Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220581325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 16:30:00 đến ngày 2022-06-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,034,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7052E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.41E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.248.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông (đường bộ) tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạ tầng thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0.5 - 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có 0.5m3≤ dung tích gàu ≤ 0.8m3; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥250l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥150l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện hàn sắt thép xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu 10T-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu có trọng lượng gia tải từ 10T-16T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, kè hồ Đông Trạch, xã Ngũ Hiệp 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. SĐT: 02422463038 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ ĐÁ HỘC, KÈ GẠCH XÂY, XÂY BÓ GÁY TG1, RÃNH XÂY B400, HỐ GA, GẠCH BLOCK, NỀN ĐƯỜNG T1 | |||
| B | KÈ ĐÁ HỘC H=2,0M CÓ L=106,25M | |||
| 1 | Bơm nước thi công kè | Chương V | 2 | ca |
| 2 | Đào vét hữu cơ ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Chương V | 101,297 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V | 19,246 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 45,719 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 8,687 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 6,75 | 100m3 |
| 7 | Mua đất còn thiếu để đắp, đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K90=1,1 | Chương V | 8.358,653 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 4,873 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 92,582 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V | 99,609 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 15,938 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, | Chương V | 127,5 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, | Chương V | 159,375 | m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V | 0,425 | 100m |
| 19 | Lớp bao tải tẩm 2 lớp nhựa | Chương V | 19,125 | m2 |
| C | KÈ GẠCH XÂY H=1,0M CÓ L=69,25M | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 1,145 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,218 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 7,635 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V | 2,978 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Chương V | 11,426 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Chương V | 7,618 | m3 |
| 8 | Lớp bao tải tẩm 2 lớp nhựa | Chương V | 1,904 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, | Chương V | 49,86 | m2 |
| D | XÂY BÓ GÁY TG1 CÓ L=61M | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 0,549 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,66 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V | 1,952 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Chương V | 4,697 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM | Chương V | 4,473 | m2 |
| E | RÃNH XÂY B400 CÓ L=8,3+247,5M | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 27,626 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | Chương V | 41,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,767 | 100m2 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Chương V | 44,48 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, | Chương V | 356,158 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,861 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,716 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V | 2,558 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2, | Chương V | 20,514 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 4,831 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,22 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V | 22,873 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 256 | 1cấu kiện |
| F | XÂY GA T1 LOẠI 1, 1A, 3 =11GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 2,744 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,521 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 2,781 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 4,171 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 7,664 | m3 |
| 8 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V | 39,12 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 1,539 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,774 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,223 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 3,322 | m3 |
| 14 | Mua khung song chắn rác | Chương V | 11 | chiếc |
| 15 | Mua nắp song chắn rác | Chương V | 11 | chiếc |
| 16 | Lắp các loại CK đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤35kg | Chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 22 | 1cấu kiện |
| G | GẠCH BLOCK P7+P10 CÓ S=1121,14M2 | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng,, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 1,121 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng đến vị trí đổ | Chương V | 1,121 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 56,057 | m3 |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6,0cm | Chương V | 1.121,14 | m2 |
| H | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V | 1,099 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 3 | Mua đất còn thiếu đắp nền đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13 | Chương V | 293,371 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 2,596 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 1,731 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 1,298 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 8,654 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V | 2,422 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V | 11,076 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến vị trí đổ | Chương V | 1,841 | 100tấn |
| I | RÃNH XÂY B400, HỐ GA, BT HOÀN TRẢ TUYẾN S1 | |||
| J | RÃNH XÂY B400, ĐẤU NỐI CÓ L=16,7+91,1M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Chương V | 0,857 | m3 |
| 2 | Đào phế thải bằng máy - Cấp đất IV | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IV | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 7,216 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 1,372 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,745 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 11,642 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | Chương V | 17,464 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,323 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Chương V | 18,098 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, | Chương V | 147,944 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,317 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,632 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V | 1,078 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2, | Chương V | 8,724 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,965 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,501 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V | 9,401 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 108 | 1cấu kiện |
| K | XÂY GA S1 LOẠI 1, 1A, 3 =07GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 1,733 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,329 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 1,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 2,654 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,867 | m3 |
| 8 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V | 24,914 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 0,98 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,493 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 2,114 | m3 |
| 14 | Mua khung song chắn rác | Chương V | 7 | chiếc |
| 15 | Mua nắp song chắn rác | Chương V | 7 | chiếc |
| 16 | Lắp các loại CK đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤75kg | Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| L | HOÀN TRẢ BÊ TÔNG RÃNH ĐẤU NỐI CÓ S=7,14M2 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước XM | Chương V | 7,14 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V | 1,071 | m3 |
| M | KÈ ĐÁ HỘC, KÈ GẠCH XÂY, RÃNH XÂY B400, HỐ GA, GẠCH BLOCK, NỀN ĐƯỜNG T2 | |||
| N | KÈ ĐÁ HỘC H=1,8M CÓ L=312,37+70M | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương V | 97,194 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V | 18,467 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 34,894 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 6,63 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 3,501 | 100m3 |
| 6 | Mua đất còn thiếu để đắp, đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K90=1,1 | Chương V | 2.039,95 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 2,033 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 38,629 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V | 334,574 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 53,532 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, | Chương V | 374,723 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, | Chương V | 481,786 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật | Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V | 1,529 | 100m |
| 18 | Lớp bao tải tẩm 2 lớp nhựa | Chương V | 47,215 | m2 |
| O | KÈ GẠCH XÂY H=1,0M CÓ L=35,7+35,75M | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 0,591 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,941 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V | 1,537 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Chương V | 5,899 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Chương V | 3,933 | m3 |
| 8 | Lớp bao tải tẩm 2 lớp nhựa | Chương V | 0,983 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, | Chương V | 25,74 | m2 |
| P | RÃNH XÂY B400 CÓ L=2,8+296,4M | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 32,314 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | Chương V | 48,47 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,898 | 100m2 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Chương V | 59,5 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, | Chương V | 450,144 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,031 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 2,055 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V | 2,992 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2, | Chương V | 23,953 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 5,688 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,434 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V | 26,878 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 300 | 1cấu kiện |
| Q | XÂY GA T2 LOẠI 1, 1A, 3 =14GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 2,328 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,695 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,196 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 3,539 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 5,309 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 10,538 | m3 |
| 8 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V | 52,579 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 1,961 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,985 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 4,229 | m3 |
| 14 | Mua khung song chắn rác | Chương V | 14 | chiếc |
| 15 | Mua nắp song chắn rác | Chương V | 14 | chiếc |
| 16 | Lắp các loại CK đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤75kg | Chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 28 | 1cấu kiện |
| R | GẠCH BLOCK P7+P10 CÓ S=1639,8M2 | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng,, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 1,64 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng đến vị trí đổ | Chương V | 1,64 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 81,99 | m3 |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6,0cm | Chương V | 1.639,8 | m2 |
| S | NỀN MẶT ĐƯỜNG, MẢNH LẺ | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V | 4,61 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Chương V | 0,876 | 100m3 |
| 3 | Mua đất còn thiếu đắp nền đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13 | Chương V | 623,279 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 5,516 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 3,677 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 2,758 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 18,386 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V | 16,696 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V | 21,216 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến vị trí đổ | Chương V | 3,526 | 100tấn |
| T | RÃNH XÂY B400, HỐ GA, BT HOÀN TRẢ TUYẾN S2 | |||
| U | RÃNH XÂY B400, ĐẤU NỐI CÓ L=19,7+81,2M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Chương V | 1,544 | m3 |
| 2 | Đào phế thải bằng máy - Cấp đất IV | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IV | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 7,324 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 1,391 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,724 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 10,897 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | Chương V | 16,346 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,303 | 100m2 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Chương V | 20,671 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, | Chương V | 146,968 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,283 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,563 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V | 1,078 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2, | Chương V | 8,19 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,817 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,466 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V | 8,726 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 100 | 1cấu kiện |
| V | XÂY GA S2 LOẠI 1, 1A, 2 =07GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 1,816 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,345 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 1,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 2,654 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,265 | m3 |
| 8 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V | 26,332 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 0,98 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,493 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 2,114 | m3 |
| 14 | Mua khung song chắn rác | Chương V | 7 | chiếc |
| 15 | Mua nắp song chắn rác | Chương V | 7 | chiếc |
| 16 | Lắp các loại CK đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤75kg | Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| W | HOÀN TRẢ BÊ TÔNG RÃNH ĐẤU NỐI CÓ S=12,86M2 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước XM | Chương V | 12,86 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V | 1,929 | m3 |
| X | KÈ ĐÁ HỘC, GẠCH BLOCK, NỀN ĐƯỜNG T3 | |||
| Y | KÈ ĐÁ HỘC H=1,8M CÓ L=44,75M | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 5,041 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,958 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,42 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,273 | 100m3 |
| 5 | Mua đất còn thiếu để đắp, đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K90=1,1 | Chương V | 378,075 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,205 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 3,896 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V | 39,156 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 6,265 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, | Chương V | 43,855 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, | Chương V | 56,385 | m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V | 0,179 | 100m |
| 17 | Lơp bao tải tẩm 2 lớp nhựa | Chương V | 5,526 | m2 |
| Z | GẠCH BLOCK P7+P10 CÓ S=181,05M2 | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,181 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng đến vị trí đổ | Chương V | 0,181 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 9,053 | m3 |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6,0cm | Chương V | 181,05 | m2 |
| AA | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mua đất còn thiếu đắp nền đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đậm chặt K95=1,13 | Chương V | 56,667 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,501 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,334 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,251 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 1,672 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V | 1,672 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến vị trí đổ | Chương V | 0,278 | 100tấn |
| AB | ĐÀO KÈ, NỀN ĐƯỜNG, GẠCH BLOCK BT1 | |||
| AC | ĐÀO KÈ, NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 0,098 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V | 0,271 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 6 | Mua đất còn thiếu đắp nền đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13 | Chương V | 13,7 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 0,583 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V | 0,583 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến vị trí đổ | Chương V | 0,097 | 100tấn |
| AD | GẠCH BLOCK P7+P10 CÓ S=7,79M2 | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng,, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng đến vị trí đổ | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 0,39 | m3 |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6,0cm | Chương V | 7,79 | m2 |
| AE | ĐÀO KÈ, NỀN ĐƯỜNG, GẠCH BLOCK BT2 | |||
| AF | ĐÀO KÈ, NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 0,059 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V | 0,187 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 6 | Mua đất còn thiếu đắp nền đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13 | Chương V | 4,532 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến vị trí đổ | Chương V | 0,044 | 100tấn |
| AG | GẠCH BLOCK P7+P10 CÓ S=4,63M2 | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng,, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng đến vị trí đổ | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 0,232 | m3 |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6,0cm | Chương V | 4,63 | m2 |
| AH | ĐÀO KÈ, NỀN ĐƯỜNG, GẠCH BLOCK BT3 | |||
| AI | ĐÀO KÈ, NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 0,062 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V | 0,121 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 6 | Mua đất còn thiếu đắp nền đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13 | Chương V | 3,843 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến vị trí đổ | Chương V | 0,033 | 100tấn |
| AJ | GẠCH BLOCK P7+P10 CÓ S=3,37M2 | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng,, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng đến vị trí đổ | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 0,169 | m3 |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6,0cm | Chương V | 3,37 | m2 |
| AK | ĐÀO KÈ, NỀN ĐƯỜNG, GẠCH BLOCK BT4 | |||
| AL | ĐÀO KÈ, NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 0,187 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V | 0,378 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 6 | Mua đất còn thiếu đắp nền đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13 | Chương V | 9,698 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 0,58 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V | 0,58 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến vị trí đổ | Chương V | 0,096 | 100tấn |
| AM | GẠCH BLOCK P7+P10 CÓ S=2,27M2 | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng,, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng đến vị trí đổ | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 0,114 | m3 |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6,0cm | Chương V | 2,27 | m2 |
| AN | ĐÀO KÈ, NỀN ĐƯỜNG BT5 | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 0,259 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V | 0,655 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Chương V | 0,124 | 100m3 |
| 6 | Mua đất còn thiếu đắp nền đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13 | Chương V | 13,765 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,269 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,179 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 0,897 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V | 0,897 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến vị trí đổ | Chương V | 0,149 | 100tấn |
| AO | ĐÀO KÈ, NỀN ĐƯỜNG BT6 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 0,351 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 0,736 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 6 | Mua đất còn thiếu đắp nền đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K95=1,13 | Chương V | 9,067 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,269 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,179 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 0,897 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V | 0,897 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến vị trí đổ | Chương V | 0,149 | 100tấn |
| AP | BỜ VÂY, SAN NỀN, KÈ ĐỨNG MÁI VÁT KẾT HỢP ỐP MÁI DẦM BTCT, KÈ ĐÁ HỘC, XÂY CẦU AO, LẮP DỰNG LAN CAN, BÓ VỈA, GẠCH TERRAZZO, BÊ TÔNG SÂN, NỀN ĐƯỜNG, VUỐT NỐI BT NHỰA, BÓ GỐC CÂY VÀ TRỒNG CÂY, XÂY TƯỜNG BAO BỒN HOA (TƯỜNG TH), BÓ GÁY TƯỜNG (TG), XÂY HỘ LAN, TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| AQ | BỜ VÂY THI CÔNG CÓ L=200M | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m - Cấp đất I | Chương V | 60 | 100m |
| 2 | Ghép phên nứa bờ vây | Chương V | 1.000 | m2 |
| 3 | Thép fi D4 giằng bờ vây | Chương V | 128,175 | kg |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 500 | m3 |
| 5 | Nhổ cọc gỗ | Chương V | 60 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ phên nứa bờ vây | Chương V | 1.000 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Chương V | 25 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 4,75 | 100m3 |
| 9 | Bơm hạ mực nước thi công bờ vây, kè đá hộc | Chương V | 25 | ca |
| AR | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Chương V | 134,605 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V | 25,575 | 100m3 |
| 3 | Mua đất còn thiếu để đắp đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K90=1,1 | Chương V | 7.512,038 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 4,938 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V | 93,83 | 100m3 |
| AS | KÈ ĐỨNG MÁI VÁT H=1,2M KẾT HỢP ỐP MÁI, DẦM BTCT CÓ L=112,54+97,2M | |||
| 1 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V | 145,478 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 188,364 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | Chương V | 6,752 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, | Chương V | 99,144 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, | Chương V | 67,797 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 3,087 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,256 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Chương V | 74,684 | m3 |
| 10 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, | Chương V | 511,864 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật | Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V | 2,517 | 100m |
| 16 | Lớp giấy dầu 2 lớp giấy | Chương V | 37,179 | m2 |
| AT | XÂY CẦU AO=02CÁI | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,057 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,187 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Chương V | 1,126 | m3 |
| 4 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, | Chương V | 4,434 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, | Chương V | 2,34 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V | 47,06 | m2 |
| 7 | Lát gạch bậc cầu ao chống trơn | 22,36 | m2 | |
| 8 | Sản xuất cửa INOX | Chương V | 7,2 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa INOX | Chương V | 7,2 | m2 |
| 10 | Khóa cửa | Chương V | 2 | bộ |
| AU | VIÊN BÊ TÔNG GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,797 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,678 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V | 16,779 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V | 2.098 | 1 cấu kiện |
| 5 | Lớp vữa chèn viên BT, vữa XM M100, | Chương V | 6,292 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,241 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,645 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Chương V | 5,887 | m3 |
| AV | LẮP DỰNG LAN CAN CÓ L=209,74M | |||
| 1 | Gia công lan can | Chương V | 5,899 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 222,324 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 188,766 | 1m2 |
| AW | LẮP ĐẶT BÓ VỈA KHÔNG ĐAN CÓ L=278,3M | |||
| 1 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, | Chương V | 10,019 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,557 | 100m2 |
| 3 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, | Chương V | 72,358 | m2 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, | Chương V | 279 | m |
| AX | BÓ VỈA CÓ ĐAN RÃNH CÓ L=636,85M | |||
| 1 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, | Chương V | 46,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,529 | 100m2 |
| 3 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, | Chương V | 388,479 | m2 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, | Chương V | 637 | m |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,336 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V | 11,463 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V | 1.591 | 1 cấu kiện |
| AY | LÁT GẠCH TERRAZZO CÓ S=485,55M2 | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 24,278 | m3 |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước XM | Chương V | 485,55 | m2 |
| 3 | Bê tông nền , M250, đá 1x2, | Chương V | 72,833 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân bê tông | Chương V | 2,158 | 100m |
| 5 | Lớp vữ lót, dày 2cm, vữa XM M100, | Chương V | 485,55 | m2 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazo | Chương V | 485,55 | m2 |
| AZ | BÊ TÔNG SÂN CÓ S=996,1M2 | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 49,805 | m3 |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước XM | Chương V | 485,55 | m2 |
| 3 | Bê tông sân , M250, đá 1x2, | Chương V | 72,833 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân bê tông | Chương V | 4,427 | 100m |
| BA | NỀN MẶT ĐƯỜNG CÓ S=410,3M2 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,615 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước XM | Chương V | 410,3 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V | 61,545 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường | Chương V | 0,68 | 100m |
| BB | VUỐT NỐI BÊ TÔNG NHỰA CÓ S=120M2 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa đến vị trí đổ | Chương V | 0,199 | 100tấn |
| BC | XÂY BÓ GỐC CÂY=194 BÓ CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 2,158 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,41 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 14,388 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V | 26,819 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,676 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Chương V | 66,922 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, | Chương V | 167,306 | m2 |
| 8 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, | Chương V | 167,306 | m2 |
| 9 | Mua đất màu trồng cây | Chương V | 589,875 | m3 |
| 10 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đất | Chương V | 589,875 | m3 |
| 11 | Đắp đất màu | Chương V | 589,875 | m3 |
| 12 | Mua Cây Ban Trắng ĐK ( | Chương V | 94 | cây |
| 13 | Mua Cây Hoa Giáng Hương ĐK ( | Chương V | 92 | cây |
| 14 | Mua Cây Hoa Bàng Đài Loan ĐK ( | Chương V | 88 | cây |
| 15 | Tưới cây bóng mát bằng máy bầu >=80x80cm ( cự ly >100m) | Chương V | 32,88 | 100 cây/ lần |
| 16 | Trồng cỏ lá tre | Chương V | 19,663 | 100m2 |
| BD | XÂY TƯỜNG BAO BỒN HOA CÓ L=613,8M | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 4,297 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,816 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 28,644 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V | 19,642 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,228 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Chương V | 33,759 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Chương V | 33,759 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, | Chương V | 331,452 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit màu đen | Chương V | 178,002 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit ghi sáng | Chương V | 153,45 | m2 |
| BE | XÂY BÓ GÁY TG CÓ L=211M | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 1,899 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,361 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 12,66 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V | 6,752 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,422 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Chương V | 16,247 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM | Chương V | 46,42 | m2 |
| BF | XÂY HỘ LAN=420 HỘ LAN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Chương V | 27,72 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, | Chương V | 399,84 | m2 |
| BG | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 0,04 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | Chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Mua biển tròn phản quang hạn chế tải trọng | Chương V | 4 | chiếc |
| 6 | Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏ | Chương V | 14 | m |
| 7 | Thanh liên kết biển với cột | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Bulong liên kết | Chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V | 58,7 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V | 15 | m2 |
| BH | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 23,228 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 25,8 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 28,118 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 5,16 | 100m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,3m | Chương V | 1.810 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V | 543 | 100m2 |
| 7 | Gạch không nung | Chương V | 16.290 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 16,29 | 1000v |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Chương V | 18,22 | m3 |
| 10 | Lắp dựng khung móng cho cột thép 7m (M16x240x240x525) | Chương V | 17 | bộ |
| 11 | Lắp dựng khung móng cho cột sân vườn 4m (M16x260x260x480) | Chương V | 45 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 17,2 | 100m |
| 13 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đèn LED 75W | Chương V | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đèn cầu D400 + bóng | Chương V | 116 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Chương V | 10 | cột |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Chương V | 7 | cột |
| 19 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công (cột đế gang, tay 4 nhánh) | Chương V | 13 | cột |
| 20 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công (cột tay 2 nhánh) | Chương V | 32 | cột |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V | 62 | 1 Cọc |
| 22 | Làm tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủ điện | Chương V | 9 | vị trí |
| 23 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn (cáp Cu/xppe/pvc-4x16mm2 cấp nguồn tủ điện) | Chương V | 0,5 | 100m |
| 24 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn (Cáp Cu/xlpe/pvc-4x6mm2 từ tủ điện ra các cột đèn) | Chương V | 16,7 | 100m |
| 25 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/pvc/pvc-3x1,5mm2 | Chương V | 7,96 | 100m |
| 26 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V | 16,7 | 100m |
| 27 | Lắp cửa cột thép | Chương V | 62 | cái |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột (cột 1 bóng) | Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột (cột 2 bóng) | Chương V | 39 | cái |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột (cột 4 bóng) | Chương V | 13 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 63,5 | 10 đầu cốt |
| 32 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 124 | đầu cáp |
| 33 | Đánh số cột thép | Chương V | 6,2 | 10 cột |
| 34 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V | 71 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7052E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.41E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.248.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên;- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông (đường bộ) tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách hạ tầng thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào 0.5 - 0.8m3 | Máy đào có 0.5m3≤ dung tích gàu ≤ 0.8m3; còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥250l; còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥150l; còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23kW | Máy hàn điện hàn sắt thép xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu 10T-16T | Máy lu có trọng lượng gia tải từ 10T-16T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm đất cầm tay; còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi