Gói thầu: Gói thầu số 08: Cung cấp vật tư điện- điện tử sửa chữa, sản xuất TBKT đợt 3-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A40 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Cung cấp vật tư điện- điện tử sửa chữa, sản xuất TBKT đợt 3-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585992 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa TSCD tại Xí nghiệp – PKKQ/NSSD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 16:22:00 đến ngày 2022-06-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 715,128,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.145.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện-điện tử, tự động hoá hoặc tương đương (Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học trở lên và bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ bảo hành hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện-điện tử, tự động hoá hoặc tương đương (Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học trở lên và bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bán hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện-điện tử, tự động hoá hoặc tương đương (Kèm theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên và bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A40 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Cung cấp vật tư điện- điện tử sửa chữa, sản xuất TBKT đợt 3-2022 Dự toán mua sắm vật tư hàng hóa sửa chữa, sản xuất trang bị thông tin 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sửa chữa TSCD tại Xí nghiệp – PKKQ/NSSD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương; Bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV |
| E-CDNT 14.3 | từ 3 đến 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ;
Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội.
Điện thoại: 069 528 106 Fax: 069 528 112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm VTKT Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.112 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm VTKT Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.106 fax: 069.528.112 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn 2N3904 | 2N3904 | 42 | Cái | Điện áp cực đại Vcbo = 60V; Vceo=40V; Vebo = 6V Dòng cực đại Ic = 200mA; Công suât tiêu tán Pd = 625mW ; Nhiệt độ làm việc từ (-55 đến 150) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 2 | Bán dẫn 2SA1023 | 2SA1023 | 2 | Cái | Điện áp cực đại Vcbo = -160V; Vceo = -160V; Vebo = -6V Dòng cực đại Ic = -1A; Công suât cực đại Pc = 90mW ; Nhiệt độ làm việc từ(-55 đến 125) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 3 | Bán dẫn 2SA760 | 2SA760 | 5 | Cái | Đúng chủng loại 2SA760; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 4 | Bán dẫn 2SC1815 | 2SC1815 | 10 | Cái | Ký hiệu: 2SC1815, phân cực NPN, 0,15A, 50V | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 5 | Bán dẫn 2SC2338 | 2SC2338 | 5 | Cái | Đúng chủng loại 2SC2383; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 6 | Bán dẫn 2SC2581 | 2SC2581 | 2 | Cái | Đúng chủng loại 2SC2581; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 7 | Bán dẫn 2SC5353L | 2SC5353L | 1 | Cái | Điện áp cực đại Vcbo = 900V; Vceo = 800V; Vebo = 7V Dòng cực đại Ic = 3A; Icp= 5A; IB= 1A; Công suất Pc = 2.0 đến 25 W | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 8 | Bán dẫn 2SD1331 | 2SD1331 | 2 | Cái | Bán dẫn NPN; Kiểu dáng SC-71; Điện áp Vcbo = 25 V; Dòng điện IC = 0,5 A; Công suất PC = 600 mW; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +150) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 9 | Bán dẫn 2SD1555 | 2SD1555 | 5 | Cái | Đúng chủng loại 2SD1555; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 10 | Bán dẫn 2SD669 | 2SD669 | 5 | Cái | Đúng chủng loại 2SD669; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 11 | Bán dẫn 2SK1254 | 2SK1254 | 2 | Cái | Bán dẫn trường kênh N; Kiểu dáng DPAK-1; Điện áp VDS = 120 V; Dòng điện ID = 3 A; Công suất PD = 20 W; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +150) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 12 | Bán dẫn 620N50C | 620N50C | 2 | Cái | Đúng ký hiệu: 620N50C; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 13 | Bán dẫn 6N2222 | 6N2222 | 2 | Cái | Bán dẫn NPN; Kiểu dáng TO-92; Điện áp Vcbo = 60 V; Dòng điện IC = 600 mA; Công suất PC = 625 mW; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +150) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 14 | Bán dẫn A1106 | A1106 | 2 | Cái | Đúng ký hiệu: A1106, kiểu chân: TO-3P, dòng điện: 10A, điện áp : 140V | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 15 | Bán dẫn AON6552 MOSFET | AON6552 MOSFET | 2 | Cái | Đúng ký hiệu: AON6552 MOSFET; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 16 | Bán dẫn C1815 | C1815 | 2 | Cái | Ký hiệu: C1815, phân cực NPN, 0,15A, 50V | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 17 | Bán dẫn C625 | C625 | 1 | Cái | Đúng ký hiệu: C625; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 18 | Bán dẫn C627 | C627 | 3 | Cái | Đúng ký hiệu: C627; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 19 | Bán dẫn IRF250 | IRF250 | 2 | Cái | Bán dẫn trường kênh N; Kiểu dáng TO-204AE; Điện áp VDS = 200 V; Dòng điện ID = 30 A; Công suất PD = 150 W; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +150) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 20 | Bán dẫn KT823A | KT823A | 10 | Cái | Đúng chủng loại KT823A; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 21 | Bán dẫn KT825A | KT825A | 25 | Cái | Cấu trúc: pnp; UCEmax: 80V; UEBmax: 5V; ICEmax: 20A; Công suất tối đa: 125W; Hệ số khuếch đại: 750÷18000; Nhiệt độ làm việc: (-60÷ 125) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 22 | Bán dẫn PD55003 | PD55003 | 2 | Cái | Dòng cực máng liên tục 2,5A; Điện áp đánh thủng cực máng 40V; Tần số vận hành 1GHz; độ khếch đại 17dB; Công suất đầu ra 3w; nhiệt độ làm việc từ (-65 đến +150) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 23 | Bán dẫn PD55015 | PD55015 | 2 | Cái | Điện áp Vdss = 40V; Vgs = ±20V; Id = 5A; Pdiss = 73W; nhiệt độ làm việc từ (-65 đến 165) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 24 | Bán dẫn SD1487 | SD1487 | 3 | Cái | Điện áp cực phát cực gốc Vebo= 4V; Tần số vận hành 30MHz; Dòng cực góp liên tục 20A; Điện áp cức góp gốc Vcbo = 36V; Dòng cực góp DC tối đa = 20A; Công suât tiêu tán Pd = 290000mW; Nhiệt đọ làm việc từ (-65 đến +150) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 25 | Bìa cách điện nomex δ = 0,2 | δ = 0,2 | 6,7 | m | Giấy film cách điện, một mặt nilon chống thấm nước, chịu nhiệt, khổ 1000x200, dày 0,2mm | Bao gói nilon |
| 26 | Biến áp cao áp TP3 5kV | 5KV | 5 | Cái | Tạo điệp áp 5KV | Bao gói nilon |
| 27 | Biến áp nguồn TP4 220V/400Hz;12V; 45V | 220V/400Hz;12V; 45V | 5 | Cái | Điện áp vào 220V, tần số 400Hz; Điện áp ra 12V, 45V | Bao gói nilon |
| 28 | Biến áp xung ΓX4.720.035 ДГ | ΓX4.720.035 ДГ | 15 | Cái | Đúng ký hiệu: ГХ4.720.035; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 29 | Biến áp xung ΓX4.720.022ДГ | ΓX4.720.022ДГ | 10 | Cái | Đúng ký hiệu: ГХ4.720.022; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 30 | Biến áp xung D40000501 | D40000501 | 4 | Cái | Đúng ký hiệu: D40000501; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 31 | Biến áp xung T40000504 | T40000504 | 1 | Cái | Đúng ký hiệu: D40000504; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 32 | Biến áp xung DP18025-380AUX | DP18025-380AUX | 2 | Cái | Đúng ký hiệu: DP 18025-380AUX; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 33 | Biến áp xung TP2 | TP2 | 5 | Cái | Đúng ký hiệu: ГХ4.720.022; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói nilon |
| 34 | Biến trở 10kΩ/0,5W | 10KΩ/0,5W | 166 | Cái | Biến trở kép 6 chân; Trở kháng 10kΩ; Đường kính trục 6mm; Điện áp UMax = 10V; Chiều dài trục 15mm; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125) độ C | Bao gói nilon |
| 35 | Biến trở vi chỉnh RV24YN20S B103 | RV24YN20S B103 | 16 | Cái | Biến trở kép 6 chân; Trở kháng 10kΩ; Đường kính trục 6mm; Điện áp UMax = 10V; Chiều dài trục 15mm; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +125) độ C | Bao gói nilon |
| 36 | Bộ khuếch đại RF ERA-8SM+ | ERA-8SM+ | 6 | Cái | Dạng SMD 4 chân. Nhiệt độ hoạt động (-45÷85) độ C. Dải tần DC đến 8G. Công suất ra từ 16,5 dBm đến 18,4 dBm. Đúng quy cách | Bao gói nilon |
| 37 | Bộ lọc PBP-30+ | PBP-30+ | 10 | Cái | Đúng ký hiệu PBP-30+; 8 chân cắm; Bộ lọc thông dải; suy hao chèn thấp, tối đa 1,5dB; độ chọn lọc tốt 1,76typ; tỷ lệ 20dB/3dB | Bao gói nilon |
| 38 | Bộ suy hao MVA-2000+ | MVA-2000+ | 8 | Cái | Đúng ký hiệu MVA-2000+; Điện áp nguồn nuôi 7V; điện áp nguồn điều khiển 14V; Dải tần làm việc 10 -2000MHz; Mức cao tần đầu vào +19dBm | Bao gói nilon |
| 39 | Bột dẫn nhiệt Silicol | Silicol | 6 | hộp | Dẫn nhiệt, dạng silicol | Bao gói nilon |
| 40 | Cầu chì ống, đế 2A/FS01 | 2A/FS01 | 64 | Bộ | Dạng ống thuỷ tinh, dòng max 2A; Kích thước 5x20mm | Bao gói nilon |
| 41 | Cầu đấu 2P KF1000-2P | KF1000-2P | 78 | Cái | Đúng quy cách KF 1000-2P, dạng 2 chân đấu, dòng chịu đựng 5A | Bao gói nilon |
| 42 | Cầu nắn 5A | 5A | 20 | Cái | Cầu chỉnh lưu điốt; Kiểu dáng DIP-4; Điện áp VMAX = ~ 500 V; Dòng điện Imax = 5A; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +150) độ C | Bao gói nilon |
| 43 | Cầu nắn S10VB6068 | S10VB6068 | 1 | Cái | Cầu chỉnh lưu điốt; Kiểu dáng DIP-4; Điện áp VMAX = 10 V; Dòng điện Imax = 10 A; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +150) độ C | Bao gói nilon |
| 44 | Cầu nắn KPR307/10A | KPR307/10A | 30 | Cái | Cầu chỉnh lưu điốt; Kiểu dáng DIP-4; Điện áp VMAX = ~ 1000 V; Dòng điện Imax = 10 A; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +150) độ C | Bao gói nilon |
| 45 | Cơ cấu bảo vệ cuộn lái tia Nhựa teflon Ф120 | Nhựa teflon, Ф120 | 3 | Cái | Chất liệu nhựa teflon, đường kính Ф120 | Bao gói nilon |
| 46 | Cuộn chặn (1-10)uH/CD127 | (1-10)uH/CD127 | 144 | Cái | Giá trị (1-10)uH/ Dạng CD127 | Bao gói nilon |
| 47 | Cuộn chặn 220UH | 220UH | 4 | cái | Cuộn chặn cao tần; Điện cảm L = 220 µh | Bao gói nilon |
| 48 | Cuộn chặn 220V L40000501 | L40000501 | 2 | Cái | Làm việc giới hạn điện áp 220V | Bao gói nilon |
| 49 | Cuộn chặn xoay chiều 12V | 12V | 3 | Cái | Chặn điện áp xoay chiều | Bao gói nilon |
| 50 | Cuộn cộng hưởng 2,5mH | 2,5mH | 2 | Cái | Cộng hưởng ở tần số 2,5mH | Bao gói nilon |
| 51 | Đầu kết nối DB-9FM | DB-9FM | 32 | Bộ | Đúng ký hiệu DB-9FM | Bao gói nilon |
| 52 | Đầu kết nối HX2.54-2P | HX2.54-2P | 34 | Bộ | Dạng 2 chân khoảng cách 2 chân 54mm | Bao gói nilon |
| 53 | Đầu kết nối HX2.54-6P | HX2.54-6P | 32 | Bộ | Dạng 6 chân khoảng cách các chân 54mm | Bao gói nilon |
| 54 | Đầu kết nối HX2.54-8P | HX2.54-8P | 32 | Bộ | Dạng 8 chân khoảng cách các chân 54mm | Bao gói nilon |
| 55 | Đầu kết nối СНЦ23-55/33Р-6 | СНЦ23-55/33Р-6 | 1 | Bộ | Đúng ký hiệu СНЦ23-55/33Р-6 | Bao gói nilon |
| 56 | Đầu kết nối 2mm, 2 chân | 2mm, 2 chân | 30 | Cái | Dạng 2 chân khoảng cách các chân 2mm | Bao gói nilon |
| 57 | Đầu kết nối 7 chân | 7 chân | 5 | Cái | Đế phíp, dạng chân căm thẳng mạ bạc 2 hàng mỗi hàng 7 chân | Bao gói nilon |
| 58 | Đầu kết nối 2 chân | 2 chân | 15 | Cái | Đế phíp, dạng chân căm thẳng mạ bạc 2 hàng mỗi hàng 2 chân | Bao gói nilon |
| 59 | Đầu kết nối cao tần CP-50-166ФB | CP-50-166ФB | 36 | Bộ | Cách điện bằng vật liệu chất dẻo Điện áp làm việc 500V; Trở kháng 50W; điện trở tiếp đất 0,01W. Chịu nhiệt độ -60¸155°c | Bao gói nilon |
| 60 | Đầu kết nối cao tần SMA | SMA | 86 | Bộ | Nội trở ≤ 0.003Ω; Điện trở tiếp xúc: dẫn ngoài ≤0,002Ω; Vật liệu chống điện ≥ 5GΩ; Điện áp chịu đựng lớn nhất 1kV; Trở kháng 50Ω; Tần số 0 ~ 18GHz | Bao gói nilon |
| 61 | Đầu kết nối nguồn cao áp 1 chân | 1 chân | 5 | Cái | Kết nối nguồn cao áp | Bao gói nilon |
| 62 | Dây đồng e may Ф(0,2-1,1) | Ф(0,2-1,1) | 19,9 | kg | Chất liệu đồng nguyên chất, đường kính dây, trọng lượng cụ thể : Ф 0,2 = 4,7Kg; Ф 0,21 = 1,5 Kg; Ф 0,23 = 0,2 Kg; Ф 0,25 = 4,1 Kg; Ф 0,28 = 0,4 Kg; Ф 0,3 = 1 Kg; Ф 0,35 = 0,3 Kg; Ф 0,5 = 2,2 Kg; Ф 0,6 = 1 Kg; Ф 0,85 = 0,8 Kg; Ф 1,1 = 2,4 Kg; tráng phủ ê may cách điện, điện áp cực đại £ 500KV | Bao gói nilon |
| 63 | Dây đồng e may Ф0,1 | Φ0,1 | 2,6 | kg | Chất liệu đồng nguyên chất, đường kính dây 0,1mm; tráng phủ ê may cách điện, điện áp cực đại £ 500KV | Bao gói nilon |
| 64 | Dây đồng e may Ф(0,12-0,16) | Ф(0,12-0,16) | 1,9 | kg | Chất liệu đồng nguyên chất, đường kính dây, trọng lượng cụ thể: Ф 0,12 = 1 Kg; Ф 0,15 = 0,2 Kg; Ф 0,16 = 0,7kg; tráng phủ ê may cách điện, điện áp cực đại £500KV; | Bao gói nilon |
| 65 | Dây điện 2x2,5 | 2x2,5 | 5 | m | Dạng dây đôi nhiều sợi; đường kính 1 sợi 2,5mm. Điện áp chịu đựng từ 220V đến 250V | |
| 66 | Đi ốt KBP206G | KBP206G | 3 | Cái | Đúng ký hiệu: KBP206G | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 67 | Đi ốt 1N 4007 | 1N 4007 | 25 | Cái | Điốt chỉnh lưu; Kiểu dáng DO-41; Điện áp VRRM = +1000 V; Dòng điện IFSM = 30 A; Nhiệt độ làm việc (-50 ÷ +150) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 68 | Đi ốt F62D | F62D | 5 | Cái | Ký hiệu: F62D; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 69 | Đi ốt 4841N | 4841N | 6 | Cái | Điốt xung; Kiểu dáng DO-35; Điện áp VRRM = +100 V; Dòng điện IO = 200 mA; Nhiệt độ làm việc (-55 ÷ +175) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 70 | Đi ốt 608J | 608J | 3 | Cái | Điốt xung; Kiểu dáng DO-27; Điện áp VRRM = +1000 V; Dòng điện IO = 6 A; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +150) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 71 | Đi ốt PIN HSMP-3822 | PIN HSMP-3822 | 36 | Cái | Đúng ký hiệu: PIN HSMP-3822 | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 72 | Đi ốt cao tần 10A | 10A | 5 | Cái | Dạng 2 chân cắm, nhiệt độ làm việc (65 đến + 85) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 73 | Đi ốt chỉnh lưu 600V/2A KBPC610 | KBPC610 | 2 | Cái | Dạng 2 chân cắm, Điện áp 600V, dòng 2A; nhiệt độ làm việc (65 đến + 85) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 74 | Đi ốt quang LED | LED | 5 | Cái | Đi ốt quang, đường kính 3mm | Bao gói nilon |
| 75 | Đi ốt Schottky 1N5822 | 1N5822 | 60 | Cái | Điện áp ngược cực đại: 40V; Dòng thuận cực đại: 3A; Dải nhiệt độ hoạt động: -65 độ C ~ 125 độ C; Điện thế kích hoạt thuận nhỏ khoảng (0,15 – 0,45)V; Đúng qui cách, kí hiệu | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 76 | Đi ốt zener 5V,1W/LL41 | 5V,1W/LL41 | 64 | Cái | Dạng tấm; Điện áp chịu đựng 5V,Công suất cực đại 1W; Đúng quy cách, ký hiệu | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 77 | Điện trở (1-10)KΩ/0,25W | (1-10)KΩ/0,25W | 415 | Cái | Giá trị điện trở 1 ÷ 10KΩ; Công suất chịu đựng 0,25W | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 78 | Điện trở 1Ω/2W | 1Ω/2W | 8 | Cái | Dạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở 1Ω; Công suất chịu đựng 2W | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 79 | Điện trở (4,7-100)Ω/5W | (4,7-100)Ω/5W | 16 | Cái | Dạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở 4,7 ÷ 100Ω; Công suất chịu đựng 5W | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 80 | Điện trở (3,3-8,2)Ω/1W | (3,3-8,2)Ω/1W | 17 | Cái | Dạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở 3,3 ÷ 8,2Ω; Công suất chịu đựng 1W | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 81 | Đồng lá bọc kim δ = 0,1 | δ = 0,1 | 1,5 | kg | Chất liệu đồng độ dày 0,1mm | |
| 82 | Đồng tròn Ф10/Ф14 | Ф10/Ф14 | 10,8 | kg | Chất liệu đồng đường kính 10mm= 3,6kg; đường kính 14 mm = 7,2kg | |
| 83 | Ghen cách điện sợi thủy tinh Φ4;5 | Φ4;5 | 9 | m | Chất liệu amiăng, dạng ống tròn, chịu nhiệt, chống cháy, kích thước 1000x4, với nhiều màu khác nhau. | |
| 84 | Giấy cách điện cao áp ALKYO | ALKYO | 9 | m | Giấy film cách điện, một mặt nilon chống thấm nước, chịu nhiệt, khổ 1000x100 | |
| 85 | IC 24LC256-E | 24LC256-E | 2 | Cái | Điện áp Vcc = 1.8V đến 5.5V trong điều kiện nhiệt độ trong khoảng (-40 đến +85) độ C; Vcc = 2.5V đến 5.5V trong điều kiện nhiệt độ (-40 đến 125) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 86 | IC 74HC1245D | 74HC1245D | 4 | Cái | IC thu phát BUS 8bit; Kiểu dáng SO-20; Điện áp VCC = (-0,5 ÷ +7) V; Dòng điện ICC = 70 mA; Công suất PD = 500 mW; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +125) độ C. | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 87 | IC 74HC1574D | 74HC1574D | 3 | Cái | IC Flip Flop 8bit; Kiểu dáng SO-20; Điện áp VCC = (-0,5 ÷ +7) V; Dòng điện ICC = 70 mA; Công suất PD = 500 mW; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +150) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 88 | IC 74HC245D | 74HC245D | 2 | Cái | IC thu phát BUS 8bit; Kiểu dáng SO-20; Điện áp VCC = (-0,5 ÷ +7) V; Dòng điện ICC = 70 mA; Công suất PD = 500 mW; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +125) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 89 | IC 74HC574D | 74HC574D | 1 | Cái | Đúng ký hiệu: 74HC 574D, điện áp cung cấp: 0,5 đến 7V, dòng điện vào mỗi pin: 20mA, dòng điện ra mỗi pin: 35mA | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 90 | IC 74HCT244 | 74HCT244 | 2 | Cái | IC cổng CMOS; Kiểu dáng TSSOP-20; Điện áp VCC = (-0,5 ÷ +7) V; Dòng điện ICC = 75 mA; Công suất PD = 450 mW; Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +150) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 91 | IC 89C51CC03UA-UM/VXL | 89C51CC03UA-UM/VXL | 1 | Cái | IC vi điều khiển 8bit; Kiểu dáng VQFP-32; Điện áp VCC = +(3 ÷ 5,5)V; Bộ nhớ RAM 256 Byte; Bộ nhớ EEPROM 2K Byte; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +85) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 92 | IC AD8041 | AD8041 | 54 | Cái | Số chân: 8 chân-kiểu SOIC; Điện áp nguồn nuôi (1,5 ÷ 6)V; Dạng OPAMP VFB-170MHz; Nhiệt độ làm việc (-40÷85) độ C. Đúng quy cách, ký hiệu | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 93 | IC AD8138 | AD8138 | 16 | Cái | IC Opam AD8138, dạng SOP-8, 8 chân chân cắm ; Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C. Đúng quy cách, ký hiệu | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 94 | IC AD820 | AD820 | 38 | Cái | Số chân: 8 chân-kiểu SOIC; Điện áp nguồn nuôi (1,5 ÷ 6)V; Dạng OPAMP VFB-170MHz; Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C. Đúng quy cách, ký hiệu | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 95 | IC AD8302ARUZ | AD8302ARUZ | 8 | Cái | Đúng ký hiệu: AD8302ARUZ | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 96 | IC AD9220 | AD9220 | 12 | Cái | AVDD= 5V; DVDD= 5V; Vref= 2,5V; VINB= 2.5V | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 97 | IC AD9752ARUZ | AD9752ARUZ | 12 | Cái | Đúng ký hiệu: AD9752ARUZ | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 98 | IC AD9851BRSZ | AD9851BRSZ | 2 | Cái | Đúng ký hiệu: AD9851BRSZ | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 99 | IC ADG333ABZ | ADG333ABZ | 22 | Cái | IC chuyển mạch tốc độ cao; Số chân: 20 chân-SSOP; Điện áp nguồn nuôi: (~3 ÷ 30)V, V± = (3 ÷ 20)V; Nhiệt độ làm việc: (-40÷85) độ C. Đúng quy cách, ký hiệu | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 100 | IC AMS1117-3,3V | AMS1117-3,3V | 58 | Cái | Dạng 3 chân dán, SMD; Điện áp rơi thấp; Điện áp ra điều chỉnh: (5 -12)V; Đúng qui cách, kí hiệu | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 101 | IC CD40109 | CD40109 | 22 | Cái | Điện áp vào -0,5V đến 20V; Điện áp ra -0,5V đến 5V; dòng 10mA; Pd= 500 mW Khi làm việc ở mhiệt độ -55 đến 100 độ C ; Pd=12mW đến 200mW khi làm việc ở nhiệt độ 100 đến 125 độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 102 | IC D7225G | D7225G | 2 | Cái | Đúng ký hiệu: D7225G | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 103 | IC DSPIC33FJ256GP710 | DSPIC33FJ256GP710 | 2 | Cái | Đúng ký hiệu: DSPIC33FJ256GP710 | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 104 | IC FST3253 | FST3253 | 4 | Cái | Đúng ký hiệu: FST3253 | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 105 | IC HA3-5221-5 | HA3-5221-5 | 2 | Cái | Đúng ký hiệu: HA3-5221-5 | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 106 | IC IR2113S | IR2113S | 12 | Cái | Điện áp Voffset = 600V max; Io+/- = 2A; Vout = 10-20V | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 107 | IC LA7815 | LA7815 | 10 | Cái | IC ổn áp nguồn +15V; Kiểu dáng TO-263; Điện áp VINMAX = + 36 V; Điện áp VO = + (14,52 ÷ 15,48) V; Dòng điện IC = 250 mA; Công suất PD = 5 W; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +150) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 108 | IC LA7915 | LA7915 | 20 | Cái | IC ổn áp nguồn -15V; Kiểu dáng TO-263; Điện áp VINMAX = -36 V; Điện áp VO = -(14,52 ÷ 15,48) V; Dòng điện IC = 250 mA; Công suất PD = 5 W; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +150) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 109 | IC LM2576HVS-12V | LM2576HVS-12V | 28 | Cái | Dải điện áp vào lớn: 4.5 đến 60V; điện áp ra 12V; Dòng điện ra 0.2A đến 3A; Nhiệt độ làm việc từ (-45 đến 125) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 110 | IC LM2576HVT-5.0 | LM2576HVT-5.0 | 2 | Cái | Dải điện áp vào lớn: 4.5 đến 60V; điện áp ra 5V; Dòng điện ra 0.2A đến 3A; Nhiệt độ làm việc từ (-45 đến 125) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 111 | IC LM2596S-5.0 | LM2596S-5.0 | 2 | Cái | Điện áp đầu vào 12V; Điện áp đầu ra 5V, Dòng 3A | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 112 | IC LM2901M | LM2901M | 5 | Cái | IC điều khiển độ rộng xung dịch pha BiCMOS; Kiểu dáng SOIC-14; Điện áp VCC = (-0,3 ÷ +18) V; Công suất PD = 1 W; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +105) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 113 | IC LM324 | LM324 | 3 | Cái | Phạm vi cung cấp từ 3V đến 32V; hoặc ± 1,5 đến 16V; kiểu đóng vỏ 2 chân 14 SOP, Điện áp cung cấp 16 V; Công suất tiêu thụ 640mW | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 114 | IC LM358 | LM358 | 4 | Cái | loại IC ổn áp nguồn. Điện áp vào 13,8V; điện áp ra 8V Dòng 500mA; Nhiệt độ làm việc -20 độ C đến - 85 độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 115 | IC LM555 | LM555 | 5 | Cái | Ký hiệu: LM555; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 116 | IC LM7805 | LM7805 | 2 | Cái | loại IC ổn áp tuyến tĩnh; dòng đầu ra 1,5A; điện áp đầu vào từ 7đến 20V; điện áp đầu ra5 V; nhiệt độ làm việc từ -55 độ đến 150 độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 117 | IC LM7812 | LM7812 | 6 | Cái | loại IC ổn áp nguồn; điện áp đầu vào từ 3 đến 24V; điện áp đầu ra 12 V; dòng 1,5 A; nhiệt độ làm việc từ -55 độ đến 150 độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 118 | IC LM92 | LM92 | 2 | Cái | Điện áp đầu vào từ 2,7 đến 5,5V; điện áp đầu ra 12 V; dòng 350-625µ A; nhiệt độ làm việc từ -55 độ đến 150 độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 119 | IC LT3045-5V | LT3045-5V | 30 | Cái | Điện áp vào 5V± 5%; Điện áp ra 3.3V, Dòng cực đại 500mA | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 120 | IC LV74A | LV74A | 2 | Cái | Kiểu đóng gói: SO8; Điện áp làm việc: ±15V; Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ 125) độ C; Đúng qui cách, kí hiệu | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 121 | IC LVC4245 | LVC4245 | 26 | Cái | Dạng 24 chân dán; Nguồn cấp 3.5V và 5V; Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C; Đúng ký hiệu | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 122 | IC NE 555P | NE 555P | 2 | Cái | điện áp Vce =6V; dòng từ 5 đến 20mA ; tần số (0,05 đến 5)GHz | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 123 | IC TC6078AT | TC6078AT | 5 | Cái | Ký hiệu: TC6078AT; Nhiệt độ làm việc (0 ÷ +70) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 124 | IC TL082 | TL082 | 6 | Cái | IC khuếch đại thuật toán băng thông rộng; Kiểu dáng SO-8; Điện áp VCC = (-0,5 ÷ +18) V; Dòng điện IS = 5,6 mA; Nhiệt độ làm việc (0 ÷ +70) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 125 | IC TL494IN | TL494IN | 3 | Cái | IC điều khiển nguồn dạng chân cắm, 16 chân; Điện áp cung cấp 7-40V; điện áp đầu ra 40V, dòng 200mA ; Nhiệt độ làm việc (-25 ÷ +125) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 126 | IC TO 46 | TO 46 | 5 | Cái | Ký hiệu: TO46; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 127 | IC TP3067WM | TP3067WM | 7 | Cái | IC giao tiếp nối tiếp nâng cao CMOS CODEC; Kiểu dáng M20B; Điện áp VCC = (-0,3 ÷ +7) V; Dòng điện ICC = 10 mA; Nhiệt độ làm việc (-25 ÷ +125) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 128 | IC UCC3895DW | UCC3895DW | 2 | Cái | IC điều khiển độ rộng xung dịch pha BiCMOS; Kiểu dáng SOIC-20; Điện áp VCC = (-0,3 ÷ +17) V; Dòng điện ICC = 30 mA; Nhiệt độ làm việc (0 ÷ +70) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 129 | ICIGBT IRG4BC20UD | IGBT IRG4BC20UD | 12 | Cái | điện áp Vces = 600V; Vce(on)typ = 1,85V Vge = 15V; Ic = 6,5A, nhiệt độ làm việc từ (-55 đến 150) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 130 | IC XCF04SVO20C | XCF04SVO20C | 22 | Cái | Điện áp cấp từ 3 đến 3,6V; Dung lượng bộ nhớ 4 MHz; Dòng điện = 10 mA; Tần số làm việc 50MHz; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ 85) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 131 | Keo cao áp HY520/20g | HY520/20g | 118 | tuýp | Keo hỗn hợp 2 thành phần nhựa eboxy(A) và chất đóng rắn hardener(B), tỷ lệ pha 3A:1B. Hỗn hợp tự đông cứng sau 5-6 giờ, có khả năng chịu nhiệt, chịu lực cao | |
| 132 | Khởi động từ MC9B | MC9B | 1 | Cái | Số cực = 3; Dòng định mức 9A; công suất 4KW; Cuộn hút 220V,380V; Điện áp hoạt động 690VAC; Điện áp thử nghiệm xung 6KV; Độ bền cơ học 2,5 triệu lần đóng và cắt | Bao gói hộp cát tông |
| 133 | Khung chống nhiễu CNC KT(100x120x1,5) | KT(100x120x1,5) | 4 | Cái | Chất liệu thép phủ bạc KT: (100x120x1,5) | |
| 134 | Mạch in 2 lớp FR4 KT(150x90) | KT(150x90) | 6 | BM | Mạch 2 lớp mạ bạc, phủ lắc 2 mặt; Chất liệu sợi thuỷ tinh; dày 1,6 mm; KT: 150x90 mm; Kích thước đường dây tín hiệu: (0,254 ÷ 0,508)mm; Kích thước đường dây tín hiệu cao tần: (0,4 ÷ 5)mm (Bản vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện kèm theo hình 3-1 đến hình 3-4) | Bao gói hộp cát tông |
| 135 | Mạch in 2 lớp FR4 KT(100x200) | KT(100x200) | 5 | BM | Mạch 2 lớp mạ bạc, phủ lắc 2 mặt; Chất liệu sợi thuỷ tinh; dày 1,6 mm; KT: 100x200 mm; Kích thước đường dây tín hiệu: (0,254 ÷ 0,508)mm; Kích thước đường dây tín hiệu cao tần: (0,4 ÷ 5)mm (Bản vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện kèm theo hình 3-1 đến hình 3-4) | Bao gói hộp cát tông |
| 136 | Mạch in 2 lớp FR4 KT(120x130) | KT(120x130) | 12 | BM | Mạch 2 lớp mạ bạc, phủ lắc 2 mặt; Chất liệu sợi thuỷ tinh; dày 1,6 mm; KT: 120x130 mm; Kích thước đường dây tín hiệu: (0,254 ÷ 0,508)mm; Kích thước đường dây tín hiệu cao tần: (0,4 ÷ 5)mm (Bản vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện kèm theo hình 15-1 đến hình 15-6) | Bao gói hộp cát tông |
| 137 | Mạch in 4 lớp FR4 KT(120x130) | KT(120x130) | 24 | BM | Mạch 4 lớp mạ bạc, phủ lắc 2 mặt; Chất liệu sợi thuỷ tinh; dày 1,6 mm; KT: 120x130 mm; Kích thước đường dây tín hiệu: (0,254 ÷ 0,508)mm; Kích thước đường dây tín hiệu cao tần: (0,4 ÷ 5)mm (Bản vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện kèm theo hình 15-1 đến hình 15-6) | Bao gói hộp cát tông |
| 138 | Màn hình LCD2004A, màu xanh dương | 2004A, màu xanh dương | 6 | Cái | Màn hình LCD; 43 chân kết nối; Điện áp UMAX = +50 V; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +85) độ C | Bao gói hộp cát tông |
| 139 | Mô đun xử lý trung tâmXLTT-GMTC -D | XLTT-GMTC -D | 2 | MĐ | Tốc độ xử lý: 50 MHz; Biên độ xung đầu vào: (1 ÷ 27) V phân cực dương; Biên độ xung đầu ra: ≥ 10 phân cực dương; Nguồn điện sử dụng: +27 V ± 1 V; Công suất tiêu thụ: ≤ 5 W; (ADC): 12 bit, tốc độ l0 MSPS.; Lọc ngưỡng: ≤ 300 mV; Lọc xung: ≤ 0,5 us; Điều kiện làm việc: Nhiệt độ: (0 ÷ +60) độ C; Độ ẩm: (0 ÷ 95) %. Các tham số chính kiểm tra được trên khối: Xung tín hiệu đầu vào; Xung tín hiệu đầu ra | Bao gói hộp cát tông |
| 140 | Mô đun xử lý trung tâm XLTT-KP -D | XLTT-KP -D | 2 | MĐ | Tần số trung tần: 30 MHz; Băng thông: 2,5 MHz; Trở kháng đầu vào trung tần: 50 Ω ; Tín hiệu trung tần đầu vào: ≥ - 80 dBm; Khuếch đại trung tần: ≥ 45 dB; Tần số dao động định pha: 30 MHz ± 10 Hz; Biên độ xung định pha: 1 V; Biên độ thị tần đầu ra: (0 ÷ 1,8) V; Nguồn điện sử dụng: + 27 V; Công suất tiêu thụ: ≤ 10 W; Các tham số chính kiểm tra và điều chỉnh được trên khối: Tín hiệu tách sóng pha; Tín hiệu tách sóng biên độ; Tín hiệu xung định pha; Điều chỉnh hệ số khuếch đại tín hiệu trung tần đầu vào và tín dao động định pha | Bao gói hộp cát tông |
| 141 | Mô đun xử lý trung tâm XLTT-KB -D | XLTT-KB -D | 2 | MĐ | Tốc độ xử lý: 50 MHz; độ xung tín hiệu vào: (1 ÷ 1,5) µs; Biên độ xung tín hiệu vào: (0 ÷ 3,3) V; (ADC và 9DAC): 12 bit tốc độ 10MSPS; Biên độ xung kích phát đầu ra: ≥60V phân cực dương; Độ rộng xung kích phát:(0,8¸2)ms; Độ dốc sườn xung kích phát: >95%; Tần số lặp xung 880Hz, 1075Hz hoặc tự đọng truyền lần lượt theo chu kỳ; Khả năng bù thử tín hiệu: 95%; Nguồn điện sử dụng 220V-400Hz' +150V; Công suất tiêu thụ: ≤5W; Hiển thị LCD 20x4; Chế độ làm việc: làm việc ở chế độ phát xung và kiểm tra; Điều kiện làm việc từ (0 đến 60) độ C; Độ ẩm từ 0 đến 95%; | Bao gói hộp cát tông |
| 142 | Mô tơ 12V | 12V | 1 | Cái | Điện áp nguồn cung cấp 12V; Công suât 250w; Tốc độ trục chính 3300/vòng phút | Bao gói hộp cát tông |
| 143 | Nhựa Teflon δ = 0,3; δ = 10 | δ = 0,3; δ = 10 | 5,7 | kg | Loại dày 0,3mm=2,1kg, dày 10mm=3,6kg | |
| 144 | Nhựa Teflon Ф20/Ф70 | Ф20/Ф70 | 9 | kg | Đường kính 10mm = 3,6kg; đường kính 14mm = 7,2kg | |
| 145 | Nhựa thông | 0,5 | kg | Dạng Colophan rắn, cứng được sử dụng để hòa vào dung môi hữu cơ, có tác dụng làm sạch các vết o xy hóa trên bề mặt mối hàn. Tỷ lệ tạp chất | Bao gói nilon | |
| 146 | Nút nhấn Nhấn giữ 16mm, hợp kim chống nước | Nhấn giữ 16mm, hợp kim chống nước, LED 12V | 12 | Bộ | Nhấn giữ 16mm, hợp kim chống nước, LED 12V | Bao gói nilon |
| 147 | Nút nhấn Nhấn giữ 12mm, hợp kim chống nước | Nhấn giữ 12mm, hợp kim chống nước | 12 | Cái | Nhấn giữ 12mm, hợp kim chống nước | Bao gói nilon |
| 148 | Nút nhấn 12x12x18mm | 12x12x18mm | 40 | Cái | KT:12x12x18mm | Bao gói nilon |
| 149 | Ốp tô quang PC814 | PC814 | 2 | Cái | Điốt quang; Điện áp VCEO = +8 V; Dòng điện Ic = 60 mA; Công suất Pc = 180 mW; Nhiệt độ làm việc (-30 ÷ +100) độ C | |
| 150 | Phe rít hình E, I S = 6cm, R=1,5cm | S = 6cm, R=1,5cm | 2 | Kg | Chất liệu thép silic, hình E, I; S = 6cm, R = 1,5cm | Bao gói hộp cát tông |
| 151 | Phíp δ = 0,2 | δ = 0,2 | 0,5 | Kg | Chất kiệu Bakelit, độ dày 0,2mm | Bao gói hộp cát tông |
| 152 | Quạt PANASONIC 220V ASEN 10211, 120x120x25 | ASEN 10211, 120x120x25 | 2 | Cái | Điện áp nguồn cung cấp 220V; Tần số f = 50Hz. KT:120x120x25 | |
| 153 | Rơ le G5V12VDC | G5V12VDC | 2 | Cái | Đúng kí hiệu G5V12VDC; điện áp 12VDC; Dòng 20A | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 154 | Rơ le JS1-9V-F | JS1-9V-F | 6 | Cái | Đúng kí hiệu JS1-9V-F; điện áp nguồn 9V; Dòng 10A | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 155 | Rơ le MB-23-12PS | MB-23-12PS | 1 | Cái | Đúng ký hiệu: MB-23-12PS | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 156 | Rơ le MR62-12SA | MR62-12SA | 3 | Cái | Đúng ký hiệu: MR62-12SA | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 157 | Rơ le MY2N-J 24VDC | MY2N-J 24VDC | 1 | Cái | Đúng ký hiệu: MY2N-J; điện áp nguồn 24VDC; | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 158 | Rơ le SFK-112DM 12VDC | SFK-112DM 12VDC | 2 | Cái | Đúng ký hiệu: SFK-112DM; điện áp nguồn 12VDC | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 159 | Sơn bảo vệ mạch (300g) CRC70 | CRC70 | 3 | hộp | Vỏ hộp sắt trọng lượng 300g/hộp | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 160 | Tản nhiệt nhôm TO-220 | TO-220 | 24 | Cái | Chất liệu nhôm đúc, có các múi tản nhiệt | Bao gói hộp cát tông |
| 161 | Thạch anh OSC-50MHz | OSC-50MHz | 18 | Cái | Thạch anh dao động chuẩn; Tần số dao động f = 50MHz. | Bao gói hộp cát tông |
| 162 | Thiếc hàn SANKI | SANKI | 1,2 | kg | Không độc hại, Đường kính: 0.8mm; Thành phần: 99.3Sn - 0.7Cu; Flux: 2.2; Nhiệt độ nóng chảy: ~227 độ C | Bao gói hộp cát tông |
| 163 | Tôn si líc Е,I (45x140x160) | Е,I (45x140x160) | 3 | Bộ | Dạng thép điện từ, có từ tính cao.Hàm lượng cácbon giới hạn từ 0,01 đến 0,1% KT(45x140x160) | Bao gói hộp cát tông |
| 164 | Tôn si líc Ш(10x16x20) | Ш(10x16x20) | 1 | Bộ | Dạng thép điện từ, có từ tính cao.Hàm lượng cácbon giới hạn từ 0,01 đến 0,1% KT(10x16x20) | Bao gói hộp cát tông |
| 165 | Tôn si líc Ш(12x16x25) | Ш(12x16x25) | 3 | Bộ | Dạng thép điện từ, có từ tính cao.Hàm lượng cácbon giới hạn từ 0,01 đến 0,1% KT(12x16x25) | Bao gói hộp cát tông |
| 166 | Tôn si líc Ш(16x16x32) | Ш(16x16x32) | 1 | Bộ | Dạng thép điện từ, có từ tính cao.Hàm lượng cácbon giới hạn từ 0,01 đến 0,1% KT(16x16x32) | Bao gói hộp cát tông |
| 167 | Tôn si líc Ш(20x40x36) | Ш(20x40x36) | 1 | Bộ | Dạng thép điện từ, có từ tính cao.Hàm lượng cácbon giới hạn từ 0,01 đến 0,1% KT(20x40x36) | Bao gói hộp cát tông |
| 168 | Tôn si líc Ш(24x16x48) | Ш(24x16x48) | 1 | Bộ | Dạng thép điện từ, có từ tính cao.Hàm lượng cácbon giới hạn từ 0,01 đến 0,1% KT(24x16x48) | Bao gói hộp cát tông |
| 169 | Tôn si líc EI(30x50x60) | EI(30x50x60) | 1 | Bộ | Dạng thép điện từ, có từ tính cao.Hàm lượng cácbon giới hạn từ 0,01 đến 0,1% KT(30x50x60) | Bao gói hộp cát tông |
| 170 | Tôn silic s(20x55x60) | Ш(20x55x60) | 1 | Bộ | Dạng thép điện từ, có từ tính cao.Hàm lượng cácbon giới hạn từ 0,01 đến 0,1% KT(20x55x60) | Bao gói hộp cát tông |
| 171 | Tôn silic s(25x60x50) | Ш(25x60x50) | 1 | Bộ | Dạng thép điện từ, có từ tính cao.Hàm lượng cácbon giới hạn từ 0,01 đến 0,1% KT(25x60x50) | Bao gói hộp cát tông |
| 172 | Tôn silic s(32x60x65) | Ш(32x60x65) | 2 | Bộ | Dạng thép điện từ, có từ tính cao.Hàm lượng cácbon giới hạn từ 0,01 đến 0,1% KT(32x60x65) | Bao gói hộp cát tông |
| 173 | Triac 40SC4 | 40SC4 | 2 | Cái | Đúng ký hiệu: 40SC4 | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 174 | Triac SVC 471/14 | SVC 471/14 | 2 | Cái | Tụ bù tĩnh có dung lượng thay đổi; Kiểu dáng FF9; Điện áp VACM = ~300 V; Điện áp VDCM = +385 V; Công suất PC = 600 mW; Điện dung C = 700 pF; Nhiệt độ làm việc (-40 ÷ +80) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 175 | Trụ đấu dây cao áp PH-1 | PH-1 | 10 | Cái | Đúng ký hiệu, qui cách, điện áp lên đến 25kV | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 176 | Trụ đồng 3mm | 3mm | 160 | Cái | Chất liệu đồng đường kính 3mm | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 177 | Tụ điện (1-470)µF/16V | (1-470)µF/16V | 607 | Cái | Điện dung: 1-470μF; U max ≤16V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 178 | Tụ điện 1µF/50V | 1µF/50V | 6 | Cái | Điện dung: 1μF; U max ≤50V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 179 | Tụ điện 1000µF/35V | 1000µF/35V | 3 | Cái | Điện dung: 1000μF; U max ≤35V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 180 | Tụ điện (47-470)µF/25V | (47-470)µF/25V | 11 | Cái | Điện dung: 47-470μF; U max ≤25V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 181 | Tụ điện 2200µF/35V | 2200µF/35V | 20 | Cái | Điện dung: 2200μF; U max ≤35V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 182 | Tụ điện 470µF/63V | 470µF/63V | 3 | Cái | Điện dung: 470μF; U max ≤63V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 183 | Tụ điện 2200µF/63V | 2200µF/63V | 10 | Cái | Điện dung: 2200μF; U max ≤63V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 184 | Tụ điện 680µF/220V | 680µF/220V | 4 | Cái | Điện dung: 680μF; U max ≤220V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 185 | Tụ điều chỉnh (10÷ 300) pF | (10÷ 300) pF | 4 | Cái | Giới hạn điều chỉnh điện dung từ 10 đến 300pF; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155)độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 186 | Tụ hóa 1000uF/100V | 1000uF/100V | 80 | Cái | Điện dung: 1000μF; U max ≤100V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 187 | Tụ hóa 470uF/25V; 35V | 470uF/25V; 35V | 280 | Cái | Điện dung: 470μF; U max ≤25V; Sai số 5%; Nhiệt độ làm việc: (-60 ÷ +155) độ C | Bao gói giấy cách điện, đóng hộp cát tông |
| 188 | Véc ni cách điện AEV ULTIMEG 2000 | ULTIMEG 2000 | 18,5 | lít | Thành phần Resin: ALKYD, chịu nhiệt đến 155 độ, làm tăng khả năng cách điện, tạo lớp bảo vệ cho các đường rò rỉ trong các động cơ, biến áp, bảng mạch…. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.145.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách thực hiện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện-điện tử, tự động hoá hoặc tương đương (Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học trở lên và bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ hỗ trợ bảo hành hàng hóa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện-điện tử, tự động hoá hoặc tương đương (Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học trở lên và bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu) | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên bán hàng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện-điện tử, tự động hoá hoặc tương đương (Kèm theo bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên và bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi