Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục tại Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ, Công an tỉnh Điện Biên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220611937-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục tại Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ, Công an tỉnh Điện Biên
Số hiệu KHLCNT 20220611923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-04 16:18:00 đến ngày 2022-06-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,945,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng thi công xây lắp có giá trị hợp đồng >= 1.361.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.361.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 0,5 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục tại Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ, Công an tỉnh Điện Biên
Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục tại Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ, Công an tỉnh Điện Biên
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công an tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 069.2489.296;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty CP tư vấn thiết kế & đầu tư xây dựng Viễn Thông. + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng hậu cần PH10


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 312 Tổ 9 - Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Công an tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 069.2489.296;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình dân dụng, Hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính Phủ. Hoặc Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công an tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 069.2489.296;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Giám đốc Công an tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên + Điện thoại: 069.2489.296;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỂ BƠI HUẤN LUYỆN
1Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V166,5m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V166,5m2
3Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V340,55m2
4Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V46,25m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V166,5m2
6Rải lưới thép mắt cáo trong nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V166,5m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V166,5m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V46,25m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V166,5m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V46,25m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V294,3m2
12Cắt hạ thấp thành rãnh thoát tràn hồ bơiMô tả kỹ thuật theo chương V65md
13Tấm thoát tràn hồ bơi nhựa ABS bụng lồi 25cm chuyên dùng thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V68tấm
14Mắt trả nước hồ bơiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính rắc co 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1449tấn
20Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V26,688m2
21Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V31,136m2
22Sản xuất cánh cửa, thang lên xuống bể, nắp đường hầm kỹ thuật bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V139kg
23Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V61,94m2
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,564m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6194100m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
28Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,5444m3
29phá dỡ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V19,36m2
32Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V19,36m2
33Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
34Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V29,28m2
36Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng tấmMô tả kỹ thuật theo chương V29,28m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V231,7204m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V568,7926m2
39Sản xuất, lắp dựng vách phòng tắm tráng nữMô tả kỹ thuật theo chương V21,44
40Rắc co ren ngoài D=50 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Ống lạnh hàn nhiệt D=50 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
42Cút hàn nhiệt D=50 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Côn thu 50 - 25 HDPE (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Tê hàn nhiệt D=50 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Ống lạnh hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt ngầm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
46Măng sông hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Cút hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Tê hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Cút ren trong hàn nhiệt D = 25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Măng sông ren trong hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt van phao + van xả đáy bể chứa nước (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Lắp đặt vòi sen tắm trángMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Ga thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SÀN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,744m2
2Tháo dỡ xà gồ gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3công
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V613,0565m2
4Sửa chữa cửa sổ, cửa đi cong vênh, chuyển thay đổi vị trí cửa đi và cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V10công
5Đắp vá cột, xà gồ bị mối mọt bằng keo hốn hợp ABMô tả kỹ thuật theo chương V14,12m2
6Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4166m3
7Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,06m2
8Sản xuất lắp dựng con tiện gỗ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V18md
9Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x10cm bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V20,4m
10Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,07m2
11Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V36,744m2 cấu kiện
12Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng tấmMô tả kỹ thuật theo chương V613,0565m2
13Crêmôn cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
14Lắp crêmôn (1 bộ) cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
15Khoá cửa tay nắm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
16Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
17Lắp kính cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V3,888m2
18Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V290,8805m2
19Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V290,9305m2
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
24Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
25Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,37m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V17,37m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
4Nạo vét bùn đất rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5công
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V511 cấu kiện
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9319100m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8904m3
9Nilon lót nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.351,945m2
10Rải lưới thép mắt cáo trong nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.494,5m2
11Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V341,6325m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6867m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,54m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V167,81m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,663m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V14,4814m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1754m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9125m2
12Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,775m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,105m2
14Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1645m3
15Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V142,2725m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,4125m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V251,781m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,1225m2
20Sửa chữa cánh cửa mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V1công
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,67m2
22Sơn khuôn, cánh cửa đi pa nô gỗ 4 nước (2 nước lót + 2 nước phủ) bằng sơn bóng màu cánh giánMô tả kỹ thuật theo chương V4,81m2
23Đục tường thành rãnh để lắp đặt dây điện (bao gồm cả công đục và công trát vá)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
25Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
26Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
31Lắp đặt thiết bị điều tốc quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN BẾP THÀNH NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6748m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,59m2
6Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,45m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,475m2
8Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0296m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V383,4952m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,14m2
14Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
15Sửa sữa khuôn, cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2công
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
17Sản xuất nẹp khuôn cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m
18Sơn khuôn, cánh cửa đi pa nô gỗ 4 nước (2 nước lót + 2 nước phủ) bằng sơn bóng màu cánh giánMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
19Đục tường thành rãnh để lắp đặt dây điện (bao gồm cả công đục và công trát vá)Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
21Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
22Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
24Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
F HẠNG MỤC: VỆ SINH CHUNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,57m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,6784m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V100,492m2
6Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V100,492m2
7Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3785m3
8Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V27,57m2
9Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2 cấu kiện
10Lắp dựng vách ngăn tiểu nam (khung nhôm bọc tấm nhôm nhựa 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,37m2
12Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,448m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
15Đục tường thành rãnh để lắp đặt dây điện (bao gồm cả công đục và công trát vá)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
18Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
25Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
27Vòi chậuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Chân chậuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
31Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
34Lắp đặt ga thu nước đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
36Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
37Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
41Rắc co ren ngoài D=50 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Ống lạnh hàn nhiệt D=50 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
43Cút hàn nhiệt D=50 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Côn thu 50 - 25 HDPE (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Tê hàn nhiệt D=50 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Côn thu hàn nhiệt D=50-25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Côn thu hàn nhiệt D=40-20 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Ống lạnh hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt ngầm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
49Măng sông hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Cút hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
51Tê hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
52Cút ren trong hàn nhiệt D = 25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
53Măng sông ren trong hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Tê ren trong hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
55Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt van phao + van xả đáy bể chứa nước (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Ống lạnh hàn nhiệt D=20 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
58Măng sông hàn nhiệt D=20 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Cút hàn nhiệt D=20 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
60Tê hàn nhiệt D=20 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
61Cút ren trong hàn nhiệt D = 20 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Côn thu hàn nhiệt 25-20 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
63Măng sông hàn nhiệt 20 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
G HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4414m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5036m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,231m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0296m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,64m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V197,1516m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,712m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,904m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5347m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0713100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0648tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5881m3
18Gia công cột bằng thép hình (tận dụng thép cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5849tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5849tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9418tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9418tấn
22Gia công xà gồ thép (tận dụng thép cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2717tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2717tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V200,316m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V304,8m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
27Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V17,04m
28Máng tôn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V28,5m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
35Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
41Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3432m3
42Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V89,515m2
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3552m3
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V5,724m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V26,814m2
50SXLD cánh tủ bếp nhôm hộpMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m2
51Sửa chữa khuôn, cánh cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2công
52Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V14,54m2
53Sản xuất nẹp khuôn cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V32,8m
54Sơn khuôn, cánh cửa đi pa nô gỗ 4 nước (2 nước lót + 2 nước phủ) bằng sơn bóng màu cánh giánMô tả kỹ thuật theo chương V14,54m2
55Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,515m2
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8716m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9572m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0952m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0426m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,396m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0956tấn
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0678100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7639m3
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,8986m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8243m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0649m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7081m3
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0807tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0606tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0987tấn
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
77Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9679m3
78Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,94m2
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
81Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4448m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1782m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3674m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0365100m2
87Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3302100m2
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m2
89Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8793m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3885m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,628m2
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3529m2
93Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4283m2
94Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9581m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V39,057m2
96SXLD cửa đi khung nhôm việt pháp, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,896m2
97SXLD cửa sổ khung nhôm việt pháp, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,3885m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,4092m2
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
104Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
105Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
106Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
112Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
119Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Van phao đồng phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
136Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,372m3
137Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9439m3
138Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,772m3
139Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
141Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
142Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8815m3
143Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,1679m3
144Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3359m3
145Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V49,4624m2
146Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0584tấn
147Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0584tấn
148Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
149Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
150Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1225tấn
151Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1225tấn
152Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4912100m2
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
155Bóng + dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
H HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,175m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,2924m2
I HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V195,88m2
J HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC PHỤ
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,426100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,1187tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0665tấn
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V20,088m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,6553m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
7Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,1477tấn
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V8,0916m3
11Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,608100m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,3675tấn
13Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692tấn
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,3709m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1437100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1437100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng thi công xây lắp có giá trị hợp đồng >= 1.361.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.361.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;33
3 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
4 Cán bộ phụ trách Điện 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 16,0 T1
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0 kW2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
7 Máy hàn nhiệt cầm tay hàn nhiệt cầm tay1
8 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23,0 kW1
9 Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 1,50 kW2
10 Máy mài công suất ≥ 2,7 kW2
11 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250,0 lít1
12 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150,0 lít1
13 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7,0 T2
14 Tời điện sức nâng ≥ 0,5 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->