Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220612016-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220581325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 16:54:00 đến ngày 2022-06-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,034,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7052E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.41E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.248.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông (đường bộ) tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạ tầng thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0.5 - 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có 0.5m3≤ dung tích gàu ≤ 0.8m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥150l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện hàn sắt thép xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu 10T-16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu có trọng lượng gia tải từ 10T-16T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, kè hồ Đông Trạch, xã Ngũ Hiệp
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Kinh Đô. Địa chỉ: Số 11 Lô TT1 Khu đấu giá QSD Tứ Hiệp, Ngũ Hiệp, Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. SĐT: 02422463038
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐÁ HỘC, KÈ GẠCH XÂY, XÂY BÓ GÁY TG1, RÃNH XÂY B400, HỐ GA, GẠCH BLOCK, NỀN ĐƯỜNG T1
B KÈ ĐÁ HỘC H=2,0M CÓ L=106,25M
1Bơm nước thi công kèChương V2ca
2Đào vét hữu cơ ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IChương V101,2971m3
3Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V19,246100m3
4Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V45,7191m3
5Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V8,687100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V6,75100m3
7Mua đất còn thiếu để đắp, đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K90=1,1Chương V8.358,653m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V4,873100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V92,582100m3
10Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V99,609100m
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V15,938m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100,Chương V127,5m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100,Chương V159,375m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Chương V0,022100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,013100m3
16Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,011100m3
17Vải địa kỹ thuậtChương V0,032100m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,425100m
19Lớp bao tải tẩm 2 lớp nhựaChương V19,125m2
C KÈ GẠCH XÂY H=1,0M CÓ L=69,25M
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V1,1451m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,218100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V7,635m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Chương V2,978m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,139100m2
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Chương V11,426m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Chương V7,618m3
8Lớp bao tải tẩm 2 lớp nhựaChương V1,904m2
9Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75,Chương V49,86m2
D XÂY BÓ GÁY TG1 CÓ L=61M
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,5491m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,104100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,66m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Chương V1,952m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,122100m2
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Chương V4,697m3
7Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XMChương V4,473m2
E RÃNH XÂY B400 CÓ L=8,3+247,5M
1Đắp nền móng công trìnhChương V27,626m3
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,Chương V41,44m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,767100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Chương V44,48m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75,Chương V356,158m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,861tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V1,716tấn
8Ván khuôn cổ rãnhChương V2,558100m2
9Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2,Chương V20,514m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V4,831tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V1,22100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Chương V22,873m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V2561cấu kiện
F XÂY GA T1 LOẠI 1, 1A, 3 =11GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V2,7441m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,521100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,143100m3
4Đắp nền móng công trìnhChương V2,781m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,105100m2
6Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V4,171m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V7,664m3
8Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V39,12m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,178100m2
10Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V1,539m3
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,774tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,223100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V3,322m3
14Mua khung song chắn rácChương V11chiếc
15Mua nắp song chắn rácChương V11chiếc
16Lắp các loại CK đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V221 cấu kiện
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤35kgChương V221 cấu kiện
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V221cấu kiện
G GẠCH BLOCK P7+P10 CÓ S=1121,14M2
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng,, tỷ lệ xi măng 8%Chương V1,121100m3
2Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng đến vị trí đổChương V1,121100m3
3Đắp nền móng công trìnhChương V56,057m3
4Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6,0cmChương V1.121,14m2
H NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V1,0991m3
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIChương V0,209100m3
3Mua đất còn thiếu đắp nền đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13Chương V293,371m3
4Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V2,596100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V1,731100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,298100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V8,654100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V2,422100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V11,076100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến vị trí đổChương V1,841100tấn
I RÃNH XÂY B400, HỐ GA, BT HOÀN TRẢ TUYẾN S1
J RÃNH XÂY B400, ĐẤU NỐI CÓ L=16,7+91,1M
1Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngChương V0,857m3
2Đào phế thải bằng máy - Cấp đất IVChương V0,009100m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,009100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V7,2161m3
5Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V1,372100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,745100m3
7Đắp nền móng công trìnhChương V11,642m3
8Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,Chương V17,464m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,323100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Chương V18,098m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75,Chương V147,944m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,317tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,632tấn
14Ván khuôn cổ rãnhChương V1,078100m2
15Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2,Chương V8,724m3
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,965tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,501100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Chương V9,401m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V1081cấu kiện
K XÂY GA S1 LOẠI 1, 1A, 3 =07GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V1,7331m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,329100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,089100m3
4Đắp nền móng công trìnhChương V1,77m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,067100m2
6Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V2,654m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V4,867m3
8Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V24,914m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,113100m2
10Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,98m3
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,493tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,14100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V2,114m3
14Mua khung song chắn rácChương V7chiếc
15Mua nắp song chắn rácChương V7chiếc
16Lắp các loại CK đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V141 cấu kiện
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤75kgChương V141 cấu kiện
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V141cấu kiện
L HOÀN TRẢ BÊ TÔNG RÃNH ĐẤU NỐI CÓ S=7,14M2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,011100m3
2Lớp nilong chống mất nước XMChương V7,14m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2,Chương V1,071m3
M KÈ ĐÁ HỘC, KÈ GẠCH XÂY, RÃNH XÂY B400, HỐ GA, GẠCH BLOCK, NỀN ĐƯỜNG T2
N KÈ ĐÁ HỘC H=1,8M CÓ L=312,37+70M
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương V97,194m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V18,467100m3
3Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V34,8941m3
4Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V6,63100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V3,501100m3
6Mua đất còn thiếu để đắp, đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K90=1,1Chương V2.039,95m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V2,033100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V38,629100m3
9Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V334,574100m
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V53,532m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100,Chương V374,723m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100,Chương V481,786m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Chương V0,078100m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,047100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,038100m3
16Vải địa kỹ thuậtChương V0,115100m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V1,529100m
18Lớp bao tải tẩm 2 lớp nhựaChương V47,215m2
O KÈ GẠCH XÂY H=1,0M CÓ L=35,7+35,75M
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,5911m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,112100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,941m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Chương V1,537m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,072100m2
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Chương V5,899m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Chương V3,933m3
8Lớp bao tải tẩm 2 lớp nhựaChương V0,983m2
9Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75,Chương V25,74m2
P RÃNH XÂY B400 CÓ L=2,8+296,4M
1Đắp nền móng công trìnhChương V32,314m3
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,Chương V48,47m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,898100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Chương V59,5m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75,Chương V450,144m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V1,031tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V2,055tấn
8Ván khuôn cổ rãnhChương V2,992100m2
9Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2,Chương V23,953m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V5,688tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V1,434100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Chương V26,878m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V3001cấu kiện
Q XÂY GA T2 LOẠI 1, 1A, 3 =14GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V2,3281m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,695100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,196100m3
4Đắp nền móng công trìnhChương V3,539m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,134100m2
6Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V5,309m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V10,538m3
8Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V52,579m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,226100m2
10Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V1,961m3
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,985tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,284100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V4,229m3
14Mua khung song chắn rácChương V14chiếc
15Mua nắp song chắn rácChương V14chiếc
16Lắp các loại CK đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V281 cấu kiện
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤75kgChương V281 cấu kiện
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V281cấu kiện
R GẠCH BLOCK P7+P10 CÓ S=1639,8M2
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng,, tỷ lệ xi măng 8%Chương V1,64100m3
2Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng đến vị trí đổChương V1,64100m3
3Đắp nền móng công trìnhChương V81,99m3
4Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6,0cmChương V1.639,8m2
S NỀN MẶT ĐƯỜNG, MẢNH LẺ
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V4,611m3
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIChương V0,876100m3
3Mua đất còn thiếu đắp nền đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13Chương V623,279m3
4Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V5,516100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V3,677100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V2,758100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V18,386100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V16,696100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V21,216100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến vị trí đổChương V3,526100tấn
T RÃNH XÂY B400, HỐ GA, BT HOÀN TRẢ TUYẾN S2
U RÃNH XÂY B400, ĐẤU NỐI CÓ L=19,7+81,2M
1Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngChương V1,544m3
2Đào phế thải bằng máy - Cấp đất IVChương V0,015100m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IVChương V0,015100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V7,3241m3
5Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V1,391100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,724100m3
7Đắp nền móng công trìnhChương V10,897m3
8Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,Chương V16,346m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,303100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Chương V20,671m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75,Chương V146,968m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,283tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,563tấn
14Ván khuôn cổ rãnhChương V1,078100m2
15Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2,Chương V8,19m3
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,817tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,466100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Chương V8,726m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V1001cấu kiện
V XÂY GA S2 LOẠI 1, 1A, 2 =07GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V1,8161m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,345100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,097100m3
4Đắp nền móng công trìnhChương V1,77m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,067100m2
6Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V2,654m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V5,265m3
8Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V26,332m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,113100m2
10Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,98m3
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,493tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,14100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V2,114m3
14Mua khung song chắn rácChương V7chiếc
15Mua nắp song chắn rácChương V7chiếc
16Lắp các loại CK đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V141 cấu kiện
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤75kgChương V141 cấu kiện
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V141cấu kiện
W HOÀN TRẢ BÊ TÔNG RÃNH ĐẤU NỐI CÓ S=12,86M2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,019100m3
2Lớp nilong chống mất nước XMChương V12,86m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2,Chương V1,929m3
X KÈ ĐÁ HỘC, GẠCH BLOCK, NỀN ĐƯỜNG T3
Y KÈ ĐÁ HỘC H=1,8M CÓ L=44,75M
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V5,0411m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,958100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,42m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,273100m3
5Mua đất còn thiếu để đắp, đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K90=1,1Chương V378,075m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,205100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V3,896100m3
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V39,156100m
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V6,265m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100,Chương V43,855m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100,Chương V56,385m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Chương V0,009100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,006100m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,004100m3
15Vải địa kỹ thuậtChương V0,013100m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V0,179100m
17Lơp bao tải tẩm 2 lớp nhựaChương V5,526m2
Z GẠCH BLOCK P7+P10 CÓ S=181,05M2
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương V0,181100m3
2Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng đến vị trí đổChương V0,181100m3
3Đắp nền móng công trìnhChương V9,053m3
4Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6,0cmChương V181,05m2
AA NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Mua đất còn thiếu đắp nền đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đậm chặt K95=1,13Chương V56,667m3
2Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,501100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,334100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,251100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V1,672100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V1,672100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến vị trí đổChương V0,278100tấn
AB ĐÀO KÈ, NỀN ĐƯỜNG, GẠCH BLOCK BT1
AC ĐÀO KÈ, NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,0981m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,019100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,013100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIChương V0,2711m3
5Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIChương V0,051100m3
6Mua đất còn thiếu đắp nền đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13Chương V13,7m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,175100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,117100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,087100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V0,583100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V0,583100m2
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến vị trí đổChương V0,097100tấn
AD GẠCH BLOCK P7+P10 CÓ S=7,79M2
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng,, tỷ lệ xi măng 8%Chương V0,008100m3
2Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng đến vị trí đổChương V0,008100m3
3Đắp nền móng công trìnhChương V0,39m3
4Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6,0cmChương V7,79m2
AE ĐÀO KÈ, NỀN ĐƯỜNG, GẠCH BLOCK BT2
AF ĐÀO KÈ, NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,0591m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,011100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,004100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIChương V0,1871m3
5Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIChương V0,036100m3
6Mua đất còn thiếu đắp nền đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13Chương V4,532m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,08100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,054100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,04100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V0,268100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V0,268100m2
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến vị trí đổChương V0,044100tấn
AG GẠCH BLOCK P7+P10 CÓ S=4,63M2
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng,, tỷ lệ xi măng 8%Chương V0,005100m3
2Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng đến vị trí đổChương V0,005100m3
3Đắp nền móng công trìnhChương V0,232m3
4Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6,0cmChương V4,63m2
AH ĐÀO KÈ, NỀN ĐƯỜNG, GẠCH BLOCK BT3
AI ĐÀO KÈ, NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,0621m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,012100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,007100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIChương V0,1211m3
5Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIChương V0,023100m3
6Mua đất còn thiếu đắp nền đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13Chương V3,843m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,06100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,04100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,03100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V0,2100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V0,2100m2
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến vị trí đổChương V0,033100tấn
AJ GẠCH BLOCK P7+P10 CÓ S=3,37M2
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng,, tỷ lệ xi măng 8%Chương V0,003100m3
2Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng đến vị trí đổChương V0,003100m3
3Đắp nền móng công trìnhChương V0,169m3
4Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6,0cmChương V3,37m2
AK ĐÀO KÈ, NỀN ĐƯỜNG, GẠCH BLOCK BT4
AL ĐÀO KÈ, NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,1871m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,036100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,013100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIChương V0,3781m3
5Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIChương V0,072100m3
6Mua đất còn thiếu đắp nền đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13Chương V9,698m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,174100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,116100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,087100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V0,58100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V0,58100m2
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến vị trí đổChương V0,096100tấn
AM GẠCH BLOCK P7+P10 CÓ S=2,27M2
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng,, tỷ lệ xi măng 8%Chương V0,002100m3
2Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng đến vị trí đổChương V0,002100m3
3Đắp nền móng công trìnhChương V0,114m3
4Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6,0cmChương V2,27m2
AN ĐÀO KÈ, NỀN ĐƯỜNG BT5
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,2591m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,049100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,016100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIChương V0,6551m3
5Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIChương V0,124100m3
6Mua đất còn thiếu đắp nền đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13Chương V13,765m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,269100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,179100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,135100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V0,897100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V0,897100m2
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến vị trí đổChương V0,149100tấn
AO ĐÀO KÈ, NỀN ĐƯỜNG BT6
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,3511m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,067100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,023100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V0,7361m3
5Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIChương V0,14100m3
6Mua đất còn thiếu đắp nền đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13Chương V9,067m3
7Đắp nền đường bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,269100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,179100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,135100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V0,897100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V0,897100m2
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến vị trí đổChương V0,149100tấn
AP BỜ VÂY, SAN NỀN, KÈ ĐỨNG MÁI VÁT KẾT HỢP ỐP MÁI DẦM BTCT, KÈ ĐÁ HỘC, XÂY CẦU AO, LẮP DỰNG LAN CAN, BÓ VỈA, GẠCH TERRAZZO, BÊ TÔNG SÂN, NỀN ĐƯỜNG, VUỐT NỐI BT NHỰA, BÓ GỐC CÂY VÀ TRỒNG CÂY, XÂY TƯỜNG BAO BỒN HOA (TƯỜNG TH), BÓ GÁY TƯỜNG (TG), XÂY HỘ LAN, TỔ CHỨC GIAO THÔNG
AQ BỜ VÂY THI CÔNG CÓ L=200M
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m - Cấp đất IChương V60100m
2Ghép phên nứa bờ vâyChương V1.000m2
3Thép fi D4 giằng bờ vâyChương V128,175kg
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V500m3
5Nhổ cọc gỗChương V60100m
6Tháo dỡ phên nứa bờ vâyChương V1.000m2
7Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIChương V251m3
8Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V4,75100m3
9Bơm hạ mực nước thi công bờ vây, kè đá hộcChương V25ca
AR SAN NỀN
1Đào bùn lỏng trong mọi điều kiệnChương V134,605m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V25,575100m3
3Mua đất còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K90=1,1Chương V7.512,038m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V4,938100m3
5Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V93,83100m3
AS KÈ ĐỨNG MÁI VÁT H=1,2M KẾT HỢP ỐP MÁI, DẦM BTCT CÓ L=112,54+97,2M
1Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V145,478100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V188,364m3
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,Chương V6,752m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,225100m2
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100,Chương V99,144m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100,Chương V67,797m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V3,087tấn
8Ván khuôn móng dàiChương V2,256100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Chương V74,684m3
10Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100,Chương V511,864m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Chương V0,128100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V0,078100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V0,063100m3
14Vải địa kỹ thuậtChương V0,189100m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V2,517100m
16Lớp giấy dầu 2 lớp giấyChương V37,179m2
AT XÂY CẦU AO=02CÁI
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,057tấn
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,187tấn
3Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Chương V1,126m3
4Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2,Chương V4,434m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100,Chương V2,34m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75,Chương V47,06m2
7Lát gạch bậc cầu ao chống trơn22,36m2
8Sản xuất cửa INOXChương V7,2m2
9Lắp dựng cửa INOXChương V7,2m2
10Khóa cửaChương V2bộ
AU VIÊN BÊ TÔNG GIA CỐ MÁI TALUY
1Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,797tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V1,678100m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Chương V16,779m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V2.0981 cấu kiện
5Lớp vữa chèn viên BT, vữa XM M100,Chương V6,292m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,241tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,645100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Chương V5,887m3
AV LẮP DỰNG LAN CAN CÓ L=209,74M
1Gia công lan canChương V5,899tấn
2Lắp dựng lan can sắtChương V222,324m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V188,7661m2
AW LẮP ĐẶT BÓ VỈA KHÔNG ĐAN CÓ L=278,3M
1Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4,Chương V10,019m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,557100m2
3Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M100,Chương V72,358m2
4Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100,Chương V279m
AX BÓ VỈA CÓ ĐAN RÃNH CÓ L=636,85M
1Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4,Chương V46,49m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,529100m2
3Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M100,Chương V388,479m2
4Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100,Chương V637m
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V1,336100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Chương V11,463m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V1.5911 cấu kiện
AY LÁT GẠCH TERRAZZO CÓ S=485,55M2
1Đắp nền móng công trìnhChương V24,278m3
2Lớp nilong chống mất nước XMChương V485,55m2
3Bê tông nền , M250, đá 1x2,Chương V72,833m3
4Cắt khe sân bê tôngChương V2,158100m
5Lớp vữ lót, dày 2cm, vữa XM M100,Chương V485,55m2
6Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazoChương V485,55m2
AZ BÊ TÔNG SÂN CÓ S=996,1M2
1Đắp nền móng công trìnhChương V49,805m3
2Lớp nilong chống mất nước XMChương V485,55m2
3Bê tông sân , M250, đá 1x2,Chương V72,833m3
4Cắt khe sân bê tôngChương V4,427100m
BA NỀN MẶT ĐƯỜNG CÓ S=410,3M2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,615100m3
2Lớp nilong chống mất nước XMChương V410,3m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2,Chương V61,545m3
4Cắt khe dọc đườngChương V0,68100m
BB VUỐT NỐI BÊ TÔNG NHỰA CÓ S=120M2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,18100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V1,2100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V1,2100m2
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến vị trí đổChương V0,199100tấn
BC XÂY BÓ GỐC CÂY=194 BÓ CÂY
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V2,1581m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,41100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V14,388m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Chương V26,819m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,676100m2
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Chương V66,922m3
7Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75,Chương V167,306m2
8Lát gạch thẻ, vữa lót M75,Chương V167,306m2
9Mua đất màu trồng câyChương V589,875m3
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đấtChương V589,875m3
11Đắp đất màuChương V589,875m3
12Mua Cây Ban Trắng ĐK (Chương V94cây
13Mua Cây Hoa Giáng Hương ĐK (Chương V92cây
14Mua Cây Hoa Bàng Đài Loan ĐK (Chương V88cây
15Tưới cây bóng mát bằng máy bầu >=80x80cm ( cự ly >100m)Chương V32,88100 cây/ lần
16Trồng cỏ lá treChương V19,663100m2
BD XÂY TƯỜNG BAO BỒN HOA CÓ L=613,8M
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V4,2971m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,816100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V28,644m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Chương V19,642m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,228100m2
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Chương V33,759m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Chương V33,759m3
8Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75,Chương V331,452m2
9Ốp đá granit màu đenChương V178,002m2
10Ốp đá granit ghi sángChương V153,45m2
BE XÂY BÓ GÁY TG CÓ L=211M
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V1,8991m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,361100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V12,66m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Chương V6,752m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,422100m2
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Chương V16,247m3
7Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XMChương V46,42m2
BF XÂY HỘ LAN=420 HỘ LAN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Chương V27,72m3
2Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75,Chương V399,84m2
BG TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V0,041m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,008100m3
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4,Chương V0,8m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,064100m2
5Mua biển tròn phản quang hạn chế tải trọngChương V4chiếc
6Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏChương V14m
7Thanh liên kết biển với cộtChương V8cái
8Bulong liên kếtChương V16bộ
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V4cái
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V58,7m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V15m2
BH ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V23,2281m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V25,81m3
3Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V28,118100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V5,16100m3
5Băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,3mChương V1.810m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongChương V543100m2
7Gạch không nungChương V16.290viên
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V16,291000v
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6,Chương V18,22m3
10Lắp dựng khung móng cho cột thép 7m (M16x240x240x525)Chương V17bộ
11Lắp dựng khung móng cho cột sân vườn 4m (M16x260x260x480)Chương V45bộ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V17,2100m
13Lắp giá đỡ tủ điệnChương V1bộ
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HChương V11 tủ
15Lắp đèn LED 75WChương V24bộ
16Lắp đèn cầu D400 + bóngChương V116bộ
17Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Chương V10cột
18Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Chương V7cột
19Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công (cột đế gang, tay 4 nhánh)Chương V13cột
20Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công (cột tay 2 nhánh)Chương V32cột
21Làm tiếp địa cho cột điệnChương V621 Cọc
22Làm tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủ điệnChương V9vị trí
23Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn (cáp Cu/xppe/pvc-4x16mm2 cấp nguồn tủ điện)Chương V0,5100m
24Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn (Cáp Cu/xlpe/pvc-4x6mm2 từ tủ điện ra các cột đèn)Chương V16,7100m
25Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/pvc/pvc-3x1,5mm2Chương V7,96100m
26Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànChương V16,7100m
27Lắp cửa cột thépChương V62cái
28Lắp bảng điện cửa cột (cột 1 bóng)Chương V10cái
29Lắp bảng điện cửa cột (cột 2 bóng)Chương V39cái
30Lắp bảng điện cửa cột (cột 4 bóng)Chương V13cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V63,510 đầu cốt
32Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V124đầu cáp
33Đánh số cột thépChương V6,210 cột
34Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V711 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7052E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.41E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.248.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.53
2 Kỹ sư phụ trách thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông (đường bộ) tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.33
3 Kỹ sư phụ trách hạ tầng thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.33
5 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.33
6 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt2
2 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt1
3 Máy đào 0.5 - 0.8m3 Máy đào có 0.5m3≤ dung tích gàu ≤ 0.8m3; còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥250l; còn hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥150l; còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn ≥ 23kW Máy hàn điện hàn sắt thép xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt1
8 Máy lu 10T-16T Máy lu có trọng lượng gia tải từ 10T-16T; còn hoạt động tốt1
9 Máy đầm cóc Máy đầm đất cầm tay; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->