Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220578871-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220578830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 14:30:00 đến ngày 2022-06-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,277,982,791 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9916974187E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.983394837E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.294.587.954 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV hoặc công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị công suất: 50 – 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 CV
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,3 KW
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140 CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tuyến đường từ cổng làng Viên Khê 2 đi Hàm Hạ Xã Đông Khê huyện Đông Sơn, Thanh Hóa.
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN , địa chỉ: Thôn Kim Sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN , địa chỉ: Thôn Kim Sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2021 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này; - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ. - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Chủ tịch UBND xã Đông Khê. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công28,4615m3
2Đào nền đường - Cấp đất I5,4077100m3
3Đào nền - Cấp đất II145,9251m3
4Đào nền đường - Cấp đất II27,7258100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng - Cấp đất II78,67051m3
6Đào kênh mương - Cấp đất II14,9474100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I5,6923100m3
8Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I5,6923100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II44,9191100m3
10Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II44,9191100m3/1km
11San đất bãi thải, máy ủi 110CV50,6114100m3
12Mua đất k9535,7699100m3
13Mua đất k9820,0814100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ357,69910m³/1km
15Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ357,69910m³/1km
16Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ357,69910m³/1km
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9521,3744100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9814,0744100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,954,3582100m3
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm26,9806100m2
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm26,9806100m2
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm26,9806100m2
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 13cm49,5262100m2
24Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)75,9034100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m275,9034100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm75,9034100m2
27Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h12,6151100tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ12,6151100tấn
29Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo, ô tô tự đổ12,6151100tấn
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤498,01m3
2Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40313,632m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh37,2111100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm6,6429tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm15,0282tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1.0891cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên1.0891 cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn76,212610 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống1.0891 cấu kiện
10Bê tông tường rãnh, M250, đá 1x2, PCB4084,942m3
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm2,4176tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm3,1145tấn
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm11,3256100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm3,267100m
15Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2160,083m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan17,3587100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm9,409tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm7,917tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1.0891cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên1.0891 cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn38,900210 tấn/1km
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống1.0891 cấu kiện
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤411,25m3
24Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB4036m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh4,2713100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm0,763tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm1,725tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1251cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên1251 cấu kiện
30Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn8,74810 tấn/1km
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống1251 cấu kiện
32Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB4088,5m3
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2775tấn
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm0,3575tấn
35Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm1,3100m2
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm0,375100m
37Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x215,625m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan0,6888100m2
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm1,4551tấn
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,9135tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1251cấu kiện
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên1251 cấu kiện
43Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn3,796910 tấn/1km
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống1251 cấu kiện
45Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm2,5100m
46Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm1,52100m2
47Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm1,52100m2
48Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm1,6138100m2
49Mua đất k950,8774100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ8,77410m³/1km
51Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ8,77410m³/1km
52Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ8,77410m³/1km
53Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,980,6313100m3
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤414,07m3
55Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB4056,682m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh8,1646100m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm1,3387tấn
58Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm2,3477tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu2011cấu kiện
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên2011 cấu kiện
61Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn13,773710 tấn/1km
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống2011 cấu kiện
63Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x219,1754m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan0,9865100m2
65Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm1,9356tấn
66Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm1,1296tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu2011cấu kiện
68Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên2011 cấu kiện
69Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn4,659610 tấn/1km
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống2011 cấu kiện
71Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm4,02100m
72Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm2,4442100m2
73Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm2,4442100m2
74Mua đất k95.0,1106100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1,10610m³/1km
76Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ1,10610m³/1km
77Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 30km tiếp theo gồm 18,7km đường loại 1, , 11,3 km đường loại 5,0,4km đường loiaj 61,10610m³/1km
78Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,1106100m3
79Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III2,2914100m3
80Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤44,563m3
81Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB4020,982m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga222,027m2
83Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3608tấn
84Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9415tấn
85Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x25,733m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan0,6217100m2
87Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,337tấn
88Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,2835tấn
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu391cấu kiện
90Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên391 cấu kiện
91Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn1,393110 tấn/1km
92Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống391 cấu kiện
93Đào rãnh nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III0,1759100m3
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,041100m3
95Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤40,585m3
96Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,455m3
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga24,345m2
98Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0712tấn
99Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0796tấn
100Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x20,735m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan0,0797100m2
102Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0432tấn
103Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,0364tấn
104Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên51 cấu kiện
105Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn0,178610 tấn/1km
106Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống51 cấu kiện
107Đào rãnh nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III0,025100m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0075100m3
109Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤44,563m3
110Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB4026,052m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga281,736m2
112Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm0,3752tấn
113Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm0,7699tấn
114Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x25,733m3
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan0,6217100m2
116Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,337tấn
117Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,2835tấn
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu391cấu kiện
119Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên391 cấu kiện
120Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( vận chuyển đến bãi tập kết)1,393110 tấn/1km
121Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống391 cấu kiện
122Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III0,8307100m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,3198100m3
124Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤450m3
125Cát đệm tạo phẳng dày 3cm15m3
126Láng VXM M100# dày 3cm500m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm123,25m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm45,85m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm11cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm4cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm1cái
6Mua biển báo tam giác15cái
7Mua biển báo vuông4cái
8Mua biển báo chữ nhật1cái
9Mua cột thép mạ kẽm D8020cột
D VỈA HÈ, BÓ VỈA
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,7381100m3
2Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40738,05m2
3Lát vỉa hè gạch Terrazzo dày 3,3cm738,05m2
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,173100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3024,9827m3
6Ván khuôn gỗ móng2,3793100m2
7Xây khóa hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB4031,4068m3
8Trát khóa hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB40297,4125m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công62,9325m3
10Bê tông đệm30,55m3
11Ván khuôn bê tông đệm móng2,35100m2
12Vữa đệm dày 2cm305,5m2
13Gia công, lắp dựng ván khuôn bó vĩa11,5996100m2
14Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC4050,29m3
15Lắp dựng bó vĩa bằng máy1.175cái
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên1.1751 cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn12,220510 tấn/1km
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống1.1751 cấu kiện
19Bê tông đệm5,3872m3
20Ván khuôn bê tông đệm móng0,4144100m2
21Vữa đệm dày 2cm134,68m2
22Gia công, lắp dựng ván khuôn bó vĩa2,344100m2
23Bê tông bó vĩa, M200, đá 1x2, PCB408,806m3
24Lắp dựng bó vĩa bằng máy518cái
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên5181 cấu kiện
26Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn2,139910 tấn/1km
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống5181 cấu kiện
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4033,95m3
29Ván khuôn thép mặt đường bê tông1,1316100m2
E DI CHUYỂN ĐƯỜNG CẤP NƯỚC
1Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính 160mm (Nhân công)12,44100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm (nhân công)12,44100m
3Bù phụ hao hụt ống nhựa HDPE đường kính 160mm (Vật liệu tính bằng 30% KL)3,732100m
4Tháo dỡ ống nhựa HDPE ; đường kính ống 63mm (Nhân công)25,21100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE - đường kính ống 63mm (Nhân công)25,21100 m
6Bù phụ hao hụt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm ( vật liệu tính bằng 30% KL)7,563100 m
7Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 200mm (Nhân công)1,14100m
8Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 80mm (Nhân công)1,95100m
9Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm3cái
10Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mm6cái
11Lắp đặt rắc, ĐK D50mm3cái
12Kép TMK D503cái
13Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 160x110mm2cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm3cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm3cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 160mm1cái
17Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160mm1cái
18Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 20mm300cái
19Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mm12,44100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm25,21100m
21Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mm37,65100m
22Nước xúc xả thau rửa ống32,854m3
23Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3, 20%KL55,11m3
24Đào đường ống bằng máy - Cấp đất II10,469100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,954,563100m3
26Lắp đặt lưới cảnh báo11,3100m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,906,135100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II14,891100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,34091m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,2017m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,06m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0063tấn
33Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB400,4376m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M504,836m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M503,12m2
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0098100m2
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0048100m2
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,3896m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu31cấu kiện
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,961m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x60,18m3
42Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,21m3
43Bu lông êcu M16x20.12Bộ
44Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)6Cái
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0261100m2
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0357100m3
F DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ
1Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.4,341cột
2Cột bê tông ly tâm LT 14 NPC.8,54cột
3Móng cột MT-2C3móng
4Móng cột MT-139móng
5Tiếp địa RC142bộ
6Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV42bộ
7Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T78bộ
8Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD6bộ
9Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm21.425m
10Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm284bộ
11Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng50cái
12Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2270m
13Hộp 4 công tơ 1 pha215bộ
14Gông treo hòm công tơ cột tròn đơn216cái
15Lắp đặt Aptomat 1P-32A108cái
16Lắp đặt dây sau hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x10mm2540m
17Băng dính cách điện100cuộn
18Đánh số cột42cột
19Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm21.425m
20Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm284cái
21Đèn chiếu sáng đường phố Led 150W42bộ
22Chụp liền cần đơn vươn 1,5m42bộ
23Tháo dỡ cột điện cũ39tủ
24Tháo dỡ dây AV701.279m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9916974187E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.983394837E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.294.587.954 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV hoặc công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
2 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn2
3 Máy đào ≥ 0,4 m32
4 Máy ủi công suất: ≤ 110 CV2
5 Máy rải cấp phối đá dăm công suất: 50 – 60 m3/h2
6 Máy san tự hành công suất ≤ 110 CV1
7 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T5
8 Máy phun nhựa đường 190CV1
9 Ô tô tưới nước dung tích: 5,0 m32
10 Ô tô tải có gắn cần cẩu tải trọng ≥ 7 tấn1
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1 KW2
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW2
13 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
14 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
15 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW2
16 Máy đầm cóc Công suất ≥70Kg2
17 Máy bơm ≥ 5 CV2
18 Máy lu rung ≥ 16 tấn2
19 Máy khoan đứng Công suất ≥ 1,3 KW2
20 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 5 KW2
21 Máy hàn điện Công suất ≥ 4 KW2
22 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->