Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611845-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220609823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ chương trình xây dụng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 16:10:00 đến ngày 2022-06-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,767,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.115055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.191756E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.536.920.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng; 01 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc Phòng cháy chữa cháy. Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy cấp hoặc tương đương. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7 T
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm đất ≥50KG
- Đặc điểm thiết bị ≥50KG
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm bàn ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị ≥80L
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch ≥1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình, kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + thiết bị
Xây nhà đa năng và sân tập luyện, xây nhà học bộ môn, các phòng chức năng Trường THPT Hải Đông
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ chương trình xây dụng nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh; Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hdesign Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn giao thông Quảng Ninh Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên Địa chỉ: Phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh SĐT: 02033.876.254
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh.SĐT: 02033876225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học bộ môn và phòng chức năng
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V, E-HSMT8,286100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V, E-HSMT37,741m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc tam cấp khu lan can gạch lên khu nhà mới, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,3m3
4Bê tông thương phẩm- bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT55,641m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT2,918tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng đàiChương V, E-HSMT1,168100m2
7Bê tông thương phẩm giằng móng đổ bằng máy bơm tự hành, bê tông dầm móng đá 1 x 2 M250Chương V, E-HSMT15,777m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính Chương V, E-HSMT0,53tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính Chương V, E-HSMT2,314tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính >18 mmChương V, E-HSMT0,128tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn dầm, giằng móngChương V, E-HSMT1,239100m2
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT118,234m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT102,266m3
14Bê tông thương phẩm, bê tông cổ móng cột, đá 1x2, M250 tiết diện cột >0,1 m2Chương V, E-HSMT10,94m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật (ván khuôn cổ cột)Chương V, E-HSMT1,234100m2
16Đắp đất công trình chân móng+ tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, E-HSMT9,32100m3
17Vận chuyển đất san nền tận dụng làm đất đắp chân móng và công trình - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT1,238100m3
18Bê tông đường dốc đá 4x6 M100 dày 100Chương V, E-HSMT0,947m3
19Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành , bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT37,147m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT2,15tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT4,441tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100mChương V, E-HSMT7,924tấn
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhậtcao Chương V, E-HSMT5,927100m2
24Bê tông thương phẩm- bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT93,543m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT4,334tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,569tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT16,521tấn
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT10,049100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT12,864m3
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính Chương V, E-HSMT0,486tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT1,131tấn
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V, E-HSMT1,959100m2
33Bê tông thương phẩm- bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT241,04m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT27,218tấn
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Chương V, E-HSMT20,248100m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT17,731m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngChương V, E-HSMT1,251100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT2,043tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT306,166m3
40Xây tường thẳng gạch đặc không nung (20x10x6)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V, E-HSMT24,52m3
41Xây gạch đặc không nung 20x10x6, xây bậc thang Chương V, E-HSMT5,049m3
42Xây gạch đặc không nung 20x10x6, xây bậc tam cấp , vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT27,683m3
43Xây gạch đặc không nung 20x10x6, xây trụ cột , gờ tường Chương V, E-HSMT54,397m3
44Xây đá hộc, xây bậc tam cấp khu bậc tam cấp lên khu nhà mới cạnh lan can gạch, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT19,602m3
45Lưới thép liên kết cột với tường để chống nứt lớp vữa trát (lưới thép 0,7 ly)Chương V, E-HSMT260,064m2
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột, trụ tường, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT2,088m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, trụ tường, đường kính Chương V, E-HSMT0,027tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, trụ tường, đường kính Chương V, E-HSMT0,147tấn
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, trụ tườngChương V, E-HSMT0,278100m2
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, E-HSMT41 cấu kiện
51Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT1.655,367m2
52Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT2.013,114m2
53Trát má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V, E-HSMT362,925m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm (có XM bám dính VL 1,25; NC 1,1)Chương V, E-HSMT979,538m2
55Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm (có XM bám dính VL 1,25; NC 1,1)Chương V, E-HSMT1.873,56m2
56Trát cột ngoài trời , vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cmChương V, E-HSMT646,42m2
57Chữ Mica khu vực mặt tiền " Thầy cô mẫu mực- Học sinh tích cực"Chương V, E-HSMT4,6m2
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Chương V, E-HSMT70,628m3
59Cát đen tưới nước đầm chặt bằng thủ công bục giảngChương V, E-HSMT6,116m3
60Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V, E-HSMT1.633,6m2
61Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V, E-HSMT124,564m2
62ốp tường gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V, E-HSMT372,312m2
63Trần hợp kim nhôm WC KT600x600Chương V, E-HSMT124,62m2
64SX khung inox đỡ bàn đáChương V, E-HSMT0,08tấn
65LD khung inox đỡ bàn đáChương V, E-HSMT0,08tấn
66Ốp mặt bàn lavabo đá granite màu ghi sáng dày 20mm có khoét lỗ đặt chậu rửaChương V, E-HSMT8,28m2
67Chỉ đá granite màu ghi sáng dày 20Chương V, E-HSMT17,4m
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite120x600mm,Chương V, E-HSMT60,744m2
69Lát bậc cầu thang đá granít dày 20 màu ghi sángChương V, E-HSMT163,632m2
70Ốp đá granite màu ghi sáng dày 20 vào tườngChương V, E-HSMT20,012m2
71Lát bậc tam cấp đá granit dày 20 màu ghi sángChương V, E-HSMT63,6m2
72Lát bậc tam cấp đá Granite màu đỏ dày 20Chương V, E-HSMT5,76m2
73Lát bậc tam cấp gạch gốm có mũi bậc , vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT18,52m2
74Láng sê nô và mái sảnh, dày 20, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT443,22m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT2.301,787m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT5.229,137m2
77ốp đá granit mặt lan can cầu thang dày 15mmChương V, E-HSMT7,696m2
78Sản xuất lan can inoxChương V, E-HSMT2,447tấn
79Lắp dựng lan can inoxChương V, E-HSMT164,28m2
80Mũ chụp inox 304 che phần liên kết giữa thanh inox với tường D50x20Chương V, E-HSMT409cái
81Thép chờ 10x10 liên kết hàn thành inox lan can chôn sẵn trong bê tôngChương V, E-HSMT32,107kg
82Sản xuất hoa đặc vuông 12x12Chương V, E-HSMT4,16tấn
83Lắp dựng hoa đặc vuông 12x12Chương V, E-HSMT301,622m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT176,625m2
85Láng nền đường dốc vét mạch chống trượt 30x10 cách đều 30 vữa XM M75Chương V, E-HSMT9,75m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT731,58m
87Xẻ rãnh hành lang 15x30 để thoát nướcChương V, E-HSMT12,2410m
88Trát phào kép, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT1.072,6m
89Rọ chắn rác Inox - D150Chương V, E-HSMT7cái
90Ống nhựa PVC-D90 (C2) thoát nước máiChương V, E-HSMT0,984100m
91Ống nhựa PVC-D50 (C2) thoát nước mái qua dầmChương V, E-HSMT0,018100m
92Ống nhựa PVC-D32 (C2) thoát nước mái qua lan can hành langChương V, E-HSMT0,02100m
93Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước máiChương V, E-HSMT49cái
94Đai inox giữ ống thu nước a=500Chương V, E-HSMT181cái
95Sản xuất xà gồ thép hìnhChương V, E-HSMT2,234tấn
96Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT2,234tấn
97Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nướcChương V, E-HSMT268,99m2
98Lợp mái tôn múi màu đỏ dày 0,42ly, múi nhỏ đềuChương V, E-HSMT4,493100m2
99Ke chống bãoChương V, E-HSMT2.022Cái
100Tôn ốp mái khổ rộng 400mm, dày 0,45mmChương V, E-HSMT49,7m
101Vít D6 khoảng cách A500 liên kết tôn úp nóc với xà gồChương V, E-HSMT201cái
102Xối tôn ốp ngược rộng 400mm, dày 0,45mmChương V, E-HSMT50,371m
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, Cấp đất IIIChương V, E-HSMT23,829m3
104Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, E-HSMT0,079100m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT6,091m3
106Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Chương V, E-HSMT8,697m3
107Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V, E-HSMT79,068m2
108Láng rãnh thoát nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT49,314m2
109Bê tông tấm đan rãnh và hố ga thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT3,586m3
110Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố ga, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,177tấn
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh nước và hố gaChương V, E-HSMT0,226100m2
112Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V, E-HSMT1221 cấu kiện
113Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT20,777100m2
114SX + LD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, nhôm hệ không cầu ( khung bao có độ dày 1,4mm, nẹp kính có độ dày 1,0mm)Chương V, E-HSMT187,2m2
115SX + LD cửa sổ mở lật, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, nhôm hệ không cầu ( khung bao có độ dày 1,4mm, nẹp kính có độ dày 1,0mm)Chương V, E-HSMT8,64m2
116SX + LD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, nhôm hệ không cầu ( khung bao có độ dày 1,4mm, nẹp kính có độ dày 1,0mm)Chương V, E-HSMT63,36m2
117SX + LD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, nhôm hệ không cầu ( khung bao có độ dày 1,4mm, nẹp kính có độ dày 1,0mm)Chương V, E-HSMT23,76m2
118SX + LD vách kính cố định khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, nhôm hệ không cầu (khung bao có độ dày 1,4mm, nẹp kính có độ dày 1,0mm)Chương V, E-HSMT172,98m2
119SX, LD vách ngăn compact WC, phụ kiện đồng bộChương V, E-HSMT137,262m2
120Bộ đèn chiếu sáng lớp học đơn FS-20Wx1 đặt ở cos +2,8m ( máng CM1*E, bóng đèn LED 1,2m công suất 20W), lắp cần tròn dài 0,8mChương V, E-HSMT173bộ
121Bộ đèn LED đôi bán nguyệt 1,2m công suất 54WChương V, E-HSMT4bộ
122Đèn tuýp Led đơn dài L=1,2m, P=20WChương V, E-HSMT2bộ
123Đèn ốp trần vuông bóng LED 24W-KT 300x300mmChương V, E-HSMT81bộ
124Đèn pha LED 100W kích thước 285x252x85mmChương V, E-HSMT3bộ
125Quạt thông gió âm tường KT 300x300mm -35W+ phụ kiệnChương V, E-HSMT6cái
126Quạt trần L=1400; P=80W+móc treoChương V, E-HSMT68cái
127ổ cắm điện đôi 2 chấu ngầm tườngChương V, E-HSMT15cái
128ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tườngChương V, E-HSMT15cái
129Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tườngChương V, E-HSMT27bảng
130Công tắc đèn đơn liền ổ cắm điện đơn âm tườngChương V, E-HSMT7bảng
131Công tắc đèn đơn âm tườngChương V, E-HSMT10cái
132Công tắc đèn đôi âm tườngChương V, E-HSMT34cái
133Công tắc ba ( mặt 3 lỗ+3 hạt) âm tườngChương V, E-HSMT14cái
134Công tắc cầu thang đơn âm tườngChương V, E-HSMT11cái
135Đế nhựa âm tườngChương V, E-HSMT133hộp
136Aptomat 1 pha 10A-6KAChương V, E-HSMT12cái
137Aptomat 1 pha 16A-6KAChương V, E-HSMT45cái
138Aptomat 1 pha 20A-6KAChương V, E-HSMT1cái
139Aptomat 1 pha 32A-6KAChương V, E-HSMT19cái
140Aptomat 3 pha 32A-18KAChương V, E-HSMT5cái
141Aptomat 3 pha 40A-18KAChương V, E-HSMT3cái
142Aptomat 3 pha 50A-18KAChương V, E-HSMT2cái
143Aptomat 3 pha 75A-18KAChương V, E-HSMT1cái
144Aptomat 3 pha 100A-37KAChương V, E-HSMT1cái
145Aptomat 3 pha 150A-37KAChương V, E-HSMT1cái
146Vỏ tủ điện kích thước cao x rộng x sâu 600x450x200mm sơn tĩnh điện nổi tường loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5mmChương V, E-HSMT1hộp
147Cầu chì 2AChương V, E-HSMT3sứ
148Đèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanh P=9WChương V, E-HSMT3bộ
149Biến dòng 350/5AChương V, E-HSMT1cái
150Lắp đặt đồng hồ Ampe kếChương V, E-HSMT1cái
151Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V, E-HSMT1cái
152Thanh cái đồng chính 3P+N:200AChương V, E-HSMT2bộ
153Tủ điện tầng TĐ 1- TĐ 3 vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT 400x300x150mmChương V, E-HSMT3hộp
154Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 4MCBChương V, E-HSMT12hộp
155Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCBChương V, E-HSMT9hộp
156Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5Chương V, E-HSMT3.290m
157Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5Chương V, E-HSMT2.330m
158Dây điện CU/PVC/PVC 3x1Chương V, E-HSMT108m
159Dây điện CU/PVC/PVC 2x4Chương V, E-HSMT1.139m
160Dây điện CU/PVC/PVC 2x6Chương V, E-HSMT785m
161Dây điện CU/PVC/PVC 2x10Chương V, E-HSMT28m
162Dây điện CU/PVC 1x2,5Chương V, E-HSMT294m
163Dây điện CU/PVC 1x4Chương V, E-HSMT338m
164Dây điện CU/PVC 1x6Chương V, E-HSMT295m
165Dây điện CU/PVC 1x10Chương V, E-HSMT2m
166Dây điện CU/PVC 1x16Chương V, E-HSMT2m
167Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x6+1x4Chương V, E-HSMT56m
168Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6Chương V, E-HSMT56m
169Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10Chương V, E-HSMT2m
170Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x35+1x16Chương V, E-HSMT2m
171Ống nhựa đàn hồi D16Chương V, E-HSMT5.620m
172Ống nhựa đàn hồi D20Chương V, E-HSMT1.924m
173Ống nhựa đàn hồi D32Chương V, E-HSMT112m
174Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dâyChương V, E-HSMT43hộp
175Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 H=2400mmChương V, E-HSMT13cọc
176Kim thu sét tia tiên đạo NLP110-15, bán kính bảo vệ Rp=45mChương V, E-HSMT2cái
177Bu lông ecu inox M10Chương V, E-HSMT8cái
178Cáp đồng bọc PVC 70mm2Chương V, E-HSMT90m
179Cáp đồng bện 70mm2 thoát sétChương V, E-HSMT54m
180Mối hàn hóa nhiệtChương V, E-HSMT13cái
181Trụ đỡ kim thu sét cao 5m gồm đế cho CPT-60Chương V, E-HSMT2cái
182Băng đồng tiếp đất 25x3mChương V, E-HSMT20m
183Hộp kiểm tra tiếp địaChương V, E-HSMT2hộp
184Bộ đấm sét CDR401Chương V, E-HSMT1bộ
185Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVTChương V, E-HSMT7bao
186Ống nhựa PVC D27Chương V, E-HSMT60m
187Đất đàoChương V, E-HSMT0,35100m3
188Đất đắpChương V, E-HSMT0,29100m3
189Công tơ điện 1 phaChương V, E-HSMT12cái
190Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D63Chương V, E-HSMT0,23100m
191Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40Chương V, E-HSMT0,46100m
192Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32Chương V, E-HSMT0,75100m
193Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25Chương V, E-HSMT1,23100m
194Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Chương V, E-HSMT0,66100m
195Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63x63Chương V, E-HSMT2cái
196Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63x40Chương V, E-HSMT1cái
197Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x32Chương V, E-HSMT3cái
198Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x25Chương V, E-HSMT4cái
199Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x32Chương V, E-HSMT3cái
200Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20Chương V, E-HSMT4cái
201Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25Chương V, E-HSMT6cái
202Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Chương V, E-HSMT63cái
203Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20Chương V, E-HSMT24cái
204Thập chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Chương V, E-HSMT2cái
205Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D63Chương V, E-HSMT7cái
206Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40Chương V, E-HSMT7cái
207Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32Chương V, E-HSMT13cái
208Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Chương V, E-HSMT30cái
209Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Chương V, E-HSMT131cái
210Van 2 chiều D63 ( lắp ống PPR)Chương V, E-HSMT3cái
211Van 2 chiều D40 ( lắp ống PPR)Chương V, E-HSMT4cái
212Van 2 chiều D32 ( lắp ống PPR)Chương V, E-HSMT4cái
213Van 2 chiều D25 ( lắp ống PPR)Chương V, E-HSMT6cái
214Van 2 chiều D20 ( lắp ống PPR)Chương V, E-HSMT6cái
215Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D63x40Chương V, E-HSMT2cái
216Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D40x32Chương V, E-HSMT3cái
217Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Chương V, E-HSMT6cái
218Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Chương V, E-HSMT22cái
219Rắc co D63 ( lắp ống PPR)Chương V, E-HSMT2cái
220Rắc co D40 ( lắp ống PPR)Chương V, E-HSMT3cái
221Rắc co D32 ( lắp ống PPR)Chương V, E-HSMT7cái
222Rắc co D25 ( lắp ống PPR)Chương V, E-HSMT6cái
223Măng sông PPR (PN10) D63Chương V, E-HSMT4cái
224Măng sông PPR (PN10) D40Chương V, E-HSMT8cái
225Măng sông PPR (PN10) D32Chương V, E-HSMT17cái
226Măng sông PPR (PN10) D25Chương V, E-HSMT40cái
227Măng sông PPR (PN10) D20Chương V, E-HSMT34cái
228Kép đồng D20Chương V, E-HSMT98cái
229Ống nhựa PVC D125Chương V, E-HSMT0,23100m
230Ống nhựa PVC D110Chương V, E-HSMT0,58100m
231Ống nhựa PVC D90Chương V, E-HSMT0,4100m
232Ống nhựa PVC D76Chương V, E-HSMT1,76100m
233Ống nhựa PVC D42Chương V, E-HSMT0,71100m
234Tê nhựa xiên 45 độ D125x125Chương V, E-HSMT3cái
235Tê nhựa xiên 45 độ D125x110Chương V, E-HSMT7cái
236Tê nhựa xiên 45 độ D125x90Chương V, E-HSMT3cái
237Tê nhựa xiên 45 độ D125x76Chương V, E-HSMT3cái
238Tê nhựa xiên 45 độ D110x90Chương V, E-HSMT24cái
239Tê nhựa xiên 45 độ D110x76Chương V, E-HSMT6cái
240Tê nhựa xiên 45 độ D90x90Chương V, E-HSMT12cái
241Tê nhựa xiên 45 độ D90x76Chương V, E-HSMT2cái
242Tê nhựa xiên 45 độ D76x76Chương V, E-HSMT26cái
243Tê nhựa xiên 45 độ D76x42Chương V, E-HSMT46cái
244Tê nhựa xiên 90 độ D76x76Chương V, E-HSMT3cái
245Cút nhựa 135 độ D125Chương V, E-HSMT8cái
246Cút nhựa 135 độ D110Chương V, E-HSMT16cái
247Cút nhựa 135 độ D90Chương V, E-HSMT48cái
248Cút nhựa 135 độ D76Chương V, E-HSMT56cái
249Cút nhựa 135 độ D42Chương V, E-HSMT67cái
250Cút nhựa 90 độ D76Chương V, E-HSMT22cái
251Cút nhựa 90 độ D42Chương V, E-HSMT93cái
252Côn nhựa D125 x76Chương V, E-HSMT2cái
253Côn nhựa D110 x76Chương V, E-HSMT2cái
254Măng sông nhựa D125Chương V, E-HSMT4cái
255Măng sông nhựa D110Chương V, E-HSMT26cái
256Măng sông nhựa D90Chương V, E-HSMT24cái
257Măng sông nhựa D76Chương V, E-HSMT49cái
258Măng sông nhựa D42Chương V, E-HSMT60cái
259Bịt đầu D125Chương V, E-HSMT1cái
260Bịt đầu D110Chương V, E-HSMT6cái
261Bịt đầu D90Chương V, E-HSMT3cái
262Bịt đầu D76Chương V, E-HSMT21cái
263Bịt đầu D42Chương V, E-HSMT2cái
264Lavabo sứ + vòiChương V, E-HSMT18bộ
265Xí bệtChương V, E-HSMT24bộ
266Vòi xịtChương V, E-HSMT24cái
267Xi phôngChương V, E-HSMT22bộ
268Dây mềmChương V, E-HSMT58bộ
269Tiểu namChương V, E-HSMT15bộ
270Van ấn xả tiểu namChương V, E-HSMT15bộ
271Tiểu nữChương V, E-HSMT12bộ
272Van ấn xả tiểu nữChương V, E-HSMT12bộ
273Phễu thu inox D76Chương V, E-HSMT18cái
274Vòi nước inoxChương V, E-HSMT6bộ
275Gương soi KT2000x700x5mmChương V, E-HSMT6cái
276Lắp đặt kệ kínhChương V, E-HSMT6cái
277Lắp đặt giá treo khănChương V, E-HSMT6cái
278Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V, E-HSMT6cái
279Bể nước 3m3 (nằm ngang)Chương V, E-HSMT2bể
280Van phao cầu D32Chương V, E-HSMT2cái
281Van điện từ D32Chương V, E-HSMT2cái
282Chậu inox đôiChương V, E-HSMT5bộ
283Tủ rack mạng tầng 10U-D500Chương V, E-HSMT4hộp
284Giá phối dây quang ODF 2 cổng FOChương V, E-HSMT1bộ ODF
285Bộ lưu điện UPS 1KVA gắn rackChương V, E-HSMT1bộ
286Switch 16 port đồng 1GB+2port SFP quangChương V, E-HSMT4bộ
287Modul quang single modeChương V, E-HSMT2bộ
288Patch panel 24 PORT CAT6Chương V, E-HSMT1bộ
289Dây nhẩy CAT6 LSZH loại 2mChương V, E-HSMT10sợi
290Dây nhẩy quang multimode LC/LCChương V, E-HSMT1sợi
291Ổ cắm máy tính đơn âm tường (mặt+hạt+đế nhựa)Chương V, E-HSMT16cái
292Cáp mạng UTP 4 pairs CTA6Chương V, E-HSMT49,510 m
293ống ghen nhựa PVC D16Chương V, E-HSMT495m
294Băng đồng tiếp đất 25x3mChương V, E-HSMT20m
295Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; H=2400mmChương V, E-HSMT6cọc
296Hộp kiểm tra điện trởChương V, E-HSMT1hộp
297Đất đàoChương V, E-HSMT0,1100m3
298Đất đắpChương V, E-HSMT0,06100m3
299Mối hàn hóa nhiệtChương V, E-HSMT6mối
300Đào đất bể, đất cấp III (Bể chứa)Chương V, E-HSMT0,439100m3
301Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100Chương V, E-HSMT1,496m3
302Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT1,816m3
303Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính Chương V, E-HSMT0,086tấn
304Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót, ván khuôn thépChương V, E-HSMT0,108100m2
305Xây tường bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Chương V, E-HSMT8,48m3
306Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2Chương V, E-HSMT0,56m3
307Ván khuôn giằng, dầm nắp bểChương V, E-HSMT0,056100m2
308Bê tông đan bể đá 1x2 M200Chương V, E-HSMT0,908m3
309Thép tấm đan nắp bểChương V, E-HSMT0,116tấn
310Ván khuôn tấm đan nắp bể, ván khuôn thépChương V, E-HSMT0,063100m2
311LD tấm đan P Chương V, E-HSMT241 cấu kiện
312Trát thành ngoài bể, VXM M75 dày 20Chương V, E-HSMT49m2
313Trát thành trong bể, VXM M75 dày 20Chương V, E-HSMT52,932m2
314Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V, E-HSMT7,424m2
315Đánh màu thành trong bểChương V, E-HSMT52,932m2
316Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V, E-HSMT6m2
317Đắp đất cạnh bể, độ chặt yêu cầu k=0,85Chương V, E-HSMT0,319100m3
318Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V, E-HSMT0,12100m3
319Đào đất bể, đất cấp III (Bể tự hoại)Chương V, E-HSMT0,453100m3
320Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100Chương V, E-HSMT1,583m3
321Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT2,795m3
322Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính Chương V, E-HSMT0,248tấn
323Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, ĐK >18mmChương V, E-HSMT0,163tấn
324Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót, ván khuôn thépChương V, E-HSMT0,116100m2
325Xây tường bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Chương V, E-HSMT6,236m3
326Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2Chương V, E-HSMT0,636m3
327Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK Chương V, E-HSMT0,003tấn
328Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK Chương V, E-HSMT0,011tấn
329Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK >18mmChương V, E-HSMT0,013tấn
330Ván khuôn giằng nắp bể, ván khuôn thépChương V, E-HSMT0,073100m2
331Bê tông đan bể đá 1x2 M200Chương V, E-HSMT1,178m3
332Thép tấm đan nắp bểChương V, E-HSMT0,086tấn
333Ván khuôn tấm đan nắp bể, ván khuôn thépChương V, E-HSMT0,072100m2
334LD tấm đan P Chương V, E-HSMT231 cấu kiện
335Trát thành ngoài bể, VXM M75 dày 20Chương V, E-HSMT30,172m2
336Trát thành trong bể, VXM M75 dày 20Chương V, E-HSMT41,366m2
337Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V, E-HSMT9,895m2
338Đánh màu thành trong bểChương V, E-HSMT41,366m2
339Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V, E-HSMT14,198m2
340Đắp đất cạnh bể, độ chặt yêu cầu k=0,85Chương V, E-HSMT0,167100m3
341Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V, E-HSMT0,286100m3
342Phòng chống mối hào ngoàiChương V, E-HSMT163,98md
343Phòng chống mối hào trongChương V, E-HSMT377,26md
344Phòng chống mối mặt tườngChương V, E-HSMT638,69m2
345Phòng chống mối mặt nềnChương V, E-HSMT514,84m2
B Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh (PCCC)Chương V, E-HSMT11 trung tâm
2Ắc quy dự phòng tủ trung tâm báo cháyChương V, E-HSMT1Bình
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kèm đếChương V, E-HSMT0,410 đầu
4Lắp đặt đầu báo cháy khói kèm đếChương V, E-HSMT3,410 đầu
5Lắp đặt đèn báo phòngChương V, E-HSMT2,45 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V, E-HSMT1,25 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyChương V, E-HSMT1,25 đèn
8Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V, E-HSMT1,25 nút
9Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V, E-HSMT6Cái
10Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyChương V, E-HSMT3Thiết bị
11Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V, E-HSMT3,65 đèn
12Lắp đặt đèn Exit thoát nạnChương V, E-HSMT1,85 đèn
13Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 160x160mmChương V, E-HSMT2hộp
14Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 110x110mmChương V, E-HSMT58hộp
15Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2Chương V, E-HSMT250Mét
16Kéo rải dây tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2Chương V, E-HSMT1.520m
17Kéo rải dây nguồn cho đèn exit, sự cố loại 2x1,5mm2Chương V, E-HSMT440m
18Lắp đặt ống sun mềm bảo vệ dây nguồn, tín hiệu loại D20Chương V, E-HSMT1.290m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE loại D32Chương V, E-HSMT230m
20Lắp đặt cọc tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy loại D16 dài 2,4mChương V, E-HSMT4cọc
21Lắp đặt dây cáp đồng tiếp địa M50Chương V, E-HSMT9m
22Lắp đặt dây cáp đồng tiếp địa M16Chương V, E-HSMT10m
23Thi công mối hàn hóa nhiệtChương V, E-HSMT4Mối
24Thi công lắp đặt hộp đo điện trở tiếp địaChương V, E-HSMT1Hộp
25Lắp đặt đế âmChương V, E-HSMT19hộp
26Lắp đặt ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố + ExitChương V, E-HSMT19cái
27Lắp đặt aptomat 20AChương V, E-HSMT1cái
28Lắp đặt bình bột chữa cháy xách tay ABC MFZL8Chương V, E-HSMT45Bình
29Lắp đặt bình cầu chữa cháy 6kg + giá treo bìnhChương V, E-HSMT1Bình
30Kìm cộng lựcChương V, E-HSMT1Cái
31Búa tạ 5kgChương V, E-HSMT1Cái
32CưaChương V, E-HSMT1Cái
33Xà bengChương V, E-HSMT1Cái
34Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V, E-HSMT6Bộ
35Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 700x700x180mmChương V, E-HSMT15Hộp
36Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà loại (600x500x180)mm - hộp đựng vòi đơn + dụng cụ phá dỡChương V, E-HSMT7Hộp
37Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà loại (700x700x200mm)Chương V, E-HSMT2Hộp
38Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50Chương V, E-HSMT6cái
39Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m, 16barChương V, E-HSMT6Cuộn
40Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m, 16barChương V, E-HSMT4Cuộn
41Lăng phun chữa cháy D50Chương V, E-HSMT6Cái
42Lăng phun chữa cháy D65Chương V, E-HSMT4Cái
43Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy D65Chương V, E-HSMT1cái
44Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D65Chương V, E-HSMT2cái
45Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính D100mm dày 3,2mmChương V, E-HSMT1,1100m
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính D80mm dày 2,9mmChương V, E-HSMT0,42100m
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm dày 2,6mmChương V, E-HSMT0,12100m
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm dày 2,3mmChương V, E-HSMT0,03100m
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm dày 2,3mmChương V, E-HSMT0,03100m
50Lắp đặt cút thép hàn D100mmChương V, E-HSMT20cái
51Lắp đặt cút thép hàn D80mmChương V, E-HSMT8cái
52Lắp đặt cút thép hàn D50mmChương V, E-HSMT16cái
53Lắp đặt cút thép hàn D32mmChương V, E-HSMT2cái
54Lắp đặt cút thép hàn D25mmChương V, E-HSMT4cái
55Lắp đặt giắc co D25mmChương V, E-HSMT3cái
56Lắp đặt tê thép hàn D100mmChương V, E-HSMT5cái
57Lắp đặt tê thép hàn D100/80mmChương V, E-HSMT2cái
58Lắp đặt tê thép hàn D80/50mmChương V, E-HSMT4cái
59Lắp đặt tê thép hàn D100/50mmChương V, E-HSMT1cái
60Lắp đặt tê thép hàn D25mmChương V, E-HSMT1cái
61Lắp đặt côn thép hàn D100/65mmChương V, E-HSMT2cái
62Lắp đặt côn thép hàn D100/80mmChương V, E-HSMT2cái
63Lắp đặt côn thép hàn D80/50mmChương V, E-HSMT2cái
64Lắp đặt côn thép hàn D32/25mmChương V, E-HSMT1cái
65Lắp đặt bích thép đặc D100mmChương V, E-HSMT1cặp bích
66Lắp đặt bích thép rỗng D100mmChương V, E-HSMT9cặp bích
67Lắp đặt bích thép rỗng D80mmChương V, E-HSMT1,5cặp bích
68Lắp đặt bích thép rỗng D50mmChương V, E-HSMT1cặp bích
69Lắp đặt bích thép rỗng D32mmChương V, E-HSMT1cặp bích
70Lắp đặt giá đỡ trạm bơmChương V, E-HSMT1Trọn gói
71Lắp đặt giá đỡ ống D80mmChương V, E-HSMT8Bộ
72Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha (Q=42-144m3/h; H=40,6-29,8m.c.n)Chương V, E-HSMT11 máy
73Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel (Q=42-144m3/h; H=40,6-29,8m.c.n)Chương V, E-HSMT1máy
74Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm tự độngChương V, E-HSMT1tủ
75Lắp đặt bình tích áp 100LChương V, E-HSMT1Cái
76Lắp đặt công tắc áp suấtChương V, E-HSMT2cái
77Lắp đặt đồng hồ áp lựcChương V, E-HSMT1cái
78Lắp đặt ống mềm khớp nối thủy lựcChương V, E-HSMT1cái
79Lắp đặt rọ hút D100mmChương V, E-HSMT2cái
80Lắp đặt giảm chấn D100mmChương V, E-HSMT4cái
81Lắp đặt van chặn cánh bướm D100mmChương V, E-HSMT2cái
82Lắp đặt van 1 chiều D100mmChương V, E-HSMT2cái
83Lắp đặt van chặn ti chìm D100mmChương V, E-HSMT2cái
84Lắp đặt van chặn ti chìm D50mmChương V, E-HSMT1cái
85Lắp đặt van chặn D32mmChương V, E-HSMT1cái
86Lắp đặt van chặn D25mmChương V, E-HSMT3cái
87Lắp đặt téc nước mồi 100lít + giá đỡChương V, E-HSMT1Cái
88Lắp đặt dây cáp nguồn cho máy bơm chữa cháy 3x10mm2Chương V, E-HSMT20m
89Lắp đặt cáp tín hiệu 1x6mm2 cho máy bơm dieselChương V, E-HSMT50m
90Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển máy bơm tự động loại 2x1,5mm2Chương V, E-HSMT30m
91Lắp đặt ống sun bảo vệ dây dẫn cáp nguồn cho máy bơm chữa cháy loại D32Chương V, E-HSMT30m
92Lắp đặt cọc tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy loại D16 dài 2,4mChương V, E-HSMT4cọc
93Lắp đặt dây cáp đồng tiếp địa M50Chương V, E-HSMT9m
94Lắp đặt dây cáp đồng tiếp địa M25Chương V, E-HSMT10m
95Thi công mối hàn hóa nhiệtChương V, E-HSMT4Mối
96Thi công lắp đặt hộp đo điện trở tiếp địaChương V, E-HSMT1Hộp
97Sơn ống thép 1 lớp lót, 2 lớp phủChương V, E-HSMT54m2
98Thử áp lực toàn bộ hệ thốngChương V, E-HSMT1HT
C Nhà đặt trạm bơm
1Đào móng, đất cấp IIIChương V, E-HSMT0,056100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Chương V, E-HSMT1,063m3
3Xây móng đá hộc VXM M75 dày 500Chương V, E-HSMT3,6m3
4Ván khuôn móng dài, ván khuôn gỗChương V, E-HSMT0,024100m2
5Bê tông bệ máy bơm đá 2x4 M200Chương V, E-HSMT0,571m3
6Ván khuôn bệ máy bơm, ván khuôn gỗChương V, E-HSMT0,023100m2
7Cốt thép bệ máy bơm, dChương V, E-HSMT0,021tấn
8Bê tông giằng móng đá 1x2 M200Chương V, E-HSMT0,48m3
9Ván khuôn giằng móng, ván khuôn gỗChương V, E-HSMT0,048100m2
10Cốt thép giằng móng dChương V, E-HSMT0,003tấn
11Cốt thép giằng móng dChương V, E-HSMT0,021tấn
12Đắp đất, độ chặt k=0,85Chương V, E-HSMT0,019100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V, E-HSMT0,037100m3
14Bê tông lót nền đá 4x6 M100Chương V, E-HSMT0,582m3
15Bê tông dầm giằng M200#, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,528m3
16Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗChương V, E-HSMT0,048100m2
17Cốt thép dầm DChương V, E-HSMT0,037tấn
18Cốt thép dầm DChương V, E-HSMT0,032tấn
19Bê tông sàn mái M200#, đá 1x2Chương V, E-HSMT2,352m3
20Ván khuôn sàn, ván khuôn thépChương V, E-HSMT0,311100m2
21Cốt thép sàn dChương V, E-HSMT0,277tấn
22Bê tông lanh tô cửa M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,161m3
23Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗChương V, E-HSMT0,028100m2
24SX + LD cốt thép lanh tô dChương V, E-HSMT0,012tấn
25Xây tường gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22 VXM M75# dày 22cmChương V, E-HSMT6,338m3
26Xây bậc tam cấp gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22 VXM M75#Chương V, E-HSMT0,304m3
27Trát tường ngoài vữa XM75 dày 15Chương V, E-HSMT51,1m2
28Dàn giáo ngoài nhàChương V, E-HSMT0,422100m2
29Trát tường trong nhà vữa XM75, dày 15Chương V, E-HSMT27,26m2
30Trát trần VXM75Chương V, E-HSMT19,32m2
31Trát má cửa vữa XM75Chương V, E-HSMT21,464m2
32Láng mái dày 20, VXM M75Chương V, E-HSMT16m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả , 3 nướcChương V, E-HSMT51,1m2
34Sơn tường trong nhà nhà không bả , 3 nướcChương V, E-HSMT68,044m2
35Lát nền gạch gốm 400x400Chương V, E-HSMT6,602m2
36Lát mặt bậc tam cấp gạch gốm KT300x300 gạch mũiChương V, E-HSMT0,936m2
37SX chớp bê tông đá 1x2 M200Chương V, E-HSMT0,341m3
38Ván khuôn chớp bê tông, ván khuôn gỗChương V, E-HSMT0,153100m2
39LD chớp bê tôngChương V, E-HSMT121 cấu kiện
40Ống nhựa thoát nước mái D42 L=350Chương V, E-HSMT0,004100m
41SX cửa sắtChương V, E-HSMT0,079tấn
42Lắp dựng khuôn cửa sắtChương V, E-HSMT5,2m cấu kiện
43Lắp dựng cửa sắtChương V, E-HSMT1,72m2
44Sơn cửa sắt, 3 nướcChương V, E-HSMT5,236m2
45Khóa cửa sắtChương V, E-HSMT1bộ
46Chốt cài cửaChương V, E-HSMT1bộ
47Bản lề cửa sắtChương V, E-HSMT2bộ
48Bộ đèn led đôi bán nguyệt 1,2m công suất 36WChương V, E-HSMT1bộ
49Quạt thông gió âm tường KT300x300Chương V, E-HSMT1cái
50Ổ cắm điện đôi âm tườngChương V, E-HSMT1cái
51Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tườngChương V, E-HSMT1bộ
52Đế nhựa âm tườngChương V, E-HSMT3hộp
53Mặt chứa aptomat 1 cực âm tườngChương V, E-HSMT1hộp
54Tủ điện mặt nhựa nổi tường KT300x200x150mmChương V, E-HSMT1bộ
55Aptomat 1 pha 10AChương V, E-HSMT1cái
56Aptomat 3 pha 20AChương V, E-HSMT2cái
57Aptomat 3 pha 75AChương V, E-HSMT1cái
58Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5Chương V, E-HSMT24m
59Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5Chương V, E-HSMT16m
60Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6Chương V, E-HSMT27m
61Ống nhựa đàn hồi D16Chương V, E-HSMT40m
62Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2,4mChương V, E-HSMT7cọc
63Băng đồng tiếp đất 25x3mmChương V, E-HSMT24m
64Đất đàoChương V, E-HSMT0,11100m3
65Đất đắpChương V, E-HSMT0,06100m3
66Hộp kiểm tra điện trởChương V, E-HSMT1hộp
D Hàng rào
1Bê tông giằng tường đá 1x2 M200Chương V, E-HSMT3,08m3
2Ván khuôn giằng tường rào, ván khuôn gỗChương V, E-HSMT0,308100m2
3Cốt thép giằng hàng rào, dChương V, E-HSMT0,034tấn
4Cốt thép giằng hàng rào, dChương V, E-HSMT0,274tấn
5Xây tường thẳng gạch đặc không nung (20x10x6)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V, E-HSMT24,548m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT3,84m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,768100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,094tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,341tấn
10Trát tường rào VXM75 dày 15Chương V, E-HSMT708,536m2
11Sơn hàng rào 3 nước, sơn không bảChương V, E-HSMT708,536m2
12Phá dỡ hàng rào gạch bChương V, E-HSMT24,737m3
13Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT4,409m3
14Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển, tương đất cấp IVChương V, E-HSMT0,291100m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi tương đương đất cấp IVChương V, E-HSMT0,291100m3
E San nền
1Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V, E-HSMT96,2105100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, E-HSMT10,6397100m3
3Vận chuyển đất nội bộ để tận dụng làm đất đắp - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT10,6397100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi đất cấp IIIChương V, E-HSMT84,3328100m3
F Sân đường, bồn cây
1Bê tông dá 2x4 M150 (Bồn cây)Chương V, E-HSMT1,8929m3
2Xây bồn cây gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75Chương V, E-HSMT4,4619m3
3Ốp gạch thẻ vào tường VXM M75Chương V, E-HSMT28,8504m2
4Đất nền đầm chặt k90 (Sân lát gạch)Chương V, E-HSMT2,7148100m3
5Bê tông đá 2x4 M150, BTTP đổ thủ côngChương V, E-HSMT135,7395m3
6Lát gạch đất nung KT400x400 VXM M75Chương V, E-HSMT904,93m2
7Đắp cát sỏi sạn đường dốc , độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đường)Chương V, E-HSMT0,0453100m3
8NilonChương V, E-HSMT0,3022100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường dốc, đá 2x4, mác 200Chương V, E-HSMT4,533m3
10Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V, E-HSMT2,92810m
G Bể nước sinh hoạt + cứu hỏa
1Đào móng, đất cấp IIIChương V, E-HSMT5,64100m3
2Đầm chặt đáy móng k=0,95Chương V, E-HSMT0,42100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Chương V, E-HSMT13,98m3
4Bê tông móng đá 1x2 M250, BTTP đổ bằng bơmChương V, E-HSMT47,25m3
5Bê tông tường đá 1x2 M250, BTTP đổ bằng bơmChương V, E-HSMT43,34m3
6Bê tông dầm đá 1x2 M250, BTTP đổ bằng bơmChương V, E-HSMT1,13m3
7Bê tông nắp bể đá 1x2 M250 BTTP đổ bằng bơmChương V, E-HSMT26,8m3
8Băng cản nước dạng trương nởChương V, E-HSMT64m
9Cốt thép đáy bể, dChương V, E-HSMT0,39tấn
10Cốt thép đáy bể, dChương V, E-HSMT4,61tấn
11Cốt thép tường bể, dChương V, E-HSMT1,65tấn
12Cốt thép tường bể, dChương V, E-HSMT3,64tấn
13Cốt thép dầm bể, dChương V, E-HSMT0,06tấn
14Cốt thép dầm bể, d>18Chương V, E-HSMT0,24tấn
15Cốt thép nắp bể, dChương V, E-HSMT2,53tấn
16Ván khuôn đáy bể, ván khuôn thépChương V, E-HSMT0,22100m2
17Ván khuôn tường bể, ván khuôn thépChương V, E-HSMT3,22100m2
18Ván khuôn dầm bể, ván khuôn thépChương V, E-HSMT0,12100m2
19Ván khuôn nắp bể, ván khuôn thépChương V, E-HSMT1,44100m2
20Quét bitum thành ngoài bể 2 lớpChương V, E-HSMT288m2
21Láng đáy bể VXM M75 đánh màu dày 20Chương V, E-HSMT121,13m2
22Trát thành trong bể VXM M75 dày 20Chương V, E-HSMT222,95m2
23Quét nước xi măng thành bểChương V, E-HSMT222,95m2
24SX bậc inox hộp KT20x15 a350Chương V, E-HSMT0,04tấn
25LĐ bậc inox hộp KT20x15 a350Chương V, E-HSMT0,04tấn
26Nắp tôn dày 1 ly KT 1100x1100Chương V, E-HSMT1,21m2
27Ống thông hơi PVC D50Chương V, E-HSMT0,02100m
28Đắp đất bằng đầm cóc k=0,95Chương V, E-HSMT1,45100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT4,19100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT4,19100m3
H Thoát nước mưa
1Đào móng, đất cấp IIIChương V, E-HSMT1,753100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100 dày 100Chương V, E-HSMT14,424m3
3Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn gỗChương V, E-HSMT0,26100m2
4Xây hố ga, rãnh gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 vữa XM75Chương V, E-HSMT35,913m3
5Bê tông giằng thành cống, ga M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT9,474m3
6Ván khuôn giằng thành cống, ga ván khuôn gỗChương V, E-HSMT1,027100m2
7Cốt thép giằng miệng cống, hố ga fChương V, E-HSMT0,158tấn
8Cốt thép giằng miệng cống, hố ga fChương V, E-HSMT0,686tấn
9Láng đáy cống, hố ga vữa XM75 D20Chương V, E-HSMT63,33m2
10Trát thành cống, hố ga vữa XM75 D20Chương V, E-HSMT162,443m2
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V, E-HSMT9,746m3
12Cốt thép tấm đan dChương V, E-HSMT0,635tấn
13Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗChương V, E-HSMT0,459100m2
14Lắp đặt tấm đan rãnh, ga bằng máyChương V, E-HSMT1281 cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85Chương V, E-HSMT0,622100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V, E-HSMT1,131100m3
I Cấp nước ngoài nhà
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V, E-HSMT44,748m3
2Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, E-HSMT0,3729100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, E-HSMT0,5221100m3
4Ống HDPE (PN10) D40Chương V, E-HSMT0,06100m
5Ống HDPE (PN10) D32Chương V, E-HSMT2,48100m
6Cút HDPE D40Chương V, E-HSMT4cái
7Côn thu HDPE D40x25Chương V, E-HSMT1cái
8Van 2 chiều D40 ( lắp ống HDPE)Chương V, E-HSMT1cái
9Van 2 chiều D32 ( lắp ống HDPE)Chương V, E-HSMT2cái
10Van 1 chiều D32 ( lắp ống HDPE)Chương V, E-HSMT2cái
11Rắc co D40 ( lắp ống HDPE)Chương V, E-HSMT1cái
12Rắc co D32 ( lắp ống HDPE)Chương V, E-HSMT2cái
13Crephin giọ lọc D40Chương V, E-HSMT1cái
14Khớp chống rung D40Chương V, E-HSMT1cái
15Khớp chống rung D32Chương V, E-HSMT1cái
16Van phao cầu D40Chương V, E-HSMT1cái
17Máy bơm nước trục ngang Q=6-18m3/h, H=40-34mChương V, E-HSMT1cái
18Tủ điều khiển bơm tự động + TB biến tần tủ 5KWChương V, E-HSMT1tủ
19Thiết bị báo cạn bểChương V, E-HSMT1cái
20Hoàn trả mặt sân bê tông đá 4x6M100 dày 10cm tạo phẳngChương V, E-HSMT3m3
21Lát gạch gốm đỏ 400x400 vữa xi măng M75#Chương V, E-HSMT30m2
J Kè chắn đất
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V, E-HSMT30,206100m3
2Xếp đá hộc sau kèChương V, E-HSMT200,615m3
3Lấp đất móng kè K=0,98Chương V, E-HSMT2,621100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT27,585100m3
5Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V, E-HSMT38,589m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT256,719m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V, E-HSMT302,984m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V, E-HSMT63,59m3
9Ván khuôn móng kè, ván thépChương V, E-HSMT0,907100m2
10Bê tông tường kè đá 2x4, M200Chương V, E-HSMT86,408m3
11Ván khuôn tường kè, ván thépChương V, E-HSMT3,445100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng kè, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT3,179tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng kè, đường kính cốt thép > 18mmChương V, E-HSMT1,6tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,686tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT7,493tấn
16ống nhựa thoát nước PVC D90Chương V, E-HSMT0,945100m
17Xếp đá 4x6 sau lỗ thoát nướcChương V, E-HSMT0,011100m3
18Bê tông giằng đỉnh kè mác 200# đá 1x2Chương V, E-HSMT13,28m3
19Ván khuôn giằng bê tôngChương V, E-HSMT0,554100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,832tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT2,549tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,618tấn
K Điện ngoài nhà
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V, E-HSMT117,6m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, E-HSMT0,12100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,8085100m3
4Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V, E-HSMT1,68100m
5Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2Chương V, E-HSMT168m
6Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V, E-HSMT1,26100m
7Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2Chương V, E-HSMT126m
8Ống nhựa vặn xoắn HDPE D65/50Chương V, E-HSMT1,68100m
9Ống nhựa vặn xoắn HDPE D85/65Chương V, E-HSMT1,26100m
10Lưới báo cáp rộng 0,5mChương V, E-HSMT0,86100m2
11Lưới báo cáp rộng 0,5mChương V, E-HSMT86m2
12Đất đàoChương V, E-HSMT0,46100m3
13Đất lấpChương V, E-HSMT0,28100m3
14Sứ báo cáp điện ngầm 0,4KVChương V, E-HSMT10cái
15Cắt bê tông để làm rãnh chôn cáp điệnChương V, E-HSMT610m
16Hoàn trả mặt sân bê tông rộng 0,7m dày 0,2m đá 2x4, mác 100Chương V, E-HSMT8,4m3
17Thí nghiệm cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2Chương V, E-HSMT11 sợi, 1 ruột
18Thí nghiệm cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2Chương V, E-HSMT11 sợi, 1 ruột
L Chi phí thiết bị
1Lưu điện UPS 1KVA gắn rackChương V, E-HSMT1bộ
2Switch access 16 PORT đồng 1GB + 2 PORT SFP quangChương V, E-HSMT4bộ
3Bảng chống lóa 1200x3600Chương V, E-HSMT11cái
4Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V, E-HSMT1Tủ
5Máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha (Q=42-144m3/h; H=40,6-29,8m.c.n)Chương V, E-HSMT1Máy
6Máy bơm chữa cháy động cơ diesel (Q=42-144m3/h; H=40,6-29,8m.c.n)Chương V, E-HSMT1Máy
7Bình tích áp 100 lítChương V, E-HSMT1Cái
8Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy tự độngChương V, E-HSMT1Tủ
M Chi phí khác
1Chi phí vệ sinh môi trường đô thị0,05%
2Chi phí cấp quyền khai thác đất đắp, san nền994,36m3
3Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đất đắp, san nền9.621,05m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.115055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.191756E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.536.920.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 01 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng; 01 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường 1 Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc Phòng cháy chữa cháy. Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy cấp hoặc tương đương. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 ≥ 0,8m32
2 Ôtô tự đổ ≥7 T4
3 Máy đầm đất ≥50KG ≥50KG3
4 Máy hàn điện ≥23KW ≥23KW2
5 Máy đầm dùi ≥1,5KW ≥1,5KW5
6 Máy đầm bàn ≥1,5KW ≥1,5KW3
7 Máy trộn bê tông ≥250l ≥250l3
8 Máy trộn vữa ≥80L ≥80L3
9 Máy cắt uốn ≥5KW ≥5KW2
10 Máy ủi ≥ 110CV ≥ 110CV1
11 Máy cắt gạch ≥1,7 KW ≥1,7 KW3
12 Máy đầm ≥ 10 T ≥ 10 T1
13 Máy toàn đạc hoặc thủy bình, kinh vĩ Đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->