Gói thầu: Gói thầu số 08: Cung cấp vật tư điện- điện tử sửa chữa, sản xuất TBKT đợt 3-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611615-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A40
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Cung cấp vật tư điện- điện tử sửa chữa, sản xuất TBKT đợt 3-2022
Số hiệu KHLCNT 20220585992
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sửa chữa TSCD tại Xí nghiệp – PKKQ/NSSD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 16:22:00 đến ngày 2022-06-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 715,128,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.145.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thực hiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện-điện tử, tự động hoá hoặc tương đương (Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học trở lên và bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hỗ trợ bảo hành hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện-điện tử, tự động hoá hoặc tương đương (Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học trở lên và bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên bán hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện-điện tử, tự động hoá hoặc tương đương (Kèm theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên và bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A40
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Cung cấp vật tư điện- điện tử sửa chữa, sản xuất TBKT đợt 3-2022
Dự toán mua sắm vật tư hàng hóa sửa chữa, sản xuất trang bị thông tin
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sửa chữa TSCD tại Xí nghiệp – PKKQ/NSSD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069 528 106 Fax: 069 528 112
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A40 , địa chỉ: Khối 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069 528 106 Fax: 069 528 112


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương; Bảo đảm dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV
E-CDNT 14.3 từ 3 đến 5 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069 528 106 Fax: 069 528 112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm VTKT Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.112
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng mua sắm VTKT Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.112
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn 2N39042N390442CáiĐiện áp cực đại Vcbo = 60V; Vceo=40V; Vebo = 6V Dòng cực đại Ic = 200mA; Công suât tiêu tán Pd = 625mW ; Nhiệt độ làm việc từ (-55 đến 150) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
2Bán dẫn 2SA10232SA10232CáiĐiện áp cực đại Vcbo = -160V; Vceo = -160V; Vebo = -6V Dòng cực đại Ic = -1A; Công suât cực đại Pc = 90mW ; Nhiệt độ làm việc từ(-55 đến 125) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
3Bán dẫn 2SA7602SA7605CáiĐúng chủng loại 2SA760; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
4Bán dẫn 2SC18152SC181510CáiKý hiệu: 2SC1815, phân cực NPN, 0,15A, 50VBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
5Bán dẫn 2SC23382SC23385CáiĐúng chủng loại 2SC2383; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
6Bán dẫn 2SC25812SC25812CáiĐúng chủng loại 2SC2581; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
7Bán dẫn 2SC5353L2SC5353L1CáiĐiện áp cực đại Vcbo = 900V; Vceo = 800V; Vebo = 7V Dòng cực đại Ic = 3A; Icp= 5A; IB= 1A; Công suất Pc = 2.0 đến 25 WBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
8Bán dẫn 2SD13312SD13312CáiBán dẫn NPN; Kiểu dáng SC-71; Điện áp Vcbo = 25 V; Dòng điện IC = 0,5 A; Công suất PC = 600 mW; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +150) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
9Bán dẫn 2SD15552SD15555CáiĐúng chủng loại 2SD1555; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
10Bán dẫn 2SD6692SD6695CáiĐúng chủng loại 2SD669; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
11Bán dẫn 2SK12542SK12542CáiBán dẫn trường kênh N; Kiểu dáng DPAK-1; Điện áp VDS = 120 V; Dòng điện ID = 3 A; Công suất PD = 20 W; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +150) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
12Bán dẫn 620N50C620N50C2CáiĐúng ký hiệu: 620N50C; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
13Bán dẫn 6N22226N22222CáiBán dẫn NPN; Kiểu dáng TO-92; Điện áp Vcbo = 60 V; Dòng điện IC = 600 mA; Công suất PC = 625 mW; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +150) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
14Bán dẫn A1106A11062CáiĐúng ký hiệu: A1106, kiểu chân: TO-3P, dòng điện: 10A, điện áp : 140VBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
15Bán dẫn AON6552 MOSFETAON6552 MOSFET2CáiĐúng ký hiệu: AON6552 MOSFET; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
16Bán dẫn C1815C18152CáiKý hiệu: C1815, phân cực NPN, 0,15A, 50VBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
17Bán dẫn C625C6251CáiĐúng ký hiệu: C625; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
18Bán dẫn C627C6273CáiĐúng ký hiệu: C627; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
19Bán dẫn IRF250IRF2502CáiBán dẫn trường kênh N; Kiểu dáng TO-204AE; Điện áp VDS = 200 V; Dòng điện ID = 30 A; Công suất PD = 150 W; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +150) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
20Bán dẫn KT823AKT823A10CáiĐúng chủng loại KT823A; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
21Bán dẫn KT825AKT825A25CáiCấu trúc: pnp; UCEmax: 80V; UEBmax: 5V; ICEmax: 20A; Công suất tối đa: 125W; Hệ số khuếch đại: 750÷18000; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
22Bán dẫn PD55003PD550032CáiDòng cực máng liên tục 2,5A; Điện áp đánh thủng cực máng 40V; Tần số vận hành 1GHz; độ khếch đại 17dB; Công suất đầu ra 3w; nhiệt độ làm việc từ (-65 đến +150) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
23Bán dẫn PD55015PD550152CáiĐiện áp Vdss = 40V; Vgs = ±20V; Id = 5A; Pdiss = 73W; nhiệt độ làm việc từ (-65 đến 165) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
24Bán dẫn SD1487SD14873CáiĐiện áp cực phát cực gốc Vebo= 4V; Tần số vận hành 30MHz; Dòng cực góp liên tục 20A; Điện áp cức góp gốc Vcbo = 36V; Dòng cực góp DC tối đa = 20A; Công suât tiêu tán Pd = 290000mW; Nhiệt đọ làm việc từ (-65 đến +150) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
25Bìa cách điện nomex δ = 0,2δ = 0,26,7mGiấy film cách điện, một mặt nilon chống thấm nước, chịu nhiệt, khổ 1000x200, dày 0,2mmBao gói nilon
26Biến áp cao áp TP3 5kV5KV5CáiTạo điệp áp 5KVBao gói nilon
27Biến áp nguồn TP4 220V/400Hz;12V; 45V220V/400Hz;12V; 45V5CáiĐiện áp vào 220V, tần số 400Hz; Điện áp ra 12V, 45VBao gói nilon
28Biến áp xung ΓX4.720.035 ДГΓX4.720.035 ДГ15CáiĐúng ký hiệu: ГХ4.720.035; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
29Biến áp xung ΓX4.720.022ДГΓX4.720.022ДГ10CáiĐúng ký hiệu: ГХ4.720.022; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
30Biến áp xung D40000501D400005014CáiĐúng ký hiệu: D40000501; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
31Biến áp xung T40000504T400005041CáiĐúng ký hiệu: D40000504; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
32Biến áp xung DP18025-380AUXDP18025-380AUX2CáiĐúng ký hiệu: DP 18025-380AUX; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
33Biến áp xung TP2TP25CáiĐúng ký hiệu: ГХ4.720.022; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói nilon
34Biến trở 10kΩ/0,5W10KΩ/0,5W166CáiBiến trở kép 6 chân; Trở kháng 10kΩ; Đường kính trục 6mm; Điện áp UMax = 10V; Chiều dài trục 15mm; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125) độ CBao gói nilon
35Biến trở vi chỉnh RV24YN20S B103RV24YN20S B10316CáiBiến trở kép 6 chân; Trở kháng 10kΩ; Đường kính trục 6mm; Điện áp UMax = 10V; Chiều dài trục 15mm; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125) độ CBao gói nilon
36Bộ khuếch đại RF ERA-8SM+ERA-8SM+6CáiDạng SMD 4 chân. Nhiệt độ hoạt động (-45÷85) độ C. Dải tần DC đến 8G. Công suất ra từ 16,5 dBm đến 18,4 dBm. Đúng quy cáchBao gói nilon
37Bộ lọc PBP-30+PBP-30+10CáiĐúng ký hiệu PBP-30+; 8 chân cắm; Bộ lọc thông dải; suy hao chèn thấp, tối đa 1,5dB; độ chọn lọc tốt 1,76typ; tỷ lệ 20dB/3dBBao gói nilon
38Bộ suy hao MVA-2000+MVA-2000+8CáiĐúng ký hiệu MVA-2000+; Điện áp nguồn nuôi 7V; điện áp nguồn điều khiển 14V; Dải tần làm việc 10 -2000MHz; Mức cao tần đầu vào +19dBmBao gói nilon
39Bột dẫn nhiệt SilicolSilicol6hộpDẫn nhiệt, dạng silicolBao gói nilon
40Cầu chì ống, đế 2A/FS012A/FS0164BộDạng ống thuỷ tinh, dòng max 2A; Kích thước 5x20mmBao gói nilon
41Cầu đấu 2P KF1000-2PKF1000-2P78CáiĐúng quy cách KF 1000-2P, dạng 2 chân đấu, dòng chịu đựng 5ABao gói nilon
42Cầu nắn 5A5A20CáiCầu chỉnh lưu điốt; Kiểu dáng DIP-4; Điện áp VMAX = ~ 500 V; Dòng điện Imax = 5A; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +150) độ CBao gói nilon
43Cầu nắn S10VB6068S10VB60681CáiCầu chỉnh lưu điốt; Kiểu dáng DIP-4; Điện áp VMAX = 10 V; Dòng điện Imax = 10 A; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +150) độ CBao gói nilon
44Cầu nắn KPR307/10AKPR307/10A30CáiCầu chỉnh lưu điốt; Kiểu dáng DIP-4; Điện áp VMAX = ~ 1000 V; Dòng điện Imax = 10 A; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +150) độ CBao gói nilon
45Cơ cấu bảo vệ cuộn lái tia Nhựa teflon Ф120Nhựa teflon, Ф1203CáiChất liệu nhựa teflon, đường kính Ф120Bao gói nilon
46Cuộn chặn (1-10)uH/CD127(1-10)uH/CD127144CáiGiá trị (1-10)uH/ Dạng CD127Bao gói nilon
47Cuộn chặn 220UH220UH4cáiCuộn chặn cao tần; Điện cảm L = 220 µhBao gói nilon
48Cuộn chặn 220V L40000501L400005012CáiLàm việc giới hạn điện áp 220VBao gói nilon
49Cuộn chặn xoay chiều 12V12V3CáiChặn điện áp xoay chiềuBao gói nilon
50Cuộn cộng hưởng 2,5mH2,5mH2CáiCộng hưởng ở tần số 2,5mHBao gói nilon
51Đầu kết nối DB-9FMDB-9FM32BộĐúng ký hiệu DB-9FMBao gói nilon
52Đầu kết nối HX2.54-2PHX2.54-2P34BộDạng 2 chân khoảng cách 2 chân 54mmBao gói nilon
53Đầu kết nối HX2.54-6PHX2.54-6P32BộDạng 6 chân khoảng cách các chân 54mmBao gói nilon
54Đầu kết nối HX2.54-8PHX2.54-8P32BộDạng 8 chân khoảng cách các chân 54mmBao gói nilon
55Đầu kết nối СНЦ23-55/33Р-6СНЦ23-55/33Р-61BộĐúng ký hiệu СНЦ23-55/33Р-6Bao gói nilon
56Đầu kết nối 2mm, 2 chân2mm, 2 chân30CáiDạng 2 chân khoảng cách các chân 2mmBao gói nilon
57Đầu kết nối 7 chân7 chân5CáiĐế phíp, dạng chân căm thẳng mạ bạc 2 hàng mỗi hàng 7 chânBao gói nilon
58Đầu kết nối 2 chân2 chân15CáiĐế phíp, dạng chân căm thẳng mạ bạc 2 hàng mỗi hàng 2 chânBao gói nilon
59Đầu kết nối cao tần CP-50-166ФBCP-50-166ФB36BộCách điện bằng vật liệu chất dẻo Điện áp làm việc 500V; Trở kháng 50W; điện trở tiếp đất 0,01W. Chịu nhiệt độ -60¸155°cBao gói nilon
60Đầu kết nối cao tần SMASMA86BộNội trở ≤ 0.003Ω; Điện trở tiếp xúc: dẫn ngoài ≤0,002Ω; Vật liệu chống điện ≥ 5GΩ; Điện áp chịu đựng lớn nhất 1kV; Trở kháng 50Ω; Tần số 0 ~ 18GHzBao gói nilon
61Đầu kết nối nguồn cao áp 1 chân1 chân5CáiKết nối nguồn cao ápBao gói nilon
62Dây đồng e may Ф(0,2-1,1)Ф(0,2-1,1)19,9kgChất liệu đồng nguyên chất, đường kính dây, trọng lượng cụ thể : Ф 0,2 = 4,7Kg; Ф 0,21 = 1,5 Kg; Ф 0,23 = 0,2 Kg; Ф 0,25 = 4,1 Kg; Ф 0,28 = 0,4 Kg; Ф 0,3 = 1 Kg; Ф 0,35 = 0,3 Kg; Ф 0,5 = 2,2 Kg; Ф 0,6 = 1 Kg; Ф 0,85 = 0,8 Kg; Ф 1,1 = 2,4 Kg; tráng phủ ê may cách điện, điện áp cực đại £ 500KVBao gói nilon
63Dây đồng e may Ф0,1Φ0,12,6kgChất liệu đồng nguyên chất, đường kính dây 0,1mm; tráng phủ ê may cách điện, điện áp cực đại £ 500KVBao gói nilon
64Dây đồng e may Ф(0,12-0,16)Ф(0,12-0,16)1,9kgChất liệu đồng nguyên chất, đường kính dây, trọng lượng cụ thể: Ф 0,12 = 1 Kg; Ф 0,15 = 0,2 Kg; Ф 0,16 = 0,7kg; tráng phủ ê may cách điện, điện áp cực đại £500KV;Bao gói nilon
65Dây điện 2x2,52x2,55mDạng dây đôi nhiều sợi; đường kính 1 sợi 2,5mm. Điện áp chịu đựng từ 220V đến 250V
66Đi ốt KBP206GKBP206G3CáiĐúng ký hiệu: KBP206GBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
67Đi ốt 1N 40071N 400725CáiĐiốt chỉnh lưu; Kiểu dáng DO-41; Điện áp VRRM = +1000 V; Dòng điện IFSM = 30 A; Nhiệt độ làm việc (-50 ÷ +150) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
68Đi ốt F62DF62D5CáiKý hiệu: F62D; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
69Đi ốt 4841N4841N6CáiĐiốt xung; Kiểu dáng DO-35; Điện áp VRRM = +100 V; Dòng điện IO = 200 mA; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +175) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
70Đi ốt 608J608J3CáiĐiốt xung; Kiểu dáng DO-27; Điện áp VRRM = +1000 V; Dòng điện IO = 6 A; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +150) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
71Đi ốt PIN HSMP-3822PIN HSMP-382236CáiĐúng ký hiệu: PIN HSMP-3822Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
72Đi ốt cao tần 10A10A5CáiDạng 2 chân cắm, nhiệt độ làm việc (65 đến + 85) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
73Đi ốt chỉnh lưu 600V/2A KBPC610KBPC6102CáiDạng 2 chân cắm, Điện áp 600V, dòng 2A; nhiệt độ làm việc (65 đến + 85) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
74Đi ốt quang LEDLED5CáiĐi ốt quang, đường kính 3mmBao gói nilon
75Đi ốt Schottky 1N58221N582260CáiĐiện áp ngược cực đại: 40V; Dòng thuận cực đại: 3A; Dải nhiệt độ hoạt động: -65 độ C ~ 125 độ C; Điện thế kích hoạt thuận nhỏ khoảng (0,15 – 0,45)V; Đúng qui cách, kí hiệuBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
76Đi ốt zener 5V,1W/LL415V,1W/LL4164CáiDạng tấm; Điện áp chịu đựng 5V,Công suất cực đại 1W; Đúng quy cách, ký hiệuBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
77Điện trở (1-10)KΩ/0,25W(1-10)KΩ/0,25W415CáiGiá trị điện trở 1 ÷ 10KΩ; Công suất chịu đựng 0,25WBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
78Điện trở 1Ω/2W1Ω/2W8CáiDạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở 1Ω; Công suất chịu đựng 2WBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
79Điện trở (4,7-100)Ω/5W(4,7-100)Ω/5W16CáiDạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở 4,7 ÷ 100Ω; Công suất chịu đựng 5WBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
80Điện trở (3,3-8,2)Ω/1W(3,3-8,2)Ω/1W17CáiDạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở 3,3 ÷ 8,2Ω; Công suất chịu đựng 1WBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
81Đồng lá bọc kim δ = 0,1δ = 0,11,5kgChất liệu đồng độ dày 0,1mm
82Đồng tròn Ф10/Ф14Ф10/Ф1410,8kgChất liệu đồng đường kính 10mm= 3,6kg; đường kính 14 mm = 7,2kg
83Ghen cách điện sợi thủy tinh Φ4;5Φ4;59mChất liệu amiăng, dạng ống tròn, chịu nhiệt, chống cháy, kích thước 1000x4, với nhiều màu khác nhau.
84Giấy cách điện cao áp ALKYOALKYO9mGiấy film cách điện, một mặt nilon chống thấm nước, chịu nhiệt, khổ 1000x100
85IC 24LC256-E24LC256-E2CáiĐiện áp Vcc = 1.8V đến 5.5V trong điều kiện nhiệt độ trong khoảng (-40 đến +85) độ C; Vcc = 2.5V đến 5.5V trong điều kiện nhiệt độ (-40 đến 125) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
86IC 74HC1245D74HC1245D4CáiIC thu phát BUS 8bit; Kiểu dáng SO-20; Điện áp VCC = (-0,5 ÷ +7) V; Dòng điện ICC = 70 mA; Công suất PD = 500 mW; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +125) độ C.Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
87IC 74HC1574D74HC1574D3CáiIC Flip Flop 8bit; Kiểu dáng SO-20; Điện áp VCC = (-0,5 ÷ +7) V; Dòng điện ICC = 70 mA; Công suất PD = 500 mW; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +150) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
88IC 74HC245D74HC245D2CáiIC thu phát BUS 8bit; Kiểu dáng SO-20; Điện áp VCC = (-0,5 ÷ +7) V; Dòng điện ICC = 70 mA; Công suất PD = 500 mW; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +125) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
89IC 74HC574D74HC574D1CáiĐúng ký hiệu: 74HC 574D, điện áp cung cấp: 0,5 đến 7V, dòng điện vào mỗi pin: 20mA, dòng điện ra mỗi pin: 35mABao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
90IC 74HCT24474HCT2442CáiIC cổng CMOS; Kiểu dáng TSSOP-20; Điện áp VCC = (-0,5 ÷ +7) V; Dòng điện ICC = 75 mA; Công suất PD = 450 mW; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +150) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
91IC 89C51CC03UA-UM/VXL89C51CC03UA-UM/VXL1CáiIC vi điều khiển 8bit; Kiểu dáng VQFP-32; Điện áp VCC = +(3 ÷ 5,5)V; Bộ nhớ RAM 256 Byte; Bộ nhớ EEPROM 2K Byte; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +85) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
92IC AD8041AD804154CáiSố chân: 8 chân-kiểu SOIC; Điện áp nguồn nuôi (1,5 ÷ 6)V; Dạng OPAMP VFB-170MHz; Nhiệt độ làm việc (-40÷85) độ C. Đúng quy cách, ký hiệuBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
93IC AD8138AD813816CáiIC Opam AD8138, dạng SOP-8, 8 chân chân cắm ; Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C. Đúng quy cách, ký hiệuBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
94IC AD820AD82038CáiSố chân: 8 chân-kiểu SOIC; Điện áp nguồn nuôi (1,5 ÷ 6)V; Dạng OPAMP VFB-170MHz; Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C. Đúng quy cách, ký hiệuBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
95IC AD8302ARUZAD8302ARUZ8CáiĐúng ký hiệu: AD8302ARUZBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
96IC AD9220AD922012CáiAVDD= 5V; DVDD= 5V; Vref= 2,5V; VINB= 2.5VBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
97IC AD9752ARUZAD9752ARUZ12CáiĐúng ký hiệu: AD9752ARUZBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
98IC AD9851BRSZAD9851BRSZ2CáiĐúng ký hiệu: AD9851BRSZBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
99IC ADG333ABZADG333ABZ22CáiIC chuyển mạch tốc độ cao; Số chân: 20 chân-SSOP; Điện áp nguồn nuôi: (~3 ÷ 30)V, V± = (3 ÷ 20)V; Nhiệt độ làm việc: (-40÷85) độ C. Đúng quy cách, ký hiệuBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
100IC AMS1117-3,3VAMS1117-3,3V58CáiDạng 3 chân dán, SMD; Điện áp rơi thấp; Điện áp ra điều chỉnh: (5 -12)V; Đúng qui cách, kí hiệuBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
101IC CD40109CD4010922CáiĐiện áp vào -0,5V đến 20V; Điện áp ra -0,5V đến 5V; dòng 10mA; Pd= 500 mW Khi làm việc ở mhiệt độ -55 đến 100 độ C ; Pd=12mW đến 200mW khi làm việc ở nhiệt độ 100 đến 125 độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
102IC D7225GD7225G2CáiĐúng ký hiệu: D7225GBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
103IC DSPIC33FJ256GP710DSPIC33FJ256GP7102CáiĐúng ký hiệu: DSPIC33FJ256GP710Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
104IC FST3253FST32534CáiĐúng ký hiệu: FST3253Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
105IC HA3-5221-5HA3-5221-52CáiĐúng ký hiệu: HA3-5221-5Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
106IC IR2113SIR2113S12CáiĐiện áp Voffset = 600V max; Io+/- = 2A; Vout = 10-20VBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
107IC LA7815LA781510CáiIC ổn áp nguồn +15V; Kiểu dáng TO-263; Điện áp VINMAX = + 36 V; Điện áp VO = + (14,52 ÷ 15,48) V; Dòng điện IC = 250 mA; Công suất PD = 5 W; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +150) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
108IC LA7915LA791520CáiIC ổn áp nguồn -15V; Kiểu dáng TO-263; Điện áp VINMAX = -36 V; Điện áp VO = -(14,52 ÷ 15,48) V; Dòng điện IC = 250 mA; Công suất PD = 5 W; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +150) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
109IC LM2576HVS-12VLM2576HVS-12V28CáiDải điện áp vào lớn: 4.5 đến 60V; điện áp ra 12V; Dòng điện ra 0.2A đến 3A; Nhiệt độ làm việc từ (-45 đến 125) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
110IC LM2576HVT-5.0LM2576HVT-5.02CáiDải điện áp vào lớn: 4.5 đến 60V; điện áp ra 5V; Dòng điện ra 0.2A đến 3A; Nhiệt độ làm việc từ (-45 đến 125) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
111IC LM2596S-5.0LM2596S-5.02CáiĐiện áp đầu vào 12V; Điện áp đầu ra 5V, Dòng 3ABao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
112IC LM2901MLM2901M5CáiIC điều khiển độ rộng xung dịch pha BiCMOS; Kiểu dáng SOIC-14; Điện áp VCC = (-0,3 ÷ +18) V; Công suất PD = 1 W; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +105) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
113IC LM324LM3243CáiPhạm vi cung cấp từ 3V đến 32V; hoặc ± 1,5 đến 16V; kiểu đóng vỏ 2 chân 14 SOP, Điện áp cung cấp 16 V; Công suất tiêu thụ 640mWBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
114IC LM358LM3584Cáiloại IC ổn áp nguồn. Điện áp vào 13,8V; điện áp ra 8V Dòng 500mA; Nhiệt độ làm việc -20 độ C đến - 85 độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
115IC LM555LM5555CáiKý hiệu: LM555; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
116IC LM7805LM78052Cáiloại IC ổn áp tuyến tĩnh; dòng đầu ra 1,5A; điện áp đầu vào từ 7đến 20V; điện áp đầu ra5 V; nhiệt độ làm việc từ -55 độ đến 150 độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
117IC LM7812LM78126Cáiloại IC ổn áp nguồn; điện áp đầu vào từ 3 đến 24V; điện áp đầu ra 12 V; dòng 1,5 A; nhiệt độ làm việc từ -55 độ đến 150 độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
118IC LM92LM922CáiĐiện áp đầu vào từ 2,7 đến 5,5V; điện áp đầu ra 12 V; dòng 350-625µ A; nhiệt độ làm việc từ -55 độ đến 150 độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
119IC LT3045-5VLT3045-5V30CáiĐiện áp vào 5V± 5%; Điện áp ra 3.3V, Dòng cực đại 500mABao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
120IC LV74ALV74A2CáiKiểu đóng gói: SO8; Điện áp làm việc: ±15V; Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125) độ C; Đúng qui cách, kí hiệuBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
121IC LVC4245LVC424526CáiDạng 24 chân dán; Nguồn cấp 3.5V và 5V; Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C; Đúng ký hiệuBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
122IC NE 555PNE 555P2Cáiđiện áp Vce =6V; dòng từ 5 đến 20mA ; tần số (0,05 đến 5)GHzBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
123IC TC6078ATTC6078AT5CáiKý hiệu: TC6078AT;  Nhiệt độ làm việc (0 ÷ +70) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
124IC TL082TL0826CáiIC khuếch đại thuật toán băng thông rộng; Kiểu dáng SO-8; Điện áp VCC = (-0,5 ÷ +18) V; Dòng điện IS = 5,6 mA; Nhiệt độ làm việc (0 ÷ +70) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
125IC TL494INTL494IN3CáiIC điều khiển nguồn dạng chân cắm, 16 chân; Điện áp cung cấp 7-40V; điện áp đầu ra 40V, dòng 200mA ; Nhiệt độ làm việc (-25 ÷ +125) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
126IC TO 46TO 465CáiKý hiệu: TO46; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
127IC TP3067WMTP3067WM7CáiIC giao tiếp nối tiếp nâng cao CMOS CODEC; Kiểu dáng M20B; Điện áp VCC = (-0,3 ÷ +7) V; Dòng điện ICC = 10 mA; Nhiệt độ làm việc (-25 ÷ +125) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
128IC UCC3895DWUCC3895DW2CáiIC điều khiển độ rộng xung dịch pha BiCMOS; Kiểu dáng SOIC-20; Điện áp VCC = (-0,3 ÷ +17) V; Dòng điện ICC = 30 mA; Nhiệt độ làm việc (0 ÷ +70) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
129ICIGBT IRG4BC20UDIGBT IRG4BC20UD12Cáiđiện áp Vces = 600V; Vce(on)typ = 1,85V Vge = 15V; Ic = 6,5A, nhiệt độ làm việc từ (-55 đến 150) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
130IC XCF04SVO20CXCF04SVO20C22CáiĐiện áp cấp từ 3 đến 3,6V; Dung lượng bộ nhớ 4 MHz; Dòng điện = 10 mA; Tần số làm việc 50MHz; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ 85) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
131Keo cao áp HY520/20gHY520/20g118tuýpKeo hỗn hợp 2 thành phần nhựa eboxy(A) và chất đóng rắn hardener(B), tỷ lệ pha 3A:1B. Hỗn hợp tự đông cứng sau 5-6 giờ, có khả năng chịu nhiệt, chịu lực cao
132Khởi động từ MC9BMC9B1CáiSố cực = 3; Dòng định mức 9A; công suất 4KW; Cuộn hút 220V,380V; Điện áp hoạt động 690VAC; Điện áp thử nghiệm xung 6KV; Độ bền cơ học 2,5 triệu lần đóng và cắtBao gói hộp cát tông
133Khung chống nhiễu CNC KT(100x120x1,5)KT(100x120x1,5)4CáiChất liệu thép phủ bạc KT: (100x120x1,5)
134Mạch in 2 lớp FR4 KT(150x90)KT(150x90)6BMMạch 2 lớp mạ bạc, phủ lắc 2 mặt; Chất liệu sợi thuỷ tinh; dày 1,6 mm; KT: 150x90 mm; Kích thước đường dây tín hiệu: (0,254 ÷ 0,508)mm; Kích thước đường dây tín hiệu cao tần: (0,4 ÷ 5)mm (Bản vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện kèm theo hình 3-1 đến hình 3-4)Bao gói hộp cát tông
135Mạch in 2 lớp FR4 KT(100x200)KT(100x200)5BMMạch 2 lớp mạ bạc, phủ lắc 2 mặt; Chất liệu sợi thuỷ tinh; dày 1,6 mm; KT: 100x200 mm; Kích thước đường dây tín hiệu: (0,254 ÷ 0,508)mm; Kích thước đường dây tín hiệu cao tần: (0,4 ÷ 5)mm (Bản vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện kèm theo hình 3-1 đến hình 3-4)Bao gói hộp cát tông
136Mạch in 2 lớp FR4 KT(120x130)KT(120x130)12BMMạch 2 lớp mạ bạc, phủ lắc 2 mặt; Chất liệu sợi thuỷ tinh; dày 1,6 mm; KT: 120x130 mm; Kích thước đường dây tín hiệu: (0,254 ÷ 0,508)mm; Kích thước đường dây tín hiệu cao tần: (0,4 ÷ 5)mm (Bản vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện kèm theo hình 15-1 đến hình 15-6)Bao gói hộp cát tông
137Mạch in 4 lớp FR4 KT(120x130)KT(120x130)24BMMạch 4 lớp mạ bạc, phủ lắc 2 mặt; Chất liệu sợi thuỷ tinh; dày 1,6 mm; KT: 120x130 mm; Kích thước đường dây tín hiệu: (0,254 ÷ 0,508)mm; Kích thước đường dây tín hiệu cao tần: (0,4 ÷ 5)mm (Bản vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện kèm theo hình 15-1 đến hình 15-6)Bao gói hộp cát tông
138Màn hình LCD2004A, màu xanh dương2004A, màu xanh dương6CáiMàn hình LCD; 43 chân kết nối; Điện áp UMAX = +50 V; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +85) độ CBao gói hộp cát tông
139Mô đun xử lý trung tâmXLTT-GMTC -DXLTT-GMTC -D2Tốc độ xử lý: 50 MHz; Biên độ xung đầu vào: (1 ÷ 27) V phân cực dương; Biên độ xung đầu ra: ≥ 10 phân cực dương; Nguồn điện sử dụng: +27 V ± 1 V; Công suất tiêu thụ: ≤ 5 W; (ADC): 12 bit, tốc độ l0 MSPS.; Lọc ngưỡng: ≤ 300 mV; Lọc xung: ≤ 0,5 us; Điều kiện làm việc: Nhiệt độ: (0 ÷ +60) độ C; Độ ẩm: (0 ÷ 95) %. Các tham số chính kiểm tra được trên khối: Xung tín hiệu đầu vào; Xung tín hiệu đầu raBao gói hộp cát tông
140Mô đun xử lý trung tâm XLTT-KP -DXLTT-KP -D2Tần số trung tần: 30 MHz; Băng thông: 2,5 MHz; Trở kháng đầu vào trung tần: 50 Ω ; Tín hiệu trung tần đầu vào: ≥ - 80 dBm; Khuếch đại trung tần: ≥ 45 dB; Tần số dao động định pha: 30 MHz ± 10 Hz; Biên độ xung định pha: 1 V; Biên độ thị tần đầu ra: (0 ÷ 1,8) V; Nguồn điện sử dụng: + 27 V; Công suất tiêu thụ: ≤ 10 W; Các tham số chính kiểm tra và điều chỉnh được trên khối: Tín hiệu tách sóng pha; Tín hiệu tách sóng biên độ; Tín hiệu xung định pha; Điều chỉnh hệ số khuếch đại tín hiệu trung tần đầu vào và tín dao động định phaBao gói hộp cát tông
141Mô đun xử lý trung tâm XLTT-KB -DXLTT-KB -D2Tốc độ xử lý: 50 MHz; độ xung tín hiệu vào: (1 ÷ 1,5) µs; Biên độ xung tín hiệu vào: (0 ÷ 3,3) V; (ADC và 9DAC): 12 bit tốc độ 10MSPS; Biên độ xung kích phát đầu ra: ≥60V phân cực dương; Độ rộng xung kích phát:(0,8¸2)ms; Độ dốc sườn xung kích phát: >95%; Tần số lặp xung 880Hz, 1075Hz hoặc tự đọng truyền lần lượt theo chu kỳ; Khả năng bù thử tín hiệu: 95%; Nguồn điện sử dụng 220V-400Hz' +150V; Công suất tiêu thụ: ≤5W; Hiển thị LCD 20x4; Chế độ làm việc: làm việc ở chế độ phát xung và kiểm tra; Điều kiện làm việc từ (0 đến 60) độ C; Độ ẩm từ 0 đến 95%;Bao gói hộp cát tông
142Mô tơ 12V12V1CáiĐiện áp nguồn cung cấp 12V; Công suât 250w; Tốc độ trục chính 3300/vòng phútBao gói hộp cát tông
143Nhựa Teflon δ = 0,3; δ = 10δ = 0,3; δ = 105,7kgLoại dày 0,3mm=2,1kg, dày 10mm=3,6kg
144Nhựa Teflon Ф20/Ф70Ф20/Ф709kgĐường kính 10mm = 3,6kg; đường kính 14mm = 7,2kg
145Nhựa thông0,5kgDạng Colophan rắn, cứng được sử dụng để hòa vào dung môi hữu cơ, có tác dụng làm sạch các vết o xy hóa trên bề mặt mối hàn. Tỷ lệ tạp chất Bao gói nilon
146Nút nhấn Nhấn giữ 16mm, hợp kim chống nướcNhấn giữ 16mm, hợp kim chống nước, LED 12V12BộNhấn giữ 16mm, hợp kim chống nước, LED 12VBao gói nilon
147Nút nhấn Nhấn giữ 12mm, hợp kim chống nướcNhấn giữ 12mm, hợp kim chống nước12CáiNhấn giữ 12mm, hợp kim chống nướcBao gói nilon
148Nút nhấn 12x12x18mm12x12x18mm40CáiKT:12x12x18mmBao gói nilon
149Ốp tô quang PC814PC8142CáiĐiốt quang; Điện áp VCEO = +8 V; Dòng điện Ic = 60 mA; Công suất Pc = 180 mW; Nhiệt độ làm việc (-30 ÷ +100) độ C
150Phe rít hình E, I S = 6cm, R=1,5cmS = 6cm, R=1,5cm2KgChất liệu thép silic, hình E, I; S = 6cm, R = 1,5cmBao gói hộp cát tông
151Phíp δ = 0,2δ = 0,20,5KgChất kiệu Bakelit, độ dày 0,2mmBao gói hộp cát tông
152Quạt PANASONIC 220V ASEN 10211, 120x120x25ASEN 10211, 120x120x252CáiĐiện áp nguồn cung cấp 220V; Tần số f = 50Hz. KT:120x120x25
153Rơ le G5V12VDCG5V12VDC2CáiĐúng kí hiệu G5V12VDC; điện áp 12VDC; Dòng 20ABao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
154Rơ le JS1-9V-FJS1-9V-F6CáiĐúng kí hiệu JS1-9V-F; điện áp nguồn 9V; Dòng 10ABao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
155Rơ le MB-23-12PSMB-23-12PS1CáiĐúng ký hiệu: MB-23-12PSBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
156Rơ le MR62-12SAMR62-12SA3CáiĐúng ký hiệu: MR62-12SABao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
157Rơ le MY2N-J 24VDCMY2N-J 24VDC1CáiĐúng ký hiệu: MY2N-J; điện áp nguồn 24VDC;Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
158Rơ le SFK-112DM 12VDCSFK-112DM 12VDC2CáiĐúng ký hiệu: SFK-112DM; điện áp nguồn 12VDCBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
159Sơn bảo vệ mạch (300g) CRC70CRC703hộpVỏ hộp sắt trọng lượng 300g/hộpBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
160Tản nhiệt nhôm TO-220TO-22024CáiChất liệu nhôm đúc, có các múi tản nhiệtBao gói hộp cát tông
161Thạch anh OSC-50MHzOSC-50MHz18CáiThạch anh dao động chuẩn; Tần số dao động f = 50MHz.Bao gói hộp cát tông
162Thiếc hàn SANKISANKI1,2kgKhông độc hại, Đường kính: 0.8mm; Thành phần: 99.3Sn - 0.7Cu; Flux: 2.2; Nhiệt độ nóng chảy: ~227 độ CBao gói hộp cát tông
163Tôn si líc Е,I (45x140x160)Е,I (45x140x160)3BộDạng thép điện từ, có từ tính cao.Hàm lượng cácbon giới hạn từ 0,01 đến 0,1% KT(45x140x160)Bao gói hộp cát tông
164Tôn si líc Ш(10x16x20)Ш(10x16x20)1BộDạng thép điện từ, có từ tính cao.Hàm lượng cácbon giới hạn từ 0,01 đến 0,1% KT(10x16x20)Bao gói hộp cát tông
165Tôn si líc Ш(12x16x25)Ш(12x16x25)3BộDạng thép điện từ, có từ tính cao.Hàm lượng cácbon giới hạn từ 0,01 đến 0,1% KT(12x16x25)Bao gói hộp cát tông
166Tôn si líc Ш(16x16x32)Ш(16x16x32)1BộDạng thép điện từ, có từ tính cao.Hàm lượng cácbon giới hạn từ 0,01 đến 0,1% KT(16x16x32)Bao gói hộp cát tông
167Tôn si líc Ш(20x40x36)Ш(20x40x36)1BộDạng thép điện từ, có từ tính cao.Hàm lượng cácbon giới hạn từ 0,01 đến 0,1% KT(20x40x36)Bao gói hộp cát tông
168Tôn si líc Ш(24x16x48)Ш(24x16x48)1BộDạng thép điện từ, có từ tính cao.Hàm lượng cácbon giới hạn từ 0,01 đến 0,1% KT(24x16x48)Bao gói hộp cát tông
169Tôn si líc EI(30x50x60)EI(30x50x60)1BộDạng thép điện từ, có từ tính cao.Hàm lượng cácbon giới hạn từ 0,01 đến 0,1% KT(30x50x60)Bao gói hộp cát tông
170Tôn silic s(20x55x60)Ш(20x55x60)1BộDạng thép điện từ, có từ tính cao.Hàm lượng cácbon giới hạn từ 0,01 đến 0,1% KT(20x55x60)Bao gói hộp cát tông
171Tôn silic s(25x60x50)Ш(25x60x50)1BộDạng thép điện từ, có từ tính cao.Hàm lượng cácbon giới hạn từ 0,01 đến 0,1% KT(25x60x50)Bao gói hộp cát tông
172Tôn silic s(32x60x65)Ш(32x60x65)2BộDạng thép điện từ, có từ tính cao.Hàm lượng cácbon giới hạn từ 0,01 đến 0,1% KT(32x60x65)Bao gói hộp cát tông
173Triac 40SC440SC42CáiĐúng ký hiệu: 40SC4Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
174Triac SVC 471/14SVC 471/142CáiTụ bù tĩnh có dung lượng thay đổi; Kiểu dáng FF9; Điện áp VACM = ~300 V; Điện áp VDCM = +385 V; Công suất PC = 600 mW; Điện dung C = 700 pF; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +80) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
175Trụ đấu dây cao áp PH-1PH-110CáiĐúng ký hiệu, qui cách, điện áp lên đến 25kVBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
176Trụ đồng 3mm3mm160CáiChất liệu đồng đường kính 3mmBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
177Tụ điện (1-470)µF/16V(1-470)µF/16V607CáiĐiện dung: 1-470μF; U max ≤16V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
178Tụ điện 1µF/50V1µF/50V6CáiĐiện dung: 1μF; U max ≤50V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
179Tụ điện 1000µF/35V1000µF/35V3CáiĐiện dung: 1000μF; U max ≤35V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
180Tụ điện (47-470)µF/25V(47-470)µF/25V11CáiĐiện dung: 47-470μF; U max ≤25V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
181Tụ điện 2200µF/35V2200µF/35V20CáiĐiện dung: 2200μF; U max ≤35V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
182Tụ điện 470µF/63V470µF/63V3CáiĐiện dung: 470μF; U max ≤63V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
183Tụ điện 2200µF/63V2200µF/63V10CáiĐiện dung: 2200μF; U max ≤63V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
184Tụ điện 680µF/220V680µF/220V4CáiĐiện dung: 680μF; U max ≤220V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
185Tụ điều chỉnh (10÷ 300) pF(10÷ 300) pF4CáiGiới hạn điều chỉnh điện dung từ 10 đến 300pF; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
186Tụ hóa 1000uF/100V1000uF/100V80CáiĐiện dung: 1000μF; U max ≤100V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
187Tụ hóa 470uF/25V; 35V470uF/25V; 35V280CáiĐiện dung: 470μF; U max ≤25V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155) độ C Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông
188Véc ni cách điện AEV ULTIMEG 2000ULTIMEG 200018,5lítThành phần Resin: ALKYD, chịu nhiệt đến 155 độ, làm tăng khả năng cách điện, tạo lớp bảo vệ cho các đường rò rỉ trong các động cơ, biến áp, bảng mạch….
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.145.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách thực hiện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện-điện tử, tự động hoá hoặc tương đương (Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học trở lên và bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu)53
2 Cán bộ hỗ trợ bảo hành hàng hóa 1 Tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện-điện tử, tự động hoá hoặc tương đương (Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học trở lên và bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu)32
3 Nhân viên bán hàng 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện-điện tử, tự động hoá hoặc tương đương (Kèm theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên và bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->