Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục tại Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ, Công an tỉnh Điện Biên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục tại Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ, Công an tỉnh Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220611923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 16:18:00 đến ngày 2022-06-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,945,004,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng thi công xây lắp có giá trị hợp đồng >= 1.361.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.361.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 0,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục tại Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ, Công an tỉnh Điện Biên Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục tại Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ, Công an tỉnh Điện Biên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình dân dụng, Hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính Phủ. Hoặc Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công an tỉnh Điện Biên.
+ Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên.
+ Điện thoại: 069.2489.296; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Giám đốc Công an tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên + Điện thoại: 069.2489.296; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BỂ BƠI HUẤN LUYỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,5 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,55 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,25 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,5 | m2 |
| 6 | Rải lưới thép mắt cáo trong nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,5 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,5 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,25 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,5 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,25 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,3 | m2 |
| 12 | Cắt hạ thấp thành rãnh thoát tràn hồ bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | md |
| 13 | Tấm thoát tràn hồ bơi nhựa ABS bụng lồi 25cm chuyên dùng thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | tấm |
| 14 | Mắt trả nước hồ bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính rắc co 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1449 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,688 | m2 |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,136 | m2 |
| 22 | Sản xuất cánh cửa, thang lên xuống bể, nắp đường hầm kỹ thuật bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | kg |
| 23 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,94 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,564 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6194 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5444 | m3 |
| 29 | phá dỡ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m2 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | m2 |
| 36 | Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,7204 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,7926 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng vách phòng tắm tráng nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | |
| 40 | Rắc co ren ngoài D=50 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Ống lạnh hàn nhiệt D=50 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 42 | Cút hàn nhiệt D=50 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Côn thu 50 - 25 HDPE (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Tê hàn nhiệt D=50 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Ống lạnh hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt ngầm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 46 | Măng sông hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Cút hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Tê hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Cút ren trong hàn nhiệt D = 25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Măng sông ren trong hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt van phao + van xả đáy bể chứa nước (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi sen tắm tráng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Ga thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SÀN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,744 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,0565 | m2 |
| 4 | Sửa chữa cửa sổ, cửa đi cong vênh, chuyển thay đổi vị trí cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 5 | Đắp vá cột, xà gồ bị mối mọt bằng keo hốn hợp AB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | m2 |
| 6 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4166 | m3 |
| 7 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,06 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng con tiện gỗ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | md |
| 9 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x10cm bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m |
| 10 | Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,07 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,744 | m2 cấu kiện |
| 12 | Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,0565 | m2 |
| 13 | Crêmôn cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1bộ |
| 14 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1bộ |
| 15 | Khoá cửa tay nắm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1bộ |
| 16 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1bộ |
| 17 | Lắp kính cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,8805 | m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,9305 | m2 |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,37 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,37 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cấu kiện |
| 4 | Nạo vét bùn đất rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9319 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8904 | m3 |
| 9 | Nilon lót nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.351,945 | m2 |
| 10 | Rải lưới thép mắt cáo trong nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.494,5 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,6325 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6867 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,81 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,663 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4814 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1754 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9125 | m2 |
| 12 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,775 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1645 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,2725 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4125 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,781 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1225 | m2 |
| 20 | Sửa chữa cánh cửa mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | m2 |
| 22 | Sơn khuôn, cánh cửa đi pa nô gỗ 4 nước (2 nước lót + 2 nước phủ) bằng sơn bóng màu cánh gián | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | m2 |
| 23 | Đục tường thành rãnh để lắp đặt dây điện (bao gồm cả công đục và công trát vá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 31 | Lắp đặt thiết bị điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN BẾP THÀNH NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6748 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 6 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,475 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0296 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,4952 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,14 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 15 | Sửa sữa khuôn, cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 17 | Sản xuất nẹp khuôn cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m |
| 18 | Sơn khuôn, cánh cửa đi pa nô gỗ 4 nước (2 nước lót + 2 nước phủ) bằng sơn bóng màu cánh gián | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 19 | Đục tường thành rãnh để lắp đặt dây điện (bao gồm cả công đục và công trát vá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 24 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| F | HẠNG MỤC: VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,57 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6784 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,492 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,492 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3785 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,57 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng vách ngăn tiểu nam (khung nhôm bọc tấm nhôm nhựa 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,37 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,448 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 15 | Đục tường thành rãnh để lắp đặt dây điện (bao gồm cả công đục và công trát vá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 34 | Lắp đặt ga thu nước đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Rắc co ren ngoài D=50 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Ống lạnh hàn nhiệt D=50 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 43 | Cút hàn nhiệt D=50 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Côn thu 50 - 25 HDPE (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Tê hàn nhiệt D=50 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Côn thu hàn nhiệt D=50-25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Côn thu hàn nhiệt D=40-20 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Ống lạnh hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt ngầm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 49 | Măng sông hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Cút hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 51 | Tê hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 52 | Cút ren trong hàn nhiệt D = 25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 53 | Măng sông ren trong hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Tê ren trong hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van phao + van xả đáy bể chứa nước (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Ống lạnh hàn nhiệt D=20 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 58 | Măng sông hàn nhiệt D=20 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Cút hàn nhiệt D=20 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 60 | Tê hàn nhiệt D=20 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 61 | Cút ren trong hàn nhiệt D = 20 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Côn thu hàn nhiệt 25-20 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Măng sông hàn nhiệt 20 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| G | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4414 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5036 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,231 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0296 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,1516 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,712 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5347 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5881 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình (tận dụng thép cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5849 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5849 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9418 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9418 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép (tận dụng thép cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2717 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2717 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,316 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,8 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m |
| 28 | Máng tôn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3432 | m3 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,515 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3552 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,724 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,814 | m2 |
| 50 | SXLD cánh tủ bếp nhôm hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 51 | Sửa chữa khuôn, cánh cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,54 | m2 |
| 53 | Sản xuất nẹp khuôn cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m |
| 54 | Sơn khuôn, cánh cửa đi pa nô gỗ 4 nước (2 nước lót + 2 nước phủ) bằng sơn bóng màu cánh gián | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,54 | m2 |
| 55 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,515 | m2 |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8716 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9572 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0952 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0426 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,396 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7639 | m3 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8986 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8243 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0649 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7081 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0807 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9679 | m3 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,94 | m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4448 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3674 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3302 | 100m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8793 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3885 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,628 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3529 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4283 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9581 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,057 | m2 |
| 96 | SXLD cửa đi khung nhôm việt pháp, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m2 |
| 97 | SXLD cửa sổ khung nhôm việt pháp, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3885 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4092 | m2 |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 104 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Van phao đồng phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | m3 |
| 137 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9439 | m3 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 142 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8815 | m3 |
| 143 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1679 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3359 | m3 |
| 145 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4624 | m2 |
| 146 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | tấn |
| 148 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 149 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 150 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | tấn |
| 151 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | tấn |
| 152 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4912 | 100m2 |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 155 | Bóng + dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,175 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2924 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,88 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,088 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6553 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0916 | m3 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3675 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3709 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1437 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1437 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng thi công xây lắp có giá trị hợp đồng >= 1.361.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.361.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng ≥ 16,0 T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5,0 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | công suất ≥ 23,0 kW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất ≥ 1,50 kW | 2 |
| 10 | Máy mài | công suất ≥ 2,7 kW | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250,0 lít | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 150,0 lít | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7,0 T | 2 |
| 14 | Tời điện | sức nâng ≥ 0,5 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi