Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611845-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220609823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ chương trình xây dụng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 16:10:00 đến ngày 2022-06-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,767,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.115055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.191756E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.536.920.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng; 01 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc Phòng cháy chữa cháy. Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy cấp hoặc tương đương. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm đất ≥50KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50KG |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn điện ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm bàn ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch ≥1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình, kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + thiết bị Xây nhà đa năng và sân tập luyện, xây nhà học bộ môn, các phòng chức năng Trường THPT Hải Đông 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ chương trình xây dụng nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên
Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
SĐT: 02033.876.254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh.SĐT: 02033876225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học bộ môn và phòng chức năng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 8,286 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 37,741 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc tam cấp khu lan can gạch lên khu nhà mới, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm- bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 55,641 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 2,918 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng đài | Chương V, E-HSMT | 1,168 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thương phẩm giằng móng đổ bằng máy bơm tự hành, bê tông dầm móng đá 1 x 2 M250 | Chương V, E-HSMT | 15,777 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Chương V, E-HSMT | 2,314 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính >18 mm | Chương V, E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn dầm, giằng móng | Chương V, E-HSMT | 1,239 | 100m2 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 118,234 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 102,266 | m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm, bê tông cổ móng cột, đá 1x2, M250 tiết diện cột >0,1 m2 | Chương V, E-HSMT | 10,94 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật (ván khuôn cổ cột) | Chương V, E-HSMT | 1,234 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình chân móng+ tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 9,32 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất san nền tận dụng làm đất đắp chân móng và công trình - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,238 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đường dốc đá 4x6 M100 dày 100 | Chương V, E-HSMT | 0,947 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành , bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 37,147 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,15 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 4,441 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | Chương V, E-HSMT | 7,924 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhậtcao | Chương V, E-HSMT | 5,927 | 100m2 |
| 24 | Bê tông thương phẩm- bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 93,543 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 4,334 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,569 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 16,521 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 10,049 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 12,864 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,486 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,131 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V, E-HSMT | 1,959 | 100m2 |
| 33 | Bê tông thương phẩm- bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 241,04 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 27,218 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Chương V, E-HSMT | 20,248 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 17,731 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 1,251 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,043 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 306,166 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (20x10x6)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 24,52 | m3 |
| 41 | Xây gạch đặc không nung 20x10x6, xây bậc thang | Chương V, E-HSMT | 5,049 | m3 |
| 42 | Xây gạch đặc không nung 20x10x6, xây bậc tam cấp , vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 27,683 | m3 |
| 43 | Xây gạch đặc không nung 20x10x6, xây trụ cột , gờ tường | Chương V, E-HSMT | 54,397 | m3 |
| 44 | Xây đá hộc, xây bậc tam cấp khu bậc tam cấp lên khu nhà mới cạnh lan can gạch, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 19,602 | m3 |
| 45 | Lưới thép liên kết cột với tường để chống nứt lớp vữa trát (lưới thép 0,7 ly) | Chương V, E-HSMT | 260,064 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột, trụ tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,088 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, trụ tường, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, trụ tường, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, trụ tường | Chương V, E-HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.655,367 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2.013,114 | m2 |
| 53 | Trát má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V, E-HSMT | 362,925 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm (có XM bám dính VL 1,25; NC 1,1) | Chương V, E-HSMT | 979,538 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm (có XM bám dính VL 1,25; NC 1,1) | Chương V, E-HSMT | 1.873,56 | m2 |
| 56 | Trát cột ngoài trời , vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Chương V, E-HSMT | 646,42 | m2 |
| 57 | Chữ Mica khu vực mặt tiền " Thầy cô mẫu mực- Học sinh tích cực" | Chương V, E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 70,628 | m3 |
| 59 | Cát đen tưới nước đầm chặt bằng thủ công bục giảng | Chương V, E-HSMT | 6,116 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.633,6 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 124,564 | m2 |
| 62 | ốp tường gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 372,312 | m2 |
| 63 | Trần hợp kim nhôm WC KT600x600 | Chương V, E-HSMT | 124,62 | m2 |
| 64 | SX khung inox đỡ bàn đá | Chương V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 65 | LD khung inox đỡ bàn đá | Chương V, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 66 | Ốp mặt bàn lavabo đá granite màu ghi sáng dày 20mm có khoét lỗ đặt chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 67 | Chỉ đá granite màu ghi sáng dày 20 | Chương V, E-HSMT | 17,4 | m |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite120x600mm, | Chương V, E-HSMT | 60,744 | m2 |
| 69 | Lát bậc cầu thang đá granít dày 20 màu ghi sáng | Chương V, E-HSMT | 163,632 | m2 |
| 70 | Ốp đá granite màu ghi sáng dày 20 vào tường | Chương V, E-HSMT | 20,012 | m2 |
| 71 | Lát bậc tam cấp đá granit dày 20 màu ghi sáng | Chương V, E-HSMT | 63,6 | m2 |
| 72 | Lát bậc tam cấp đá Granite màu đỏ dày 20 | Chương V, E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 73 | Lát bậc tam cấp gạch gốm có mũi bậc , vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 18,52 | m2 |
| 74 | Láng sê nô và mái sảnh, dày 20, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 443,22 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 2.301,787 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 5.229,137 | m2 |
| 77 | ốp đá granit mặt lan can cầu thang dày 15mm | Chương V, E-HSMT | 7,696 | m2 |
| 78 | Sản xuất lan can inox | Chương V, E-HSMT | 2,447 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can inox | Chương V, E-HSMT | 164,28 | m2 |
| 80 | Mũ chụp inox 304 che phần liên kết giữa thanh inox với tường D50x20 | Chương V, E-HSMT | 409 | cái |
| 81 | Thép chờ 10x10 liên kết hàn thành inox lan can chôn sẵn trong bê tông | Chương V, E-HSMT | 32,107 | kg |
| 82 | Sản xuất hoa đặc vuông 12x12 | Chương V, E-HSMT | 4,16 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa đặc vuông 12x12 | Chương V, E-HSMT | 301,622 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 176,625 | m2 |
| 85 | Láng nền đường dốc vét mạch chống trượt 30x10 cách đều 30 vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 731,58 | m |
| 87 | Xẻ rãnh hành lang 15x30 để thoát nước | Chương V, E-HSMT | 12,24 | 10m |
| 88 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.072,6 | m |
| 89 | Rọ chắn rác Inox - D150 | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 90 | Ống nhựa PVC-D90 (C2) thoát nước mái | Chương V, E-HSMT | 0,984 | 100m |
| 91 | Ống nhựa PVC-D50 (C2) thoát nước mái qua dầm | Chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 92 | Ống nhựa PVC-D32 (C2) thoát nước mái qua lan can hành lang | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 93 | Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái | Chương V, E-HSMT | 49 | cái |
| 94 | Đai inox giữ ống thu nước a=500 | Chương V, E-HSMT | 181 | cái |
| 95 | Sản xuất xà gồ thép hình | Chương V, E-HSMT | 2,234 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 2,234 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nước | Chương V, E-HSMT | 268,99 | m2 |
| 98 | Lợp mái tôn múi màu đỏ dày 0,42ly, múi nhỏ đều | Chương V, E-HSMT | 4,493 | 100m2 |
| 99 | Ke chống bão | Chương V, E-HSMT | 2.022 | Cái |
| 100 | Tôn ốp mái khổ rộng 400mm, dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 49,7 | m |
| 101 | Vít D6 khoảng cách A500 liên kết tôn úp nóc với xà gồ | Chương V, E-HSMT | 201 | cái |
| 102 | Xối tôn ốp ngược rộng 400mm, dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 50,371 | m |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 23,829 | m3 |
| 104 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 6,091 | m3 |
| 106 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V, E-HSMT | 8,697 | m3 |
| 107 | Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V, E-HSMT | 79,068 | m2 |
| 108 | Láng rãnh thoát nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 49,314 | m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan rãnh và hố ga thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 3,586 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh nước và hố ga | Chương V, E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 112 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V, E-HSMT | 122 | 1 cấu kiện |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 20,777 | 100m2 |
| 114 | SX + LD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, nhôm hệ không cầu ( khung bao có độ dày 1,4mm, nẹp kính có độ dày 1,0mm) | Chương V, E-HSMT | 187,2 | m2 |
| 115 | SX + LD cửa sổ mở lật, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, nhôm hệ không cầu ( khung bao có độ dày 1,4mm, nẹp kính có độ dày 1,0mm) | Chương V, E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 116 | SX + LD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, nhôm hệ không cầu ( khung bao có độ dày 1,4mm, nẹp kính có độ dày 1,0mm) | Chương V, E-HSMT | 63,36 | m2 |
| 117 | SX + LD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, nhôm hệ không cầu ( khung bao có độ dày 1,4mm, nẹp kính có độ dày 1,0mm) | Chương V, E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 118 | SX + LD vách kính cố định khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, nhôm hệ không cầu (khung bao có độ dày 1,4mm, nẹp kính có độ dày 1,0mm) | Chương V, E-HSMT | 172,98 | m2 |
| 119 | SX, LD vách ngăn compact WC, phụ kiện đồng bộ | Chương V, E-HSMT | 137,262 | m2 |
| 120 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đơn FS-20Wx1 đặt ở cos +2,8m ( máng CM1*E, bóng đèn LED 1,2m công suất 20W), lắp cần tròn dài 0,8m | Chương V, E-HSMT | 173 | bộ |
| 121 | Bộ đèn LED đôi bán nguyệt 1,2m công suất 54W | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 122 | Đèn tuýp Led đơn dài L=1,2m, P=20W | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 123 | Đèn ốp trần vuông bóng LED 24W-KT 300x300mm | Chương V, E-HSMT | 81 | bộ |
| 124 | Đèn pha LED 100W kích thước 285x252x85mm | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 125 | Quạt thông gió âm tường KT 300x300mm -35W+ phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Quạt trần L=1400; P=80W+móc treo | Chương V, E-HSMT | 68 | cái |
| 127 | ổ cắm điện đôi 2 chấu ngầm tường | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 128 | ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 129 | Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tường | Chương V, E-HSMT | 27 | bảng |
| 130 | Công tắc đèn đơn liền ổ cắm điện đơn âm tường | Chương V, E-HSMT | 7 | bảng |
| 131 | Công tắc đèn đơn âm tường | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 132 | Công tắc đèn đôi âm tường | Chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 133 | Công tắc ba ( mặt 3 lỗ+3 hạt) âm tường | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 134 | Công tắc cầu thang đơn âm tường | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 135 | Đế nhựa âm tường | Chương V, E-HSMT | 133 | hộp |
| 136 | Aptomat 1 pha 10A-6KA | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 137 | Aptomat 1 pha 16A-6KA | Chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 138 | Aptomat 1 pha 20A-6KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Aptomat 1 pha 32A-6KA | Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 140 | Aptomat 3 pha 32A-18KA | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 141 | Aptomat 3 pha 40A-18KA | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Aptomat 3 pha 50A-18KA | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Aptomat 3 pha 75A-18KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Aptomat 3 pha 100A-37KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Aptomat 3 pha 150A-37KA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Vỏ tủ điện kích thước cao x rộng x sâu 600x450x200mm sơn tĩnh điện nổi tường loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 147 | Cầu chì 2A | Chương V, E-HSMT | 3 | sứ |
| 148 | Đèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanh P=9W | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 149 | Biến dòng 350/5A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Thanh cái đồng chính 3P+N:200A | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 153 | Tủ điện tầng TĐ 1- TĐ 3 vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT 400x300x150mm | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 154 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 4MCB | Chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 155 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCB | Chương V, E-HSMT | 9 | hộp |
| 156 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5 | Chương V, E-HSMT | 3.290 | m |
| 157 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 | Chương V, E-HSMT | 2.330 | m |
| 158 | Dây điện CU/PVC/PVC 3x1 | Chương V, E-HSMT | 108 | m |
| 159 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4 | Chương V, E-HSMT | 1.139 | m |
| 160 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6 | Chương V, E-HSMT | 785 | m |
| 161 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x10 | Chương V, E-HSMT | 28 | m |
| 162 | Dây điện CU/PVC 1x2,5 | Chương V, E-HSMT | 294 | m |
| 163 | Dây điện CU/PVC 1x4 | Chương V, E-HSMT | 338 | m |
| 164 | Dây điện CU/PVC 1x6 | Chương V, E-HSMT | 295 | m |
| 165 | Dây điện CU/PVC 1x10 | Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 166 | Dây điện CU/PVC 1x16 | Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 167 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x6+1x4 | Chương V, E-HSMT | 56 | m |
| 168 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6 | Chương V, E-HSMT | 56 | m |
| 169 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 170 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 | Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 171 | Ống nhựa đàn hồi D16 | Chương V, E-HSMT | 5.620 | m |
| 172 | Ống nhựa đàn hồi D20 | Chương V, E-HSMT | 1.924 | m |
| 173 | Ống nhựa đàn hồi D32 | Chương V, E-HSMT | 112 | m |
| 174 | Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dây | Chương V, E-HSMT | 43 | hộp |
| 175 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mm | Chương V, E-HSMT | 13 | cọc |
| 176 | Kim thu sét tia tiên đạo NLP110-15, bán kính bảo vệ Rp=45m | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Bu lông ecu inox M10 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 178 | Cáp đồng bọc PVC 70mm2 | Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 179 | Cáp đồng bện 70mm2 thoát sét | Chương V, E-HSMT | 54 | m |
| 180 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 181 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m gồm đế cho CPT-60 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Băng đồng tiếp đất 25x3m | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 183 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 184 | Bộ đấm sét CDR401 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 185 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | Chương V, E-HSMT | 7 | bao |
| 186 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 187 | Đất đào | Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 188 | Đất đắp | Chương V, E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 189 | Công tơ điện 1 pha | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 190 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D63 | Chương V, E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 191 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Chương V, E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 192 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 193 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Chương V, E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 194 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V, E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 195 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63x63 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63x40 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x32 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 198 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x25 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 199 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x32 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 200 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 201 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 202 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Chương V, E-HSMT | 63 | cái |
| 203 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 204 | Thập chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D63 | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 206 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 207 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 208 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 209 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V, E-HSMT | 131 | cái |
| 210 | Van 2 chiều D63 ( lắp ống PPR) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 211 | Van 2 chiều D40 ( lắp ống PPR) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 212 | Van 2 chiều D32 ( lắp ống PPR) | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 213 | Van 2 chiều D25 ( lắp ống PPR) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 214 | Van 2 chiều D20 ( lắp ống PPR) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 215 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D63x40 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 216 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D40x32 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 217 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 218 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 219 | Rắc co D63 ( lắp ống PPR) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 220 | Rắc co D40 ( lắp ống PPR) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 221 | Rắc co D32 ( lắp ống PPR) | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 222 | Rắc co D25 ( lắp ống PPR) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 223 | Măng sông PPR (PN10) D63 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 224 | Măng sông PPR (PN10) D40 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 225 | Măng sông PPR (PN10) D32 | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 226 | Măng sông PPR (PN10) D25 | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 227 | Măng sông PPR (PN10) D20 | Chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 228 | Kép đồng D20 | Chương V, E-HSMT | 98 | cái |
| 229 | Ống nhựa PVC D125 | Chương V, E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 230 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V, E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 231 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 232 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V, E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 233 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V, E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 234 | Tê nhựa xiên 45 độ D125x125 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 235 | Tê nhựa xiên 45 độ D125x110 | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 236 | Tê nhựa xiên 45 độ D125x90 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 237 | Tê nhựa xiên 45 độ D125x76 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 238 | Tê nhựa xiên 45 độ D110x90 | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 239 | Tê nhựa xiên 45 độ D110x76 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 240 | Tê nhựa xiên 45 độ D90x90 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 241 | Tê nhựa xiên 45 độ D90x76 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 242 | Tê nhựa xiên 45 độ D76x76 | Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 243 | Tê nhựa xiên 45 độ D76x42 | Chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 244 | Tê nhựa xiên 90 độ D76x76 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 245 | Cút nhựa 135 độ D125 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 246 | Cút nhựa 135 độ D110 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 247 | Cút nhựa 135 độ D90 | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 248 | Cút nhựa 135 độ D76 | Chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 249 | Cút nhựa 135 độ D42 | Chương V, E-HSMT | 67 | cái |
| 250 | Cút nhựa 90 độ D76 | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 251 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V, E-HSMT | 93 | cái |
| 252 | Côn nhựa D125 x76 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 253 | Côn nhựa D110 x76 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 254 | Măng sông nhựa D125 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 255 | Măng sông nhựa D110 | Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 256 | Măng sông nhựa D90 | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 257 | Măng sông nhựa D76 | Chương V, E-HSMT | 49 | cái |
| 258 | Măng sông nhựa D42 | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 259 | Bịt đầu D125 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 260 | Bịt đầu D110 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 261 | Bịt đầu D90 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 262 | Bịt đầu D76 | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 263 | Bịt đầu D42 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 264 | Lavabo sứ + vòi | Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 265 | Xí bệt | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 266 | Vòi xịt | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 267 | Xi phông | Chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 268 | Dây mềm | Chương V, E-HSMT | 58 | bộ |
| 269 | Tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 270 | Van ấn xả tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 271 | Tiểu nữ | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 272 | Van ấn xả tiểu nữ | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 273 | Phễu thu inox D76 | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 274 | Vòi nước inox | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 275 | Gương soi KT2000x700x5mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 276 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 277 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 278 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 279 | Bể nước 3m3 (nằm ngang) | Chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 280 | Van phao cầu D32 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 281 | Van điện từ D32 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 282 | Chậu inox đôi | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 283 | Tủ rack mạng tầng 10U-D500 | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 284 | Giá phối dây quang ODF 2 cổng FO | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ ODF |
| 285 | Bộ lưu điện UPS 1KVA gắn rack | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 286 | Switch 16 port đồng 1GB+2port SFP quang | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 287 | Modul quang single mode | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 288 | Patch panel 24 PORT CAT6 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 289 | Dây nhẩy CAT6 LSZH loại 2m | Chương V, E-HSMT | 10 | sợi |
| 290 | Dây nhẩy quang multimode LC/LC | Chương V, E-HSMT | 1 | sợi |
| 291 | Ổ cắm máy tính đơn âm tường (mặt+hạt+đế nhựa) | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 292 | Cáp mạng UTP 4 pairs CTA6 | Chương V, E-HSMT | 49,5 | 10 m |
| 293 | ống ghen nhựa PVC D16 | Chương V, E-HSMT | 495 | m |
| 294 | Băng đồng tiếp đất 25x3m | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 295 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; H=2400mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 296 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 297 | Đất đào | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 298 | Đất đắp | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 299 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V, E-HSMT | 6 | mối |
| 300 | Đào đất bể, đất cấp III (Bể chứa) | Chương V, E-HSMT | 0,439 | 100m3 |
| 301 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 302 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,816 | m3 |
| 303 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 304 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót, ván khuôn thép | Chương V, E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 305 | Xây tường bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V, E-HSMT | 8,48 | m3 |
| 306 | Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 307 | Ván khuôn giằng, dầm nắp bể | Chương V, E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 308 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Chương V, E-HSMT | 0,908 | m3 |
| 309 | Thép tấm đan nắp bể | Chương V, E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 310 | Ván khuôn tấm đan nắp bể, ván khuôn thép | Chương V, E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 311 | LD tấm đan P | Chương V, E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 312 | Trát thành ngoài bể, VXM M75 dày 20 | Chương V, E-HSMT | 49 | m2 |
| 313 | Trát thành trong bể, VXM M75 dày 20 | Chương V, E-HSMT | 52,932 | m2 |
| 314 | Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,424 | m2 |
| 315 | Đánh màu thành trong bể | Chương V, E-HSMT | 52,932 | m2 |
| 316 | Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6 | m2 |
| 317 | Đắp đất cạnh bể, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,319 | 100m3 |
| 318 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 319 | Đào đất bể, đất cấp III (Bể tự hoại) | Chương V, E-HSMT | 0,453 | 100m3 |
| 320 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1,583 | m3 |
| 321 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,795 | m3 |
| 322 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 323 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 324 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót, ván khuôn thép | Chương V, E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 325 | Xây tường bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V, E-HSMT | 6,236 | m3 |
| 326 | Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,636 | m3 |
| 327 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 328 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 329 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 330 | Ván khuôn giằng nắp bể, ván khuôn thép | Chương V, E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 331 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Chương V, E-HSMT | 1,178 | m3 |
| 332 | Thép tấm đan nắp bể | Chương V, E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 333 | Ván khuôn tấm đan nắp bể, ván khuôn thép | Chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 334 | LD tấm đan P | Chương V, E-HSMT | 23 | 1 cấu kiện |
| 335 | Trát thành ngoài bể, VXM M75 dày 20 | Chương V, E-HSMT | 30,172 | m2 |
| 336 | Trát thành trong bể, VXM M75 dày 20 | Chương V, E-HSMT | 41,366 | m2 |
| 337 | Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V, E-HSMT | 9,895 | m2 |
| 338 | Đánh màu thành trong bể | Chương V, E-HSMT | 41,366 | m2 |
| 339 | Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V, E-HSMT | 14,198 | m2 |
| 340 | Đắp đất cạnh bể, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 341 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 342 | Phòng chống mối hào ngoài | Chương V, E-HSMT | 163,98 | md |
| 343 | Phòng chống mối hào trong | Chương V, E-HSMT | 377,26 | md |
| 344 | Phòng chống mối mặt tường | Chương V, E-HSMT | 638,69 | m2 |
| 345 | Phòng chống mối mặt nền | Chương V, E-HSMT | 514,84 | m2 |
| B | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh (PCCC) | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ắc quy dự phòng tủ trung tâm báo cháy | Chương V, E-HSMT | 1 | Bình |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kèm đế | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói kèm đế | Chương V, E-HSMT | 3,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V, E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Chương V, E-HSMT | 3 | Thiết bị |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V, E-HSMT | 3,6 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn Exit thoát nạn | Chương V, E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 160x160mm | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 110x110mm | Chương V, E-HSMT | 58 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 250 | Mét |
| 16 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.520 | m |
| 17 | Kéo rải dây nguồn cho đèn exit, sự cố loại 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 440 | m |
| 18 | Lắp đặt ống sun mềm bảo vệ dây nguồn, tín hiệu loại D20 | Chương V, E-HSMT | 1.290 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE loại D32 | Chương V, E-HSMT | 230 | m |
| 20 | Lắp đặt cọc tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy loại D16 dài 2,4m | Chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 21 | Lắp đặt dây cáp đồng tiếp địa M50 | Chương V, E-HSMT | 9 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp đồng tiếp địa M16 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 23 | Thi công mối hàn hóa nhiệt | Chương V, E-HSMT | 4 | Mối |
| 24 | Thi công lắp đặt hộp đo điện trở tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 1 | Hộp |
| 25 | Lắp đặt đế âm | Chương V, E-HSMT | 19 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố + Exit | Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat 20A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bình bột chữa cháy xách tay ABC MFZL8 | Chương V, E-HSMT | 45 | Bình |
| 29 | Lắp đặt bình cầu chữa cháy 6kg + giá treo bình | Chương V, E-HSMT | 1 | Bình |
| 30 | Kìm cộng lực | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Búa tạ 5kg | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Cưa | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Xà beng | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 700x700x180mm | Chương V, E-HSMT | 15 | Hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà loại (600x500x180)mm - hộp đựng vòi đơn + dụng cụ phá dỡ | Chương V, E-HSMT | 7 | Hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà loại (700x700x200mm) | Chương V, E-HSMT | 2 | Hộp |
| 38 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m, 16bar | Chương V, E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 40 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m, 16bar | Chương V, E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 41 | Lăng phun chữa cháy D50 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 42 | Lăng phun chữa cháy D65 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy D65 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D65 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính D100mm dày 3,2mm | Chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính D80mm dày 2,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm dày 2,6mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm dày 2,3mm | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm dày 2,3mm | Chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút thép hàn D100mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép hàn D80mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép hàn D50mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép hàn D32mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép hàn D25mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt giắc co D25mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép hàn D100mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thép hàn D100/80mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thép hàn D80/50mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thép hàn D100/50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thép hàn D25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thép hàn D100/65mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thép hàn D100/80mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thép hàn D80/50mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thép hàn D32/25mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt bích thép đặc D100mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 66 | Lắp đặt bích thép rỗng D100mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cặp bích |
| 67 | Lắp đặt bích thép rỗng D80mm | Chương V, E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 68 | Lắp đặt bích thép rỗng D50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 69 | Lắp đặt bích thép rỗng D32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 70 | Lắp đặt giá đỡ trạm bơm | Chương V, E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 71 | Lắp đặt giá đỡ ống D80mm | Chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha (Q=42-144m3/h; H=40,6-29,8m.c.n) | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 73 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel (Q=42-144m3/h; H=40,6-29,8m.c.n) | Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 74 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm tự động | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 75 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc áp suất | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống mềm khớp nối thủy lực | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt rọ hút D100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt giảm chấn D100mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt van chặn cánh bướm D100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van chặn ti chìm D100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van chặn ti chìm D50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van chặn D32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van chặn D25mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt téc nước mồi 100lít + giá đỡ | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 88 | Lắp đặt dây cáp nguồn cho máy bơm chữa cháy 3x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt cáp tín hiệu 1x6mm2 cho máy bơm diesel | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển máy bơm tự động loại 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt ống sun bảo vệ dây dẫn cáp nguồn cho máy bơm chữa cháy loại D32 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt cọc tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy loại D16 dài 2,4m | Chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| 93 | Lắp đặt dây cáp đồng tiếp địa M50 | Chương V, E-HSMT | 9 | m |
| 94 | Lắp đặt dây cáp đồng tiếp địa M25 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 95 | Thi công mối hàn hóa nhiệt | Chương V, E-HSMT | 4 | Mối |
| 96 | Thi công lắp đặt hộp đo điện trở tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 1 | Hộp |
| 97 | Sơn ống thép 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Chương V, E-HSMT | 54 | m2 |
| 98 | Thử áp lực toàn bộ hệ thống | Chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| C | Nhà đặt trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Chương V, E-HSMT | 1,063 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc VXM M75 dày 500 | Chương V, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bệ máy bơm đá 2x4 M200 | Chương V, E-HSMT | 0,571 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bệ máy bơm, ván khuôn gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép bệ máy bơm, d | Chương V, E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Chương V, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng móng d | Chương V, E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng d | Chương V, E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 12 | Đắp đất, độ chặt k=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Chương V, E-HSMT | 0,582 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm giằng M200#, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép dầm D | Chương V, E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm D | Chương V, E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái M200#, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn, ván khuôn thép | Chương V, E-HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép sàn d | Chương V, E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô cửa M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,161 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 24 | SX + LD cốt thép lanh tô d | Chương V, E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 25 | Xây tường gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22 VXM M75# dày 22cm | Chương V, E-HSMT | 6,338 | m3 |
| 26 | Xây bậc tam cấp gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22 VXM M75# | Chương V, E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài vữa XM75 dày 15 | Chương V, E-HSMT | 51,1 | m2 |
| 28 | Dàn giáo ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 0,422 | 100m2 |
| 29 | Trát tường trong nhà vữa XM75, dày 15 | Chương V, E-HSMT | 27,26 | m2 |
| 30 | Trát trần VXM75 | Chương V, E-HSMT | 19,32 | m2 |
| 31 | Trát má cửa vữa XM75 | Chương V, E-HSMT | 21,464 | m2 |
| 32 | Láng mái dày 20, VXM M75 | Chương V, E-HSMT | 16 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 3 nước | Chương V, E-HSMT | 51,1 | m2 |
| 34 | Sơn tường trong nhà nhà không bả , 3 nước | Chương V, E-HSMT | 68,044 | m2 |
| 35 | Lát nền gạch gốm 400x400 | Chương V, E-HSMT | 6,602 | m2 |
| 36 | Lát mặt bậc tam cấp gạch gốm KT300x300 gạch mũi | Chương V, E-HSMT | 0,936 | m2 |
| 37 | SX chớp bê tông đá 1x2 M200 | Chương V, E-HSMT | 0,341 | m3 |
| 38 | Ván khuôn chớp bê tông, ván khuôn gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 39 | LD chớp bê tông | Chương V, E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 40 | Ống nhựa thoát nước mái D42 L=350 | Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m |
| 41 | SX cửa sắt | Chương V, E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa sắt | Chương V, E-HSMT | 5,2 | m cấu kiện |
| 43 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V, E-HSMT | 1,72 | m2 |
| 44 | Sơn cửa sắt, 3 nước | Chương V, E-HSMT | 5,236 | m2 |
| 45 | Khóa cửa sắt | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Chốt cài cửa | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Bản lề cửa sắt | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Bộ đèn led đôi bán nguyệt 1,2m công suất 36W | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Quạt thông gió âm tường KT300x300 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Ổ cắm điện đôi âm tường | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tường | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Đế nhựa âm tường | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 53 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Tủ điện mặt nhựa nổi tường KT300x200x150mm | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Aptomat 1 pha 10A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Aptomat 3 pha 20A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Aptomat 3 pha 75A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 59 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 60 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 | Chương V, E-HSMT | 27 | m |
| 61 | Ống nhựa đàn hồi D16 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 62 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2,4m | Chương V, E-HSMT | 7 | cọc |
| 63 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 64 | Đất đào | Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 65 | Đất đắp | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 66 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| D | Hàng rào | |||
| 1 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M200 | Chương V, E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng tường rào, ván khuôn gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép giằng hàng rào, d | Chương V, E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 4 | Cốt thép giằng hàng rào, d | Chương V, E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (20x10x6)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 24,548 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,341 | tấn |
| 10 | Trát tường rào VXM75 dày 15 | Chương V, E-HSMT | 708,536 | m2 |
| 11 | Sơn hàng rào 3 nước, sơn không bả | Chương V, E-HSMT | 708,536 | m2 |
| 12 | Phá dỡ hàng rào gạch b | Chương V, E-HSMT | 24,737 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V, E-HSMT | 4,409 | m3 |
| 14 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển, tương đất cấp IV | Chương V, E-HSMT | 0,291 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi tương đương đất cấp IV | Chương V, E-HSMT | 0,291 | 100m3 |
| E | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 96,2105 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 10,6397 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất nội bộ để tận dụng làm đất đắp - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 10,6397 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 84,3328 | 100m3 |
| F | Sân đường, bồn cây | |||
| 1 | Bê tông dá 2x4 M150 (Bồn cây) | Chương V, E-HSMT | 1,8929 | m3 |
| 2 | Xây bồn cây gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 | Chương V, E-HSMT | 4,4619 | m3 |
| 3 | Ốp gạch thẻ vào tường VXM M75 | Chương V, E-HSMT | 28,8504 | m2 |
| 4 | Đất nền đầm chặt k90 (Sân lát gạch) | Chương V, E-HSMT | 2,7148 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 2x4 M150, BTTP đổ thủ công | Chương V, E-HSMT | 135,7395 | m3 |
| 6 | Lát gạch đất nung KT400x400 VXM M75 | Chương V, E-HSMT | 904,93 | m2 |
| 7 | Đắp cát sỏi sạn đường dốc , độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đường) | Chương V, E-HSMT | 0,0453 | 100m3 |
| 8 | Nilon | Chương V, E-HSMT | 0,3022 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dốc, đá 2x4, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 4,533 | m3 |
| 10 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V, E-HSMT | 2,928 | 10m |
| G | Bể nước sinh hoạt + cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 5,64 | 100m3 |
| 2 | Đầm chặt đáy móng k=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Chương V, E-HSMT | 13,98 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M250, BTTP đổ bằng bơm | Chương V, E-HSMT | 47,25 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2 M250, BTTP đổ bằng bơm | Chương V, E-HSMT | 43,34 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm đá 1x2 M250, BTTP đổ bằng bơm | Chương V, E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 7 | Bê tông nắp bể đá 1x2 M250 BTTP đổ bằng bơm | Chương V, E-HSMT | 26,8 | m3 |
| 8 | Băng cản nước dạng trương nở | Chương V, E-HSMT | 64 | m |
| 9 | Cốt thép đáy bể, d | Chương V, E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 10 | Cốt thép đáy bể, d | Chương V, E-HSMT | 4,61 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường bể, d | Chương V, E-HSMT | 1,65 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường bể, d | Chương V, E-HSMT | 3,64 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm bể, d | Chương V, E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm bể, d>18 | Chương V, E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 15 | Cốt thép nắp bể, d | Chương V, E-HSMT | 2,53 | tấn |
| 16 | Ván khuôn đáy bể, ván khuôn thép | Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường bể, ván khuôn thép | Chương V, E-HSMT | 3,22 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn dầm bể, ván khuôn thép | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn nắp bể, ván khuôn thép | Chương V, E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 20 | Quét bitum thành ngoài bể 2 lớp | Chương V, E-HSMT | 288 | m2 |
| 21 | Láng đáy bể VXM M75 đánh màu dày 20 | Chương V, E-HSMT | 121,13 | m2 |
| 22 | Trát thành trong bể VXM M75 dày 20 | Chương V, E-HSMT | 222,95 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng thành bể | Chương V, E-HSMT | 222,95 | m2 |
| 24 | SX bậc inox hộp KT20x15 a350 | Chương V, E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 25 | LĐ bậc inox hộp KT20x15 a350 | Chương V, E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 26 | Nắp tôn dày 1 ly KT 1100x1100 | Chương V, E-HSMT | 1,21 | m2 |
| 27 | Ống thông hơi PVC D50 | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,95 | Chương V, E-HSMT | 1,45 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 4,19 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 4,19 | 100m3 |
| H | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 1,753 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 dày 100 | Chương V, E-HSMT | 14,424 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 4 | Xây hố ga, rãnh gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 vữa XM75 | Chương V, E-HSMT | 35,913 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng thành cống, ga M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 9,474 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng thành cống, ga ván khuôn gỗ | Chương V, E-HSMT | 1,027 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng miệng cống, hố ga f | Chương V, E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng miệng cống, hố ga f | Chương V, E-HSMT | 0,686 | tấn |
| 9 | Láng đáy cống, hố ga vữa XM75 D20 | Chương V, E-HSMT | 63,33 | m2 |
| 10 | Trát thành cống, hố ga vữa XM75 D20 | Chương V, E-HSMT | 162,443 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 9,746 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan d | Chương V, E-HSMT | 0,635 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,459 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh, ga bằng máy | Chương V, E-HSMT | 128 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,622 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 1,131 | 100m3 |
| I | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 44,748 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,3729 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,5221 | 100m3 |
| 4 | Ống HDPE (PN10) D40 | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Ống HDPE (PN10) D32 | Chương V, E-HSMT | 2,48 | 100m |
| 6 | Cút HDPE D40 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Côn thu HDPE D40x25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Van 2 chiều D40 ( lắp ống HDPE) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van 2 chiều D32 ( lắp ống HDPE) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Van 1 chiều D32 ( lắp ống HDPE) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Rắc co D40 ( lắp ống HDPE) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Rắc co D32 ( lắp ống HDPE) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Crephin giọ lọc D40 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Khớp chống rung D40 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Khớp chống rung D32 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Van phao cầu D40 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Máy bơm nước trục ngang Q=6-18m3/h, H=40-34m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tủ điều khiển bơm tự động + TB biến tần tủ 5KW | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 19 | Thiết bị báo cạn bể | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Hoàn trả mặt sân bê tông đá 4x6M100 dày 10cm tạo phẳng | Chương V, E-HSMT | 3 | m3 |
| 21 | Lát gạch gốm đỏ 400x400 vữa xi măng M75# | Chương V, E-HSMT | 30 | m2 |
| J | Kè chắn đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 30,206 | 100m3 |
| 2 | Xếp đá hộc sau kè | Chương V, E-HSMT | 200,615 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng kè K=0,98 | Chương V, E-HSMT | 2,621 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 27,585 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V, E-HSMT | 38,589 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 256,719 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V, E-HSMT | 302,984 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 63,59 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng kè, ván thép | Chương V, E-HSMT | 0,907 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường kè đá 2x4, M200 | Chương V, E-HSMT | 86,408 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường kè, ván thép | Chương V, E-HSMT | 3,445 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng kè, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 3,179 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng kè, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, E-HSMT | 1,6 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,686 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 7,493 | tấn |
| 16 | ống nhựa thoát nước PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 0,945 | 100m |
| 17 | Xếp đá 4x6 sau lỗ thoát nước | Chương V, E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 18 | Bê tông giằng đỉnh kè mác 200# đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 13,28 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng bê tông | Chương V, E-HSMT | 0,554 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,832 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 2,549 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,618 | tấn |
| K | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 117,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,8085 | 100m3 |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V, E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 5 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Chương V, E-HSMT | 168 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V, E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 7 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 | Chương V, E-HSMT | 126 | m |
| 8 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D65/50 | Chương V, E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 9 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D85/65 | Chương V, E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 10 | Lưới báo cáp rộng 0,5m | Chương V, E-HSMT | 0,86 | 100m2 |
| 11 | Lưới báo cáp rộng 0,5m | Chương V, E-HSMT | 86 | m2 |
| 12 | Đất đào | Chương V, E-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 13 | Đất lấp | Chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 14 | Sứ báo cáp điện ngầm 0,4KV | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Cắt bê tông để làm rãnh chôn cáp điện | Chương V, E-HSMT | 6 | 10m |
| 16 | Hoàn trả mặt sân bê tông rộng 0,7m dày 0,2m đá 2x4, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 17 | Thí nghiệm cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 18 | Thí nghiệm cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| L | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Lưu điện UPS 1KVA gắn rack | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Switch access 16 PORT đồng 1GB + 2 PORT SFP quang | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Bảng chống lóa 1200x3600 | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha (Q=42-144m3/h; H=40,6-29,8m.c.n) | Chương V, E-HSMT | 1 | Máy |
| 6 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel (Q=42-144m3/h; H=40,6-29,8m.c.n) | Chương V, E-HSMT | 1 | Máy |
| 7 | Bình tích áp 100 lít | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy tự động | Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| M | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh môi trường đô thị | 0,05 | % | |
| 2 | Chi phí cấp quyền khai thác đất đắp, san nền | 994,36 | m3 | |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đất đắp, san nền | 9.621,05 | m3 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.115055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.191756E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.536.920.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | 01 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng; 01 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường | 1 | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc Phòng cháy chữa cháy. Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy cấp hoặc tương đương. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Ôtô tự đổ | ≥7 T | 4 |
| 3 | Máy đầm đất ≥50KG | ≥50KG | 3 |
| 4 | Máy hàn điện ≥23KW | ≥23KW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5KW | ≥1,5KW | 5 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥1,5KW | ≥1,5KW | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | ≥250l | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥80L | ≥80L | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn ≥5KW | ≥5KW | 2 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110CV | ≥ 110CV | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch ≥1,7 KW | ≥1,7 KW | 3 |
| 12 | Máy đầm ≥ 10 T | ≥ 10 T | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình, kinh vĩ | Đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi