Gói thầu: Bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy và sạc bình chữa cháy cho 02 năm 2022 và 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220611964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH phú Long Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy và sạc bình chữa cháy cho 02 năm 2022 và 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220611919 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 17:28:00 đến ngày 2022-06-15 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 985,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là985.716.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 123.214.500VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 690.001.200 VNĐ(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 690.001.200 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.070.003.600 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 690.001.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.070.003.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Quản lý chính) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng các văn bằng chứng chỉ để chứng minh:- Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng chỉ kiểm tra, kiểm định hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng các văn bằng chứng chỉ để chứng minh:- Tốt nghiệp đại học trở lên có các chuyên ngành như: phòng cháy chữa cháy hoặc cơ khí hoặc điện, điện tử- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng các văn bằng chứng chỉ để chứng minh:- Tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH phú Long Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy và sạc bình chữa cháy cho 02 năm 2022 và 2023 Bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy và sạc bình chữa cháy cho 02 năm 2022 và 2023 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp (kèm bản chụp); - Bản scan bảo lãnh dự thầu; - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá); - Bản scan báo cáo tài chính mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13 Chương IV E-HSMT; - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT), tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu; - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (kê khai tại mẫu số 11C Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Quy trình bảo trì. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Bản scan các tài liệu về hợp đồng tương tự. - Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành, đề nghị cung cấp hợp đồng, hóa đơn tài chính, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, đề nghị cung cấp hợp đồng, hóa đơn tài chính, biên bản có xác nhận của Chủ đầu tư về việc hợp đồng đã thực hiện phần lớn, hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn khác. 2. Bản scan các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021. Kèm theo là bản scan các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực của Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại mẫu số Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống) 4. Các tài liệu theo yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền; Địa chỉ: 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 39326579
- Tên bên mời thầu: Công ty TNHH Phú Long Sài Gòn; Địa chỉ: 5/49/47 Nơ Trang Long, Phường 7, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0908861997 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: (028) 39326579 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ: Bệnh viện Y học cổ truyền, số 179-187 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 39326579 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra, bảo dưỡng Trung tâm báo cháy tự động | Theo Chương V | Lần | 8 | A. BẢO TRÌ HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY KHU KHÁM BỆNH VÀ KHU NỘI TRÚI. BẢO TRÌ HỆ THỐNG BÁO CHÁY KHU KHÁM BỆNHSố lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 2 | Kiểm tra tín hiệu điều khiển chuông, còi đèn và nút nhấn khẩncòi đèn và nút nhấn khẩn | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 3 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống dây tín hiệu báo cháy | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 4 | Bảo dưỡng, vệ sinh tất cả các đầu báo khói, báo nhiệt | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 5 | Kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị báo động | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 6 | Nhân công lắp đặt, thay thế sửa chữa thiết bị hư hỏng (không bao gồm chi phí vật tư, thiết bị trong hạng mục thay thế miễn phí) - Trong thời gian hợp đồng bảo trì, nếu hệ thống báo cháy không hoạt động bình thường, trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của bệnh viện đơn vị bảo trì phải có trách nhiệm cử ít nhất 02 kỹ thuật đến kiểm tra, sửa chữa, thay thế thiết bị để hệ thống hoạt động trở lại bình thường. | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 7 | Kiểm tra, bảo dưỡng Trung tâm báo cháy tự động | Theo Chương V | Lần | 8 | II. BẢO TRÌ HỆ THỐNG BÁO CHÁY KHU NỘI TRÚSố lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 8 | Kiểm tra tín hiệu điều khiển chuông, còi đèn và nút nhấn khẩn | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 9 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống dây tín hiệu báo cháy | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 10 | Bảo dưỡng, vệ sinh tất cả các đầu báo khói, báo nhiệt | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 11 | Kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị báo động | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 12 | Nhân công lắp đặt, thay thế sửa chữa thiết bị hư hỏng (không bao gồm chi phí vật tư, thiết bị trong hạng mục thay thế miễn phí)- Trong thời gian hợp đồng bảo trì, nếu hệ thống báo cháy không hoạt động bình thường, trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của bệnh viện đơn vị bảo trì phải có trách nhiệm cử ít nhất 02 kỹ thuật đến kiểm tra, sửa chữa, thay thế thiết bị để hệ thống hoạt động trở lại bình thường. | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/25 tháng |
| 13 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy bơm chữa cháy | Theo Chương V | Lần | 8 | III. BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁYSố lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 14 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển bơm | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 15 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng tất cả các hộp họng chữa cháy | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 16 | Kiểm tra tất cả các hệ thống ống cấp nước chữa cháy: Đối với đường ống nổi được kiểm tra bằng mắt. Riêng đối với đường ống chữa cháy âm sẽ được kiểm tra bằng thiết bị siêu âm đường ống | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 17 | Thay nhớt và bộ lọc nhớt bảo dưỡng máy bơm chữa cháy - Thiết bị hoặc linh kiện thay thế đúng, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và đáp ứng đầy đủ các thông số của bơm chữa cháy động cơ Diesel Huyndai Model D4BB 30HP, đầu bơm Pentax model CA50-250A. | Theo Chương V | Lần | 2 | Số lần thực hiện: 2 lần/24 tháng |
| 18 | Nhân công lắp đặt, thay thế sửa chữa thiết bị hư hỏng (không bao gồm chi phí vật tư, thiết bị trong hạng mục thay thế miễn phí)- Trong thời gian hợp đồng bảo trì, nếu hệ thống báo cháy không hoạt động bình thường, trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của bệnh viện đơn vị bảo trì phải có trách nhiệm cử ít nhất 02 kỹ thuật đến kiểm tra, sửa chữa, thay thế thiết bị để hệ thống hoạt động trở lại bình thường. | Theo Chương V | Lần | 2 | Số lần thực hiện: 2 lần/24 tháng |
| 19 | Kiểm tra, đo điện trở đất, cấp giấy chứng nhận hệ thống chống sét | Theo Chương V | Lần | 2 | IV. BẢO TRÌ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT Số lần thực hiện: 2 lần/24 tháng |
| 20 | Kiểm tra, bảo dưỡng Trung tâm báo cháy tự động | Theo Chương V | Lần | 8 | B. BẢO TRÌ HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TÒA NHÀ N5I. BẢO TRÌ HỆ THỐNG BÁO CHÁYSố lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 21 | Kiểm tra tín hiệu điều khiển chuông, còi đèn và nút nhấn khẩn | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 22 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống dây tín hiệu báo cháy | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 23 | Bảo dưỡng, vệ sinh tất cả các đầu báo khói, báo nhiệt | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 24 | Kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị báo động | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 25 | Nhân công lắp đặt, thay thế sửa chữa thiết bị hư hỏng (không bao gồm chi phí vật tư, thiết bị trong hạng mục thay thế miễn phí)- Trong thời gian hợp đồng bảo trì, nếu hệ thống báo cháy không hoạt động bình thường, trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của bệnh viện đơn vị bảo trì phải có trách nhiệm cử ít nhất 02 kỹ thuật đến kiểm tra, sửa chữa, thay thế thiết bị để hệ thống hoạt động trở lại bình thường. | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 26 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy bơm chữa cháy | Theo Chương V | Lần | 8 | II. BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁYSố lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 27 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển bơm | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 28 | Kiểm tra tình trạng hoạt động và bảo dưỡng các rờ le áp suất | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 29 | Kiểm tra tình trạng hoạt động và bảo dưỡng lọc nước Y | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 30 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng tất cả các hộp họng chữa cháy | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 31 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng tất cả hệ thống van điều khiển hệ thống chữa cháy sprinkler | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 32 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng tất cả đầu chữa cháy tự động sprinkler | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 33 | Kiểm tra tất cả các hệ thống ống cấp nước chữa cháy: - Đối với đường ống nổi được kiểm tra bằng mắt.- Riêng đối với đường ống chữa cháy âm sẽ được kiểm tra bằng thiết bị siêu âm đường ống | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/25 tháng |
| 34 | Thay nhớt và bộ lọc nhớt bảo dưỡng máy bơm chữa cháy: - Thiết bị thay thế phải phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và đáp ứng thông số của bơm chữa cháy Diesel Huyndai Model D4BB 80HP, đầu bơm Pentax, Model CA65-200A) | Theo Chương V | Lần | 2 | Số lần thực hiện: 2 lần/24 tháng |
| 35 | Nhân công lắp đặt, thay thế sửa chữa thiết bị hư hỏng (không bao gồm chi phí vật tư, thiết bị trong hạng mục thay thế miễn phí)- Trong thời gian hợp đồng bảo trì, nếu hệ thống chữa cháy không hoạt động bình thường, trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của bệnh viện đơn vị bảo trì phải có trách nhiệm cử ít nhất 02 kỹ thuật đến kiểm tra, sửa chữa, thay thế thiết bị để hệ thống hoạt động trở lại bình thường. | Theo Chương V | Lần | 2 | Số lần thực hiện: 2 lần/24 tháng |
| 36 | Kiểm tra, đo điện trở đất, cấp giấy chứng nhận hệ thống chống sét | Theo Chương V | Lần | 2 | III. BẢO TRÌ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT Số lần thực hiện: 2 lần/24 tháng |
| 37 | Kiểm tra, bảo dưỡng Trung tâm báo cháy tự động | Theo Chương V | Lần | 8 | C. BẢO TRÌ HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TÒA NHÀ N6I. BẢO TRÌ HỆ THỐNG BÁO CHÁYSố lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 38 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ hiển thị phụ của Trung tâm báo cháy tự động | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 39 | Kiểm tra tín hiệu điều khiển chuông, còi đèn và nút nhấn khẩn | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 40 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống dây tín hiệu báo cháy | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 41 | Bảo dưỡng, vệ sinh tất cả các đầu báo khói, báo nhiệt | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 42 | Kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị báo động | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 43 | Nhân công lắp đặt, thay thế sửa chữa thiết bị hư hỏng (không bao gồm chi phí vật tư, thiết bị trong hạng mục thay thế miễn phí)- Trong thời gian hợp đồng bảo trì, nếu hệ thống báo cháy không hoạt động bình thường, trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của bệnh viện đơn vị bảo trì phải có trách nhiệm cử ít nhất 02 kỹ thuật đến kiểm tra, sửa chữa, thay thế thiết bị để hệ thống hoạt động trở lại bình thường. | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 44 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy bơm chữa cháy | Theo Chương V | Lần | 8 | II. BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁYSố lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 45 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển bơm | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 46 | Kiểm tra tình trạng hoạt động và bảo dưỡng các rờ le áp suất | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 47 | Kiểm tra tình trạng hoạt động và bảo dưỡng lọc nước Y | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 48 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng tất cả các hộp họng chữa cháy | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 49 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng tất cả hệ thống van điều khiển hệ thống chữa cháy sprinkler | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 50 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng tất cả đầu chữa cháy tự động sprinkler | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 51 | Kiểm tra tất cả các hệ thống ống cấp nước chữa cháy:- Kiểm tra tất cả các hệ thống ống cấp nước chữa cháy: - Đối với đường ống nổi được kiểm tra bằng mắt.- Riêng đối với đường ống chữa cháy âm sẽ được kiểm tra bằng thiết bị siêu âm đường ống | Theo Chương V | Lần | 8 | Số lần thực hiện: 8 lần/24 tháng |
| 52 | Thay nhớt và bộ lọc nhớt bảo dưỡng máy bơm chữa cháy: - Thiết bị thay thế phải phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và đáp ứng thông số của bơm chữa cháy diesel Huyndai Model D4BB 80HP, đầu bơm Pentax model CA65-200A) | Theo Chương V | Lần | 2 | Số lần thực hiện: 2 lần/24 tháng |
| 53 | Nhân công lắp đặt, thay thế sửa chữa thiết bị hư hỏng: (không bao gồm chi phí vật tư, thiết bị trong hạng mục thay thế miễn phí)- Trong thời gian hợp đồng bảo trì, nếu hệ thống chữa cháy không hoạt động bình thường, trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của bệnh viện đơn vị bảo trì phải có trách nhiệm cử ít nhất 02 kỹ thuật đến kiểm tra, sửa chữa, thay thế thiết bị để hệ thống hoạt động trở lại bình thường. | Theo Chương V | Lần | 2 | Số lần thực hiện: 2 lần/24 tháng |
| 54 | Kiểm tra, đo điện trở đất, cấp giấy chứng nhận hệ thống chống sét. | Theo Chương V | Lần | 2 | III. BẢO TRÌ HỆ THỐNG CHỐNG SÉTSố lần thực hiện: 2 lần/24 tháng |
| 55 | BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG, NẠP SẠC BÌNH CHỮA CHÁY(Khu khám bệnh, Khu nội trú; Khối nhà N5 và Khối nhà N6) | Theo Chương V | Lần | 4 | Số lần thực hiện: 4 lần/24 tháng |
| 56 | Sạc bình chữa cháy (bình bột + bình khí):- Xả bỏ khí cũ- Kiểm tra tính an toàn của vỏ bình (nếu vỏ bình không còn đáp ứng đủ điều kiện an toàn nạp sạc sẽ báo cáo với chủ đầu tư để thanh lý)- Sạc nạp khí mới (dán tem bảo hành kỳ hạn 6 tháng)- Thay mới các linh kiện bị mất hoặc hư hỏng (vòi phun, van, loa) | Theo Chương V | kg | 1.351 | Số lần thực hiện: 1.351 kg/24 tháng |
| 57 | Chi phí vận chuyển:- Nhà thầu chịu chi phí thu gom bình chữa cháy và trả lại vị trí ban đầu sau mỗi lần nạp sạc. | Theo Chương V | Lần | 4 | Số lần thực hiện: 4 lần/24 tháng |
| 58 | Bình chữa cháy CO2 MT5 (model MT5; xuất xứ Trung Quốc; có chứng nhận kiểm định PCCC) | Theo Chương V | Cái | 30 | E. CUNG CẤP THIẾT BỊSố lượng cung cấp: 30 bình/24 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.85716E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 123.214.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là985.716.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 123.214.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 690.001.200 VNĐ(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 690.001.200 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.070.003.600 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 690.001.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.070.003.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (Quản lý chính) | 1 | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng các văn bằng chứng chỉ để chứng minh:- Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng chỉ kiểm tra, kiểm định hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng các văn bằng chứng chỉ để chứng minh:- Tốt nghiệp đại học trở lên có các chuyên ngành như: phòng cháy chữa cháy hoặc cơ khí hoặc điện, điện tử- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 2 | Cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng các văn bằng chứng chỉ để chứng minh:- Tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi