Gói thầu: 01.XL: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220571424-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220571331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 10:54:00 đến ngày 2022-06-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,317,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: *Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp Công trình giao thông hoặc NN&PTNT có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này *Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan bản gốc hoặc công chứng Hợp đồng thi công.+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc Thủy lợi từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoăc NN&PTNT còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Có xác nhận từng đã chỉ huy trưởng công trình tương tự, Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi Đại học trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công; Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế, kế toán hoặc xây dựng nói chung trở lên; tương tự theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ phụ trách thanh toán (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình. Thiết bị còn thời hạn đăng kiểm của đơn vị đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Lu >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Đường kèm mương thoát lũ thôn Hợp Tiến - Đông Vĩnh, xã Mai Phụ 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT; - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho riêng gói thầu, thiết bị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Toàn bộ các dữ liệu về các file tính toán (*.xls) giá dự thầu phải giữ nguyên các công thức tính toán để tiện việc kiểm tra. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Đơn vị thụ hưởng Bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng) là: Ủy ban nhân dân xã Mai Phụ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Mai Phụ. Địa chỉ: Xã Mai Phụ, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 16, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 16, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường và công trình trên tuyến | |||
| 1 | Vét hữu cơ, bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 13,7195 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 14,9224 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 13,7195 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 14,9224 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả KT theo chương V | 1,7745 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 9,8108 | 100m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 21,6144 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% nền đường) | Mô tả KT theo chương V | 1,7069 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% nền đường) | Mô tả KT theo chương V | 32,4319 | 100m3 |
| 10 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện, để đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 43,9776 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 43,9776 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 177,4453 | m3 |
| 13 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 6 | bụi |
| 14 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả KT theo chương V | 150 | cây |
| 15 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 2,0784 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả KT theo chương V | 2,0784 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 2,9025 | 100m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 438,4462 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 1,232 | 100m2 |
| 20 | Rải 01 lớp bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 19,9294 | 100m2 |
| 21 | Khe co, khe dọc | Mô tả KT theo chương V | 583,3333 | m |
| 22 | Khe giãn | Mô tả KT theo chương V | 43,3333 | m |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,3526 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,1175 | 100m3 |
| 25 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện, để đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 0,1514 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 0,1514 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 3,3593 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 23,3476 | m3 |
| 29 | Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,6848 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 3,64 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1908 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,7918 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1406 | tấn |
| 34 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 35 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0695 | tấn |
| 36 | Cốt thép neo, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,023 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Biển báo | Mô tả KT theo chương V | 6 | 1 cái |
| 41 | Cột biển báo | Mô tả KT theo chương V | 6 | 1 cột |
| 42 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 85,6443 | m3 |
| 43 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 161,869 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 68,4749 | m3 |
| 45 | Cốt thép tấm nắp D | Mô tả KT theo chương V | 3,0868 | tấn |
| 46 | Cốt thép tấm nắp D | Mô tả KT theo chương V | 6,3474 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8194 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 7,206 | tấn |
| 49 | Ván khuôn tường rãnh | Mô tả KT theo chương V | 19,8971 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn tấm nắp rãnh đổ LG | Mô tả KT theo chương V | 2,4524 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu (cẩu nâng thành mương 150 tấm và lắp dựng lại 150 tấm) | Mô tả KT theo chương V | 832 | 1cấu kiện |
| 52 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 22,5011 | m2 |
| 53 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 35,7776 | m3 |
| 54 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 4,3828 | 100m2 |
| 55 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,1944 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,9977 | m3 |
| 57 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,78 | m3 |
| 58 | Cốt thép tấm nắp D | Mô tả KT theo chương V | 0,5283 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3088 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 61 | Ván khuôn tường rãnh | Mô tả KT theo chương V | 0,5454 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn tấm nắp rãnh đổ LG | Mô tả KT theo chương V | 0,0997 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 6,75 | m3 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,0555 | 100m3 |
| 66 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 4,5 | m3 |
| 67 | Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 49,2809 | m3 |
| 68 | Ván khuôn bó vĩa | Mô tả KT theo chương V | 8,0986 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 37,62 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 2,508 | 100m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 376,2 | m2 |
| 72 | Lắp dựng bó vỉa thẳng, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.161 | m |
| 73 | Lắp dựng bó vỉa cong, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 93 | m |
| 74 | Ống HDPE D30cm | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 2,3808 | m3 |
| 76 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 3,5712 | m3 |
| 77 | Bê tông tường hô thu bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 4,0786 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,1952 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 0,7576 | 100m2 |
| 80 | Tấm gang chắn rác (bao gồm lắp dựng) | Mô tả KT theo chương V | 32 | bộ |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 32 | 1cấu kiện |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (móng cột điện) | Mô tả KT theo chương V | 5,52 | m3 |
| 83 | Đào móng cột điện rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 7,04 | 1m3 |
| 84 | Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 5,36 | m3 |
| 85 | Bê tông chèn móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | m3 |
| 86 | Tháo và lắp dựng cột điện bê tông | Mô tả KT theo chương V | 16 | cột |
| 87 | Ván khuôn móng cột điện | Mô tả KT theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 88 | Lát gạch Terrazzo, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 260,945 | m2 |
| 89 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 2,6095 | 100m2 |
| 90 | Bê tông, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,0945 | m3 |
| 91 | Bê tông, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,2794 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,3369 | 100m2 |
| 93 | Xây tường, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,2848 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 47,166 | m2 |
| 95 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 15 | m3 |
| 96 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 31,044 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: *Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp Công trình giao thông hoặc NN&PTNT có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này *Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan bản gốc hoặc công chứng Hợp đồng thi công.+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc Thủy lợi từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoăc NN&PTNT còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Có xác nhận từng đã chỉ huy trưởng công trình tương tự, Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi Đại học trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công; Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế, kế toán hoặc xây dựng nói chung trở lên; tương tự theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ phụ trách thanh toán (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô >=7T | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình. Thiết bị còn thời hạn đăng kiểm của đơn vị đăng kiểm | 2 |
| 2 | Máy đào | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình. | 1 |
| 3 | Máy Lu >=10T | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >=250L | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình. | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình. | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình. | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi