Gói thầu: 01.XL: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220571424-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220571331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 10:54:00 đến ngày 2022-06-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,317,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: *Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp Công trình giao thông hoặc NN&PTNT có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này *Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan bản gốc hoặc công chứng Hợp đồng thi công.+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc Thủy lợi từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoăc NN&PTNT còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Có xác nhận từng đã chỉ huy trưởng công trình tương tự, Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi Đại học trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công; Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế, kế toán hoặc xây dựng nói chung trở lên; tương tự theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ phụ trách thanh toán (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô >=7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình. Thiết bị còn thời hạn đăng kiểm của đơn vị đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Lu >=10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Đường kèm mương thoát lũ thôn Hợp Tiến - Đông Vĩnh, xã Mai Phụ
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT , địa chỉ: Số 05, ngõ 13, đường Nguyễn Biểu, phường Nam Hà, TP. Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Đơn vị thụ hưởng Bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng) là: Ủy ban nhân dân xã Mai Phụ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Bảo Trung + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Kinh tế - Hạ tầng huyện Lộc Hà ; + Đơn vị tư vấn Lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Đầu tư và Xây dựng Đại Đoàn Kết; + Đơn vị tư vấn Thẩm định HSMT và Kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng SDN


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT , địa chỉ: Số 05, ngõ 13, đường Nguyễn Biểu, phường Nam Hà, TP. Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Đơn vị thụ hưởng Bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng) là: Ủy ban nhân dân xã Mai Phụ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT; - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Đối với trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho riêng gói thầu, thiết bị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Toàn bộ các dữ liệu về các file tính toán (*.xls) giá dự thầu phải giữ nguyên các công thức tính toán để tiện việc kiểm tra. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Đơn vị thụ hưởng Bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng) là: Ủy ban nhân dân xã Mai Phụ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Mai Phụ. Địa chỉ: Xã Mai Phụ, huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 16, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 16, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường và công trình trên tuyến
1Vét hữu cơ, bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả KT theo chương V13,7195100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả KT theo chương V14,9224100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V13,7195100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V14,9224100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V1,7745100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V9,8108100m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả KT theo chương V21,6144100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% nền đường)Mô tả KT theo chương V1,7069100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% nền đường)Mô tả KT theo chương V32,4319100m3
10Mua đất tại mỏ trên phương tiện, để đắp K95Mô tả KT theo chương V43,9776100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấnMô tả KT theo chương V43,9776100m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V177,4453m3
13Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ côngMô tả KT theo chương V6bụi
14Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả KT theo chương V150cây
15Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V2,0784100m2
16Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả KT theo chương V2,0784100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V2,9025100m3
18Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V438,4462m3
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V1,232100m2
20Rải 01 lớp bạt xác rắnMô tả KT theo chương V19,9294100m2
21Khe co, khe dọcMô tả KT theo chương V583,3333m
22Khe giãnMô tả KT theo chương V43,3333m
23Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,3526100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,1175100m3
25Mua đất tại mỏ trên phương tiện, để đắp K95Mô tả KT theo chương V0,1514100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấnMô tả KT theo chương V0,1514100m3
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V3,3593m3
28Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả KT theo chương V23,3476m3
29Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,6848m3
30Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V3,64m3
31Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,1908100m2
32Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V0,7918100m2
33Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,1406tấn
34Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0943tấn
35Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0695tấn
36Cốt thép neo, đường kính Mô tả KT theo chương V0,023tấn
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyMô tả KT theo chương V18cái
38Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả KT theo chương V5cái
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmMô tả KT theo chương V1cái
40Biển báoMô tả KT theo chương V61 cái
41Cột biển báoMô tả KT theo chương V61 cột
42Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V85,6443m3
43Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V161,869m3
44Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V68,4749m3
45Cốt thép tấm nắp DMô tả KT theo chương V3,0868tấn
46Cốt thép tấm nắp DMô tả KT theo chương V6,3474tấn
47Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,8194tấn
48Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V7,206tấn
49Ván khuôn tường rãnhMô tả KT theo chương V19,8971100m2
50Ván khuôn tấm nắp rãnh đổ LGMô tả KT theo chương V2,4524100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu (cẩu nâng thành mương 150 tấm và lắp dựng lại 150 tấm)Mô tả KT theo chương V8321cấu kiện
52Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V22,5011m2
53Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V35,7776m3
54Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V4,3828100m2
55Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V0,1944100m2
56Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V11,9977m3
57Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,78m3
58Cốt thép tấm nắp DMô tả KT theo chương V0,5283tấn
59Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,3088tấn
60Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0037tấn
61Ván khuôn tường rãnhMô tả KT theo chương V0,5454100m2
62Ván khuôn tấm nắp rãnh đổ LGMô tả KT theo chương V0,0997100m2
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả KT theo chương V8cái
64Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V6,75m3
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,0555100m3
66Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V4,5m3
67Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V49,2809m3
68Ván khuôn bó vĩaMô tả KT theo chương V8,0986100m2
69Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V37,62m3
70Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V2,508100m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V376,2m2
72Lắp dựng bó vỉa thẳng, PCB40Mô tả KT theo chương V1.161m
73Lắp dựng bó vỉa cong, PCB40Mô tả KT theo chương V93m
74Ống HDPE D30cmMô tả KT theo chương V5m
75Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V2,3808m3
76Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V3,5712m3
77Bê tông tường hô thu bê tông M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V4,0786m3
78Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,1952100m2
79Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V0,7576100m2
80Tấm gang chắn rác (bao gồm lắp dựng)Mô tả KT theo chương V32bộ
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V321cấu kiện
82Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (móng cột điện)Mô tả KT theo chương V5,52m3
83Đào móng cột điện rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V7,041m3
84Bêtông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả KT theo chương V5,36m3
85Bê tông chèn móng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,16m3
86Tháo và lắp dựng cột điện bê tông Mô tả KT theo chương V16cột
87Ván khuôn móng cột điệnMô tả KT theo chương V0,288100m2
88Lát gạch Terrazzo, XM PCB40Mô tả KT theo chương V260,945m2
89Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V2,6095100m2
90Bê tông, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V26,0945m3
91Bê tông, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V11,2794m3
92Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,3369100m2
93Xây tường, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,2848m3
94Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V47,166m2
95Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V15m3
96Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấnMô tả KT theo chương V31,04410 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: *Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp Công trình giao thông hoặc NN&PTNT có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này *Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan bản gốc hoặc công chứng Hợp đồng thi công.+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc Thủy lợi từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoăc NN&PTNT còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Có xác nhận từng đã chỉ huy trưởng công trình tương tự, Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi Đại học trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công; Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế, kế toán hoặc xây dựng nói chung trở lên; tương tự theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ phụ trách thanh toán (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn giao thông 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô >=7T Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình. Thiết bị còn thời hạn đăng kiểm của đơn vị đăng kiểm2
2 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình.1
3 Máy Lu >=10T Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình.1
4 Máy trộn bê tông >=250L Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình.2
5 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình.1
6 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình.2
7 Máy hàn điện Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình.1
8 Máy cắt, uốn thép Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->