16Lắp đặt dây đơn Đáp ứng Chương V30m
17Lắp đặt dây đơn Đáp ứng Chương V50m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng Chương V120m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng Chương V80m
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng Chương V10hộp
C HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng Chương V2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng Chương V2bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng Chương V2bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng Chương V2bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senĐáp ứng Chương V2bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng Chương V1bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng Chương V1bộ
8Lắp đặt gương soiĐáp ứng Chương V2cái
9Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng Chương V2cái
10Lắp đặt giá treoĐáp ứng Chương V2cái
11Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng Chương V2cái
12Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng Chương V2cái
13Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmĐáp ứng Chương V4cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmĐáp ứng Chương V0,4100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng Chương V0,9100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng Chương V0,3100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng Chương V0,1100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng Chương V0,5100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng Chương V0,15100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmĐáp ứng Chương V15cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmĐáp ứng Chương V20cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmĐáp ứng Chương V15cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmĐáp ứng Chương V10cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmĐáp ứng Chương V45cái
D HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng Chương V0,218100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng Chương V0,066100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng Chương V0,635m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng Chương V0,635m3
5Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Đáp ứng Chương V4,94m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng Chương V0,085100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng Chương V0,597m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,034tấn
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng Chương V58,705m2
10Vỉ ngăn inox ô vuông 50x50Đáp ứng Chương V1cái
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Đáp ứng Chương V0,001100m3
12Thi công tầng lọc bằng cátĐáp ứng Chương V0,001100m3
13Lớp than xỉĐáp ứng Chương V0,128m3
14Đan BTCT dày 50 đục lỗĐáp ứng Chương V1tấm
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Đáp ứng Chương V0,002100m3
16Đào đất + đặt Ống BTCT đúc sẵn dài 1m, Fi 1m + nắp đậpĐáp ứng Chương V8m
E CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IVĐáp ứng Chương V2,2m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng Chương V0,2m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng Chương V0,506m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng Chương V2,194m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng Chương V0,23m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng Chương V0,264m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,016tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,006tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,025tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,01tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,034tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng Chương V0,028100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng Chương V0,023100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng Chương V0,005100m2
15Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng Chương V0,475m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V13,7m2
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V24m
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng Chương V13,7m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V13,7m2
20CCLD cửa cổng khung sắt (bao gồm NC+VT)Đáp ứng Chương V10,8m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V21,6m2
22CCLD bảng tên (bao gồm NC+VT)Đáp ứng Chương V3,75m2
F NỀN SÂN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng Chương V1,728m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng Chương V0,864m3
3Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng Chương V4,32m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng Chương V0,331100m3
5Mua đất đắp nềnĐáp ứng Chương V43,03m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng Chương V6,624m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V72m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.311706E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62215E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng - Cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, cột, đà kiềng bê tông cốt thép; Tường, cổng, sân, hàng rào; Hệ thống điện, nước.Chứng minh bằng bản chụp chứng thực: Hợp đồng dân dụng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.078.502.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.157.004.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Xây dựng dân dụng (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Đã trãi qua lớp huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01(một) công trình thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng – Cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, cột, đà kiềng bê tông cốt thép; Tường, cổng, sân, hàng rào; Hệ thống điện, nước.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách kết cấu: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);- Đã trãi qua lớp huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động- Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần kết cấu ít nhất 01(một) công trình thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng – Cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, cột, đà kiềng bê tông cốt thép; Tường, cổng, sân, hàng rào; Hệ thống điện, nước.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần điện: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện – Điện tử; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);- Đã trãi qua lớp huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động- Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01(một) công trình thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng – Cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, cột, đà kiềng bê tông cốt thép; Tường, cổng, sân, hàng rào; Hệ thống điện, nước.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);- Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01(một) công trình thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng – Cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, cột, đà kiềng bê tông cốt thép; Tường, cổng, sân, hàng rào; Hệ thống điện, nước.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).22
5 Cán bộ phụ trách phần kiến trúc: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kiến trúc;- Đã trãi qua lớp huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động- Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác kiến trúc ít nhất 01(một) công trình thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng – Cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, cột, đà kiềng bê tông cốt thép; Tường, cổng, sân, hàng rào; Hệ thống điện, nước.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).22
6 Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng (Còn thời hạn);- Đã trãi qua lớp huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động- Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác kiểm soát khối lượng trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về kiểm soát khối lượng ít nhất 01(một) công trình thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng – Cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, cột, đà kiềng bê tông cốt thép; Tường, cổng, sân, hàng rào; Hệ thống điện, nước.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu, cần trục sức nâng ≥ 10T (*) phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực theo đúng quy định pháp luật.1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 (*) phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực theo đúng quy định pháp luật.1
3 Máy lu rung ≥ 18T (*) phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực theo đúng quy định pháp luật.1
4 Máy ủi ≥ 110CV (*) phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực theo đúng quy định pháp luật.1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW -1
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW -1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW -1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW -2
9 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kg -1
10 Máy hàn ≥ 23 kW -1
11 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW -1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít -2
13 Máy trộn vữa ≥ 150 lít -1
14 Máy vận thăng nâng hàng ≥ 0.8T -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->