Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư, thiết bị sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống PCCC, CHCN tòa nhà VTV số 3 ngõ 84 Ngọc Khánh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220612028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư, thiết bị sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống PCCC, CHCN tòa nhà VTV số 3 ngõ 84 Ngọc Khánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220221931 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-04 18:11:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 908,779,887 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.362.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 272.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Lưu ý:- Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.454.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường, Cán bộ kỹ thuật và tổ trưởng tổ đội thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học thuộc các chuyên ngành theo yêu cầu của gói thầu (nộp bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC (nộp bản sao công chứng trong HSDT).- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường xây dựng (nộp bản sao công chứng trong HSDT).- Có hợp đồng lao động (nộp bản sao công chứng trong HSDT).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV này (công trình nâng cấp, cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng công trường không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình khác.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01(một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí đủ công nhân kỹ thuật được đào tạo (có bằng sơ cấp nghề trở lên các ngành điện, cơ khí).- Các công nhân làm việc tại công trường phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (do các trung tâm kiểm định kỹ thuật an toàn thuộc Bộ Lao động thương binh và xã hội cấp hoặc các cơ sở đào tạo về an toàn vệ sinh lao động được Bộ Lao động thương binh và xã hội công nhận).- Các công nhân làm việc tại công trường phải có giấy chứng nhận bảo hiểm tai nạn cá nhân với số tiền bảo hiểm ≥ 100 triệu đồng/người- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư, thiết bị sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống PCCC, CHCN tòa nhà VTV số 3 ngõ 84 Ngọc Khánh Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống PCCC, CHCN tòa nhà VTV số 3 ngõ 84 Ngọc Khánh 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn kinh doanh và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây a. Tài liệu, giấy tờ chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Bản sao Quyết định bổ nhiệm, Điều lệ công ty hoặc văn bản phân công trách nhiệm. b. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao công chứng giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, bản sao công chứng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. c. Các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu. - Bản sao công chứng ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoặc đang thực hiện trong vòng không quá 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020); - Bản sao công chứng Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Biên bản kiểm tra việc chấp hành pháp luật thuế của nhà thầu trong 03 năm gần đây nhất (2018, 2019, 2020); - Bản sao công chứng văn bằng và tài liệu minh chứng kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường (kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động có hiệu lực tối thiểu đến khi thực hiện xong gói thầu này hoặc còn hiệu lực trên 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng này). - Bản sao công chứng văn bằng các cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí để thực hiện gói thầu (kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động có hiệu lực tối thiểu đến khi thực hiện xong gói thầu này hoặc còn hiệu lực trên 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng này). - Bản sao công chứng chứng chỉ đào tạo nghề của tổ trưởng tổ, đội thi công,bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong khi làm các công việc trên cao, thi công công trình (do các trung tâm kiểm định kỹ thuật an toàn thuộc Bộ Lao động thương binh và xã hội cấp). - Bản sao hồ sơ, lý lịch, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị, máy móc thi công chính của nhà thầu để thực hiện gói thầu này. d. Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu phụ (nếu có): e. Các cam kết của nhà thầu : - Cam kết của nhà thầu khi thi công không làm ảnh hưởng và chịu mọi chi phí bồi thường nếu các công trình lân cận bị ảnh hưởng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam;
Địa chỉ: Số 3/84 Ngọc Khánh – Ba Đình – Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam; + Địa chỉ: Số 3/84 Ngọc Khánh – Ba Đình – Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu “Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống PCCC, CHCN tòa nhà VTV số 3 ngõ 84 Ngọc Khánh” - Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam; + Địa chỉ: Số 3/84 Ngọc Khánh – Ba Đình – Hà Nội; + Điện thoại: 024. 37717675; Fax: 024.38317364 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia đấu thầu “Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống PCCC, CHCN tòa nhà VTV số 3 ngõ 84 Ngọc Khánh” - Tổng công ty Truyền hình cáp Việt Nam; + Địa chỉ: Số 3/84 Ngọc Khánh – Ba Đình – Hà Nội; + Điện thoại: 024. 37717675; Fax: 024.38317364 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNGKiểm tra, bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy | Kiểm tra khả năng nhận tín hiệu đầu vào | HT | 1 | |
| 2 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNGKiểm tra, bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy | Kiểm tra tủ chính phát hiện các hiện tượng hỏng hóc, báo động, hoặc các mối nối lỏng. | Trung tâm | 1 | |
| 3 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG Kiểm tra, bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy | Lập trình và kiểm tra tính chính xác của thiết bị đầu vào đầu ra | HT | 1 | |
| 4 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG Kiểm tra, bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy | Đo điện áp Ắc quy | BỘ | 1 | |
| 5 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG Kiểm tra, bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy | Kiểm tra còi báo động của tủ trung tâm. | BỘ | 1 | |
| 6 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG Kiểm tra, bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy | Kiểm tra tín hiệu đèn của tủ trung tâm. | BỘ | 1 | |
| 7 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG Kiểm tra, bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy | Bảo dưỡng trung tâm báo cháy | Trung tâm | 1 | |
| 8 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo cháy | Thử khói, nhiệt đầu báo để kiểm tra trạng thái hoạt động của đầu báo trước và sau khi bảo dưỡng | CHIẾC | 176 | |
| 9 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo cháy | Bảo dưỡng tất cả các đầu báo | CHIẾC | 176 | |
| 10 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG Kiểm tra, bảo dưỡng Chuông báo cháy | Kiểm tra bằng tay chuông báo ở các vị trí | CHIẾC | 21 | |
| 11 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG Kiểm tra, bảo dưỡng Chuông báo cháy | Bảo dưỡng toàn bộ chuông báo cháy tại các tầng | CHIẾC | 21 | |
| 12 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG Kiểm tra, bảo dưỡng Chuông báo cháy | Kiểm tra tín hiệu chuông ở các vị trí. | CHIẾC | 21 | |
| 13 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG Kiểm tra, bảo dưỡng Đèn báo cháy | Kiểm tra đèn báo ở các vị trí | CHIẾC | 21 | |
| 14 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG Kiểm tra, bảo dưỡng Đèn báo cháy | Bảo dưỡng đèn báo cháy | CHIẾC | 21 | |
| 15 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG Kiểm tra, bảo dưỡng Nút ấn báo cháy | Kiểm tra bằng tay nút ấn báo ở các vị trí | CHIẾC | 21 | |
| 16 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG Kiểm tra, bảo dưỡng Nút ấn báo cháy | Bảo dưỡng toàn bộ nút nhấn báo cháy tại các vị trí | CHIẾC | 21 | |
| 17 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG Kiểm tra, bảo dưỡng Nút ấn báo cháy | Kiểm tra, đo lại toàn bộ dây tín hiệu báo cháy, tìm các lỗi của hệ thống | HT | 1 | |
| 18 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY Kiểm tra, bảo dưỡng hộp cứu hỏa vách tường | Kiểm tra, bảo dưỡng cuộn vòi | CUỘN | 21 | |
| 19 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY Kiểm tra, bảo dưỡng hộp cứu hỏa vách tường | Kiểm tra, bảo dưỡng van chữa cháy | CHIẾC | 21 | |
| 20 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY Kiểm tra, bảo dưỡng hộp cứu hỏa vách tường | Kiểm tra , bảo dưỡng lăng phun chữa cháy | CHIẾC | 21 | |
| 21 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY Kiểm tra, bảo dưỡng hộp cứu hỏa vách tường | Kiểm tra, vệ sinh, sơn lại hộp cứu hỏa | CHIẾC | 21 | |
| 22 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống bơm chữa cháy | Kiểm tra trạng thái, tình trạng hoạt động của máy Bơm chữa cháy | MÁY | 3 | |
| 23 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống bơm chữa cháy | Kiểm tra các cảm biến, áp suất đường ống, bình tích áp | MÁY | 3 | |
| 24 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống bơm chữa cháy | Vệ sinh, hiệu chỉnh áp suất, các thông số kỹ thuật để bơm hoạt động đảm bảo yêu cầu | MÁY | 3 | |
| 25 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống bơm chữa cháy | Kiểm tra trạng thái, tình trạng hoạt động của bơm dầu | MÁY | 1 | |
| 26 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống bơm chữa cháy | Bảo dưỡng, vệ sinh, hiệu chỉnh áp suất, các thông số kỹ thuật để bơm hoạt động đảm bảo yêu cầu | MÁY | 3 | |
| 27 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống bơm chữa cháy | Kiểm tra, bảo dưỡng Tủ điều khiển hệ thống bơm trong trạng thái hoạt động tốt nhất | TỦ | 1 | |
| 28 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống Van điều khiển hệ thống chữa cháy | Kiểm tra tình trạng, trạng thái hoạt động của các van điều khiển | HT | 1 | |
| 29 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống Van điều khiển hệ thống chữa cháy | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống van điều khiển | HT | 1 | |
| 30 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY Kiểm tra, bảo dưỡng đường ống chữa cháy | Kiểm tra tình trạng của đường ống cấp nước chữa cháy | HT | 1 | |
| 31 | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY Kiểm tra, bảo dưỡng đường ống chữa cháy | Xử lý các vị trí ống bị rò rỉ , sơn lại các vị trí ống bị bong ,rỉ… | HT | 1 | |
| 32 | KIỂM TRA, BẢO DƯỠN HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | Kiểm tra bộ nguồn và kiểm tra lại dây dẫn của đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn thoát hiểm | GOI | 1 | |
| 33 | KIỂM TRA, BẢO DƯỠN HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | Bảo dưỡng đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn thoát hiểm | GÓI | 1 | |
| 34 | THAY MỚI VÀ BỔ SUNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75 mm2 - Trần Phú và tương đương | M | 1.600 | |
| 35 | THAY MỚI VÀ BỔ SUNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mm - SP Việt Nam | M | 1.485 | |
| 36 | THAY MỚI VÀ BỔ SUNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói quang học - Hochiky | 10 đầu | 12,2 | |
| 37 | THAY MỚI VÀ BỔ SUNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY | Lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệt | 10 đầu | 0,1 | |
| 38 | THAY MỚI VÀ BỔ SUNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY | Lắp đặt điện trở cuối kênh - Hochiky Nhật Bản hoặc tương đương | BỘ | 8 | |
| 39 | THAY MỚI VÀ BỔ SUNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY | Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháy - Việt Nam hoặc tương đương | BỘ | 6 | |
| 40 | THAY MỚI VÀ BỔ SUNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY | Lắp đặt chuông báo cháy - Hochiky Nhật Bản hoặc tương đương | 5 chuông | 1,2 | |
| 41 | THAY MỚI VÀ BỔ SUNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY | Lắp đặt đèn báo cháy - Hochiky Nhật Bản hoặc tương đương | 5 đèn | 1,2 | |
| 42 | THAY MỚI VÀ BỔ SUNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - Hochiky | 5 nút | 1,2 | |
| 43 | THAY MỚI VÀ BỔ SUNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 20 đôi - Việt Nam hoặc tương đương | 10 m | 15 | |
| 44 | THAY MỚI VÀ BỔ SUNG HỆ THỐNG BÁO CHÁY | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | M | 150 | |
| 45 | THAY MỚI VÀ LẮP BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm - Malaysia hoặc tương đương | CÁI | 2 | |
| 46 | THAY MỚI VÀ LẮP BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm Malaysia hoặc tương đương | CÁI | 7 | |
| 47 | THAY MỚI VÀ LẮP BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm - trung Quốc hoặc tương đương | BÍCH | 18 | |
| 48 | THAY MỚI VÀ LẮP BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Cung cấp vật tư , thi công lắp đặt đầu phun quay lên - Anh hoặc tương đương | CÁI | 87 | |
| 49 | THAY MỚI VÀ LẮP BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Cung cấp vật tư , thi công lắp đặt đầu phun quay xuống Anh hoặc tương đương | CÁI | 564 | |
| 50 | THAY MỚI VÀ LẮP BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Cung cấp vật tư , thi công lắp đặt nắp che đầu phun - Việt Nam hoặc tương đương | CÁI | 564 | |
| 51 | THAY MỚI VÀ LẮP BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500*600*180 - Việt Nam hoặc tương đương | HỘP | 18 | |
| 52 | THAY MỚI VÀ LẮP BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm - Việt Nam hoặc tương đương | CÁI | 18 | |
| 53 | THAY MỚI VÀ LẮP BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Vòi chữa cháy D50 - 16 bar dài 20m | CUỘN | 18 | |
| 54 | THAY MỚI VÀ LẮP BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Lăng phun chữa cháy D50 | CÁI | 18 | |
| 55 | THAY MỚI VÀ LẮP BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Cung cấp vật tư , thi công lắp đặt bình bột chữa cháy ABC loại 4kg - Việt Nam hoặc tương đương | BÌNH | 64 | |
| 56 | THAY MỚI VÀ LẮP BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Cung cấp vật tư, thi công lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 3kg - Trung Quốc hoặc tương đương | BÌNH | 32 | |
| 57 | THAY MỚI VÀ LẮP BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Cung cấp lắp đặt giá để bình chữa cháy - Việt Nam hoặc tương đương | BỘ | 32 | |
| 58 | THAY MỚI VÀ LẮP BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm - Việt Đức hoặc tương đương | 100m | 2,58 | |
| 59 | THAY MỚI VÀ LẮP BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm - Việt Đức hoặc tương đương | 100M | 0,66 | |
| 60 | THAY MỚI VÀ LẮP BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm - Việt Đức hoặc tương đương | 100m | 0,82 | |
| 61 | THAY MỚI VÀ LẮP BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm - Trung Quốc hoặc tương đương | CÁI | 36 | |
| 62 | THAY MỚI VÀ LẮP BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm - Trung Quốc hoặc tương đương | CÁI | 324 | |
| 63 | THAY MỚI VÀ LẮP BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Cung cấp vật tư , thi công lắp đặt tê thép tráng kẽm dn25 - Trung Quốc hoặc tương đương | CÁI | 112 | |
| 64 | THAY MỚI VÀ LẮP BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Cung cấp vật tư , thi công lắp đặt tê thép tráng kẽm dn32- Trung Quốc hoặc tương đương | CÁI | 94 | |
| 65 | THAY MỚI VÀ LẮP BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Cung cấp lắp đặt tê dn32/25 - Trung Quốc hoặc tương đương | CÁI | 98 | |
| 66 | THAY MỚI VÀ LẮP BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25/15mm - Trung Quốc hoặc tương đương | CÁI | 112 | |
| 67 | THAY MỚI VÀ LẮP BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32/25mm - Trung Quốc hoặc tương đương | CÁI | 98 | |
| 68 | THAY MỚI VÀ LẮP BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32 - Trung Quốc hoặc tương đương | CÁI | 98 | |
| 69 | THAY MỚI VÀ LẮP BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Cung cấp vật tư , thi công lắp đặt giá đỡ ống DN25 - Việt Nam | CÁI | 200 | |
| 70 | THAY MỚI VÀ LẮP BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Cung cấp vật tư , thi công lắp đặt giá đỡ ống DN32 - Việt Nam | CÁI | 50 | |
| 71 | THAY MỚI VÀ LẮP BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Sơn chống rỉ - Việt Nam | KG | 60 | |
| 72 | THAY MỚI VÀ LẮP BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Sơn đỏ - Việt Nam | KG | 30 | |
| 73 | THAY MỚI VÀ LẮP BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Sơn xử lý bề mặt | KG | 30 | |
| 74 | THAY MỚI VÀ LẮP BỔ SUNG HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 100M | 4,18 | |
| 75 | HỆ THỐNG ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN VÀ CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | Lắp đặt đèn Exit - Việt Nam hoặc tương đương | BỘ | 30 | |
| 76 | HỆ THỐNG ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN VÀ CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | Lắp đặt đèn Chiếu sáng sự cố - Việt Nam hoặc tương đương | BỘ | 45 | |
| 77 | HỆ THỐNG ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN VÀ CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | Lắp đặt ổ cắm đơn - Việt Nam hoặc tương đương | BỘ | 75 | |
| 78 | HỆ THỐNG ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN VÀ CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | TỦ | 14 | |
| 79 | HỆ THỐNG ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN VÀ CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe -Việt Nam hoặc tương đương | CÁI | 7 | |
| 80 | HỆ THỐNG ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN VÀ CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) - Việt Nam | 3 | 450 | |
| 81 | HỆ THỐNG ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN VÀ CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | M | 450 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.362E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 272.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.362.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 272.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Lưu ý:- Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.454.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường, Cán bộ kỹ thuật và tổ trưởng tổ đội thi công: | 2 | - Có bằng đại học thuộc các chuyên ngành theo yêu cầu của gói thầu (nộp bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC (nộp bản sao công chứng trong HSDT).- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường xây dựng (nộp bản sao công chứng trong HSDT).- Có hợp đồng lao động (nộp bản sao công chứng trong HSDT).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV này (công trình nâng cấp, cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng công trường không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình khác.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01(một) công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật: | 7 | - Bố trí đủ công nhân kỹ thuật được đào tạo (có bằng sơ cấp nghề trở lên các ngành điện, cơ khí).- Các công nhân làm việc tại công trường phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (do các trung tâm kiểm định kỹ thuật an toàn thuộc Bộ Lao động thương binh và xã hội cấp hoặc các cơ sở đào tạo về an toàn vệ sinh lao động được Bộ Lao động thương binh và xã hội công nhận).- Các công nhân làm việc tại công trường phải có giấy chứng nhận bảo hiểm tai nạn cá nhân với số tiền bảo hiểm ≥ 100 triệu đồng/người- Có hợp đồng lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi