Gói thầu: Gói thầu số 04: thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 17:03:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,721,269,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (cải tạo sửa chữa hoặc xây mới) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tại thười điểm đóng thầu;Tài liệu kèm theo (scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Hợp đồng kinh tế + Tài liệu chứng minh đã tham gia làm chỉ huy trưởng có xác nhận của CĐT hoặc chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;-Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;Tài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý thi công phần cơ - điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện;Tài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- CMND hoặc CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng;-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầuTài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;-Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực;-Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuTài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực-Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, công suất>= 1,4kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay, công suất >= 0,55 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời điện sức kéo >=3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện, công suất >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ, tải trong >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Hoài Ân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (scan bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực): - Bản scan bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Căn cứ Điều 6 Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018)(*). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Bản scan các tài liệu chứng minh hoàn thành nghĩa vụ với Nhà nước về thuế và bảo hiểm xã hội đến hết quý IV/2021. * Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Hoài Ân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội chi nhánh tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia tư vấn đấu thầu Công ty cổ phần INTECHCO tư vấn công nghệ và xây dựng, Địa chỉ: Shophouse 26, Khu TM2, chung cư IEC, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội, Việt Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Hoài Ân |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Di chuyển toàn bộ máy móc, thiết bị, nội thất văn phòng chuẩn bị mặt bằng cải tạo và hoàn trả lại sau khi thi công xong | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 373,0571 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 76,22 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cũ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện chiếu sáng, quạt trần cũ hiện trạng (Nhân công 3,5/7) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 102,5 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 296,2 | m |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 59,58 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Trám vá má tường cửa sổ cửa đi bị hư hỏng sau khi tháo dỡ cửa | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 231,8 | md |
| 14 | Vệ sinh bề mặt lớp sơn cũ ngoài nhà | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 685,8205 | m2 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt lớp sơn cũ trong nhà | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 693,414 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1865 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1865 | 100m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế liệu ( Thiết bị điện, thiết bị vệ sinh, cửa, hoa sắt, thiết bị điện.....) ra khỏi công trường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,5691 | 100m2 |
| 20 | Láng nền sàn bù vênh do phá dỡ, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 373,0571 | 1m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 373,0571 | 1m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x600mm, vữa XM M75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 16,42 | 1m2 |
| 23 | Cắt gạch ốp chân tường 100x600mm từ gạch lát nền 600x600mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 228,0556 | md |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 720,679 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 685,8205 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 720,679 | 1m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 320,356 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 320,356 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 320,356 | 1m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao chống ẩm, khung xương nổi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 17,21 | m2 |
| 31 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 59,58 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 59,58 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 38,4468 | 1m2 |
| 34 | Kính cường lực dày 12mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8,12 | m2 |
| 35 | Bản lề sàn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Kẹp kính | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Khóa sàn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Tay nắm inox tương | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Nhân công lắp đặt cửa kính cường lực, vật tư phụ.. | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8,12 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép 04 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mm, Phụ kiện kim khí (PKKK). | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6,58 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa đi 02 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện kim khí (PKKK). | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8,46 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa đi 01 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện kim khí (PKKK). | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa sổ 01 cánh mở hất, kính mờ dày 5mm, phụ kiện kim khí (PKKK). | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa sổ 02 cánh hất, kính mờ 5mm, phụ kiện kim khí (PKKK). | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng 5mm, phụ kiện kim khí (PKKK). | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 45,82 | m2 |
| 46 | Cung cấp vách kính, kính dày 8mm, phụ kiện kim khí (PKKK). | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 47 | Cung cấp vách kính,Kính, kính dày 5mm, phụ kiện kim khí (PKKK). | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa vách nhựa lõi thép, kính dày 5mm, phụ kiện kim khí (PKKK). | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 145,3725 | m2 |
| 49 | Dán decal kính | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 105,0038 | m2 |
| 50 | Gia công hệ khung thép hộp 50x100x1,8 gia cường vách kính nhựa lõi thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0816 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5,775 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng hệ khung thép hộp 50x100x1,8 gia cường vách kính nhựa lõi thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0816 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cửa , vách kính | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 240,5325 | m2 cấu kiện |
| 54 | Cung cấp Cửa cuốn nan nhôm khe thoáng (Khối lượng tính theo thực tế lắp dựng: Chiều rộng cửa cuốn = chiều rộng cửa thông thủy + 60mm mỗi bên; Chiều cao cửa cuốn = chiều cao cửa thông thủy + 500mm) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9,928 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9,928 | m2 |
| 56 | Bộ tời điện sức nâng 300kg | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Bộ lưu điện dùng cho bộ tời | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng hộp kỹ thuật nhôm aluminium che đáy cửa cuốn (Khối lượng tính theo thực thế lắp dựng: Chiều dài hộp kỹ thuật = chiều dài cửa thông thủy + 60mm mỗi bên ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,92 | md |
| 59 | Còi báo động | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 60 | Điều khiển từ xa | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn Panel hộp led, lắp âm trần 36w, lỗ khoét 580x580mm, 6000K, Kích thước 600x600x60mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 58 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần vuông 20w, 6000k, lỗ khoét 210x210mm, Kích thước 230x230x21mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 63 | Đèn bán nguyệt TBN-48-120-T 6000K, 48w | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 12w-6000k-Gắn nổi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x1,5) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 580 | m |
| 66 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x2,5) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A, 1 hạt | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Gia cố, xử lý móc treo kéo dài treo quạt trần | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cũ (Áp dụng định mức tính nhân công, máy) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 70 | Xây bịt lỗ luồn ống đồng bảo ôn cũ, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0318 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,3179 | m2 |
| 72 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9 | 1lỗ |
| 73 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, điều hòa cũ loại treo tường (ống ồng bảo ôn tận dụng 50%, giá đỡ tận dụng) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9 | máy |
| 74 | Lắp đặt ống đồng + bảo ôn nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 76 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 77 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa mềm thoát nước điều hòa D21 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + Van xả | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Phụ kiện phòng tắm 5 món ( Kệ kính, vắt khăn, đĩa xà phòng, lô giấy) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 88 | Vệ sinh công nghiệp công trình | 1 | gói | |
| B | CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt lớp sơn cũ tường rào (80% khối lượng) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 372,9992 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20% khối lượng) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 93,2498 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép (90 % khối lượng) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 26,7156 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản (10% khối lượng) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,2609 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 93,2498 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 466,249 | 1m2 |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,2609 | m2 |
| 8 | Nhân công cắt thép cũ, hàn nối thép mới vào hàng rào hoa sắt cũ (Nhân công 3,5/7) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | công |
| 9 | Sơn sắt thép – 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 29,6839 | 1m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt lớp sơn cũ tường rào (80% khối lượng) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 40,0163 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20% khối lượng) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10,0041 | m2 |
| 12 | Phá dỡ hàng rào song sắt (10% khối lượng song sắt hàng rào) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,1699 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép (90% khối lượng song sắt hàng rào) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 28,2173 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10,0041 | m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 50,0204 | 1m2 |
| 16 | Gia công hàng rào song sắt | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,1699 | m2 |
| 17 | Nhân công cắt thép cũ, hàn nối thép mới vào hàng rào hoa sắt cũ (Nhân công 3,5/7) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | công |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 29,4823 | 1m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0155 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,0155 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (cải tạo sửa chữa hoặc xây mới) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tại thười điểm đóng thầu;Tài liệu kèm theo (scan bản chính hoặc bản photo đã được chứng thực):-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Hợp đồng kinh tế + Tài liệu chứng minh đã tham gia làm chỉ huy trưởng có xác nhận của CĐT hoặc chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;-Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- CMND hoặc CCCD | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;Tài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- CMND hoặc CCCD | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư quản lý thi công phần cơ - điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện;Tài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- CMND hoặc CCCD; | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường | 1 | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng;-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầuTài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;-Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực;-Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- CMND hoặc CCCD | 2 | 1 |
| 5 | Kỹ sư quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuTài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực-Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu;- CMND hoặc CCCD | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, công suất>= 1,4kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay, công suất >= 0,55 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy kinh vỹ | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Tời điện sức kéo >=3T | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy phát điện, công suất >=5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ, tải trong >=5T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi